Quyết định 1132/QĐ-BTP năm 2026 điều chỉnh Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định 658/QĐ-BTP công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp
| Số hiệu | 1132/QĐ-BTP |
| Ngày ban hành | 28/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tư pháp |
| Người ký | Nguyễn Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1132/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Quyết định số 658/QĐ-BTP ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
- Bổ sung vào Danh mục đối với 02 thủ tục hành chính;
- Đưa ra khỏi Danh mục đối với 03 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi thời gian triển khai thí điểm và mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với 05 thủ tục hành chính tại Danh mục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1132/QĐ-BTP ngày 28 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian triển khai thí điểm |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||||
|
I. Các thủ tục hành chính được bổ sung |
|||||||||
|
1 |
1.014965 |
Thủ tục Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Cá nhân |
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
Cấp tỉnh |
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/4/2026 |
|
X |
|
2 |
1.014966 |
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
Cá nhân |
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
Cấp tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/4/2026 |
|
X |
|
II. Các thủ tục hành chính được đưa ra |
|||||||||
|
1 |
1.004757 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài, người không quốc tịch (từng có quốc tịch Việt Nam) |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
|
X |
|
2 |
1.005141 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
|
X |
|
3 |
2.002797 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài, người không quốc tịch |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
X |
|
|
III. Các thủ tục hành chính được sửa đổi |
|||||||||
|
1 |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
2 |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
3 |
2.000942 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
Cá nhân, tổ chức. |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
4 |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Tổ chức hành nghề công chứng,Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
5 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Cá nhân, tổ chức. |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban Nhân dân xã, phường, Đặc khu, Tổ chức hành nghề công chứng, Cơ quan đại diện có thẩm quyền |
30/4/2026 |
X |
|
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1132/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Quyết định số 658/QĐ-BTP ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
- Bổ sung vào Danh mục đối với 02 thủ tục hành chính;
- Đưa ra khỏi Danh mục đối với 03 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi thời gian triển khai thí điểm và mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với 05 thủ tục hành chính tại Danh mục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1132/QĐ-BTP ngày 28 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian triển khai thí điểm |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||||
|
I. Các thủ tục hành chính được bổ sung |
|||||||||
|
1 |
1.014965 |
Thủ tục Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Cá nhân |
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
Cấp tỉnh |
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/4/2026 |
|
X |
|
2 |
1.014966 |
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
Cá nhân |
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
Cấp tỉnh |
Sở Tư pháp |
30/4/2026 |
|
X |
|
II. Các thủ tục hành chính được đưa ra |
|||||||||
|
1 |
1.004757 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài, người không quốc tịch (từng có quốc tịch Việt Nam) |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
|
X |
|
2 |
1.005141 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
|
X |
|
3 |
2.002797 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài, người không quốc tịch |
Quốc tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Tư pháp, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/4/2026 |
X |
|
|
III. Các thủ tục hành chính được sửa đổi |
|||||||||
|
1 |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
2 |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
3 |
2.000942 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
Cá nhân, tổ chức. |
Chứng thực |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
4 |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Cá nhân |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Tổ chức hành nghề công chứng,Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/4/2026 |
X |
|
|
5 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Cá nhân, tổ chức. |
Chứng thực |
Cấp Xã; Cơ quan khác |
Ủy ban Nhân dân xã, phường, Đặc khu, Tổ chức hành nghề công chứng, Cơ quan đại diện có thẩm quyền |
30/4/2026 |
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh