Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1296/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên

Số hiệu 1296/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/06/2026
Ngày có hiệu lực 24/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Điện Biên
Người ký Nguyễn Minh Phú
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1296/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 24 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND tỉnh Điện Biên ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2463/TTr-SNV ngày 16/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (cụ thể tại các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

- Thực hiện việc bố trí công chức và người lao động vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và bố trí công chức đảm nhiệm các vị trí việc làm kiêm nhiệm.

- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật hiện hành

- Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm theo quy định.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực hiện chế độ chính sách đối với công chức, người lao động hợp đồng theo đúng vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Sau khi sắp xếp, bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên hết hiệu lực kể từ thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh uỷ (b/c);
- TT. HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- L/đ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Phú

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)

STT

Danh mục vị trí việc làm

Mã VTVL

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

6

1

Giám đốc sở

SVH-LĐQL-01

2

Phó Giám đốc sở

SVH-LĐQL-02

3

Trưởng phòng

SVH-LĐQL-03

4

Chánh Văn phòng

SVH-LĐQL-04

5

Phó Trưởng phòng

SVH-LĐQL-05

6

Phó Chánh Văn phòng

SVH-LĐQL-06

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn nghiệp vụ

63

1

Chuyên viên chính về quản lý Di sản văn hóa

SVH-CMNV-01

2

Chuyên viên về quản lý Di sản văn hóa

SVH-CMNV-02

3

Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

SVH-CMNV-03

4

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

SVH-CMNV-04

5

Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

SVH-CMNV-05

6

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

SVH-CMNV-06

7

Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả

SVH-CMNV-07

8

Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả

SVH-CMNV-08

9

Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình

SVH-CMNV-09

10

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình

SVH-CMNV-10

11

Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

SVH-CMNV-11

12

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

SVH-CMNV-12

13

Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

SVH-CMNV-13

14

Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

SVH-CMNV-14

15

Chuyên viên chính về quản lý lữ hành

SVH-CMNV-15

16

Chuyên viên về quản lý lữ hành

SVH-CMNV-16

17

Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch

SVH-CMNV-17

18

Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch

SVH-CMNV-18

19

Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

SVH-CMNV-19

20

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

SVH-CMNV-20

21

Chuyên viên về quản lý báo chí

SVH-CMNV-21

22

Chuyên viên chính về quản lý phát thanh, truyền hình

SVH-CMNV-22

23

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình

SVH-CMNV-23

24

Chuyên viên chính về quản lý thông tin điện tử

SVH-CMNV-24

25

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

SVH-CMNV-25

26

Chuyên viên chính về quản lý thông tin đối ngoại

SVH-CMNV-26

27

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

SVH-CMNV-27

28

Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở

SVH-CMNV-28

29

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

SVH-CMNV-29

30

Chuyên viên chính về quản lý xuất bản

SVH-CMNV-30

31

Chuyên viên về quản lý xuất bản

SVH-CMNV-31

32

Chuyên viên chính về quản lý in

SVH-CMNV-32

33

Chuyên viên về quản lý in

SVH-CMNV-33

34

Chuyên viên chính về quản lý phát hành

SVH-CMNV-34

35

Chuyên viên về quản lý phát hành

SVH-CMNV-35

36

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

SVH-CMNV-36

37

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

SVH-CMNV-37

38

Chuyên viên về quản lý đầu tư

SVH-CMNV-38

39

Thống kê viên

SVH-CMNV-39

40

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

SVH-CMNV-40

41

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SVH-CMNV-41

42

Kế toán viên

SVH-CMNV-42

43

Chuyên viên về Quản lý tài sản công

SVH-CMNV-43

44

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

SVH-CMNV-44

45

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

SVH-CMNV-45

46

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

SVH-CMNV-46

47

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

SVH-CMNV-47

48

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

SVH-CMNV-48

49

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

SVH-CMNV-49

50

Chuyên viên chính về tổng hợp

SVH-CMNV-50

51

Chuyên viên về tổng hợp

SVH-CMNV-51

52

Chuyên viên chính về truyền thông

SVH-CMNV-52

53

Chuyên viên về truyền thông

SVH-CMNV-53

54

Chuyên viên chính về quản trị công sở

SVH-CMNV-54

55

Chuyên viên về quản trị công sở

SVH-CMNV-55

56

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

SVH-CMNV-56

57

Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế

SVH-CMNV-57

58

Pháp chế viên

SVH-CMNV-58

59

Chuyên viên về cải cách hành chính

SVH-CMNV-59

60

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SVH-CMNV-60

61

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

SVH-CMNV-61

62

Chuyên viên về lưu trữ

SVH-CMNV-62

63

Văn thư viên

SVH-CMNV-63

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

3

1

Nhân viên lái xe

SVH-HTPV-01

2

Nhân viên bảo vệ

SVH-HTPV-02

3

Nhân viên phục vụ

SVH-HTPV-03

 

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...