Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt số lượng Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 06/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 300/2025/NĐ-CP ngày 17/11/2025 của Chính phủ quy định khung số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, số lượng và cơ cấu Ủy viên Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục đề nghị phê chuẩn kết quả Hội đồng nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân;
Thực hiện Đề án số 03-ĐA/TU ngày 04/12/2025 của Tỉnh ủy Quảng Ngãi về số lượng cấp phó các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 380/TTr-SNV ngày 25/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 226 người (chi tiết tại Phụ lục kèm theo). Căn cứ vào tình hình thực tế Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ bố trí, phân bổ tăng thêm cho các xã, phường, đặc khu để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đột xuất, yêu cầu trong công tác cán bộ (biệt phái, luân chuyển, đào tạo …) theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, đảm bảo không vượt quá tổng số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỐ LƯỢNG PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Số lượng Phó Chủ tịch UBND |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Ba Xa |
2 |
|
|
2 |
Phường Sa Huỳnh |
3 |
|
|
3 |
Xã Ba Tô |
2 |
|
|
4 |
Xã Khánh Cường |
2 |
|
|
5 |
Xã Ba Tơ |
2 |
|
|
6 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
2 |
|
|
7 |
Xã Ba Vì |
2 |
|
|
8 |
Phường Đức Phổ |
3 |
|
|
9 |
Xã Ba Động |
2 |
|
|
10 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
2 |
|
|
11 |
Xã Ba Vinh |
2 |
|
|
12 |
Phường Trà Câu |
3 |
|
|
13 |
Xã Lân Phong |
2 |
|
|
14 |
Xã Minh Long |
2 |
|
|
15 |
Xã Mộ Đức |
3 |
|
|
16 |
Xã Sơn Tây Hạ |
2 |
|
|
17 |
Xã Thiện Tín |
2 |
|
|
18 |
Xã Mỏ Cày |
3 |
|
|
19 |
Xã Sơn Thủy |
2 |
|
|
20 |
Xã Sơn Mai |
2 |
|
|
21 |
Xã Sơn Tây |
2 |
|
|
22 |
Xã Đình Cương |
3 |
|
|
23 |
Xã Sơn Linh |
2 |
|
|
24 |
Xã Vệ Giang |
3 |
|
|
25 |
Xã Phước Giang |
2 |
|
|
26 |
Xã Nghĩa Hành |
2 |
|
|
27 |
Xã Long Phụng |
3 |
|
|
28 |
Xã Sơn Hà |
2 |
|
|
29 |
Xã Tư Nghĩa |
4 |
|
|
30 |
Xã Sơn Tây Thượng |
2 |
|
|
31 |
Phường Cẩm Thành |
4 |
|
|
32 |
Phường Nghĩa Lộ |
4 |
|
|
33 |
Xã An Phú |
3 |
|
|
34 |
Xã Nghĩa Giang |
3 |
|
|
35 |
Xã Sơn Hạ |
2 |
|
|
36 |
Xã Trà Giang |
2 |
|
|
37 |
Phường Trương Quang Trọng |
3 |
|
|
38 |
Xã Trường Giang |
2 |
|
|
39 |
Xã Tây Trà Bồng |
2 |
|
|
40 |
Xã Tịnh Khê |
3 |
|
|
41 |
Xã Cà Đam |
2 |
|
|
42 |
Xã Sơn Tịnh |
3 |
|
|
43 |
Xã Tây Trà |
2 |
|
|
44 |
Xã Ba Gia |
2 |
|
|
45 |
Xã Thọ Phong |
3 |
|
|
46 |
Xã Bình Chương |
2 |
|
|
47 |
Xã Đông Sơn |
4 |
|
|
48 |
Xã Thanh Bồng |
2 |
|
|
49 |
Xã Trà Bồng |
2 |
|
|
50 |
Xã Đông Trà Bồng |
2 |
|
|
51 |
Xã Bình Minh |
2 |
|
|
52 |
Xã Bình Sơn |
4 |
|
|
53 |
Xã Vạn Tường |
4 |
|
|
54 |
Xã Ba Dinh |
2 |
|
|
55 |
Xã Sơn Kỳ |
2 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
2 |
|
|
57 |
Phường Đăk Bla |
2 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
3 |
|
|
59 |
Phường Kon Tum |
4 |
|
|
60 |
Xã Bờ Y |
3 |
|
|
61 |
Xã Đăk Hà |
3 |
|
|
62 |
Xã Đăk Kôi |
2 |
|
|
63 |
Xã Đăk Long |
2 |
|
|
64 |
Xã Đăk Mar |
2 |
|
|
65 |
Xã Đăk Môn |
2 |
|
|
66 |
Xã Đăk Pék |
2 |
|
|
67 |
Xã Đăk Plô |
2 |
|
|
68 |
Xã Đăk Pxi |
2 |
|
|
69 |
Xã Đăk Rơ Wa |
2 |
|
|
70 |
Xã Đăk Rve |
2 |
|
|
71 |
Xã Đăk Sao |
2 |
|
|
72 |
Xã Đăk Tô |
3 |
|
|
73 |
Xã Đăk Tờ Kan |
2 |
|
|
74 |
Xã Đăk Ui |
2 |
|
|
75 |
Xã Dục Nông |
2 |
|
|
76 |
Xã Ia Chim |
2 |
|
|
77 |
Xã Ia Đal |
2 |
|
|
78 |
Xã Ia Tơi |
2 |
|
|
79 |
Xã Kon Braih |
2 |
|
|
80 |
Xã Kon Đào |
2 |
|
|
81 |
Xã Kon Plông |
3 |
|
|
82 |
Xã Măng Bút |
2 |
|
|
83 |
Xã Măng Đen |
3 |
|
|
84 |
Xã Măng Ri |
2 |
|
|
85 |
Xã Mô Rai |
2 |
|
|
86 |
Xã Ngọc Linh |
2 |
|
|
87 |
Xã Ngọk Bay |
2 |
|
|
88 |
Xã Ngọk Réo |
2 |
|
|
89 |
Xã Ngọk Tụ |
2 |
|
|
90 |
Xã Rờ Kơi |
2 |
|
|
91 |
Xã Sa Bình |
2 |
|
|
92 |
Xã Sa Loong |
2 |
|
|
93 |
Xã Sa Thầy |
2 |
|
|
94 |
Xã Tu Mơ Rông |
2 |
|
|
95 |
Xã Xốp |
2 |
|
|
96 |
Xã Ya Ly |
2 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
226 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 300/2025/NĐ-CP ngày 17/11/2025 của Chính phủ quy định khung số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, số lượng và cơ cấu Ủy viên Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục đề nghị phê chuẩn kết quả Hội đồng nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân;
Thực hiện Đề án số 03-ĐA/TU ngày 04/12/2025 của Tỉnh ủy Quảng Ngãi về số lượng cấp phó các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 380/TTr-SNV ngày 25/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 226 người (chi tiết tại Phụ lục kèm theo). Căn cứ vào tình hình thực tế Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ bố trí, phân bổ tăng thêm cho các xã, phường, đặc khu để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đột xuất, yêu cầu trong công tác cán bộ (biệt phái, luân chuyển, đào tạo …) theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, đảm bảo không vượt quá tổng số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỐ LƯỢNG PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Số lượng Phó Chủ tịch UBND |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Ba Xa |
2 |
|
|
2 |
Phường Sa Huỳnh |
3 |
|
|
3 |
Xã Ba Tô |
2 |
|
|
4 |
Xã Khánh Cường |
2 |
|
|
5 |
Xã Ba Tơ |
2 |
|
|
6 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
2 |
|
|
7 |
Xã Ba Vì |
2 |
|
|
8 |
Phường Đức Phổ |
3 |
|
|
9 |
Xã Ba Động |
2 |
|
|
10 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
2 |
|
|
11 |
Xã Ba Vinh |
2 |
|
|
12 |
Phường Trà Câu |
3 |
|
|
13 |
Xã Lân Phong |
2 |
|
|
14 |
Xã Minh Long |
2 |
|
|
15 |
Xã Mộ Đức |
3 |
|
|
16 |
Xã Sơn Tây Hạ |
2 |
|
|
17 |
Xã Thiện Tín |
2 |
|
|
18 |
Xã Mỏ Cày |
3 |
|
|
19 |
Xã Sơn Thủy |
2 |
|
|
20 |
Xã Sơn Mai |
2 |
|
|
21 |
Xã Sơn Tây |
2 |
|
|
22 |
Xã Đình Cương |
3 |
|
|
23 |
Xã Sơn Linh |
2 |
|
|
24 |
Xã Vệ Giang |
3 |
|
|
25 |
Xã Phước Giang |
2 |
|
|
26 |
Xã Nghĩa Hành |
2 |
|
|
27 |
Xã Long Phụng |
3 |
|
|
28 |
Xã Sơn Hà |
2 |
|
|
29 |
Xã Tư Nghĩa |
4 |
|
|
30 |
Xã Sơn Tây Thượng |
2 |
|
|
31 |
Phường Cẩm Thành |
4 |
|
|
32 |
Phường Nghĩa Lộ |
4 |
|
|
33 |
Xã An Phú |
3 |
|
|
34 |
Xã Nghĩa Giang |
3 |
|
|
35 |
Xã Sơn Hạ |
2 |
|
|
36 |
Xã Trà Giang |
2 |
|
|
37 |
Phường Trương Quang Trọng |
3 |
|
|
38 |
Xã Trường Giang |
2 |
|
|
39 |
Xã Tây Trà Bồng |
2 |
|
|
40 |
Xã Tịnh Khê |
3 |
|
|
41 |
Xã Cà Đam |
2 |
|
|
42 |
Xã Sơn Tịnh |
3 |
|
|
43 |
Xã Tây Trà |
2 |
|
|
44 |
Xã Ba Gia |
2 |
|
|
45 |
Xã Thọ Phong |
3 |
|
|
46 |
Xã Bình Chương |
2 |
|
|
47 |
Xã Đông Sơn |
4 |
|
|
48 |
Xã Thanh Bồng |
2 |
|
|
49 |
Xã Trà Bồng |
2 |
|
|
50 |
Xã Đông Trà Bồng |
2 |
|
|
51 |
Xã Bình Minh |
2 |
|
|
52 |
Xã Bình Sơn |
4 |
|
|
53 |
Xã Vạn Tường |
4 |
|
|
54 |
Xã Ba Dinh |
2 |
|
|
55 |
Xã Sơn Kỳ |
2 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
2 |
|
|
57 |
Phường Đăk Bla |
2 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
3 |
|
|
59 |
Phường Kon Tum |
4 |
|
|
60 |
Xã Bờ Y |
3 |
|
|
61 |
Xã Đăk Hà |
3 |
|
|
62 |
Xã Đăk Kôi |
2 |
|
|
63 |
Xã Đăk Long |
2 |
|
|
64 |
Xã Đăk Mar |
2 |
|
|
65 |
Xã Đăk Môn |
2 |
|
|
66 |
Xã Đăk Pék |
2 |
|
|
67 |
Xã Đăk Plô |
2 |
|
|
68 |
Xã Đăk Pxi |
2 |
|
|
69 |
Xã Đăk Rơ Wa |
2 |
|
|
70 |
Xã Đăk Rve |
2 |
|
|
71 |
Xã Đăk Sao |
2 |
|
|
72 |
Xã Đăk Tô |
3 |
|
|
73 |
Xã Đăk Tờ Kan |
2 |
|
|
74 |
Xã Đăk Ui |
2 |
|
|
75 |
Xã Dục Nông |
2 |
|
|
76 |
Xã Ia Chim |
2 |
|
|
77 |
Xã Ia Đal |
2 |
|
|
78 |
Xã Ia Tơi |
2 |
|
|
79 |
Xã Kon Braih |
2 |
|
|
80 |
Xã Kon Đào |
2 |
|
|
81 |
Xã Kon Plông |
3 |
|
|
82 |
Xã Măng Bút |
2 |
|
|
83 |
Xã Măng Đen |
3 |
|
|
84 |
Xã Măng Ri |
2 |
|
|
85 |
Xã Mô Rai |
2 |
|
|
86 |
Xã Ngọc Linh |
2 |
|
|
87 |
Xã Ngọk Bay |
2 |
|
|
88 |
Xã Ngọk Réo |
2 |
|
|
89 |
Xã Ngọk Tụ |
2 |
|
|
90 |
Xã Rờ Kơi |
2 |
|
|
91 |
Xã Sa Bình |
2 |
|
|
92 |
Xã Sa Loong |
2 |
|
|
93 |
Xã Sa Thầy |
2 |
|
|
94 |
Xã Tu Mơ Rông |
2 |
|
|
95 |
Xã Xốp |
2 |
|
|
96 |
Xã Ya Ly |
2 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
226 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh