Quyết định 1215/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1215/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1215/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2449/TTr-SNV ngày 23 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công (sửa đổi) thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nội vụ cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Nội vụ chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ có số thứ tự 45, 46 mục IV, phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI
CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
1 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
1.010826.H17 |
|
2 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
1.010827.H17 |
1. Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công (Mã TTHC: 1.010826.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày (192 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Cấp Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
- Chuyển hồ sơ trên hệ thống và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày |
|
|
Bước 3 |
- Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 ngày |
|
|
Bước 4 |
- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
4 ngày |
|
|
Bước 5 |
- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội |
1 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành. |
UBND cấp xã |
1 ngày |
|
|
Bước 7 |
- Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư UBND cấp xã |
1 ngày |
|
|
Bước 8 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời gian làm việc |
0.5 ngày |
|
Bước 9 |
- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Người có công, Sở Nội vụ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0.5 ngày |
|
|
Bước 10 |
- Lãnh đạo phòng Người có công phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 11 |
- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản. |
Chuyên viên Phòng Người có công |
10 ngày |
|
|
Bước 12 |
- Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 13 |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1 ngày |
|
|
Bước 14 |
- Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển trả kết quả cho Chuyên viên Phòng Người có công |
Văn thư Văn phòng Sở Nội vụ |
1 ngày |
|
|
Bước 15 |
- Chuyên viên Phòng Người có công thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Chuyên viên Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 16 |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 ngày |
|
||
2. Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú (Mã TTHC:1.010827.H17)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1215/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2449/TTr-SNV ngày 23 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công (sửa đổi) thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nội vụ cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Nội vụ chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ có số thứ tự 45, 46 mục IV, phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI
CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
1 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
1.010826.H17 |
|
2 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
1.010827.H17 |
1. Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công (Mã TTHC: 1.010826.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày (192 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Cấp Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
- Chuyển hồ sơ trên hệ thống và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày |
|
|
Bước 3 |
- Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 ngày |
|
|
Bước 4 |
- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
4 ngày |
|
|
Bước 5 |
- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội |
1 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành. |
UBND cấp xã |
1 ngày |
|
|
Bước 7 |
- Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư UBND cấp xã |
1 ngày |
|
|
Bước 8 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời gian làm việc |
0.5 ngày |
|
Bước 9 |
- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Người có công, Sở Nội vụ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0.5 ngày |
|
|
Bước 10 |
- Lãnh đạo phòng Người có công phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 11 |
- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản. |
Chuyên viên Phòng Người có công |
10 ngày |
|
|
Bước 12 |
- Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 13 |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1 ngày |
|
|
Bước 14 |
- Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển trả kết quả cho Chuyên viên Phòng Người có công |
Văn thư Văn phòng Sở Nội vụ |
1 ngày |
|
|
Bước 15 |
- Chuyên viên Phòng Người có công thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Chuyên viên Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 16 |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 ngày |
|
||
2. Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú (Mã TTHC:1.010827.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày (192 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Cấp Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
- Chuyển hồ sơ trên hệ thống và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày |
|
|
Bước 3 |
- Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 ngày |
|
|
Bước 4 |
- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
4 ngày |
|
|
Bước 5 |
- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội |
1 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành. |
UBND cấp xã |
1 ngày |
|
|
Bước 7 |
- Văn thư vào sổ, ký số văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư UBND cấp xã |
1 ngày |
|
|
Bước 8 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời gian làm việc |
0.5 ngày |
|
Bước 9 |
- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Người có công, Sở Nội vụ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0.5 ngày |
|
|
Bước 10 |
- Lãnh đạo phòng Người có công phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 11 |
- Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản. |
Chuyên viên Phòng Người có công |
10 ngày |
|
|
Bước 12 |
- Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
1 ngày |
|
|
Bước 13 |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1 ngày |
|
|
Bước 14 |
- Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển trả kết quả cho Chuyên viên Phòng Người có công |
Văn thư Văn phòng Sở Nội vụ |
1 ngày |
|
|
Bước 15 |
- Chuyên viên Phòng Người có công thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Chuyên viên |
1 ngày |
|
|
Bước 16 |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 ngày |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh