Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 12/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ- CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2274/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ (tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC (tại Phụ lục II).
1. Sở Y tế thực hiện đăng tải công khai đầy đủ Danh mục cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung sau:
1. Sửa đổi TTHC số 3, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025.
2. Bãi bỏ TTHC 173, 174 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1381/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2022; TTHC 46, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1066/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
3. Thay thế các Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực An toàn thực phẩm từ số 30 đến số 40 ban hành kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Dân số; Bà mẹ Trẻ em |
|
|
|
||
|
1 |
1.014527 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
10 ngày làm việc kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ. |
Nộp trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện đến Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. |
Theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
- Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ- CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2274/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ (tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC (tại Phụ lục II).
1. Sở Y tế thực hiện đăng tải công khai đầy đủ Danh mục cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung sau:
1. Sửa đổi TTHC số 3, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025.
2. Bãi bỏ TTHC 173, 174 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1381/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2022; TTHC 46, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1066/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
3. Thay thế các Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực An toàn thực phẩm từ số 30 đến số 40 ban hành kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Dân số; Bà mẹ Trẻ em |
|
|
|
||
|
1 |
1.014527 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
10 ngày làm việc kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ. |
Nộp trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện đến Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. |
Theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
- Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
ST T |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên VBQPPL sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
|
||
|
1 |
1.012280 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Nghị định số 207/2025/NĐ- CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
sửa đổi bổ sung điều kiện và thành phần hồ sơ |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ Trẻ em |
|
|
|
1 |
1.003.448 |
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm |
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
|
2 |
1.008681 |
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm |
|
|
3 |
1.008685 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
|
Tổng cộng: 05 thủ tục hành chính (trong đó: 01 TTHC mới ban hành; 01 TTHC được sửa đổi; 03 bị TTHC bãi bỏ).
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế (Mẫu Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ Đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Công chức tại Trung tâm”.
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1. Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Thời gian thực hiện:
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và;
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Y |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ * Đối với trường hợp 1: Họp Đoàn thẩm định để xét hồ sơ: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động + Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1) + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. * Đối với trường hợp 2: Tổ chức thẩm định tại cơ sở: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động + Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1) + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. |
- Chuyên viên - Đoàn thẩm định - Phòng Nghiệp vụ Y |
- 17 ngày đối với trường hợp 1 - 57 ngày + 10 ngày làm việc đối với trường hợp 2 |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động + Bản Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B5: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động + Bản Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động + Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản. - Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy phép hành nghề, chuyển file để văn thư ký số. - Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ Y đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho Công chức Trung tâm) |
- Văn thư Sở - Phòng Nghiệp vụ Y |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động - Giấy phép hoạt động (đối với trường hợp 1) - Hồ sơ (nếu trả hồ sơ) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
II. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng |
14 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Giấy chứng nhận + Trên phần mềm |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B5: Tham mưu xem xét xử lý |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B6: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Y tế |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ. - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm. |
- Văn thư Sở Y tế - Chi cục An toàn thực phẩm - Phòng Nghiệp vụ |
|
- Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng |
14 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Giấy chứng nhận + Trên phần mềm |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B5: Tham mưu xem xét xử lý |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B6: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Y tế |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ. - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm. |
- Văn thư Sở Y tế - Chi cục An toàn thực phẩm - Phòng Nghiệp vụ |
- Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a Tiếp nhận phi địa giới |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức, viên chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng |
4,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Giấy xác nhận + Trên phần mềm |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B5: Tham mưu xem xét xử lý |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B6: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ, Giấy xác nhận |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Giấy xác nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ. - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Văn thư Sở Y tế - Chi cục An toàn thực phẩm - Phòng Nghiệp vụ |
01 ngày làm việc |
- Giấy xác nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
|
B10: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng |
4,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5 |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chuyên viên |
- Hồ sơ - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B5: Thẩm định cơ sở |
Tham mưu thành lập đoàn thẩm định cơ sở hoặc ủy quyền thẩm định và tiến hành thẩm định tại cơ sở: - Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu thì hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận. - Trường hợp kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục, thời hạn không quá 30 ngày. Sau khi có báo cáo kết quả khắc phục của cơ sở, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục của cơ sở trong thời hạn 05 ngày làm việc. + Trường hợp kết quả khắc phục đạt yêu cầu thì hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận. + Trường hợp kết quả khắc phục không đạt yêu cầu thì tham mưu văn bản thông báo kết quả thẩm định gửi cho cơ sở và chính quyền địa phương. - Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu thì tham mưu văn bản thông báo gửi chính quyền địa phương để giám sát. |
- Phòng Nghiệp vụ - Đoàn thẩm định do Chi cục An toàn thực phẩm ký ban hành, Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm làm trưởng đoàn - Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm - Tổ chức, cá nhân |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu 04 - Biên bản thẩm định - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản yêu cầu khắc phục - Thông báo kết quả thẩm định gửi cơ sở, chính quyền địa phương |
|
B6: Tham mưu xem xét xử lý |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Thông báo kết quả thẩm định - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
B7: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ - Thông báo kết quả thẩm định - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
B8: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Thông báo kết quả thẩm định - Giấy chứng nhận |
|
B9: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ. - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm. |
- Văn thư Sở Y tế - Chi cục An toàn thực phẩm - Phòng Nghiệp vụ |
01 ngày làm việc |
- Thông báo kết quả thẩm định - Giấy chứng nhận |
|
B10: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a Tiếp nhận phi địa giới |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức, viên chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Giấy tiếp nhận + Trên phần mềm |
- Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm ký ban hành các Thông báo - Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B5: Tham mưu xem xét xử lý |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B6: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ, Giấy tiếp nhận |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ. - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Văn thư Sở Y tế - Chi cục An toàn thực phẩm - Phòng Nghiệp vụ |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy xác nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
|
B10: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a Tiếp nhận phi địa giới |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức, viên chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Giấy tiếp nhận + Trên phần mềm |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B5: Tham mưu xem xét xử lý |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B6: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ, Giấy tiếp nhận |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Giấy tiếp nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ. - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Văn thư Sở Y tế - Chi cục An toàn thực phẩm - Phòng Nghiệp vụ |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy xác nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
|
B10: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
7. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Giấy chứng nhận + Trên phần mềm |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
B5: Tham mưu xem xét xử lý |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B6: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ. - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm. |
- Văn thư Sở Y tế - Chi cục An toàn thực phẩm - Phòng Nghiệp vụ |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
8. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Chi cục An toàn thực phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B4: Xử lý thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5 |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chuyên viên - Tổ Thẩm định |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản thẩm định - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. |
- Chuyên viên - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
14 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B6: Gửi kết luận |
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
Chi cục An toàn thực phẩm. - Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (do Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm làm Trưởng Đoàn) |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Kết luận của Đoàn đánh giá |
|
B7: Ban hành Quyết định chỉ định |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban hành Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
- Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản). - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm) |
- Chi cục An toàn thực phẩm - Chuyên viên - Văn thư Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
9. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Thời gian thực hiện:
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (Đối tượng 1).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (Đối tượng 2).
(Trước khi Quyết định chỉ định hết hiệu lực 90 ngày, cơ sở kiểm nghiệm nộp hồ sơ gia hạn chỉ định)
9.1. Quy trình nội bộ đối tượng 1:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Chi cục An toàn thực phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5 |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chuyên viên - Tổ Thẩm định |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản thẩm định - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm, tiến hành đánh giá cơ sở xét nghiệm. |
- Chuyên viên - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B6: Gửi kết luận |
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
- Chi cục An toàn thực phẩm. - Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (do Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm làm Trưởng Đoàn) |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Kết luận của Đoàn đánh giá |
|
B7: Ban hành Quyết định chỉ định |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban hành Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
- Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
14 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Dự thảo Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản). - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm) |
- Chi cục An toàn thực phẩm - Chuyên viên - Văn thư Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
9.2. Quy trình nội bộ đối tượng 2
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Chi cục An toàn thực phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiêp vụ, chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5 |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chuyên viên - Tổ Thẩm định |
08 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản thẩm định - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Thẩm định hồ sơ |
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy định, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu, trình Sở Y tế ký ban hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử. Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định tại khoản 1 phần 8), cơ quan tiếp nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d, khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
- Chuyên viên - Tổ Thẩm định - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
18 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B6: Ban hành Quyết định chỉ định |
Ban hành Quyết định gia hạn Chỉ định |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản). - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm). |
- Chi cục An toàn thực phẩm - Chuyên viên - Văn thư Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm). (Đối tượng 1).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết). (Đối tượng 2).
10.1. Quy trình nội bộ đối tượng 1:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Chi cục An toàn thực phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5 |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chuyên viên - Tổ Thẩm định |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản thẩm định - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm, tiến hành đánh giá cơ sở xét nghiệm. |
- Chuyên viên - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
14 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B6: Gửi kết luận |
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
Chi cục An toàn thực phẩm. - Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (do Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm làm Trưởng Đoàn) |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Kết luận của Đoàn đánh giá |
|
B7: Ban hành Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban hành Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
- Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu. - Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản). - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm) |
- Chi cục An toàn thực phẩm - Chuyên viên - Văn thư Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Văn bản Thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
Công chức tại Trung tâm Tổ chức |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
10.2. Quy trình nội bộ đối tượng 2
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Chi cục An toàn thực phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5 |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chuyên viên - Tổ Thẩm định |
08 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản thẩm định - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Thẩm định hồ sơ |
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy định, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu, trình Sở Y tế ký ban hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử. Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định tại khoản 1 phần 8), cơ quan tiếp nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d, khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
- Chuyên viên - Tổ Thẩm định - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
18 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B6: Ban hành Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định |
Ban hành Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định hoặc văn bản thông báo về lý do không bổ sung phạm vi chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản). - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm) |
- Chi cục An toàn thực phẩm - Văn thư Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Chi cục An toàn thực phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục thực hiện B5 |
- Lãnh đạo Chi cục ký ban hành các Thông báo - Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ - Chuyên viên - Tổ Thẩm định |
08 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Biên bản thẩm định - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Thẩm định hồ sơ |
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy định, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu, trình Sở Y tế ký ban hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử. Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định tại khoản 1 phần 8 Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP), cơ quan tiếp nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d, khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
- Chuyên viên - Tổ Thẩm định - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
18 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B6: Ban hành Quyết định chỉ định |
Ban hành Quyết định chỉ định hoặc văn bản thông báo về lý do không bổ sung phạm vi chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản). - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm). |
- Chi cục An toàn thực phẩm - Chuyên viên - Văn thư Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Chi cục An toàn thực phẩm: Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ, chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục An toàn thực phẩm Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình Sở Y tế văn bản trả lời kết quả bằng văn bản cho cơ sở kiểm nghiệm. |
- Chuyên viên - Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
03 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. - Bản Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. - Dự thảo Quyết định bổ sung phạm vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B5: Ban hành văn bản trả lời |
Ban hành Văn bản trả lời |
Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. |
|
B6: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản). - Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ. - Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả giao cho Công chức Trung tâm) |
- Chi cục An toàn thực phẩm - Chuyên viên - Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu - Thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm |
|
B7: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh