Quyết định 111/QĐ-UBND năm 2026 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 111/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Trần Duy Đông |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 111/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 300/2025/NĐ-CP ngày 17/11/2025 của Chính phủ Quy định khung số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, số lượng và cơ cấu Ủy viên Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục đề nghị phê chuẩn kết quả Hội đồng nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân;
Thực hiện Thông báo Kết luận số 128-TB/TU ngày 30/12/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 108/TTr-SNV ngày 08/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã của 148 xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Tổng số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nêu tại Điều 1 được bố trí không vượt quá 370 người.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ số lượng Phó Chủ tịch quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện rà soát, sắp xếp, báo cáo cấp có thẩm quyền quy hoạch, kiện toàn cán bộ theo đúng quy định.
3. Giao Sở Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân các xã, phường và các cơ quan liên quan tham mưu cấp có thẩm quyền sắp xếp, bố trí Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đúng số lượng quy định; kịp thời đề xuất Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo, xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy khi cần điều chỉnh về số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỐ
LƯỢNG PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Số lượng Phó Chủ tịch |
Ghi chú |
|
1 |
Phường Việt Trì |
3 |
|
|
2 |
Phường Nông Trang |
3 |
|
|
3 |
Phường Thanh Miếu |
3 |
|
|
4 |
Phường Vân Phú |
3 |
|
|
5 |
Phường Phong Châu |
3 |
|
|
6 |
Phường Phú Thọ |
3 |
|
|
7 |
Phường Âu Cơ |
3 |
|
|
8 |
Phường Vĩnh Phúc |
3 |
|
|
9 |
Phường Vĩnh Yên |
3 |
|
|
10 |
Phường Phúc Yên |
3 |
|
|
11 |
Phường Xuân Hòa |
3 |
|
|
12 |
Phường Hòa Bình |
3 |
|
|
13 |
Phường Kỳ Sơn |
3 |
|
|
14 |
Phường Tân Hòa |
3 |
|
|
15 |
Phường Thống Nhất |
3 |
|
|
16 |
Xã Lâm Thao |
3 |
|
|
17 |
Xã Phù Ninh |
3 |
|
|
18 |
Xã Thanh Ba |
3 |
|
|
19 |
Xã Đoan Hùng |
3 |
|
|
20 |
Xã Hạ Hòa |
3 |
|
|
21 |
Xã Cẩm Khê |
3 |
|
|
22 |
Xã Tam Nông |
3 |
|
|
23 |
Xã Thanh Thuỷ |
3 |
|
|
24 |
Xã Thanh Sơn |
3 |
|
|
25 |
Xã Tân Sơn |
3 |
|
|
26 |
Xã Yên Lập |
3 |
|
|
27 |
Xã Tam Sơn |
3 |
|
|
28 |
Xã Lập Thạch |
3 |
|
|
29 |
Xã Tam Đảo |
3 |
|
|
30 |
Xã Tam Dương |
3 |
|
|
31 |
Xã Vĩnh Tường |
3 |
|
|
32 |
Xã Yên Lạc |
3 |
|
|
33 |
Xã Bình Nguyên |
3 |
|
|
34 |
Xã Xuân Lãng |
3 |
|
|
35 |
Xã Thổ Tang |
3 |
|
|
36 |
Xã Tam Hồng |
3 |
|
|
37 |
Xã Bình Tuyền |
3 |
|
|
38 |
Xã Đại Đình |
3 |
|
|
39 |
Xã Liên Hòa |
3 |
|
|
40 |
Xã Bình Xuyên |
3 |
|
|
41 |
Xã Cao Phong |
3 |
|
|
42 |
Xã Đà Bắc |
3 |
|
|
43 |
Xã Kim Bôi |
3 |
|
|
44 |
Xã Lạc Sơn |
3 |
|
|
45 |
Xã An Nghĩa |
3 |
|
|
46 |
Xã Lương Sơn |
3 |
|
|
47 |
Xã Mai Châu |
3 |
|
|
48 |
Xã Tân Lạc |
3 |
|
|
49 |
Xã Yên Thủy |
3 |
|
|
50 |
Xã Lạc Thủy |
3 |
|
|
51 |
Xã Hy Cương |
3 |
|
|
52 |
Xã Vĩnh Phú |
3 |
|
|
53 |
Xã Tu Vũ |
3 |
|
|
54 |
Xã Phùng Nguyên |
3 |
|
|
55 |
Xã Vĩnh Hưng |
3 |
|
|
56 |
Xã Chân Mộng |
3 |
|
|
57 |
Xã Tiên Lương |
3 |
|
|
58 |
Xã Hội Thịnh |
3 |
|
|
59 |
Xã Tam Dương Bắc |
3 |
|
|
60 |
Xã Tề Lỗ |
3 |
|
|
61 |
Xã Cao Dương |
3 |
|
|
62 |
Xã Sơn Đông |
3 |
|
|
63 |
Xã Vĩnh Thành |
3 |
|
|
64 |
Xã Liên Châu |
3 |
|
|
65 |
Xã Sông Lô |
3 |
|
|
66 |
Xã Nguyệt Đức |
3 |
|
|
67 |
Xã Bản Nguyên |
3 |
|
|
68 |
Xã Vĩnh An |
3 |
|
|
69 |
Xã Tiên Lữ |
3 |
|
|
70 |
Xã Đào Xá |
3 |
|
|
71 |
Xã Liên Sơn |
3 |
|
|
72 |
Xã Vạn Xuân |
3 |
|
|
73 |
Xã Hải Lựu |
3 |
|
|
74 |
Xã Bình Phú |
3 |
|
|
75 |
Xã Nật Sơn |
2 |
|
|
76 |
Xã Võ Miếu |
2 |
|
|
77 |
Xã Đan Thượng |
2 |
|
|
78 |
Xã Chí Đám |
2 |
|
|
79 |
Xã Hoàng Cương |
2 |
|
|
80 |
Xã Hiền Quan |
2 |
|
|
81 |
Xã Yên Trị |
2 |
|
|
82 |
Xã Hoàng An |
2 |
|
|
83 |
Xã Mường Động |
2 |
|
|
84 |
Xã Phú Khê |
2 |
|
|
85 |
Xã Lạc Lương |
2 |
|
|
86 |
Xã Đạo Trù |
2 |
|
|
87 |
Xã Đại Đồng |
2 |
|
|
88 |
Xã Minh Đài |
2 |
|
|
89 |
Xã Thái Hòa |
2 |
|
|
90 |
Xã Liên Minh |
2 |
|
|
91 |
Xã Sơn Lương |
2 |
|
|
92 |
Xã Hùng Việt |
2 |
|
|
93 |
Xã Quyết Thắng |
2 |
|
|
94 |
Xã Hiền Lương |
2 |
|
|
95 |
Xã Hợp Kim |
2 |
|
|
96 |
Xã Mường Bi |
2 |
|
|
97 |
Xã Tây Cốc |
2 |
|
|
98 |
Xã Yên Kỳ |
2 |
|
|
99 |
Xã Mường Vang |
2 |
|
|
100 |
Xã Xuân Lũng |
2 |
|
|
101 |
Xã Đông Thành |
2 |
|
|
102 |
Xã Dũng Tiến |
2 |
|
|
103 |
Xã Mường Thàng |
2 |
|
|
104 |
Xã Yên Phú |
2 |
|
|
105 |
Xã Hợp Lý |
2 |
|
|
106 |
Xã Nhân Nghĩa |
2 |
|
|
107 |
Xã An Bình |
2 |
|
|
108 |
Xã Thịnh Minh |
2 |
|
|
109 |
Xã Văn Miếu |
2 |
|
|
110 |
Xã Dân Chủ |
2 |
|
|
111 |
Xã Yên Lãng |
2 |
|
|
112 |
Xã Thượng Cốc |
2 |
|
|
113 |
Xã Hương Cần |
2 |
|
|
114 |
Xã Văn Lang |
2 |
|
|
115 |
Xã Chí Tiên |
2 |
|
|
116 |
Xã Vĩnh Chân |
2 |
|
|
117 |
Xã Bằng Luân |
2 |
|
|
118 |
Xã Minh Hòa |
2 |
|
|
119 |
Xã Lai Đồng |
2 |
|
|
120 |
Xã Trạm Thản |
2 |
|
|
121 |
Xã Thượng Long |
2 |
|
|
122 |
Xã Yên Sơn |
2 |
|
|
123 |
Xã Vân Bán |
2 |
|
|
124 |
Xã Đồng Lương |
2 |
|
|
125 |
Xã Thọ Văn |
2 |
|
|
126 |
Xã Phú Mỹ |
2 |
|
|
127 |
Xã Toàn Thắng |
2 |
|
|
128 |
Xã Xuân Đài |
2 |
|
|
129 |
Xã Quảng Yên |
2 |
|
|
130 |
Xã Cự Đồng |
2 |
|
|
131 |
Xã Xuân Viên |
2 |
|
|
132 |
Xã Khả Cửu |
2 |
|
|
133 |
Xã Bao La |
2 |
|
|
134 |
Xã Pà Cò |
2 |
|
|
135 |
Xã Thu Cúc |
2 |
|
|
136 |
Xã Thung Nai |
2 |
|
|
137 |
Xã Tân Pheo |
2 |
|
|
138 |
Xã Mai Hạ |
2 |
|
|
139 |
Xã Quy Đức |
2 |
|
|
140 |
Xã Vân Sơn |
2 |
|
|
141 |
Xã Ngọc Sơn |
2 |
|
|
142 |
Xã Cao Sơn |
2 |
|
|
143 |
Xã Long Cốc |
2 |
|
|
144 |
Xã Mường Hoa |
2 |
|
|
145 |
Xã Tân Mai |
2 |
|
|
146 |
Xã Đức Nhàn |
2 |
|
|
147 |
Xã Trung Sơn |
2 |
|
|
148 |
Xã Tiền Phong |
2 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
370 |
|
Trang cuối./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 111/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 300/2025/NĐ-CP ngày 17/11/2025 của Chính phủ Quy định khung số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, số lượng và cơ cấu Ủy viên Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục đề nghị phê chuẩn kết quả Hội đồng nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân;
Thực hiện Thông báo Kết luận số 128-TB/TU ngày 30/12/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 108/TTr-SNV ngày 08/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã của 148 xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Tổng số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nêu tại Điều 1 được bố trí không vượt quá 370 người.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ số lượng Phó Chủ tịch quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện rà soát, sắp xếp, báo cáo cấp có thẩm quyền quy hoạch, kiện toàn cán bộ theo đúng quy định.
3. Giao Sở Nội vụ phối hợp với Ủy ban nhân các xã, phường và các cơ quan liên quan tham mưu cấp có thẩm quyền sắp xếp, bố trí Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đúng số lượng quy định; kịp thời đề xuất Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo, xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy khi cần điều chỉnh về số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỐ
LƯỢNG PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Số lượng Phó Chủ tịch |
Ghi chú |
|
1 |
Phường Việt Trì |
3 |
|
|
2 |
Phường Nông Trang |
3 |
|
|
3 |
Phường Thanh Miếu |
3 |
|
|
4 |
Phường Vân Phú |
3 |
|
|
5 |
Phường Phong Châu |
3 |
|
|
6 |
Phường Phú Thọ |
3 |
|
|
7 |
Phường Âu Cơ |
3 |
|
|
8 |
Phường Vĩnh Phúc |
3 |
|
|
9 |
Phường Vĩnh Yên |
3 |
|
|
10 |
Phường Phúc Yên |
3 |
|
|
11 |
Phường Xuân Hòa |
3 |
|
|
12 |
Phường Hòa Bình |
3 |
|
|
13 |
Phường Kỳ Sơn |
3 |
|
|
14 |
Phường Tân Hòa |
3 |
|
|
15 |
Phường Thống Nhất |
3 |
|
|
16 |
Xã Lâm Thao |
3 |
|
|
17 |
Xã Phù Ninh |
3 |
|
|
18 |
Xã Thanh Ba |
3 |
|
|
19 |
Xã Đoan Hùng |
3 |
|
|
20 |
Xã Hạ Hòa |
3 |
|
|
21 |
Xã Cẩm Khê |
3 |
|
|
22 |
Xã Tam Nông |
3 |
|
|
23 |
Xã Thanh Thuỷ |
3 |
|
|
24 |
Xã Thanh Sơn |
3 |
|
|
25 |
Xã Tân Sơn |
3 |
|
|
26 |
Xã Yên Lập |
3 |
|
|
27 |
Xã Tam Sơn |
3 |
|
|
28 |
Xã Lập Thạch |
3 |
|
|
29 |
Xã Tam Đảo |
3 |
|
|
30 |
Xã Tam Dương |
3 |
|
|
31 |
Xã Vĩnh Tường |
3 |
|
|
32 |
Xã Yên Lạc |
3 |
|
|
33 |
Xã Bình Nguyên |
3 |
|
|
34 |
Xã Xuân Lãng |
3 |
|
|
35 |
Xã Thổ Tang |
3 |
|
|
36 |
Xã Tam Hồng |
3 |
|
|
37 |
Xã Bình Tuyền |
3 |
|
|
38 |
Xã Đại Đình |
3 |
|
|
39 |
Xã Liên Hòa |
3 |
|
|
40 |
Xã Bình Xuyên |
3 |
|
|
41 |
Xã Cao Phong |
3 |
|
|
42 |
Xã Đà Bắc |
3 |
|
|
43 |
Xã Kim Bôi |
3 |
|
|
44 |
Xã Lạc Sơn |
3 |
|
|
45 |
Xã An Nghĩa |
3 |
|
|
46 |
Xã Lương Sơn |
3 |
|
|
47 |
Xã Mai Châu |
3 |
|
|
48 |
Xã Tân Lạc |
3 |
|
|
49 |
Xã Yên Thủy |
3 |
|
|
50 |
Xã Lạc Thủy |
3 |
|
|
51 |
Xã Hy Cương |
3 |
|
|
52 |
Xã Vĩnh Phú |
3 |
|
|
53 |
Xã Tu Vũ |
3 |
|
|
54 |
Xã Phùng Nguyên |
3 |
|
|
55 |
Xã Vĩnh Hưng |
3 |
|
|
56 |
Xã Chân Mộng |
3 |
|
|
57 |
Xã Tiên Lương |
3 |
|
|
58 |
Xã Hội Thịnh |
3 |
|
|
59 |
Xã Tam Dương Bắc |
3 |
|
|
60 |
Xã Tề Lỗ |
3 |
|
|
61 |
Xã Cao Dương |
3 |
|
|
62 |
Xã Sơn Đông |
3 |
|
|
63 |
Xã Vĩnh Thành |
3 |
|
|
64 |
Xã Liên Châu |
3 |
|
|
65 |
Xã Sông Lô |
3 |
|
|
66 |
Xã Nguyệt Đức |
3 |
|
|
67 |
Xã Bản Nguyên |
3 |
|
|
68 |
Xã Vĩnh An |
3 |
|
|
69 |
Xã Tiên Lữ |
3 |
|
|
70 |
Xã Đào Xá |
3 |
|
|
71 |
Xã Liên Sơn |
3 |
|
|
72 |
Xã Vạn Xuân |
3 |
|
|
73 |
Xã Hải Lựu |
3 |
|
|
74 |
Xã Bình Phú |
3 |
|
|
75 |
Xã Nật Sơn |
2 |
|
|
76 |
Xã Võ Miếu |
2 |
|
|
77 |
Xã Đan Thượng |
2 |
|
|
78 |
Xã Chí Đám |
2 |
|
|
79 |
Xã Hoàng Cương |
2 |
|
|
80 |
Xã Hiền Quan |
2 |
|
|
81 |
Xã Yên Trị |
2 |
|
|
82 |
Xã Hoàng An |
2 |
|
|
83 |
Xã Mường Động |
2 |
|
|
84 |
Xã Phú Khê |
2 |
|
|
85 |
Xã Lạc Lương |
2 |
|
|
86 |
Xã Đạo Trù |
2 |
|
|
87 |
Xã Đại Đồng |
2 |
|
|
88 |
Xã Minh Đài |
2 |
|
|
89 |
Xã Thái Hòa |
2 |
|
|
90 |
Xã Liên Minh |
2 |
|
|
91 |
Xã Sơn Lương |
2 |
|
|
92 |
Xã Hùng Việt |
2 |
|
|
93 |
Xã Quyết Thắng |
2 |
|
|
94 |
Xã Hiền Lương |
2 |
|
|
95 |
Xã Hợp Kim |
2 |
|
|
96 |
Xã Mường Bi |
2 |
|
|
97 |
Xã Tây Cốc |
2 |
|
|
98 |
Xã Yên Kỳ |
2 |
|
|
99 |
Xã Mường Vang |
2 |
|
|
100 |
Xã Xuân Lũng |
2 |
|
|
101 |
Xã Đông Thành |
2 |
|
|
102 |
Xã Dũng Tiến |
2 |
|
|
103 |
Xã Mường Thàng |
2 |
|
|
104 |
Xã Yên Phú |
2 |
|
|
105 |
Xã Hợp Lý |
2 |
|
|
106 |
Xã Nhân Nghĩa |
2 |
|
|
107 |
Xã An Bình |
2 |
|
|
108 |
Xã Thịnh Minh |
2 |
|
|
109 |
Xã Văn Miếu |
2 |
|
|
110 |
Xã Dân Chủ |
2 |
|
|
111 |
Xã Yên Lãng |
2 |
|
|
112 |
Xã Thượng Cốc |
2 |
|
|
113 |
Xã Hương Cần |
2 |
|
|
114 |
Xã Văn Lang |
2 |
|
|
115 |
Xã Chí Tiên |
2 |
|
|
116 |
Xã Vĩnh Chân |
2 |
|
|
117 |
Xã Bằng Luân |
2 |
|
|
118 |
Xã Minh Hòa |
2 |
|
|
119 |
Xã Lai Đồng |
2 |
|
|
120 |
Xã Trạm Thản |
2 |
|
|
121 |
Xã Thượng Long |
2 |
|
|
122 |
Xã Yên Sơn |
2 |
|
|
123 |
Xã Vân Bán |
2 |
|
|
124 |
Xã Đồng Lương |
2 |
|
|
125 |
Xã Thọ Văn |
2 |
|
|
126 |
Xã Phú Mỹ |
2 |
|
|
127 |
Xã Toàn Thắng |
2 |
|
|
128 |
Xã Xuân Đài |
2 |
|
|
129 |
Xã Quảng Yên |
2 |
|
|
130 |
Xã Cự Đồng |
2 |
|
|
131 |
Xã Xuân Viên |
2 |
|
|
132 |
Xã Khả Cửu |
2 |
|
|
133 |
Xã Bao La |
2 |
|
|
134 |
Xã Pà Cò |
2 |
|
|
135 |
Xã Thu Cúc |
2 |
|
|
136 |
Xã Thung Nai |
2 |
|
|
137 |
Xã Tân Pheo |
2 |
|
|
138 |
Xã Mai Hạ |
2 |
|
|
139 |
Xã Quy Đức |
2 |
|
|
140 |
Xã Vân Sơn |
2 |
|
|
141 |
Xã Ngọc Sơn |
2 |
|
|
142 |
Xã Cao Sơn |
2 |
|
|
143 |
Xã Long Cốc |
2 |
|
|
144 |
Xã Mường Hoa |
2 |
|
|
145 |
Xã Tân Mai |
2 |
|
|
146 |
Xã Đức Nhàn |
2 |
|
|
147 |
Xã Trung Sơn |
2 |
|
|
148 |
Xã Tiền Phong |
2 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
370 |
|
Trang cuối./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh