Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1083/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1083/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 15 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 68/KH-UBND ngày 11/3/2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình 76/TTr-SXD ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn; tổng số 09 thủ tục hành chính cắt giảm thời hạn giải quyết; tổng thời gian cắt giảm: 36,5/115 ngày, đạt 31,74%. (Có Danh mục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (ngày/ngày làm việc) |
Tỉ lệ % cắt giảm |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
Theo quy định |
Thời hạn cắt giảm |
Sau cắt giảm |
||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Đường bộ (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
5 |
1,5 |
3,5 |
30,00% |
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 |
|
II |
Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (04 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). |
20 |
6 |
14 |
30,00% |
Quyết định số 1611/QĐ- UBND ngày 09/10/2023 |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
5 |
1,5 |
3,5 |
30,00% |
|
|
3 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp). |
5 |
1,5 |
3,5 |
30,00% |
|
|
4 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
20 |
6 |
14 |
30,00% |
|
|
|
Tổng cộng A (cấp tỉnh) |
55 |
16,5 |
38,5 |
30,00% |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC) |
|||||
|
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (04 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|||||
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 |
|
3 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
|
|
1 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
|
|
|
Tổng cộng B (cấp huyện) |
60 |
20 |
40 |
33,33% |
|
|
|
TỔNG SỐ (Tỉnh + huyện) (A+B) |
115 |
36,5 |
78,5 |
31,74% |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1083/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 15 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 68/KH-UBND ngày 11/3/2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình 76/TTr-SXD ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn; tổng số 09 thủ tục hành chính cắt giảm thời hạn giải quyết; tổng thời gian cắt giảm: 36,5/115 ngày, đạt 31,74%. (Có Danh mục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (ngày/ngày làm việc) |
Tỉ lệ % cắt giảm |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
Theo quy định |
Thời hạn cắt giảm |
Sau cắt giảm |
||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Đường bộ (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
5 |
1,5 |
3,5 |
30,00% |
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 |
|
II |
Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (04 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). |
20 |
6 |
14 |
30,00% |
Quyết định số 1611/QĐ- UBND ngày 09/10/2023 |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
5 |
1,5 |
3,5 |
30,00% |
|
|
3 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp). |
5 |
1,5 |
3,5 |
30,00% |
|
|
4 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
20 |
6 |
14 |
30,00% |
|
|
|
Tổng cộng A (cấp tỉnh) |
55 |
16,5 |
38,5 |
30,00% |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC) |
|||||
|
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (04 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|||||
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 |
|
3 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
|
|
1 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
15 |
5 |
10 |
33,33% |
|
|
|
Tổng cộng B (cấp huyện) |
60 |
20 |
40 |
33,33% |
|
|
|
TỔNG SỐ (Tỉnh + huyện) (A+B) |
115 |
36,5 |
78,5 |
31,74% |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh