Quyết định 984/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 984/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 984/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 304/TTr-SNN&MT ngày 25/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2 Mục I, Phần A danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực môi trường, lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Trang |
|
1 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
|
2 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
|
|
3 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
|
|
4 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
|
|
5 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG TTHC
1. Thủ tục: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010733)
1.1. Trường hợp 1: Các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
30 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
27,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
15 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
8,0 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
45 ngày |
|
1.2. Trường hợp 2: Các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 984/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 304/TTr-SNN&MT ngày 25/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2 Mục I, Phần A danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực môi trường, lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Trang |
|
1 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
|
2 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
|
|
3 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
|
|
4 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
|
|
5 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG TTHC
1. Thủ tục: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010733)
1.1. Trường hợp 1: Các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
30 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
27,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
15 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
8,0 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
45 ngày |
|
1.2. Trường hợp 2: Các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
17,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
15 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
8,0 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
35 ngày |
|
1.3. Trường hợp 3: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
7,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
15 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
8,0 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
25 ngày |
|
2. Thủ tục: Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (Mã TTHC: 1.010735)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
17 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
10 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
5,0 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
3. Thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010727)
3.1. Trường hợp 1: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
12 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
5,0 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
1,75 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
3.2. Trường hợp 2: Các trường hợp còn lại.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
17 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
10 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6,75 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
6,0 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,0 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
4. Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
II |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày (thời gian chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa không tính vào thời than thẩm định, phê duyệt hồ sơ) |
||
5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010730)
5.1. Trường hợp 1: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
12 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
5,0 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2,50 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
1,75 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
5.2. Trường hợp 2: Các trường hợp còn lại.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 ngày |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH phân công cán bộ thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
17 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án/cơ sở phải hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường |
|||
|
II |
Phê duyệt hồ sơ |
|
10 ngày |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6,75 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao thẩm định |
6,0 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3,0 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,0 ngày |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh