Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 339/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu 339/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành 23/03/2026
Ngày có hiệu lực 23/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Phan Văn Phúc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 339/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15/02/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tại Văn bản số 1393/SKHCN-TCĐL ngày 12/03/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 18 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội, trong đó: 15 thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Bãi bỏ 19 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:

Số thứ tự 8, Mục I, Phần B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

Số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 mục V tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP  (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.

KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-TTPVHCC ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính mới ban hành

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ văn bản pháp lý mới ban hành

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ

1

1.014879

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP(2);

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP(3);

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP(4);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN(6);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

2

1.014880

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP(2);

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP(3);

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP(4);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN(6);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

3

1.014881

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP(2);

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP(3);

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP(4);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN(6);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

4

1.014882

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP(2);

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP(3);

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP(4);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN(6);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

5

1.014883

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP(2);

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP(3);

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP(4);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN(6);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

6

1.014885

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP(2);

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP(3);

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP(4);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN(6);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

7

1.014888

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14; Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP(8);

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP(9);

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(10);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

8

1.014889

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14; Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP(8);

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP(9);

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(10);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

9

1.014891

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14; Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP(8);

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP(9);

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(10);

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(5);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(7).

10

1.014892

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(9)

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(4);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(6).

11

1.014893

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(9)

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(4);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(6).

12

1.014894

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(9)

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(4);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(6).

13

1.014895

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(9)

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(4);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(6).

14

1.014896

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(9)

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(4);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(6).

15

1.014897

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

- Nộp trực tiếp(1) tại Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;

- Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật số 70/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP(9)

- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN(4);

- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN(6).

 

Chú giải:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...