Quyết định 1192/QĐ-UBND năm 2026 sửa đổi phụ lục Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện kèm theo Quyết định 01778/QĐ-UBND do tỉnh Đắk Lắk ban hành
| Số hiệu | 1192/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1192/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 01778/QĐ-UBND NGÀY 27/10/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật ngày 14/6/2025;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18/6/2025;
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11/11/2011; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Quyết định số 006/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 01778/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 93/TTr-SKHCN ngày 08/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện ban hành kèm theo Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh, từ 03 thủ tục hành chính thành 18 thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT
LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 01778/QĐ-UBND
NGÀY 27/10/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ tục) |
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (3.000450) |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (3.000463) |
|
3 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (3.000452) |
|
4 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (1.014879) |
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (1.014880) |
|
6 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (1.014881) |
|
7 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (1.014882) |
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung Quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường (1.014883) |
|
9 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (1.014885) |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.014888) |
|
11 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.014889) |
|
12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.014891) |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (1.014892) |
|
14 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (1.014893) |
|
15 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (1.014894) |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.014895) |
|
17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.014896) |
|
18 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.014897) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1192/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 01778/QĐ-UBND NGÀY 27/10/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật ngày 14/6/2025;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 18/6/2025;
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11/11/2011; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Quyết định số 006/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 01778/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 93/TTr-SKHCN ngày 08/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện ban hành kèm theo Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh, từ 03 thủ tục hành chính thành 18 thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT
LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 01778/QĐ-UBND
NGÀY 27/10/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ tục) |
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (3.000450) |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (3.000463) |
|
3 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (3.000452) |
|
4 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (1.014879) |
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (1.014880) |
|
6 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (1.014881) |
|
7 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (1.014882) |
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung Quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường (1.014883) |
|
9 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (1.014885) |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.014888) |
|
11 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.014889) |
|
12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.014891) |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (1.014892) |
|
14 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (1.014893) |
|
15 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (1.014894) |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.014895) |
|
17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.014896) |
|
18 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.014897) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh