Quyết định 1234/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1234/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1234/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 1.160 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố (gồm, cấp tỉnh: 974 thủ tục hành chính, cấp xã: 186 thủ tục hành chính) thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (chi tiết có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố, UBND các xã, phường, đặc khu và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo
Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã số thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
I |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP (28 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009771.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
2 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
1.009772.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
3 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009774.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
4 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009773.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
5 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn |
1.009775.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
6 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
1.009742.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
7 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ- CP |
1.009748.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
1.009755.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
9 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (BQL) |
1.009756.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
10 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
1.009757.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
11 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009759.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
12 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009760.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
13 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009762.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
14 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009763.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
15 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002728.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
16 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002731.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
17 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002729.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
18 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002732.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
19 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013235.H17 |
Lĩnh vực Hoạt Động xây dựng |
X |
|
|
20 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013231.H17 |
Lĩnh vực Hoạt Động xây dựng |
X |
|
|
21 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013233.H17 |
Lĩnh vực Hoạt Động xây dựng |
X |
|
|
22 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.002701.H17 |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
23 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.003011.H17 |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
24 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
25 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
26 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
27 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
II |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NGOẠI VỤ (07 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục trình cấp phép xuất nhập cảnh cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (CBCCVC, NLĐ) thành phố Đà Nẵng |
1.010.125 |
Lĩnh vực công tác lãnh sự |
X |
|
|
2 |
Thủ tục trình khen thưởng đối ngoại đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài và người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài có những đóng góp tích cực cho thành phố Đà Nẵng |
1.010.126 |
Lĩnh vực công tác lãnh sự |
X |
|
|
3 |
Thủ tục trình mời người nước ngoài vào làm việc |
1.010.127 |
Lĩnh vực công tác lãnh sự |
X |
|
|
4 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002311.000.0 0.00.H17 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
5 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002312.000.0 0.00.H17 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
6 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002313.000.0 0.00.H17 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
7 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002314.000.0 0.00.147 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
III |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (184 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
1.004493.H17 |
Bảo vệ thực vật |
X |
|
|
2 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1.007933.H17 |
Bảo vệ thực vật |
X |
|
|
3 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
1.009478.H17 |
Khoa học công nghệ và Khuyến nông |
X |
|
|
4 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.012500.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
5 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.012501.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
6 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1.012503.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
7 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1.012504.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
8 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
1.012505.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
9 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.004253.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
10 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
1.009669.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
11 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2.001770.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
12 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
1.004283.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
13 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.011518.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
14 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.000824.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
15 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
1.012502.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
16 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
1.011516.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
17 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1.000987.H17 |
Khí tượng thủy văn |
X |
|
|
18 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1.000970.H17 |
Khí tượng thủy văn |
X |
|
|
19 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1.000943.H17 |
Khí tượng thủy văn |
X |
|
|
20 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.004427.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
21 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ UBND cấp tỉnh |
2.001796.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
22 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001426.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
23 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001795.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
24 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003870.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
25 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003921.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
26 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003893.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
27 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001793.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
28 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.004385.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
29 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001791.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
30 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003880.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
31 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh |
2.001401.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
32 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003211.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
33 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003203.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
33 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003188.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
34 |
Thủ tục phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
1.003867.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
35 |
Thủ tục phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
2.001804.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
36 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
1.003232.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
37 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
1.003221.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
38 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
1.008409.H17 |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
39 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
1.008410.H17 |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
40 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.008408.H17 |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
41 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của UBND tỉnh |
|
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
42 |
Công nhận nghề truyền thống |
1.003712 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
X |
|
|
43 |
Hỗ trợ dự án liên kết cấp tỉnh |
1.003397 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
X |
|
|
44 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
1.003524 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
X |
|
|
45 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1.012691.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
46 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1.012689.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
47 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
3.000152.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
48 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
1.012413.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
49 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
3.000160.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
50 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
3.000159. H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
51 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
1.000047.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
52 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
1.000055.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
53 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
1.000058.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
54 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
1.000084.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
55 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
1.000081.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
56 |
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
1.007916.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
57 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
1.004819.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
58 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000198.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
59 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư |
1.007918.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
60 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
1.011470.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
61 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
1.012687.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
62 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
1.012921.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
63 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
1.012692.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
64 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
1.012690.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
65 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000179.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
66 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
3.000180.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
67 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (Trường hợp cơ sở nuôi, trồng đã được cấp mã số có thay đổi, bổ sung địa điểm nuôi, trồng, mục đích nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng mới, tổ chức) |
3.000.496.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
68 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
3.000501.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
69 |
Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xé |
2.001064.H17 |
Thú y |
|
X |
|
70 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1.012001.H17 |
Trồng trọt |
X |
|
|
71 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1.012002.H17 |
Trồng trọt |
X |
|
|
72 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1.011999.H17 |
Trồng trọt |
X |
|
|
73 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
1.004918.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
74 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
1.004915.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
75 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu) |
1.004913.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
76 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1.004697.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
77 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực |
1.004692.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
78 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) |
1.004684.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
79 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản |
1.004359.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
80 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
1.004344.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
81 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1.003650.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
82 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1.003634.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
83 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá |
1.003563.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
84 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế |
1.003590.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
85 |
Xóa đăng ký tàu cá |
1.003681.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
86 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời |
1.003586.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
87 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản (theo yêu cầu) |
1.003666.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
88 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
1.004680.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
89 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ tự nhiên |
1.004656.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
90 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
1.004694.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
91 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1.004923.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
92 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1.004921.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
93 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (cấp tỉnh) |
1.004943.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
94 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
1.004929.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
95 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
1.004794.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
96 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
1.004683.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
97 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
1.004678.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
98 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
1.004669.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
99 |
Công bố mở cảng cá loại I |
1.004654.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
100 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2.001694.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
101 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
1.003851.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
102 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý) |
1.003741.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
103 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý) |
1.003726.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
104 |
Hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm thân tàu; thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá; máy, thiết bị dùng trong bảo quản sản phẩm; máy, thiết bị dùng trong khai thác thủy sản |
1.008647.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
105 |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thuỷ sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) |
1.003593.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
106 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (cấp tỉnh) |
2.001241.H17 |
Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
X |
|
|
107 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xưởng cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hải mảnh (cấp tỉnh) |
2.001838.H17 |
Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
X |
|
|
108 |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005401.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
109 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.004935.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
110 |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005399.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
111 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005400.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
112 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
1.009481.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
113 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh |
1.005189.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
114 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh |
2.000472.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
115 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh |
1.000969.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
116 |
Trả lại giấy phép nhận chìm cấp tỉnh |
1.000942.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
117 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm cấp tỉnh |
2.000444.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
118 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000435.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
119 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000436.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
120 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
3.000437.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
121 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
3.000438.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
122 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu cấp tỉnh |
1.000705.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
123 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử cấp tỉnh |
1.005181.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
124 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
1.000071.H17 |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
x |
|
|
125 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
126 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
1.010735.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
127 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
128 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
129 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
130 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
131 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603.H17 |
Phí và lệ phí |
X |
|
|
132 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
1.013040.H17 |
Phí và lệ phí |
X |
|
|
133 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
1.008672.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
134 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
1.008675.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
135 |
Cấp giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.008682.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
136 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
1.004160.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
137 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004150.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
138 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004096.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
139 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
1.004117.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
140 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
1.014021.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
141 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.014022.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
142 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
1.013861.H17 |
Khí tượng thuỷ văn |
X |
|
|
143 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
1.013863.H17 |
Khí tượng thuỷ văn |
X |
|
|
144 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.004122.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
145 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2.001738.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
146 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
1.012498.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
147 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004232.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
148 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004228.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
149 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004223.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
150 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004211.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
151 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
1.004179.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
152 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
1.004167.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
153 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
1.013799.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
154 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện |
2.001850.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
155 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
1.000045. H17 |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
X |
|
|
156 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
1.012756.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
157 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
1.012766.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
158 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
1.012793.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
159 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
1.012781.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
160 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1.012782.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
161 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
1.012783.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
162 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
1.012784.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
163 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
1.012786.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
164 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
1.012790.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
165 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1.012791.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
166 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
1.012785.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
167 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
1.012787.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
168 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
1.012789.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
169 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
1.013831.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
170 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
1.013833.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
171 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
1.013977.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
172 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
1.013980.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
173 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
1.013988.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
174 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
1.013992.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
175 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
1.013993.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
176 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
1.013994.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
177 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
1.013995.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
178 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
1.013947.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
179 |
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp tại thành phố Đà Nẵng |
2.002749.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
180 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011441.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
181 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011442.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
182 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011443.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
183 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011444.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
184 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
1.011445.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
IV |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NỘI VỤ ( 22 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
1.012927.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
2 |
Thành lập hội |
1.012929.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
3 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
1.012942.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
4 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
1.012943.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
5 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
1.012945.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
6 |
Hội tự giải thể |
1.012946.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
7 |
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
1.012947.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
8 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
1.012948.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
9 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013017.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
10 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013018.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
11 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013019.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
12 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013020.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
13 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
1.013021.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.013022.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
15 |
Quỹ tự giải thể |
1.013023.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
16 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
1.000105.H17 |
Việc làm |
X |
|
|
17 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố đã ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện tại Quyết định số 2286/QĐ- UBND ngày 28/6/2025) |
1.013718.H17 |
Việc làm |
X |
|
|
18 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu |
2.000219.H17 |
Việc làm |
X |
|
|
19 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
2.002105.H17 |
Quản lý lao động ngoài nước |
X |
|
|
20 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
2.005219.H17 |
Quản lý lao động ngoài nước |
X |
|
|
21 |
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
2.000134.H17 |
An toàn, vệ sinh lao động |
X |
|
|
22 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
2.001955.H17 |
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
X |
|
|
V |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (127 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000648.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000645.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000647.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
4 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000673.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
5 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000669.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
6 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000672.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
2.000666.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
2.000664.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
9 |
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ |
1.010696.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
10 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001338.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
11 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001323.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
12 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
2.000598.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
2.000637.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
14 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
2.000197.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
15 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
2.000640.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
16 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
2.000626.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
2.000204.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
18 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
2.000622.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
19 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000190.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
20 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000176.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
21 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000167.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
22 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
1.003977.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
23 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
1.005376.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
24 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
1.003101.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
25 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.001624.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
26 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.001619.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
27 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.000636.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
28 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004021.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
29 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.003992.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
30 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004007.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
31 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.000646.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
32 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.001636.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
33 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.001630.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
2.001424.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
35 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
1.000491.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
36 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
1.000510.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
37 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
1.005184.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
38 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
1.000649.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
39 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
1.005372.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
40 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
1.000706.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
2.000146.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
1.000387.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
43 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
1.000475.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
44 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
1.000455.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
45 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
1.000742.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
46 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
2.000304.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
47 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
1.000709.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
1.000704.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
49 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000166.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
50 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000390.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
51 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000156.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
52 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
2.000354.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
53 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
1.000481.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
54 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
2.000279.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000142.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
56 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000078.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
57 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000136.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
58 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000387.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
59 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000371.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
60 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000376.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
2.000163.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
62 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
2.000211.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
63 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
1.000444.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
64 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
2.000196.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
65 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
2.000180.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
66 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
1.000425.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
67 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000073.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
68 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000201.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
69 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000207.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
70 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000194.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
71 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000175.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
72 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000187.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
73 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
2.000033.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
74 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
2.001474.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
75 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000004.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
76 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000002.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
77 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
2.000026.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
|
X |
|
78 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
2.000133.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
|
X |
|
79 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
2.000131.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
80 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
2.000001.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
81 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002604.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
82 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002605.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
83 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002606.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
84 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002607.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
85 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002608.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
86 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
2.001573.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|
X |
|
87 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
1.003705.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|
X |
|
88 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
2.000324.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|
X |
|
89 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000631.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
90 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000309.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
91 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000619.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
92 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
2.000609.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
93 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
1.005190.H17 |
Lĩnh vực Dịch vụ thương mại |
X |
|
|
94 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
2.000110.H17 |
Lĩnh vực Dịch vụ thương mại |
X |
|
|
95 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000191.H17 |
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
X |
|
|
96 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
1.003390.H17 |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|
X |
|
97 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
1.000880.H17 |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|
X |
|
98 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
2.000243.H17 |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|
X |
|
99 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
1.003820.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
100 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
1.003775.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
101 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
2.001585.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
102 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.003724 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
103 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
2.001722H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
104 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.004031 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
105 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
2.000431 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
106 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
2.000257 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
107 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
1.012429 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
108 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
1.012430 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
109 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
1.012431 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
110 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012432 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
111 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012433 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
112 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012434 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
113 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.012438 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
114 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012439 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
115 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012440 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
116 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012441 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
117 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012442 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
118 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012443 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
119 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001547.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
120 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001172.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
121 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001175.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
122 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.002758.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
123 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.000652.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
124 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001161.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
125 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.011506.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
126 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.011508.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
127 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.011507.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
VI |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (108 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy phép bưu chính |
1.003659.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
1.003687.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
3 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
1.003633.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
4 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
1.004379.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
5 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
1.004470.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
6 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
1.005442.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
7 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
1.010902.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
8 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013819.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
9 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013877.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
10 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
1.013885.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
11 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
1.013888. H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
12 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
1.013912.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
13 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
1.013897.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
14 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013899.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
15 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013900.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
16 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013901.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
17 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
1.013902.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013903.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
19 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013904.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
20 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013905.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
21 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013906.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
22 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013907.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
23 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013976. H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
24 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
1.013908.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
25 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013909.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
26 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013913.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
27 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013914.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
28 |
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013915.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
29 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013917.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
30 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
1.013910.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
31 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá |
1.013911.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
32 |
Xác nhận thỏa thuận vị trí xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten không cồng kềnh |
1.008737 (TTHC đặc thù) |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
33 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002777.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
34 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002778.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
35 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002775.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
36 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002779.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
37 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002781.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
38 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002782.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
39 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002776.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
40 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002787. H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
41 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 133 |
2.002783.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
42 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002784.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
43 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002785.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
44 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002786.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
45 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002788.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
46 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002789.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
47 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002780.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
48 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002790.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
49 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
1.013935.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
50 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002793.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
51 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
2.002791.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
52 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
2.002792.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
53 |
Thẩm định đề nghị hỗ trợ theo Nghị quyết số 270/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố ss3 Đà Nẵng |
1.008757 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
54 |
Hỗ trợ một phần chi phí thuê nhân lực có trình độ chuyên môn cao làm việc tại các doanh nghiệp là đối tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo trên địa bàn thành phố. |
1.013287 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
55 |
Xác nhận là Đối tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo. |
1.013288 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
56 |
Hỗ trợ về tài sản kết cấu hạ tầng thông tin trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn và trí tuệ nhân tạo. |
1.013289 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
57 |
Xác nhận là doanh nghiệp vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo. |
1.013290 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
58 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
1.011939.H17 |
Sở hữu trí tuệ |
X |
|
|
59 |
Chấp thuận việc công nhận sáng kiến do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật của tác giả là người đứng đầu cơ sở công nhận sáng kiến |
1.010168 (TTHC đặc thù) |
Sở hữu trí tuệ |
X |
|
|
60 |
Công nhận sáng kiến có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố Đà Nẵng |
1.010169 (TTHC đặc thù) |
Sở hữu trí tuệ |
X |
|
|
61 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
2.002379.H17 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
X |
|
|
62 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
2.002385.H17 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
X |
|
|
63 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
2.001209.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
64 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
2.001207.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
65 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
2.001277.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
66 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân |
2.002253.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
67 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
2.001501.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
68 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
2.001259.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
69 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
1.001392.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
70 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
2.000212.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
71 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
1.000449.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
72 |
Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
1.013918.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
73 |
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
1.013927.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
74 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.013931.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
75 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.013933.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
76 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.013936.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
77 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.013939.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
78 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.013940.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
79 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.013943.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
80 |
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
1.013944.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
81 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002248.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
82 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002249.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
83 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002544.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
84 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002546.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
85 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002548.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
86 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.011818.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
87 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
1.011820.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
88 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
1.001786.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
89 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
1.001716.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
90 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
1.011814.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
91 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
1.011815.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
92 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
1.011816.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
93 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
1.006427.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
94 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001179.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
95 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.002278.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
96 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001525.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
97 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
1.011812.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
98 |
Hỗ trợ kinh phí tham gia cuộc thi về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trong nước và quốc tế |
1.010141 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
99 |
Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên/nhóm sinh viên nghiên cứu, hoàn thiện đề tài lọt vào vòng chung kết Cuộc thi sinh viên nghiên cứu khoa học cấp thành phố |
1.010142 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
100 |
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ |
1.01287 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
101 |
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
1.012871 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
102 |
Thủ tục xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo giai đoạn tiền ươm tạo, ươm tạo, tăng tốc tại các tổ chức trung gian và dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ trước |
1.013298 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
103 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo |
1.013299 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
104 |
Thủ tục xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ sau |
1.013300 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
105 |
Thủ tục xác nhận hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
1.013301 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
106 |
Thủ tục cấp phép thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới |
1.013302 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
107 |
Thủ tục gia hạn thời gian thử nghiệm |
1.013303 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
108 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ |
1.013304 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
VII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA BQL KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ NẴNG (48 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
1.009748 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
1.009756 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
1.009757 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của BQL |
1.009759 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.00976 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
6 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL |
1.009762 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL |
1.009763 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL |
1.009764 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
9 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009765 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
10 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009766 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
11 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009767 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
12 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
1.009768 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
13 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
1.009769 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
14 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.00977 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
15 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban |
1.009771 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
16 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
1.009772 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
17 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009774 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
18 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009773 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
19 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
1.009775 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
20 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009776 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
21 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009777 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
22 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002725 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
23 |
Thủ tục Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002726 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
24 |
Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002727 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
25 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1.013239 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
26 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
1.013234 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
27 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013236 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
28 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013238 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
29 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013231 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
30 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013233 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
31 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013235 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
32 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.01323 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
33 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.002701.000.0 0.00 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
34 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.003011.000.0 0.00 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
35 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
1.009794 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
36 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002728 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
37 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002731 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
38 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002729 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
398 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002732 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
40 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
2.002609 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
41 |
Thủ tục cấp phép thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới |
1.013302 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
42 |
Thủ tục gia hạn thời gian thử nghiệm |
1.013303 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
43 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ |
1.013304 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
44 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
45 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
46 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
47 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
48 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
VIII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (118 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
2.001631.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
1.003838.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
3 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
2.001613.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
1.003793.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
2.001591.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
6 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
1.003738.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
1.001123.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
8 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
1.001822.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
1.002003.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
10 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
1.003901.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
11 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
2.001641.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
12 |
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim |
1.011454.H17 |
Điện ảnh |
X |
|
|
13 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật |
1.001833.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
14 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật |
1.001809.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
15 |
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ |
1.001778.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
16 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng |
1.001755.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
17 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc |
1.001738.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
18 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam |
1.001704.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
19 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm |
1.001671.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
20 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
1.001229.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
21 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
1.001182.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
22 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
1.001191.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
23 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
1.001211.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
24 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
1.001147.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
25 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
1.004650.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
26 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
1.004645.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
27 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
1.004639.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
28 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
1.004666.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
29 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
1.004662.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
30 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
2.001496.H17 |
Nhập khẩu hàng hóa quốc tế |
X |
|
|
31 |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
1.003784.H17 |
Nhập khẩu hàng hóa quốc tế |
X |
|
|
32 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
1.009397.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
33 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
1.009398.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
34 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
1.009399.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
35 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
1.009403.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
36 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
1.003676.H17 |
Văn hóa cơ sở |
X |
|
|
37 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
1.003654.H17 |
Văn hóa cơ sở |
X |
|
|
38 |
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012080.H17 |
Gia đình |
X |
|
|
39 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012081.H17 |
Gia đình |
X |
|
|
40 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012082.H17 |
Gia đình |
X |
|
|
41 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
1.002445.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
42 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
1.002396.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
43 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
1.003441.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
44 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
1.000983.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
45 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của thành phố |
1.001782.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
46 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao thành phố tổ chức |
1.002013.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
47 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
1.000953.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
48 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
1.000936.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
49 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
1.000920.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
50 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
1.001195.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
51 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
1.000904.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
52 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
1.000883.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
53 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
1.000863.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
54 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
1.000847.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
55 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
1.000830.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
56 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
1.000814.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
57 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
1.000644.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
58 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
1.000842.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
59 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
1.005163.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
60 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
2.002188.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
61 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
1.000594.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
62 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
1.000560.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
63 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
1.000544.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
64 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
1.001213.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
65 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
1.000518.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
66 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
1.000501.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
67 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
1.000485.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
68 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
1.005357.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
69 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
1.001801.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
70 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
1.001500.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
71 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
1.005162.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
72 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
1.001517.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
73 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
1.001527.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
74 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
1.001056.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
75 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
1.002022.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
76 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
77 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009386.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
78 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
2.001171.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
79 |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
2.001173.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
80 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
2.001765.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
81 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
1.003384.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
82 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001098.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
83 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
1.005452.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
84 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001091.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
85 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001087.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
86 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.002001.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
87 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.001976.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
88 |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
2.002738.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
89 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.001988.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
90 |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.004508.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
91 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
2.002739.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
92 |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
2.002740.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
93 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
1.003868.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
94 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001594.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
95 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001584.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
96 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
1.003729.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
97 |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
1.004528.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
98 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
99 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001616.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
100 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
101 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
2.001611.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
102 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
2.001589.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
103 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
1.003742.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
104 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.001837.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
105 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004605.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
107 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003717.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
108 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
1.003240.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
109 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
1.003275.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
110 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.005161.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
111 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003002.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
112 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
113 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
114 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
115 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
116 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
1.003490.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
117 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004551.H17 |
Du vụ Du lịch khác |
X |
|
|
118 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004503.H17 |
Du vụ Du lịch khác |
X |
|
|
IX |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ XÂY DỰNG (129 TTHC) |
||||
|
1 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
1.009444.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
2 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
1.009462.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
3 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
1.009456.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
4 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
1.004242.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
5 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
1.009463.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
6 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
1.009465.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
7 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
1.009464.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
8 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
2.001219.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
9 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
1.003135.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.002001.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
X |
|
11 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.001998.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
12 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004088.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
13 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004047.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
14 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
1.004036.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
15 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
2.001711.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
16 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.004002.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
17 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.003970.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
18 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
1.006391.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
1.003930.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
20 |
Xóa đăng ký phương tiện |
2.001659.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
21 |
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.004239.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
22 |
Phê duyệt Kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.003570.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
23 |
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.004137.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
24 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
1.009459.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
25 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
1.009460.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
26 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.009458.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
27 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
1.009442.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
28 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
1.009443.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
29 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
1.009445.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
30 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
1.009446.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
31 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
1.009447.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
32 |
Thiết lập khu neo đậu |
1.009448.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
33 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
1.009449.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
34 |
Công bố đóng khu neo đậu |
1.009450.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
35 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
1.009451.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
36 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
1.009461.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
37 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải từ bờ ra đảo |
2.000795 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
38 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
1.003640.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
X |
|
39 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
1.013468.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
40 |
Đổi tên cảng cạn |
1.001870.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
41 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới (phương tiện thủy thuộc quyền quản lý của địa phương Nhóm 1, 2 và Nhóm Đặc biệt) |
1.004259.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
42 |
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
1.008027.H17 |
Du lịch |
X |
|
|
43 |
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
1.008028.H17 |
Du lịch |
X |
|
|
44 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
1.008029.H17 |
Du lịch |
X |
|
|
45 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
1.000028.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
46 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
1.002861.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
47 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động |
2.000769.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
1.000703.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
49 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
2.002286.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
50 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
2.002287.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
51 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
2.002288.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
52 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
2.002285.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
53 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
1.004261.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
54 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
1.004259.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
55 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
1.010707.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
56 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
1.002046.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
57 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
1.002286.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
58 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
1.001737.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
59 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
1.002063.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
60 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
1.001577.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
1.001765.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
62 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
1.004993.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
63 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
1.001751.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
64 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
1.001777.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
65 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
1.005210.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
66 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
1.001623.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
67 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
1.002268.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
68 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
1.013274.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
69 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
1.013061.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
70 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
1.002877.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
71 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
1.002856.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
72 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
1.001023.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
73 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
1.000660.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
74 |
Công bố lại bến xe khách |
1.000672.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
75 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
1.010702.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
76 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
1.010704.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
77 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
1.002829.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
78 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
1.002817.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
79 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
2.001034.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
80 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
1.002334.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
81 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
1.002847.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
82 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
1.000302.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
83 |
Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
1.000321.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
84 |
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001666.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
85 |
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001692.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
86 |
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001725.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
87 |
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001717.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
88 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013105.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
89 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013110.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
90 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001322.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
91 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001296.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
92 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
1.013223.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
93 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
1.013237.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
94 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
1.013217.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
95 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
1.013219.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
96 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1.013222.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
97 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1.013224.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
98 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
1.012900.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
99 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
1.012901.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
100 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
1.012902.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
101 |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
1.012906.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
|
X |
|
102 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác). |
1.012907.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
103 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ cũ bị hết hạn hoặc sắp hết hạn) |
1.012910.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
|
X |
|
104 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
1.012884.H17 |
Nhà ở và công sở |
|
X |
|
105 |
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài |
1.012890.H17 |
Nhà ở và công sở |
X |
|
|
106 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008891.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
X |
|
107 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
1.008989.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
108 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1.008990.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
109 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008993.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
110 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008991.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
111 |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008992.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
112 |
Cung cấp thông tin về Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch của UBND thành phố |
1.008432.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
113 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
1.011705.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
X |
|
114 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
1.011708.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
X |
|
|
115 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
1.011710.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
X |
|
|
116 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
1.011711.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
X |
|
117 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
1.006871.H17 |
Vật liệu xây dựng |
X |
|
|
118 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
2.001116.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
119 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
1.011675.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
120 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
1.002693.H17 |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
X |
|
121 |
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý (theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, Điều 4 Nghị quyết 62/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024) |
1.013315 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
122 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải vào đường cấm; dừng, đỗ xe tại khu vực cấm |
1.00862 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
123 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải ra vào thành phố Đà Nẵng (giờ cao điểm) |
1.008621 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
124 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải phục vụ giải quyết sự cố |
1.008643 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
125 |
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt công trình |
1.008662 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
126 |
Cấp Giấy phép thi công các công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ |
1.008663 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
127 |
Cấp Giấy phép thi công đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác |
1.008664 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
128 |
Cấp Giấy phép thi công Xử lý sự cố đột xuất về kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc, cấp nước, thoát nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác |
1.008665 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
129 |
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt bảng quảng cáo trong phạm vi đất dành cho đường bộ |
1.008689 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
X |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP (76 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
2 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
3 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
4 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
1.013804.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
5 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.013805.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
6 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
1.013806.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
7 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
1.013807.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
8 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
1.013808.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
9 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
L013810.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
10 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
1.013812.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
11 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
3.000444.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
12 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
1.013816.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
13 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
1.013818.1117 |
Công chứng |
X |
|
|
14 |
Cấp Thẻ công chứng viên |
1.013859.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
15 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
1.013830.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
16 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
1.013832.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
17 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
1.013834.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
18 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
1.013835.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
19 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
1.013836.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
1.013837.1-117 |
Công chứng |
X |
|
|
21 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013839.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
22 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
1.013840.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
23 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013842.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
24 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
1.013843.1117 |
Công chứng |
X |
|
|
25 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
1.013846.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
26 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
1.013848.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
27 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng |
1.013849.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
28 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
1.013852.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
29 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
1.013853.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
30 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
1.013856.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
31 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002181.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
32 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002198.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
33 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
1.002384.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
34 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
1.002398.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
35 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002368.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
36 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
1.001928.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
37 |
Hợp nhất công ty luật |
1.002218.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
38 |
Sáp nhập công ty luật |
1.002234.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
39 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
1.008709.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
40 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
1.008921.H17 |
Thừa phát lại |
X |
|
|
41 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936.H17 |
Thừa phát lại |
X |
|
|
42 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008937.H17 |
Thừa phát lại |
X |
|
|
43 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008886.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
44 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001609.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
45 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
1.008887.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
46 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008888.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
47 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008904.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
48 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.008905.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
49 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008906.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
50 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001248.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
51 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
1.008885.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
52 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
1.008913.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
53 |
Cấp lại Giấy phép thành lập; Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.008914.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
54 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
2.000515..H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
55 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.008911.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
56 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được UBND cấp tỉnh cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
1.008915.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
57 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở của Chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.008916.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
58 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
1.009283.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
59 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
1.002681.H17 |
Quản tài viên |
X |
|
|
60 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
2.000890.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
61 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
2.000823.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
62 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
2.000568.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
63 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
1.001216.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
64 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
2.000555.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
65 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
1.001117.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
66 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
1.009832.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
67 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.H17 |
Chứng thực |
X |
|
|
68 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước |
2.002193.H17 |
Bồi thường nhà nước |
|
|
|
69 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
2.002192.H17 |
Bồi thường nhà nước |
|
|
|
70 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
2.002191.H17 |
Bồi thường nhà nước |
|
|
|
71 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
2.000596.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
72 |
Thủ tục thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
1.001233.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
73 |
Thủ tục cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
2.000954.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
74 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
2.000840.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
75 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
2.000587.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
|
76 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
2.000518.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
|
XI |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (66 TTHC) |
||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
2.000545.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
2 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008720. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
3 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008721. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
4 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
2.000729. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
5 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
2.000451. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
6 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
2.000680. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
7 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
1.001501. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
8 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
1.013767.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
9 |
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008723.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
10 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008722.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
11 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
1.001499.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
12 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
1.001497.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
13 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
1.001496.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
14 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
1.001492.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
15 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
1.013751.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
16 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
1.013752.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
1.013753.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
18 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
1.013754.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
19 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
1.012958.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
20 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
1.005008.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
21 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
1.004988.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
22 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
1.004999.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
23 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.004991.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
24 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
1.012959.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
25 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
3.000297.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
26 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
3.000298.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
27 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
3.000299.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
28 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
3.000300.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
29 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
3.000301.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
30 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
3.000302.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
31 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
3.000303.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
32 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
3.000304.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
33 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
3.000305.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
34 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
3.000306.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
35 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
1.012960.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
36 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
2.001987.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
37 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
1.005061.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
38 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
2.000130.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
39 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
1.000159.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
40 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
2.000189.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
41 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
1.000389.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
42 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000154.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
43 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000138.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
44 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000553.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
45 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000530.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
46 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
1.000167.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
47 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
1.010928.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
48 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
1.013759.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
49 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013760.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
50 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013761.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
51 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013762.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
52 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013763.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
53 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.013764.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
54 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
1.013765.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
55 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
1.010927.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
56 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.000509.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
57 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
1.000482.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
58 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
1.010593.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
59 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
1.010594.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
60 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010595.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
61 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010596.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
62 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
2.000632.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
63 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.001959.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
64 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
1.012954. H17 |
Giáo dục Trung học |
|
X |
|
65 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
1.012955. H17 |
Giáo dục Trung học |
|
X |
|
66 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
1.012956. H17 |
Giáo dục Trung học |
|
X |
|
XII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ Y TẾ (04 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
1.013034.H17 |
Phòng bệnh |
X |
|
|
2 |
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
1.013035.H17 |
Phòng bệnh |
X |
|
|
3 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
1.013871.H17 |
Tổ chức cán bộ |
|
X |
|
4 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
1.013876.H17 |
Tổ chức cán bộ |
X |
|
|
XIII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ TÀI CHÍNH (41 TTHC) |
||||
|
1 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
2.002665.H17 |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
X |
|
|
2 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
2.002666.H17 |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
X |
|
|
3 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
2.002667.H17 |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
X |
|
|
4 |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
2.002058.H17 |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) |
|
X |
|
5 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009491.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
6 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009492.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
7 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009493.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
8 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009494.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
9 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
2.000765.H17 |
Đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
|
X |
|
10 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012507.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
11 |
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012508.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
12 |
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012509.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
13 |
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012510.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
14 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002603.H17 |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
X |
|
15 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
2.002418.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
16 |
Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh) |
2.002004.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
17 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
2.002005.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
X |
|
|
18 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
2.000005.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
19 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
1.000016.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
20 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
2.000024.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
21 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
2.001999.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
22 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
3.000291.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
23 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
3.000410.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
24 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000324.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
25 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000325.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
26 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
3.000326.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
27 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000327.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
28 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000328.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
29 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
1.011769.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
30 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
3.000256.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
31 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
3.000257.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
32 |
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp |
1.006221.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
33 |
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ |
1.006222.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
34 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
1.007623.H17 |
Tài chính doanh nghiệp |
|
X |
|
35 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương |
1.010060.H17 |
Tài chính doanh nghiệp |
|
X |
|
36 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
2.002206.H17 |
Tin học - Thống kê |
X |
|
|
37 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
38 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
1.013040.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
39 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
1.012994.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
40 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
1.012995.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
41 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
1.012996.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
XIV |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (16 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
1.012648 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012664 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
3 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
1.012657 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
1.012655 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
1.012653 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
6 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
1.01266 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
1.012607 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
1.012656 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
1.012646 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
10 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012645 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
11 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
1.012644 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
12 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012606 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012605 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
1.012629 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
15 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012628 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
16 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
1.012616 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
TỔNG: 974 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN,
TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo
Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã số thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
I |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC NỘI VỤ (15 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
1.013702.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
2 |
Thành lập hội |
1.013703.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
3 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
1.013704.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
4 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
1.013706.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
5 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
1.013707.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
6 |
Hội tự giải thể |
1.013708.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
7 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
1.013709.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
8 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
1.013710.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
9 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013711.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
10 |
Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013712.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
11 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013713.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
12 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013714.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
13 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
1.013715.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
1.013716.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
15 |
Quỹ tự giải thể |
1.013717.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
II |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (04 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
1.013855.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
An toàn thực phẩm |
|
X |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương/ Sở An toàn thực phẩm/ Ban Quản lý An toàn thực phẩm thực hiện |
2.000591.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
An toàn thực phẩm |
|
X |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương/ Sở An toàn thực phẩm/ Ban Quản lý An toàn thực phẩm thực hiện |
2.000535.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
An toàn thực phẩm |
|
X |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm và thủy sản |
2.001827.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản |
|
X |
|
III |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC XÂY DỰNG (51 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận Ban Quản trị nhà chung cư |
1.012888.H17 |
Nhà ở |
X |
|
|
2 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
1.009444.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
3 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004088.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
4 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004047.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
5 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
1.004036.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
6 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
2.001711.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
7 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.004002.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
8 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.003970.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
9 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
1.006391.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
1.003930.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
11 |
Xóa đăng ký phương tiện |
2.001659.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
12 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
1.005040.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
|
13 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
1.009447.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
14 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
1.009452.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
15 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
1.009453.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
16 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
1.009454.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
17 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
1.009455.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
18 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
1.003658.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
19 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
2.001218.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
20 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
2.001217.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
21 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
2.001215.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
22 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
2.001214.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
2.001212.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
24 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
2.001211.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
25 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
1.013274.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
26 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
1.000314.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
27 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
2.001921.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
28 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
1.013061.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
29 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013225.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
30 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013229.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
31 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013232.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
32 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013226.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
33 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013227.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
34 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013228.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
35 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1.013239.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
36 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
1.013234.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
37 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
1.008455.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
38 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
1.002662.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
X |
|
39 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
1.003141.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
X |
|
40 |
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt cấp nước cho các hộ dân |
1.009159 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
41 |
Cấp phép thi công lắp đặt công trình ngầm, công trình trên mặt đường bộ đang khai thác |
1.00916 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
42 |
Cấp giấy phép thi công các công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ |
1.009161 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
43 |
Cấp giấy phép thi công mở đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác |
1.009162 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
44 |
Cấp phép thi công các công trình liên quan khác |
1.009163 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
45 |
Cấp phép xử lý các sự cố đột xuất về mặt kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc, cấp nước, thoát nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác |
1.009164 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
46 |
Đăng ký cấp giấy phép thi công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè |
1.009165 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
47 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp xã |
1.01168 (đặc thù) |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
X |
|
48 |
Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ |
1.009122 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
49 |
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý (theo thẩm quyền quy định tại khoản 2, Điều 4 Nghị quyết 62/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024) |
1.013316 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
50 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp xã |
1.011679 (đặc thù) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|
X |
|
51 |
Cấp mới/cấp lại Giấy chứng nhận số nhà |
1.009141 (đặc thù) |
Nhà ở |
X |
|
|
IV |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP (30 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
2 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
3 |
Đăng ký khai sinh |
1.001193.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
4 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000528. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
5 |
Đăng ký lại khai sinh |
1.004884.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
6 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000522.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
7 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004772. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
8 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.000893. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
9 |
Đăng ký khai tử |
1.000656. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
10 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
1.001766. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
11 |
Đăng ký lại khai tử |
1.005461. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
12 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2.000497.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
13 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002189.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
14 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000554.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
15 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
2.000547.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
16 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
1.004873.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
17 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
2.000815. H17 |
Chứng thực |
X |
|
|
18 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
2.000884.H17 |
Chứng thực |
|
X |
|
19 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
2.000992.H17 |
Chứng thực |
|
X |
|
20 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
2.001008.H17 |
Chứng thực |
|
X |
|
21 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
2.000942.11 17 |
Chứng thực |
X |
|
|
22 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.H17 |
Chứng thực |
X |
|
|
23 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001263.H17 |
Nuôi con nuôi |
|
X |
|
24 |
Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
1.003005.H17 |
Nuôi con nuôi |
|
X |
|
25 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001255.H17 |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
26 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
2.002349.H17 |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
27 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002363.H17 |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
30 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
2.000424.H17 |
Phổ biến, giáo dục pháp luật |
X |
|
|
V |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (23 TTHC) |
||||
|
1 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
1.006445.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
2 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.012962.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
3 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
1.012972.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
1.012973.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
1.012963.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
6 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
2.001842.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
7 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
1.004552.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
8 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
1.004563.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
9 |
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.001639.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
10 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1.012964.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
11 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
1.012965.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
12 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
1.012966.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
13 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1.012967.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
14 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
1.012968.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
15 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
1.012969. H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
16 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
1.012970. H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
3.000307. H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
18 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
3.000308. H17 |
Giáo dục trung học |
|
x |
|
19 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
3.000309. H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
20 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
1.012975. H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
21 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008724. H17 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
X |
|
22 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008725. H17 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
X |
|
VI |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (43 TTHC) |
||||
|
1 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
1.001266.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
2 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
1.001570.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
1.001612.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
4 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
1.014034.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
5 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
1.014035.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
2.000575.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
7 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
2.000720.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
8 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004901.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
9 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.004979.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
10 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004982.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
11 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.005010.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
12 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.005277.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
13 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
1.005280.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
14 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
1.005377.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
15 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.005378.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
16 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001958.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001973.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
18 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
2.002123.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
19 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
2.002635.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
20 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
2.002636.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
21 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
2.002637.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
22 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
2.002638.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
23 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
2.002639.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
24 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
2.002640.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
25 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
2.002641.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
26 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
2.002642.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
27 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002643.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
28 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
2.002644.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
29 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002645.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
30 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
2.002646.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
31 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002648.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
32 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002649.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
33 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002650.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
34 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
2.002228.H17 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
X |
|
|
35 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
2.002226.H17 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
X |
|
|
36 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002668.H17 |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
37 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
1.012994.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
38 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. |
1.008603.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
39 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải. |
1.013040.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
40 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế. |
3.000410.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
41 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi. |
3.000327.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
42 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi trong trường hợp bị mất, huỷ hoại. |
3.000326.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
43 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000325.H17 |
Quản lý công sản |
|
|
|
VII |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (05 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
1.013796 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
2 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
1.013798 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
1.013797 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
1.012584 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
5 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung tại một xã |
1.012585 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
VIII |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (15 TTHC) |
||||
|
1 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000439.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
2 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000440.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
3 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000441.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000442.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
5 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000443.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
6 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
1.004478.H17 |
Thủy sản (cấp xã) |
X |
|
|
7 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
1.003956.H17 |
Thủy sản (cấp xã) |
X |
|
|
8 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc đại bàn quản lý) |
1.004498.H17 |
Thủy sản (cấp xã) |
X |
|
|
9 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
1.007919.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
10 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
1.011471.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
11 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
3.000250.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
X |
|
|
12 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
1.012694.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
X |
|
|
13 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
1.012922.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
14 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
1.012531.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
15 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
3.000502.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
TỔNG: 186 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1234/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 1.160 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố (gồm, cấp tỉnh: 974 thủ tục hành chính, cấp xã: 186 thủ tục hành chính) thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (chi tiết có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố, UBND các xã, phường, đặc khu và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo
Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã số thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
I |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP (28 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009771.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
2 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
1.009772.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
3 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009774.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
4 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009773.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
5 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn |
1.009775.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
6 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
1.009742.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
7 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ- CP |
1.009748.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
1.009755.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
9 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (BQL) |
1.009756.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
10 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
1.009757.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
11 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009759.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
12 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009760.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
13 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009762.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
14 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009763.H17 |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
15 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002728.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
16 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002731.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
17 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002729.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
18 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002732.H17 |
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
X |
|
19 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
1.013235.H17 |
Lĩnh vực Hoạt Động xây dựng |
X |
|
|
20 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013231.H17 |
Lĩnh vực Hoạt Động xây dựng |
X |
|
|
21 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013233.H17 |
Lĩnh vực Hoạt Động xây dựng |
X |
|
|
22 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.002701.H17 |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
23 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.003011.H17 |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
24 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
25 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
26 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
27 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733.H17 |
Lĩnh vực Môi trường |
|
X |
|
II |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NGOẠI VỤ (07 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục trình cấp phép xuất nhập cảnh cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (CBCCVC, NLĐ) thành phố Đà Nẵng |
1.010.125 |
Lĩnh vực công tác lãnh sự |
X |
|
|
2 |
Thủ tục trình khen thưởng đối ngoại đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài và người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài có những đóng góp tích cực cho thành phố Đà Nẵng |
1.010.126 |
Lĩnh vực công tác lãnh sự |
X |
|
|
3 |
Thủ tục trình mời người nước ngoài vào làm việc |
1.010.127 |
Lĩnh vực công tác lãnh sự |
X |
|
|
4 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002311.000.0 0.00.H17 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
5 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002312.000.0 0.00.H17 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
6 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002313.000.0 0.00.H17 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
7 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002314.000.0 0.00.147 |
Lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế |
X |
|
|
III |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (184 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
1.004493.H17 |
Bảo vệ thực vật |
X |
|
|
2 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1.007933.H17 |
Bảo vệ thực vật |
X |
|
|
3 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
1.009478.H17 |
Khoa học công nghệ và Khuyến nông |
X |
|
|
4 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.012500.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
5 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.012501.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
6 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1.012503.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
7 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1.012504.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
8 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
1.012505.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
9 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.004253.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
10 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
1.009669.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
11 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2.001770.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
12 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
1.004283.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
13 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.011518.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
14 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.000824.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
15 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
1.012502.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
16 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
1.011516.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
17 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1.000987.H17 |
Khí tượng thủy văn |
X |
|
|
18 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1.000970.H17 |
Khí tượng thủy văn |
X |
|
|
19 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1.000943.H17 |
Khí tượng thủy văn |
X |
|
|
20 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.004427.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
21 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ UBND cấp tỉnh |
2.001796.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
22 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001426.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
23 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001795.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
24 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003870.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
25 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003921.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
26 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003893.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
27 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001793.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
28 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.004385.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
29 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2.001791.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
30 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003880.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
31 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh |
2.001401.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
32 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003211.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
33 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003203.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
33 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
1.003188.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
34 |
Thủ tục phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
1.003867.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
35 |
Thủ tục phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
2.001804.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
36 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
1.003232.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
37 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
1.003221.H17 |
Thuỷ lợi |
X |
|
|
38 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
1.008409.H17 |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
39 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
1.008410.H17 |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
40 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.008408.H17 |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
41 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của UBND tỉnh |
|
Đê điều và phòng chống thiên tai |
X |
|
|
42 |
Công nhận nghề truyền thống |
1.003712 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
X |
|
|
43 |
Hỗ trợ dự án liên kết cấp tỉnh |
1.003397 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
X |
|
|
44 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
1.003524 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
X |
|
|
45 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1.012691.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
46 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1.012689.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
47 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
3.000152.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
48 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
1.012413.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
49 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
3.000160.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
50 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
3.000159. H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
51 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
1.000047.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
52 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
1.000055.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
53 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
1.000058.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
54 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
1.000084.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
55 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
1.000081.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
56 |
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
1.007916.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
X |
|
|
57 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
1.004819.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
58 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000198.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
59 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư |
1.007918.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
60 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
1.011470.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
61 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
1.012687.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
62 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
1.012921.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
63 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
1.012692.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
64 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
1.012690.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
65 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000179.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
66 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
3.000180.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
67 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (Trường hợp cơ sở nuôi, trồng đã được cấp mã số có thay đổi, bổ sung địa điểm nuôi, trồng, mục đích nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng mới, tổ chức) |
3.000.496.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
68 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
3.000501.H17 |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
X |
|
69 |
Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xé |
2.001064.H17 |
Thú y |
|
X |
|
70 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1.012001.H17 |
Trồng trọt |
X |
|
|
71 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1.012002.H17 |
Trồng trọt |
X |
|
|
72 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1.011999.H17 |
Trồng trọt |
X |
|
|
73 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
1.004918.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
74 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
1.004915.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
75 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu) |
1.004913.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
76 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1.004697.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
77 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực |
1.004692.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
78 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) |
1.004684.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
79 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản |
1.004359.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
80 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
1.004344.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
81 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1.003650.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
82 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1.003634.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
83 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá |
1.003563.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
84 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế |
1.003590.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
85 |
Xóa đăng ký tàu cá |
1.003681.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
86 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời |
1.003586.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
87 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản (theo yêu cầu) |
1.003666.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
88 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
1.004680.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
89 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ tự nhiên |
1.004656.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
90 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
1.004694.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
91 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1.004923.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
92 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1.004921.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
93 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (cấp tỉnh) |
1.004943.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
94 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
1.004929.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
95 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
1.004794.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
96 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
1.004683.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
97 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
1.004678.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
98 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
1.004669.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
99 |
Công bố mở cảng cá loại I |
1.004654.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
100 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2.001694.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
101 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
1.003851.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
102 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý) |
1.003741.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
103 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý) |
1.003726.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
104 |
Hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm thân tàu; thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá; máy, thiết bị dùng trong bảo quản sản phẩm; máy, thiết bị dùng trong khai thác thủy sản |
1.008647.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
105 |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thuỷ sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) |
1.003593.H17 |
Thủy sản |
X |
|
|
106 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (cấp tỉnh) |
2.001241.H17 |
Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
X |
|
|
107 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xưởng cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hải mảnh (cấp tỉnh) |
2.001838.H17 |
Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
X |
|
|
108 |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005401.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
109 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.004935.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
110 |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005399.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
111 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005400.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
112 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
1.009481.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
113 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh |
1.005189.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
114 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh |
2.000472.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
115 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển cấp tỉnh |
1.000969.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
116 |
Trả lại giấy phép nhận chìm cấp tỉnh |
1.000942.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
117 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm cấp tỉnh |
2.000444.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
118 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000435.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
119 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000436.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
120 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
3.000437.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
121 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
3.000438.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
122 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu cấp tỉnh |
1.000705.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
123 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử cấp tỉnh |
1.005181.H17 |
Biển và hải đảo |
X |
|
|
124 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
1.000071.H17 |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
x |
|
|
125 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
126 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
1.010735.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
127 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
128 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
129 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
130 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
131 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603.H17 |
Phí và lệ phí |
X |
|
|
132 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
1.013040.H17 |
Phí và lệ phí |
X |
|
|
133 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
1.008672.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
134 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
1.008675.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
135 |
Cấp giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.008682.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
136 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
1.004160.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
137 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004150.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
138 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004096.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
139 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
1.004117.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
140 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
1.014021.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
141 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.014022.H17 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
X |
|
|
142 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
1.013861.H17 |
Khí tượng thuỷ văn |
X |
|
|
143 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
1.013863.H17 |
Khí tượng thuỷ văn |
X |
|
|
144 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.004122.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
145 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2.001738.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
146 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
1.012498.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
147 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004232.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
148 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004228.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
149 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004223.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
150 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004211.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
151 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
1.004179.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
152 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
1.004167.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
153 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
1.013799.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
154 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện |
2.001850.H17 |
Tài nguyên nước |
X |
|
|
155 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
1.000045. H17 |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
X |
|
|
156 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
1.012756.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
157 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
1.012766.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
158 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
1.012793.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
159 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
1.012781.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
160 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1.012782.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
161 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
1.012783.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
162 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
1.012784.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
163 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
1.012786.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
164 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
1.012790.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
165 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1.012791.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
166 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
1.012785.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
167 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
1.012787.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
168 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
1.012789.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
169 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
1.013831.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
170 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
1.013833.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
171 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
1.013977.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
172 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
1.013980.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
173 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
1.013988.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
174 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
1.013992.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
175 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
1.013993.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
176 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
1.013994.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
177 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
1.013995.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
178 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
1.013947.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
179 |
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp tại thành phố Đà Nẵng |
2.002749.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
180 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011441.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
181 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011442.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
182 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011443.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
183 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.011444.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
184 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
1.011445.H17 |
Đất đai |
|
X |
|
IV |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ NỘI VỤ ( 22 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
1.012927.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
2 |
Thành lập hội |
1.012929.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
3 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
1.012942.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
4 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
1.012943.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
5 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
1.012945.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
6 |
Hội tự giải thể |
1.012946.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
7 |
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
1.012947.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
8 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
1.012948.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
9 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013017.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
10 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013018.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
11 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013019.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
12 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013020.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
13 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
1.013021.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.013022.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
15 |
Quỹ tự giải thể |
1.013023.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
16 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
1.000105.H17 |
Việc làm |
X |
|
|
17 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố đã ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện tại Quyết định số 2286/QĐ- UBND ngày 28/6/2025) |
1.013718.H17 |
Việc làm |
X |
|
|
18 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu |
2.000219.H17 |
Việc làm |
X |
|
|
19 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
2.002105.H17 |
Quản lý lao động ngoài nước |
X |
|
|
20 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
2.005219.H17 |
Quản lý lao động ngoài nước |
X |
|
|
21 |
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
2.000134.H17 |
An toàn, vệ sinh lao động |
X |
|
|
22 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
2.001955.H17 |
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
X |
|
|
V |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (127 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000648.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000645.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000647.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
4 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000673.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
5 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000669.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
6 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000672.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
2.000666.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
2.000664.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
9 |
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ |
1.010696.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
10 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001338.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
11 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001323.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
12 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
2.000598.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
2.000637.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
14 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
2.000197.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
15 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
2.000640.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
16 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
2.000626.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
2.000204.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
18 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
2.000622.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
19 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000190.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
20 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000176.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
21 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000167.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
22 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
1.003977.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
23 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
1.005376.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
24 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
1.003101.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
25 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.001624.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
26 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.001619.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
27 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.000636.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
28 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004021.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
29 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.003992.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
30 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004007.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
X |
|
31 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.000646.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
32 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.001636.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
33 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.001630.H17 |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
X |
|
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
2.001424.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
35 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
1.000491.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
36 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
1.000510.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
37 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
1.005184.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
38 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
1.000649.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
39 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
1.005372.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
40 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
1.000706.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
2.000146.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
1.000387.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
43 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
1.000475.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
44 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
1.000455.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
45 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
1.000742.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
46 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
2.000304.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
47 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
1.000709.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
1.000704.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|
X |
|
49 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000166.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
50 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000390.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
51 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000156.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
52 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
2.000354.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
53 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
1.000481.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
54 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
2.000279.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000142.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
56 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000078.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
57 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000136.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
58 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000387.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
59 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000371.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
60 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000376.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
2.000163.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
62 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
2.000211.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
63 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
1.000444.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
64 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
2.000196.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
65 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
2.000180.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
66 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
1.000425.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
67 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000073.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
68 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000201.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
69 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000207.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
70 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000194.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
71 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000175.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
72 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000187.H17 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí |
X |
|
|
73 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
2.000033.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
74 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
2.001474.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
75 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000004.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
76 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000002.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
77 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
2.000026.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
|
X |
|
78 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
2.000133.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
|
X |
|
79 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
2.000131.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
80 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
2.000001.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
81 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002604.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
82 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002605.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
83 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002606.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
84 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002607.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
85 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
2.002608.H17 |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
X |
|
|
86 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
2.001573.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|
X |
|
87 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
1.003705.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|
X |
|
88 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
2.000324.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|
X |
|
89 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000631.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
90 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000309.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
91 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000619.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
92 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
2.000609.H17 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
X |
|
|
93 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
1.005190.H17 |
Lĩnh vực Dịch vụ thương mại |
X |
|
|
94 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
2.000110.H17 |
Lĩnh vực Dịch vụ thương mại |
X |
|
|
95 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000191.H17 |
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
X |
|
|
96 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
1.003390.H17 |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|
X |
|
97 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
1.000880.H17 |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|
X |
|
98 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
2.000243.H17 |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|
X |
|
99 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
1.003820.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
100 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
1.003775.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
101 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
2.001585.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
102 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.003724 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
103 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
2.001722H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
104 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.004031 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
105 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
2.000431 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
106 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
2.000257 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
107 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
1.012429 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
108 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
1.012430 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
109 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
1.012431 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
110 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012432 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
111 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012433 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
112 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012434 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
113 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.012438 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
114 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012439 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
115 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
1.012440 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
116 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012441 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
117 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012442 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
118 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012443 H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
X |
|
119 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001547.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
120 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001172.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
121 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001175.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
122 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.002758.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
123 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.000652.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
124 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001161.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
125 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.011506.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
126 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.011508.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
127 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.011507.H17 |
Lĩnh vực Hóa chất |
X |
|
|
VI |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (108 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy phép bưu chính |
1.003659.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
1.003687.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
3 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
1.003633.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
4 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
1.004379.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
5 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
1.004470.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
6 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
1.005442.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
7 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
1.010902.H17 |
Bưu chính |
X |
|
|
8 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013819.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
9 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013877.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
10 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
1.013885.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
11 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
1.013888. H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
12 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
1.013912.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
13 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
1.013897.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
14 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013899.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
15 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013900.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
16 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013901.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
17 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
1.013902.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013903.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
19 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013904.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
20 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013905.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
21 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013906.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
22 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013907.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
23 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013976. H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
24 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
1.013908.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
25 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013909.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
26 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013913.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
27 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013914.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
28 |
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013915.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
29 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
1.013917.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
30 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
1.013910.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
31 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá |
1.013911.H17 |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
32 |
Xác nhận thỏa thuận vị trí xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten không cồng kềnh |
1.008737 (TTHC đặc thù) |
Viễn thông và Internet |
X |
|
|
33 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002777.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
34 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002778.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
35 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002775.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
36 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002779.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
37 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002781.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
38 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002782.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
39 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002776.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
40 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002787. H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
41 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 133 |
2.002783.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
42 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002784.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
43 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002785.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
44 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002786.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
X |
|
|
45 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002788.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
46 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002789.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
47 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002780.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
48 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002790.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
49 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
1.013935.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
50 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002793.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
51 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
2.002791.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
52 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
2.002792.H17 |
Tần số vô tuyến điện |
|
X |
|
53 |
Thẩm định đề nghị hỗ trợ theo Nghị quyết số 270/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố ss3 Đà Nẵng |
1.008757 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
54 |
Hỗ trợ một phần chi phí thuê nhân lực có trình độ chuyên môn cao làm việc tại các doanh nghiệp là đối tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo trên địa bàn thành phố. |
1.013287 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
55 |
Xác nhận là Đối tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo. |
1.013288 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
56 |
Hỗ trợ về tài sản kết cấu hạ tầng thông tin trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn và trí tuệ nhân tạo. |
1.013289 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
57 |
Xác nhận là doanh nghiệp vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo. |
1.013290 (TTHC đặc thù) |
Công nghệ thông tin, điện tử |
X |
|
|
58 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
1.011939.H17 |
Sở hữu trí tuệ |
X |
|
|
59 |
Chấp thuận việc công nhận sáng kiến do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật của tác giả là người đứng đầu cơ sở công nhận sáng kiến |
1.010168 (TTHC đặc thù) |
Sở hữu trí tuệ |
X |
|
|
60 |
Công nhận sáng kiến có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố Đà Nẵng |
1.010169 (TTHC đặc thù) |
Sở hữu trí tuệ |
X |
|
|
61 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
2.002379.H17 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
X |
|
|
62 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
2.002385.H17 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
X |
|
|
63 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
2.001209.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
64 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
2.001207.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
65 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
2.001277.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
66 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân |
2.002253.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
67 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
2.001501.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
68 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
2.001259.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
69 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
1.001392.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
70 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
2.000212.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
71 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
1.000449.H17 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
X |
|
|
72 |
Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
1.013918.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
73 |
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
1.013927.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
74 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.013931.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
75 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.013933.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
76 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.013936.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
77 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.013939.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
78 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.013940.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
79 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.013943.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
80 |
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
1.013944.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
81 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002248.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
82 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002249.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
83 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002544.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
84 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002546.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
85 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
2.002548.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
86 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.011818.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
87 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
1.011820.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
88 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
1.001786.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
89 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
1.001716.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
90 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
1.011814.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
91 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
1.011815.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
92 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
1.011816.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
93 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
1.006427.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
94 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001179.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
95 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.002278.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
96 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001525.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
97 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
1.011812.H17 |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
98 |
Hỗ trợ kinh phí tham gia cuộc thi về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trong nước và quốc tế |
1.010141 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
99 |
Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên/nhóm sinh viên nghiên cứu, hoàn thiện đề tài lọt vào vòng chung kết Cuộc thi sinh viên nghiên cứu khoa học cấp thành phố |
1.010142 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
100 |
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ |
1.01287 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
101 |
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
1.012871 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
102 |
Thủ tục xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo giai đoạn tiền ươm tạo, ươm tạo, tăng tốc tại các tổ chức trung gian và dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ trước |
1.013298 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
103 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo |
1.013299 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
104 |
Thủ tục xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ sau |
1.013300 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
105 |
Thủ tục xác nhận hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
1.013301 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
106 |
Thủ tục cấp phép thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới |
1.013302 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
107 |
Thủ tục gia hạn thời gian thử nghiệm |
1.013303 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
108 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ |
1.013304 (TTHC đặc thù) |
Hoạt động Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
VII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA BQL KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ NẴNG (48 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
1.009748 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
1.009756 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
1.009757 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của BQL |
1.009759 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.00976 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
6 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL |
1.009762 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL |
1.009763 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL |
1.009764 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
9 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009765 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
10 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009766 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
11 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009767 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
12 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
1.009768 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
13 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
1.009769 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
14 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.00977 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
15 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban |
1.009771 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
16 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
1.009772 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
17 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009774 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
18 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009773 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
19 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
1.009775 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
20 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009776 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
21 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009777 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
22 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002725 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
23 |
Thủ tục Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002726 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
24 |
Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
2.002727 |
Đầu tư tại Việt Nam |
X |
|
|
25 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1.013239 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
26 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
1.013234 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
27 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013236 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
28 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013238 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
29 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013231 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
30 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013233 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
31 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013235 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
32 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.01323 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
33 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.002701.000.0 0.00 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
34 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.003011.000.0 0.00 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
35 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
1.009794 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
36 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002728 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
37 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
2.002731 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
38 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002729 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
398 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
2.002732 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
X |
|
|
40 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
2.002609 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
41 |
Thủ tục cấp phép thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới |
1.013302 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
42 |
Thủ tục gia hạn thời gian thử nghiệm |
1.013303 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
43 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ |
1.013304 |
Khoa học và công nghệ |
X |
|
|
44 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
45 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
46 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
47 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
48 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733.H17 |
Môi trường |
X |
|
|
VIII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (118 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
2.001631.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
1.003838.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
3 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
2.001613.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
1.003793.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
2.001591.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
6 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
1.003738.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
1.001123.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
8 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
1.001822.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
1.002003.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
10 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
1.003901.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
11 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
2.001641.H17 |
Di sản văn hóa |
X |
|
|
12 |
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim |
1.011454.H17 |
Điện ảnh |
X |
|
|
13 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật |
1.001833.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
14 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật |
1.001809.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
15 |
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ |
1.001778.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
16 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng |
1.001755.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
17 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc |
1.001738.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
18 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam |
1.001704.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
19 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm |
1.001671.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
20 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
1.001229.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
21 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
1.001182.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
22 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
1.001191.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
23 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
1.001211.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
24 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
1.001147.H17 |
Mỹ thuật Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
25 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
1.004650.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
26 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
1.004645.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
27 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
1.004639.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
28 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
1.004666.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
29 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
1.004662.H17 |
Quảng cáo |
X |
|
|
30 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
2.001496.H17 |
Nhập khẩu hàng hóa quốc tế |
X |
|
|
31 |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
1.003784.H17 |
Nhập khẩu hàng hóa quốc tế |
X |
|
|
32 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
1.009397.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
33 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
1.009398.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
34 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
1.009399.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
35 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
1.009403.H17 |
Biểu diễn nghệ thuật |
X |
|
|
36 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
1.003676.H17 |
Văn hóa cơ sở |
X |
|
|
37 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
1.003654.H17 |
Văn hóa cơ sở |
X |
|
|
38 |
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012080.H17 |
Gia đình |
X |
|
|
39 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012081.H17 |
Gia đình |
X |
|
|
40 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012082.H17 |
Gia đình |
X |
|
|
41 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
1.002445.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
42 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
1.002396.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
43 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
1.003441.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
44 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
1.000983.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
45 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của thành phố |
1.001782.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
46 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao thành phố tổ chức |
1.002013.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
47 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
1.000953.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
48 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
1.000936.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
49 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
1.000920.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
50 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
1.001195.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
51 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
1.000904.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
52 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
1.000883.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
53 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
1.000863.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
54 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
1.000847.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
55 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
1.000830.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
56 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
1.000814.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
57 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
1.000644.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
58 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
1.000842.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
59 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
1.005163.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
60 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
2.002188.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
61 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
1.000594.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
62 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
1.000560.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
63 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
1.000544.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
64 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
1.001213.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
65 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
1.000518.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
66 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
1.000501.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
67 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
1.000485.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
68 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
1.005357.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
69 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
1.001801.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
70 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
1.001500.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
71 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
1.005162.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
72 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
1.001517.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
73 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
1.001527.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
74 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
1.001056.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
75 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
1.002022.H17 |
Thể thao |
X |
|
|
76 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
77 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009386.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
78 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
2.001171.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
79 |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
2.001173.H17 |
Báo chí |
X |
|
|
80 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
2.001765.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
81 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
1.003384.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
82 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001098.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
83 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
1.005452.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
84 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001091.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
85 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001087.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
86 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.002001.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
87 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.001976.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
88 |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
2.002738.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
89 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.001988.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
90 |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.004508.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
91 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
2.002739.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
92 |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
2.002740.H17 |
Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
X |
|
|
93 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
1.003868.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
94 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001594.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
95 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001584.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
96 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
1.003729.H17 |
Xuất bản, in và phát hành |
X |
|
|
97 |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
1.004528.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
98 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
99 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001616.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
100 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
101 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
2.001611.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
102 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
2.001589.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
103 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
1.003742.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
104 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.001837.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
105 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004605.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
107 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003717.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
108 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
1.003240.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
109 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
1.003275.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
110 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.005161.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
111 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003002.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
112 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
113 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
114 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
115 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
116 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
1.003490.H17 |
Lữ hành |
X |
|
|
117 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004551.H17 |
Du vụ Du lịch khác |
X |
|
|
118 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004503.H17 |
Du vụ Du lịch khác |
X |
|
|
IX |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ XÂY DỰNG (129 TTHC) |
||||
|
1 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
1.009444.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
2 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
1.009462.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
3 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
1.009456.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
4 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
1.004242.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
5 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
1.009463.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
6 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
1.009465.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
7 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
1.009464.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
8 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
2.001219.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
9 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
1.003135.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.002001.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
X |
|
11 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.001998.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
12 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004088.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
13 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004047.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
14 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
1.004036.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
15 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
2.001711.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
16 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.004002.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
17 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.003970.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
18 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
1.006391.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
1.003930.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
20 |
Xóa đăng ký phương tiện |
2.001659.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
21 |
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.004239.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
22 |
Phê duyệt Kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.003570.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
23 |
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.004137.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
24 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
1.009459.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
25 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
1.009460.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
26 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
1.009458.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
27 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
1.009442.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
28 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
1.009443.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
29 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
1.009445.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
30 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
1.009446.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
31 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
1.009447.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
32 |
Thiết lập khu neo đậu |
1.009448.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
33 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
1.009449.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
34 |
Công bố đóng khu neo đậu |
1.009450.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
35 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
1.009451.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
36 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
1.009461.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
37 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải từ bờ ra đảo |
2.000795 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
38 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
1.003640.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
X |
|
39 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
1.013468.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
40 |
Đổi tên cảng cạn |
1.001870.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
41 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới (phương tiện thủy thuộc quyền quản lý của địa phương Nhóm 1, 2 và Nhóm Đặc biệt) |
1.004259.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
42 |
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
1.008027.H17 |
Du lịch |
X |
|
|
43 |
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
1.008028.H17 |
Du lịch |
X |
|
|
44 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
1.008029.H17 |
Du lịch |
X |
|
|
45 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
1.000028.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
46 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
1.002861.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
47 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động |
2.000769.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
1.000703.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
49 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
2.002286.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
50 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
2.002287.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
51 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
2.002288.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
52 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
2.002285.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
53 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
1.004261.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
54 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
1.004259.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
55 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
1.010707.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
56 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
1.002046.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
57 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
1.002286.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
58 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
1.001737.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
59 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
1.002063.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
60 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
1.001577.H17 |
Đường bộ |
|
|
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
1.001765.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
62 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
1.004993.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
63 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
1.001751.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
64 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
1.001777.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
65 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
1.005210.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
66 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
1.001623.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
67 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
1.002268.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
68 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
1.013274.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
69 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
1.013061.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
70 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
1.002877.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
71 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
1.002856.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
72 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
1.001023.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
73 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
1.000660.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
74 |
Công bố lại bến xe khách |
1.000672.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
75 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
1.010702.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
76 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
1.010704.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
77 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
1.002829.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
78 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
1.002817.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
79 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
2.001034.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
80 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
1.002334.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
81 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
1.002847.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
82 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
1.000302.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
83 |
Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
1.000321.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
84 |
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001666.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
85 |
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001692.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
86 |
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001725.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
87 |
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1.001717.H17 |
Đường bộ |
X |
|
|
88 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013105.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
89 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013110.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
90 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001322.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
91 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001296.H17 |
Đăng kiểm |
|
X |
|
92 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
1.013223.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
93 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
1.013237.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
94 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
1.013217.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
95 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
1.013219.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
96 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1.013222.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
97 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1.013224.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
98 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
1.012900.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
99 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
1.012901.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
100 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
1.012902.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
101 |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
1.012906.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
|
X |
|
102 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác). |
1.012907.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
X |
|
|
103 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ cũ bị hết hạn hoặc sắp hết hạn) |
1.012910.H17 |
Kinh doanh bất động sản |
|
X |
|
104 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
1.012884.H17 |
Nhà ở và công sở |
|
X |
|
105 |
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài |
1.012890.H17 |
Nhà ở và công sở |
X |
|
|
106 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008891.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
X |
|
107 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
1.008989.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
108 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1.008990.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
109 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008993.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
110 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008991.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
111 |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008992.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
112 |
Cung cấp thông tin về Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch của UBND thành phố |
1.008432.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
113 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
1.011705.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
X |
|
114 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
1.011708.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
X |
|
|
115 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
1.011710.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
X |
|
|
116 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
1.011711.H17 |
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
X |
|
117 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
1.006871.H17 |
Vật liệu xây dựng |
X |
|
|
118 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
2.001116.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
119 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
1.011675.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
120 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
1.002693.H17 |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
X |
|
121 |
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý (theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, Điều 4 Nghị quyết 62/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024) |
1.013315 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
122 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải vào đường cấm; dừng, đỗ xe tại khu vực cấm |
1.00862 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
123 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải ra vào thành phố Đà Nẵng (giờ cao điểm) |
1.008621 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
124 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải phục vụ giải quyết sự cố |
1.008643 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
125 |
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt công trình |
1.008662 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
126 |
Cấp Giấy phép thi công các công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ |
1.008663 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
127 |
Cấp Giấy phép thi công đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác |
1.008664 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
128 |
Cấp Giấy phép thi công Xử lý sự cố đột xuất về kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc, cấp nước, thoát nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác |
1.008665 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
129 |
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt bảng quảng cáo trong phạm vi đất dành cho đường bộ |
1.008689 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
X |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP (76 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
2 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
3 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
4 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
1.013804.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
5 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.013805.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
6 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
1.013806.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
7 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
1.013807.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
8 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
1.013808.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
9 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
L013810.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
10 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
1.013812.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
11 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
3.000444.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
12 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
1.013816.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
13 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
1.013818.1117 |
Công chứng |
X |
|
|
14 |
Cấp Thẻ công chứng viên |
1.013859.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
15 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
1.013830.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
16 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
1.013832.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
17 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
1.013834.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
18 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
1.013835.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
19 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
1.013836.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
1.013837.1-117 |
Công chứng |
X |
|
|
21 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013839.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
22 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
1.013840.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
23 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013842.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
24 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
1.013843.1117 |
Công chứng |
X |
|
|
25 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
1.013846.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
26 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
1.013848.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
27 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng |
1.013849.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
28 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
1.013852.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
29 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
1.013853.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
30 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
1.013856.H17 |
Công chứng |
X |
|
|
31 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002181.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
32 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002198.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
33 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
1.002384.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
34 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
1.002398.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
35 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002368.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
36 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
1.001928.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
37 |
Hợp nhất công ty luật |
1.002218.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
38 |
Sáp nhập công ty luật |
1.002234.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
39 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
1.008709.H17 |
Luật sư |
X |
|
|
40 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
1.008921.H17 |
Thừa phát lại |
X |
|
|
41 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936.H17 |
Thừa phát lại |
X |
|
|
42 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008937.H17 |
Thừa phát lại |
X |
|
|
43 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008886.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
44 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001609.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
45 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
1.008887.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
46 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008888.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
47 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008904.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
48 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.008905.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
49 |
Thủ tục Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008906.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
50 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001248.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
51 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
1.008885.H17 |
Trọng tài thương mại |
X |
|
|
52 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
1.008913.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
53 |
Cấp lại Giấy phép thành lập; Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.008914.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
54 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
2.000515..H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
55 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.008911.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
56 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được UBND cấp tỉnh cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
1.008915.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
57 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở của Chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.008916.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
58 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
1.009283.H17 |
Hòa giải thương mại |
X |
|
|
59 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
1.002681.H17 |
Quản tài viên |
X |
|
|
60 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
2.000890.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
61 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
2.000823.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
62 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
2.000568.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
63 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
1.001216.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
64 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
2.000555.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
65 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
1.001117.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
66 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
1.009832.H17 |
Giám định tư pháp |
X |
|
|
67 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.H17 |
Chứng thực |
X |
|
|
68 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước |
2.002193.H17 |
Bồi thường nhà nước |
|
|
|
69 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
2.002192.H17 |
Bồi thường nhà nước |
|
|
|
70 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
2.002191.H17 |
Bồi thường nhà nước |
|
|
|
71 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
2.000596.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
72 |
Thủ tục thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
1.001233.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
73 |
Thủ tục cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
2.000954.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
74 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
2.000840.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
X |
|
75 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
2.000587.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
|
76 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
2.000518.H17 |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
|
XI |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (66 TTHC) |
||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
2.000545.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
2 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008720. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
3 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008721. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
4 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
2.000729. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
5 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
2.000451. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
6 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
2.000680. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
7 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
1.001501. H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
8 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
1.013767.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
9 |
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008723.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
10 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008722.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
11 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
1.001499.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
12 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
1.001497.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
13 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
1.001496.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
14 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
1.001492.H17 |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
X |
|
15 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
1.013751.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
16 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
1.013752.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
1.013753.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
18 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
1.013754.H17 |
Giáo dục thường xuyên |
|
X |
|
19 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
1.012958.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
20 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
1.005008.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
21 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
1.004988.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
22 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
1.004999.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
23 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.004991.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
24 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
1.012959.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
25 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
3.000297.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
26 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
3.000298.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
27 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
3.000299.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
28 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
3.000300.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
29 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
3.000301.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
30 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
3.000302.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
31 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
3.000303.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
32 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
3.000304.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
33 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
3.000305.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
34 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
3.000306.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
35 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
1.012960.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
36 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
2.001987.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
37 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
1.005061.H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
38 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
2.000130.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
39 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
1.000159.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
40 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
2.000189.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
41 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
1.000389.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
42 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000154.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
43 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000138.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
44 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000553.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
45 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.000530.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
46 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
1.000167.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
47 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
1.010928.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
48 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
1.013759.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
49 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013760.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
50 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013761.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
51 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013762.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
52 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013763.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
53 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.013764.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
54 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
1.013765.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
55 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
1.010927.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
56 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.000509.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
57 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
1.000482.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
58 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
1.010593.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
59 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
1.010594.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
60 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010595.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
61 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010596.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
62 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
2.000632.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
63 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.001959.H17 |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
X |
|
64 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
1.012954. H17 |
Giáo dục Trung học |
|
X |
|
65 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
1.012955. H17 |
Giáo dục Trung học |
|
X |
|
66 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
1.012956. H17 |
Giáo dục Trung học |
|
X |
|
XII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ Y TẾ (04 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
1.013034.H17 |
Phòng bệnh |
X |
|
|
2 |
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
1.013035.H17 |
Phòng bệnh |
X |
|
|
3 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
1.013871.H17 |
Tổ chức cán bộ |
|
X |
|
4 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
1.013876.H17 |
Tổ chức cán bộ |
X |
|
|
XIII |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ TÀI CHÍNH (41 TTHC) |
||||
|
1 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
2.002665.H17 |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
X |
|
|
2 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
2.002666.H17 |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
X |
|
|
3 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
2.002667.H17 |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
X |
|
|
4 |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
2.002058.H17 |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) |
|
X |
|
5 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009491.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
6 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009492.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
7 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009493.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
8 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
1.009494.H17 |
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
|
X |
|
9 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
2.000765.H17 |
Đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
|
X |
|
10 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012507.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
11 |
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012508.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
12 |
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012509.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
13 |
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
1.012510.H17 |
Đấu thầu |
X |
|
|
14 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002603.H17 |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
X |
|
15 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
2.002418.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
16 |
Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh) |
2.002004.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
17 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
2.002005.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
X |
|
|
18 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
2.000005.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
19 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
1.000016.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
20 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
2.000024.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
21 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
2.001999.H17 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
X |
|
22 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
3.000291.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
23 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
3.000410.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
24 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000324.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
25 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000325.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
26 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
3.000326.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
27 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000327.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
28 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000328.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
29 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
1.011769.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
30 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
3.000256.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
31 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
3.000257.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
32 |
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp |
1.006221.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
33 |
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ |
1.006222.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
34 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
1.007623.H17 |
Tài chính doanh nghiệp |
|
X |
|
35 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương |
1.010060.H17 |
Tài chính doanh nghiệp |
|
X |
|
36 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
2.002206.H17 |
Tin học - Thống kê |
X |
|
|
37 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
38 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
1.013040.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
39 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
1.012994.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
40 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
1.012995.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
41 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
1.012996.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
XIV |
DANH MỤC TTHC THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (16 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
1.012648 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012664 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
3 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
1.012657 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
1.012655 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
1.012653 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
6 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
1.01266 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
1.012607 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
1.012656 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
1.012646 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
10 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012645 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
11 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
1.012644 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
12 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012606 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
1.012605 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
1.012629 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
15 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.012628 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
16 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
1.012616 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
TỔNG: 974 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN,
TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo
Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã số thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
I |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC NỘI VỤ (15 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
1.013702.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
2 |
Thành lập hội |
1.013703.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
3 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
1.013704.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
4 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
1.013706.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
5 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
1.013707.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
6 |
Hội tự giải thể |
1.013708.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
7 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
1.013709.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
8 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
1.013710.H17 |
Quản lý nhà nước về hội |
X |
|
|
9 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013711.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
10 |
Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013712.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
11 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013713.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
12 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013714.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
13 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
1.013715.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
1.013716.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
15 |
Quỹ tự giải thể |
1.013717.H17 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
X |
|
|
II |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (04 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
1.013855.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
An toàn thực phẩm |
|
X |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương/ Sở An toàn thực phẩm/ Ban Quản lý An toàn thực phẩm thực hiện |
2.000591.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
An toàn thực phẩm |
|
X |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương/ Sở An toàn thực phẩm/ Ban Quản lý An toàn thực phẩm thực hiện |
2.000535.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
An toàn thực phẩm |
|
X |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm và thủy sản |
2.001827.H17 (TTHC phân cấp cho UBND cấp xã thực hiện) |
Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản |
|
X |
|
III |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC XÂY DỰNG (51 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận Ban Quản trị nhà chung cư |
1.012888.H17 |
Nhà ở |
X |
|
|
2 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
1.009444.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
3 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004088.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
4 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
1.004047.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
5 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
1.004036.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
6 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
2.001711.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
7 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.004002.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
8 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
1.003970.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
9 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
1.006391.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
1.003930.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
11 |
Xóa đăng ký phương tiện |
2.001659.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
12 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
1.005040.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
|
13 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
1.009447.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
14 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
1.009452.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
15 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
1.009453.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
16 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
1.009454.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
17 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
1.009455.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
18 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
1.003658.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
19 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
2.001218.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
20 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
2.001217.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
21 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
2.001215.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
22 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
2.001214.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
2.001212.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
24 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
2.001211.H17 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
X |
|
|
25 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
1.013274.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
26 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
1.000314.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
27 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
2.001921.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
28 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
1.013061.H17 |
Đường bộ |
|
X |
|
29 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013225.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
30 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013229.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
31 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013232.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
32 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013226.H17 |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
33 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013227.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
34 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1.013228.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
35 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1.013239.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
36 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
1.013234.H17 |
Hoạt động xây dựng |
X |
|
|
37 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
1.008455.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
X |
|
|
38 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
1.002662.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
X |
|
39 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
1.003141.H17 |
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
X |
|
40 |
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt cấp nước cho các hộ dân |
1.009159 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
41 |
Cấp phép thi công lắp đặt công trình ngầm, công trình trên mặt đường bộ đang khai thác |
1.00916 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
42 |
Cấp giấy phép thi công các công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ |
1.009161 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
43 |
Cấp giấy phép thi công mở đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác |
1.009162 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
44 |
Cấp phép thi công các công trình liên quan khác |
1.009163 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
45 |
Cấp phép xử lý các sự cố đột xuất về mặt kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc, cấp nước, thoát nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác |
1.009164 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
46 |
Đăng ký cấp giấy phép thi công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè |
1.009165 (đặc thù) |
Đường bộ |
|
X |
|
47 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp xã |
1.01168 (đặc thù) |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
X |
|
48 |
Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ |
1.009122 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
49 |
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý (theo thẩm quyền quy định tại khoản 2, Điều 4 Nghị quyết 62/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024) |
1.013316 (đặc thù) |
Hoạt động xây dựng |
|
X |
|
50 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp xã |
1.011679 (đặc thù) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|
X |
|
51 |
Cấp mới/cấp lại Giấy chứng nhận số nhà |
1.009141 (đặc thù) |
Nhà ở |
X |
|
|
IV |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP (30 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000635.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
2 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002516.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
3 |
Đăng ký khai sinh |
1.001193.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
4 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000528. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
5 |
Đăng ký lại khai sinh |
1.004884.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
6 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000522.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
7 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004772. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
8 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.000893. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
9 |
Đăng ký khai tử |
1.000656. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
10 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
1.001766. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
11 |
Đăng ký lại khai tử |
1.005461. H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
12 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2.000497.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
13 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002189.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
14 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000554.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
15 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
2.000547.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
16 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
1.004873.H17 |
Hộ tịch |
X |
|
|
17 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
2.000815. H17 |
Chứng thực |
X |
|
|
18 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
2.000884.H17 |
Chứng thực |
|
X |
|
19 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
2.000992.H17 |
Chứng thực |
|
X |
|
20 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
2.001008.H17 |
Chứng thực |
|
X |
|
21 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
2.000942.11 17 |
Chứng thực |
X |
|
|
22 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.H17 |
Chứng thực |
X |
|
|
23 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001263.H17 |
Nuôi con nuôi |
|
X |
|
24 |
Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
1.003005.H17 |
Nuôi con nuôi |
|
X |
|
25 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001255.H17 |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
26 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
2.002349.H17 |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
27 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002363.H17 |
Nuôi con nuôi |
X |
|
|
30 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
2.000424.H17 |
Phổ biến, giáo dục pháp luật |
X |
|
|
V |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (23 TTHC) |
||||
|
1 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
1.006445.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
2 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.012962.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
3 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
1.012972.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
1.012973.H17 |
Giáo dục mầm non |
|
X |
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
1.012963.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
6 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
2.001842.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
7 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
1.004552.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
8 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
1.004563.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
9 |
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.001639.H17 |
Giáo dục tiểu học |
|
X |
|
10 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1.012964.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
11 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
1.012965.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
12 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
1.012966.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
13 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1.012967.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
14 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
1.012968.H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
15 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
1.012969. H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
16 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
1.012970. H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
3.000307. H17 |
Giáo dục trung học |
|
X |
|
18 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
3.000308. H17 |
Giáo dục trung học |
|
x |
|
19 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
3.000309. H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
20 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
1.012975. H17 |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
X |
|
21 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008724. H17 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
X |
|
22 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008725. H17 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
X |
|
VI |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (43 TTHC) |
||||
|
1 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
1.001266.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
2 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
1.001570.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
1.001612.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
4 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
1.014034.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
5 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
1.014035.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
2.000575.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
7 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
2.000720.H17 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
X |
|
|
8 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004901.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
9 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.004979.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
10 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004982.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
11 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.005010.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
12 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.005277.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
13 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
1.005280.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
14 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
1.005377.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
15 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.005378.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
16 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001958.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001973.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
18 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
2.002123.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
19 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
2.002635.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
20 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
2.002636.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
21 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
2.002637.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
22 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
2.002638.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
23 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
2.002639.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
24 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
2.002640.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
25 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
2.002641.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
26 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
2.002642.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
27 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002643.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
28 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
2.002644.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
29 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002645.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
30 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
2.002646.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
31 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002648.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
32 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002649.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
33 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002650.H17 |
Thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
34 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
2.002228.H17 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
X |
|
|
35 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
2.002226.H17 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
X |
|
|
36 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002668.H17 |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
X |
|
|
37 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
1.012994.H17 |
Tài chính đất đai |
|
X |
|
38 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. |
1.008603.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
39 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải. |
1.013040.H17 |
Phí, lệ phí |
|
X |
|
40 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế. |
3.000410.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
41 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi. |
3.000327.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
42 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi trong trường hợp bị mất, huỷ hoại. |
3.000326.H17 |
Quản lý công sản |
|
X |
|
43 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000325.H17 |
Quản lý công sản |
|
|
|
VII |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (05 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
1.013796 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
2 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
1.013798 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
1.013797 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
1.012584 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
5 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung tại một xã |
1.012585 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
X |
|
|
VIII |
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (15 TTHC) |
||||
|
1 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000439.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
2 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000440.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
3 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000441.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000442.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
5 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000443.H17 |
Biển và hải đảo (cấp xã) |
X |
|
|
6 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
1.004478.H17 |
Thủy sản (cấp xã) |
X |
|
|
7 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
1.003956.H17 |
Thủy sản (cấp xã) |
X |
|
|
8 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc đại bàn quản lý) |
1.004498.H17 |
Thủy sản (cấp xã) |
X |
|
|
9 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
1.007919.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
10 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
1.011471.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
11 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
3.000250.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
X |
|
|
12 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
1.012694.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
X |
|
|
13 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
1.012922.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
14 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
1.012531.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
|
15 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
3.000502.H17 |
Kiểm lâm và lâm nghiệp |
|
X |
TỔNG: 186 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh