Quyết định 1159/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1159/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1159/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1324/TTr-BQLKKT ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 25 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
2.1. Quy trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh gồm:
a1) Điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (điều chỉnh chung) (quy định tại khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1159/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1324/TTr-BQLKKT ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 25 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
2.1. Quy trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh gồm:
a1) Điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (điều chỉnh chung) (quy định tại khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
2.2. Quy trình áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
8 ngày làm việc |
||
2.3. Quy trình áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu tiếp nhận thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến sở, ngành, lập báo cáo trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh dự án đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định chấp thuận nhà đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh chấp thuận nhà đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
8.1. Quy trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh gồm:
a1) Điều chỉnh dự án đầu tư (điều chỉnh chung) (Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
a2) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
8.2. Quy trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP):
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
4,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
08 ngày làm việc |
8.3. Quy trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận nhà đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
13. Quy trình giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009664)
13.1. Trường hợp đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
03 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày làm việc |
13.2. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
13.3. Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
14. Quy trình giải quyết thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009647)
14.1. Đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
14.2. Đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày làm việc |
14.3. Đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
16. Quy trình giải quyết thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009671)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
10 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
10 ngày làm việc |
19. Quy trình giải quyết thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (1.009729)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh) |
Các đơn vị được xin ý kiến |
04 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài hoặc văn bản thông báo từ chối, có nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày làm việc |
|
23. Quy trình giải quyết thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
18 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC (Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC (Thông báo chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh