Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An

Số hiệu 120/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/06/2025
Ngày có hiệu lực 19/06/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Phùng Thành Vinh
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 120/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 19 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ THÁI HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 364/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa; điều chỉnh tại Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 11/6/2025;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4167/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Thái Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

Phường Long Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10294,63

262,13

459,17

503,92

1230,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

884,80

6,99

35,85

79,76

143,62

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

869,36

6,99

33,36

79,76

141,69

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

15,45

 

2,49

 

1,93

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

2107,39

6,68

137,75

80,20

383,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3838,85

103,19

109,30

190,54

229,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2311,34

134,54

175,49

72,14

461,72

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,10

32,81

15,16

5,59

51,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

180,12

10,72

0,78

2,04

9,90

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

218,90

 

 

79,24

2,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3112,63

184,96

165,15

256,89

385,35

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

370,42

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

293,47

80,64

49,27

80,14

83,42

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,94

3,72

0,74

1,87

6,79

2.4

Đất quốc phòng

CQP

645,58

0,69

 

 

2,20

2.5

Đất an ninh

CAN

7,97

0,83

0,28

0,29

5,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

91,29

9,21

3,83

7,79

9,41

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,32

0,98

0,68

1,50

2,04

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,09

0,37

0,11

0,75

0,61

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,93

7,52

2,41

3,56

3,93

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

23,97

0,34

0,63

1,98

2,83

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

I

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

184,65

7,80

12,33

18,44

29,90

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,75

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,61

1,40

 

1,92

5,88

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,76

6,40

2,93

12,79

0,33

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

62,53

 

9,40

3,73

23,69

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

965,79

52,04

34,46

88,98

162,55

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

784,29

42,85

31,55

64,95

112,78

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

149,34

1,30

2,53

23,48

32,60

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,71

 

 

 

1,12

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

13,53

0,54

 

 

12,93

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,03

1,06

0,06

0,03

0,30

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,75

0,50

0,01

0,01

0,02

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,52

0,99

0,29

0,51

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

7,62

4,80

0,02

 

2,80

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,38

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

0,27

 

 

0,31

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

85,83

11,03

7,20

12,73

10,68

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

447,24

18,74

57,02

46,64

74,85

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

166,63

 

8,02

0,25

1,67

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,61

18,74

49,00

46,39

73,18

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

84,09

4,51

5,19

3,06

11,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

79,00

4,51

5,19

3,06

11,43

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

5,09

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MNC

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Tây Hiếu

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

(1)

(2)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1675,00

911,43

2053,31

2536,09

663,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,55

169,29

4,21

376,04

42,49

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

22,32

169,29

4,21

371,27

40,47

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

4,24

 

 

4,77

2,02

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

616,48

145,69

277,52

205,80

253,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

766,88

312,07

1441,82

418,26

267,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

753,22

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

74,58

267,15

274,65

764,64

86,43

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,40

112,93

43,24

201,38

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,95

17,22

55,11

18,13

13,27

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,57

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

405,37

286,89

295,00

543,63

589,39

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

77,28

62,88

76,14

97,74

56,38

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,34

0,84

0,50

1,65

0,49

2.4

Đất quốc phòng

CQP

123,17

26,36

1,53

97,40

394,23

2.5

Đất an ninh

CAN

1,01

0,02

0,15

0,15

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,64

8,58

14,70

18,04

9,09

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,42

1,63

1,14

1,96

0,97

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,37

0,20

0,47

0,37

4,83

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,22

5,07

10,96

7,64

1,62

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,63

1,68

2,13

8,07

1,67

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

35,35

58,43

9,35

5,35

7,70

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

49,75

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,39

 

0,78

0,06

0,18

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,03

0,01

4,30

0,45

7,52

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,93

8,67

4,27

4,84

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

145,02

118,76

141,96

146,83

75,19

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

117,17

72,93

139,93

133,18

68,95

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

26,55

44,35

1,64

10,97

5,92

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,59

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

0,06

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,40

0,92

0,29

0,66

0,31

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

0,02

0,02

0,07

0,01

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,22

0,54

0,08

1,89

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

0,38

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,09

0,24

0,13

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5,20

9,06

2,99

17,94

9,01

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

5,34

1,86

47,47

158,02

37,30

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

1,43

3,82

138,81

12,63

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,34

0,43

43,65

19,21

24,67

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,36

8,94

14,78

14,23

16,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

5,36

8,94

9,69

14,23

16,61

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

5,09

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MNC

 

 

 

 

 

 

1.2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

Phường Long Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,00

0,25

 

0,05

0,50

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

 

 

 

0,50

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,10

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,10

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,40

0,25

 

0,05

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

0,05

 

 

0,05

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,04

0,02

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,08

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,23

0,23

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diệu tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Tây Hiếu

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

(1)

(2)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

0,10

0,01

0,09

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

0,10

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

0,10

 

 

 

2.7.3

Đầ khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

 

 

0,01

0,09

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

0,01

0,01

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

0,08

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

Phường Long Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76,61

3,31

0,17

4,12

9,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,29

1,32

0,02

2,34

2,60

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

29,29

1,32

0,02

2,34

2,60

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

11,65

1,86

 

0,70

1,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,63

0,04

0,15

0,88

3,07

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,43

 

 

 

2,00

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,61

0,09

 

0,20

0,55

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,19

5,13

0,05

0,33

2,40

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,69

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,50

0,61

0,02

0,03

1,84

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,40

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,54

0,54

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,69

0,53

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,53

0,53

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,88

1,25

 

 

0,01

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,72

0,66

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

0,59

 

 

0,01

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5,13

1,79

0,03

0,30

0,55

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2,52

1,44

0,03

 

0,15

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2,61

0,35

 

0,30

0,40

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,35

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,35

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Tây Hiếu

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

(1)

(2)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,83

30,22

10,24

0,35

9,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,01

21,47

0,31

0,12

1,10

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

0,01

21,47

0,31

0,12

1,10

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

0,11

4,27

1,60

0,07

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,68

1,61

5,83

0,16

4,21

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7,93

2,00

2,00

 

1,50

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,87

0,50

 

1,30

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,11

1,17

0,84

0,95

2,21

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,48

0,20

0,31

0,10

1,60

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

0,15

0,01

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

0,01

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

0,15

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,56

 

 

0,06

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

0,06

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,56

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,07

0,97

0,53

0,29

0,60

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

0,07

0,51

0,04

0,28

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

0,46

0,49

0,01

0,60

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí cồng cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

0,35

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

0,35

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...