Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2025 thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1282/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Phạm Đức Toàn |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1282/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025.
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Tiếp theo Kế hoạch số 1566/KH-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua Phương án đơn giản hóa 46 thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên(có Phương án kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan dự thảo văn bản thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh sau khi được Chính phủ, Bộ Công thương thông qua.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Điều chỉnh Phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời hạn giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống còn 22 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b Khoản 6 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.400.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.450.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tiết kiệm: 4.950.000 đồng/5 năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 43%, thời gian giải quyết TTHC 12%.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1282/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025.
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Tiếp theo Kế hoạch số 1566/KH-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua Phương án đơn giản hóa 46 thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên(có Phương án kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan dự thảo văn bản thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh sau khi được Chính phủ, Bộ Công thương thông qua.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Điều chỉnh Phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời hạn giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống còn 22 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b Khoản 6 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.400.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.450.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tiết kiệm: 4.950.000 đồng/5 năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 43%, thời gian giải quyết TTHC 12%.
2. Thẩm định, phê duyệt Phương án bảo vệ đập, hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống còn 22 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị điều chỉnh điểm b Khoản 5 Điều 35 Nghị định 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 6.450.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.250.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.200.000 đồng/5 năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 19%; thời gian giải quyết TTHC 12%.
3. Điều chỉnh Phương án bảo vệ đập, hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống còn 22 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị điều chỉnh điểm b Khoản 5 Điều 35 Nghị định 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 6.450.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.250.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.200.000 đồng/5 năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 19%; thời gian giải quyết TTHC 12%.
4. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đề nghị bỏ 01 thành phần hồ sơ: Văn bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y).
+ Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống còn 27 ngày.
- Lý do: Văn bản góp ý của các tổ chức, đơn vị sẽ gộp với bước xin ý kiến các cơ quan, đơn vị của Sở Công Thương. Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
- Đề nghị bỏ điểm đ khoản 1 Điều 33 Nghị định 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
- Đề nghị điều chỉnh điểm b Khoản 5 Điều 35 Nghị định 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.400.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.450.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tiết kiệm: 4.950.000 đồng/5 năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 43%; thời gian giải quyết TTHC 10%.
5. Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đề nghị bỏ 01 thành phần hồ sơ: Văn bản góp ý kiến của các tổ chức, đơn vị quản lý, vận hành công trình đập, hồ chứa nước trên cùng lưu vực (bản sao y).
+ Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống còn 27 ngày.
- Lý do: Văn bản góp ý của các tổ chức, đơn vị sẽ gộp với bước xin ý kiến các cơ quan, đơn vị của Sở Công Thương. Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
- Đề nghị bỏ điểm đ Khoản 1 Điều 33 Nghị định 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
- Đề nghị sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 62/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.400.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.450.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tiết kiệm: 4.950.000 đồng/5 năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 43%; thời gian giải quyết TTHC 10%.
6. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thuỷ điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đề nghị bỏ 01 thành phần hồ sơ: Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (bản sao y).
+ Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống còn 17 ngày.
- Lý do: Văn bản góp ý của các cơ quan, đơn vị sẽ gộp với bước xin ý kiến các cơ quan, đơn vị của Sở Công Thương. Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
- Đề nghị bỏ điểm d Khoản 3 Điều 34 Nghị định 62/2025/NĐ-CP;
- Đề nghị sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 6 Điều 34 Nghị định 62/2025/NĐ-CP; chỉnh sửa điểm b Khoản 6 Điều 34 Nghị định 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.400.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.450.000 đồng/5 năm;
- Chi phí tiết kiệm: 4.950.000 đồng/5 năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 43%; thời gian giải quyết TTHC 12%.
7. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống còn 7 ngày.
+ Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống còn 10 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c, điểm d Khoản 5 Điều 10 sửa đổi (thuộc khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP, ngày 18/10/2022).
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 8.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 2.000.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 24%; thời gian giải quyết TTHC giảm 41% đối với doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương; thời gian giải quyết TTHC giảm 33% đối với doanh nghiệp có trụ sở ngoài địa phương.
8. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống còn 7 ngày.
+ Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống còn 10 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c, điểm d Khoản 5 Điều 10 sửa đổi thuộc khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP, ngày 18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 8.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 2.000.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 24%; thời gian giải quyết TTHC giảm 41% đối với doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương; thời gian giải quyết TTHC giảm 33% đối với doanh nghiệp có trụ sở ngoài địa phương.
9. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống còn 7 ngày.
+ Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống còn 10 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c, điểm d Khoản 5 Điều 10 sửa đổi thuộc khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP, ngày 18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 8.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 2.000.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 24%; thời gian giải quyết TTHC giảm 41% đối với doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương; thời gian giải quyết TTHC giảm 33% đối với doanh nghiệp có trụ sở ngoài địa phương.
10. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống còn 7 ngày.
+ Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống còn 10 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c, điểm d Khoản 5 Điều 10 sửa đổi thuộc khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP, ngày 18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 8.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 2.000.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 24%; thời gian giải quyết TTHC giảm 41% đối với doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương; thời gian giải quyết TTHC giảm 33% đối với doanh nghiệp có trụ sở ngoài địa phương.
11. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a) Nội dung đơn giản hóa
- Nội dung đề nghị:
+ Đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống còn 7 ngày.
+ Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống còn 10 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c, điểm d Khoản 5 Điều 10 sửa đổi thuộc khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP, , ngày 18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 8.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.200.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 2.000.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 24%; thời gian giải quyết TTHC giảm 41% đối với doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương; thời gian giải quyết TTHC giảm 33% đối với doanh nghiệp có trụ sở ngoài địa phương.
12. Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013; được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 23.450.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 22.575.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 875.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
13. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 38 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 11.812.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 11.725.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 87.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
14. Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 39 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 23.450.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 22.575.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 875.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
15. Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.862.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.643.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
16. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 7 ngày xuống còn 6 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.062.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.843.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 7,1%; thời gian giải quyết TTHC 14,28%.
17. Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 7 ngày xuống còn 6 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 27 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.062.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.843.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 7,1%; thời gian giải quyết TTHC 14,28%.
18. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 18 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 76.125.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 70.437.500 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 5.687.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 7,47%; thời gian giải quyết TTHC 14,28%.
19. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 18 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 25, Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 76.125.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 70.437.500 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 5.687.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 7,47%; thời gian giải quyết TTHC 14,28%.
20. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 18 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 38.062.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 35.218.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 2.843.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 7,47%; thời gian giải quyết TTHC 14,28%.
21. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 30 ngày xuống còn 28 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 5 Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 15.225.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.087.500 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.137.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
22. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 30 ngày xuống còn 28 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 5 Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 15.225.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.087.500 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.137.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
23. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 30 ngày xuống còn 28 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 5 Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 7.612.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.043.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 568.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
24. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 30 ngày xuống còn 28 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 7.612.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.043.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 568.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
25. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 30 ngày xuống còn 28 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 7.612.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.043.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 568.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
26. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán LPG
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3 Điều 43 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 16/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.862.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.643.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
27. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3 Điều 43 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 16/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.062.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.843.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
28. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3 Điều 43 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 16/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.062.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.843.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
29. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3 Điều 43 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 16/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.862.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.643.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
30. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3 Điều 43 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 16/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.862.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.643.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
31. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 14 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3 Điều 43 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 16/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.862.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.643.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 218.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 3,73%; thời gian giải quyết TTHC 6,7%.
32. Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thành phần hồ sơ TTHC: Đề nghị bỏ thành phần hồ sơ Bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; bản chính hoặc bản sao có chứng thực Phiếu lý lịch tư pháp.
- Lý do: Thành phần hồ sơ đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm d khoản 15 Điều 18 Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 Nghị định sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 41.650.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 41.168.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 481.250 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 1,16%; thời gian giải quyết TTHC 1,06%.
33. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thành phần hồ sơ TTHC: Đề nghị bỏ thành phần hồ sơ Bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; bản chính hoặc bản sao có chứng thực Phiếu lý lịch tư pháp.
- Lý do: Thành phần hồ sơ đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.800.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 30.318.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 481.250 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 1,56%; thời gian giải quyết TTHC 1,56%.
34. Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời hạn giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 7 ngày xuống còn 5 ngày.
- Lý do: Thành phần hồ sơ đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 40.425.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 30.800.000 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 9.625.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 22,86%; thời gian giải quyết TTHC 23%.
35. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thành phần hồ sơ TTHC: Đề nghị bỏ thành phần hồ sơ bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam).
- Lý do: Thành phần hồ sơ đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm đ khoản 10 Điều 10 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định việc thành lập, hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.762.500 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.718.500 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 43.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 1,39%; thời gian giải quyết TTHC 1,39%.
36. Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
a) Nội dung đơn giản hóa
- - Về thành phần hồ sơ TTHC: Đề nghị bỏ thành phần hồ sơ văn bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam).
- Lý do: Thành phần hồ sơ đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định việc thành lập, hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.625.000 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.581.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 43.750 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 2%; thời gian giải quyết TTHC 2%.
37. Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời hạn giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 5 ngày xuống còn 3 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3 khoản 4 khoản 5 Điều 23 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định việc thành lập, hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.493.750 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.618.750 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 875.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 34,04%; thời gian giải quyết TTHC 34,04%.
38. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 5 ngày xuống còn 4 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 4 Điều 20 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định việc thành lập, hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.493.750 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.056.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 437.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 17,02%; thời gian giải quyết TTHC 17,02%.
39. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 5 ngày xuống còn 4 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 3, Điều 37 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định việc thành lập, hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.493.750 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.056.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 437.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 17,02%; thời gian giải quyết TTHC 17,02%.
39. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày xuống còn 7 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi các khoản 3, 4, 5, Điều 13 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 Nghị định Quy định chi tiết Luật thương mại và luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 3.806.250 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.756.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.050.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 27,59%; thời gian giải quyết TTHC 27,59%.
41. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 28 ngày xuống còn 24 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 5 Điều 13 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 Nghị định Quy định chi tiết Luật thương mại và luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 10.106.250 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 9.056.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.050.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 10,39%; thời gian giải quyết TTHC 10,39%.
42. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 12 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 5 Điều 13 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 Nghị định Quy định chi tiết Luật thương mại và luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 10.106.250 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 9.056.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.050.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 10,39%; thời gian giải quyết TTHC 10,39%.
43. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 28 ngày xuống còn 25 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 5, Điều 13 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 Nghị định Quy định chi tiết Luật thương mại và luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 10.106.250 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 9.056.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.050.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 10,39%; thời gian giải quyết TTHC 10,39%.
44. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 5 ngày xuống còn 4 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 4 Điều 19 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 Nghị định Quy định chi tiết Luật thương mại và luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.493.750 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.056.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 437.500 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 17,02%; thời gian giải quyết TTHC 17,02%.
45. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 15 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi các khoản 3, khoản 4 Điều 28 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP ngày 15/01/2018 Nghị định Quy định chi tiết Luật thương mại và luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 7.306.250 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 5.556.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.750.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 23,95%; thời gian giải quyết TTHC 23,95%.
46. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
a) Nội dung đơn giản hóa
- Về thời gian giải quyết TTHC: Đề nghị giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 15 ngày.
- Lý do: Thời gian giải quyết TTHC tại một bước có thể giảm bớt, tiết kiệm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b) Kiến nghị thực thi
Đề nghị sửa đổi khoản 5 Điều 13 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật thương mại và luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 10.106.250 đồng/năm;
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 8.356.250 đồng/năm;
- Chi phí tiết kiệm: 1.750.000 đồng/năm;
- Tỷ lệ cắt giảm: chi phí tuân thủ 17,32%; thời gian giải quyết TTHC 17,32%
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh