Quyết định 1157/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
| Số hiệu | 1157/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Đào Quang Khải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1157/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số /TTr-SNNMT ngày /6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh (mới) theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh thống nhất xây dựng quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; phối hợp với Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Ninh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo nội dung được công bố tại Quyết định này. Hoàn thành chậm nhất ngày 28/6/2025.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh (mới), UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) và thay thế nội dung thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định đã công bố.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan thuộc tỉnh Bắc Giang và Bắc Ninh: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; UBND các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh (mới) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG
THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 1157/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thành phần, số lượng hồ sơ |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
CẤP TỈNH |
|||||||
|
01 |
1.008409 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
a) Hồ sơ bao gồm: - Văn bản trình phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế để khắc phục hậu quả thiê tai của cơ quan Chủ khoản viện trợ; - Văn bản của nhà tài trợ thống nhất với nội dung khoản viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai (thông báo hoặc thỏa thuận viện trợ); - Dự thảo Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai theo mẫu Phụ lục II của Nghị định số 50/2020/NĐ-CP b) Số lượng: không quy định . |
Không quy định |
Không
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020. - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
02 |
1.008410 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Không quy định |
Không quy định |
Không
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020. - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
II |
CẤP XÃ |
|||||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định hỗ trợ kinh phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng |
a) Trường hợp hỗ trợ khám chữa bệnh Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về Ủy ban nhân dân xã, thành phần hồ sơ bao gồm: - Đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Phiếu xét nghiệm, đơn thuốc, hóa đơn thu tiền, giấy ra viện. b) Trường hợp trợ cấp tai nạn Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn tại mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Giấy ra viện; - Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị; - Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn giao thông). c) Số lượng: 01 bộ. |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 - Khoản 4, 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp. |
a) Trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên - Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống tiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ gồm: + Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện; + Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị; + Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương trở lên; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn giao thông). - Trường hợp UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần hồ sơ gồm: + Tờ trình; + Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện; + Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị; + Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương trở lên; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn giao thông). b) Trường hợp trợ cấp tiền tuất: - Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ gồm: + Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn giao thông). - Trường hợp UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần hồ sơ gồm: + Tờ trình; + Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn giao thông). c) Số lượng: 01 bộ.
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 - Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1157/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số /TTr-SNNMT ngày /6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh (mới) theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh thống nhất xây dựng quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; phối hợp với Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Ninh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo nội dung được công bố tại Quyết định này. Hoàn thành chậm nhất ngày 28/6/2025.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh (mới), UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) và thay thế nội dung thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định đã công bố.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan thuộc tỉnh Bắc Giang và Bắc Ninh: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; UBND các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh (mới) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG
THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 1157/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thành phần, số lượng hồ sơ |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
CẤP TỈNH |
|||||||
|
01 |
1.008409 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
a) Hồ sơ bao gồm: - Văn bản trình phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế để khắc phục hậu quả thiê tai của cơ quan Chủ khoản viện trợ; - Văn bản của nhà tài trợ thống nhất với nội dung khoản viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai (thông báo hoặc thỏa thuận viện trợ); - Dự thảo Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai theo mẫu Phụ lục II của Nghị định số 50/2020/NĐ-CP b) Số lượng: không quy định . |
Không quy định |
Không
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020. - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
02 |
1.008410 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Không quy định |
Không quy định |
Không
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020. - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
II |
CẤP XÃ |
|||||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định hỗ trợ kinh phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng |
a) Trường hợp hỗ trợ khám chữa bệnh Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về Ủy ban nhân dân xã, thành phần hồ sơ bao gồm: - Đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Phiếu xét nghiệm, đơn thuốc, hóa đơn thu tiền, giấy ra viện. b) Trường hợp trợ cấp tai nạn Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn tại mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Giấy ra viện; - Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị; - Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn giao thông). c) Số lượng: 01 bộ. |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 - Khoản 4, 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp. |
a) Trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên - Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống tiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ gồm: + Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện; + Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị; + Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương trở lên; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn giao thông). - Trường hợp UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần hồ sơ gồm: + Tờ trình; + Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn theo mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện; + Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị; + Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương trở lên; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị tai nạn giao thông). b) Trường hợp trợ cấp tiền tuất: - Trường hợp người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ gồm: + Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn giao thông). - Trường hợp UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp tỉnh, thành phần hồ sơ gồm: + Tờ trình; + Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất theo mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; + Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án hoặc bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử; + Biên bản điều tra của cơ quan công an (trường hợp bị chết do tai nạn giao thông). c) Số lượng: 01 bộ.
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 - Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh