Quyết định 1258/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 1258/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1258/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 213/TTr-SKHCN ngày 10/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1258/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 213/TTr-SKHCN ngày 10/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
||
|
1. |
1.014987.H12 |
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
- Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 33 ngày làm việc (cắt giảm 10/43 ngày làm việc ngày, tỷ lệ 23,3%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 58 ngày làm việc (cắt giảm 20/78 ngày làm việc ngày, tỷ lệ 25,7%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện và quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014987” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
2. |
1.014986.H12 |
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Trong thời hạn 32 ngày làm việc (cắt giảm 08/40 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện và quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014986” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
3. |
1.014988.H12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014988” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
4. |
1.014989.H12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014989” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
5. |
1.014990.H12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014990” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
6. |
1.014991.H12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014991” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
7. |
1.014992.H12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014992” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
8. |
1.014993.H12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014992” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
||
|
1. |
1.011937.000.00.00.H12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 20 ngày (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011937” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
2. |
1.011938.000.00.00.H12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011938” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
3. |
1.011939.000.00.00.H12 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 20 ngày (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011939” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
4. |
1.013916.H12 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000đồng. - Lệ phí đăng bạ (nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng/đơn. - Lệ phí cấp chứng chỉ: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí chứng chỉ: 200.000 đồng/đơn. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013916” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
5. |
1.013919.H12 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000đ - Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí đăng bạ (nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đồng/đơn. - Lệ phí cấp Chứng chỉ: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại chứng chỉ: 200.000 đồng/đơn. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013919” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
6. |
1.013922.H12 |
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
- 24 ngày (cắt giảm 6/30 ngày, tỷ lệ 20%) (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề). - 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%) (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013922” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
7. |
1.013924.H12 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau; - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000 đồng; - Lệ phí đăng bạ (Nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng/đơn. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013924” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
8. |
1.013925.H12 |
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 11,5 ngày làm việc (cắt giảm 3,5/14 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013925” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
9. |
1.013928.H12 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng; - Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013928” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
10. |
1.013942.H12 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau; - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh. |
- Lệ phí công bố : 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ (nộp cho Cục Sở Hữu trí tuệ): 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Phí thẩm định hồ sơ: 250.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013942” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
11. |
1.013954.H12 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau; - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000 đồng. - Lệ phí đăng bạ (nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ): 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng/đơn. - Lệ phí công bố : 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn) |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013954” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
12. |
1.013955.H12 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định (mỗi môn): 300.000 đồng - Phí phúc tra kiểm tra (mỗi môn): 150.000 đồng |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013955” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
13. |
1.013956.H12 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000 đồng |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013956” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
14. |
1.013958.H12 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000 đồng |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013958” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
15. |
1.013959.H12 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 4/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013959” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
16. |
1.013966.H12 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 6/30 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh |
- Phí đăng bạ (nộp cho Cục Sở hữu trí tuê): 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính). |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013966” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
17. |
1.013968.H12 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau; - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh. |
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng - Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn. (Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.) - Phí đăng bạ (nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ): 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013968” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
18. |
1.013970.H12 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 6/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh |
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng - Phí đăng bạ (Nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ): 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013970” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
19. |
1.013972.H12 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 6/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh |
- Phí đăng bạ (Nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ): 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Khoản 7 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính). |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013972” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
20. |
1.013973.H12 |
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau. - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013973” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
21. |
1.013974.H12 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013974” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
II |
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
||
|
22. |
1.013918.H12 |
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
Trong 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định 10.000.000 (mười triệu đồng) |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013918” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
23. |
1.013927.H12 |
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
Trong 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.01327” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
24. |
2.002248.000.00.00.H12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện và quyết định TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002248” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
25. |
2.002249.000.00.00.H12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Trong 04 ngày làm (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Cơ quan, đơn vị thực hiện và có thẩm quyền quyết định TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002249” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025; Quyết định số 01089/QĐ- UBND ngày 22/9/2025; Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 02/02/2026; Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 33 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ
TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực |
|
1. |
1.013963.H12 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp |
Nghị định số 100/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
2. |
1.013931.H12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
3. |
1.013933.H12 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Nghị định số101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
4. |
1.013936.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
5. |
1.013939.H12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
6. |
1.013940.H12 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
7. |
1.013943.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
8. |
2.001137.000.00.00.H12 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
9. |
1.011816.000.00.00.H12 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
10. |
1.011815.000.00.00.H12 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
11. |
1.011814.000.00.00.H12 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
12. |
1.011812.000.00.00.H12 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
Tổng số Danh mục có 12 TTHC./.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
CÀ MAU
(Kèm theo Quyết
định số: 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù a) Thời gian giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:
- Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 33 ngày làm việc (cắt giảm 10/43 ngày làm việc, tỷ lệ 23,3%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 58 ngày làm việc (cắt giảm 20/78 ngày làm việc, tỷ lệ 25,7%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); dự toán kinh phí; dự thảo hồ sơ thành lập, kiểm trra thực tế của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ; làm rõ hồ sơ (nếu có); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem xét để phê duyệt. Thời gian: Trường hợp 1: 29,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 54,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
2. Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Thời gian giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ: Trong thời hạn 32 ngày làm việc (cắt giảm 08/40 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); dự toán kinh phí; dự thảo hồ sơ thành lập, kiểm trra thực tế của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ; làm rõ hồ sơ (nếu có); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem xét để phê duyệt. Thời gian: 28,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 04 TTHC:
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
4. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
5. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 05 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 04 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
Nhóm 02 TTHC:
7. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
8. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 03 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 01 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 02 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 0,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 TTHC:
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.011937.000.00.00.H12);
10. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.011939.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 15 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 13,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5 ngày.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày.
* Nhóm 09 TTHC:
11. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.011938.000.00.00.H12);
12. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013916.H12);
13. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013919.H12);
14. Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013924.H12);
15. Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013928.H12);
16. Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013942.H12);
17. Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013954.H12);
18. Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013958.H12);
19. Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013959.H12).
20. Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ (Mã TTHC: 1.013927).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 07 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 5,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
21. Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013922.H12).
a) Thời gian giải quyết:
* Trường hợp 1: Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề. Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%).
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 16 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 08 ngày.
* Trường hợp 2: Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%).
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 39 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 09 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: Trường hợp 1: 14,5 ngày. Trường hợp 2: 37,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: Trường hợp 1: 7,5 ngày. Trường hợp 2: 8,5 ngày.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày.
22. Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013925.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 11,5 ngày làm việc (cắt giảm 3,5/14 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 07 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 4,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 5,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 04 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
23. Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013955.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 6,5 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 3,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 05 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 03 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
24. Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013956.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/8 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 3,5 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 2,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 02 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 02 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Nhóm 05 TTHC:
25. Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (Mã số TTHC: 1.013966.H12).
26. Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013970.H12).
27. Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 1.013972.H12);
28. Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế (Mã số TTHC: 1.013973.H12).
29. Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (Mã số TTHC: 1.013974.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 19 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 17,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5 ngày.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày.
30. Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (Mã số TTHC: 1.013968.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 39 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 09 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 37,5 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 8,5 ngày.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày.
31. Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ (Mã TTHC: 1.013918.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 19 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); Thông báo thu phí thẩm định; tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 16,25 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 02 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5 ngày.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày.
Nhóm 02 TTHC:
32. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Mã TTHC: 2.002248).
33. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Mã TTHC: 2.002249).
a) Thời gian giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ: Trong 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Quản lý Chuyên ngành) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); dự toán kinh phí; dự thảo hồ sơ thành lập, kiểm trra thực tế của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ; làm rõ hồ sơ (nếu có); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành xem xét để phê duyệt. Thời gian: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,75 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025; Quyết định số 01089/QĐ-UBND ngày 22/9/2025; Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 02/02/2026; Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh