Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 1494/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/05/2026
Ngày có hiệu lực 05/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Nguyễn Thanh Hà
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1494/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 05 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2133/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2121/TTr-SKHCN ngày 17/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I.

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.

1.014987

Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù

- Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 43 ngày làm việc.

- Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14.

- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.

- Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.

- Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.

- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.

1.014986

Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

40 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15.

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.

- Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ.

- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3.

1.014988

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.

- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.

- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

4.

1.014989

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

5.

1.014990

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

6.

1.014991

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

7.

1.014992

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

8.

1.014993

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

II.

LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

1.

Bộ KH&CN chưa công bố mã TTHC

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp

- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

- 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;

- 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất);

- 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại.

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không quy định

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025.

- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011.

- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại.

- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.

- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.

- Quyết định số 2133/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I.

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

1.

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

1.1

1.013918

Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 27, Phần III, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025.

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.

- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.

- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

1.2

1.013927

Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 28, Phần III, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.

2.

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

2.1

1.011937

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 01, mục I, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)

30 ngày

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.2

1.011938

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 02, mục I, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

2.3

1.011939

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 03, mục I, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)

30 ngày

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không quy định

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.4

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 01, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ

- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.5

1.013919

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 02, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ

- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.6

1.013922

Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 03, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề);

- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp).

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Chưa có

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.7

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 04, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ

- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và bởi Nghị định số 100/2026/NĐ CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.8

1.013925

Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 05, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

14 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không quy định

2.9

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 06, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ;

- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

2.10

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 07, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ.

2.11

1.013954

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 08, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ;

- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

2.12

1.013955

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 09, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

13 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ

- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ

2.13

1.013956

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 10, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

08 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ

2.14

1.013958

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 11, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

2.15

1.013959

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp  (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 12, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

16 ngày làm việc

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không quy định

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.16

1.013966

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 14, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

30 ngày

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.

- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.17

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 15, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng;

- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.

- Thông tư số 29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.18

1.013970

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 16, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.19

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 17, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

30 ngày

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Khoản 7 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;

- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.20

1.013973

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 18, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không quy định

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.21

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 19, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

30 ngày

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.

Không

II.

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.1

2.002248

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 17, mục III, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã. (Quầy Sở Khoa học và Công nghệ)

Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.

1.2

2.002249

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 18, mục III, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

- Nộp qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã. (Quầy Sở Khoa học và Công nghệ)

Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng.

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý bãi bỏ thủ tục hành chính

I.

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.

1.013931

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 29, mục III, phụ lục I)

Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

2.

1.013933

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 30, mục III, phụ lục I)

3.

1.013936

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 31, mục III, phụ lục I)

4.

1.013939

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 32, mục III, phụ lục I)

5.

1.013940

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 33, mục III, phụ lục I)

6.

1.013943

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 34, mục III, phụ lục I)

7.

2.001137

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 02 Mục A)

8.

1.002690

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 01 Mục A)

9.

2.001643

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 04 Mục A)

10.

2.001143

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 03 Mục A)

11.

1.011816

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 08 Mục A)

12.

1.011815

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 07 Mục A)

13.

1.011814

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 06 Mục A)

14.

1.011812

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân

Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 05 Mục A)

II.

LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

1.

1.013963

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp.

Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 13, mục I, phụ lục I)

Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...