Quyết định 1219/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt thay thế Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1219/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 03/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1219/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 03 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 98/TTr-SXD ngày 28/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn (Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01,02,03,04 Mục I, Phần II, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01,02,03,04 Mục B Phần II, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy trình nội bộ có số thứ tự 1.1 Mục 1 Phần II Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 03 /6
/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). |
|
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
|
|
3 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp). |
|
|
4 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: |
TTPVHCC |
|
- Thủ tục hành chính: |
TTHC |
|
- Phòng Quản lý xây dựng |
QLXD |
|
- Công chức Bộ phận Một cửa: |
CCMC |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1219/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 03 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 98/TTr-SXD ngày 28/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn (Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01,02,03,04 Mục I, Phần II, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01,02,03,04 Mục B Phần II, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy trình nội bộ có số thứ tự 1.1 Mục 1 Phần II Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 03 /6
/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). |
|
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
|
|
3 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp). |
|
|
4 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: |
TTPVHCC |
|
- Thủ tục hành chính: |
TTHC |
|
- Phòng Quản lý xây dựng |
QLXD |
|
- Công chức Bộ phận Một cửa: |
CCMC |
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày
(Thời gian thực hiện theo quy định: 20 ngày; thời gian đã cắt giảm: 05 ngày)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở. |
CCMC Sở tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Giao nhiệm vụ Phòng QLXD |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
B3 |
Phân công Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng QLXD |
0,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ nếu chưa đầy đủ, trong thời hạn 05 ngày, sở có trách nhiệm hướng dẫn để bổ sung và hoàn thiện |
Chuyên viên Phòng QLXD |
02 ngày |
|
Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, sở tổ chức đoàn đánh giá thực tế tại phòng thí nghiệm |
7,5 ngày |
||
|
B5 |
Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày có biên bản đánh giá thực tế đạt yêu cầu, sở có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo mẫu quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 35/2023/NĐ-CP |
Chuyên viên Phòng QLXD
|
02 ngày
|
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng QLXD |
01 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản, chuyển CCMC |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi |
CCMC Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 3,5 ngày làm việc
(Thời gian thực hiện theo quy định: 5 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 1,5 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo sở. |
CCMC Sở tại TTPVHCC |
0,25 ngày |
|
B2 |
Giao nhiệm vụ cho phòng |
Lãnh đạo sở |
0,25 ngày |
|
B3 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLXD |
0,25 ngày |
|
B4 |
- Kiểm tra hồ sơ nếu chưa đầy đủ trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở có trách nhiệm hướng dẫn để bổ sung và hoàn thiện; - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng trình lãnh đạo. |
Chuyên viên Phòng QLXD
|
1,25 ngày |
|
B5 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng QLXD |
01 ngày |
|
B6 |
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản, chuyển CCMC |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi |
CCMC Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
3,5 ngày làm việc |
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ VÀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (01 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
- UBND tỉnh; - Sở Xây dựng. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (04 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
- UBND cấp huyện; - Các cơ quan liên quan |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
|
|
3 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
- UBND cấp huyện; - Các cơ quan liên quan |
|
4 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: |
TTPVHCC |
|
- Thủ tục hành chính: |
TTHC |
|
- Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng và Giao thông |
QLHT |
|
- Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
KT,HT&ĐT |
|
- Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa: |
CCVCMC |
|
- Ủy ban nhân dân: |
UBND |
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (01 TTHC)
1. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 3,5 ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 1,5 ngày làm việc)
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLHT |
CCVCMC tại TTPVHCC |
01 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
01 giờ |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Tờ trình của Sở Xây dựng trình Chủ tịch UBND tỉnh, (dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh). |
Chuyên viên Phòng QLHT |
07 giờ |
|
B4 |
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
03 giờ |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 giờ |
|
B7 |
Xem xét, phê duyệt; chuyển kết quả đến CCVCMC của Sở tại TTPVHCC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
12 giờ |
|
B8 |
- Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. |
CCVCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
28 giờ |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (04 TTHC)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày đối với công trình; 10 ngày đối với nhà ở riêng lẻ (Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày; thời gian đã cắt giảm: 05 ngày)
(Không bao gồm ngày nghỉ lễ, tết khi trong thời gian thực hiện thủ tục hành chính có số ngày nghỉ lễ, tết lớn hơn 03 ngày).
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Công trình |
Nhà ở riêng lẻ |
|||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
CCMC cấp huyện |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KT,HT&ĐT |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức, cá nhân theo quy định; + Trường hợp sau khi yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ mà không đáp ứng được các nội dung theo yêu cầu, tiếp tục thông báo theo quy định; + Trường hợp bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung theo yêu cầu, thông báo trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, lý do không cấp phép; - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan; |
Chuyên viên Phòng KT,HT&ĐT
|
04 ngày |
1,5 ngày |
|
B4 |
Xem xét, duyệt văn bản lấy ý kiến |
Lãnh đạo Phòng KT,HT&ĐT |
01 ngày |
0,5 ngày |
|
B5 |
Đóng dấu, chuyển văn bản |
Văn thư phòng KT,HT&ĐT |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B6 |
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý |
Các cơ quan nhà nước có liên quan |
12 ngày |
05 ngày |
|
B7 |
Tổng hợp ý kiến góp ý, dự thảo văn bản giải quyết |
Chuyên viên Phòng KT,HT&ĐT |
01 ngày |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét văn bản trình Lãnh đạo xem xét. |
Lãnh đạo Phòng KT,HT&ĐT |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt vào văn bản cấp phép, chuyển CCMC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B10 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC cấp huyện |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày |
10 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh