Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1215/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 1215/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/04/2026
Ngày có hiệu lực 03/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Quang Bửu
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1215/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 03 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2449/TTr-SNV ngày 23 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công (sửa đổi) thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nội vụ cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

3. Sở Nội vụ chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ có số thứ tự 45, 46 mục IV, phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC – Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KHCN;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNV.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên quy trình nội bộ

Mã TTHC

1

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

1.010826.H17

2

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

1.010827.H17

B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công (Mã TTHC: 1.010826.H17)

a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày (192 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Quy trình thực hiện:

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

- Cấp Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày
(4 giờ)

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

- Chuyển hồ sơ trên hệ thống và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Văn hóa - Xã hội

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 3

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 4

- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.

b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản.

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

4 ngày
(32 giờ)

 

Bước 5

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 6

- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành.

UBND cấp xã

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 7

- Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Văn thư UBND cấp xã

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 8

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Thời gian này không tính vào thời gian làm việc

0.5 ngày
(4 giờ)

Bước 9

- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Người có công, Sở Nội vụ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0.5 ngày
(4 giờ)

 

Bước 10

- Lãnh đạo phòng Người có công phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 11

- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.

b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản.

Chuyên viên Phòng Người có công

10 ngày
(80 giờ)

 

Bước 12

- Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 13

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở Nội vụ

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 14

- Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển trả kết quả cho Chuyên viên Phòng Người có công

Văn thư Văn phòng Sở Nội vụ

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 15

- Chuyên viên Phòng Người có công thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Chuyên viên

Phòng Người có công

1 ngày
(8 giờ)

 

Bước 16

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết

0.5 ngày
(4 giờ)

Tổng thời gian giải quyết

24 ngày
(192 giờ)

 

2. Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú (Mã TTHC:1.010827.H17)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...