Quyết định 3840/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3840/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3840/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3363/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 868/TTr-SNN&MT ngày 11 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực biến đổi khí hậu đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3363/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)(Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm Quyết định số 3840/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
1.014129 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014136 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.014131 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.014132 |
Hủy đăng ký dự án |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.014133 |
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường tham mưu: thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến, tổng hợp, thông báo góp ý; hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến góp ý; Lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án; tổ chức đánh giá và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
48,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
14 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
66 ngày |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3840/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3363/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 868/TTr-SNN&MT ngày 11 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực biến đổi khí hậu đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3363/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)(Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm Quyết định số 3840/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
1.014129 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014136 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.014131 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.014132 |
Hủy đăng ký dự án |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.014133 |
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Quyết định số 3363/QĐ- UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường tham mưu: thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến, tổng hợp, thông báo góp ý; hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến góp ý; Lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án; tổ chức đánh giá và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
48,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
14 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
66 ngày |
||
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (mã TTHC: 1.014131)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
3,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
4. Hủy đăng ký dự án (mã TTHC: 1.014132)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
11 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
5. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã TTHC: 1.014133)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường tham mưu: thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
24,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
38 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh