Quyết định 1133/QĐ-UBND năm 2026 sửa đổi nội dung tại Quyết định 528/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1133/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Trần Văn Quân |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 1133/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 28 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 528/QĐ-UBND NGÀY 06/02/2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 133/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026 và Công văn số 2981/SNNMT-KTĐGĐ ngày 23/3/2026.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể gồm:
1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây hằng năm khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Phụ lục 1 (thay thế Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026).
2. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây lâu năm khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Phụ lục 2 (thay thế Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026).
3. Các nội dung khác và Phụ lục 3: giữ nguyên theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp phát sinh vướng mắc hay có biến động về đơn giá bồi thường thiệt hại, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để chỉ đạo giải quyết theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 1133/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 28 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 528/QĐ-UBND NGÀY 06/02/2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 133/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026 và Công văn số 2981/SNNMT-KTĐGĐ ngày 23/3/2026.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể gồm:
1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây hằng năm khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Phụ lục 1 (thay thế Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026).
2. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây lâu năm khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Phụ lục 2 (thay thế Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026).
3. Các nội dung khác và Phụ lục 3: giữ nguyên theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp phát sinh vướng mắc hay có biến động về đơn giá bồi thường thiệt hại, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để chỉ đạo giải quyết theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1:
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM KHI NHÀ
NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
TT |
Tên loài cây trồng |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
1 |
Lúa |
m2 |
10.000 |
|
2 |
Ngô (bắp) |
m2 |
8.000 |
|
3 |
Khoai lang |
m2 |
13.000 |
|
4 |
Sắn (mỳ) |
m2 |
7.900 |
|
5 |
Khoai sọ |
m2 |
11.800 |
|
6 |
Khoai mỡ, củ canh |
m2 |
12.800 |
|
7 |
Khoai môn |
m2 |
11.000 |
|
8 |
Khoai tây |
m2 |
22.900 |
|
9 |
Dong riềng |
m2 |
10.600 |
|
10 |
Sắn dây |
m2 |
22.000 |
|
11 |
Củ từ |
m2 |
21.500 |
|
12 |
Mía |
m2 |
14.700 |
|
13 |
Thuốc lào |
m2 |
38.700 |
|
14 |
Cói |
m2 |
6.700 |
|
15 |
Đậu tương (đậu nành) lấy hạt |
m2 |
6.000 |
|
16 |
Lạc (đậu phộng) |
m2 |
8.100 |
|
17 |
Vừng (mè) |
m2 |
7.000 |
|
18 |
Rau muống |
m2 |
13.000 |
|
19 |
Cải canh |
m2 |
15.600 |
|
20 |
Cải ngồng |
m2 |
14.000 |
|
21 |
Cải ngọt, cải cúc |
m2 |
11.600 |
|
22 |
Cải xoong |
m2 |
11.000 |
|
23 |
Cải thảo |
m2 |
18.000 |
|
24 |
Cải Kale |
m2 |
42.700 |
|
25 |
Cải bắp |
m2 |
18.000 |
|
26 |
Các loại rau cải khác |
m2 |
13.500 |
|
27 |
Rau mùng tơi |
m2 |
15.300 |
|
28 |
Rau đay |
m2 |
13.200 |
|
29 |
Rau ngót |
m2 |
16.300 |
|
30 |
Rau má |
m2 |
16.800 |
|
31 |
Rau diếp/xà lách |
m2 |
15.100 |
|
32 |
Rau dền |
m2 |
12.200 |
|
33 |
Súp lơ |
m2 |
18.500 |
|
34 |
Su su (lấy ngọn) |
m2 |
23.500 |
|
35 |
Ngô rau |
m2 |
5.900 |
|
36 |
Dưa hấu |
m2 |
22.200 |
|
37 |
Dưa lê |
m2 |
24.000 |
|
38 |
Dưa vàng |
m2 |
29.700 |
|
39 |
Dưa lưới |
m2 |
39.000 |
|
40 |
Dưa bở |
m2 |
32.900 |
|
41 |
Dưa gang |
m2 |
27.100 |
|
42 |
Dưa chuột/dưa leo |
m2 |
23.200 |
|
43 |
Đậu tương rau |
m2 |
9.800 |
|
44 |
Đậu/đỗ đũa |
m2 |
11.800 |
|
45 |
Đậu/đỗ cove |
m2 |
17.100 |
|
46 |
Đậu/đỗ Hà Lan |
m2 |
22.500 |
|
47 |
Đậu/đỗ rồng |
m2 |
15.200 |
|
48 |
Đậu/đỗ ván |
m2 |
15.200 |
|
49 |
Đậu bắp |
m2 |
12.300 |
|
50 |
Cà chua |
m2 |
19.400 |
|
51 |
Cà tím |
m2 |
25.500 |
|
52 |
Cà bát |
m2 |
24.900 |
|
53 |
Cà pháo |
m2 |
26.000 |
|
54 |
Bí ngô |
m2 |
12.500 |
|
55 |
Bí xanh |
m2 |
12.400 |
|
56 |
Bí ngồi |
m2 |
18.600 |
|
57 |
Bầu |
m2 |
11.100 |
|
58 |
Mướp |
m2 |
10.800 |
|
59 |
Mướp đắng |
m2 |
8.300 |
|
60 |
Su su (lấy quả) |
m2 |
20.500 |
|
61 |
Ớt ngọt |
m2 |
42.600 |
|
62 |
Su hào |
m2 |
16.100 |
|
63 |
Cà rốt |
m2 |
17.900 |
|
64 |
Củ cải trắng |
m2 |
17.000 |
|
65 |
Củ dền |
m2 |
16.500 |
|
66 |
Củ đậu |
m2 |
15.000 |
|
67 |
Tỏi lấy củ |
m2 |
37.100 |
|
68 |
Tỏi tây |
m2 |
27.700 |
|
69 |
Hành tây |
m2 |
29.400 |
|
70 |
Hành lá (Hành hoa, mủa...) |
m2 |
22.000 |
|
71 |
Hành củ |
m2 |
24.300 |
|
72 |
Hành paro |
m2 |
25.300 |
|
73 |
Sen lấy củ |
m2 |
18.700 |
|
74 |
Sen lấy ngó |
m2 |
9.400 |
|
75 |
Rau cần ta |
m2 |
16.000 |
|
76 |
Rau cần tây |
m2 |
22.900 |
|
77 |
Dọc mùng |
m2 |
11.500 |
|
78 |
Rau rút |
m2 |
10.700 |
|
79 |
Rau dớn |
m2 |
10.200 |
|
80 |
Khoai nước (lấy mầm) |
m2 |
14.200 |
|
81 |
Đậu/đỗ đen |
m2 |
7.100 |
|
82 |
Đậu/đỗ xanh |
m2 |
7.100 |
|
83 |
Đậu/đỗ đỏ |
m2 |
7.100 |
|
84 |
Hoa cúc |
m2 |
57.200 |
|
85 |
Hoa lay ơn |
m2 |
89.300 |
|
86 |
Hoa cẩm chướng |
m2 |
139.300 |
|
87 |
Hoa loa kèn |
m2 |
98.500 |
|
88 |
Hoa đồng tiền |
m2 |
75.000 |
|
89 |
Hoa thạch thảo |
m2 |
94.100 |
|
90 |
Hoa hướng dương |
m2 |
17.800 |
|
91 |
Hoa huệ |
m2 |
73.300 |
|
92 |
Hoa cánh bướm |
m2 |
9.800 |
|
93 |
Hoa phi yến |
m2 |
90.000 |
|
94 |
Hoa sen lấy hoa |
m2 |
9.300 |
|
95 |
Hoa súng |
m2 |
6.800 |
|
96 |
Violet, cosmos |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
m2 |
35.000 |
|
|
Cây có hoa |
m2 |
95.000 |
|
|
97 |
Cây hoa mười giờ, hoa sam, tóc tiên, hoa thanh tú |
m2 |
25.000 |
|
98 |
Cây dạ yến thảo, cây ngọc thảo |
m2 |
55.000 |
|
99 |
Cây salem |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
m2 |
20.000 |
|
|
Cây có hoa |
m2 |
40.000 |
|
|
100 |
Cây hoa lily |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
Cây |
11.500 |
|
|
Cây đang ra hoa |
Cây |
15.700 |
|
|
101 |
Cây hoa cát tường |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
Cây |
3.500 |
|
|
Cây đang ra hoa |
Cây |
4.900 |
|
|
102 |
Cây thược dược |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
m2 |
27.300 |
|
|
Cây đang có hoa |
m2 |
54.400 |
|
|
103 |
Cây xác pháo |
|
|
|
Cây chưa ra hoa |
Cây |
6.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
Cây |
14.000 |
|
|
104 |
Ớt cay |
m2 |
23.300 |
|
105 |
Gừng |
m2 |
19.000 |
|
106 |
Nghệ |
m2 |
18.700 |
|
107 |
Riềng |
m2 |
24.600 |
|
108 |
Sả |
m2 |
11.000 |
|
109 |
Tía tô |
m2 |
16.200 |
|
110 |
Kinh giới, húng tép |
m2 |
12.100 |
|
111 |
Húng bạc hà, húng Hà Nội |
m2 |
11.200 |
|
112 |
Húng quế (húng chó) |
m2 |
21.700 |
|
113 |
Rau mùi |
m2 |
12.800 |
|
114 |
Mùi tàu (răng cưa, ngò gai) |
m2 |
18.200 |
|
115 |
Ngải cứu |
m2 |
11.000 |
|
116 |
Thì là |
m2 |
16.500 |
|
117 |
Rau răm |
m2 |
12.300 |
|
118 |
Lá lốt |
m2 |
16.800 |
|
119 |
Hương nhu |
m2 |
23.900 |
|
120 |
Cúc dược liệu (Cúc chi) |
m2 |
21.500 |
|
121 |
Húng chanh |
m2 |
18.500 |
|
122 |
Lá nếp |
m2 |
17.100 |
|
123 |
Xương sông |
m2 |
17.400 |
|
124 |
Hoàn ngọc (cây lá khỉ) |
m2 |
16.000 |
|
125 |
Atiso đỏ |
m2 |
22.000 |
|
126 |
Ấu |
m2 |
20.000 |
|
127 |
Thạch đen |
m2 |
14.700 |
|
128 |
Hương bài |
m2 |
17.500 |
|
Cỏ voi |
m2 |
4.700 |
|
|
130 |
Ngô sinh khối |
m2 |
8.000 |
|
131 |
Nấm rơm |
m2 |
92.100 |
|
132 |
Nấm mỡ |
m2 |
106.700 |
|
133 |
Đay |
m2 |
9.000 |
|
134 |
Gai |
m2 |
7.000 |
|
135 |
Dứa sợi |
m2 |
7.000 |
|
136 |
Cà gai leo |
m2 |
18.000 |
|
137 |
Cây diếp cá, rau sam, rau ngổ, lá cẩm |
m2 |
10.000 |
|
138 |
Măng tây |
m2 |
40.000 |
|
139 |
Cây hằng năm trồng xen dưới tán lá cây lâu năm (tính bình quân trên diện tích cây trồng chiếm chỗ) |
m2 |
10.000 |
PHỤ LỤC 2:
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY LÂU NĂM KHI NHÀ NƯỚC
THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
TT |
Danh mục cây trồng |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
I |
NHÓM CÂY TÍNH THEO CHIỀU CAO CÂY |
||
|
1 |
Cây na xiêm |
|
|
|
H ≤ 1,5m |
Cây |
9.000 |
|
|
1,5m < H ≤ 3m |
Cây |
22.000 |
|
|
H > 3m |
Cây |
56.000 |
|
|
2 |
Cây sắn thuyền |
|
|
|
H ≤ 1,5m |
Cây |
25.000 |
|
|
1,5m < H ≤ 3m |
Cây |
149.000 |
|
|
H > 3m |
Cây |
373.000 |
|
|
3 |
Cau ta ăn quả (độ cao bóc bẹ) |
|
|
|
H ≤ 5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
5cm < H ≤ 0,5m |
Cây |
30.000 |
|
|
0,5m < H ≤ 1m |
Cây |
75.000 |
|
|
1m < H ≤ 2m |
Cây |
150.000 |
|
|
2m < H ≤ 3m |
Cây |
269.000 |
|
|
3m < H ≤ 4m |
Cây |
560.000 |
|
|
H > 4m |
Cây |
1.120.000 |
|
|
4 |
Cây cau lợn cọ/cau lùn (độ cao bóc bẹ) |
|
|
|
H ≤ 5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
5cm < H ≤ 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
10cm < H ≤ 15cm |
Cây |
300.000 |
|
|
15cm < H ≤ 30cm |
Cây |
580.000 |
|
|
30cm < H ≤ 45cm |
Cây |
760.000 |
|
|
45cm < H ≤ 60cm |
Cây |
810.000 |
|
|
60cm < H ≤ 75cm |
Cây |
850.000 |
|
|
75cm < H ≤ 90cm |
Cây |
900.000 |
|
|
H > 90cm |
Cây |
950.000 |
|
|
5 |
Cây cau trắng (độ cao bóc bẹ) |
|
|
|
H ≤ 10cm |
Cây |
15.000 |
|
|
10cm < H ≤ 15cm |
Cây |
50.000 |
|
|
15cm < H ≤ 30cm |
Cây |
100.000 |
|
|
30cm < H ≤ 45cm |
Cây |
150.000 |
|
|
45cm < H ≤ 60cm |
Cây |
200.000 |
|
|
60cm < H ≤ 75cm |
Cây |
250.000 |
|
|
75cm < H ≤ 90cm |
Cây |
300.000 |
|
|
90cm < H ≤ 150cm |
Cây |
350.000 |
|
|
150cm < H ≤ 250cm |
Cây |
450.000 |
|
|
H > 250cm |
Cây |
600.000 |
|
|
6 |
Cây thiên tuế |
|
|
|
H ≤ 5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
5cm < H ≤ 15cm |
Cây |
60.000 |
|
|
15cm < H ≤ 30cm |
Cây |
120.000 |
|
|
30cm < H ≤ 45cm |
Cây |
250.000 |
|
|
45cm < H ≤ 60cm |
Cây |
340.000 |
|
|
60cm < H ≤ 75cm |
Cây |
780.000 |
|
|
H > 75cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
7 |
Cây trúc anh đào |
|
|
|
H ≤ 5cm |
Cây |
12.000 |
|
|
5cm < H ≤ 15cm |
Cây |
40.000 |
|
|
15cm < H ≤ 30cm |
Cây |
100.000 |
|
|
30cm < H ≤ 70cm |
Cây |
200.000 |
|
|
70cm < H ≤ 100cm |
Cây |
300.000 |
|
|
H > 100cm |
Cây |
400.000 |
|
|
8 |
Cây lá màu |
|
|
|
H ≤ 5cm |
Cây |
5.000 |
|
|
5cm < H ≤ 15cm |
Cây |
10.000 |
|
|
15cm < H ≤ 30cm |
Cây |
15.000 |
|
|
30cm < H ≤ 45cm |
Cây |
17.000 |
|
|
45cm < H ≤ 60cm |
Cây |
22.000 |
|
|
60cm < H ≤ 75cm |
Cây |
27.000 |
|
|
75cm < H ≤ 90cm |
Cây |
32.000 |
|
|
90cm < H ≤ 150cm |
Cây |
45.000 |
|
|
H > 150cm |
Cây |
75.000 |
|
|
9 |
Cây đinh lăng |
|
|
|
H ≤ 5cm |
Cây |
7.000 |
|
|
5cm < H ≤ 15cm |
Cây |
20.000 |
|
|
15cm < H ≤ 30cm |
Cây |
40.000 |
|
|
30cm < H ≤ 60cm |
Cây |
70.000 |
|
|
H > 60cm |
Cây |
100.000 |
|
|
10 |
Cây mai trắng |
|
|
|
H ≤ 40cm |
Cây |
15.000 |
|
|
40cm < H ≤ 70cm |
Cây |
30.000 |
|
|
70cm < H ≤ 100cm |
Cây |
65.000 |
|
|
100cm < H ≤ 150cm |
Cây |
100.000 |
|
|
H > 150cm |
Cây |
250.000 |
|
|
11 |
Cây bạch thiên hương, bạch ngọc anh |
|
|
|
H ≤ 50cm |
Cây |
15.000 |
|
|
50cm < H ≤ 100cm |
Cây |
30.000 |
|
|
H > 100cm |
Cây |
40.000 |
|
|
12 |
Cây trạng nguyên |
|
|
|
H ≤ 50cm |
Cây |
10.000 |
|
|
50cm < H ≤ 100cm |
Cây |
30.000 |
|
|
H > 100cm |
Cây |
45.000 |
|
|
13 |
Cây ngô đồng cảnh |
|
|
|
H ≤ 30cm |
Cây |
5.000 |
|
|
30cm < H ≤ 50cm |
Cây |
7.000 |
|
|
H > 50cm |
Cây |
12.000 |
|
|
14 |
Cây agao sọc |
|
|
|
H ≤ 30cm |
Cây |
15.000 |
|
|
30cm < H ≤ 50cm |
Cây |
42.000 |
|
|
H > 50cm |
Cây |
70.000 |
|
|
15 |
Cây huyết dụ |
|
|
|
H ≤ 30cm |
Cây |
6.000 |
|
|
30cm < H ≤ 60cm |
Cây |
10.000 |
|
|
H > 60cm |
Cây |
25.000 |
|
|
16 |
Cây chuối |
|
|
|
Cây chưa có quả: |
|
|
|
|
H ≤ 60cm |
Cây |
20.000 |
|
|
60cm < H ≤ 120cm |
Cây |
40.000 |
|
|
H > 120cm |
Cây |
70.000 |
|
|
Cây có quả |
Cây |
200.000 |
|
|
17 |
Cây khổ sâm |
|
|
|
H ≤ 30cm |
Cây |
10.000 |
|
|
30cm < H ≤ 70cm |
Cây |
25.000 |
|
|
70cm < H ≤ 100cm |
Cây |
45.000 |
|
|
H > 100cm |
Cây |
85.000 |
|
|
18 |
Cây hoa phù dung, dã quỳ |
|
|
|
H ≤ 30cm |
Cây |
10.000 |
|
|
30cm < H ≤ 70cm |
Cây |
30.000 |
|
|
70cm < H ≤ 100cm |
Cây |
50.000 |
|
|
H > 100cm |
Cây |
80.000 |
|
|
19 |
Cây lam tiền (lan tuyết) |
|
|
|
H ≤ 20cm |
Cây |
8.000 |
|
|
20cm < H ≤ 50cm |
Cây |
35.000 |
|
|
H >50cm |
Cây |
75.000 |
|
|
20 |
Cây ngọc lan, hoàng lan |
|
|
|
H ≤ 10cm |
Cây |
10.000 |
|
|
10cm < H ≤ 20cm |
Cây |
20.000 |
|
|
20cm < H ≤ 30cm |
Cây |
30.000 |
|
|
30cm < H ≤ 45cm |
Cây |
40.000 |
|
|
45cm < H ≤ 60cm |
Cây |
60.000 |
|
|
60cm < H ≤ 75cm |
Cây |
90.000 |
|
|
75cm < H ≤ 90cm |
Cây |
120.000 |
|
|
90cm < H ≤ 150cm |
Cây |
200.000 |
|
|
150cm < H ≤ 250cm |
Cây |
400.000 |
|
|
H > 250cm |
Cây |
850.000 |
|
|
21 |
Cây chùm ngây |
|
|
|
H ≤ 10cm |
Cây |
8.000 |
|
|
10cm < H ≤ 50cm |
Cây |
20.000 |
|
|
50cm < H ≤ 100cm |
Cây |
35.000 |
|
|
100cm < H ≤ 150cm |
Cây |
55.000 |
|
|
H > 150cm |
Cây |
95.000 |
|
|
II |
NHÓM CÂY TÍNH THEO ĐƯỜNG KÍNH THÂN, GỐC |
||
|
1 |
Cây bưởi, bòng |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
25.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
50.000 |
|
|
3cm< ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
87.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
162.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
274.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
398.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
523.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
970.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
2.240.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
2.862.000 |
|
|
2 |
Cây mít, chay |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
65.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
149.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
398.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
1.493.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
3.111.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
3.484.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
3.733.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
4.355.000 |
|
|
3 |
Cây táo |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1cm< ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
65.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
124.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 7cm |
Cây |
274.000 |
|
|
7cm < ĐK thân ≤ 11cm |
Cây |
498.000 |
|
|
11cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
871.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
1.120.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
1.493.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
1.866.000 |
|
|
4 |
Cây xoài, cây quéo |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
65.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
124.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
274.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
498.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
871.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
1.120.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
1.493.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
1.866.000 |
|
|
5 |
Cây vú sữa |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
25.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
45.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
87.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
187.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
684.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
933.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
1.866.000 |
|
|
ĐK thân > 30cm |
Cây |
2.240.000 |
|
|
6 |
Cây vú sữa hoàng kim |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
40.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
95.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
174.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
374.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
1.368.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
1.866.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
3.732.000 |
|
|
ĐK thân >30cm |
Cây |
4.480.000 |
|
|
7 |
Cây na (na dai, na bở) |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
25.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
65.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
124.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 7cm |
Cây |
274.000 |
|
|
7cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
547.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
834.000 |
|
|
ĐK thân > 15cm |
Cây |
1.244.000 |
|
|
8 |
Cây khế |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
50.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
100.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
212.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
498.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
1.045.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
1.866.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
2.240.000 |
|
|
9 |
Cây ổi |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
25.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
55.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
149.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
311.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
473.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
622.000 |
|
|
ĐK thân > 20cm |
Cây |
871.000 |
|
|
10 |
Cây nhãn, cây vải |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5 cm |
Cây |
25.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
65.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
124.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
249.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
336.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
585.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
933.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
1.555.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
2.737.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
3.981.000 |
|
|
11 |
Cây đu đủ |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
5.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
15.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
44.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 7cm |
Cây |
124.000 |
|
|
7cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
373.000 |
|
|
ĐK thân > 10cm |
Cây |
622.000 |
|
|
12 |
Cây trứng gà |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
68.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
162.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
249.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
398.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
622.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
896.000 |
|
|
13 |
Cây dừa |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
65.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
149.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
249.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
398.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
871.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 55cm |
Cây |
1.866.000 |
|
|
ĐK thân > 55cm |
Cây |
2.737.000 |
|
|
14 |
Cây me |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
45.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
100.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
249.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
747.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
2.240.000 |
|
|
ĐK thân > 30cm |
Cây |
3.733.000 |
|
|
15 |
Cây sấu |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
55.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
106.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
224.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
435.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
1.120.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
2.240.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
3.111.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
4.355.000 |
|
|
16 |
Cây vối |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
5.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
15.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
37.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
124.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
249.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
435.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
622.000 |
|
|
17 |
Cây bơ |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
65.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
124.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
311.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
560.000 |
|
|
ĐK thân > 15cm |
Cây |
1.120.000 |
|
|
18 |
Cây cóc |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
25.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
65.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
210.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
300.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
400.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
540.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
720.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
1.000.000 |
|
|
19 |
Cây quất hồng bì |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
25.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
65.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
210.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
300.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
400.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
540.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
720.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
1.000.000 |
|
|
20 |
Cây sung quả |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
15.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
68.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
187.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
373.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
560.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
747.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
1.120.000 |
|
|
21 |
Cây thị |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
15.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
62.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
199.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
373.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
460.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 35cm |
Cây |
722.000 |
|
|
35cm < ĐK thân ≤ 50cm |
Cây |
984.000 |
|
|
ĐK thân > 50cm |
Cây |
1.246.000 |
|
|
22 |
Cây dâu da xoan |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
45.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
100.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
187.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
249.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
336.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
473.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 60cm |
Cây |
659.000 |
|
|
ĐK thân > 60cm |
Cây |
871.000 |
|
|
23 |
Cây dâu tằm lấy quả |
|
|
|
ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
15.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 4cm |
Cây |
35.000 |
|
|
4cm < ĐK thân ≤ 6cm |
Cây |
106.000 |
|
|
6cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
249.000 |
|
|
ĐK thân > 10cm |
Cây |
435.000 |
|
|
24 |
Cây Hoa hồng |
|
|
|
ĐK thân ≤ 0,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
0,5cm < ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
62.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
185.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
308.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
431.000 |
|
|
ĐK thân > 5cm |
Cây |
554.000 |
|
|
25 |
Cây lê |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
40.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
85.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 7cm |
Cây |
174.000 |
|
|
7cm < ĐK thân ≤ 11cm |
Cây |
398.000 |
|
|
11cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
571.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
720.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
893.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
1.100.000 |
|
|
26 |
Nho thân gỗ |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
85.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
170.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
370.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
740.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
1.480.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
2.960.000 |
|
|
27 |
Cây mãng cầu, cây sa kê |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
85.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
124.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 7cm |
Cây |
274.000 |
|
|
7cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
547.000 |
|
|
ĐK thân > 10cm |
Cây |
834.000 |
|
|
28 |
Cây phật thủ |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
87.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
162.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
274.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
398.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
523.000 |
|
|
ĐK thân > 30cm |
Cây |
970.000 |
|
|
29 |
Cây đào tiên |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
50.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
120.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
250.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
500.000 |
|
|
ĐK thân > 20cm |
Cây |
700.000 |
|
|
30 |
Cây hoa sữa, hoa gạo |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
12.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
70.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
110.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
200.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
270.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
360.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
520.000 |
|
|
31 |
Cây hoa đại |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
70.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
110.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
200.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
270.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
360.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
520.000 |
|
|
32 |
Cây hoa ban, móng bò |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
70.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
110.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
200.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
270.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
360.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
520.000 |
|
|
33 |
Cây phượng vĩ, bằng lăng, muồng, lim xẹt |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
80.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
200.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
270.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
380.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 60cm |
Cây |
530.000 |
|
|
ĐK thân > 60cm |
Cây |
700.000 |
|
|
34 |
Cây quế |
|
|
|
ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
10.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
35.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
80.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
160.000 |
|
|
ĐK thân > 20cm |
Cây |
200.000 |
|
|
35 |
Cây kim giao |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
9.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
25.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
72.600 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
88.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
137.500 |
|
|
ĐK thân > 20cm |
Cây |
165.000 |
|
|
36 |
Cây sưa |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
30.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
70.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
170.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
380.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
650.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
920.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 60cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
ĐK thân > 60cm |
Cây |
1.500.000 |
|
|
37 |
Cây trám |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
35.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
70.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
144.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
240.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
360.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
480.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
600.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
720.000 |
|
|
ĐK thân > 30cm |
Cây |
840.000 |
|
|
38 |
Cây xoan |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
7.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
60.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
250.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
350.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
500.000 |
|
|
ĐK thân > 30cm |
Cây |
900.000 |
|
|
39 |
Cây xà cừ, lát, sồi, lim xanh |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
12.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
60.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
250.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
350.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
500.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 60cm |
Cây |
800.000 |
|
|
ĐK thân > 60cm |
Cây |
1.000.000 |
|
|
40 |
Cây bàng, trứng cá |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
12.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
60.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
250.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
350.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
500.000 |
|
|
ĐK thân > 30cm |
Cây |
700.000 |
|
|
41 |
Cây bạch đàn |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
10.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
65.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
350.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
500.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
700.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
1.000.000 |
|
|
42 |
Cây phi lao, thông |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
10.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
25.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
55.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
70.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
100.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
250.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
600.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
800.000 |
|
|
43 |
Cây keo tai tượng |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
8.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
25.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
63.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
90.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
230.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
540.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
720.000 |
|
|
44 |
Cây liễu |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
5.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
15.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
35.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
70.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
140.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
250.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
370.000 |
|
|
45 |
Cây lộc vừng |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
9.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
25.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
180.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
270.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
590.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
810.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
1.400.000 |
|
|
ĐK thân > 30cm |
Cây |
1.800.000 |
|
|
46 |
Cây móng rồng |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
25.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
55.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
100.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
200.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
300.000 |
|
|
ĐK thân > 15cm |
Cây |
500.000 |
|
|
47 |
Cây đa, sanh, si, duối, bồ đề |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
35.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
65.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
100.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
150.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
200.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
400.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 60cm |
Cây |
600.000 |
|
|
ĐK thân > 60cm |
Cây |
1.000.000 |
|
|
48 |
Cây sộp (Túc) |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
15.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
70.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
150.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
190.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
340.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
580.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
940.000 |
|
|
49 |
Cây vọng cách |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
10.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
25.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
55.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
200.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
250.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
550.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 30cm |
Cây |
750.000 |
|
|
30cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
1.000.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
1.500.000 |
|
|
50 |
Cây vông |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
12.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
30.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
55.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
140.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
174.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 60cm |
Cây |
210.000 |
|
|
ĐK thân > 60cm |
Cây |
250.000 |
|
|
51 |
Cây tre hóa |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
70.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
ĐK thân > 10cm |
Cây |
300.000 |
|
|
52 |
Cây cau bụng |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
10.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
52.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
110.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
340.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
380.000 |
|
|
ĐK thân > 40cm |
Cây |
440.000 |
|
|
53 |
Cây cau sâm panh |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
10.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
52.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
110.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
340.000 |
|
|
25cm < ĐK thân ≤ 40cm |
Cây |
380.000 |
|
|
40cm < ĐK thân ≤ 60cm |
Cây |
440.000 |
|
|
ĐK thân > 60cm |
Cây |
550.000 |
|
|
54 |
Cây cần thăng |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
35.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
80.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
170.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
250.000 |
|
|
ĐK thân > 15cm |
Cây |
350.000 |
|
|
55 |
Cây hoa trà |
|
|
|
ĐK thân ≤ 0,5cm |
Cây |
10.000 |
|
|
0,5cm < ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
40.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
100.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
300.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 8cm |
Cây |
700.000 |
|
|
ĐK thân > 8cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
56 |
Cây hải đường |
|
|
|
ĐK thân ≤ 0,5cm |
Cây |
25.000 |
|
|
0,5cm < ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
100.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
300.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 8cm |
Cây |
700.000 |
|
|
ĐK thân > 8cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
57 |
Cây tường vi |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
55.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
150.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
350.000 |
|
|
ĐK thân > 10cm |
Cây |
570.000 |
|
|
58 |
Cây mai tứ quý |
|
|
|
ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
10.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
62.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
100.000 |
|
|
ĐK thân > 15cm |
Cây |
180.000 |
|
|
59 |
Cây mai chiếu thủy |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
33.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
62.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
135.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
270.000 |
|
|
ĐK thân > 15cm |
Cây |
450.000 |
|
|
60 |
Cây mộc hương, cây hạnh phúc |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
50.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
150.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
375.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
750.000 |
|
|
ĐK thân > 15cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
61 |
Cây hoa giấy |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
35.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
70.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
180.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
290.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
370.000 |
|
|
20cm< ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
430.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
500.000 |
|
|
62 |
Cây lan bình rượu (náng đế) |
|
|
|
ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
15.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
55.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
80.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
120.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
180.000 |
|
|
63 |
Cây sim |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
65.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
175.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 7cm |
Cây |
285.000 |
|
|
7cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
580.000 |
|
|
ĐK thân > 10cm |
Cây |
980.000 |
|
|
64 |
Cây tùng bách tán |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
10.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
25.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
100.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
180.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
230.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
300.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
450.000 |
|
|
65 |
Cây tùng la hán |
|
|
|
ĐK thân < 0,5cm |
Cây |
15.000 |
|
|
0,5cm ≤ ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
30.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 3cm |
Cây |
75.000 |
|
|
3cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
170.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
250.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
320.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
400.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
500.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
650.000 |
|
|
66 |
Cây tùng kim |
|
|
|
ĐK thân ≤ 1cm |
Cây |
50.000 |
|
|
1cm < ĐK thân ≤ 2cm |
Cây |
100.000 |
|
|
2cm < ĐK thân ≤ 5cm |
Cây |
170.000 |
|
|
5cm < ĐK thân ≤ 10cm |
Cây |
240.000 |
|
|
10cm < ĐK thân ≤ 15cm |
Cây |
300.000 |
|
|
15cm < ĐK thân ≤ 20cm |
Cây |
370.000 |
|
|
20cm < ĐK thân ≤ 25cm |
Cây |
430.000 |
|
|
ĐK thân > 25cm |
Cây |
500.000 |
|
|
67 |
Gió bầu |
|
|
|
ĐK thân < 3cm |
Cây |
10.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK thân <5cm chia ra: |
|
|
|
|
- Cây có chiều cao ≤ 0,5m |
Cây |
20.000 |
|
|
- Cây có chiều cao > 0,5m - 1m |
Cây |
30.000 |
|
|
- Cây có chiều cao > 1m - 2m |
Cây |
42.000 |
|
|
- Cây có chiều cao > 2m - 3m |
Cây |
55.000 |
|
|
- Cây có chiều cao > 3m |
Cây |
70.000 |
|
|
ĐK thân ≥ 5,0cm trở lên: |
|
|
|
|
- 5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
Cây |
300.000 |
|
|
- ĐK thân ≥ 15cm |
Cây |
450.000 |
|
|
68 |
Cây long não |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 3cm |
Cây |
75.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
180.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
300.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
444.000 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
540.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
960.000 |
|
|
30cm ≤ ĐK gốc < 40cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 40cm |
Cây |
1.440.000 |
|
|
69 |
Sao đen |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 3cm |
Cây |
55.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
150.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 7cm |
Cây |
350.000 |
|
|
7cm ≤ ĐK gốc < 9cm |
Cây |
400.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 9cm |
Cây |
500.000 |
|
|
70 |
Cây gáo |
|
|
|
ĐK gốc < 2cm |
Cây |
7.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 3cm |
Cây |
15.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
50.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
72.000 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
110.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
144.000 |
|
|
30cm ≤ ĐK gốc < 40cm |
Cây |
180.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 40cm |
Cây |
480.000 |
|
|
71 |
Muồng Hoàng yến (Osaka vàng) |
|
|
|
ĐK gốc < 2cm |
Cây |
15.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 3cm |
Cây |
60.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
120.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
240.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
360.000 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
600.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
30cm ≤ ĐK gốc < 40cm |
Cây |
2.400.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 40cm |
Cây |
3.600.000 |
|
|
72 |
Cây bồ kết |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
72.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 7cm |
Cây |
126.000 |
|
|
7cm ≤ ĐK gốc < 9cm |
Cây |
180.000 |
|
|
9cm ≤ ĐK gốc < 12cm |
Cây |
234.000 |
|
|
12cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
300.000 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
420.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 25cm |
Cây |
504.000 |
|
|
25cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
576.000 |
|
|
30cm ≤ ĐK gốc < 35cm |
Cây |
696.000 |
|
|
35cm ≤ ĐK gốc < 50cm |
Cây |
820.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 50cm |
Cây |
900.000 |
|
|
73 |
Cây mắc mật (Móc mật) |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
20.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 2cm |
Cây |
50.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
155.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
243.600 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
692.400 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
1.040.400 |
|
|
ĐK gốc ≥ 20cm |
Cây |
1.382.400 |
|
|
74 |
Bàng Đài Loan |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
15.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 3cm |
Cây |
75.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
150.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 7cm |
Cây |
360.000 |
|
|
7cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
600.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
960.000 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
1.200.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
1.500.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 30cm |
Cây |
1.800.000 |
|
|
75 |
Tùng Ấn Độ |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
25.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 3cm |
Cây |
40.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
65.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
216.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
540.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 15cm |
Cây |
720.000 |
|
|
76 |
Sầu riêng |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
30.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc <5cm |
Cây |
70.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc <10cm |
Cây |
192.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
540.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
924.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 30cm |
Cây |
1.584.000 |
|
|
77 |
Cây Dẻ lấy quả |
|
|
|
ĐK gốc < 2cm |
Cây |
20.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
132.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
330.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
462.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 30cm |
Cây |
660.000 |
|
|
78 |
Cây lựu |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
25.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 2cm |
Cây |
30.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
50.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 7cm |
Cây |
84.000 |
|
|
7cm ≤ ĐK gốc < 9cm |
Cây |
120.000 |
|
|
9cm ≤ ĐK gốc < 12cm |
Cây |
156.000 |
|
|
12cm ≤ ĐK gốc < 15cm |
Cây |
204.000 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
300.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 20cm |
Cây |
420.000 |
|
|
79 |
Cây mai vàng |
|
|
|
ĐK gốc < 0,5cm |
Cây |
20.000 |
|
|
0,5cm ≤ ĐK gốc < 1cm |
Cây |
40.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 2cm |
Cây |
50.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc < 4cm |
Cây |
70.000 |
|
|
4cm ≤ ĐK gốc < 6cm |
Cây |
80.000 |
|
|
6cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
360.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 10cm |
Cây |
900.000 |
|
|
80 |
Vạn Tuế |
|
|
|
ĐK gốc < 3cm |
Cây |
80.000 |
|
|
3cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
150.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
400.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 20cm |
Cây |
700.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
1.000.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 30cm |
Cây |
1.500.000 |
|
|
81 |
Thiết mộc lan |
|
|
|
ĐK gốc < 1cm |
Cây |
8.000 |
|
|
1cm ≤ ĐK gốc < 2cm |
Cây |
20.000 |
|
|
2,0cm ≤ ĐK gốc < 5cm |
Cây |
45.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc < 10cm |
Cây |
150.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc < 30cm |
Cây |
350.000 |
|
|
30cm ≤ ĐK gốc < 40cm |
Cây |
450.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 40cm |
Cây |
550.000 |
|
|
82 |
Cây đào cảnh |
|
|
|
ĐK gốc <1,5cm |
Cây |
30.000 |
|
|
1,5cm ≤ ĐK gốc <2cm |
Cây |
90.000 |
|
|
2cm ≤ ĐK gốc <5cm |
Cây |
170.000 |
|
|
5cm ≤ ĐK gốc <10cm |
Cây |
250.000 |
|
|
10cm ≤ ĐK gốc <15cm |
Cây |
330.000 |
|
|
15cm ≤ ĐK gốc <20cm |
Cây |
410.000 |
|
|
20cm ≤ ĐK gốc <25cm |
Cây |
490.000 |
|
|
25cm ≤ ĐK gốc <30cm |
Cây |
570.000 |
|
|
ĐK gốc ≥ 30 cm |
Cây |
650.000 |
|
|
III |
NHÓM CÂY TÍNH THEO ĐƯỜNG KÍNH TÁN |
||
|
1 |
Cây hồng xiêm |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
25.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
45.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
75.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2,5m |
Cây |
187.000 |
|
|
2,5m < ĐK tán ≤ 3,5m |
Cây |
311.000 |
|
|
3,5m < ĐK tán ≤ 4,5m |
Cây |
435.000 |
|
|
4,5m < ĐK tán ≤ 5,5m |
Cây |
560.000 |
|
|
5,5m < ĐK tán ≤ 8m |
Cây |
747.000 |
|
|
8m < ĐK tán ≤ 10m |
Cây |
995.000 |
|
|
ĐK tán > 10m |
Cây |
1.369.000 |
|
|
2 |
Cây roi |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
25.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
35.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
66.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
108.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
168.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 4m |
Cây |
264.000 |
|
|
4m < ĐK tán ≤ 5m |
Cây |
372.000 |
|
|
5m < ĐK tán ≤ 6m |
Cây |
480.000 |
|
|
6m < ĐK tán ≤ 7m |
Cây |
588.000 |
|
|
7m < ĐK tán ≤ 8m |
Cây |
720.000 |
|
|
8m < ĐK tán ≤ 9m |
Cây |
864.000 |
|
|
9m < ĐK tán ≤ 12m |
Cây |
1.020.000 |
|
|
ĐK tán > 12m |
Cây |
1.140.000 |
|
|
3 |
Cây hồng, cây cậy |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
20.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
45.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
75.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2,5m |
Cây |
187.000 |
|
|
2,5m < ĐK tán ≤ 3,5m |
Cây |
311.000 |
|
|
3,5m < ĐK tán ≤ 4,5m |
Cây |
435.000 |
|
|
4,5m < ĐK tán ≤ 5,5m |
Cây |
560.000 |
|
|
5,5m < ĐK tán ≤ 8m |
Cây |
747.000 |
|
|
8m < ĐK tán ≤ 10m |
Cây |
995.000 |
|
|
ĐK tán > 10m |
Cây |
1.369.000 |
|
|
4 |
Cây chanh |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
25.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
62.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
124.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
249.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
373.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 4m |
Cây |
560.000 |
|
|
ĐK tán > 4m |
Cây |
747.000 |
|
|
5 |
Cây cam |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
20.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
35.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
87.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
149.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
249.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
560.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 5m |
Cây |
809.000 |
|
|
ĐK tán > 5m |
Cây |
1.058.000 |
|
|
6 |
Cây quýt |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
10.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
35.000 |
|
|
0,5m< ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
85.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
149.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
249.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
560.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 5m |
Cây |
809.000 |
|
|
ĐK tán > 5m |
Cây |
1.058.000 |
|
|
7 |
Cây quất |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
10.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
35.000 |
|
|
0,5m< ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
85.000 |
|
|
1m< ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
149.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
311.000 |
|
|
ĐK tán > 2m |
Cây |
547.000 |
|
|
8 |
Cây đào (lấy quả), cây mận (lấy quả), cây mơ (lấy quả) |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
10.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
45.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
81.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
149.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
187.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
224.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 5m |
Cây |
435.000 |
|
|
ĐK tán > 5m |
Cây |
796.000 |
|
|
9 |
Cây thanh trà (chanh trà) |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
25.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
65.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
120.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
150.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
180.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 5m |
Cây |
350.000 |
|
|
ĐK tán > 5m |
Cây |
640.000 |
|
|
10 |
Cây nhót |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
20.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
45.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
75.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
124.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
187.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 5m |
Cây |
398.000 |
|
|
ĐK tán > 5m |
Cây |
622.000 |
|
|
11 |
Cây Thanh long |
|
|
|
Cây trồng chưa phân cành cấp 2 |
Cây |
12.000 |
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Trụ |
84.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Trụ |
150.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 2m |
Trụ |
250.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Trụ |
300.000 |
|
|
ĐK tán > 3m |
Trụ |
350.000 |
|
|
12 |
Cây chè |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
7.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,8m |
Cây |
25.000 |
|
|
0,8m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
87.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,2m |
Cây |
187.000 |
|
|
ĐK tán > 1,2m |
Cây |
373.000 |
|
|
13 |
Cây mẫu đơn ta |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
12.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
50.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
150.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
250.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2,5m |
Cây |
500.000 |
|
|
ĐK tán > 2,5m |
Cây |
800.000 |
|
|
14 |
Cây thiên phúc (pháo hoa) |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
15.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
50.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
120.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 2,5m |
Cây |
250.000 |
|
|
ĐK tán > 2,5m |
Cây |
500.000 |
|
|
15 |
Cây mẫu đơn nhật |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
15.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
75.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
150.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
300.000 |
|
|
ĐK tán > 2m |
Cây |
450.000 |
|
|
16 |
Cây dâm bụt, cây ngũ sắc, chuông vàng |
|
|
|
ĐK tán < 0,5m |
Cây |
12.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
40.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
80.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
150.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
250.000 |
|
|
ĐK tán > 3m |
Cây |
300.000 |
|
|
17 |
Cây hoa sứ |
|
|
|
ĐK tán < 0,5m |
Cây |
40.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
80.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
180.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
250.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 4m |
Cây |
350.000 |
|
|
ĐK tán > 4m |
Cây |
500.000 |
|
|
18 |
Cây ngâu, cây tứ quý, dành dành |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
30.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
70.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
170.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
220.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
320.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 4,5m |
Cây |
420.000 |
|
|
4,5m < ĐK tán ≤ 6m |
Cây |
550.000 |
|
|
6m < ĐK tán ≤ 8m |
Cây |
700.000 |
|
|
ĐK tán > 8m |
Cây |
1.000.000 |
|
|
19 |
Cây hoa nhài |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,2m |
Cây |
8.000 |
|
|
0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
20.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
45.000 |
|
|
ĐK tán >1,5m |
Cây |
100.000 |
|
|
20 |
Cây hương thảo, tuyết sơn phi hồng |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,3m |
Cây |
30.000 |
|
|
0,3m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
70.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
185.000 |
|
|
ĐK tán >1m |
Cây |
320.000 |
|
|
21 |
Cây nhàu |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,3m |
Cây |
20.000 |
|
|
0,3m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
55.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
120.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
250.000 |
|
|
ĐK tán > 2m |
Cây |
440.000 |
|
|
22 |
Cây hoa hòe |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,3m |
Cây |
30.000 |
|
|
0,3m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
85.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
170.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
385.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
660.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
1.080.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 4m |
Cây |
1.800.000 |
|
|
4m < ĐK tán ≤ 5m |
Cây |
2.400.000 |
|
|
5m < ĐK tán ≤ 6m |
Cây |
3.000.000 |
|
|
6m < ĐK tán ≤ 7m |
Cây |
3.600.000 |
|
|
7m < ĐK tán ≤ 8m |
Cây |
4.200.000 |
|
|
8m < ĐK tán ≤ 9m |
Cây |
4.800.000 |
|
|
9m < ĐK tán ≤ 12m |
Cây |
5.400.000 |
|
|
ĐK tán > 12m |
Cây |
6.000.000 |
|
|
23 |
Xạ đen |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,25m |
Cây |
7.000 |
|
|
0,25m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
70.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Cây |
120.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
180.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
240.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 3m |
Cây |
360.000 |
|
|
3m < ĐK tán ≤ 4m |
Cây |
600.000 |
|
|
ĐK tán > 4m |
Cây |
720.000 |
|
|
24 |
Cây cau đẻ/cau bụi (độ cao bóc bẹ) |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,5m |
Khóm |
15.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1m |
Khóm |
45.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Khóm |
150.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Khóm |
250.000 |
|
|
2m < ĐK tán ≤ 2,5m |
Khóm |
300.000 |
|
|
ĐK tán > 2,5m |
Khóm |
400.000 |
|
|
25 |
Nguyệt quế |
|
|
|
ĐK tán ≤ 0,25m |
Cây |
15.000 |
|
|
0,25m < ĐK tán ≤ 0,5m |
Cây |
35.000 |
|
|
0,5m < ĐK tán ≤ 1,0m |
Cây |
70.000 |
|
|
1m < ĐK tán ≤ 1,5m |
Cây |
170.000 |
|
|
1,5m < ĐK tán ≤ 2m |
Cây |
250.000 |
|
|
ĐK tán > 2m |
Cây |
420.000 |
|
|
IV |
NHÓM CÂY TÍNH THEO CÁCH TÍNH KHÁC |
||
|
1 |
Tre lấy măng |
|
|
|
Loại 1 thân |
Khóm |
35.000 |
|
|
Loại 2-3 thân |
Khóm |
87.000 |
|
|
Loại từ 4 thân trở lên |
Khóm |
137.000 |
|
|
2 |
Cây ngũ gia bì, kim ngân |
Khóm |
30.000 |
|
3 |
Cây trúc mây, trúc nhật |
|
|
|
Khóm từ 1-2 cây |
Khóm |
18.000 |
|
|
Khóm từ 3-5 cây |
Khóm |
32.000 |
|
|
Khóm trên 5 cây |
Khóm |
75.000 |
|
|
4 |
Cây trúc phật bà |
|
|
|
Khóm từ 1-2 cây |
Khóm |
25.000 |
|
|
Khóm từ 3-5 cây |
Khóm |
50.000 |
|
|
Khóm trên 5 cây |
Khóm |
100.000 |
|
|
5 |
Cây trúc quân tử |
|
|
|
Khóm từ 1-2 cây |
Khóm |
15.000 |
|
|
Khóm từ 3-5 cây |
Khóm |
25.000 |
|
|
Khóm trên 5 cây |
Khóm |
45.000 |
|
|
6 |
Cây thủy trúc |
Khóm |
25.000 |
|
7 |
Cây cọ |
|
|
|
Cây chưa bóc bẹ |
Cây |
10.000 |
|
|
Cây bóc bẹ từ 1-2 lá |
Cây |
50.000 |
|
|
Cây bóc bẹ từ 3-5 lá |
Cây |
120.000 |
|
|
Cây bóc bẹ trên 5 lá |
Cây |
220.000 |
|
|
8 |
Cây cau Ha Oai |
|
|
|
Khóm 1-2 cây |
Khóm |
20.000 |
|
|
Khóm 3-5 cây |
Khóm |
55.000 |
|
|
Khóm trên 5-10 cây |
Khóm |
140.000 |
|
|
Khóm trên 10 cây |
Khóm |
220.000 |
|
|
9 |
Cây mây, song |
|
|
|
Cây dưới 3 năm tuổi (chưa cho thu hoạch) |
Khóm |
35.000 |
|
|
Cây từ 3-7 năm tuổi (bắt đầu cho thu hoạch) |
Khóm |
60.000 |
|
|
Cây từ 7 năm tuổi trở lên (chiều dài thân trên 3m) |
Khóm |
90.000 |
|
|
10 |
Cây đỗ quyên |
|
|
|
Cây chưa cho hoa |
Cây |
15.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
Cây |
60.000 |
|
|
11 |
Cây trân châu |
Cây |
22.000 |
|
12 |
Cây lan dù |
Khóm |
12.000 |
|
13 |
Cây lan ý |
Khóm |
40.000 |
|
14 |
Cây cô tòng |
Khóm |
60.000 |
|
15 |
Cây cô tòng đuôi lươn |
Khóm |
50.000 |
|
16 |
Cây cẩm tú cầu, thủy tiên |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
Khóm |
20.000 |
|
|
Cây đang có hoa |
Khóm |
55.000 |
|
|
17 |
Cây vạn niên thanh |
|
|
|
Khóm 1-3 cây |
Khóm |
70.000 |
|
|
Khóm trên 3 cây |
Khóm |
150.000 |
|
|
18 |
Cây trầu bà |
|
|
|
Khóm 1-3 cây |
Khóm |
70.000 |
|
|
Khóm trên 3 cây |
Khóm |
150.000 |
|
|
19 |
Cây dứa cảnh, ké, lưỡi hổ |
Khóm |
14.000 |
|
20 |
Cây chu đinh lan/lan hạc đỉnh |
Khóm |
15.000 |
|
21 |
Cây hoa ti gôn, rạng đông (chùm ớt) |
|
|
|
Cây chưa leo giàn |
Cây |
10.000 |
|
|
Cây đã leo giàn (tính theo m2 giàn) |
m2 |
15.000 |
|
|
22 |
Cây hoa đá |
Cây |
8.000 |
|
23 |
Cây ắc ó |
Cây |
15.000 |
|
24 |
Cây bướm bạc |
Cây |
32.000 |
|
25 |
Cây huỳnh anh |
Cây |
30.000 |
|
26 |
Cây môn cuống đỏ |
Cây |
35.000 |
|
27 |
Cây lan huệ |
Cây |
30.000 |
|
28 |
Cây ngọc nữ, ngọc dạ minh châu |
Cây |
35.000 |
|
29 |
Cây cốt khí |
Cây |
30.000 |
|
30 |
Cây náng |
Cây |
10.000 |
|
31 |
Cây hoa mào gà, cây bóng nước |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
Cây |
15.000 |
|
|
Cây đã có hoa |
Cây |
35.000 |
|
|
32 |
Cây dứa |
|
|
|
Chưa ra quả |
Cây |
6.000 |
|
|
Đang ra quả |
Cây |
8.000 |
|
|
33 |
Cây hoa quỳnh |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
Khóm |
14.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
Khóm |
50.000 |
|
|
34 |
Cây thuần tía (thài lài tía) |
m2 |
30.000 |
|
35 |
Cây bỏng |
|
|
|
Cây chưa ra hoa |
Cây |
6.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
Cây |
14.000 |
|
|
36 |
Cây sống đời (cây phát lộc) |
|
|
|
Cây chưa ra hoa |
Cây |
8.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
Cây |
14.000 |
|
|
37 |
Cây sử quân tử |
|
|
|
Cây chưa ra hoa |
Cây |
15.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
m2 |
25.000 |
|
|
38 |
Cây xương rồng |
|
|
|
Chưa ra hoa |
Khóm |
20.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
Khóm |
70.000 |
|
|
39 |
Cây thuốc: bạch chỉ, địa liền, ngưu tất, sa nhân, bồ công anh, mã đề, diệp hạ châu (chó đẻ), cây thuốc Bắc, thuốc Nam các loại |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
m2 |
30.000 |
|
|
Cây đã ra hoa |
m2 |
40.000 |
|
|
40 |
Cây thiên môn, mạch môn |
Khóm |
50.000 |
|
41 |
Cây mơ lông |
m2 |
20.000 |
|
42 |
Cây trầu không |
m2 |
25.000 |
|
43 |
Cây thanh táo |
m2 |
30.000 |
|
44 |
Cây dừa cạn |
m2 |
22.000 |
|
45 |
Cây tầm bỏi |
m2 |
10.000 |
|
46 |
Cây ráng làm chổi |
m2 |
15.000 |
|
47 |
Cây nha đam |
Cây |
10.000 |
|
48 |
Cây kim tiền |
m2 |
95.000 |
|
49 |
Cây thiên lý (tính theo m2 giàn) |
m2 |
60.000 |
|
50 |
Cây gấc |
|
|
|
Tính theo m2 giàn |
m2 |
20.000 |
|
|
Tính theo khóm gốc |
|
|
|
|
Chiều dài dây leo L< 3m |
Khóm gốc |
50.000 |
|
|
Chiều dài dây leo 3m ≤ L < 10m |
Khóm gốc |
78.000 |
|
|
Chiều dài dây leo L ≥ 10m |
Khóm gốc |
120.000 |
|
|
51 |
Cây nho (tính theo m2 giàn) |
m2 |
10.000 |
|
52 |
Cỏ nhung (cỏ nhật), cỏ cảnh lá tre |
m2 |
40.000 |
|
53 |
Cây măng cảnh |
|
|
|
H ≤ 30cm |
Khóm |
5.000 |
|
|
30cm < H ≤ 50cm |
Khóm |
8.000 |
|
|
H > 50cm |
Khóm |
10.000 |
|
|
54 |
Đối với cây lâu năm ươm, gieo xen dưới tán lá cây lâu năm (tính bình quân trên diện tích cây trồng chiếm chỗ) |
m2 |
10.000 |
|
55 |
Đối với lâm sản phụ trồng trên diện tích nông nghiệp do Nhà nước giao cho hộ đình, cá nhân để trồng, khoanh, nuôi, bảo vệ, tái sinh rừng, mà khi giao là đất trống, đồi núi trọc... hộ gia đình, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư trồng rừng (tính bình quân trên diện tích cây trồng chiếm chỗ) |
m2 |
10.000 |
|
V |
CÂY GIỐNG |
|
|
|
1 |
Cây giống đào (trồng thành luống hoặc trong bầu nilon) |
|
|
|
Cây chưa ghép |
Cây |
5.000 |
|
|
Cây đã ghép |
Cây |
8.000 |
|
|
2 |
Cây giống lộc vừng, sanh, si (trồng thành luống hoặc trong bầu nilon) |
|
|
|
Chiều cao cây H < 20cm |
Cây |
1.000 |
|
|
Chiều cao cây 20cm ≤ H < 50cm |
Cây |
1.500 |
|
|
Chiều cao cây 50cm ≤ H < 100cm |
Cây |
3.000 |
|
|
Chiều cao cây H ≥100cm |
Cây |
5.000 |
|
|
3 |
Cây giống cau cảnh (trồng thành luống hoặc trong bầu nilon) |
|
|
|
Chiều cao cây H < 20cm |
Cây |
1.500 |
|
|
Chiều cao cây 20cm ≤ H < 50cm |
Cây |
3.000 |
|
|
Chiều cao cây 50cm ≤ H < 100cm |
Cây |
4.500 |
|
|
Chiều cao cây H ≥100cm |
Cây |
6.000 |
|
|
4 |
Cây giống cây cảnh khác |
|
|
|
Gieo, ươm hạt thành luống chưa ghép |
Cây |
2.000 |
|
|
Gieo, ươm hạt thành luống đã ghép |
Cây |
5.000 |
|
|
5 |
Cây giống cây ăn quả |
|
|
|
- Cây ươm gieo hạt, đựng trong bầu nilon hoặc trồng thành luống chưa ghép: |
|
|
|
|
Chiều cao cây H ≤ 20cm |
Cây |
1.000 |
|
|
Chiều cao cây 20cm < H ≤ 40cm |
Cây |
2.000 |
|
|
Chiều cao cây 40cm < H ≤ 100cm |
Cây |
5.000 |
|
|
Chiều cao cây H > 100cm |
Cây |
8.000 |
|
|
- Cây ươm gieo hạt, đựng trong bầu nilon hoặc trồng thành luống đã ghép: |
|
|
|
|
Chiều cao cây H ≤ 20cm |
Cây |
2.000 |
|
|
Chiều cao cây 20cm < H ≤ 40cm |
Cây |
3.000 |
|
|
Chiều cao cây 40cm < H ≤ 100cm |
Cây |
6.000 |
|
|
Chiều cao cây H > 100cm |
Cây |
9.000 |
|
|
- Cây giống chiết cành đã giâm ra vườn: |
|
|
|
|
Chiều cao cây H < 40cm |
Cây |
5.000 |
|
|
Chiều cao cây 40cm ≤ H < 100cm |
Cây |
8.000 |
|
|
Chiều cao cây H ≥ 100cm |
Cây |
10.000 |
|
|
6 |
Cây giống cây lấy gỗ, cây lấy lá…ươm gieo hạt thành luống, vạt |
|
|
|
Chiều cao cây H < 20cm |
Cây |
600 |
|
|
Chiều cao cây H ≥ 20cm |
Cây |
1.000 |
|
|
VI |
CÂY CẢNH TRỒNG TRONG CHẬU (tính chi phí di chuyển cả cây và chậu) |
|
|
|
Chậu có đường kính < 0,5m |
Chậu |
20.000 |
|
|
Chậu có đường kính 0,5m ≤ ĐK < 0,7m |
Chậu |
30.000 |
|
|
Chậu có đường kính 0,7m ≤ ĐK < 1m |
Chậu |
100.000 |
|
|
Chậu có đường kính 1m ≤ ĐK < 1,5m |
Chậu |
200.000 |
|
|
Chậu có đường kính ≥ 1,5m |
Chậu |
300.000 |
|
*Ghi chú:
- Đường kính gốc (ĐK gốc): Là đường vuông góc với trục chính thân cây được đo ở vị trí gốc sát mặt đất đối với các loài cây có thân tròn, không có bạnh vè hoặc đo tại vị trí trên của bạnh vè đối với các loài cây có bạnh vè.
- Đường kính thân (ĐK thân): Là đường vuông góc với trục chính thân cây, được đo tại vị trí thân có kích thước ổn định cách mặt đất từ 30 cm trở lên.
Phương pháp đo gốc, thân cây: Sử dụng thước kẹp, thước đo vanh hoặc máy đo đường kính laser đo theo 2 chiều vuông góc Đông - Tây và Nam - Bắc tại cùng vị trí và lấy giá trị trung bình cộng của 2 chiều đo hoặc sử dụng thước dây đo chu vi của thân hoặc gốc cây tại vị trí đã xác định và lấy giá trị đo được chia cho 3,14.
- Đường kính tán (ĐK tán): Được xác định theo hình chiếu thẳng và vuông góc với mặt đất của vòng tròn tán lá cây. Kéo thước dây đo đường kính tán lá 02 lần vuông góc với nhau tại gốc cây, lấy giá trị trung bình cộng của 2 lần đo.
- Chiều cao cây (H): Được tính từ phần gốc sát mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất hoặc đến bẹ, tàu lá gần nhất của cây. Cây không phân nhánh tính từ phần gốc sát mặt đất đến đỉnh ngọn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh