Quyết định 1111/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1111/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1111/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 449/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 (trừ nội dung tại Khoản 2).
1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung về thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 15 mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Nội dung này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Thuỷ sản |
- Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
2 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
Thuỷ sản |
- Khoản 4 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
3 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thuỷ sản |
- Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 5 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
4 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
Thuỷ sản |
- Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
5 |
1.004678 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
Thuỷ sản |
Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[1] |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
6 |
1.004669 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thuỷ sản |
- Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 7 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT - Điều 7 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
7 |
1.004654 |
Công bố mở cảng cá loại I |
Thuỷ sản |
Khoản 6 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
8 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thuỷ sản |
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 3 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
9 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
Thuỷ sản |
- Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 11 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
10 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thuỷ sản |
- Khoản 5 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 9 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
11 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thuỷ sản |
- Khoản 5 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 10 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
12 |
1.003650.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thuỷ sản |
- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022 - Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
1.003956.000.00.00.H01 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thuỷ sản |
Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.004498.000.00.00.H01 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thuỷ sản |
Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP |
UBND cấp xã |
|
3 |
1.004478.000.00.00.H01 |
Công bố mở cảng cá loại III |
Thuỷ sản |
Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP |
UBND cấp xã |
[1] Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3, khoản 4; bổ sung điểm c khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 37 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1111/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 449/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 (trừ nội dung tại Khoản 2).
1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung về thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 15 mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Nội dung này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Thuỷ sản |
- Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
2 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
Thuỷ sản |
- Khoản 4 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
3 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thuỷ sản |
- Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 5 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
4 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
Thuỷ sản |
- Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
5 |
1.004678 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
Thuỷ sản |
Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[1] |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
6 |
1.004669 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thuỷ sản |
- Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 7 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT - Điều 7 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
7 |
1.004654 |
Công bố mở cảng cá loại I |
Thuỷ sản |
Khoản 6 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
8 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thuỷ sản |
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 3 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
9 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
Thuỷ sản |
- Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 11 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
10 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thuỷ sản |
- Khoản 5 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 9 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
11 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thuỷ sản |
- Khoản 5 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP - Điều 10 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
12 |
1.003650.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thuỷ sản |
- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022 - Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT |
UBND cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
1.003956.000.00.00.H01 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thuỷ sản |
Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.004498.000.00.00.H01 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thuỷ sản |
Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP |
UBND cấp xã |
|
3 |
1.004478.000.00.00.H01 |
Công bố mở cảng cá loại III |
Thuỷ sản |
Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP |
UBND cấp xã |
[1] Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3, khoản 4; bổ sung điểm c khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 37 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh