Quyết định 110/2026/QĐ-UBND về Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 110/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Phước Thiện |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 110/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 60/2020/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 178/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 10 năm 2026.
2. Các Quyết định sau hết hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
b) Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
c) Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định quản lý, khai thác và phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN
CẤP, GIAO QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 110/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 60/2020/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 178/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 10 năm 2026.
2. Các Quyết định sau hết hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
b) Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
c) Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định quản lý, khai thác và phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN
CẤP, GIAO QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động liên quan đến thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. “Kênh liên tỉnh” là hệ thống công trình có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định liên quan đến hai tỉnh trở lên.
2. “Kênh liên xã” là hệ thống công trình thủy lợi có liên quan hoặc phục vụ tưới, tiêu, cấp nước cho tổ chức, cá nhân hưởng lợi thuộc từ 02 (hai) xã, phường trở lên.
3. “Kênh nổi” là kênh đắp hoặc xây nổi trên mặt đất, có đáy kênh cao hơn mặt đất tự nhiên.
4. “Kè bảo vệ bờ sông, kênh” là các công trình xây dựng nhân tạo dùng để ngăn chặn xói lở, sạt lở, bảo vệ bờ đất khỏi tác động của dòng chảy, lũ lụt và bảo vệ an toàn cho các công trình, khu dân cư ven bờ.
PHÂN CẤP, GIAO QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU
Điều 4. Nguyên tắc phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều
1. Việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trong tỉnh được tổ chức theo hệ thống công trình thủy lợi (dự án thủy lợi) được quy định bởi quy hoạch hoặc dự án đầu tư được duyệt, không chia cắt theo địa giới hành chính. Mỗi hệ thống công trình thủy lợi hoặc công trình thủy lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi, đê điều.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi, đê điều được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp trên địa bàn cấp xã.
4. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi có liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, việc xác định, giao, khai thác, xử lý và bảo vệ tài sản thực hiện theo quy định của pháp luật về thủy lợi, pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật khác có liên quan. Khi quyết định giao, khai thác hoặc xử lý tài sản có liên quan đến quốc phòng phải có ý kiến của Bộ Quốc phòng; trường hợp tài sản có liên quan đến an ninh quốc gia phải có ý kiến của Bộ Công an. Trường hợp xác định tài sản không liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có trách nhiệm xác định bằng văn bản và đưa văn bản xác định vào hồ sơ giao, khai thác, xử lý tài sản theo quy định.
Điều 5. Nội dung phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều
1. Giao Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và các công trình thủy lợi nằm trên ranh giới hành chính giữa 02 xã, phường. Cụ thể:
a) Kênh lớn.
b) Kênh vừa, kênh nhỏ (kênh nằm ranh giữa 02 xã, phường).
c) Cống lớn.
d) Cống vừa, cống nhỏ (trừ các cống nằm trong nội đồng).
đ) Các cống qua đê biển, đê cửa sông, đê sông.
e) Các cống dưới đê bao, bờ bao của hệ thống công trình thủy lợi khép kín, chủ động điều tiết nước.
g) Trạm bơm Bình Phan.
(Theo phụ lục 1, phụ lục 2 đính kèm)
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình đê Sa Rài, đê biển, đê cửa sông, đê sông (ngăn mặn), đê giảm sóng.
(Theo phụ lục 3 đính kèm)
3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi, đê điều (theo Phụ lục 4, 5, 6, 7 đính kèm) và các công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn xã nằm ngoài quy định khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. Các công trình giao thông (cầu qua kênh, đập, đê có phục vụ giao thông) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác quản lý theo phân cấp quản lý công trình giao thông của tỉnh.
5. Việc giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, đê điều thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, xác định đối tượng được giao quản lý và hình thức giao tài sản được thực hiện theo pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công tại Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và Nghị định số 178/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý. Việc phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình tại Quy định này không thay thế quyết định giao tài sản của cơ quan, người có thẩm quyền.
Điều 6. Nguyên tắc thực hiện đầu tư
1. Công trình thủy lợi, đê điều quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Quy định này được đầu tư, duy tu, sửa chữa, nâng cấp bằng nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác từ khai thác công trình thủy lợi theo quy định.
2. Công trình thủy lợi, đê điều quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy định này được đầu tư, duy tu, sửa chữa, nâng cấp từ ngân sách cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ và các nguồn vốn hợp pháp khác từ khai thác công trình thủy lợi theo quy định. Khi lập kế hoạch nâng cấp, mở rộng, đầu tư mới công trình liên xã, Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh theo thẩm quyền.
3. Công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng do tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân quản lý, khai thác thì tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân đầu tư, duy tu, sửa chữa, nâng cấp bằng nguồn vốn tự có và nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước theo quy định hiện hành.
4. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất kế hoạch duy tu, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 của Quy định này.thuyvy
Điều 7. Phạm vi bảo vệ công trình
1. Đối với công trình cống
Vùng phụ cận bảo vệ công trình được tính từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía:
a) Đối với cống qua đê cửa sông: Phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ đối với cống qua đê được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 40m.
b) Đối với cống qua đê sông, qua bờ bao dọc sông: Phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ đối với cống qua đê được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 30m.
c) Đối với các cống còn lại (trừ các cống quy định tại điểm a, b của Điều này) được quy định như sau:
Đối với cống lớn có tổng chiều rộng thông nước từ 20m trở lên: phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 20m.
Đối với cống vừa có tổng chiều rộng thông nước từ 3m đến dưới 20m: phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 10m.
Đối với cống nhỏ có tổng chiều rộng thông nước dưới 3m: phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 5m.
d) Cống có kết hợp cầu giao thông hoặc dưới đường giao thông đi qua là các cống có nhiệm vụ chính phục vụ sản xuất nông nghiệp, ngoài quy định vùng phụ cận như trên còn phải phù hợp với các quy định về phạm vi bảo vệ của ngành giao thông vận tải đối với cầu, cống, đường.
đ) Các cống đầu mối, cống nằm trong khu vực dân cư, khu công nghiệp phải có hàng rào bao quanh bảo vệ cống.
2. Đối với công trình đập
Vùng phụ cận được tính từ chân đập trở ra về phía thượng lưu, hạ lưu được quy định như sau:
a) Đập ngăn dòng cố định là 20m.
b) Đập tạm ngăn mặn, ngăn lũ và triều cường là 10m.
3. Đối với công trình Trạm bơm
a) Trạm bơm nhỏ: trạm bơm có tổng lưu lượng dưới 3.600m3/h (trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp); trạm bơm có tổng lưu lượng dưới 2.000m3/h (trạm bơm tưới): thì vùng phụ cận tính từ hàng rào bảo vệ an toàn trạm bơm hoặc phần xây đúc cuối cùng trở ra từ mọi phía tối thiểu 5m.
b) Trạm bơm vừa: trạm bơm có tổng lưu lượng từ 3.600m3/h đến dưới 72.000m3/h (trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp); trạm bơm có tổng lưu lượng từ 2.000m3/h đến dưới 12.000m3/h (trạm bơm tưới) thì vùng phụ cận tính từ hàng rào bảo vệ an toàn trạm bơm hoặc phần xây đúc cuối cùng trở ra từ mọi phía tối thiểu 8m.
c) Trạm bơm lớn: trạm bơm có tổng lưu lượng từ 72.000m3/h trở lên (trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp); trạm bơm có tổng lưu lượng từ 12.000m3/h trở lên (trạm bơm tưới) thì vùng phụ cận tính từ hàng rào bảo vệ trạm bơm hoặc phần xây đúc cuối cùng trạm bơm trở ra từ mọi phía tối thiểu 50m.
d) Đối với các công trình trạm bơm đầu tư xây dựng mới kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực khi bàn giao phải đầy đủ cột mốc, hàng rào, biển báo và bảo đảm đúng phạm vi vùng phụ cận theo quy định. Đơn vị được giao quản lý, khai thác có trách nhiệm quản lý, bảo vệ vùng phụ cận phục vụ công tác vận hành, bảo trì; mọi hoạt động trong phạm vi vùng phụ cận phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật; đơn vị quản lý, khai thác có trách nhiệm lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền để được giao quyền sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.
4. Đối với công trình kênh
a) Kênh nổi kiên cố, vùng phụ cận được tính từ chân mái ngoài của kênh trở ra cụ thể như sau:
Kênh, rạch lớn là công trình có lưu lượng lớn hơn 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh 20m trở lên, vùng phụ cận là 5m.
Kênh, rạch vừa là công trình có lưu lượng từ 3m3/giây đến 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5m đến 20m, vùng phụ cận là 3m.
Kênh, rạch nhỏ là công trình có lưu lượng dưới 3m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5m, vùng phụ cận của kênh là 2m.
b) Đối với kênh chìm vùng phụ cận được tính từ mép kênh trở vào mặt đất tự nhiên cụ thể như sau:
Kênh, rạch lớn là công trình có lưu lượng lớn hơn 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh 20m trở lên, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 20m.
Kênh, rạch vừa là công trình có lưu lượng từ 3m3/giây đến 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5m đến 20m, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 10m.
Kênh, rạch nhỏ là công trình có lưu lượng dưới 3m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5m, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 5m, các đoạn kênh đi qua khu đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu du lịch đã có quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 2m.
Đối với những đoạn kênh, tuyến kênh đã được cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước thì phạm vi bảo vệ tính từ mốc bảo vệ trở vào kênh.
5. Đối với công trình kè:
Vùng phụ cận kè được xác định trong phương án bảo vệ công trình kè được phê duyệt hoặc quy trình vận hành khai thác trong dự án đầu tư được duyệt của kè.
6. Đối với công trình đê
Phạm vi bảo vệ gồm: Thân đê và vùng phụ cận.
a) Đối với đê cấp IV, cấp V (đê cửa sông, đê sông ngăn mặn) và bờ bao: tại những vị trí đê đi qua khu đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu du lịch đã có quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, vùng phụ cận bảo vệ đê tính từ chân đê trở ra 5m về phía sông và phía đồng; vùng phụ cận bảo vệ đê đối với các vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 10m về phía sông và phía đồng.
b) Đối với đê biển tại những vị trí đê đi qua khu đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu du lịch đã có quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, vùng phụ cận bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 5m về phía biển và phía đồng; vùng phụ cận bảo vệ đê ở những vị trí khác tính từ chân đê trở ra 200m về phía biển, 25m về phía đồng.
Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh;
b) Tổ chức kiểm tra chuyên ngành về vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi; phối hợp với địa phương có liên quan giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực quản lý, vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi theo thẩm quyền;
c) Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển thủy lợi, đê điều theo quy định;
d) Phối hợp, hướng dẫn địa phương thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất theo quy định của pháp luật; hướng dẫn chủ đầu tư, đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều thực hiện trách nhiệm quản lý, bảo vệ công trình;
đ) Đối với tuyến kè trên các tuyến kênh lớn, kênh do trung ương quản lý, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ, đột xuất để kịp thời phát hiện dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, làm cơ sở duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa;
e) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu, số hóa thông tin về công trình thủy lợi, đê điều, bảo đảm đồng bộ, có khả năng kết nối, chia sẻ, phục vụ công tác quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ công trình và đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số theo quy định;
g) Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; định kỳ hoặc đột xuất tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã quy hoạch mạng lưới giao thông thủy, bộ; xác định lộ giới, phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều có kết hợp giao thông; thực hiện cắm biển báo, chỉ giới bảo đảm an toàn giao thông; xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch hệ thống cấp, thoát nước đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp nằm trong hệ thống công trình thủy lợi, bảo đảm phù hợp với quy hoạch, quy trình vận hành hệ thống công trình thủy lợi và không gây ô nhiễm môi trường nước; tổ chức di dời, tái định cư đối với công trình, nhà ở trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều theo quy định.
3. Sở Tài chính cân đối, tham mưu bố trí kinh phí theo khả năng cân đối ngân sách và quy định của pháp luật để thực hiện duy tu, sửa chữa thường xuyên các tuyến đê do tỉnh quản lý; phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí trung ương hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi hằng năm cho các địa phương, đơn vị thực hiện nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi; tổng hợp kế hoạch đầu tư các dự án xây dựng mới công trình thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
4. Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh phối hợp chặt chẽ với ngành Nông nghiệp và Môi trường trong công tác giám sát, kiểm tra, kịp thời phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều theo quy định.
5. Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Tháp thường xuyên tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về công tác quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Điều 9. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang
1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong công tác quản lý kỹ thuật các công trình phân cấp cho cấp xã quản lý.
2. Xây dựng quy trình vận hành các công trình thủy lợi đầu mối và hệ thống công trình thủy lợi khép kín theo từng vùng dự án; lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật; lập kế hoạch khai thác, tu bổ, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo công trình thủy lợi theo định kỳ hoặc đột xuất.
3. Chủ trì, phối hợp và thống nhất với đơn vị quản lý công trình các xã, phường về lịch vận hành công trình trong hệ thống thủy lợi (dự án thủy lợi).
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận bảo vệ công trình và lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; phối hợp thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất đối với vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn theo quy định của pháp luật và theo thẩm quyền; lập quy hoạch thủy lợi nội đồng, xây dựng quy trình vận hành công trình thủy lợi trong hệ thống phù hợp với quy trình vận hành công trình đầu mối và quy hoạch vùng dự án.
2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; kịp thời phát hiện hành vi phá hoại, vi phạm quy định về bảo vệ công trình để ngăn chặn nguy cơ hư hỏng và huy động lực lượng tại chỗ tham gia ứng phó, khắc phục sự cố; tổ chức kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; đồng thời báo cáo cơ quan cấp trên và cơ quan trực tiếp quản lý công trình về kết quả xử lý.
3. Định kỳ lập kế hoạch duy tu, bảo dưỡng các công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý theo năm, giai đoạn gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, tổng hợp theo quy định. Đối với tuyến kè trên các tuyến kênh lớn, kênh do Trung ương quản lý: Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định./.
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KÊNH GIAO CÔNG TY TNHH MTV
KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TIỀN GIANG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ
(Kèm
theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
|
STT |
Tên công trình |
Vị trí (liên xã/xã) |
Hành trình |
Qui mô |
Diện tích phục vụ (ha) |
Lưu lượng (m3/s) |
Năm nạo vét gần nhất |
Ghi chú |
||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
L (m) |
Bmặt(m) |
bđáy(m) |
Cao trình đáy |
|||||||
|
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rạch Bảo Định |
Phường Mỹ Tho, phường Mỹ Phong, phường Trung An, xã Châu Thành, xã Lương Hòa Lạc, xã Mỹ Tịnh An |
Sông Tiền |
Rạch Bà Lý |
19.800 |
40-:-60 |
20-:-30 |
-4 |
10.300 |
100,9 |
|
|
|
2 |
Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang |
Xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh, xã Vĩnh |
Sông Tiền |
Rạch Vàm Giồng |
18.800 |
35 |
16 |
(-3,5) -:- (-4,0) |
33.000 |
119,7 |
|
|
|
3 |
Rạch Gầm |
Xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn |
Sông Tiền |
Ranh xã Long Tiên |
10.090 |
55-100 |
28-50 |
(-3,5) -:- (-5,0) |
3.080 |
136,1 |
|
|
|
4 |
Rạch Phú Phong |
Xã Vĩnh Kim |
Sông Tiền |
Kênh Cây Còng |
4.262 |
50-:-85 |
23-:-40 |
(-3,5) -:- (-4,0) |
1.550 |
105,5 |
|
|
|
5 |
Kênh Salisette |
Phường Gò Công, phường Long Thuận, xã Tân Hòa |
Rạch Vàm Giồng |
Sông Cửa Tiểu |
11.110 |
30 |
25 |
-3,5 |
790 |
28,35 |
|
|
|
6 |
Rạch Sơn Qui - Láng Nứa |
Phường Sơn Qui, xã Tân Đông |
Rạch Vàm Giồng |
Sông Vàm Cỏ |
11.800 |
40 |
20 |
(-2,5) -:- (-3,5) |
2.800 |
26,25 |
|
|
|
7 |
Rạch Xoài Hột |
Phường Trung An, xã Kim Sơn, xã Long Hưng |
Sông Tiền |
Quốc lộ 1A |
8.110 |
20-:-30 |
10-:-15 |
( -3,0) -:- (-5,0) |
800 |
85,42 |
|
|
|
8 |
Rạch Vàm Tháp |
Xã Tân Đông |
Rạch Sơn Quy-Láng Nứa |
Rạch Tổng Châu-Hội Đồng Huyền |
2.450 |
30-:-40 |
20-:-30 |
-2,5 |
400 |
10,5 |
|
|
|
9 |
Rạch Rầm Vé |
Phường Bình Xuân, xã Phú Thành |
Kênh N8 |
Rạch Gò Công |
7.610 |
40-:-70 |
25-:-50 |
(-3,0) -:- (-5.0) |
500 |
14,3 |
2021 |
|
|
10 |
Rạch Gò Gừa |
Xã Phú Thành, phường Bình Xuân |
Rạch Gò Công |
Kênh N8 |
10.460 |
25-:-50 |
15-:-25 |
-2,5 |
250 |
10,3 |
2021 |
|
|
11 |
Rạch Kiến |
Xã Đồng Sơn, xã An Thạnh Thủy |
Cống số 3 Sông Tra |
ĐT 877 |
7.500 |
25-:-40 |
15-:-30 |
-2.5 |
150 |
11,7 |
2021 |
|
|
12 |
Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm |
Xã Tân Phú Trung, xã Tân Dương, phường Sa Đéc |
Sông Sa Đéc |
Ranh Vĩnh Long |
11.269 |
34 |
11 |
-2,5 |
2.254 |
83 |
|
|
|
13 |
Rạch Cái Tàu Thượng |
Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò |
Sông Tiền |
Sông Hậu |
12.000 |
40 |
20 |
-2,5 |
2.400 |
123 |
|
|
|
14 |
Kênh Ranh HN-TH- TN (K. An Phước) |
Phường An Bình, xã An Hòa, xã Tam Nông, xã An Phước, xã Tràm Chim, xã Phú Cường |
Vàm An Bình |
Kênh Phước Xuyên |
27.400 |
15 |
5 |
-2 |
5.000 |
68 |
|
|
|
15 |
Kênh ranh Tháp Mười-Tân Thạnh (3 kênh) |
Xã Phú Cường, xã Trường Xuân, xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
25.000 |
25 |
18 |
-1,5 |
5.000 |
133 |
|
|
|
17 |
Rạch Tân Bình-kênh Tư |
Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò |
Sông Lấp Vò |
Kênh Thầy Lâm |
17.500 |
40 |
15 |
-3 |
3.500 |
115 |
|
|
|
18 |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
Xã Phú Thọ, xã Tân Thạnh, xã An Long |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Đường Gạo |
28.500 |
14 |
7 |
-2 |
2.866 |
80 |
|
|
|
19 |
Kênh Tầm Vu |
xã Tân Phú Trung, xã Tân Nhuận Đông |
kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
ranh Vĩnh Long |
12.200 |
30 |
18 |
-2 |
2.450 |
90 |
|
|
|
20 |
Kênh Tân Công Sính 2 -Giữa Lô Ba |
Xã An Phước, xã Tràm Chim, xã Phú Cường, xã Trường Xuân |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng |
Kênh Đồng Tiến |
27.600 |
22 |
10 |
-2 |
2.281 |
120 |
|
|
|
21 |
Kênh Nam Hang - Cái Sách |
Xã Thường Phước, phường Thường Lạc |
Sông Sở Thượng |
Sông Tiền |
12.000 |
25 |
20 |
-3 |
2.100 |
127 |
|
|
|
22 |
Kênh Trà Đư - Cây Đa |
Phường Thường Lạc |
Sông Sở Thượng |
Sông Tiền |
6.000 |
30 |
25 |
-3 |
2.100 |
266 |
|
|
|
23 |
Kênh Phú Thành 1, 2, 3 (Thống Nhất) |
Xã Tân Hồng, xã An Phước, xã An Hòa, Phú Thọ, phường Hồng Ngự, xã An Bình |
Sông Sở Hạ |
Kênh Đồng Tiến |
23.500 |
18 |
10 |
-2,5 |
2.096 |
110 |
|
|
|
24 |
Kênh Bông Súng- Long Thắng-Kênh Cùng |
Xã Phong Hòa, xã Hòa Long, xã Tân Dương, phường Sa Đéc |
Sông Bình Tiên |
Sông Hậu |
20.500 |
35 |
18 |
-2 |
2.050 |
98 |
|
|
|
25 |
Rạch Xếp Cái Dầu |
Xã Lai Vung, xã Lấp Vò |
Sông Hậu |
Sông Lấp Vò |
7.000 |
40 |
20 |
-3,5 |
2.050 |
158 |
|
|
|
27 |
Kênh Cà Dâm |
Xã Phú Cường, xã Tràm Chim |
Kênh Phước Xuyên |
Kênh Đồng Tiến |
15.300 |
30 |
20 |
-1,5 |
1.223 |
144 |
|
|
|
28 |
Rạch Chùa Cái Đôi |
Xã Hòa Long, xã Lấp Vò, xã Lai Vung |
Kênh Ông Phủ |
Sông Hậu |
14.000 |
35 |
10 |
-2,5 |
1.250 |
77 |
|
|
|
29 |
Kênh Bờ Rào Nước Xoáy |
Xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung |
Kênh Gò Dầu |
Sông Lấp Vò |
11.200 |
40 |
20 |
-2,5 |
1.000 |
123 |
|
|
|
30 |
Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn |
Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò |
Rạch Cái Tàu Thượng |
Rạch Tân Bình |
10.000 |
35 |
10 |
-1,5 |
1.000 |
55 |
|
|
|
31 |
Kênh Ba Càng (K.Mới Khoán Triết) |
Xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Ranh Vĩnh Long |
9.857 |
32 |
11 |
-2,2 |
986 |
74 |
|
|
|
32 |
Kênh Họa Đồ |
Xã Tân Dương, xã Hòa Long |
Kênh Hòa Long - Xẻo Núi |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - kênh Cùng |
9.000 |
15 |
10 |
-2,5 |
900 |
67 |
|
|
|
33 |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
Phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi |
Sông Cao Lãnh |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
14.900 |
18 |
9 |
-2,5 |
880 |
72 |
|
|
|
34 |
Rạch Sa Nhiên |
Xã Tân Khánh Trung, phường Sa Đéc |
kênh Gò Dầu |
sông Sa Đéc |
9.000 |
20 |
10 |
-1,5 |
880 |
58 |
|
|
|
35 |
Rạch Xẽo Trầu - An Phú Thuận |
Xã Phú Hựu |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Ranh Vĩnh Long |
13.853 |
22 |
7 |
-2 |
1.385 |
55 |
|
|
|
36 |
Kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười |
Xã Phú Cường, xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân |
Kênh Phước Xuyên |
Kênh Đồng Tiến |
10.000 |
14 |
5 |
-1,5 |
846 |
60 |
|
|
|
37 |
Kênh Bình Thành 4 |
Xã Phú Cường, xã Bình Thành, xã Phong Mỹ |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
15.800 |
20 |
9 |
-2 |
770 |
113 |
|
|
|
38 |
Rạch Xẻo Muồng - Kênh Láng Biển |
Xã Mỹ Quí, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp |
Kênh Bắc |
Sông Cái Nhỏ |
16.200 |
20 |
12 |
-2,5 |
761 |
99 |
|
|
|
39 |
Rạch Mù U |
Xã Tân Khánh Trung, xã Tân Dương, phường Sa Đéc |
Rạch Sa Nhiên |
Sông Sa Đéc |
7.500 |
20 |
10 |
-1 |
750 |
58 |
|
|
|
40 |
Rạch Cần Thơ (Pê Lê) |
Xã Hòa Long, xã Tân Phú Trung |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng |
Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm |
7.000 |
50 |
20 |
-2,5 |
684 |
123 |
|
|
|
41 |
Kênh Hội Đồng Tường |
Xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp |
Kênh Số Một |
Kênh 307 |
14.600 |
25 |
10 |
-2,5 |
650 |
88 |
|
|
|
42 |
Rạch Sa Huỳnh - Xẻo Quít |
Xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp |
Kênh Số Một |
Sông Cái Nhỏ |
13.600 |
18 |
10 |
-2,5 |
642 |
88 |
|
|
|
43 |
Kênh Hai Ngộ - Phương Thịnh |
Xã Ba Sao, xã Phương Thịnh |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
17.400 |
18 |
7 |
-2,5 |
610 |
71 |
|
|
|
44 |
Rạch Sông Tiên |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
Sông Cao Lãnh |
7.500 |
40 |
20 |
-1,5 |
604 |
108 |
|
|
|
45 |
Kênh Cái Tre |
Xã Ba Sao, xã Mỹ Quí, xã Mỹ Thọ, Phường Mỹ Trà |
Kênh Cần Lố |
Kênh Cái Bèo |
11.300 |
20 |
6 |
-2,5 |
600 |
65 |
|
|
|
46 |
Rạch Cái Dầu Bé (Kênh 90) |
Xã Lai Vung |
Rạch Xếp Cái Dầu |
Kênh Ngã Cạy |
6.000 |
35 |
10 |
-2 |
500 |
66 |
|
|
|
47 |
Rạch Đất Sét (đến S. Lấp Vò) |
Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò |
Sông Tiền |
Sông Lấp Vò |
11.000 |
30 |
10 |
-2,5 |
500 |
77 |
|
|
|
48 |
Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An |
Xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ |
Kênh Tư Mới |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
9.000 |
30 |
22,5 |
-1,5 |
440 |
125 |
|
|
|
49 |
Kênh Thường Phước - Mỹ Cân (kênh Ba Nguyên) |
Xã Thường Phước, phường Thường Lạc |
Sông Tiền |
Sông Sở Thượng |
8.009 |
25 |
20 |
-0,5 |
400 |
142 |
|
|
|
50 |
Kênh Ba Làng (2 đoạn) |
Xã Tân Phú Trung, xã Tân Dương |
Kênh Pê Lê |
Kênh Đội Thơ |
6.968 |
10 |
6 |
-2,5 |
350 |
57 |
|
|
|
51 |
Kênh K4 |
Xã Mỹ Quí, xã Bình Hàng Trung |
Kênh Cái Bèo |
Kênh 307 |
6.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
340 |
102 |
|
|
|
52 |
Kênh Cái Bường |
Xã Lấp Vò, xã Lai Vung |
Sông Lấp Vò |
Sông Hậu |
9.800 |
35 |
15 |
-2 |
300 |
86 |
|
|
|
53 |
Kênh ranh Đường Gạo |
Xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh, xã Phú Cường, xã Phong Mỹ, xã Bình Thành |
Kênh Phước Xuyên |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
19.600 |
14 |
6 |
-1,5 |
244 |
65 |
|
|
|
54 |
Kênh Hộ Bà Nương - Cái Bần Dưới |
Xã Hòa Long, xã Phong Hòa |
Kênh Họa Đồ |
Sông Hậu |
10.000 |
30 |
15 |
-2 |
200 |
86 |
|
|
|
55 |
Kênh Mộc Rá |
Phường Hồng Ngự |
Sông Sở Thượng |
Sông Sở Hạ |
2.500 |
15 |
10 |
-2,5 |
200 |
133 |
|
|
|
56 |
Kênh Ba Vinh Xẻo Tre - Mương Tắc |
Xã Hòa Long, xã Tân Dương |
Sông Lấp Vò |
Kênh Họa Đồ |
8.500 |
25 |
12 |
-2 |
150 |
74 |
|
|
|
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh 26/3 - Thuỷ lợi ranh |
Xã Tân Phú Trung, xã Phong Hòa |
Kênh Điền Tây Dưới |
Kênh Phú Thạnh |
7.208 |
15 |
5 |
-2 |
721 |
37 |
|
|
|
2 |
Rạch Cái Gia Nhỏ (Kênh ranh Đồng Tháp - Vĩnh Long |
Xã Phú Hựu |
Sông Sa Đéc |
Rạch Cái Đôi |
5.856 |
17 |
6 |
-0,5 |
1.171 |
25 |
|
|
|
3 |
Rạch Cái Sơn - 19/5 |
Phường Sa Đéc, xã Tân Dương |
Sông Sa Đéc |
Rạch Mù U |
5.200 |
16-:-20 |
7-:-10 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
433 |
19 |
|
|
|
4 |
Kênh Lộ Mới |
Xã Tân Phước 1 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Kênh Bắc Đông |
11.550 |
23-:-37 |
12-:-19 |
(-2,2) -:- (-3,0) |
2.310 |
15,35 |
1990 |
|
|
5 |
Kênh Bắc Đông |
Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2 |
Ngã 3 Láng Cát |
Kênh 1 |
20.390 |
23-:-27 |
12-:-14 |
(-2,9) -:- (-3,2) |
2.039 |
12,5 |
1994 |
|
|
6 |
Kênh 14 |
Xã Vĩnh Hựu, xã Long Bình, xã Phú Thành, phường Gò Công |
Rạch Vàm Giồng |
Kênh Salisette |
16.354 |
30 |
13 |
-3,5 |
2.844 |
29,86 |
|
|
|
7 |
Rạch Vàm Giồng |
Xã Bình Ninh, xã Vĩnh Hựu, xã Vĩnh Bình, xã Phú Thành, phường Bình Xuân, phường Gò Công, phường Sơn Qui |
Sông Tiền |
Cống Gò Công |
22.840 |
30 |
18 |
-2,5 |
1.800 |
36,75 |
|
|
|
8 |
Kênh Trần Văn Dõng |
Xã Tân Hòa, xã Tân Điền |
Kênh Salisette |
Đê biển |
10.550 |
30 |
15 |
-3,5 |
2.120 |
22,26 |
|
|
|
9 |
Kênh Champeaux |
Xã Tân Hòa, xã Gò Công Đông |
Kênh Salisette |
Cống Tân Thành |
8.600 |
15 |
7 |
-2,5 |
860 |
18,38 |
|
|
|
10 |
Rạch Cái Lân |
Xã Thanh Hưng |
Rạch Cái Cối |
Ranh xã Thanh Mỹ |
5.920 |
34-:-56 |
10-:-25 |
(-6,0) -:- (-3,0) |
540 |
18,70 |
|
|
|
11 |
Kênh Cùng |
Xã Thanh Hưng, xã Mỹ Lợi |
Rạch Cái Cối |
Kênh Cổ Cò |
8.440 |
26-:-48 |
10-:-20 |
(-1,5) -:- (-3,9) |
1.142 |
24,40 |
|
|
|
12 |
Rạch Ấp Tuất - Kênh Bang Mãn |
Xã Thanh Hưng, xã Mỹ Lợi |
Kênh Cùng |
Kênh Cổ Cò |
5.200 |
27-:-48 |
8-:-10 |
(-1,0) -:- (-2,5) |
520 |
13,5 |
|
|
|
13 |
Kênh Danh Cừu |
Xã An Hữu, xã Thanh Hưng, xã Mỹ Lợi |
Rạch Cái Cối |
Kênh Cổ Cò |
6.800 |
27-:-36 |
6-:-10 |
(-1,5) -:- (-3,0) |
692 |
12,9 |
|
|
|
14 |
Kênh 20 - Xẻo Xịnh |
Xã Mỹ Thiện, xã Mỹ Đức Tây |
Rạch Cái Thia - Kênh 5 |
Kênh 28 |
9.500 |
24-:-30 |
8-:-12 |
(-1,5) -:- (-3,0) |
960 |
11,10 |
|
|
|
15 |
Kênh Đường Củi |
Xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ |
Kênh 28 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
10.740 |
25-:-35 |
6-:-8 |
(-1.5) -:- (-3.0) |
1.550 |
13,30 |
|
|
|
16 |
Kênh 9 |
Xã Hậu Mỹ |
Kênh 8 |
Kênh Hai Hạt |
10.410 |
25-:-35 |
7-:-12 |
(-2,5) -:- (-3,5) |
1.862 |
13,00 |
|
|
|
17 |
Kênh Một Thước |
Xã Mỹ Thành |
Sông Phú An |
Kênh 9 |
10.050 |
25-:-35 |
8-:-10 |
(-2,0) -:- (-6,0) |
1.787 |
17,80 |
|
|
|
18 |
Rạch Cả Gáo |
Xã Mỹ Thành |
Kênh 9 |
Kênh Bang Dày |
10.200 |
24-:-33 |
9-:-15 |
(-1,4) -:- (-1,8) |
1.080 |
12,80 |
2003 |
|
|
19 |
Kênh Tràm Mù |
Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2 |
Rạch Láng Cát |
Kênh 1 |
22.100 |
17-:-20 |
9-:-10 |
(-1,4) -:- (-2,9) |
4.474 |
12,15 |
1994 |
|
|
20 |
Kênh Hai Hạt- Trương Văn Sanh |
Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2 |
Rạch Láng Cát |
Kênh 12 |
25.550 |
20-:-27 |
10-:-14 |
(-1,7) -:- (-3,9) |
5.580 |
13,5 |
1990 |
|
|
21 |
Rạch Chà Là |
Xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú |
Ngã 5 Kênh 10 |
Kênh Hai Hạt |
10.120 |
25-:-32 |
12-:-15 |
(-1,8) -:- (-3,0) |
1.062 |
10,30 |
|
|
|
22 |
Kênh Ban Chón - Trường Gà |
Phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, xã Tân Phú |
Sông Ba Rài |
Ranh xã Bình Trưng |
10.000 |
20-:-23 |
6-:-10 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
1.061 |
10,15 |
|
|
|
23 |
Kênh Ban Chón - Trường Gà |
Xã Long Định, xã Bình Trưng |
Xã Bình Trưng |
Kênh Cà Dăm |
4.190 |
24-:-31 |
12-:-16 |
(-3,9) -:- (-2,8) |
419 |
12,98 |
|
|
|
24 |
Kênh Cà Dăm |
Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 3, xã Long Định |
Kênh Nguyễn Tấn Thành |
Kênh Mỹ Long-Bà Kỳ |
6.540 |
19-:-49 |
10-:-25 |
(-1,8) -:- (-3,7) |
654 |
19,00 |
2006 |
|
|
25 |
Rạch Thuộc Nhiêu - Cầu Sao |
Xã Bình Trưng, xã Long Định |
Sông Rạch Gầm |
Kênh Cà Dăm |
13.320 |
20-:-33 |
10-:-16 |
(-2,5) -:- (-3,5) |
1.100 |
13,75 |
1990 |
|
|
26 |
Rạch Mù U - Ba Muồng |
Xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên, phường Cai Lậy |
Sông Năm Thôn |
Sông Ba Rài |
15.930 |
13-:-44 |
10-:-15 |
(-3,5) -:- (-4,5) |
1.737 |
17,20 |
|
|
|
27 |
Kênh Hai Tân - Cầu Gió - Ông 10 |
Phường Nhị Quý ,xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên |
Sông Năm Thôn |
Kênh Lộ Đất |
12.600 |
20-:-30 |
5-:-10 |
(-2,0) -:- (-3,0) |
3.000 |
22,00 |
|
|
|
28 |
Rạch Tràm - Bà Thửa |
Xã Bình Phú, phường Thanh Hòa |
Sông Ba Rài |
Sông Bình Phú |
4.160 |
20-:-30 |
5-:-10 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
461 |
10,80 |
|
|
|
29 |
Rạch Bầu Điền - Rạch Cầu Ván |
Xã Bình Phú, xã Long Tiên, phường Cai Lậy |
Rạch Trà Tân |
Sông Ba Rài |
5.000 |
30-:-40 |
10-:-15 |
(-2,0) -:- (-4,0) |
800 |
21,60 |
|
|
|
30 |
Kênh Lộ Giồng Tre |
Xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Cái Bè |
Sông Tiền |
Kênh Xáng Mới |
10.550 |
10-:-25 |
5-:-10 |
(-0,5) -:- (-3,0) |
625 |
16,20 |
|
|
|
31 |
Rạch Cái Lá |
Xã Hiệp Đức |
Sông Tiền |
Rạch Ông Khậm |
5.570 |
15-:-35 |
3-:-10 |
(-1.0) -:- (-3.0) |
427 |
15,10 |
|
|
|
32 |
Kênh Một |
Xã Tân Phước 3 |
Kênh Nguyễn Tấn Thành |
Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng |
6.840 |
19-:-34 |
10-:-17 |
(-1,8) -:- (-4,4) |
547 |
19,19 |
2006 |
|
|
33 |
Kênh Hai |
Xã Tân Phước 3 |
Kênh Nguyễn Tấn Thành |
Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng |
7.220 |
23-:-37 |
12-:-19 |
(-2,1) -:- (-2,8) |
786 |
16,20 |
2006 |
|
|
34 |
Kênh Ba |
Xã Tân Phước 3 |
Kênh Nguyễn Tấn Thành |
Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng |
8.270 |
17-:-22 |
9-:-11 |
(-1,3) -:- (-1,6) |
845 |
10,01 |
2006 |
|
|
35 |
Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng |
Xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Tân Phước 3 |
Rạch Bảo Định |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
16.400 |
22-:-29 |
11-:-15 |
(-1,5) -:- (-4,5) |
1.290 |
39,66 |
|
|
|
36 |
Kênh Quản Thọ |
Xã Long Hưng, xã Châu Thành, xã Tân Hương, xã Hưng Thạnh |
Kênh Chợ Bưng |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
14.360 |
15-:-27 |
8-:-14 |
-2,5 |
1.290 |
10,18 |
2006 |
|
|
37 |
Rạch Ông Đạo-Cổ Chi |
Xã Mỹ Tịnh An, xã Tân Hương, xã Hưng Thạnh |
Rạch Bảo Định |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
9.550 |
13-:-34 |
7-:-17 |
(-2,5) -:- (-3,5) |
955 |
10,74 |
|
|
|
38 |
Kênh Sáu Ầu - Xoài Hột |
Xã Long Hưng, xã Long Định, xã Tân Phước 3 |
QL 1A |
Kênh 1 |
5.870 |
20-:-25 |
10-:-13 |
(-2,0) -:- (-3,0) |
850 |
25,06 |
|
|
|
39 |
Rạch Bà Lý |
Xã Mỹ Tịnh An |
Rạch Bảo Định |
Ranh Tây Ninh |
9.540 |
22-:-30 |
10-:-15 |
(-2,0) -:- (-3,0) |
740 |
20 |
|
|
|
40 |
Rạch Ông Đăng |
Xã Mỹ Tịnh An |
Rạch Bảo Định |
Kênh Lộ Ngang |
5.800 |
20-:-25 |
10-:-13 |
(-2,5) -:- (-3,0) |
530 |
14,38 |
|
|
|
41 |
Kênh Nhỏ |
Xã Lương Hòa Lạc |
Rạch Bảo Định |
Kênh Lộ Ngang |
6.660 |
12-:-16 |
8-:-11 |
(-2,0) -:- (-2,50) |
880 |
10,87 |
|
|
|
42 |
Rạch Hóc Đùn - Bà Ngọt |
Xã Lương Hòa Lạc, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong |
Rạch Bảo Định |
Kênh Hóc Lựu |
6.870 |
12-:-22 |
6-:-11 |
(-2,0) -:- (-2,5) |
510 |
10,32 |
|
|
|
43 |
Rạch Gò Cát - Hóc Lựu - Ông Văn |
Phường Mỹ Tho, phường Mỹ Phong, xã Chợ Gạo, xã Tân Thuận Bình |
Rạch Bảo Định |
Cống Tân Thuận Bình |
19.500 |
20-:-25 |
10-:-13 |
(-1,8) -:- (-3,5) |
600 |
11,42 |
|
|
|
44 |
Kênh Bình Phan (Cả Hôn) |
Xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy |
Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang |
Đập Bình Phan |
6.000 |
30 |
15 |
(-1,8) -:- (-3,0) |
300 |
13,65 |
|
|
|
45 |
Kênh Tiếp Nước Bình Đông |
Phường Sơn Qui |
Rạch Sơn Qui - Láng Nứa |
Rạch Băng |
8.280 |
15 |
4 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
2.000 |
15,75 |
|
|
|
46 |
Rạch Sáu Thoàn |
Xã Long Bình |
Kênh 14 |
Sông Cửa Tiểu |
4.700 |
15 |
6 |
-1,3 |
300 |
10,5 |
2015 |
|
|
47 |
Kênh giữa TN qua HL 6 |
Xã Long Bình |
Kênh 14 |
Cống Long Hải |
7.160 |
15 |
2,5 |
(-1,25) -:- (2,84) |
500 |
10,77 |
2022 |
|
|
48 |
Kênh N8 |
Xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành |
Rạch Vàm Giồng |
Cống Rạch Sâu |
9.450 |
15 |
8 |
-1,85 |
800 |
16,8 |
2019 |
|
|
49 |
Kênh Tổng Châu - Hội Đồng Huyền |
Xã Tân Đông, xã Gia Thuận |
Rạch Sơn Qui |
Sông Soài Rạp |
12.810 |
20 |
7 |
(-3,0) -:- (-3,5) |
1.450 |
26,25 |
|
|
|
50 |
Rạch Lá |
Phường Sơn Qui, phường Long Thuận, xã Tân Đông, xã Tân Điền |
Kênh Trần Văn Dõng |
Rạch Tổng Châu |
3.460 |
12 |
5 |
-2 |
350 |
10,05 |
|
|
|
51 |
Kênh Xóm Gồng |
Xã Tân Điền, xã Tân Đông, xã Gia Thuận |
Kênh Trần Văn Dõng |
Cống Xóm Gồng |
12.890 |
15 |
8 |
-2,5 |
8.500 |
22,05 |
1992 |
|
|
52 |
Kênh Một |
Xã Tân Điền, xã Gò Công Đông |
Kênh Trần Văn Dõng |
Kênh Champeaux |
5.800 |
10 |
5 |
-2 |
700 |
10,5 |
|
|
|
53 |
Kênh Hai |
Xã Tân Điền, xã Gò Công Đông |
Kênh Trần Văn Dõng |
Kênh Champeaux |
6.250 |
8 |
5 |
(-1,3) -:- (-2,0) |
800 |
10,5 |
|
|
|
54 |
Kênh Ba |
Xã Tân Điền, xã Gò Công Đông, xã Gia Thuận |
Kênh Champeaux |
ĐT 871 |
14.650 |
13÷18 |
6 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
1.500 |
22,05 |
|
|
|
55 |
Kênh Tham Thu |
Xã An Thạnh Thủy, xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, phường Bình Xuân |
Kênh Bình Phan |
Ao Cấp Thủy TP. Gò Công |
19.300 |
15÷20 |
10 |
(-2,2) -:- (-2,7) |
10.000 |
26,25 |
1978 |
|
|
56 |
Kênh Gò Xoài - Muôn Nghiệp - Năm Châu |
Phường Sơn Qui |
Rạch Sơn Quy -Láng Nứa |
Kênh cặp đê (cống Bình Đông II ) |
9.380 |
13 |
6 |
(-1,0) -:- (-1,7) |
1.500 |
12,6 |
|
|
|
57 |
Rạch Bảo Châu - Xả Sách |
Xã Tân Đông, xã Gia Thuận |
Rạch Tổng Châu |
Giáp kênh cặp đê cách cống xã sách 100m |
12.150 |
10 |
4 |
(-0,5) -:- (-2,2) |
750 |
17,85 |
|
|
|
58 |
Kênh Ranh Bình Nghị |
Xã Long Bình, xã Tân Hòa |
Kênh 14 |
Rạch Già |
2.600 |
14 |
4 |
(-0,7) -:- |
200 |
10,2 |
|
|
|
59 |
Rạch Cần Lộc |
Xã Tân Điền, xã Gia Thuận |
Kênh Trần Văn Dõng |
Cống Cần Lộc |
6.600 |
9-:-22 |
7 |
(-0,55) -:- (-2,2) |
650 |
10,5 |
|
|
|
60 |
Rạch Bà Tài - Cả Thu |
Xã Tân Phú Đông |
Cống Bà Tài (Sông Tiền) |
Kênh cặp đê (Đập Cả Thu ) |
5.410 |
14 |
3-:-5 |
-2 |
550 |
10,5 |
|
|
|
61 |
Rạch Bà Lắm |
Xã Tân Phú Đông |
Cống Bà Lắm (Sông Tiền) |
Cầu Bà Lắm |
2.090 |
25 |
6-:-8 |
-1,5 |
220 |
8,5 |
2000 |
|
|
62 |
Rạch Lý Quàn |
Xã Tân Phú Đông |
Cống Lý Quàn (Sông Cửa Trung) |
Kênh 30/4 |
3.015 |
25 |
8-:-10 |
-2 |
310 |
10,5 |
2000 |
|
|
63 |
Rạch Long Uông |
Xã Tân Hòa |
Rạch Salisette |
Kênh cặp đê Tân Xuân |
1.550 |
30 |
15 |
-1.80 |
100 |
10,1 |
|
|
|
64 |
Rạch Hươu |
Xã Đồng Sơn, xã Phú Thành |
Cống số 4 Sông Tra |
Kênh T7 |
3.240 |
12-:-40 |
8-:-25 |
-2.5 |
250 |
10,9 |
2021 |
|
|
65 |
Rạch Giá |
Phường Sơn Qui |
Cống Rạch Giá |
Cống 10 Tập |
3.000 |
20-:-30 |
10-:-20 |
(-2,0) -:- (-3,0) |
200 |
10,5 |
|
|
|
66 |
Rạch Đung |
Xã Phú Thành, phường Bình Xuân |
Cống Rạch Đung |
Rạch Rầm Vé |
5.500 |
15 -:- 30 |
8-:-15 |
-2.50 |
250 |
9,2 |
2021 |
|
|
67 |
Rạch Băng |
Phường Sơn Qui, phường Bình Xuân |
Cống Rạch Băng |
Kênh cặp đê Đông rạch Gò Công |
4.200 |
15 -:- 43 |
6-:-20 |
(-1,8) -:- (-2,5) |
300 |
8,2 |
|
|
|
68 |
Kênh 20 -7 |
Xã Tân Thuận Bình |
Kênh Hóc Lựu |
Cống Long Hiệp |
7.900 |
14-:-16 |
9-:-11 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
1.240 |
6,29 |
|
|
|
69 |
Rạch Lớn |
Xã Vĩnh Bình, xã Vĩnh Hựu |
Kênh 14 |
Rạch Vàm Giồng |
6.350 |
20 |
7 |
(-0,9) -:- (-1,75) |
650 |
7,35 |
|
|
|
70 |
Kênh Lộ Xoài |
Phường Mỹ Phong, xã Chợ Gạo |
Vàm Kỳ Hôn |
Rạch Gò Cát |
3.050 |
11 |
7,3 |
-1,2 |
220 |
4,34 |
|
|
|
71 |
Rạch Già |
Xã Long Bình, xã Tân Hòa |
Kênh Salisette |
Sông Cửa Tiểu |
7.450 |
15 |
8 |
(-1,0) -:- (-1,2) |
400 |
8,4 |
|
|
|
72 |
Kênh Champeaux (cũ) |
Xã Gò Công Đông |
Kênh Champeaux |
Sông Cửa Tiểu |
4.930 |
20 |
10 |
-2,5 |
300 |
9,35 |
|
|
|
73 |
Rạch Gốc |
Xã Gò Công Đông |
Kênh Champeaux |
Sông Cửa Tiểu |
4.780 |
12 |
5 |
-1,8 |
600 |
7,35 |
|
|
|
74 |
Kênh Cầu Kiều |
Xã Tân Hòa, xã Gò Công Đông |
Kênh Champeaux ( cũ ) |
Cống Cầu Kiều |
3.700 |
10 |
4 |
-2 |
370 |
5,25 |
|
|
|
75 |
Rạch Mương -Rạch Quẹo |
Xã Tân Phú Đông |
Cống Rạch Mương (sông Cửa Trung) |
Kênh Cặp Đê |
2.180 |
14 |
3-:-5 |
-1,5 |
210 |
8,5 |
2000 |
|
|
76 |
Rạch Lý Ngươn |
Xã Tân Phú Đông |
Rạch Lý Quàn |
Cống Lý Ngươn (kênh Cặp đê) |
2.390 |
15 |
3-:-5 |
-1,5 |
290 |
8,5 |
2000 |
|
|
77 |
Rạch Cái Sơn |
Xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên |
Sông Năm Thôn |
Rạch Xẻo Lá |
3.160 |
15-:-20 |
8-:-10 |
-2,5 |
150 |
7,2 |
|
|
|
78 |
Kênh Cây Còng |
Xã Ngũ Hiệp |
Sông Năm Thôn |
Kênh Cầu Bàng |
2.810 |
15 |
6-:-10 |
-2,5 |
120 |
5,9 |
|
|
|
79 |
Kênh Bầu Sấu (10 Sử) |
xã Tân Phú, xã Tân Phước 3 |
Mỹ Long Bà Kỳ |
Kênh Cà Dăm |
1.290 |
10-15 |
7 |
-2 |
100 |
40 |
|
ranh xã |
|
80 |
Kênh Vành Đai Ấp Bắc |
xã Tân Phú, Bình Trưng và Tân Phước 3 |
Kênh Dây Thép (Lộ Đất) |
Kênh Cà Dăm |
4.500 |
15-18 |
10 |
-1 |
1.500 |
50 |
|
ranh xã |
|
81 |
Kênh Xóm Chồi |
Phường Mỹ Phước Tây, Xã Tân Phú |
Kênh Cống Quế |
Sông Cũ |
2.900 |
12-20 |
12-:-19 |
-2 |
100 |
60 |
2024 |
ranh xã |
|
82 |
Kênh Cặp Đê (Cống Vàm Tháp - QL 50) |
Phường Sơn Qui, xã Tân Đông |
Cống Vàm Tháp |
QL 50 |
11.630 |
15 |
4 |
-2 |
400 |
10 |
|
|
|
83 |
Kênh Cặp Đê (QL 50 - Cống Gò Công) |
Phường Bình Xuân, phường Sơn Qui |
QL 50 |
Cống Gò Công |
18.850 |
15 |
4 |
(-0,75) -:- (1,9) |
400 |
10 |
|
|
|
84 |
Kênh Cặp Đê (Cống Số 4 - ĐT 873) |
Xã Phú Thành, phường Bình Xuân |
Cống Số 4 |
ĐT 873 |
15.600 |
18 |
|
-1,9 |
|
10 |
|
|
|
85 |
Kênh Cặp Đê cửa sông (Cống Vàm Tháp - ĐT 871) |
Xã Tân Đông, xã Gia Thuận |
Cống Vàm Tháp |
ĐT 871 |
16.000 |
15 |
4 |
(-1,0) -:- (-1,8) |
320 |
10 |
|
|
|
86 |
Kênh Cặp Đê (Cống Long Uông - Cống Rạch Già) |
Xã Tân Hòa |
Cống Long Uông |
Cống Rạch Già |
8.500 |
12 |
4 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
|
7,85 |
2024 |
|
|
87 |
Kênh Cặp Đê (Cống Rạch Gốc - ĐH04) |
Xã Tân Hòa, xã Gò Công Đông |
Cống Rạch Gốc |
ĐH04 |
9.000 |
12 |
3-:-5 |
-1,5 |
1.200 |
6,15 |
|
|
|
88 |
Kênh Cặp Đê (Đường huyện 04 - Rạch Long Uông) |
Xã Tân Hòa |
Đường huyện 04 |
Rạch Long Uông |
3.000 |
12 |
3-:-5 |
-1,5 |
100 |
5,9 |
|
|
|
89 |
Kênh Cặp Đê (Đường huyện 17B - Kênh Bờ Làng) |
Xã Long Bình |
Đường huyện 17B |
Kênh Bờ Làng |
6.800 |
12 |
3-:-5 |
-1,7 |
230 |
6,5 |
|
|
|
90 |
Kênh Cặp Đê (Cống Bà Tài - Cống Rạch Mương) |
Xã Tân Phú Đông |
Cống Bà Tài |
Cống Rạch Mương |
17.500 |
12 |
3-:-4 |
-1,5 |
1.100 |
9,5 |
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỐNG VÀ TRẠM BƠM GIAO CÔNG
TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TIỀN GIANG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO
VỆ
(Kèm
theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
|
STT |
Tên công trình |
Vị trí (liên xã/xã) |
Qui mô |
Diện tích phục vụ (ha) |
Năm xây dựng |
Ghi chú |
|||
|
Loại cống |
Số cửa (khoang) |
B (m) |
▼đáy |
||||||
|
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xuân Hòa |
Xã Bình Ninh |
Hở |
4 |
8 |
-3,5 |
34.000 |
1978 |
|
|
2 |
Bảo Định |
Phường Trung An, phường Đạo Thạnh |
Hở |
3 |
10,5 |
-4,2 |
10.300 |
2004 |
|
|
3 |
Rạch Gầm |
Xã Kim Sơn |
Hở |
2 |
25 |
-5,5 |
10.000 |
2021 |
|
|
4 |
Phú Phong |
Xã Vĩnh Kim |
Hở |
2 |
25 |
-5,5 |
10.000 |
2021 |
|
|
5 |
Bầu Điền |
Xã Long Tiên |
Hở |
2 |
10,0 |
-2,50 |
800 |
2013 |
|
|
6 |
Mù U |
Xã Ngũ Hiệp |
Hở |
1 |
20,0 |
-4,50 |
2.280 |
2022 |
|
|
7 |
Âu Nguyễn Tấn Thành |
Xã Kim Sơn |
Hở |
1 |
40 |
-5,5 |
|
2022 |
|
|
1 |
12 |
-5,5 |
|||||||
|
8 |
Sơn Qui |
Phường Sơn Qui |
Hở |
2 |
10,0 |
-3,00 |
|
2017-2018 |
|
|
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mười Nén |
Xã Long Tiên |
Hở |
2 |
8 |
-2,7 |
507 |
2013 |
|
|
2 |
Cầu Ván |
Xã Bình Phú |
Hở |
2 |
8 |
-2,8 |
300 |
2013 |
|
|
3 |
Cái Sơn |
Xã Ngũ Hiệp |
Hở |
1 |
10 |
-2,5 |
450 |
2022 |
|
|
4 |
Cây Còng |
Xã Ngũ Hiệp |
Hở |
1 |
10 |
-3,0 |
580 |
2022 |
|
|
5 |
Hai Tân |
Xã Ngũ Hiệp |
Hở |
1 |
10 |
-3 |
1.950 |
2022 |
|
|
6 |
Rạch Sâu |
Xã Long Tiên |
Hở |
1 |
5,6 |
-2,5 |
250 |
2010 |
|
|
7 |
Vàm tắc 1 |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
100 |
2010 |
|
|
8 |
Vàm tắc 2 |
Xã Long Tiên |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
120 |
2010 |
|
|
9 |
Miễu Chay |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2,3 |
137 |
2012 |
|
|
10 |
Ông Tùng |
Xã Long Tiên |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
800 |
2012 |
|
|
11 |
Ông Bảo |
Xã Long Tiên |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
800 |
2012 |
|
|
12 |
Cống 26/3 |
Xã Long Tiên |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
100 |
2013 |
|
|
13 |
Hai Xàng |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
175 |
2013 |
|
|
14 |
Đường Nước |
Phường Nhị Quý |
Hở |
1 |
3 |
-2,5 |
100 |
2010 |
|
|
15 |
Thanh Niên |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
3 |
-2,5 |
356 |
2010 |
|
|
16 |
868 |
Xã Long Tiên |
Hở |
1 |
3 |
-2,5 |
263 |
2012 |
|
|
17 |
Ông Thiệm |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
3 |
-2 |
74 |
2016 |
|
|
18 |
Ông Toan |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
3 |
-2 |
65 |
2016 |
|
|
19 |
Bà Ụt |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
3 |
-2 |
60 |
2016 |
|
|
20 |
Chùa 1 |
Xã Ngũ Hiệp |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
212 |
2018 |
|
|
21 |
Cầu Kênh |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
10 |
-2,5 |
456 |
2009 |
|
|
22 |
Cái Lá |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
2 |
7,5 |
-3,3 |
223 |
2017-2018 |
|
|
23 |
Thầy Thanh |
Xã Bình Phú, xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
10 |
-2,7 |
174 |
2017-2018 |
|
|
24 |
Giồng Tre 1 |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
10 |
-2 |
184 |
2017-2019 |
|
|
25 |
Giồng Tre 2 |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
10 |
-3 |
228 |
2017-2019 |
|
|
26 |
Rạch Sơn |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
3 |
-2 |
341 |
2018 |
|
|
27 |
Rạch Giồng |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
456 |
2017 |
|
|
28 |
Rạch Giồng-Ba Sở |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
128 |
2017-2018 |
|
|
29 |
Thông Lưu |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
108 |
2017-2019 |
|
|
30 |
Ấp 2 |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
4 |
-2,5 |
126 |
2017-2018 |
|
|
31 |
Đập Chùa |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
88 |
2017-2018 |
|
|
32 |
Kênh 30/6 |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
200 |
2017 |
|
|
33 |
Cả Nứa |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
80 |
2017-2018 |
|
|
34 |
Kháng Chiến |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
5 |
-3,3 |
280 |
2017-2019 |
|
|
35 |
Ông Khậm |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
148 |
2017-2019 |
|
|
36 |
Ông Bản |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
144 |
2017-2019 |
|
|
37 |
Thâm Rôm |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
150 |
2017-2019 |
|
|
38 |
Lộ Hòa Thượng |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
80 |
2017-2019 |
|
|
39 |
Kênh Đứng |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
40 |
2017-2019 |
|
|
40 |
Bờ Keo |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
92 |
2017-2019 |
|
|
41 |
Chín Chương |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
66 |
2019 |
|
|
42 |
Kênh Lộ Cũ |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
80 |
2019 |
|
|
43 |
Đồng Sao-Cả Nứa |
Xã Bình Phú |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
160 |
2017-2019 |
|
|
44 |
Hai Huệ |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
4 |
-2 |
92 |
2017-2019 |
|
|
45 |
Ông Khánh |
Xã Cái Bè |
Hở |
1 |
8 |
-3,33 |
591 |
2001 |
|
|
46 |
Bà Phú |
Xã Cái Bè |
Hở |
1 |
5 |
-1,83 |
100 |
2.002 |
|
|
47 |
Bà Thêm |
Xã Cái Bè |
Hở |
1 |
3 |
-2,33 |
150 |
2.002 |
|
|
48 |
Gò Cát |
Phường Mỹ Tho, phường Mỹ Phong |
Hở |
1 |
8 |
-3 |
2.400 |
1999 |
|
|
49 |
Ông Đăng |
Xã Mỹ Tịnh An |
Hở |
1 |
7,5 |
-2,5 |
1.200 |
2019 |
|
|
50 |
Tân Thuận Bình |
Xã Tân Thuận Bình |
Hở |
1 |
5,5 |
-3,2 |
1.700 |
2008 |
|
|
51 |
Cái Ngang |
Phường Trung An |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
233 |
2016 |
|
|
52 |
Ông Văn C |
Xã Chợ Gạo |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
1.541 |
2015 |
|
|
53 |
Long Hiệp |
Xã Tân Thuận Bình |
Hộp |
2 |
1,5x2 |
-2,5 |
903 |
1989, 2007 |
|
|
54 |
Nghị Tĩnh (mới) |
Xã Tân Thuận Bình |
Hộp |
2 |
2x2 |
-1,32 |
450 |
2014 |
|
|
55 |
Xoài Hột |
Xã Kim Sơn |
Hở |
1 |
10 |
-3,5 |
7.300 |
2018 |
|
|
56 |
Mương Đào |
Xã Long Hưng |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
300 |
2016 |
|
|
57 |
Xáng Cụt |
Xã Long Hưng |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
234 |
2016 |
|
|
58 |
Quản Thọ 1 |
Xã Hưng Thạnh |
Hở |
1 |
4,5 |
-3 |
450 |
2002 |
|
|
59 |
Quản Thọ 2 |
Xã Long Hưng |
Hở |
1 |
5,5 |
-3,2 |
3.700 |
2002 |
|
|
60 |
Ba Đô |
Xã Kim Sơn |
Hở |
1 |
5,5 |
-2,7 |
107 |
2016 |
|
|
61 |
Cầu Cống |
Xã Kim Sơn |
Hở |
1 |
7 |
-2,5 |
200 |
2018 |
|
|
62 |
Cầu Quán |
Xã Hưng Thạnh |
Hở |
2 |
2,6 |
-2 |
315 |
1985 |
|
|
63 |
Rạch Gốc |
Xã Hưng Thạnh |
Hở |
1 |
5 |
-2,8 |
256 |
1983 |
|
|
64 |
Cống Thủ Ngữ |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
10 |
-3,2 |
368 |
2018 |
|
|
65 |
Rạch Chợ (Xuân Đông) |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
5 |
-2 |
193 |
2018 |
|
|
66 |
Rạch Chợ |
Xã Bình Ninh |
Hộp |
3 |
2,5x2,5 |
-2,2 |
850 |
1976 |
|
|
67 |
Rạch Chợ (Chợ Gạo) |
Xã Bình Ninh, xã Chợ Gạo |
Hở |
1 |
5 |
-2,5 |
|
2026 |
|
|
68 |
Bình Phan |
Xã An Thạnh Thủy |
Hở |
2 |
2,2 |
-2,36 |
950 |
2000 |
|
|
69 |
Số 1 Sông Tra |
Xã An Thạnh Thủy |
Hộp |
2 |
2x2 |
-2 |
1.310 |
1978 |
|
|
70 |
Vàm Giồng |
Xã Vĩnh Hựu |
Hở |
2 |
8 |
-3,5 |
17.000 |
1989 |
|
|
71 |
Nguyễn Văn Côn |
Phường Bình Xuân, phường Gò Công |
Hở |
2 |
7,5 |
-3 |
|
2016-2017 |
|
|
72 |
Sáu Thoàn |
Xã Long Bình |
Hộp |
2 |
2x2 |
-2,2 |
200 |
1989 |
|
|
73 |
Long Hải |
Xã Long Bình |
Hở |
1 |
5 |
-2,1 |
820 |
1995 |
|
|
74 |
Bà Giảng |
Xã Long Bình |
Hộp |
4 |
1,5x1,5 |
-1,9 |
120 |
1973 |
|
|
75 |
Rạch Già |
Xã Tân Hòa |
Hở |
1 |
4,5 |
-2 |
750 |
1993 |
|
|
76 |
Số 2 Sông Tra |
Xã Đồng Sơn |
Hộp |
2 |
2x2 |
-2 |
1.400 |
1983 |
|
|
77 |
Số 3 Sông Tra |
Xã Đồng Sơn |
Hở |
5 |
2,5 |
-2,12 |
1.425 |
1986 |
|
|
78 |
Số 4 Sông Tra |
Xã Đồng Sơn |
Hở |
3 |
2,5 |
-2 |
952 |
1984 |
|
|
79 |
Rầm Vé |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
5,5 |
-2,2 |
850 |
1996 |
|
|
80 |
Rạch Đung |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
3,4 |
-2,5 |
750 |
1995 |
|
|
81 |
Gò Gừa |
Xã Phú Thành |
Hộp |
3 |
2x2 |
-1,45 |
450 |
1974 |
|
|
82 |
862 |
Xã Vĩnh Bình |
Hở |
2 |
1,8x2,5 |
-2,5 |
850 |
1993 |
|
|
83 |
Gò Công |
Phường Bình Xuân |
Hở |
2 |
8 |
-3,5 |
6.000 |
1988 |
|
|
84 |
Tiếp Nước Bình Đông |
Phường Sơn Qui |
Hở |
1 |
3 |
-2 |
1.500 |
2009 |
|
|
85 |
Rạch Giá |
Phường Sơn Qui |
Hở |
1 |
5,5 |
-2,7 |
715 |
1997 |
|
|
86 |
Rạch Băng |
Phường Sơn Qui |
Hở |
1 |
3,5 |
-2,6 |
429 |
1997 |
|
|
87 |
Vàm Tháp |
Xã Tân Đông |
Hở |
2 |
4,5 |
-2,7 |
2.000 |
1998 |
|
|
88 |
Cần Lộc |
Xã Gia Thuận |
Hộp |
2 |
1,5x1,5 |
-2 |
1.000 |
1994 |
|
|
89 |
Xóm Gồng |
Xã Tân Đông |
Hộp |
2 |
1,5x2 |
-2,15 |
1.000 |
1992 |
|
|
90 |
Gia Thuận |
Xã Gia Thuận |
Hở |
1 |
5,5 |
-2,6 |
1.200 |
1997 |
|
|
91 |
Salisete |
Phường Long Thuận, phường Gò Công |
Hở |
1 |
10 |
-3 |
|
2016-2017 |
|
|
92 |
Long Uông |
Xã Tân Hòa |
Hở |
1 |
8 |
-3,5 |
6.000 |
1989 |
|
|
93 |
Vàm Kênh |
Xã Gò Công Đông |
Hở |
1 |
8 |
-2,5 |
2.000 |
2018 |
|
|
94 |
Rạch Gốc |
Xã Gò Công Đông |
Hộp |
1 |
3 |
-2,5 |
1.000 |
2018 |
|
|
95 |
Rạch Bùn (mới) |
Xã Tân Điền |
Hở |
1 |
7,5 |
-2,5 |
2.500 |
2011 |
|
|
96 |
Lý Hoàng |
Xã Tân Thới |
Hở |
1 |
5,3 |
-2,45 |
1.800 |
2015 |
|
|
97 |
Rạch Gốc |
Xã Tân Phú Đông |
Hở |
1 |
3,5 |
-2,75 |
550 |
2009 |
|
|
98 |
Rạch Mương |
Xã Tân Phú Đông |
Hở |
1 |
4,5 |
-2,75 |
1.500 |
2000 |
|
|
99 |
Cống Long Bình |
Xã Long Bình |
Hở |
1 |
5,0 |
-2,0 |
|
2025-2026 |
|
|
III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hai Liêm |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
2 |
-1,5 |
44 |
2018-2019 |
|
|
2 |
Lộ Làng |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
2 |
-1,5 |
172 |
2017-2018 |
|
|
3 |
Ranh Làng |
Xã Bình Phú |
Tròn |
2 |
F100 |
-0,5 |
148 |
2017-2018 |
|
|
4 |
Khách Minh |
Phường Thanh Hòa |
Tròn |
2 |
F100 |
-1,5 |
52 |
2017 |
|
|
5 |
Cây Sung |
Xã Hiệp Đức |
Tròn |
2 |
F100 |
-0,5 |
58 |
2017-2018 |
|
|
6 |
Bà Gòn |
Xã Hiệp Đức |
Hở |
1 |
2 |
-2 |
108 |
2017-2019 |
|
|
7 |
Cả Chát |
Phường Thanh Hòa |
Hở |
1 |
2 |
-1,5 |
50 |
2017-2019 |
|
|
8 |
Cây Me |
Xã Bình Phú |
Tròn |
2 |
F100 |
-0,5 |
84 |
2017-2018 |
|
|
9 |
Lộ Xoài |
Xã Chợ Gạo |
Hộp |
1 |
2x2 |
-1,7 |
200 |
2010 |
|
|
10 |
Nghị Tĩnh |
xã Tân Thuận Bình |
Hở |
2 |
0,8 |
-1,3 |
450 |
1980 |
|
|
11 |
Cống Lộ Xoài (kênh Chợ Gạo) |
Xã Chợ Gạo |
Hộp |
1 |
2x2 |
-1,5 |
160 |
2010 |
|
|
12 |
Số 7 |
Xã Chợ Gạo |
Hộp |
1 |
2x2 |
-2 |
250 |
2011 |
|
|
13 |
Ninh Đồng |
Xã Đồng Sơn |
Tròn |
1 |
f150 |
-1,5 |
200 |
2004 |
|
|
14 |
Bà Nghĩa |
Xã Hưng Thạnh |
Tròn |
1 |
f150 |
-1,5 |
41 |
2002 |
|
|
15 |
Tượng |
Xã Hưng Thạnh |
Tròn |
1 |
f150 |
-1,5 |
35 |
2002 |
|
|
16 |
Bà Lọ |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
2 |
-2,5 |
100 |
2003 |
|
|
17 |
Bà Xồm |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
2 |
-2,5 |
200 |
2008 |
|
|
18 |
Thợ Tiện |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
2 |
-2,5 |
120 |
2008 |
|
|
19 |
Bình Long |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
2 |
-1,7 |
200 |
1994 |
|
|
20 |
Mười Sùng |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
2 |
-1,8 |
302 |
2017 |
|
|
21 |
Hai Do |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
2 |
-2 |
160 |
2017 |
|
|
22 |
Hai Chớ |
Xã Bình Ninh |
Tròn |
1 |
F100 |
-1,5 |
10 |
1994 |
|
|
23 |
Bầu Sấu |
Xã Bình Ninh |
Hộp |
1 |
2x2 |
-2 |
250 |
1990 |
|
|
24 |
Kênh Huyện |
Xã Bình Ninh |
Hộp |
1 |
2x2 |
-2 |
300 |
1990 |
|
|
25 |
Ba Đại (Hòa Phú) |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
2 |
-2 |
130 |
2017 |
|
|
26 |
Năm Le (Sáu Triệu) |
Xã Bình Ninh |
Hở |
1 |
1,5 |
-1,7 |
75 |
2017 |
|
|
27 |
Ba Thừa |
Xã Vĩnh Hựu |
Hở |
1 |
1 |
-2 |
161 |
2006 |
|
|
28 |
Rạch Vách |
Xã Vĩnh Hựu |
Hở |
1 |
2,5 |
-2,5 |
546 |
2006 |
|
|
29 |
Năm Út |
Xã Vĩnh Hựu |
Hở |
1 |
2,5 |
-2,5 |
546 |
2006 |
|
|
30 |
Bà Cò |
Xã Long Bình |
Hở |
1 |
1,8 |
-1,8 |
120 |
1992 |
|
|
31 |
Cống Đá |
Xã Long Bình |
Hở |
1 |
1,5 |
-1,5 |
100 |
1998 |
|
|
32 |
Hai Năng |
Xã Vĩnh Hựu |
Tròn |
1 |
F150 |
-1,5 |
45 |
2010 |
|
|
33 |
Hòa Phú |
Xã Long Bình |
Tròn |
1 |
F150 |
-1,5 |
500 |
2017 |
|
|
34 |
Thạnh Lợi |
Xã Long Bình |
Tròn |
1 |
F150 |
-1,5 |
500 |
2017 |
|
|
35 |
Hương lộ 6 |
Xã Long Bình |
Hộp |
1 |
1,5x1,5 |
-1,5 |
850 |
1994 |
|
|
36 |
Cống N8 |
Xã Phú Thành |
Hở |
1 |
2,8 |
-2,6 |
425 |
1995 |
|
|
37 |
Khương Thọ I |
Xã Đồng Sơn |
Hở |
1 |
1,2 |
-2 |
100 |
2008 |
|
|
38 |
Khương Thọ II |
Xã Đồng Sơn |
Hộp |
1 |
1,8x1,8 |
-2 |
100 |
2008 |
|
|
39 |
Rạch Mã |
Xã Đồng Sơn |
Tròn |
1 |
F100 |
-1,6 |
35 |
2000 |
|
|
40 |
Rạch Đào |
Xã Đồng Sơn |
Tròn |
1 |
F150 |
-1,6 |
100 |
2003 |
|
|
41 |
Rạch Nâu |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
80 |
1996 |
|
|
42 |
Rạch Tắc |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
105 |
1996 |
|
|
43 |
Rạch Sâu |
Xã Phú Thành |
Hở |
1 |
1,5 |
-2 |
104 |
1996 |
|
|
44 |
Rạch Rơm |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
60 |
1996 |
|
|
45 |
Sơn Qui A |
Phường Sơn Qui |
Hở |
1 |
1,2 |
-2 |
60 |
2009 |
|
|
46 |
Bình Xuân |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
1,2 |
-2 |
120 |
2010 |
|
|
47 |
Bà Mụ |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
2,5 |
-2,2 |
95 |
1997 |
|
|
48 |
Bình Đông |
Phường Sơn Qui |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
150 |
1998 |
|
|
49 |
Bình Đông II |
Phường Sơn Qui |
Hở |
1 |
1,8 |
-2,2 |
150 |
2006 |
|
|
50 |
Rạch Trăn |
Phường Bình Xuân |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
145 |
1997 |
|
|
51 |
Công Lươn |
Phường Sơn Qui |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
145 |
1997 |
|
|
52 |
C1 |
Xã Gia Thuận |
Hở |
1 |
2,3 |
-2 |
300 |
2005 |
|
|
53 |
C2 |
Xã Tân Đông |
Hở |
1 |
2,3 |
-2 |
300 |
2005 |
|
|
54 |
Số 1 Vàm Láng |
Xã Gia Thuận |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
400 |
1998 |
|
|
55 |
Xã Sách |
Xã Tân Đông |
Hở |
1 |
1,5 |
-2,2 |
400 |
1997 |
|
|
56 |
Cống tưới Rạch Xẻo |
Xã Gia Thuận |
Hộp |
3 |
1,8x2,5 |
-2,5 |
300 |
1976 |
|
|
57 |
Cống tiêu Rạch Xẻo |
Xã Gia Thuận |
Hộp |
1 |
1,7x1,7 |
-2,5 |
300 |
1994 |
|
|
58 |
Chủ Khá |
Xã Tân Hòa |
Hở |
1 |
2,3 |
-2,2 |
150 |
2001 |
|
|
59 |
Dương Hòa |
Xã Tân Hòa |
Hở |
1 |
2,3 |
-2,43 |
200 |
2001 |
|
|
60 |
Nghĩa Chí (Số 1 Bến Chùa cũ ) |
Xã Tân Hòa |
Hở |
1 |
2,3 |
-2,27 |
350 |
2007 |
|
|
61 |
Cầu Kiều |
Xã Tân Hòa |
Hộp |
1 |
1,8x2 |
-1 |
200 |
1995 |
|
|
62 |
Cống dưới đê nhánh 2 |
Xã Tân Điền |
Hộp |
1 |
1,5x1,5 |
-1 |
65 |
2012 |
|
|
63 |
Cống dưới đê nhánh 3 |
Xã Tân Điền |
Hộp |
1 |
1,5x1,5 |
-1 |
75 |
2012 |
|
|
64 |
Lý Ngươn |
Xã Tân Phú Đông |
Hở |
1 |
2,3 |
-2,75 |
450 |
2000 |
|
|
65 |
Lý Quàn |
Xã Tân Phú Đông |
Hở |
1 |
2,3 |
-2,75 |
450 |
2000 |
|
|
66 |
Bà Lắm |
Xã Tân Phú Đông |
Hở |
1 |
2,3 |
-2,75 |
450 |
2000 |
|
|
67 |
Bà Tài |
Xã Tân Phú Đông |
Hở |
1 |
2,3 |
-2,75 |
450 |
2000 |
|
|
68 |
Bần Ranh |
Xã Tân Phú Đông |
Tròn |
2 |
f100 |
-1,85 |
75 |
2005 |
|
|
69 |
Kênh Ngang |
Xã Tân Phú Đông |
Tròn |
2 |
f100 |
-1,85 |
75 |
2005 |
|
|
70 |
Huyện lộ 17 |
Xã Tân Phú Đông |
Hộp |
1 |
2x2 |
-1,75 |
80 |
2012 |
|
|
71 |
Tân Xuân |
Xã Tân Thới |
Tròn |
1 |
f150 |
-1,75 |
150 |
1994 |
|
|
72 |
Lồ Ồ |
Xã Tân Thới |
Tròn |
1 |
f150 |
-1,75 |
180 |
1999 |
|
|
73 |
CC1 |
Xã Tân Phú Đông |
Hở |
1 |
2 |
-2,25 |
150 |
2004 |
|
|
74 |
Cống 1 kênh liên thông |
Xã Tân Thới |
Hộp |
1 |
2x2 |
-2 |
100 |
2017 |
|
|
75 |
Cống 2 kênh liên thông |
Xã Tân Phú Đông |
Hộp |
1 |
2x2 |
-2 |
100 |
2017 |
|
|
76 |
Tư Lớn |
Xã Bình Ninh |
Hộp |
1 |
0,8x0,8 |
-0,6 |
10 |
1994 |
|
|
77 |
Cống xả phèn |
xã Bình Đông, xã Bình Xuân |
Hộp |
1 |
1,5x1,5 |
-2,3 |
200 |
2026 |
|
|
IV |
|
||||||||
|
1 |
Trạm bơm Bình Phan |
Xã An Thạnh Thủy |
32.000 m3/h (8 máy) |
|
|
|
|||
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÊ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ
(Kèm
theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
|
STT |
Tên công trình |
Vị trí |
Lý trình |
Thông số kỹ thuật |
Năm xây dựng |
Ghi chú |
|||||
|
(liên xã/xã) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
L (m) |
Bmặt (m) |
Cao trình (m) |
Hệ số mái đê phía biển, phía sông |
Hệ số mái đê phía đồng |
||||
|
01 |
Đê Biển |
Xã Gia Thuận, xã Tân Điền, xã Gò Công Đông |
ĐT 871 (K16+500 ) |
Cống Rạch Gốc (K37+700) |
21.200 |
5,5 -:- 7,5 |
+3,50 -:- +4,00 |
3 |
2 |
Trước 1975 |
Mặt đê láng nhựa + cứng hóa bê tông cốt thép 5km |
|
02 |
Nhánh 1 |
Xã Tân Điền |
Đường cặp kênh Ba (K0+000) |
Đê Biển (K0+550) |
550 |
3,5 |
+2,50 |
1,5 |
1,5 |
2020 |
Mặt đê láng nhựa |
|
03 |
Nhánh 2 (Bờ Bắc kênh Trần Văn Dõng) |
Xã Tân Điền |
Đê Dự phòng (K0+092) |
Đê Biển (K0+703) |
611 |
4 |
+4,0 |
2 |
2 |
2013 |
Mặt đê láng nhựa |
|
04 |
Nhánh 3 (Bờ Nam kênh Trần Văn Dõng) |
Xã Tân Điền |
Đê Dự phòng (K0+094) |
Đê Biển (K0+687) |
593 |
4 |
+4,0 |
2 |
2 |
2013 |
Mặt đê láng nhựa |
|
05 |
Đê giảm sóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn 1 |
Xã Gia Thuận, xã Tân Điền |
Trạm biên Phòng Vàm Láng |
Cầu Rạch Bùn |
5.421 |
|
+2,30 |
|
|
2023 |
|
|
5.2 |
Đoạn 2 |
Xã Gò Công Đông |
Cống Tân Thành |
Ban Quản lý Cồn Bãi |
3.237 |
|
+2,30 -:- +2,50 |
|
|
2020 - 2021 |
Gồm 3 đoạn (1.442+260+1.535) |
|
06 |
Cửa sông Gò Công 1 (Ven sông Soài Rạp) |
Xã Tân Đông, xã Gia Thuận |
Cống Vàm Tháp (K0+000) |
ĐT 871B (K11+497) |
11.497 |
5 |
+2,60 -:- +3,00 |
1,5 |
1,5 |
1994 |
Mặt đê láng nhựa |
|
07 |
Cửa sông Gò Công 1 (Ven sông Cửa Tiểu) |
Xã Gò Công Đông, xã Tân Hòa |
Cống Rạch Gốc (K37+700 ) |
Cửa rạch Long Uông (K44+185 ) |
6.485 |
4,5 |
+2,65 -:- +3,00 |
1,5 |
1,5 |
1975 |
Mặt đê láng nhựa |
|
08 |
Cửa sông Gò Công 2 |
Xã Tân Phú Đông |
Cầu Ván ấp Bà Tiên - xã Tân Phú Đông (K0+000) |
Cầu Ván ấp Bà Tiên - xã Tân Phú Đông (K24+773) |
24.773 |
4-:-6,5 |
+2,65 -:- +3,5 |
1,5 |
1,5 |
1999 |
Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 4 |
|
09 |
Tả sông Cửa Tiểu |
Xã Long Bình, xã Tân Hòa |
ĐT 877 (K39+450) |
Cửa rạch Long Uông (K50+670) |
11.220 |
4,5 -:- 5,5 |
+2,65 -:- +3,00 |
1,5 |
1,5 |
1997 |
Mặt đê láng nhựa |
|
10 |
Soài Rạp |
Phường Bình Xuân, phường Sơn Qui, xã Tân Đông |
Cống Bình Xuân (K53+800) |
Cống Vàm Tháp (K72+741) |
18.941 |
4 |
+2,65 |
1,0 -:- 1,5 |
1,0 -:- 1,5 |
1994 |
Mặt đê trải đá 0 x 4 |
|
11 |
Đông rạch Gò Công |
Phường Sơn Qui, phường Bình Xuân |
Cống Gò Công (K40+789 ) |
Cống Bình Xuân (K53+800) |
13.011 |
4 |
+2,65 |
1,5 |
1,5 |
1998 |
Mặt đê trải đá 0 x 4 |
|
12 |
Tây rạch Gò Công |
Xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, phường Bình Xuân |
Cống Số 4 (K22+270 ) |
Cống Gò Gừa (K37+953 ) |
15.683 |
4 |
+2,65 |
1 |
1 |
1996 |
Mặt đê láng nhựa |
|
13 |
Tuyến 1 (đê Sa Rài) |
Xã Tân Hồng |
K0+000 |
K1+490 (Giáp K0+000 tuyến 5) |
1.490 |
14 |
+6,0 |
1,5 |
1,5 |
1998 |
Đê cấp III, mặt đê láng nhựa + đan bê tông |
|
14 |
Tuyến 2 (đê Sa Rài) |
Xã Tân Hồng |
Đường Huỳnh Công Chí (K0+000) |
K2+930 (giáp K0+000 tuyến 3) |
2.930 |
5 |
+7,10 |
2,0 |
1,5 |
1998 |
|
|
15 |
Tuyến 3 (đê Sa Rài) |
Xã Tân Hồng |
K0+000 (giáp K2+930 tuyến 2) |
K0+855 (giáp K2+490 tuyến 5) |
855 |
5 |
+7,10 |
2,0 |
1,5 |
1998 |
|
|
16 |
Tuyến 5 (đê Sa Rài) |
Xã Tân Hồng |
Đường Hùng Vương (giáp K1+490 tuyến 1) |
K2+490 (giáp K0+855 tuyến 3) |
2.490 |
5 |
+7,10 |
2,0 |
1,5 |
1998 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
140.987 |
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KÊNH UBND XÃ QUẢN LÝ, KHAI
THÁC, BẢO VỆ
(Kèm
theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
|
STT |
Tên công trình |
Vị trí (liên xã/xã) |
Hành trình |
Qui mô |
Diện tích phục vụ (ha) |
Lưu lượng (m3/s) |
||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
L (m) |
Bmặt(m) |
bđáy(m) |
Cao trình đáy |
|||||
|
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh Thành Lập 2 |
Xã Tân Hồng |
Kênh Bình Thành 3 |
Kênh Tân Công Chí |
4.000 |
30 |
14 |
-1 |
400 |
61 |
|
2 |
Kênh Tứ Tân |
Xã Tân Hộ Cơ |
Kênh Sa Rài |
Kênh Tân Thành |
3.600 |
30 |
14 |
+0,0 |
360 |
55 |
|
3 |
Kênh Biên Giới |
Xã Tân Thành |
Kênh Tân Thành |
Rạch Cái Cái |
3.200 |
30 |
14 |
-1,5 |
320 |
67 |
|
4 |
Kênh Thành Lập |
Xã Tân Hồng |
Kênh Bình Thành 3 |
Kênh Tân Công Chí |
900 |
35 |
16 |
+0,0 |
90 |
60 |
|
5 |
Kênh Cù Lai |
Xã Tân Thành |
Kênh Tân Thành |
Rạch Cái Cái |
1.500 |
22 |
10 |
-2 |
150 |
60 |
|
6 |
Kênh Bắc Viện |
Xã An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Thành |
Kênh Sa Rài |
Rạch Cái Cái |
2.800 |
24 |
12 |
-1 |
280 |
55 |
|
7 |
Kênh Cụt |
Xã Tân Hồng |
ĐT 843 |
Kênh Sa Rài |
1.200 |
25 |
12 |
-1 |
120 |
55 |
|
8 |
Kênh Lòng Châu Ma Phú Thuận B |
Xã Long Phú Thuận |
Kênh 17 |
|
2.960 |
20 |
15 |
-0,5 |
900 |
57 |
|
9 |
K. Cội Tiểu - Cội Đại |
Phường Thường Lạc |
Kênh Tứ Thường |
Sông Sở Thượng |
4.500 |
12 |
10 |
-2 |
1.200 |
60 |
|
10 |
Mương Lung Tượng |
Xã Thanh Bình |
Kênh Đốc vàng Hạ |
Rạch Cái Tre |
4.000 |
10 |
6 |
-0,5 |
1.065 |
51 |
|
11 |
Lạch Lòng Hồ (lạch Chà Và cũ) |
Xã Tân Long |
Sông Tiền |
Rạch Mã Trường |
4.460 |
30 |
8 |
-3 |
500 |
65 |
|
12 |
Kênh Mương Lớn An Bình A |
Phường An Bình |
Giáp sông Tiền |
Kênh Kháng Chiến |
5.500 |
30 |
25 |
-0,5 |
2.270 |
85 |
|
13 |
Kênh Giữa An Bình B (kênh Ba Ánh) |
Phường An Bình |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng |
Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông |
4.000 |
26 |
16 |
-2 |
1.550 |
81 |
|
14 |
Kênh Bình Thạnh 2 |
Phường Hồng Ngự |
Kênh Tân Thành - Lò Gạch |
Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng |
5.000 |
20 |
15 |
-0,5 |
1.100 |
57 |
|
15 |
Kênh Mười Độ (K.Biên giới Bình Thạnh) |
Phường Hồng Ngự |
Sông Sở Hạ |
Kênh Bình Thành 3 |
3.625 |
25 |
18 |
-1 |
1.350 |
73 |
|
16 |
Ngọn Sầm Sai |
Phường Hồng Ngự, xã Tân Hồng |
Sông Sở Hạ |
Kênh Tân Thành - Lò Gạch |
5.049 |
20 |
12 |
-1 |
300 |
55 |
|
17 |
Kinh Cùng Kho Bể (kênh Giồng Găng) |
Phường An Bình |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Phú Thành |
2.250 |
20 |
18 |
-2 |
1.550 |
88 |
|
18 |
Kênh Hậu Thị Trấn |
|
|
|
800 |
40 |
35 |
-2 |
30 |
148 |
|
19 |
Rạch Ba Răng |
Xã Phú Thọ, An Long |
Sông Tiền |
Kênh Kháng Chiến |
6.700 |
24 |
12 |
-2 |
1.123 |
55 |
|
20 |
Kênh Giáo Đường |
Xã Bình Thành |
Sông Tiền |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
10.000 |
24 |
12 |
-2 |
833 |
55 |
|
21 |
Kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp |
Xã Tam Nông, xã An Hòa |
Kênh ranh Hồng Ngự, Tam Nông, Tân Hồng |
Kênh An Bình |
4.200 |
15 |
10 |
-2,5 |
373 |
55 |
|
22 |
Rạch Ba Răng |
Xã An Long |
Kênh AP-MH |
Kênh 2/9 Đốc Vàng Thượng |
4.500 |
24 |
12 |
-2,5 |
397 |
62 |
|
23 |
Kênh 1/5 |
Xã An Hòa, Phú Thọ |
Kênh ranh Hồng Ngự, Tam Nông, Tân Hồng |
Kênh Đồng Tiến |
7.500 |
16 |
10 |
-2,4 |
1.251 |
54 |
|
24 |
Kênh Mười Tải |
Xã Phú Cường |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Phước Xuyên |
12.200 |
17 |
10 |
-2,5 |
1.000 |
55 |
|
25 |
Kênh Lung Bông |
Xã Tam Nông, Tràm Chim, Phú Cường |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh An Bình |
15.200 |
25 |
21 |
-1,9 |
700 |
81 |
|
26 |
Kênh Phèn |
Xã Phú Thọ, xã Tân Thạnh |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Đồng Tiến |
2.200 |
16 |
10 |
-2,5 |
346 |
55 |
|
27 |
Kênh Sáu Đạt |
Xã Phú Cường |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
2.400 |
15 |
11 |
-2,5 |
408 |
58 |
|
28 |
Kênh Tà Thơi |
Xã Phú Cường |
Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba |
Kênh Phước Xuyên |
2.800 |
30 |
20 |
-2,5 |
270 |
88 |
|
29 |
Kênh A5 |
Xã Tam Nông |
Kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp |
Kênh Phú Hiệp |
2.500 |
15 |
10 |
-2,5 |
148 |
55 |
|
30 |
Kênh Hậu cụm dân Cư |
Xã Tràm Chim |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
Kênh Đồng Tiến |
2.000 |
25 |
12 |
-2,0 |
134 |
55 |
|
31 |
Kênh Tư Đệ - Láng Chim |
Xã Phú Thọ, An Long |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh 2/9 Đốc Vàng Thượng |
3.000 |
17 |
10 |
-2,5 |
331 |
55 |
|
32 |
Rạch Bà Vại |
Phường Mỹ Trà, phường Mỹ Ngãi |
Sông Cái Sao Thượng |
Rạch Cả Môn |
4.700 |
20 |
16 |
-1,5 |
313 |
54 |
|
33 |
Rạch Chanh |
Phường Mỹ Trà |
Sông Cái Sao Thượng |
|
2.020 |
30 |
18 |
-2 |
135 |
66 |
|
34 |
Kênh Hai Hiển |
Xã Phương Thịnh, xã Phong Mỹ |
Kênh Gáo Giồng |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
5.500 |
30 |
15 |
-2,5 |
800 |
58 |
|
35 |
Kênh Nhà Hay |
Xã Phong Mỹ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh ranh Đường Gạo |
5.600 |
20 |
12 |
-4 |
620 |
68 |
|
36 |
Kênh Láng Biển |
Xã Mỹ Hiệp, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Quí |
Sông Tiền |
Kênh K Bắc |
4.000 |
30 |
22 |
-2 |
500 |
69 |
|
37 |
Kênh 7 Thước giáp Động Cát |
Xã Mỹ Quí, xã Tháp Mười |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Kênh Tư Mới |
12.000 |
25 |
21 |
-2 |
632 |
67 |
|
38 |
Kênh Ông Hai |
Xã Mỹ Quí |
Kênh K4 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
4.500 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
270 |
51 |
|
39 |
Kênh Trâm Bầu |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
5.800 |
25 |
14 |
-2,5 |
338 |
55 |
|
40 |
Kênh Xáng Thanh Mỹ |
Xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ |
Kênh Tư Mới |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
9.700 |
30 |
22,5 |
-1,5 |
440 |
62 |
|
41 |
Kênh 8000 |
Xã Đốc Binh Kiều, Tháp Mười |
Kênh Tư Mới |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
6.200 |
30 |
21 |
-2 |
301 |
67 |
|
42 |
Kênh 12000 |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
5.300 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
260 |
51 |
|
43 |
Kênh Năm Đốc Binh Kiều |
Xã Thanh Mỹ, xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
7.000 |
30 |
21 |
-2 |
340 |
67 |
|
44 |
Kênh Nhì |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh 307 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
7.230 |
30 |
21 |
-2 |
680 |
67 |
|
45 |
Kênh An Tiến |
Xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh |
Kênh Phước Xuyên |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
12.000 |
35 |
26 |
-2 |
389 |
79 |
|
46 |
Kênh Hội Kỳ I |
Xã Trường Xuân, xã Ba Sao |
Kênh Kỳ Son |
Kênh Tư Mới |
10.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
632 |
51 |
|
47 |
Kênh Công Sự |
Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Phước Xuyên |
9.500 |
30 |
21 |
-2 |
389 |
67 |
|
48 |
Kênh Cùng |
Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Phước Xuyên |
10.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
462 |
51 |
|
49 |
Kênh 13 B + KôBe Dự án |
Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân |
Kênh Công Sự |
Kênh Đồng Tiến |
3.200 |
30 |
21 |
-2 |
146 |
67 |
|
50 |
Kênh Giáo Giáp |
Xã Trường Xuân |
Kênh An Tiến |
Kênh Công Sự |
6.300 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
364 |
51 |
|
51 |
Kênh Mỹ Phước |
Xã Tháp Mười, xã Mỹ Quí |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
8.000 |
35 |
24,5 |
-2,5 |
437 |
84 |
|
52 |
Kênh Hợp Tác Xã |
Xã Mỹ Quí |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh 7 Thước - Động Cát |
4.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
200 |
51 |
|
53 |
Kênh Bà Phủ |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Kênh 307 |
4.000 |
30 |
21 |
-2 |
195 |
67 |
|
54 |
Kênh Việt Kiều |
Xã Tháp Mười |
Kênh 7 Thước - Động Cát |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
5.000 |
30 |
22,5 |
-1,5 |
340 |
62 |
|
55 |
Kênh Ông Đốc |
Xã Trường Xuân |
Kênh Tư Mới |
Kênh An Tiến |
8.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
389 |
51 |
|
56 |
Kênh Năm Thanh Mỹ |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Bà Phủ |
Kênh Số 1 |
4.500 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
146 |
51 |
|
57 |
Kênh K1 |
Xã Mỹ Quí |
Kênh K Tây |
Kênh 307 |
6.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
340 |
51 |
|
58 |
Kênh K2 |
Xã Mỹ Quí |
Kênh K Tây |
Kênh 308 |
6.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
340 |
51 |
|
59 |
Kênh K3 |
Xã Mỹ Quí |
Kênh K Tây |
Kênh 309 |
6.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
340 |
51 |
|
60 |
Kênh 27 |
Xã Đốc Binh Kiều, Trường Xuân |
Kênh Trâm Bầu |
Ranh Đồng Tháp - Tây Ninh |
19.000 |
30 |
21 |
-2 |
899 |
67 |
|
61 |
Kênh Ba Mỹ Điền |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh 307 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
9.000 |
30 |
19,5 |
-2,5 |
437 |
70 |
|
62 |
Kênh Ranh Phú.Điền - Thanh Mỹ |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh 307 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
7.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
420 |
51 |
|
63 |
Kênh Kho |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh 307 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
5.000 |
25 |
16 |
-2 |
240 |
54 |
|
64 |
Kênh 9000 |
Xã Trường Xuân |
Kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười |
Kênh Cùng |
3.000 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
146 |
51 |
|
65 |
Kênh Bùi |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Tư Mới |
|
3.000 |
30 |
21 |
-2 |
146 |
67 |
|
66 |
Kênh Ông Tà Nằm |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Bà Phủ |
Kênh Kho |
1.300 |
25 |
17,5 |
-1,5 |
146 |
51 |
|
67 |
Kênh Cái Lân |
Xã Thanh Mỹ, xã Thanh Hưng |
Kênh Bà Phủ |
Sông Tiền |
2.000 |
30 |
21 |
-2 |
48 |
67 |
|
68 |
Rạch Lai Vung |
Xã Lai Vung |
Sông Hậu |
Kênh Rạch Miễu |
8.500 |
80 |
50 |
-3 |
500 |
146 |
|
69 |
Kênh Bờ Đai |
Xã Phong Hòa |
|
|
9.000 |
30 |
25 |
-4 |
300 |
94 |
|
70 |
Kênh Cái Cỏ |
Xã Tân Dương |
|
|
8.000 |
35 |
20 |
-2 |
150 |
53 |
|
71 |
Mương Trâu - Kênh Chà - Rạch Sậy |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
10.335 |
23 |
8 |
-2 |
2.067 |
21 |
|
72 |
Kênh Rau Cần - Xã Khánh |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh 26/3 |
Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm |
8.776 |
30 |
10 |
-2 |
1.755 |
26 |
|
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh Lê Hùng |
Xã An Phước |
Kênh Tân Công Sính 1 |
Kênh Phước Xuyên |
4.400 |
20 |
8 |
-1 |
440 |
43 |
|
2 |
Kênh Sa Trung |
Xã Tân Thành |
Rạch Cái Cái |
Ranh Long An |
3.000 |
20 |
8 |
-1 |
300 |
43 |
|
3 |
Kênh Cả Trấp 2 |
Xã An Phước, xã Tân Thành |
Rạch Cái Cái |
Kênh Cả Trấp 1 |
1.900 |
23 |
10 |
+0,0 |
190 |
38 |
|
4 |
Kênh Giồng Nhỏ |
Xã An Phước |
Rạch Cái Cái |
Ranh Tây Ninh |
2.800 |
21 |
10 |
-1 |
280 |
49 |
|
5 |
Kênh Cả Mủi |
Xã Tân Thành |
Kênh Tân Thành |
Rạch Cái Cái |
2.500 |
23 |
10 |
-1 |
250 |
49 |
|
6 |
Kênh Bốn Thước |
Xã Tân Hồng |
Kênh Tân Công Chí |
Kênh Sa Rài |
4.000 |
20 |
10 |
+1,0 |
400 |
29 |
|
7 |
Kênh Tân Hòa |
Xã Tân Hộ Cơ |
Kênh Sa Rài |
Sông Sở Hạ |
4.400 |
30 |
14 |
+1,5 |
440 |
34 |
|
8 |
Kênh Gò Đuôi Tôm |
Xã Tân Hộ Cơ |
Kênh Sa Rài |
Kênh Tân Thành |
4.500 |
30 |
14 |
+1,5 |
450 |
34 |
|
9 |
Kênh Cả Trấp 1 |
Xã Tân Thành |
Rạch Cái Cái |
Ranh Tây Ninh |
3.450 |
24 |
12 |
+0,0 |
345 |
43 |
|
10 |
Kênh Sườn 2 |
Xã Thường Phước |
Kênh Ba Nguyên |
Kênh Tú Thường |
8.000 |
14 |
7 |
-0,5 |
1.450 |
35 |
|
11 |
Kênh Đìa Cát |
Xã Thường Phước |
Kênh Ba Nguyên |
Kênh Nam Hang - Cái Sách |
2.870 |
14 |
7 |
-0,5 |
1.100 |
35 |
|
12 |
Kênh Ba Chánh |
Phường Thường Lạc |
Sông Cầu Muống |
Sông Sở Thượng |
1.430 |
14 |
8 |
-1 |
40 |
43 |
|
13 |
Mương Bàu Tròn |
Xã Thường Phước |
Kênh Nam Hang - Cái Sách |
|
6.000 |
8 |
4 |
-0,5 |
500 |
27 |
|
14 |
Mương Út Gốc |
Xã Thường Phước |
Kênh Tứ Thường |
|
5.820 |
10 |
6 |
-0,5 |
900 |
41 |
|
15 |
Kênh Mương Lớn Long Khánh A,B |
Xã Long Khánh |
Sông Tiền |
|
5.090 |
12 |
6 |
-0,5 |
470 |
32 |
|
16 |
Kênh 17 |
Xã Long Phú Thuận |
Sông Cái Vừng |
|
10.780 |
10 |
6 |
-1 |
3.019 |
8 |
|
17 |
Kênh Cá Rô |
Phường Hồng Ngự |
Sông Sở Hạ |
Kênh Kháng Chiến |
4.370 |
15 |
6 |
-2 |
1.050 |
46 |
|
18 |
Kênh Đường Tắc Ông Rèn |
Phường Hồng Ngự |
Sông Sở Thượng |
Sông Sở Thượng |
1.400 |
15 |
7 |
-1,5 |
200 |
44 |
|
19 |
Kênh Kháng Chiến 2 |
Phường Hồng Ngự |
Sông Sở Hạ |
Kênh Kháng Chiến |
1.400 |
15 |
10 |
-0,5 |
150 |
43 |
|
20 |
Kênh Mười Xình |
Phường An Bình |
Sông Tiền |
Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng |
2.450 |
10 |
8 |
0,0 |
328 |
33 |
|
21 |
Kênh Cả Giáo |
Phường Hồng Ngự |
Kênh Cá rô |
Kênh Bình Thành 3 |
6.250 |
15 |
6 |
-0,5 |
1.000 |
32 |
|
22 |
Rạch Cái Tre |
Xã Thanh Bình, xã Bình Thành |
Sông Tiền |
Kênh Bình Thành 4 |
13.230 |
20 |
10 |
-1,5 |
1.103 |
44 |
|
23 |
Rạch Cả Cái |
Xã Tân Thạnh |
Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng |
Kênh Kháng Chiến |
3.200 |
20 |
10 |
-1,5 |
370 |
44 |
|
24 |
Kênh Bàu Hổ |
Xã Thanh Bình |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo |
3.400 |
20 |
10 |
-2 |
283 |
49 |
|
25 |
Kênh Ruột Ngựa |
Xã Thanh Bình |
Kênh Phú Thành 1,2,3 |
Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo |
4.700 |
20 |
10 |
-2 |
392 |
49 |
|
26 |
Kênh Giữa + Quán Tre |
Xã Bình Thành |
Kênh Cả Cường |
Kênh Bình Thành 4 |
6.500 |
20 |
10 |
-1,8 |
150 |
47 |
|
27 |
Rạch An Phước Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh, xã An Long |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng |
5.960 |
18 |
10 |
-1,8 |
497 |
47 |
|
28 |
Kênh Đường Gạo (Phú Lợi) |
Xã Tân Thạnh |
Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng |
Kênh Phú Thành 1,2,3 |
7.200 |
18 |
10 |
-1,5 |
600 |
44 |
|
29 |
Kênh Huyện Hy |
Xã An Phong |
Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng |
Rạch Ba Răng |
2.000 |
16 |
7 |
-1,5 |
55 |
35 |
|
30 |
Kênh Cái Gáo |
Xã Tân Thạnh |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Kênh Đường Gạo |
3.000 |
15 |
6 |
-1,5 |
190 |
33 |
|
31 |
Kênh Cả điểm |
Xã Bình Thành |
Kênh Bình Thành 4 |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
2.900 |
16 |
7 |
-1,5 |
150 |
35 |
|
32 |
Kênh Tư |
Xã Bình Thành |
Rạch Cái Tre |
|
1.850 |
16 |
7 |
-1,5 |
154 |
35 |
|
33 |
Kênh Mũi Tàu |
Xã Bình Thành, xã Phú Cường |
Kênh Bình Thành 4 |
Kênh Đồng Tiến |
4.600 |
18 |
8 |
-2 |
383 |
43 |
|
34 |
Kênh Cả Cường |
Xã Bình Thành |
Rạch Cái Tre |
Kênh ranh Giáo Đường |
4.600 |
16 |
7 |
-1,5 |
383 |
35 |
|
35 |
Kênh ông Cha |
Xã Tân Thạnh, xã An Long |
Sông Tiền |
Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng |
4.200 |
16 |
7 |
-1,5 |
350 |
35 |
|
36 |
Kênh Rọc Sen |
Xã Thanh Bình |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
|
3.325 |
15 |
6 |
-1,5 |
90 |
33 |
|
37 |
Rạch Láng Tượng |
Xã Thanh Bình |
Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo |
Rạch Cái Tre |
3.450 |
16 |
7 |
-1,5 |
288 |
35 |
|
38 |
Kênh Cả Nổ |
Xã Bình Thành |
Sông Tiền |
|
2.200 |
16 |
7 |
-2 |
98 |
40 |
|
39 |
Kênh Cả Cái |
Xã Bình Thành |
Kênh Giáo Đường |
Kênh Kháng Chiến |
2.200 |
15 |
6 |
-1,8 |
127 |
35 |
|
40 |
Kênh Cả Trạch |
Xã Bình Thành |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Cả Cường |
2.600 |
18 |
8 |
-2 |
218 |
43 |
|
41 |
Rạch Cả Phòng |
Xã Bình Thành |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Cả Cường |
3.100 |
16 |
7 |
-1,5 |
258 |
35 |
|
42 |
Kênh Bìm Bìm |
Xã Bình Thành |
Rạch Cái tre |
Kênh Giáo Đường |
2.800 |
16 |
7 |
-1,4 |
233 |
35 |
|
43 |
Kênh Cả Khánh |
Xã Tân Long |
Sông Tiền |
Rạch Mã Trường |
2.100 |
18 |
8 |
-2 |
175 |
43 |
|
44 |
Mương Bà Cả Khánh |
Xã Tân Long |
|
|
2.700 |
16 |
7 |
-1,5 |
225 |
35 |
|
45 |
Kênh Voi Lửa |
Xã Tân Long |
Kênh Cả Khánh |
Rạch Mã Trường |
7.000 |
16 |
7 |
-1,5 |
200 |
35 |
|
46 |
Kênh Bến Siêu |
Xã Tân Long |
Kênh Cả Khánh |
Kênh Lòng Hồ |
7.950 |
18 |
8 |
-1,5 |
663 |
38 |
|
47 |
Kênh lộ Ông Cha |
Xã Tân Long |
Kênh Bế Siêu |
Sông Tiền |
1.600 |
14 |
6 |
-1 |
75 |
28 |
|
48 |
Kênh Tư Tạo |
Xã Tân Long |
Rạch Mã Trường |
Sông Tiền |
2.300 |
14 |
6 |
-1 |
70 |
28 |
|
49 |
Rạch Mương Chùa |
Xã Tân Long |
Rạch Mã Trường |
|
2.650 |
12 |
5 |
-1,5 |
84 |
30 |
|
50 |
Kênh Phóng Mễ |
Xã Tân Long |
Rạch Mương Chùa |
Rạch Mã Trường |
3.100 |
14 |
6 |
-1,5 |
80 |
33 |
|
51 |
Mương Chín Cứng |
Xã Tân Long |
Sông Tiền |
Kênh Voi Lửa |
1.000 |
14 |
6 |
-1 |
30 |
28 |
|
52 |
Kênh Phèn |
Xã Phú Thọ |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
Kênh Đồng Tiến |
3.200 |
12 |
5 |
-1 |
50 |
26 |
|
53 |
Kênh Hố Nổ |
|
|
|
3.000 |
12 |
5 |
-1 |
45 |
26 |
|
54 |
Kênh Thầy Ba Vĩ |
|
|
|
1.540 |
10 |
5 |
-2 |
40 |
34 |
|
55 |
Rạch Mã Trường |
Xã Tân Long |
Sông Tiền |
Kênh Lòng Hồ |
19.300 |
14 |
6 |
-2 |
7.000 |
9 |
|
56 |
Kênh Lòng Hồ (xã Tân Hòa và Tân Huề) |
Xã Tân Long |
Sông Tiền |
Rạch Mã Trường |
9.580 |
30 |
10 |
-1 |
745 |
6 |
|
57 |
Kênh Thủy Điện |
Xã Phú Thọ |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh 1/5 nối dài |
4.200 |
14 |
8 |
-2,5 |
448 |
48 |
|
58 |
Kênh Nông Trường |
Xã Tràm Chim, xã Tam Nông |
Kênh Tân Công Sính 1 |
Kênh Tân Công Sính 1 |
6.875 |
13 |
6 |
-2,5 |
120 |
42 |
|
59 |
Kênh Tổng Đài |
Xã Tràm Chim, xã Phú Thọ |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
Kênh Đồng Tiến |
2.200 |
11 |
8 |
-2,5 |
373 |
48 |
|
60 |
Kênh A3 |
Xã Tràm Chim, xã Tam Nông |
Kênh Phú Hiệp |
Kênh Phú Đức |
5.200 |
14 |
8 |
-2,5 |
766 |
48 |
|
61 |
Kênh Cầu Sắt |
Xã Phú Cường |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Phú Đức |
3.200 |
12 |
5 |
-2,5 |
273 |
38 |
|
62 |
Kênh Nhà Thương |
Xã Phú Cường |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
2.500 |
12 |
5 |
- 1,5 |
180 |
30 |
|
63 |
Kênh Phèn III |
Xã Phú Cường |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình |
2.500 |
8 |
4 |
- 1,6 |
135 |
28 |
|
64 |
Kênh Phú Thọ |
Xã Phú Thọ, xã An Hòa |
Kênh An Bình |
Kênh Đồng Tiến |
8.200 |
16 |
8 |
- 2,0 |
800 |
43 |
|
65 |
Kênh 1/5 nối dài |
Xã Phú Thọ |
Kênh Cả Gốc |
Kênh Đồng Tiến |
2.500 |
16 |
8 |
- 2,0 |
500 |
43 |
|
66 |
Kênh ranh AH - An Long - Phú Thành B |
Xã An Long, xã An Hòa |
Sông Tiền |
|
2.250 |
10 |
6 |
- 1,4 |
166 |
32 |
|
67 |
Kênh ranh Phú Hiệp - Phú Đức |
Xã Tam Nông |
Kênh An Bình |
Kênh Phú Hiệp |
2.500 |
10 |
6 |
- 2,5 |
546 |
42 |
|
68 |
Kênh Từ Thiện |
Xã Tam Nông |
Kênh Me Nước |
Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông |
2.900 |
12 |
6 |
-1,6 |
233 |
34 |
|
69 |
Kênh Cả Gốc |
Xã An Hòa, xã Phú Thọ |
Kênh Kháng Chiến |
Kênh Phú Thành 1,2,3 |
4.125 |
14 |
8 |
-2,2 |
927 |
45 |
|
70 |
Kênh ranh Phú Hiệp- Phú Thành B |
xã Tam Nông, xã An Hòa |
kênh An Bình |
kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông |
4.500 |
12 |
6 |
-2,5 |
883 |
42 |
|
71 |
Kênh Lâm Vồ |
Xã Tam Nông |
Kênh A3 |
Kênh ranh Phú Hiệp - Phú Đức |
5.100 |
14 |
8 |
-2,6 |
766 |
49 |
|
72 |
Kênh A4 |
Xã Tràm Chim, xã Tam Nông |
Kênh Phú Đức |
Kênh Lung Bông |
2.500 |
11 |
6 |
-2,2 |
233 |
39 |
|
73 |
Kênh ranh TCS - PC - TT.TC |
Xã Tràm Chim, xã Phú Cường |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Phú Đức |
3.600 |
12 |
8 |
-2,5 |
271 |
48 |
|
74 |
Kênh Me Nước |
Xã Tam Nông |
Kênh Phú Hiệp |
Kênh Phú Đức |
4.300 |
14 |
8 |
-2,5 |
440 |
48 |
|
75 |
Kênh Dự Án VL1 |
xã Phú Cường, xã Tràm Chim |
Kênh Mười Tải |
Kênh mương lộ Cà Dâm |
5.000 |
10 |
5 |
-1,5 |
199 |
30 |
|
76 |
Kênh Dự Án VL2 |
Xã Phú Cường, xã Tràm Chim |
Kênh Mười Tải |
Kênh mương lộ Cà Dâm |
4.500 |
10 |
5 |
-1,5 |
247 |
30 |
|
77 |
Kênh Gáo Đôi |
Xã Hòa Bình, xã An Phước |
Kênh ranh Hồng Ngự, Tam Nông, Tân Hồng |
Kênh Xẻo Gáo Đôi |
1.900 |
13 |
6 |
-2,2 |
743 |
39 |
|
78 |
Kênh bờ bao An Long - An Hòa |
Xã An Long, xã An Hòa |
Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng |
|
1.950 |
5 |
14 |
+2,4 |
98 |
14 |
|
79 |
Kênh Nông Trường |
Xã Tam Nông |
Kênh Phú Đức |
Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông |
2.250 |
12 |
8 |
-2,5 |
113 |
48 |
|
80 |
Kênh Xéo Gáo Đôi |
Xã Tràm Chim, xã Phú Cường |
Kênh Tân Công Sính 1 |
Kênh Phước Xuyên |
5.500 |
12 |
8 |
-2,5 |
275 |
48 |
|
81 |
Kênh Hồng Kỳ |
Xã Phú Cường |
Kênh Mười Tải |
kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba |
800 |
14 |
8 |
-1,8 |
129 |
41 |
|
82 |
Kênh ranh Tân Công Sính - P. Cường |
Xã Phú Cường |
Kênh dự án VLI |
Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba |
7.750 |
14 |
8 |
-2,5 |
452 |
48 |
|
83 |
Mương lộ Cà Dâm |
Xã Tràm Chim, xã Phú Cường |
|
|
9.000 |
14 |
8 |
-2,2 |
550 |
45 |
|
84 |
Kênh Tư Trải |
Xã Tam Nông |
Kênh Phú Đức |
Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông |
1.400 |
11 |
8 |
- 1,5 |
250 |
38 |
|
85 |
Kênh Ngọn Cả Môn |
Xã An Hòa |
Kênh 1/5 |
Kênh Phú Thành 1,2,3 |
2.250 |
10 |
7 |
- 1,2 |
161 |
33 |
|
86 |
Kênh Ngọn Cả Nổ |
Xã An Hòa |
Kênh 1/6 |
Kênh Phú Thành 1,2,4 |
2.125 |
10 |
7 |
- 1,2 |
182 |
33 |
|
87 |
Rạch Cả Môn |
Phường Mỹ Trà, xã Ba Sao |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Kênh Cả Oanh |
3.120 |
20 |
15 |
-0,5 |
208 |
39 |
|
88 |
Rạch Mương Khai |
Phường Mỹ Trà, xã Ba Sao |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Sông Cái Sao Thượng |
3.220 |
18 |
14 |
-0,5 |
215 |
37 |
|
89 |
Rạch Cái Tôm |
Phường Cao Lãnh |
Sông Cao Lãnh |
Kênh Hòa Tây |
4.800 |
18 |
10 |
-1 |
320 |
34 |
|
90 |
Kênh Hòa Đông |
Phường Cao Lãnh |
Sông Cao Lãnh |
Sông Tiền |
3.400 |
20 |
12 |
-0,5 |
227 |
33 |
|
91 |
Kênh Hòa Tây |
Phường Cao Lãnh |
Sông Cao Lãnh |
Sông Tiền |
4.200 |
16 |
10 |
-0,5 |
280 |
29 |
|
92 |
Rạch Cái Sâu |
Phường Cao Lãnh |
Sông Cao Lãnh |
|
4.700 |
18 |
10 |
0 |
313 |
25 |
|
93 |
Kênh Xếp Lá |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
kênh Hòa Đông |
3.400 |
16 |
10 |
0,3 |
227 |
22 |
|
94 |
Rạch Chùa |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
|
3400 |
20 |
14 |
-0,5 |
227 |
37 |
|
95 |
Rạch Hồ Chú Cang |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
|
4.600 |
16 |
10 |
0 |
135 |
25 |
|
96 |
Rạch Cá Chốt |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
Sông Cao Lãnh |
3.900 |
14 |
10 |
0 |
70 |
25 |
|
97 |
Kênh Ông kho |
Phường Mỹ Ngãi |
Sông Cái Sao Thượng |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
2.920 |
18 |
12 |
-1,0 |
195 |
38 |
|
98 |
Kênh Ông Đen |
Phường Mỹ Ngãi |
Rạch Hương Sao |
Sông Cái Sao Thượng |
2.200 |
18 |
12 |
-0,5 |
87 |
33 |
|
99 |
Rạch Quảng Khánh |
Phường Mỹ Ngãi |
Kênh Đông Thạnh |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
1.840 |
30 |
18 |
-0,5 |
123 |
45 |
|
100 |
Kênh Đông Thạnh |
Phường Mỹ Ngãi |
Kênh Bà Học |
|
2.300 |
18 |
10 |
+0,3 |
153 |
22 |
|
101 |
Kênh Khém Lớn (Đông Hòa) |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
Rạch Hồ chú Cang |
2500 |
20 |
12 |
-0,5 |
167 |
33 |
|
102 |
Kênh Khém Lớn (Đông Định) |
Phường Cao Lãnh |
Rạch Hồ chú Cang |
Sông Tiền |
1800 |
30 |
22 |
0 |
120 |
46 |
|
103 |
Kênh Long Sa - Rạch Miễu |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
|
2.000 |
22 |
14 |
-1 |
133 |
43 |
|
104 |
Kênh Long Sa - Tịnh Hưng |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
|
2.100 |
22 |
14 |
-1 |
140 |
43 |
|
105 |
Kênh Cả Xáng |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
|
1.700 |
16 |
7 |
-0,5 |
85 |
23 |
|
106 |
Kênh Ranh |
|
|
|
920 |
12 |
5 |
-0,5 |
50 |
19 |
|
107 |
Kênh Kháng Chiến |
Phường Mỹ Ngãi |
Sông Cái Sao Thượng |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
1.260 |
12 |
6 |
-0,5 |
67 |
21 |
|
108 |
Rạch Ông Hoành |
Phường Mỹ Ngãi |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
Rạch Bà Học |
1.600 |
16 |
8 |
-0,5 |
65 |
25 |
|
109 |
Kênh Khém Nhỏ (Đông Định) |
Phường Mỹ Ngãi |
Rạch Hương Sao |
|
2.400 |
10 |
5 |
1 |
85 |
10 |
|
110 |
Rạch Cả Kích |
Phường Mỹ Trà |
Kênh Khém Lớn |
|
4.200 |
10 |
5 |
-1,2 |
96 |
24 |
|
111 |
Rạch Cái Tôm trên |
Phường Mỹ Trà |
Sông Tiền |
|
2.400 |
10 |
5 |
0 |
84 |
16 |
|
112 |
Rạch Khém Vườn |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
|
1.600 |
14 |
8 |
-0,5 |
45 |
25 |
|
113 |
Rạch Khai Long |
Phường Cao Lãnh |
Rạch Cái Sâu |
Kênh Hòa Tây |
1.600 |
12 |
5 |
0,5 |
40 |
13 |
|
114 |
Rạch Cần Quỵch |
Phường Cao Lãnh |
Rạch Cá Chốt |
Sông Tiền |
1.700 |
12 |
6 |
-0,5 |
80 |
21 |
|
115 |
Rạch Long Sa |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
Kênh Khém Lớn |
1.200 |
14 |
6 |
-1 |
20 |
24 |
|
116 |
Kênh Lộ Mới |
Phường Cao Lãnh |
Sông Tiền |
|
1.640 |
10 |
5 |
0 |
30 |
16 |
|
117 |
Kênh Long Hồi |
Phường Cao Lãnh |
Sông Cao Lãnh |
|
2.500 |
14 |
8 |
-1 |
50 |
29 |
|
118 |
Khém Lớn - Hồ Tôm |
Phường Cao Lãnh |
Sông Cao Lãnh |
|
2.810 |
16 |
8 |
-1,5 |
45 |
33 |
|
119 |
Rạch Miễu |
Phường Cao Lãnh |
Kênh Khém Lớn |
Sông Tiền |
800 |
12 |
6 |
-0,5 |
20 |
21 |
|
120 |
Kênh Gáo Giồng |
Xã Phong Mỹ, xã Phú Cường, phường Mỹ Ngãi |
Kênh Hai Hiển |
Kênh Đồng Tiến |
17.000 |
17 |
9 |
-2,5 |
992 |
41 |
|
121 |
Kênh Nhà Báo |
Xã Phương Thịnh |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
6.600 |
19 |
10 |
-2,5 |
500 |
44 |
|
122 |
Kênh Cái Sậy |
Xã Bình Hàng Trung |
Rạch Xẻo Muồng - kênh Láng Biển |
|
4.500 |
20 |
10 |
-2,5 |
480 |
44 |
|
123 |
Kênh Cống Trực |
Xã Ba Sao |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
8.000 |
21 |
12 |
-2,5 |
560 |
49 |
|
124 |
Kênh Mười Tạ |
Xã Phương Thịnh, Phong Mỹ |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
6.200 |
17 |
10 |
-2 |
500 |
39 |
|
125 |
Kênh Ranh (Phong Mỹ) |
Xã Phong Mỹ |
Kênh Chiến Lược |
Kênh ranh Đường Gạo |
7.500 |
15 |
10 |
-3 |
275 |
49 |
|
126 |
Kênh Trâu Trắng |
Xã Phong Mỹ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Sông Tiền |
2.835 |
15 |
10 |
-1 |
210 |
29 |
|
127 |
Kênh Cái Bí |
Xã Phong Mỹ, phường Mỹ Ngãi |
Kênh Long An |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
3.150 |
15 |
10 |
-1,5 |
290 |
34 |
|
128 |
Kênh Cả Oanh |
Phường Mỹ Ngãi, xã Ba Sao |
Kênh Cả Môn |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
2.800 |
28 |
12 |
-1,5 |
72 |
44 |
|
129 |
Kênh Ngã Bát |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh Xẻo Giáo |
Kênh Tràm Dơi |
4.700 |
24 |
13 |
-1,5 |
138 |
41 |
|
130 |
Kênh Tràm Dơi |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh Cái Chay |
Kênh Cái Bèo |
1.300 |
28 |
14 |
-1,5 |
65 |
48 |
|
131 |
Kênh Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh số 1 |
Kênh Cái Tre |
4.200 |
25 |
12 |
-1,5 |
41 |
38 |
|
132 |
Kênh Cái Chay |
Xã Mỹ Thọ, phường Mỹ Trà |
Kênh Tràm Dơi |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
1.600 |
18 |
9 |
-1,5 |
84 |
31 |
|
133 |
Kênh Mương Trâu |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh Cái Chay |
Kênh Cái Tre |
7.100 |
22 |
12 |
-1,5 |
258 |
38 |
|
134 |
Rạch Thông Lưu |
Xã Mỹ Thọ |
Sông Cao Lãnh |
Kênh Chín Cai |
4.000 |
18 |
14 |
-2 |
90 |
49 |
|
135 |
Kênh Mương Khai |
Xã Mỹ Thọ, Bình Hàng Trung |
Kênh Chín Cai |
Kênh Số 1 |
4.800 |
18 |
8 |
-2,5 |
460 |
38 |
|
136 |
Kênh Kỳ Son |
Xã Ba Sao |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Hội Kỳ II |
8.100 |
15 |
7 |
-2,5 |
471 |
35 |
|
137 |
Kênh Tây Xếp |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Chiến Lược |
4.500 |
15 |
6 |
-2 |
262 |
28 |
|
138 |
Kênh Tây Cặp |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Chiến Lược |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
4.900 |
15 |
6 |
-2 |
285 |
28 |
|
139 |
Kênh Giữa |
Xã Phong Mỹ, xã Phương Thịnh |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Kênh Đồng Tiến |
5.900 |
15 |
7 |
-2,5 |
343 |
35 |
|
140 |
Kênh Công Sự |
Xã Phương Thịnh |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
|
4.500 |
18 |
7 |
-2,5 |
480 |
35 |
|
141 |
Kênh Cây Dông |
Xã Ba Sao |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Hội Kỳ I |
3.700 |
20 |
7 |
-2,5 |
230 |
35 |
|
142 |
Kênh Máy Đèn |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Hai Hiển |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
4.900 |
15 |
6 |
-2,5 |
280 |
33 |
|
143 |
Kênh Bà Mụ |
Phường Mỹ Trà |
Rạch Sộp |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
3.500 |
16 |
6 |
-2,2 |
220 |
30 |
|
144 |
Kênh Công Điền |
Xã Phong Mỹ |
Kênh ranh Đường Gạo |
Kênh Gáo Giồng |
2.600 |
14 |
6 |
-2 |
120 |
28 |
|
145 |
Kênh Hai Quang |
Phường Mỹ Trà |
Rạch Cái Tre |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
2.500 |
14 |
6 |
-2 |
135 |
28 |
|
146 |
Kênh Xẻo Sình |
Phường Mỹ Trà |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
5.200 |
14 |
6 |
-2,2 |
500 |
30 |
|
147 |
Rạch Sộp |
Phường Mỹ Trà |
Rạch Cái Tre |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
3.700 |
14 |
6 |
-2,2 |
260 |
30 |
|
148 |
Rạch Mương Đào |
Phường Mỹ Trà |
Kênh Cả Kích |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
4.000 |
13 |
6 |
-2 |
290 |
28 |
|
149 |
Kênh Xẻo Giáo |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh Số 1 |
|
7.400 |
14 |
6 |
-2 |
520 |
28 |
|
150 |
Kênh Bảy Thước |
Xã Phong Mỹ |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
|
2.700 |
14 |
6 |
-2 |
260 |
28 |
|
151 |
Kênh Chiến Lược |
Xã Phong Mỹ, xã Phương Thịnh |
Kênh Nhà Hay |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
2.200 |
12 |
5 |
-2 |
250 |
26 |
|
152 |
Kênh Út Liểu |
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Thầy Thuốc |
3.200 |
13 |
6 |
-2 |
530 |
28 |
|
153 |
Kênh Ngang |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Kỳ Son |
|
3.100 |
12 |
5 |
-2 |
230 |
26 |
|
154 |
Kênh Xáng Phèn |
Xã Ba Sao |
Kênh Bảy Thước - giáp Động Cát |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
3.400 |
14 |
6 |
-2 |
500 |
28 |
|
155 |
Kênh Đường Gạo |
|
|
|
2.900 |
14 |
6 |
-2,2 |
160 |
30 |
|
156 |
Kênh Ông Huyện |
Xã Mỹ Hiệp |
Kênh Xẻo Muồng - Láng Biển |
Kênh 307 |
4.000 |
14 |
6 |
-2 |
260 |
28 |
|
157 |
Kênh Cái Bí |
Phường Mỹ Ngãi, xã Phong Mỹ |
Kênh Trâu Trắng |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch |
6.000 |
14 |
6 |
-2 |
340 |
28 |
|
158 |
Kênh K6 |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Gáo Giồng |
Kênh Hai Ngộ - Phương Thịnh |
3.100 |
14 |
6 |
-2 |
180 |
28 |
|
159 |
Rạch Long Ẩn |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh số 1 |
Kênh Đập Đá |
5.000 |
14 |
6 |
-2,2 |
300 |
30 |
|
160 |
Kênh Ngã Tư Nhỏ |
|
kênh Gáo Giồng |
kênh Tây Xếp |
2.900 |
12 |
5 |
-2 |
170 |
26 |
|
161 |
Kênh Thầy Thuốc |
Xã Bình Hàng Trung |
Kênh Cái Bèo |
Kênh 307 |
3.000 |
13 |
6 |
-2 |
178 |
28 |
|
162 |
Kênh Chín Cai |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh Số 1 |
Kênh Mương Khai |
3.500 |
13 |
6 |
-2 |
300 |
28 |
|
163 |
Kênh Bếp Tảng |
Xã Bình Hàng Trung |
Kênh Cái Bèo |
Kênh Số 1 |
4.370 |
14 |
6 |
-2 |
320 |
28 |
|
164 |
Kênh Thầy Thuốc |
Xã Ba Sao |
Kênh Kỳ Son |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
2.700 |
10 |
5 |
-2 |
150 |
26 |
|
165 |
Kênh Cá Rô |
Xã Bình Hàng Trung |
Kênh Cái Bèo |
|
4.500 |
8 |
4 |
-1,8 |
260 |
22 |
|
166 |
Kênh Quản Lưu |
Xã Bình Hàng Trung |
Kênh Cái Bèo |
Kênh Hội Đồng Tường |
2.800 |
8 |
4 |
-1,8 |
150 |
22 |
|
167 |
Kênh Bà Phủ |
Xã Phong Mỹ |
Kênh Chiến Lược |
Kênh Gáo Giồng |
3.100 |
8 |
4 |
-1,8 |
156 |
22 |
|
168 |
Kênh Trâm Bầu |
Xã Phong Mỹ |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ |
|
5.800 |
8 |
4 |
-2 |
340 |
23 |
|
169 |
Kênh Ông Kho |
Phường Mỹ Ngãi |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ |
Kênh Gáo Giồng |
9.200 |
10 |
5 |
-2,2 |
500 |
27 |
|
170 |
Kênh Tây |
|
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
|
3.800 |
10 |
5 |
-2,2 |
170 |
27 |
|
171 |
Kênh K.5 |
Phường Mỹ Ngãi |
Kênh Ông Đen |
Rạch Xẻo Sình |
5.100 |
8 |
4 |
-2 |
320 |
23 |
|
172 |
Kênh Thầy Nhượng |
Xã Phương Thịnh |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
Kênh Đồng Tiến |
4.500 |
10 |
5 |
-2 |
290 |
26 |
|
173 |
Kênh Cái Bảy |
Xã Bình Hàng trung |
Kênh K Tây |
Kênh 307 |
4.300 |
10 |
6 |
-2 |
280 |
28 |
|
174 |
Kênh Đập Đá |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh Chín Cai |
Kênh Cái Bèo |
3.500 |
8 |
4 |
-2 |
165 |
23 |
|
175 |
Kênh Bảy Thước |
Xã Phong Mỹ |
Kênh Cả Đức - Vạn Thọ |
|
4.000 |
12 |
5 |
-2,2 |
260 |
27 |
|
176 |
Kênh Cả Mác |
|
|
|
4.800 |
14 |
8 |
-1,5 |
390 |
29 |
|
177 |
Kênh Ngã Đồng |
Xã Bình Hàng Trung |
Kênh Cái Sậy |
|
2.650 |
14 |
8 |
-1,5 |
607 |
29 |
|
178 |
Kênh Ông Củng |
Xã Mỹ Thọ |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Kênh Cái Tre |
3.000 |
20 |
8 |
-1,5 |
270 |
29 |
|
179 |
Kênh Năm |
Xã Mỹ Hiệp |
Kênh Hội Đồng Tường |
Sông Cái Nhỏ |
4.000 |
10 |
6 |
-1,5 |
496 |
24 |
|
180 |
Kênh Cái Tre - Bảy Thước |
Xã Ba Sao, xã Mỹ Quí |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Kênh Cái Bèo |
7.500 |
12 |
6 |
-1,5 |
500 |
24 |
|
181 |
Kênh Mương Trâu - Hai Quang |
Phường Mỹ Trà |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Rạch Cái Tre |
5.500 |
12 |
6 |
-1,5 |
350 |
24 |
|
182 |
Kênh Bắc |
Xã Mỹ Quí |
Kênh Cái Bèo |
Kênh 307 |
6.000 |
25 |
19 |
-1 |
340 |
47 |
|
183 |
Kênh Tây |
Xã Mỹ Quí |
Kênh K Bắc |
Kênh Thầy Thuốc |
4.000 |
25 |
19 |
-1 |
195 |
47 |
|
184 |
Kênh Giữa Lô Ba |
Xã Trường Xuân |
Kênh Công Sự |
Kênh ranh Trường Xuân - Thạnh Lợi |
10.000 |
16 |
9 |
-1 |
486 |
27 |
|
185 |
Kênh Cô Hai |
Xã Tháp Mười |
Kênh Ba Điền |
Kênh Năm Đốc Binh Kiều |
10.000 |
20 |
14 |
-1 |
486 |
37 |
|
186 |
Kênh Tư Cũ |
Xã Tháp Mười |
Kênh Tư Mới |
Kênh 307 |
11.500 |
20 |
11 |
-2 |
560 |
41 |
|
187 |
Kênh Hội Kỳ II |
Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân |
Kênh An Tiến |
Kênh Thầy Nhượng |
8.500 |
25 |
19 |
-1 |
632 |
47 |
|
188 |
Kênh 25 |
Xã Tháp Mười |
Kênh 12000 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
11.500 |
25 |
17,5 |
1,5 |
559 |
16 |
|
189 |
Kênh 7 Thước Láng Biển |
Xã Mỹ Quí |
Kênh K2 |
Kênh 307 |
4.500 |
25 |
19 |
-1 |
315 |
47 |
|
190 |
Kênh 1000 Mỹ Hòa |
Xã Trường Xuân, xã Tháp Mười |
Kênh Hội Kỳ I |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
3.600 |
20 |
10 |
-1 |
180 |
29 |
|
191 |
Kênh Cô Be Mới |
Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Công Sự |
4.700 |
20 |
15,5 |
-0,5 |
204 |
34 |
|
192 |
Kênh Cây Vông |
Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân |
Kênh Tân Công Sính 1 |
Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba |
5.200 |
25 |
19 |
-1 |
292 |
47 |
|
193 |
Kênh 5 Tất |
Xã Phương Thịnh |
Kênh An Tiến |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
3.300 |
25 |
18 |
-0,5 |
170 |
39 |
|
194 |
Kênh Gò Cồng hàng Tràm |
Xã Mỹ Quí |
Kênh 7 Thước - Động Cát |
Kênh An Phong - Mỹ Hòa |
3.800 |
25 |
18 |
-0,5 |
180 |
39 |
|
195 |
Kênh 1000 Phú Điền |
Xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ |
Kênh 307 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
10.000 |
25 |
19 |
-1 |
496 |
47 |
|
196 |
Kênh Cà Râm |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh 307 |
Kênh Hãng Nước Mắm |
4.200 |
25 |
19 |
-1 |
229 |
47 |
|
197 |
Kênh 1.000 |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Bà Phủ |
|
4.200 |
15 |
8 |
-0,5 |
150 |
21 |
|
198 |
Kênh R 1 |
|
|
|
3.200 |
15 |
8 |
-0,5 |
115 |
21 |
|
199 |
Kênh R 2 |
|
Kênh Bảy Thước - giáp Động Cát |
|
4.000 |
15 |
8 |
-0,5 |
144 |
21 |
|
200 |
Kênh Mười Tạ |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Tư Mới |
|
1.000 |
17 |
6 |
-2 |
65 |
28 |
|
201 |
Kênh Hồng Kỳ |
Xã Trường Xuân |
Kênh Hội Kỳ I |
Kênh 1000 Mỹ Hòa |
2.700 |
25 |
19 |
-1 |
132 |
47 |
|
202 |
Kênh 4 Thước Mỹ An |
Xã Trường Xuân |
Kênh Hội Kỳ I |
Kênh 1000 Mỹ Hòa |
2.000 |
20 |
12,5 |
-1,5 |
977 |
39 |
|
203 |
Kênh Trâm Bầu |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
1.000 |
20 |
12,5 |
1,5 |
48 |
12 |
|
204 |
Kênh Bà Điển |
Xã Tháp Mười |
Kênh Cô Hai |
|
1.300 |
20 |
10 |
-1 |
97 |
29 |
|
205 |
Kênh Hảng Nước Mắm |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Năm Thanh Mỹ |
Kênh Số 1 |
2.200 |
20 |
15,5 |
-0,5 |
146 |
34 |
|
206 |
Kênh Ông Tà Nằm |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Kho |
Kênh Bà Phủ |
2.400 |
20 |
14 |
-1 |
58 |
37 |
|
207 |
Kênh Sư Phạm 2 |
Xã Trường Xuân |
Kênh Giáo Giáp |
Kênh Cây Vông |
1.000 |
15 |
10,5 |
-0,5 |
36 |
25 |
|
208 |
Kênh Giáo Giáp (Hưng Thạnh) |
Xã Trường Xuân |
Kênh Công Sự |
Kênh An Tiến |
2.300 |
15 |
7,5 |
-1,5 |
83 |
28 |
|
209 |
Kênh R3 |
Xã Trường Xuân |
Kênh Hội Kỳ I |
Kênh Hồng Kỷ |
2.500 |
15 |
10,5 |
-0,5 |
90 |
25 |
|
210 |
Kênh Cây Vông |
Xã Trường Xuân |
Kênh Tân Công Sính 1 |
Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba |
1.000 |
15 |
9 |
-1 |
36 |
27 |
|
211 |
Kênh Từ Bi |
Xã Tháp Mười |
Kênh Tư Cũ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
1.200 |
15 |
10,5 |
-0,5 |
43 |
25 |
|
212 |
Kênh Bảy Thước |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Trâm Bầu |
|
3.500 |
15 |
7,5 |
-1,5 |
126 |
28 |
|
213 |
Kênh Phong Tất |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
2.800 |
18 |
12 |
-1 |
100 |
33 |
|
214 |
Kênh Năm Tôn |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Nhà Báo |
|
1.200 |
12 |
6 |
-1 |
43 |
21 |
|
215 |
Kênh 1000 Thanh Mỹ |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh 307 |
Kênh Thanh Mỹ |
5.300 |
12 |
4,5 |
-1,5 |
260 |
21 |
|
216 |
Kênh 500 Thanh Mỹ |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Bà Phủ |
Kênh Hãng Nước Mắm |
5.000 |
10 |
4 |
-1 |
240 |
17 |
|
217 |
Kênh 7 Bồng |
Xã Tháp Mười |
Kênh Mỹ Phước |
Kênh Tư Mới |
3.500 |
10 |
4 |
-0,5 |
295 |
14 |
|
218 |
Kênh Thanh Niên |
Xã Trường Xuân |
Kênh Tư Mới |
|
7.000 |
12 |
5,5 |
-1 |
240 |
20 |
|
219 |
Kênh Xáng Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều, Xã Thanh Mỹ |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
5.500 |
10 |
5 |
-1,5 |
122 |
22 |
|
220 |
Kênh Phèn |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh K 27 |
|
3.000 |
10 |
5,5 |
-0,5 |
73 |
16 |
|
221 |
Kênh Ranh Trường Xuân-T. Lợi |
Xã Trường Xuân |
Kênh Đồng Tiến |
Kênh Phước Xuyên |
1.000 |
10 |
5,5 |
-0,5 |
295 |
16 |
|
222 |
Kênh 500 Thạnh Lợi |
Xã Trường Xuân |
Kênh Hậu 700 Thạnh Lợi |
Kênh Phước Xuyên |
4.800 |
10 |
5,5 |
-0,5 |
253 |
16 |
|
223 |
Kênh Hậu 700 Thạnh Lợi |
Xã Trường Xuân |
Kênh Tân Công Sính 1 |
Kênh Phước Xuyên |
5.200 |
12 |
6 |
-1 |
253 |
21 |
|
224 |
Kênh Sư Phạm 1 |
Xã Trường Xuân |
Kênh Rọc Cái |
Kênh Sư Phạm 2 |
1.000 |
12 |
6 |
-1 |
97 |
21 |
|
225 |
Kênh Thủy Lợi Phèn |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Ba Mỹ Điền |
Kênh Tư Cũ |
1.000 |
10 |
5,5 |
-0,5 |
73 |
16 |
|
226 |
Kênh Rộc Cái |
Xã Trường Xuân |
Kênh Giáo Giáp |
Kênh Cây Vông |
1.000 |
12 |
6 |
-1 |
49 |
21 |
|
227 |
Kênh Nhà Báo |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Nhá Báo |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
1.000 |
12 |
7,5 |
-0,5 |
68 |
20 |
|
228 |
Kênh 8 Kiều |
Xã Phương Thịnh |
Kênh Hội Kỳ II |
|
1.600 |
10 |
7 |
0 |
83 |
16 |
|
229 |
Kênh Tập Đoàn 3 |
|
|
|
3.300 |
12 |
7,5 |
-0,5 |
170 |
20 |
|
230 |
Kênh Phong Tất Phèn |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
1.200 |
12 |
7,5 |
-0,5 |
97 |
20 |
|
231 |
Kênh Bà Ba Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Xáng Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
1.500 |
10 |
5,5 |
-0,5 |
122 |
16 |
|
232 |
Kênh 500 Phú Điền |
Xã Thanh Mỹ |
Kênh Thanh Mỹ |
Kênh thủy lợi phèn |
9.000 |
12 |
7,5 |
-0,5 |
438 |
20 |
|
233 |
Kênh Tập Đoàn 5 |
|
|
|
1.200 |
12 |
7,5 |
-0,5 |
60 |
20 |
|
234 |
Kênh Đầu Ngàn |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
2.000 |
12 |
6 |
-1 |
100 |
21 |
|
235 |
Kênh Năm Khảm |
Xã Đốc Binh Kiều |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh |
2.500 |
12 |
7,5 |
-0,5 |
95 |
20 |
|
236 |
Rạch Gò Dầu-Cai Châu |
Xã Mỹ An Hưng, Xã Tân Khánh Trung |
Sông Tiền |
Rạch Sa Nhiên |
13.000 |
40 |
10 |
-2,5 |
2.000 |
39 |
|
237 |
Kênh 91-94 |
Xã Lấp Vò, Xã Lai Vung |
Rạch Cái Dâu |
Kênh số 9 |
13.000 |
35 |
15 |
-0,5 |
1.000 |
24 |
|
238 |
Kênh Lộ 30/4 |
Xã Lai Vung |
Sông Hậu |
Rạch Xếp Cái Dầu |
12.500 |
35 |
10 |
-1,5 |
1.000 |
28 |
|
239 |
Kênh số 9 |
Xã Lấp Vò, Xã Lai Vung |
Sông Lấp Vò |
Kênh Ông Phủ |
2.200 |
25 |
6 |
-1 |
100 |
16 |
|
240 |
Rạch Lấp Vò |
Xã Lấp Vò, Xã Lai Vung |
Sông Lấp Vò |
Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn |
4.000 |
30 |
10 |
-2 |
200 |
33 |
|
241 |
Rạch Ông Bồi |
Xã Lai Vung |
Sông Hậu |
Rạch Xếp Cái Dầu |
5.000 |
30 |
10 |
-2 |
100 |
33 |
|
242 |
Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn |
Xã Lai Vung |
Rạch Xếp Cái Dầu |
Kênh Ông Phủ |
7.500 |
25 |
7 |
-0,5 |
200 |
14 |
|
243 |
Kênh 2/9 - Ngã Ba Tháp |
Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng |
Sông Lấp Vò |
Rạch Đất Sét |
6.000 |
30 |
8 |
-1,5 |
1.000 |
24 |
|
244 |
Rạch Mương Kinh |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Cái Tàu Thượng |
Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn |
5.000 |
35 |
10 |
-1 |
120 |
23 |
|
245 |
Rạch Vàm Đinh |
Xã Tân Khánh Trung |
Sông Lấp Vò |
Kênh Ba Vinh - Xẻo Tre - Mương Tắc |
3.000 |
30 |
10 |
-1,5 |
60 |
28 |
|
246 |
Rạch Thủ Ô Kênh Tư |
Xã Lấp Vò, Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Tân Bình |
Kênh Thầy Lâm |
7.000 |
35 |
10 |
-2 |
100 |
33 |
|
247 |
Rạch Ba Cải |
Xã Lai Vung |
Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn |
Kênh Ông Phủ |
3.000 |
20 |
6 |
-0,2 |
90 |
11 |
|
248 |
Rạch Cái Dâu |
Xã Lấp Vò |
Sông Lấp Vò |
Kênh 91-94 |
3.500 |
25 |
8 |
-2 |
250 |
29 |
|
249 |
Kênh Hùng Cường |
Xã Tân Khánh Trung, Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Trà Bông |
|
8.000 |
25 |
6 |
-1,5 |
200 |
20 |
|
250 |
Kênh Ranh Tân Mỹ- Long Hưng A |
Xã Tân Khánh Trung, Xã Mỹ An Hưng |
Kênh Thầy Lâm |
Kênh Bờ Rào Nước Xoáy |
4.000 |
20 |
6 |
-1 |
250 |
16 |
|
251 |
Rạch Xếp Bà Dậy |
Xã Lai Vung |
Kênh 91-94 |
|
3.000 |
25 |
7 |
-1,5 |
80 |
22 |
|
252 |
Kênh Bà Đội |
Xã Lai Vung |
Rạch Xếp Cái Dầu |
Rạch Mương Đông |
5.500 |
30 |
8 |
-1,5 |
800 |
24 |
|
253 |
Rạch Ngã Bát Lớn- Nhỏ |
Xã Lai Vung |
Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn |
rạch Ba Cai |
5.500 |
17 |
6 |
-0,2 |
100 |
11 |
|
254 |
Rạch Xẻo Sung - Rạch Vược |
Xã Lấp Vò |
Sông Lấp Vò |
kênh 2/9 - Ngã Ba Tháp |
6.500 |
25 |
8 |
-1,5 |
200 |
24 |
|
255 |
Rạch Ngã Cạy (BTT) |
Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Mương Kinh |
kênh 2/9 - Ngã Ba Tháp |
4.000 |
25 |
8 |
-1,5 |
130 |
24 |
|
256 |
Rạch Bà Chánh |
Xã Lấp Vò |
Rạch Tân Bình |
kênh Rạch Lung Độn |
3.000 |
20 |
6 |
-1 |
100 |
16 |
|
257 |
Rạch Xẻo Đào-Xẻo Gia |
Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Tân Bình |
rạch Cái Tàu Thượng |
4.000 |
25 |
5 |
-1,5 |
300 |
19 |
|
258 |
Rạch Mương Chùa |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Chùa - Gia Vàm - Lung Độn |
rạch Cái Tàu Thượng |
3.500 |
30 |
8 |
-1 |
80 |
19 |
|
259 |
Rạch Tòng Sơn |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Cái Tàu Thượng |
sông Tiền |
3.500 |
25 |
7 |
-1 |
50 |
18 |
|
260 |
Mương Tiêu lớn |
Xã Mỹ An Hưng |
Mương Ban Bìa |
|
6.500 |
25 |
7 |
-0,5 |
250 |
14 |
|
261 |
Rạch Ngã Cạy - Mương Tư Để |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Tòng Sơn |
Rạch Mương Chùa |
8.000 |
25 |
6 |
-1,5 |
1.100 |
20 |
|
262 |
Mương Giữa |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Đất Sét |
Sông Tiền |
2.000 |
25 |
7 |
-1 |
50 |
18 |
|
263 |
Mương Ban Bìa |
Xã Mỹ An Hưng |
Mương Tiêu Lớn |
Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn |
3.500 |
30 |
7 |
-0,5 |
100 |
14 |
|
264 |
Kênh Bầu Nẫm |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn |
|
3.000 |
25 |
7 |
-0,5 |
90 |
14 |
|
265 |
Kênh Đồn Điền |
Xã Mỹ An Hưng |
Kênh Thầy Lâm |
Rạch Gò Dầu - Cai Châu |
1.500 |
20 |
5 |
0,0 |
35 |
8 |
|
266 |
Rạch Chùa Sâu |
Xã Tân Khánh Trung, Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Gò Dầu - Cai Châu |
|
3.000 |
20 |
6 |
-1,5 |
250 |
20 |
|
267 |
Rạch Thủ Củ-rạch Gấm |
Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Gò Dầu - Cai Châu |
Sông Tiền |
2.500 |
22 |
6 |
-1,5 |
30 |
20 |
|
268 |
Kênh Cao Đài |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
Rạch Gò Dầu - Cai Châu |
2.000 |
25 |
6 |
-1 |
100 |
16 |
|
269 |
Kênh Sáu Bầu |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Cao Đài |
|
2.500 |
20 |
6 |
-1,5 |
100 |
20 |
|
270 |
Rạch Ngã Cái |
Xã Mỹ An Hưng |
Kênh ThầY Lâm |
Kênh Bờ Rào Nước Xoáy |
2.500 |
30 |
6 |
-2 |
60 |
25 |
|
271 |
Rạch Trà Bông |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Thầy Lâm |
Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
4.000 |
25 |
8 |
-2 |
120 |
29 |
|
272 |
Rạch Ông Thắng |
Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Trà Bông |
Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
3.000 |
25 |
7 |
-1 |
70 |
18 |
|
273 |
Rạch Rau Cần |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Thầy Lâm |
Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
3.000 |
30 |
7 |
-1,5 |
70 |
22 |
|
274 |
Rạch Trà Bông |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Thầy Lâm |
Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
3.000 |
30 |
8 |
-1,5 |
50 |
24 |
|
275 |
Rạch Múc |
Xã Tân Khánh Trung, Xã Tân Dương |
Sông Sa Đéc |
Rạch Cán Gáo - Rạch Sâu |
3.000 |
25 |
8 |
-1,5 |
70 |
24 |
|
276 |
Rạch Cán Gáo - Rạch Sâu |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy |
Rạch Sa Nhiên |
2.500 |
30 |
7 |
-2,5 |
100 |
32 |
|
277 |
Rạch Tổng Điện |
Xã Tân Khánh Trung Xã Lấp Vò |
Rạch Thủ Ô Kênh Tư |
Sông Lấp Vò |
4.500 |
30 |
7 |
-1 |
150 |
18 |
|
278 |
Rạch Mương Trâu- Cái Tôm |
Xã Tân Khánh Trung Xã Lấp Vò |
Rạch Thủ Ô Kênh Tư |
Rạch Nước Chảy |
4.500 |
30 |
10 |
-1 |
500 |
23 |
|
279 |
Rạch Nước Chảy |
Xã Tân Khánh Trung |
Sông Lấp Vò |
|
2.000 |
20 |
7 |
-1,5 |
40 |
22 |
|
280 |
Rạch Xẻo Đào (LHB) |
Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Vàm Đinh |
|
4.000 |
30 |
8 |
-1,5 |
70 |
24 |
|
281 |
Rạch Chùa Sâu |
Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Gò Dầu- Cai Châu |
Nhánh sông Tiền |
2.500 |
25 |
8 |
-1,5 |
50 |
24 |
|
282 |
Rạch Cái Dứa |
Xã Lấp Vò |
Sông Lấp Vò |
Rạch Thủ Ô kênh Tư |
2.500 |
25 |
7 |
-1,5 |
100 |
22 |
|
283 |
Rạch Cái Tắc |
Xã Lấp Vò, Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Chùa Cái Đôi |
Sông Lấp Vò |
3.000 |
35 |
10 |
-2 |
100 |
33 |
|
284 |
Rạch Tân Lợi |
Xã Lấp Vò |
Rạch Chùa Cái Đôi |
|
2.500 |
30 |
7 |
-1,5 |
120 |
22 |
|
285 |
Rạch Cai Quản |
Xã Lấp Vò |
|
|
3.500 |
25 |
7 |
-1,5 |
120 |
22 |
|
286 |
Rạch Ngã Cái (VT) |
Xã Lấp Vò |
Kênh Ông Phủ |
Kênh Cái Bường |
2.500 |
20 |
7 |
-1,5 |
70 |
22 |
|
287 |
Kênh Thủ Sự |
Xã Lấp Vò |
Kênh Số 9 |
Rạch Lấp Vò |
1.400 |
15 |
5 |
-0,2 |
60 |
10 |
|
288 |
Rạch Mát |
Xã Lai Vung |
Rạch Ngã Bát Lớn - Nhỏ |
Sông Hậu |
1.500 |
10 |
5 |
-0,5 |
30 |
10 |
|
289 |
Mương Chuồng Bò |
Xã Lấp Vò |
Sông Lấp Vò |
|
1.500 |
20 |
6 |
-1 |
50 |
16 |
|
290 |
Mương Bộ Sỏi |
Xã Lấp Vò |
Rạch Tân Bình |
|
2.500 |
15 |
5 |
-1 |
20 |
15 |
|
291 |
Rạch Trà Bông |
Xã Lấp Vò |
Rạch Tân Bình |
|
1.500 |
15 |
6 |
-0,5 |
50 |
13 |
|
292 |
Mương Tư Chiêu |
Xã Lấp Vò |
Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn |
Rạch Tân Bình |
1.500 |
15 |
5 |
-1 |
30 |
15 |
|
293 |
Rạch Cai Binh |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Cái Tàu Thượng |
|
2.500 |
10 |
4 |
-1 |
50 |
11 |
|
294 |
Rạch Xẻo Tre |
Xã Mỹ An Hưng, Xã Lấp Vò |
Rạch Cái Tàu Thượng |
Rạch Xẻo Đao - Xẻo Gia |
1.500 |
10 |
4 |
-0,5 |
20 |
8 |
|
295 |
Kênh Ranh Lung Độn |
Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Ba Chánh |
Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn |
2.500 |
20 |
6 |
-1,5 |
200 |
20 |
|
296 |
Kênh Đòn Dông |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Mương Kinh |
Rạch Mương Chùa |
3.500 |
15 |
4 |
+0,3 |
90 |
6 |
|
297 |
Kênh Nổi An Ninh |
Xã Mỹ An Hưng |
Mương Tiêu Lớn |
|
3.500 |
15 |
4 |
-0,5 |
60 |
10 |
|
298 |
Kênh Thái Thuận |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Ngã Cại |
|
1.500 |
8 |
4 |
+0,1 |
50 |
6 |
|
299 |
Kênh Bảy Nghiệp |
Xã Mỹ An Hưng |
Rạch Mương Tư Đe |
Mương Giữa |
2.400 |
8 |
4 |
0,0 |
80 |
6 |
|
300 |
Kênh Tư Ly |
Xã Mỹ An Hưng |
Kênh Thầy Lâm |
|
1.500 |
8 |
4 |
-0,5 |
30 |
8 |
|
301 |
Mương Sáu Thước |
Xã Mỹ An Hưng |
Kênh Thầy Lâm |
Rạch Đất Sét |
1.500 |
10 |
4 |
-0,5 |
20 |
8 |
|
302 |
Rạch Xưởng |
Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Thủ Cũ - Rạch Gầm |
|
1.300 |
15 |
4 |
-0,2 |
40 |
8 |
|
303 |
Rạch Đường Cầm |
Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Can Gao - Rạch Sâu |
Rạch Mù U |
1.200 |
15 |
4 |
-0,5 |
20 |
10 |
|
304 |
Kênh Thống Nhất |
|
|
|
2.000 |
8 |
4 |
-0,5 |
20 |
8 |
|
305 |
Kênh 30/4 |
|
|
|
1.500 |
7 |
3 |
+0,2 |
30 |
5 |
|
306 |
Mương Tắc Trên |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Bờ Rào Nước Xoáy |
Rạch Ngả cũ |
1.200 |
8 |
3 |
0,1 |
15 |
5 |
|
307 |
Kênh Trục 1,2,3 |
Xã Tân Khánh Trung |
Kênh Thầy Lâm |
Rạch Nước Chảy |
3.500 |
10 |
4 |
-0,5 |
100 |
8 |
|
308 |
Kênh ranh Long Hưng B |
Xã Tân Khánh Trung, Xã Tân Dương |
Kênh Vàm Đinh |
|
3.500 |
20 |
10 |
-1 |
200 |
23 |
|
309 |
Rạch Cái Nín |
Xã Lấp Vò |
Rạch Lấp Vò |
Rạch Cái Dầu |
1.500 |
15 |
5 |
-0,5 |
50 |
11 |
|
310 |
Kênh Điền Tây Trên |
Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Kênh Cái Mít |
6.500 |
25 |
10 |
-2 |
100 |
33 |
|
311 |
Kênh Giao Thông |
Xã Phong Hòa |
Kênh Phó Cửu |
Kênh Bà Thậm - Xã Hời |
5.000 |
25 |
10 |
-2 |
100 |
33 |
|
312 |
Kênh Phó Cửu |
Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa |
Kênh Cái Mít |
Sông Hậu |
9.000 |
30 |
15 |
-2 |
200 |
43 |
|
313 |
Kênh Cái Mít |
Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa |
Kênh Dương Hòa - Long Thắng |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
7.000 |
35 |
15 |
-2 |
150 |
43 |
|
314 |
Kênh Cái Tắc |
Xã Hòa Long, Xã Lấp Vò, Xã Tân Khánh Trung |
Rạch Chùa Cái Đôi |
|
6.500 |
30 |
15 |
-2 |
100 |
43 |
|
315 |
Kênh Đòn Dông |
Xã Phong Hòa |
Kênh 26/3 |
Kênh Rạch Gốc |
6.500 |
30 |
12 |
-2 |
150 |
37 |
|
316 |
Kênh Điền Tây Dưới |
Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa |
|
6.000 |
25 |
10 |
-2 |
100 |
33 |
|
|
317 |
Kênh Cái Dứa |
Xã Phong Hòa |
Sông Hậu |
|
5.000 |
30 |
15 |
-2 |
100 |
43 |
|
318 |
Kênh Cái Quýt |
Xã Phong Hòa |
Sông Hậu |
|
8.000 |
35 |
15 |
-2 |
150 |
43 |
|
319 |
Kênh Cái Bần Trên |
Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa, Xã Lai Vung |
Sông Hậu |
|
5.000 |
30 |
10 |
-2 |
150 |
33 |
|
320 |
Kênh Cái Sơn Ông Phật |
Xã Lai Vung, Xã Hòa Long |
Sông Hậu |
|
5.000 |
30 |
10 |
-2 |
100 |
33 |
|
321 |
Kênh Cái Chanh |
Xã Hòa Long |
Kênh Cây Bàng |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - kênh Cùng |
7.000 |
30 |
15 |
-2 |
150 |
43 |
|
322 |
Kênh Hộ Xã Đường |
Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa |
Kênh Cây Bàng |
|
4.000 |
30 |
15 |
-2 |
100 |
43 |
|
323 |
Kênh Lung Cá Trê |
Xã Hòa Long |
Kênh Tầm Vu |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - kênh Cùng |
7.000 |
30 |
15 |
-2 |
150 |
43 |
|
324 |
Kênh Rạch Chùa |
Xã Tân Dương, Phường Sa Đéc |
Kênh Họa Đồ |
Rạch Nàng Hai |
5.000 |
30 |
15 |
-2 |
100 |
43 |
|
325 |
Kênh Hòa Long Xẽo Núi |
Xã Hòa Long |
Kên Họa Đồ |
Kênh Cái Tắc |
5.000 |
25 |
12 |
-2 |
100 |
37 |
|
326 |
Kênh Ngã Cạy |
Xã Hòa Long |
Kênh Rạch Miễu |
Kênh Vành Đai |
2.700 |
13 |
7 |
-1,5 |
59 |
19 |
|
327 |
Kênh Vành Đai |
Xã Hòa Long |
Kênh Ngả Cạy |
Kênh Cái Tắc |
3.000 |
13 |
7 |
-1,5 |
66 |
19 |
|
328 |
Kênh Cái Sơn |
|
|
|
2.000 |
10 |
5 |
-1,5 |
44 |
15 |
|
329 |
Kênh 26/3 |
Xã Phong Hòa, xã Tân Phú Trung |
Kênh Bà Thậm - Xã Hời |
Kênh Điền Tây Dưới |
2.000 |
10 |
5 |
-1,5 |
44 |
15 |
|
330 |
Kênh Bằng Lăng |
Xã Phong Hòa |
Kênh Phó Cửu |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng |
2.800 |
12 |
6 |
-1,5 |
62 |
17 |
|
331 |
Kênh Bờ Gáo |
Xã Phong Hòa |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Kênh Điền Tây Dưới |
2.000 |
12 |
6 |
-1,5 |
44 |
17 |
|
332 |
Kênh Rạch Gộc |
Xã Phong Hòa |
Kênh Bà Thậm - Xã Hời |
|
1.200 |
12 |
6 |
-1,5 |
26 |
17 |
|
333 |
Kênh Tư Giảo |
|
|
|
2.000 |
11 |
5 |
-1,5 |
44 |
15 |
|
334 |
Kênh Xép Lớn |
Xã Phong Hòa |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Kênh Bà Thậm - Xã Hời |
3.000 |
13 |
6 |
-1,5 |
59 |
17 |
|
335 |
Kênh Ông Chánh |
Xã Hòa Long |
Kênh Vành Đai |
Kênh Cái Tắc |
2.000 |
11 |
5 |
-1,5 |
44 |
15 |
|
336 |
Kênh Ranh Tân Thành - T. Phước |
Xã Lai Vung |
Rạch Lai Vung |
|
4.000 |
8 |
4 |
-1,5 |
100 |
14 |
|
337 |
K.Ranh Tân Phước - Long Hậu |
Xã Lai Vung |
Kênh Rạch Miễu |
Kênh Cái Tắc |
3.000 |
10 |
5 |
-1,5 |
50 |
15 |
|
338 |
Rạch Tứ Quý - Ông Quế |
Phường Sa Đéc |
Kênh Cái Sơn |
Rạch Sa Nhiên |
3.300 |
18 |
9 |
-1,6 |
400 |
23 |
|
339 |
Kênh Ông Hộ |
Phường Sa Đéc |
Rạch Chùa |
Kênh Dương Hòa Long Thắng |
4.300 |
30 |
12 |
-2 |
330 |
37 |
|
340 |
Rạch Xếp Mương Đào |
Xã Tân Khánh Trung |
Sông Tiền |
Rạch Sa Nhiên |
6.200 |
15 |
9 |
-1,4 |
300 |
22 |
|
341 |
Rạch Thông Lưu Cạn |
Phường Sa Đéc |
Rạch Sa Nhiên |
Sông Tiền |
3.900 |
16 |
8 |
-1,5 |
180 |
21 |
|
342 |
Rạch Cái Sơn - kênh 19/5 ( TKĐ ) |
Phường Sa Đéc |
Rạch Mù U |
Rạch Tứ Quý - Ông Quế |
5.200 |
16 |
8 |
-1,6 |
433 |
21 |
|
343 |
Kênh KC1 |
Phường Sa Đéc |
Kênh Ông Hộ |
Rạch Nàng Hai |
2.900 |
16 |
7 |
-2 |
300 |
23 |
|
344 |
Rạch Chùa |
Xã Tân Dương |
Kênh Họa Đồ |
Rạch Nàng Hai |
4.382 |
16 |
7 |
-1,6 |
250 |
20 |
|
345 |
Rạch Rẫy |
Xã Tân Dương |
Rạch Xẻo Dưa |
Rạch Nàng Hai |
2.600 |
16 |
8 |
-1,8 |
150 |
23 |
|
346 |
Rạch Nàng Hai |
Phường Sa Đéc |
Sông Sa Đéc |
Sông Sa Đéc |
2.800 |
18 |
7 |
-1,8 |
150 |
21 |
|
347 |
Rạch Cao Mên Trên |
Phường Sa Đéc |
Sông Sa Đéc |
Kênh Kc1 |
2.230 |
16 |
8 |
-1,6 |
200 |
21 |
|
348 |
Rạch Cao Mên Dưới |
Phường Sa Đéc |
Rạch Cao Mên Trên |
Kênh Kc1 |
2.200 |
15 |
7 |
-1,8 |
220 |
21 |
|
349 |
Rạch Ngã Cạy |
Xã Tân Dương |
Rạch Mương Khai - Nam Nghị |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
3.200 |
16 |
8 |
-1,5 |
300 |
21 |
|
350 |
Rạch Ruộng |
Phường Sa Đéc |
Kênh Sa Nhiên |
|
2.450 |
10 |
5 |
-1,2 |
150 |
14 |
|
351 |
Kênh Ranh (TKĐ- TQĐ) |
Phường Sa Đéc |
Rạch Tứ Quý - Ông Quế |
Rạch Sa Nhiên |
3.600 |
10 |
5 |
-1,5 |
400 |
15 |
|
352 |
Rạch Cái Dao Trên |
Phường Sa Đéc |
Sông Sa Đéc |
Kênh Ranh (TKĐ-TQĐ) |
1.100 |
16 |
7 |
-1,5 |
150 |
19 |
|
353 |
Rạch Cái Dao Dưới |
Phường Sa Đéc |
Sông Sa Đéc |
Kênh Ranh (TKĐ-TQĐ) |
1.320 |
14 |
7 |
-1,5 |
200 |
19 |
|
354 |
Mương Hai Liêu |
Phường Sa Đéc |
Kênh Dương Hòa - Long Thắng |
Kênh Ông Hộ |
728 |
10 |
5 |
-0,8 |
70 |
11 |
|
355 |
Mương Sáu Hiếu |
Phường Sa Đéc |
Kênh Ông Hộ |
Rạch Cao Mên Trên |
800 |
10 |
5 |
-1 |
25 |
12 |
|
356 |
Mương Ba Thìn |
Phường Sa Đéc |
Rạch Cao Mên Trên |
Kênh KC1 |
1.300 |
10 |
5 |
-1 |
70 |
12 |
|
357 |
Rạch Bà Nhị |
Phường Sa Đéc |
Kênh Kc1 |
Rạch Chùa |
900 |
10 |
5 |
-1,5 |
50 |
15 |
|
358 |
Mương Trâm Bầu |
Phường Sa Đéc |
Kênh Kc1 |
Rạch Chùa |
950 |
10 |
5 |
-1 |
50 |
12 |
|
359 |
Kênh Văn Hường |
Phường Sa Đéc |
Kênh Kc1 |
Rạch Chùa |
2.047 |
10 |
5 |
-1 |
70 |
12 |
|
360 |
Rạch Ngã Am |
Phường Sa Đéc |
Rạch Chùa |
|
800 |
12 |
6 |
-1,6 |
60 |
18 |
|
361 |
Rạch Bà Lài |
Xã Tân Dương |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Rạch Thủ Điềm |
1.800 |
10 |
5 |
-1,4 |
135 |
15 |
|
362 |
Rạch Thủ Điềm |
Xã Tân Dương |
Rạch Bà Lài |
Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm |
2.500 |
10 |
5 |
-1,5 |
170 |
15 |
|
363 |
Rạch Mương Khai - Năm Nghị |
Xã Tân Dương |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng |
Ranh Xã Tân Phú Trung |
1.320 |
10 |
5 |
-1,4 |
120 |
15 |
|
364 |
Rạch Tám Bê |
Xã Tân Dương |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng |
Ranh Xã Tân Phú Trung |
1.300 |
10 |
5 |
-1,2 |
90 |
14 |
|
365 |
Rạch Xẽo Tre |
Xã Tân Dương |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng |
Ranh Xã Tân Phú Trung |
1.440 |
16 |
8 |
-1,5 |
60 |
21 |
|
366 |
Kênh 85 |
Xã Tân Dương |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng |
Ranh Xã Tân Phú Trung |
1.400 |
10 |
5 |
-1,5 |
55 |
15 |
|
367 |
Rạch Mương Trâu |
Xã Tân Dương |
Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng |
Ranh Xã Tân Phú Trung |
1.200 |
10 |
5 |
-1,2 |
100 |
14 |
|
368 |
Mương Ranh (giáp Hòa Thành - Lai Vung) |
Xã Tân Dương |
Mương Hai Liễu |
|
2.049 |
7 |
4 |
-1,5 |
70 |
14 |
|
369 |
Rạch Xẽo Lò Lớn |
Xã Phú Hựu |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Rạch Đìa Rùng |
5.964 |
25 |
8 |
-3 |
328 |
34 |
|
370 |
Rạch Tư Phi |
Xã Phú Hựu |
Kênh Ba Càng |
Ranh Vĩnh Long |
1.135 |
11 |
4 |
-2 |
62 |
11 |
|
371 |
Kênh Đòn Dông |
Xã Nhuận Đông |
Rạch Giồng Nổi |
Ranh Vĩnh Long |
4.246 |
19 |
12 |
-2 |
234 |
33 |
|
372 |
Rạch Bà Tơ |
Xã Tân Nhuận Đông |
Kênh Bà Gần |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
2.817 |
20 |
7 |
-2 |
155 |
25 |
|
373 |
Rạch Giồng Nổi |
Xã Tân Nhuận Đông |
Kênh 18/5 |
Kênh Tầm Vu |
4.454 |
22 |
8 |
-2 |
245 |
27 |
|
374 |
Rạch Giồng Sao |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Kênh Tầm Vu |
2.954 |
25 |
8 |
-2 |
162 |
29 |
|
375 |
Rạch Bà Gần |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Kênh Ba Tơ |
2.430 |
18 |
8 |
-2 |
134 |
23 |
|
376 |
Kênh Hai Sang |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Kênh Ba Ngon |
3.863 |
18 |
6 |
-2 |
212 |
17 |
|
377 |
Rạch Kênh Củ |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Hảo Huyền |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
1.603 |
12 |
4 |
-1 |
88 |
11 |
|
378 |
Rạch Ông Quạ (Rạch số 1) |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Rạch Hai Sang |
1.711 |
13 |
4 |
-0,7 |
94 |
12 |
|
379 |
Kênh 18/5 |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Giồng Nổi |
|
798 |
7 |
5 |
-1 |
44 |
12 |
|
380 |
Kênh Cây Me |
Xã Tân Nhuận Đông |
|
|
3.223 |
18 |
6 |
-2 |
177 |
20 |
|
381 |
Rạch Miễu |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Rạch Cần Thơ Huyện Hàm |
1.420 |
13 |
5 |
-1 |
78 |
12 |
|
382 |
Rạch Bà Nhiên |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Rạch Bầu |
2.242 |
16 |
6 |
-1 |
123 |
18 |
|
383 |
Rạch Ông Báu |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Rạch Cần Thơ Huyện Hàm |
1.668 |
15 |
5 |
-1 |
92 |
15 |
|
384 |
Rạch Cây Sây |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh Mương Khai - Kênh Cùng |
Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm |
1.344 |
10 |
7 |
-2 |
74 |
21 |
|
385 |
Mương Khai - Kênh Cùng |
Xã Tân Phú Trung |
Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm |
Rạch Cây Trắc |
2.357 |
16 |
5 |
-1 |
130 |
15 |
|
386 |
Kênh Hào Huyền |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh Tầm Vu |
Kênh Nha Mân - Tư Tải |
3.148 |
16 |
8 |
-1 |
173 |
17 |
|
387 |
Kênh Bà Thậm |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh Rau Cần - Xã Khánh |
Kênh Tầm Vu |
5.805 |
22 |
6 |
-2 |
319 |
25 |
|
388 |
Kênh Bà Thậm (nhánh) |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh Bà Thậm |
Kênh 26/3 |
1.803 |
14 |
7 |
-2 |
99 |
19 |
|
389 |
Kênh Cầu Vĩ |
Xã Tân Phú Trung |
Kênh 26/3 |
Kênh Tầm Vu |
1.605 |
14 |
7 |
-2 |
88 |
23 |
|
390 |
Rạch Gỗ Đền - Ngã Kinh |
Xã Tân Phú Trung |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm |
5.528 |
48 |
10 |
-3 |
304 |
39 |
|
391 |
Rạch Ông Hớn |
Xã Tân Phú Trung |
|
|
1.240 |
19 |
5 |
-0,9 |
68 |
14 |
|
392 |
Rạch Bà Vạch |
Xã Tân Phú Trung |
Rạch Ông Yên |
Sông Sa Đéc |
2.200 |
14 |
6 |
-1 |
121 |
15 |
|
393 |
Rạch Bà Thiên |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
Rạch Ông Đại - Đường Trâu |
1.617 |
16 |
5 |
-0,6 |
89 |
12 |
|
394 |
Rạch Ông Đại - Đường Trâu |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
Rạch Cả Ngỗ |
3.593 |
18 |
6 |
-2 |
198 |
20 |
|
395 |
Rạch Chùa |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
Rạch Ba Thiên |
2.489 |
19 |
6 |
-2 |
137 |
25 |
|
396 |
Rạch Bằng Lăng - Chùm Tre |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
4.919 |
21 |
6 |
-2 |
271 |
25 |
|
397 |
Rạch Gia |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
Rạch Cả Ngỗ |
2.995 |
20 |
6 |
-2 |
165 |
25 |
|
398 |
Rạch Ông Yên - Mương Quẹo |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
|
4.119 |
22 |
6 |
-2 |
227 |
16 |
|
399 |
Rạch Cai Hạt |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
Ngọn Cai Hạt |
2.861 |
13 |
6 |
-1 |
157 |
16 |
|
400 |
Rạch Ông Quãng |
Xã Tân Nhuận Đông |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
|
1.492 |
11 |
5 |
-1 |
82 |
12 |
|
401 |
Rạch Xẽo Củi |
Xã Phú Hựu |
Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận |
Ranh Vĩnh Long |
1.375 |
31 |
6 |
-1 |
76 |
17 |
|
402 |
Rạch Ấp - Hộ Bối |
Xã Phú Hựu |
Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận |
|
3.125 |
27 |
5 |
-0,8 |
172 |
13 |
|
403 |
Rạch Đập Lớn |
Xã Phú Hựu |
Kênh Phú An |
Ranh Vĩnh Long |
2.979 |
19 |
5 |
-1 |
164 |
13 |
|
404 |
Rạch Công Sự |
Xã Phú Hựu |
Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận |
Ranh Vĩnh Long |
2.980 |
9 |
5 |
-0,4 |
164 |
9 |
|
405 |
Rạch Lãnh Lân |
Xã Phú Hựu |
Kênh Phú An |
Ranh Vĩnh Long |
1.521 |
26 |
5 |
-0,5 |
84 |
11 |
|
406 |
Kênh 2000 (Rạch Tám Châu) |
Xã Phú Hựu |
Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận |
Ranh Vĩnh Long |
3.500 |
31 |
6 |
-1 |
193 |
16 |
|
407 |
Kênh Phú An |
Xã Phú Hựu |
Rạch Cả Ngỗ |
|
2.500 |
74 |
8 |
-2 |
138 |
29 |
|
408 |
Rạch Đài Chiến Sĩ - Đường Trâu Cạn |
Xã Phú Hựu |
Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn |
Rạch Nha Mân - Tư Tải |
5.750 |
24 |
10 |
-2 |
316 |
35 |
|
409 |
Rạch Năm Đạo |
Xã Phú Hựu |
Rạch Ba Thiêu - Ba Tây |
Rạch Gổ Đền |
4.490 |
22 |
7 |
-2 |
449 |
25 |
|
410 |
Kênh Trâm Bầu |
Xã Ba Sao |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Kênh Ba Sao cụt |
5.400 |
20 |
15 |
-1,5 |
420 |
39 |
|
411 |
Kênh Băng |
Xã Ba Sao |
Kênh Cống Kho |
Kênh Kỳ Son |
3.900 |
20 |
15 |
-1,5 |
340 |
39 |
|
412 |
Kênh Ông Cả |
Xã Ba Sao |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Tây Cập |
3.100 |
25 |
17 |
-1,0 |
220 |
40 |
|
413 |
Kênh Mương Trâu |
Xã Ba Sao |
Sông cần Lố |
Kênh Ba Sao cụt |
1.700 |
28 |
12 |
-1,5 |
80 |
45 |
|
414 |
Kênh Thầy Thuốc |
Xã Ba Sao |
Kênh Đường Thét - Cần Lố |
Kênh Kỳ Son |
5.100 |
18 |
14 |
-0,5 |
410 |
35 |
|
415 |
Kênh Cống Kho |
Xã Ba Sao |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Kênh Bảy Thước |
3.400 |
18 |
14 |
-0,5 |
2.100 |
35 |
|
III |
KÊNH NHỎ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh Phú Thuận |
Xã Bình Phú, xã Thạnh Phú |
Sông Ba Rài |
Kênh Bang Dầy |
1.750 |
30 |
8 |
(-1,0) -:- (-2,0) |
120 |
|
|
2 |
Kênh Tám Bì |
Xã Thạnh Phú |
Nguyễn Văn Tiếp |
Kênh Bồi Tường |
6.375 |
32 |
8-10 |
(-1,0) -:- (-1,2) |
160 |
|
|
3 |
Kênh Tổng Lớn |
Xã Bình Phú, xã Thạnh Phú |
Rạch Tràm |
K. Kháng Chiến |
6.147 |
27 |
7 |
(-1,2) -:- (-1,5) |
182 |
|
|
4 |
Kênh Kháng Chiến |
Xã Mỹ Thành, xã Bình Phú, xã Thạnh Phú |
Kênh Bang Dầy |
Kênh một Thước |
9.875 |
30 |
6-8 |
(-0,8) -:- (-1,5) |
79 |
|
|
5 |
Kênh Đường Nước |
Xã Mỹ Thành |
Sông Bà Tồn |
Rạch Muồng |
3000 |
35 |
12-15 |
(-0,8) -:- (-1,0) |
86 |
|
|
6 |
Kênh 1/5 |
Xã Mỹ Thành |
K Nguyễn Văn Tiếp |
Kênh Cả Gáo |
3650 |
30 |
10 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
93 |
|
|
7 |
Kênh Đồng Phèn |
Xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên |
Sông Đìa Đưng |
Rạch Cái Sơn |
3.250 |
25 |
8 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
105 |
|
|
8 |
Kênh Thanh Niên |
Xã Bình Phú |
Sông Ba Rài |
Ranh Long Khánh |
1.300 |
25 |
5 |
(-0,8) -:- (-1,5) |
123 |
|
|
9 |
Kênh Rạch Miễu |
Xã Bình Phú |
Sông Ba Rài |
Ranh xã Long Khánh |
2.200 |
25 |
7 |
(-0,8) -:- (-1,0) |
84 |
|
|
10 |
Kênh Cầu Ván |
Xã Bình Phú |
Sông Ba Rài |
Ranh xã Long Khánh |
1.400 |
30 |
9 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
84 |
|
|
11 |
Kênh Thanh Niên |
Phường Cai Lậy |
Cẩm Sơn (Sông Ba Rài) |
Rạch Ba Muồng |
5.100 |
8-10 |
5 |
-0,7 |
120 |
|
|
12 |
Rạch Cả Chuối (Kênh Phú Thuận) |
Phường Mỹ Phước Tây, Phường Thanh Hòa |
Kênh 12 |
Bình Phú (Kênh Bang Dày) |
3.100 |
10-15 |
8 |
-1,5 |
150 |
|
|
13 |
Kênh Kháng Chiến |
Phường Mỹ Phước Tây, xã Thạnh Phú |
Phú Cường (Kênh Bang Dày) |
Kênh Nông Dân (Mỹ Hạnh Đông) |
5.950 |
6-10 |
6-8 |
-0,3 |
120 |
|
|
14 |
Kênh Tổng Nhỏ |
Phường Thanh Hòa |
Rạch Tràm |
rạch Bà Thửa |
4.000 |
6-8 |
7 |
-0,5 |
120 |
|
|
15 |
Rạch Ông Bảo- Bà Kén |
Phường Cai Lậy |
Rạch Trà Tân (Huyện Cai Lậy) |
Kênh Thanh Niên |
3.500 |
12-15 |
7-8 |
-0,8 |
120 |
|
|
16 |
Rạch Ông Bầu |
Phường Cai Lậy |
Rạch Bầu Điền |
Rạch Ông Bảo |
1.800 |
12-18 |
5 |
-1,5 |
60 |
|
|
17 |
Kênh 26/3 |
Phường Nhị Quý |
Sông Bang Lợi (Long Tiên) |
Kênh Ông Mười |
1.700 |
8-10 |
6 |
-0,5 |
85 |
|
|
18 |
Kênh Tổng Lớn |
Phường Mỹ Phước Tây, Phường Thanh Hòa |
Rạch Tràm |
Kênh 8 (Phú Cường) |
6.147 |
6-8 |
7 |
-0,5 |
120 |
|
|
19 |
Kênh Dây Thép (Lộ đất) |
Phường Mỹ Phước Tây, phương Thanh Hòa, phường Cai Lậy, Phường Nhị Quý, xã Tân Phú |
Sông Ba Rài |
Kênh Ranh Tân Phước |
8.000 |
10-15 |
7 |
-1 |
300 |
|
|
20 |
Kênh Bà Trà |
Phường Nhị Quý |
Kênh Bà Kỳ |
Huyện Cai Lậy |
3.400 |
15-20 |
10-12 |
-1,5 |
250 |
|
|
21 |
Kênh Mương Lộ 868 |
Phường Cai Lậy |
Long Tiên (Sông Bang Lợi) |
Rạch Ba Muồng |
4.694 |
6-8 |
3 |
-0,2 |
80 |
|
|
22 |
Kênh Bà Rảnh |
Xã Tân Phước 2 |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Kênh Trương Văn Sanh |
5.000 |
22 |
7-9 |
-2,3 |
175 |
|
|
23 |
Kênh Rạch Đình |
Xã Tân Phước 1. xã Hưng Thạnh |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Kênh Trương Văn Sanh |
4.750 |
15 |
5 |
-2,1 |
166 |
|
|
24 |
Kênh Chín Hấn |
Xã Tân Phước 1. xã Hưng Thạnh |
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Kênh Bắc Đông |
7.500 |
20 |
10-12 |
-2,0 |
263 |
|
|
25 |
Kênh Ranh Thạnh Tân- Thạnh Mỹ |
Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2 |
Bắc Đông |
Trương Văn Sanh |
6.210 |
15 |
8 |
-1,5 |
217 |
|
|
26 |
Kênh Kháng chiến |
Xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh |
Kênh 6 Ầu |
Kênh Năng |
5.600 |
12 |
6-8 |
-1,5 |
196 |
|
|
27 |
Kênh Lộ Dây Thép |
Xã Tân Phước 3 |
Kênh Năng |
Kênh Sáu Ầu |
2.800 |
15 |
7 |
-1,5 |
98 |
|
|
28 |
Kênh Xáng Cụt |
Phường Trung An, Phường Thới Sơn |
Sông Tiền |
Cầu kênh Mới (Đường Đoàn Thị Nghiệp) |
2.150 |
9-20 |
3-5 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
43 |
|
|
29 |
Kênh Mới |
Phường Trung An |
Cầu kênh Mới (Đường Đoàn Thị Nghiệp) |
Cống Cái Ngang |
500 |
9-11 |
3-5 |
(-1,5) -:- (-2,0) |
10 |
|
|
30 |
Rạch Cái Ngang |
Phường Trung An |
Rạch Bảo Định |
Song Kênh |
3.700 |
7-15 |
4 |
(-1,0) -:- (-2,0) |
74 |
|
|
31 |
Kênh Bà Ngọt |
Phường Đạo Thạnh |
Rạch Hóc Đùn- Bà Ngọt |
Kênh Lộ Tổng |
2.000 |
8-12 |
3 |
(-1,2) -:- (-1,5) |
40 |
|
|
32 |
Rạch Đạo Ngạn |
Phường Đạo Thạnh, Phường Trung An |
Rạch Bảo Định |
Cầu đỏ |
1.590 |
5-16 |
3 |
(-0,8) -:- (-1,5) |
32 |
|
|
33 |
Kênh Lộ xoài |
Phường Mỹ Phong |
Rạch Hốc Lựu |
Kênh Lộ Đất |
1.400 |
5-7 |
2 |
(-0,8) -:- (-1,0) |
28 |
|
|
34 |
Kênh số 3 |
Xã Phú Thành |
Rạch Vàm Giồng |
Kênh 14 |
2.100 |
12 |
|
-1,5 |
250 |
|
|
35 |
Rạch Đào |
Đồng Sơn |
Sông Tra |
Ranh Chợ Gạo |
1.700 |
15 |
|
-2,0 |
102 |
|
|
36 |
Kênh 15 |
Xã Long Bình |
Kênh 14 |
Rạch Già |
3.650 |
20 |
|
-1,6 |
219 |
|
|
37 |
Kênh cặp đê Kinh Nhiếm |
Xã Tân Phú Đông |
Tỉnh lộ 877B |
Cống Ba Gốc |
2.500 |
8-14 |
4-6 |
-2 |
350 |
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỐNG VÀ TRẠM BƠM UBND XÃ
QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ
(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên công trình |
Vị trí (liên xã/xã) |
Qui mô |
Diện tích phục vụ (ha) |
Năm xây dựng |
Ghi chú |
|||
|
Loại cống |
Số cửa (khoang) |
B (m) |
▼đáy |
||||||
|
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lộ Tổng |
Xã Lương Hoà Lạc |
Hộp |
2 |
1,6x1,6 |
-1,5 |
120 |
2016 |
|
|
2 |
Cống Đường nước Uỷ ban |
Xã Tân Thạnh |
Hở |
2 |
3 |
-2,5 |
400 |
2023 |
|
|
3 |
Cống Bảy Ngỏi |
Xã Thường Phước |
Hở |
2 |
3 |
-2,5 |
500 |
2023 |
|
|
4 |
Cống Kho Bể |
Phường An Bình |
Hở |
2 |
3 |
-2,5 |
467 |
2023 |
|
|
5 |
Cống Đồng Tiến |
Xã Phú Thọ |
Hở |
2 |
3 |
-2,5 |
300 |
2023 |
|
|
6 |
Cống Quốc lộ 30 |
Xã Tân Hồng |
Hở |
2 |
6 |
0,0 |
100 |
2002 |
|
|
7 |
Cống Quốc lộ 30 |
Xã Tân Hồng |
Hở |
2 |
6 |
0,0 |
100 |
2002 |
|
|
8 |
Cống tiêu THT số 3 |
Xã Tân Hồng |
|
2 |
4 |
-0,5 |
80 |
2022 |
|
|
9 |
Cống tiêu ranh xã Tân Thành A - Tân Phước |
Xã Tân Thành |
Hộp |
2 |
4 |
0,0 |
25 |
2021 |
|
|
10 |
Cống Đìa cát ( 7 Ngỏi ) |
Xã Thường Phước |
Hở |
2 |
3 |
-1 |
750 |
2023 |
|
|
11 |
Cống Hậu Bào Gốc |
Phường Thường Lạc |
Hở |
2 |
3 |
+0.1 |
200 |
2003 |
|
|
12 |
Cống Hậu Mương Vọp |
Phường Thường Lạc |
Hở |
2 |
3,5 |
-1 |
200 |
2023 |
|
|
13 |
Cống Kênh 17 |
Xã Long Phú Thuận |
Hở |
2 |
3,5 |
+0,0 |
3.200 |
1989 |
|
|
14 |
Cống Long Hữu |
Xã Long Khánh |
Hở |
2 |
5 |
-2,5 |
500 |
2023 |
|
|
15 |
Cống Hậu Cả Cát |
Phường Thường Lạc |
Hở |
2 |
3 |
-0,3 |
150 |
2023 |
|
|
16 |
Cống Sáu Quang |
Phường Thường Lạc |
Hở |
2 |
3 |
0,1 |
100 |
2023 |
|
|
17 |
Cống Chín Ngoánh |
Phường Thường Lạc |
Hở |
2 |
2,5 |
-0,5 |
150 |
2012 |
|
|
18 |
Cống Xã Lũ |
Phường Thường Lạc |
Hở |
2 |
3,5 |
+0.0 |
461 |
2009 |
|
|
19 |
Cống tạo nguồn kết hợp tiêu úng điểm cống Ba Rọi và kênh Tứ Thường (cống ông Trứ) |
Phường Hồng Ngự |
Hở |
2 |
4 |
+0.0 |
446 |
2021 |
|
|
20 |
Cống tạo nguồn Lung Bông (khu 2 - tuyến ĐT.842) |
Phường An Bình |
Hở |
2 |
6 |
+0.0 |
540 |
2021 |
|
|
21 |
Cống tạo nguồn Hai Dây (khu 4 - tuyến kênh Cùng - Kho Bể) |
Phường An Bình |
Hở |
2 |
4 |
+0.0 |
188 |
2021 |
|
|
22 |
Cống hở Ông Nhơn |
Phường An Bình |
Hở |
2 |
3,5 |
-1 |
540 |
2023 |
|
|
23 |
Cống hở Đìa Sình |
Phường Hồng Ngự |
Hở |
2 |
3,5 |
-1 |
420 |
2023 |
|
|
24 |
Cống hở đầu kênh Tư Tạo (Sông Tiền) |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3,0 |
-0,5 |
200 |
1996 |
|
|
25 |
Cống hở hậu kênh Tư Tạo (Mã Trường) |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3,0 |
-0,5 |
200 |
2004 |
|
|
26 |
Cống hở đầu TDC sạt lở Tân Bình |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3 |
-0,5 |
200 |
2012 |
|
|
27 |
Cống Tân Quới |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3,0 |
-0,5 |
1.004 |
2005 |
|
|
28 |
Cống hở cầu dây Rạch Mã Trường |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3,5 |
-1,0 |
508 |
2014 |
|
|
29 |
Cống ranh TD +TB.Thượng (Hai Vấn) |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3,0 |
-0,5 |
400 |
1990 |
|
|
30 |
Cống hở Lồng Hồ Kênh UBND xã |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
4 |
-1,0 |
250 |
2020 |
|
|
31 |
Cống Mương Chín Cứng |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3 |
-0,5 |
80 |
2022 |
|
|
32 |
Cống bến Siêu (Tân Hưng) |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3 |
-0,5 |
100 |
1979 |
|
|
33 |
Cống Mã Trường (Mương Khai) |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3 |
-1,5 |
400 |
1986 |
|
|
34 |
Cống mương Chùa |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3 |
-0,5 |
250 |
2003 |
|
|
35 |
Cống Lộ Mới |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
4 |
-0,5 |
150 |
2023 |
|
|
36 |
Cống Voi Lửa |
Xã Tân Long |
Hở |
2 |
3 |
-0,5 |
190 |
2003 |
|
|
37 |
Cống hở kênh Huyện Hy |
Xã An Long |
Hở |
2 |
3,5 |
-1,3 |
1.009 |
2013 |
|
|
38 |
Cống hở Bùng Binh (Ba Răn) |
Xã An Long |
Hở |
2 |
3,5 |
-1,3 |
370 |
2018 |
|
|
39 |
Cống hở Ông Ngộ |
Xã Tân Thạnh |
Hở |
2 |
3,5 |
-1,8 |
750 |
2014 |
|
|
40 |
Cống hở Cả Sặc |
Xã Tân Thạnh |
Hở |
2 |
3,5 |
-2,0 |
550 |
2017 |
|
|
41 |
Cống hở Cầu Đình |
Xã Thanh Bình |
Hở |
2 |
3,5 |
-1,0 |
150 |
2014 |
|
|
42 |
Cống hở Cả Lách (bờ nam 2/9) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
3 |
-1,5 |
86 |
2012 |
|
|
43 |
Cống hở Cả Nổ (bờ nam 2/9) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
3 |
-1,2 |
319 |
2013 |
|
|
44 |
Cống hở kênh Cả Lách (bờ bắc 2/9) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
4,5 |
-1,2 |
119 |
2017 |
|
|
45 |
Cống hở kênh Cả Cái (bờ bắc 2/9) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
4,5 |
-1,6 |
119 |
2017 |
|
|
46 |
Cống hở Xã Phèn |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
3,5 |
1,5 |
770 |
2014 |
|
|
47 |
Cống hở Cả Trạch (Kháng Chiến) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
3,5 |
-1,8 |
770 |
2014 |
|
|
48 |
Cống hở Cả Phòng (Kháng Chiến) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
3,5 |
-1,8 |
770 |
2015 |
|
|
49 |
Cống hở Cả Phòng (Cả Cường) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
4,5 |
-1,6 |
770 |
2022 |
|
|
50 |
Cống hở Mũi Tàu ( Giáp Bình Thành 4) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
3,5 |
-2,0 |
768 |
2016 |
|
|
51 |
Cống hở Bà Sữu ( Giáp Phú Cường) |
Xã Bình Thành |
Hở |
2 |
4,5 |
-2,0 |
768 |
2017 |
|
|
52 |
Cống Khém Trẹt |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
3 |
-0,5 |
40 |
2003 |
|
|
53 |
Cống Tư Kiệt |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
3 |
-0,5 |
40 |
2003 |
|
|
54 |
Cống Ngang |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
3,5 |
-1,5 |
|
|
|
|
55 |
Cống Khém Vườn |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
3,5 |
-1,5 |
|
|
|
|
56 |
Cống An Nhơn |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
7 |
-1,5 |
|
|
|
|
57 |
Cống Đình An Nhơn |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
3,5 |
-1,5 |
|
|
|
|
58 |
Cống Cầu Đôi |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
3,5 |
-1,5 |
|
|
|
|
59 |
Cống Long Sa |
Phường Cao Lãnh |
Hở |
1 |
7 |
-2,5 |
|
|
|
|
60 |
Cống hở điển hình Ô12 (Cống ông Tư Có) |
Xã Bình Hàng Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
85 |
2018 |
|
|
61 |
Cống hở điển hình Ô5 (Cống Mương Trâu) |
Xã Bình Hàng Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
89 |
2018 |
|
|
62 |
Cống hở dã chiến Ô10 (Cống ông Ba Tô) |
Xã Bình Hàng Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
63 |
2018 |
|
|
63 |
Cống hở Ô7BH - Ô7AB |
Xã Mỹ Thọ |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
87 |
2018 |
|
|
64 |
Cống hở Ô Miếu Bà |
Xã Mỹ Thọ |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
59 |
2018 |
|
|
65 |
Cống hở điển hình Ô37+38 (tuyến rạch Miễu Trắng) |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
59 |
2019 |
|
|
66 |
Cống hở điển hình Ô36 (cống Sáu Thắng) |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
58 |
2019 |
|
|
67 |
Cống hở điển hình Ô36 (cống Bà Giỏi) |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
58 |
2019 |
|
|
68 |
Cống hở điển hình Ô36 (cống Hai Y) |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
58 |
2019 |
|
|
69 |
Cống hở dã chiến Ô1 (Cống kênh Ba Đáng) |
Xã Phong Mỹ |
Hở |
|
3 |
-1 |
840 |
2019 |
|
|
70 |
Cống hở điển hình rạch Ông Bồi (Ô17) |
Phường Mỹ Trà |
Hở |
|
3 |
-1 |
162 |
2020 |
|
|
71 |
Cống hở Ô1+Ô7 (cống Hai Vọng) |
Xã Bình Hàng Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2021 |
|
|
72 |
Cống hở Ô14 (cống Hai Quang) |
Phường Mỹ Trà |
Hở |
|
3 |
-1 |
102 |
2021 |
|
|
73 |
Cống hở Cồn Trà + Cống hở Ông Báo (Ô20+21+22+23) |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3 |
-1 |
112 |
2021 |
|
|
74 |
Cống hở Rạch Ông Mười (Ô3) |
Phường Mỹ Trà |
Hở |
|
3 |
-1 |
62 |
2021 |
|
|
75 |
Cống hở khém Cá Lóc Ô20+21+22 (tuyến rạch Hồ) |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3 |
-1 |
112 |
2022 |
|
|
76 |
Cống Hai Dảo Ô25+27 |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3 |
-1 |
89 |
2022 |
|
|
77 |
Cống hở Ô23 (tuyến bờ Bắc kênh Sình Mướp) |
Xã Ba Sao |
Hở |
|
3 |
-1 |
286 |
2022 |
|
|
78 |
Hệ thống cống thủy lợi Ô37 + 38 + 39 (cống hở Tư Lù+ cống hở Ba Dự) |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3,5 |
-1,8 |
190 |
2023 |
|
|
79 |
Cổng hở Khém Cạn |
Xã Mỹ Hiệp |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
60 |
2023 |
|
|
80 |
Cống hở rạch Ông Gần Ô1 |
Xã Mỹ Thọ |
Hở |
|
3 |
-1 |
150 |
2023 |
|
|
81 |
Cống Đập đá tr.bơm I |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
9 |
-1,5 |
100 |
1987 |
|
|
82 |
Cống Ô. Thạnh tr.bơm I |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
9 |
-1,5 |
100 |
1987 |
|
|
83 |
Cống K.7 trước tr.bơm II |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
65 |
1987 |
|
|
84 |
Cống K.2000 Mỹ Phước I |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
40 |
2002 |
|
|
85 |
Cống K.Bắc Mỹ Đông II |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2003 |
|
|
86 |
Cống Tr.bơm dầu Cái bèo |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
160 |
2001 |
|
|
87 |
Cống Trạm Bơm I |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
1986 |
|
|
88 |
Cống K.16 lộ 847 MĐ II |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
9 |
-1,5 |
70 |
1986 |
|
|
89 |
Cống K. Tr.bầu 3 xã ô II |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2001 |
|
|
90 |
Cống K.Mỹ Đông 3 xã ô II |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2001 |
|
|
91 |
Cống Trạm bơm phía kênh Lấn Biển |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2001 |
|
|
92 |
Cống K.Tây |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2001 |
|
|
93 |
Cống K.300 phía K.1 |
Xã Mỹ Quí |
Hở |
|
3 |
-1 |
150 |
2005 |
|
|
94 |
Cống K.307 Tr.bơm II |
Xã Tháp Mười |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2001 |
|
|
95 |
Cống B.viện Lộ ĐT 847 |
Xã Tháp Mười |
Hở |
|
3 |
-1 |
|
1987 |
|
|
96 |
Cống K.Thanh Mỹ - Mỹ An |
Xã Tháp Mười |
Hở |
|
3 |
-1 |
150 |
2003 |
|
|
97 |
Cống K.200 K.Cô Hai |
Xã Tháp Mười |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2003 |
|
|
98 |
Cống K.200 K. Nhì |
|
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2003 |
|
|
99 |
Cống K. 6 Ép K. Năm |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2003 |
|
|
100 |
Cống K.Tư Dân K.2 Hạt |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
1989 |
|
|
101 |
Cống K.500 phía K. 8000 |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3 |
-1 |
65 |
2003 |
|
|
102 |
Cống K.Tr.bơm I K. 8000 |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3 |
-1 |
40 |
2003 |
|
|
103 |
Cống K.Trạm bơm I Kênh 9000 |
Xã Mỹ Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2000 |
|
|
104 |
Cống đầu kênh 500 giáp K TM- MA (cống số 2) |
Xã Thanh Mỹ |
Hở |
|
3 |
-1,5 |
450 |
2008 |
|
|
105 |
Cống đầu kênh 500 giáp K KC (K nhì-K1000) |
Xã Thanh Mỹ |
Hở |
|
3 |
-1,5 |
|
2008 |
|
|
106 |
Cống đầu K Kháng Chiến giáp Kênh Ba |
Xã Thanh Mỹ |
Hở |
|
3 |
-1,5 |
450 |
2008 |
|
|
107 |
Cống đầu kênh 500 giáp K TM- MA (Tây K3) |
Xã Thanh Mỹ |
Hở |
|
3 |
-1,5 |
400 |
2008 |
|
|
108 |
Cống K500 giáp K307 (tây K3) |
Xã Thanh Mỹ |
Hở |
|
3 |
-1,5 |
|
2008 |
|
|
109 |
Cống K200 giáp K Phèn |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3 |
-2 |
550 |
2008 |
|
|
110 |
Cống K200 giáp K 8000 |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3 |
-2,5 |
|
2008 |
|
|
111 |
Cống đầu K Tập đoàn 4-7 Trường Xuân |
Xã Trường Xuân |
Hở |
|
3 |
-2 |
450 |
2008 |
|
|
112 |
Cống đầu K Tập đoàn 6 Trường Xuân |
Xã Trường Xuân |
Hở |
|
3 |
-2 |
300 |
2008 |
|
|
113 |
Cống đầu K Thanh Niên Trường Xuân |
Xã Trường Xuân |
Hở |
|
3 |
-2 |
|
2008 |
|
|
114 |
cống hở kênh Kháng chiến - tây kênh ba Mỹ Điền |
Xã Thanh Mỹ |
Hở |
|
4 |
-2 |
150 |
2019 |
|
|
115 |
cống hở kênh 700 - đông kênh 8000 |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3.0 |
-1 |
200 |
2019 |
|
|
116 |
cống hở kênh Đứng - ranh Tam Nông |
Xã Trường Xuân |
Hở |
|
4,5 |
-2 |
200 |
2019 |
|
|
117 |
Cống kênh Cùng - kênh Phước Xuyên |
Xã Trường Xuân |
Hở |
|
4,5 |
-2,5 |
200 |
2019 |
|
|
118 |
Cống kênh Giữa - kênh Hồng Kỳ |
Xã Trường Xuân |
Hở |
|
4,5 |
-1,5 |
250 |
2020 |
|
|
119 |
Cống kênh Cùng - kênh Hồng Kỳ |
Xã Trường Xuân |
Hở |
|
4,5 |
-1,5 |
250 |
2020 |
|
|
120 |
cống tạo nguồn ô bao Tân Kiều 6 |
Xã Đốc Binh Kiều |
Hở |
|
3,5 |
-2 |
200 |
2021 |
|
|
121 |
Cống Cái Sơn |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3 |
-0,7 |
50 |
1990 |
|
|
122 |
Cống Mương Đình |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2010 |
|
|
123 |
Cống Thanh Bình |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2011 |
|
|
124 |
Cống hở + cầu 19/5 (giáp Cai Bường) |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2012 |
|
|
125 |
Cống hở Ba Hoằn |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
30 |
2012 |
|
|
126 |
Cống hở Năm Cần |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
30 |
2012 |
|
|
127 |
Cống hở 80B (giáp Cai Bường) |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2013 |
|
|
128 |
Cống hở Hai Vốn (giáp Mù U) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2013 |
|
|
129 |
Cống hở kênh Bảy Nghiệp |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2013 |
|
|
130 |
Cống hở kênh Trục 3 (giáp Thầy Lâm) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2013 |
|
|
131 |
Cống hở kênh Bảy Lệnh |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2013 |
|
|
132 |
Cống hở Rạch Ông Hành |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2013 |
|
|
133 |
Cống hở Mương Tắt (giáp Ngã Năm) |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2014 |
|
|
134 |
Cống hở Mương Tắt (giáp Thầy Lâm) |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2014 |
|
|
135 |
Cống hở Mương Năm Khôi |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2014 |
|
|
136 |
Cống hở Tư Côn (giáp Rạch Dứa) |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2014 |
|
|
137 |
Cống hở kênh Trục 3(giáp Tổng Điện) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2014 |
|
|
138 |
Cống hở Tư Sậm (giáp kênh Tư) |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2015 |
|
|
139 |
Cống hở Bà Két (giáp Cả He) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2015 |
|
|
140 |
Cống hở Bà Tán (giáp Xẻo Sung) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2015 |
|
|
141 |
Cống hở Rạch Bần Nhỏ |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2015 |
|
|
142 |
Cống hở Năm Đàn (giáp R. Ông Thắng) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2015 |
|
|
143 |
Cống hở Năm Tích (giáp Mười Lộc) |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2015 |
|
|
144 |
Cống hở mương Ba Chệt |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2015 |
|
|
145 |
Cống hở Tân Phụng |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2015 |
|
|
146 |
Cống hở Tư Hòn |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2015 |
|
|
147 |
Cống hở kênh Thống Nhất (Mù U) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2016 |
|
|
148 |
Cống hở kênh Hàng Tràm (Mù U) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2016 |
|
|
149 |
Cống hở rạch Bà Két (Nước Xoáy) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2016 |
|
|
150 |
Cống hở Ba Phun (Nước Chảy) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2016 |
|
|
151 |
Cống hở Sáu Hận (Tổng Điện) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
60 |
2016 |
|
|
152 |
Cống hở kênh Ông Từ (Cao Đài) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2016 |
|
|
153 |
Cống hở kênh Nổi (Mương Tiêu lớn) |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2016 |
|
|
154 |
Cống hở kênh Lồ Ồ (Mương Mã) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
|
60 |
2016 |
|
|
155 |
Cống hở Tổng Bình (giáp k Xáng Lấp Vò) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
62 |
2017 |
|
|
156 |
Cống hở Ông Đẩu (giáp k Xáng Lấp Vò) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
62 |
2017 |
|
|
157 |
Cống hở Mương Trâu (giáp k Sáu Bầu) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
55 |
2017 |
|
|
158 |
Cống hở Thanh Bình (giáp R Ông Thắng) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
|
35 |
2017 |
|
|
159 |
Cống hở Rạch Lung (giáp R Cái Tắt) |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3,5 |
|
170 |
2017 |
|
|
160 |
Cống hở Thái Thuận (giáp Gia Vàm) |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3 |
|
120 |
2017 |
|
|
161 |
Cống hở Ngã Cạy (giáp R Tân Lợi) |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3,5 |
|
170 |
2017 |
|
|
162 |
Cống hở cầu BTCT Tư Xạ (giáp R Dông) |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3 |
-1,2 |
85 |
2018 |
|
|
163 |
Cống hở cầu BTCT M Trâu (giáp R Chùa) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
120 |
2018 |
|
|
164 |
Cống hở cầu BTCT Năm Nhị (giáp R Chùa) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
120 |
2018 |
|
|
165 |
Cống hở cầu BTCT Mương Miễu (giáp R Chùa) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
130 |
2018 |
|
|
166 |
Cống hở cầu BTCT Hai Âu (giáp R Xáng Múc) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
130 |
2018 |
|
|
167 |
Cống hở cầu BTCT Hai Mọi (giáp R Cai Bường) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
130 |
2018 |
|
|
168 |
Cống hở cầu BTCT Hòa Bình (giáp R Sâu) |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2018 |
|
|
169 |
Cống hở Sáu Bía |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2019 |
|
|
170 |
Cống hở Mười Sơn |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2019 |
|
|
171 |
Cống hở Hòa Bình |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2019 |
|
|
172 |
Cống hở kênh Mười Trước |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1,0 |
60 |
2019 |
|
|
173 |
Cống hở kênh Tập Đoàn 1 |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2019 |
|
|
174 |
Cống hở Xẻo Quạ |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1,0 |
60 |
2020 |
|
|
175 |
Cống hở Tư Tấn |
Xã Mỹ An Hưng |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2020 |
|
|
176 |
Cống hở Chín Thèo Lèo |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1,0 |
60 |
2020 |
|
|
177 |
Cống hở kênh 30/4 Mương Khai |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1,0 |
60 |
2020 |
|
|
178 |
Cống hở kênh Sáu Thoi |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3 |
-1,0 |
60 |
2020 |
|
|
179 |
Cống hở kênh 30/4 |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2020 |
|
|
180 |
Cống hở kênh 80B |
Xã Lấp Vò |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2021 |
|
|
181 |
Cống hở Mương Sáu Thước |
Xã Tân Khánh Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1,0 |
60 |
2022 |
|
|
182 |
Cống hở Út Trà Vinh |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
67 |
2009 |
|
|
183 |
Cống hở Tư Thuận |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
67 |
2009 |
|
|
184 |
Cống hở Hai Ỏn |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
67 |
2009 |
|
|
185 |
Cống hở Ông Dễ |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
150 |
2009 |
|
|
186 |
Cống hở Hai Miên |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
100 |
2009 |
|
|
187 |
Cống hở Vàm Bộ Thẩu |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
100 |
2010 |
|
|
188 |
Cống hở Hai Đéc |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
50 |
2010 |
|
|
189 |
Cống hở Ông Bót |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
50 |
2010 |
|
|
190 |
Cống hở Năm Mét |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
65 |
2010 |
|
|
191 |
Cống hở Ba Nghiệp |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
55 |
2010 |
|
|
192 |
Cống hở Tư Cứ |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
50 |
2010 |
|
|
193 |
Cống hở Cái Bàng |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-0,5 |
50 |
2010 |
|
|
194 |
Cống hở Tư Tính |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2011 |
|
|
195 |
Cống hở Út Nuôi |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2011 |
|
|
196 |
Cống hở Bờ Tràm |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2011 |
|
|
197 |
Cống hở Ba Á |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2011 |
|
|
198 |
Cống hở Ông Thơi |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2011 |
|
|
199 |
Cống hở Ông Mười |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2011 |
|
|
200 |
Cống hở Bào Đại |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2011 |
|
|
201 |
Cống hở Ông Dũng |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2011 |
|
|
202 |
Cống hở Bà Hẹ |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2011 |
|
|
203 |
Cống hở Lung Lớn |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2011 |
|
|
204 |
Cống hở Ba Kiềm |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
75 |
2011 |
|
|
205 |
Cống hở Ba Đơn Mương Dông |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
70 |
2012 |
|
|
206 |
Cống hở Bằng Lăng 4.2 |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2012 |
|
|
207 |
Cống hở Út Rôn |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
60 |
2012 |
|
|
208 |
Cống hở Cây Tràm |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2012 |
|
|
209 |
Cống hở Tư Khá |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2012 |
|
|
210 |
Cống hở Ông Cui |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
60 |
2012 |
|
|
211 |
Cống hở Ông Trâm |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
75 |
2012 |
|
|
212 |
Cống hở Tám Thái |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
55 |
2012 |
|
|
213 |
Cống hở Hai Dương |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
55 |
2012 |
|
|
214 |
Cống hở Bờ Gáo |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2012 |
|
|
215 |
Cống hở Ba Cải Năm Thước |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
60 |
2012 |
|
|
216 |
Cống hở Hai Vùng |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
70 |
2013 |
|
|
217 |
Cống hở Hai Thái |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
70 |
2013 |
|
|
218 |
Cống hở Ba Cựa |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2013 |
|
|
219 |
Cống hở Ba Vườn |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2013 |
|
|
220 |
Cống hở Ba Giang |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2013 |
|
|
221 |
Cống hở Ông Bảnh |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2013 |
|
|
222 |
Cống hở Cây Gòn |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2013 |
|
|
223 |
Cống Năm Cò |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2013 |
|
|
224 |
Cống hờ Mương Lầu |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
75 |
2013 |
|
|
225 |
Cống hở Tư Ngầu |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
60 |
2013 |
|
|
226 |
Cống hở Tư Tăng 1. |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2013 |
|
|
227 |
Cống hở Tư Tăng 2. |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2013 |
|
|
228 |
Cống hở Rạch Xộp. |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2013 |
|
|
229 |
Cống hở Út Chơn. |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
65 |
2013 |
|
|
230 |
Cống hở Tây Bính Tý. |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2013 |
|
|
231 |
Cống hở Ba Trân. |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2013 |
|
|
232 |
Cống hở Bồ Đề |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2014 |
|
|
233 |
Cống hở Ranh Trên |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2014 |
|
|
234 |
Cống hở Chín Dũng |
Xã Tân Duong |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2014 |
|
|
235 |
Cống hở Bà Phụng |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
75 |
2014 |
|
|
236 |
Cống hở Bảy Lực |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2014 |
|
|
237 |
Cống hở Rạch Miễu |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2014 |
|
|
238 |
Cống hở Mương Dừng |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2014 |
|
|
239 |
Cống hở Tư Cầu |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2014 |
|
|
240 |
Cống hở Mương Khai |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2014 |
|
|
241 |
Cống hở Ba Đình Tạ |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2014 |
|
|
242 |
Cống hở Ông Cha |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2014 |
|
|
243 |
Cống hở Rạch Bần Trên |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
70 |
2014 |
|
|
244 |
Cống hở Mương Khai Kênh 27/7 |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
600 |
2014 |
|
|
245 |
Cống hở Hai Na |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
60 |
2015 |
|
|
246 |
Cống hở Tư Tòng |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2015 |
|
|
247 |
Cống hở Ngánh Cả Cao |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2015 |
|
|
248 |
Cống hở Sáu Lộc |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
60 |
2015 |
|
|
249 |
Cống hở Sáu Bảo |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
75 |
2015 |
|
|
250 |
Duy tu sửa chữa Cống hở Năm Khởi |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2015 |
|
|
251 |
Duy tu sửa chữa Cống hở Diện Hổ |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
100 |
2016 |
|
|
252 |
Duy tu sửa chữa Cống hở Phán Cân |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
65 |
2016 |
|
|
253 |
Duy tu sửa chữa Cống hở Năm Đáng |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
60 |
2016 |
|
|
254 |
Duy tu sửa chữa cống hở Mương Tre |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
70 |
2016 |
|
|
255 |
Duy tu sửa chữa cống hở Bà Bóng |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
70 |
2016 |
|
|
256 |
Duy tu sửa chữa cống hở Năm Chiếm |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2016 |
|
|
257 |
Duy tu sửa chữa cống hở Tư Cò |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2016 |
|
|
258 |
Duy tu sửa chữa cống hở Bà Bóng 2 |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2017 |
|
|
259 |
Duy tu sửa chữa cống hở Năm Bò |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2017 |
|
|
260 |
Duy tu sửa chữa cống hở Võ Đại Lan |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
67 |
2017 |
|
|
261 |
Duy tu sửa chữa cống hở Mười Đen |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
3 |
-1 |
65 |
2017 |
|
|
262 |
Duy tu sửa chữa cống hở Miếu Thần |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2017 |
|
|
263 |
Nông |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
80 |
2017 |
|
|
264 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cát |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
3 |
-1 |
50 |
2017 |
|
|
265 |
Duy tu sửa chữa cống hở Ba Bi |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2018 |
|
|
266 |
Duy tu sửa chữa cống hở Mương Trâu |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
100 |
2018 |
|
|
267 |
Duy tu sửa chữa cống hở Ông Cả |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2018 |
|
|
268 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rừng Vũ |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
4 |
-1 |
55 |
2018 |
|
|
269 |
Duy tu sửa chữa cống hở Hai Vinh |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2018 |
|
|
270 |
Duy tu sửa chữa cống hở Ông Tùng |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2018 |
|
|
271 |
Duy tu sửa chữa cống hở Tư Teo |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2018 |
|
|
272 |
Duy tu sửa chữa cống hở Tư Long |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2018 |
|
|
273 |
Duy tu sửa chữa cống hở Hai Mắn |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2018 |
|
|
274 |
Duy tu sửa chữa cống hở Xẽo Xây |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2019 |
|
|
275 |
Duy tu sửa chữa cống hở Chín Bẹ |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2019 |
|
|
276 |
Duy tu sửa chữa cống hở Hội Trụ |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2019 |
|
|
277 |
Duy tu sửa chữa cống hở kênh Sáu Mập |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2019 |
|
|
278 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cầu Dừa |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2019 |
|
|
279 |
Duy tu sửa chữa cống hở Tư Chình |
Xã Tân Dương |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2019 |
|
|
280 |
Duy tu sửa chữa cống hở Năm Sạch |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2019 |
|
|
281 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Ông Đình |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
70 |
2019 |
|
|
282 |
Duy tu sửa chữa cống hở kênh nhánh Cả Cao |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
75 |
2019 |
|
|
283 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cái Sâu |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2019 |
|
|
284 |
Duy tu sửa chữa cống hở Tư Phàn |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2020 |
|
|
285 |
Duy tu sửa chữa cống hở Năm Sạch |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2020 |
|
|
286 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Ông Đình |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2020 |
|
|
287 |
Duy tu sửa chữa cống hở kênh nhánh Cả Cao |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
75 |
2020 |
|
|
288 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cái Sâu |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2020 |
|
|
289 |
Duy tu sửa chữa cống hở Mương Trâu |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
45 |
2020 |
|
|
290 |
Duy tu sửa chữa cống hở Ba Cảnh |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
65 |
2020 |
|
|
291 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Ông Tô |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2020 |
|
|
292 |
Duy tu sửa chữa cống hở Kênh Mương Ranh Trên |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
70 |
2020 |
|
|
293 |
Duy tu sửa chữa cống hở 3/86 |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
70 |
2020 |
|
|
294 |
Duy tu sửa chữa cống hở Trù Trụ |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
67 |
2021 |
|
|
295 |
Duy tu sửa chữa cống hở Năm Thanh |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
67 |
2021 |
|
|
296 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Chanh |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
67 |
2021 |
|
|
297 |
Duy tu sửa chữa cống hở Đu Đủ |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
67 |
2021 |
|
|
298 |
Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Lớn |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
67 |
2021 |
|
|
299 |
Duy tu sửa chữa cống hở Giáp Nước |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
55 |
2021 |
|
|
300 |
Duy tu sửa chữa cống hở Hai Điền |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
100 |
2021 |
|
|
301 |
Duy tu sửa chữa cống hở Cái Bàng |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
65 |
2022 |
|
|
302 |
Duy tu sửa chữa cống hở Bé Hai |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2022 |
|
|
303 |
Duy tu sửa chữa cống hở Tám Chằng |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2022 |
|
|
304 |
Duy tu sửa chữa cống hở Ông Túc |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
60 |
2022 |
|
|
305 |
Duy tu sửa chữa cống hở Chữ T |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
56 |
2022 |
|
|
306 |
Duy tu sửa chữa cống hở Tư Tiến |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
58 |
2022 |
|
|
307 |
Duy tu sửa chữa cống hở Ông Tô 2 |
Xã Phong Hòa |
Hở |
|
4 |
-1 |
50 |
2022 |
|
|
308 |
Duy tu sửa chữa cống hở Chín Thương |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2022 |
|
|
309 |
Duy tu sửa chữa Cống hở Rạch Dầu |
Xã Lai Vung |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2023 |
|
|
310 |
Duy tu sửa chữa Cống hở Hai Đượm |
Xã Hòa Long |
Hở |
|
4 |
-1 |
80 |
2023 |
|
|
311 |
Cống hở Sóng Rắn |
Phường Sa Đéc |
Hở |
|
4 |
-0,5 |
40 |
2001 |
|
|
312 |
Cống hở Bồng Bồng 2 |
Phường Sa Đéc |
Hở |
|
4x4,8 |
-1 |
117 |
2023 |
|
|
313 |
Cống hở Ông Thầy |
Phường Sa Đéc |
Hở |
|
4x4 |
-1 |
40 |
2021 |
|
|
314 |
Cống hổ kênh Phèn |
Phường Sa Đéc |
Hở |
|
4x4 |
-1 |
80 |
2021 |
|
|
315 |
Cống Chín Sa - Tầm Vu |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-0,5 |
47 |
2001 |
|
|
316 |
Cống 1 - Xẻo Mát |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2008 |
|
|
317 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
81 |
2011 |
|
|
318 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
29 |
2011 |
|
|
319 |
Cống Minh Nhựt |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
29 |
2011 |
|
|
320 |
Cống Tàu Thơ - Tầm Vu |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
29 |
2011 |
|
|
321 |
Cống TĐ 5 |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
29 |
2011 |
|
|
322 |
Cống Tàu Thơ |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
30 |
2011 |
|
|
323 |
Cống chín Sa - Ranh VL |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
47 |
2011 |
|
|
324 |
Cống Sáu Mập |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
47 |
2011 |
|
|
325 |
Cống Trâm Bầu |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3 |
-1 |
25 |
2011 |
|
|
326 |
Cống Hai On |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
92 |
2011 |
|
|
327 |
Cống Kênh Chà - Tầm Vu |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2013 |
|
|
328 |
Cống TL Bé Ông Tà - Bà Thậm |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2013 |
|
|
329 |
Cống rạch Gốc |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3 |
-1 |
15 |
2010 |
|
|
330 |
Cống kênh 82 - Xã Hời |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
25 |
2012 |
|
|
331 |
Cống Út Bê |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
25 |
2012 |
|
|
332 |
Cống 81 - Bà Thậm |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
25 |
2012 |
|
|
333 |
Cống Bờ Bưởi - Nha Mân |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3 |
-1 |
10 |
2013 |
|
|
334 |
Cống Cây Dung |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
35 |
2013 |
|
|
335 |
Cống Rạch Chùa - Cái Xếp |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3 |
-1 |
35 |
2013 |
|
|
336 |
Cống Lục Sự |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
15 |
2014 |
|
|
337 |
Cống Ông Mười C4 |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3 |
-1 |
40 |
2016 |
|
|
338 |
Cống Ba Nhạc |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2011 |
|
|
339 |
Cống Củi Nhỏ |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
|
2016 |
|
|
340 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3 |
-1 |
24 |
2016 |
|
|
341 |
Cống Tám Tầm |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3 |
-1 |
24 |
2017 |
|
|
342 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3 |
-1 |
75 |
2013 |
|
|
343 |
Cống Bảy Tạc |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
75 |
2013 |
|
|
344 |
Cống hở Nhánh Bà Hiết |
Xã Tân Nhuận Đông |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
20 |
2014 |
|
|
345 |
Cống hở Xẻo Bồng Bông |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2016 |
|
|
346 |
Cống Thủy Lợi - Rạch Miễu |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
10 |
2016 |
|
|
347 |
Cống Xẻo Nhỏ |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
59 |
2016 |
|
|
348 |
Cống Hở Ba Thưng |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
59 |
2016 |
|
|
349 |
Cống Hở Cây Chôm |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
15 |
2018 |
|
|
350 |
Cống hở thủy lợi |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
15 |
2018 |
|
|
351 |
Cống hở Cây Sanh Lớn |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
15 |
2018 |
|
|
352 |
Cống Hở 10 Tảng |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2018 |
|
|
353 |
Cống An Dưỡng (Cống thủy lợi) |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2014 |
|
|
354 |
Cống hở Sáu Tiết (Cống 5 Mần) |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2017 |
|
|
355 |
Cống Bảy Thanh (Thủy sản) |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
|
2017 |
|
|
356 |
Cống hở Lung Cái |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2013 |
|
|
357 |
Cống 1 |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
0 |
130 |
2019 |
|
|
358 |
Cống hở Rạch Miễu |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
63 |
2021 |
|
|
359 |
Cống hở Sáu Xứng |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2021 |
|
|
360 |
Cống hở Đạo Năm |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2021 |
|
|
361 |
Cống hở Bà Khạo |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2021 |
|
|
362 |
Cống hở Năm Tài (Hai Tốt) |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2019 |
|
|
363 |
Cống Xẻo Điều 2 |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
|
2001 |
|
|
364 |
Cống hở Út Chuột (Ba Nam) |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
25 |
2017 |
|
|
365 |
Cống hở Khém Nò |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2021 |
|
|
366 |
Cống hở Khém Nò |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2021 |
|
|
367 |
Công Tám Ấu |
Xã Phú Hựu |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2021 |
|
|
368 |
Cống Chín Bá |
Xã Tân Phú Trung |
Hở |
|
3,5 |
-1 |
6 |
2012 |
|
|
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cống Lam Phương |
Xã Tân Hồng |
Hở |
1 |
2,5 |
+0,0 |
350 |
1998 |
|
|
2 |
Cống đê bao.TTSR |
Xã Tân Hồng |
Hở |
1 |
1,5 |
+0,0 |
300 |
1997 |
|
|
3 |
Cống Tân Hoà |
Xã Tân Hộ Cơ |
Hở |
1 |
2,5 |
+0,0 |
350 |
2008 |
|
|
4 |
Cống Chín Sỏi |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
5 |
Cống Mương Tổng |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
6 |
Cống Sáu Hoàng |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
7 |
Cống Tư Tiếp |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
8 |
Cống Rọc Bà Thả |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
9 |
Cống Lung Sâu |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1,3 |
+0,5 |
800 |
2005 |
|
|
10 |
Cống Kênh 4 Thước 1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
11 |
Cống Kênh 4 Thước 2 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
12 |
Cống Kênh 4 Thước 3 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
13 |
Cống Kênh 4 Thước 4 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
14 |
Cống Năm Bàng |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
15 |
Cống Bến đò |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
16 |
Cống Kênh Cụt |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
17 |
Cống Lò Gạch |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
18 |
Cống Sáu Cá Bóng |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
19 |
Cống TCC 3 -1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
20 |
Cống TCC 3 -2 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
21 |
Cống Đìa Trâu |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2002 |
|
|
22 |
Cống Sáu Vĩ |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
23 |
Cống Bào Sen 2 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
24 |
Cống Bào Sen 1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
25 |
Cống Mương 70 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
26 |
Cống Út Giặc |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
27 |
Cống Tư Dầy |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
28 |
Cống TCC 8 -1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
29 |
Cống TCC 8 -2 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
160 |
2002 |
|
|
30 |
Cống Bào sen 1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
31 |
Cống Phạm Hùm |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
32 |
Cống Sáu Ân |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
90 |
2003 |
|
|
33 |
Cống T.Lập(TCC) |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,5 |
400 |
2005 |
|
|
34 |
Cống T.Lập(TN) |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,5 |
400 |
2005 |
|
|
35 |
Cống Ông Sư |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
36 |
Cống Huyện Đội |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
37 |
Cống Bún Lộn |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
38 |
Cống Rọc Rừng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
39 |
Cống Bào Chanh |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
40 |
Cống Bào đất sét |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
80 |
2001 |
|
|
41 |
Cống THC 1-3 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
42 |
Cống THC 1-2 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
43 |
Cống Vọng Nguyệt |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2002 |
|
|
44 |
Cống Lăng Xăng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2002 |
|
|
45 |
Cống Tân Hoà |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
46 |
Cống Cà Vàng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
47 |
Cống Tám Đồng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
48 |
Cống Tám Giáo |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
49 |
Cống Năm Di |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
50 |
Cống Hai Tiểu |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
250 |
2003 |
|
|
51 |
Cống Sáu Nhịn |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
52 |
Cống Sáu Hà |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
53 |
Cống Cá Sấu |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2005 |
|
|
54 |
Cống Soá 1 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2005 |
|
|
55 |
Cống Lộ bể |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2002 |
|
|
56 |
Cống Năm Hưng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2005 |
|
|
57 |
Cống Cả Găng 1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
250 |
2001 |
|
|
58 |
Cống Cả Găng 2 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
59 |
Cống Bình Phú 3-1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
60 |
Cống Bào Chót |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
61 |
Cống Tầm Lành |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
62 |
Cống Bắc Dung |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
63 |
Cống Bình Phú 5 - 2 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
64 |
Cống Kênh Sườn lô 3 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
65 |
Cống Sa Rài |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
66 |
Cống Bình Phú 1 - 1 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
67 |
Cống Mương Tải |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
68 |
Cống Bình Phú 3 - 3 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
69 |
Cống A 19 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2003 |
|
|
70 |
Cống Bà Phỉnh |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
71 |
Cống Tư Bổ |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
72 |
Cống Cả Chanh |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
73 |
Cống Cả Găng |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2005 |
|
|
74 |
Cống Bà Huế |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
75 |
Cống Bà Đủ |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
76 |
Cống Tám Tiều |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2001 |
|
|
77 |
Cống Thị Đình |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
78 |
Cống Cây Me |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
79 |
Cống Ấp Bồ 1 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2001 |
|
|
80 |
Cống Ấp Bồ 2 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2003 |
|
|
81 |
Cống Lung Đầm |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
82 |
Cống Tám Cọp |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
83 |
Cống Cà Vàng |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
84 |
Cống Chòi Mòi |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2001 |
|
|
85 |
Cống Kênh Chòi Mòi |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
86 |
Cống Chủ Tống |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2001 |
|
|
87 |
Cống Láng Duồng |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
80 |
2001 |
|
|
88 |
Cống Láng Cò |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2001 |
|
|
89 |
Cống Lòng Ép |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
90 |
Cống Năm Song |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
50 |
2002 |
|
|
91 |
Cống Lộ Bể |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
30 |
2002 |
|
|
92 |
Cống Cả Chốc |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2001 |
|
|
93 |
Cống Tư Sinh |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2002 |
|
|
94 |
Cống Thông Bình 6 - 1 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2001 |
|
|
95 |
Cống Thông Bình 7 - 1 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2001 |
|
|
96 |
Cống Ấp Bồ 2 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
40 |
2002 |
|
|
97 |
Cống Bào Chanh |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
110 |
2001 |
|
|
98 |
Cống Cả Chốc |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
120 |
2001 |
|
|
99 |
Cống Chín Kheo |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
100 |
Cống Bà Buôi |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
110 |
2003 |
|
|
101 |
Cống Ông Trói |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
102 |
Cống Chín Ngói |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
103 |
Cống Bà Hường |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2001 |
|
|
104 |
Cống Tư Điền |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
130 |
2001 |
|
|
105 |
Cống Mười Bửng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
106 |
Cống Kênh Co 2 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2003 |
|
|
107 |
Cống Kênh Co 1 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
108 |
Cống Ba Tráng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2002 |
|
|
109 |
Cống Bảy Nghĩa |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
110 |
Cống Bảy Sung |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
111 |
Cống Năm Cống |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2002 |
|
|
112 |
Cống Hai Có |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
113 |
Cống Ông Pháo |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
120 |
2001 |
|
|
114 |
Cống Ba Thế |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
280 |
2003 |
|
|
115 |
Cống Tư Ngân |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
116 |
Cống Chín Kheo |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
117 |
Cống Bào Cái |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,5 |
300 |
2003 |
|
|
118 |
Cống Út Hoa |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
119 |
Cống Ông Thành |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
120 |
Cống Đìa Chồn 1 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
121 |
Cống Bảy Bảo |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
122 |
Cống Đìa Chồn 2 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
250 |
2003 |
|
|
123 |
Cống Cả Trấp 2 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2003 |
|
|
124 |
Cống Bảy Thưa 1 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
125 |
Cống Bảy Thưa 2 |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
126 |
Cống Bào Lức Lớn |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2002 |
|
|
127 |
Cống Đìa Đất Sét |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
128 |
Cống Ông Dọn |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
129 |
Cống Hai Huồng |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
130 |
Cống Gáo đôi 1 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
131 |
Cống Gáo đôi 2 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
132 |
Cống Cả Trọi |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
133 |
Cống THT soá 5 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2005 |
|
|
134 |
Cống Lê Hoàng |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2005 |
|
|
135 |
Cống Tư Châu |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2005 |
|
|
136 |
Cống Ba Lộ |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
137 |
Cống Ông Dọn |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
138 |
Cống Gò Mả 1 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
139 |
Cống Gò Mả 2 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
150 |
2001 |
|
|
140 |
Cống Ngọn Cũ 1 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
141 |
Cống Ngọn Cũ 2 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
142 |
Cống Mương Gáo |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
143 |
Cống Thuỷ Lợi 2 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
250 |
2005 |
|
|
144 |
Cống Thuỷ Lợi 650 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2005 |
|
|
145 |
Cống Cả Trấp 2 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2003 |
|
|
146 |
Cống Mười Đức |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2001 |
|
|
147 |
Cống Tư Sườn |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2002 |
|
|
148 |
Cống Mương 70 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2002 |
|
|
149 |
Cống Tư Đủ |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2003 |
|
|
150 |
Cống Thuỷ Lợi 1 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
230 |
2002 |
|
|
151 |
Cống Liệt Sỉ |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
170 |
2003 |
|
|
152 |
Cống Chín Giàu |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
153 |
Cống Rọc Sậy |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2002 |
|
|
154 |
Cống Thuỷ Lợi 1 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2005 |
|
|
155 |
Cống Thuỷ Lợi 900 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
300 |
2005 |
|
|
156 |
Cống Nhà thuốc nam |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2001 |
|
|
157 |
Cống Thuỷ Lợi 2 |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
2001 |
|
|
158 |
Cống Hai Có |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
200 |
1998 |
|
|
159 |
Cống Cà Vàng (Việt Thược) |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1,5 |
-0,5 |
400 |
2008 |
|
|
160 |
Cống Bào Môn |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2006 |
|
|
161 |
Cống Công Binh |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
0,6 |
+1,0 |
120 |
2009 |
|
|
162 |
Cống Bảy Thưa |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2009 |
|
|
163 |
Cống Chín Kheo |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
200 |
2009 |
|
|
164 |
Cống Cả Mũi |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1,5 |
-1 |
200 |
2009 |
|
|
165 |
Cống Bà Hồng (Bào Cái) |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1,5 |
-1 |
200 |
2009 |
|
|
166 |
Cống tiêu Ba Tâm |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
▼đáy = +0,7 m |
38 |
2022 |
|
|
167 |
Cống Ông Dinh |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
Cao trình đáy sòng bơm (+1 500) |
22 |
2021 |
|
|
168 |
Cống Ông Sang |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
Cao trình đáy (+0 500) |
20 |
2021 |
|
|
169 |
Cống Năm Chầu |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
Cao trình đáy (+0 000) |
180 |
2021 |
|
|
170 |
Cống 6 Còn |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
90 |
2020 |
|
|
171 |
Cống 7 Đức |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
140 |
2020 |
|
|
172 |
Cống Nhà ông Hoàng |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
110 |
2020 |
|
|
173 |
Cống bào chữ U |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
360 |
2019 |
|
|
174 |
Cống đường nước 7 Chì THT số 3 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
290 |
2019 |
|
|
175 |
Cống đường nước 6 Sỉ THT số 6 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
320 |
2019 |
|
|
176 |
Cống trạm bơm Tân Thành B1 (Bửu) |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
250 |
2019 |
|
|
177 |
Cống tiêu Lô 3 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
1 |
▼đáy= - 0,5m |
|
2022 |
|
|
178 |
Cống mương tiêu Cán Lộng |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
|
|
560 |
2019 |
|
|
179 |
Cống tiêu THT số 3 |
Xã Tân Hồng |
tròn |
1 |
4 |
Δđ = - 0,5m; Δđỉnh sòng = +4,0m |
80 |
2022 |
|
|
180 |
Cống tiêu ranh xã Tân Thành A - Tân Phước |
Xã Tân Thành |
tròn |
1 |
4 |
+0,00 m |
25 |
2021 |
|
|
181 |
Cống thoát đìa Tư Chiến |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
|
|
280 |
2019 |
|
|
182 |
Nâng cấp sửa chữa Cống tiêu ngang đường nước Út Hùng |
Xã An Phước |
tròn |
1 |
|
|
310 |
2019 |
|
|
183 |
Cống tiêu THT số 10 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
|
|
260 |
2019 |
|
|
184 |
Cống tiêu THT số 12 |
Xã Tân Hộ Cơ |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
280 |
2019 |
|
|
185 |
Cống Tưới Mương Chợ ( Kênh sườn 2 ) |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
650 |
2016 |
|
|
186 |
Công Tiêu Long La |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
650 |
2016 |
|
|
187 |
Cống Tiêu Còke |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
650 |
2016 |
|
|
188 |
Cống tiêu Hồ Bé |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
650 |
2016 |
|
|
189 |
Cống tiêu Sáu Đãi |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
650 |
2016 |
|
|
190 |
Cống Chín Tuấn ( cống tưới ) |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
40 |
2016 |
|
|
191 |
Cống Chín Lịnh ( tiêu ) |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
150 |
2016 |
|
|
192 |
Cống Tưới Ba Tây |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
20 |
2016 |
|
|
193 |
Công Tưới và tiêu Khán Chiến |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
60 |
2016 |
|
|
194 |
Cống tưới Huỳnh Út |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
40 |
2016 |
|
|
195 |
Cống tưới Ông Dương |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
35 |
2016 |
|
|
196 |
Cống Tưới Rô Be |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
20 |
2016 |
|
|
197 |
Cống Tưới Hai trường ( kênh Tứ Thường) |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
2 |
+0,0 |
40 |
2016 |
|
|
198 |
Cống Ông Hò |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
2 |
+0,0 |
650 |
2016 |
|
|
199 |
Cống Hai Lùng ( Đìa Heo Nái) |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
750 |
2016 |
|
|
200 |
Cống Tưới Long La 2 |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2016 |
|
|
201 |
Cống Tiêu Rọc Ngã Tư |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2023 |
|
|
202 |
Cống tiêu Đìa đoàn Gánh |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2023 |
|
|
203 |
Cống tiêu Tư Đầy |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2021 |
|
|
204 |
Cống tiêu Hai Hưởng |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
90 |
2021 |
|
|
205 |
Cống Tưới Đường nước số 2 HTX số 3 |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1,5 |
-1 |
150 |
2017 |
|
|
206 |
Cống Rọc Thuyền ( cống tiêu) |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
250 |
2021 |
|
|
207 |
Cống tưới rọc Thuyền |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
80 |
2018 |
|
|
208 |
Cống tưới Hai Nguyện |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,5 |
30 |
2018 |
|
|
209 |
Cống Tưới Út Đeo |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
40 |
2018 |
|
|
210 |
Cống Tiêu Mương Kênh Cũ |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
90 |
2018 |
|
|
211 |
Cống Tiêu Đìa Sậy |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.5 |
150 |
2018 |
|
|
212 |
Cống Ba Nguyên |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
2 |
+0.2 |
100 |
2012 |
|
|
213 |
Cống Mương Vọp |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
200 |
2000 |
|
|
214 |
Cống 7 Le |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
100 |
2020 |
|
|
215 |
Cống Ông Bình |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
100 |
2020 |
|
|
216 |
Cống Hai Thước |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
120 |
2023 |
|
|
217 |
Cống Đìa Cựa |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
100 |
2006 |
|
|
218 |
Cống Kinh Xã |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2006 |
|
|
219 |
Cống kênh Tiêu hãng nước mắm |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
100 |
2011 |
|
|
220 |
Cống Đại đội 53 |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
221 |
Cống hộp mương Tuần Thử |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
2,5 |
-0,5 |
200 |
2011 |
|
|
222 |
Cống TDC Kênh 17 |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
2 |
+0,0 |
1500 |
2011 |
|
|
223 |
Cống hộp mương Chùa Lá |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
800 |
2012 |
|
|
224 |
Cống tròn Phú Hòa A |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2014 |
|
|
225 |
Cống tròn Tám Nghiệp |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
70 |
2014 |
|
|
226 |
Cống tròn Phú Thạnh B |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2014 |
|
|
227 |
Cống tròn kênh 17 cũ |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
50 |
2014 |
|
|
228 |
Cống tròn Bào Tròn |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
61 |
2012 |
|
|
229 |
Cống tròn Lung Tượng |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
72 |
2012 |
|
|
230 |
Cống tròn Thái Hùng |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
2 |
-0,5 |
40 |
2011 |
|
|
231 |
Cống hộp Kênh Sườn |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
150 |
2012 |
|
|
232 |
Cống tròn Ô Môi |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
43 |
2015 |
|
|
233 |
Cống tròn Ô Môi |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1,5 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
234 |
Cống Hộp Đìa Sậy |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
700 |
2018 |
|
|
235 |
Cống tròn Ba Dây |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,6 |
25 |
2012 |
|
|
236 |
Cống tròn Láng Biển |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
41 |
2007 |
|
|
237 |
Cống tròn Hai Khoái |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
152 |
2007 |
|
|
238 |
Cống tròn Cục Sơ |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,5 |
9 |
2007 |
|
|
239 |
Cống tròn 7 Liêm |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
2 |
-0,5 |
19 |
2010 |
|
|
240 |
Cống Hộp Bào Tròn |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
2 |
'-0,5 |
350 |
2012 |
|
|
241 |
Cống hộp Lung Tượng |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
500 |
2012 |
|
|
242 |
Cống ngang TDC |
Xã Long Khánh |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
70 |
2009 |
|
|
243 |
Cống ngang TDC |
Xã Long Khánh |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
90 |
2009 |
|
|
244 |
Cống Hòa Bình |
Xã Long Khánh |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
50 |
2018 |
|
|
245 |
Cống Vàm Hồ |
Xã Long Khánh |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,0 |
50 |
2013 |
|
|
246 |
Cống Thầy Trường |
Xã Long Khánh |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
65 |
2013 |
|
|
247 |
Cống mương Bà Quế (lộ nhựa cũ) |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2010 |
|
|
248 |
Cống Mương Bà Bảy |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2014 |
|
|
249 |
Cống Bờ đập |
Xã Long Phú Thuận |
tròn |
1 |
1,5 |
-0,5 |
500 |
2014 |
|
|
250 |
Cống hộp Út Gốc |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1,5 |
0,5 |
150 |
2011 |
|
|
251 |
Cống tròn Đồng Hòa |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1,5 |
0,5 |
170 |
2011 |
|
|
252 |
Cống tròn Xả Song |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
1 |
170 |
2015 |
|
|
253 |
Cống tròn Trung Tâm |
Xã Thường Phước |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
140,3 |
2011 |
|
|
254 |
Cống tròn Cả Cát |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2008 |
|
|
255 |
Cống tròn Chín Huê |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2010 |
|
|
256 |
Cống tròn Năm Mừng |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,2 |
50 |
2008 |
|
|
257 |
Cống tròn Cây Dừa |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,2 |
50 |
2014 |
|
|
258 |
Cống tròn Hà Lãng |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,2 |
50 |
2014 |
|
|
259 |
Cống tròn Sua Đủa |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,2 |
50 |
2014 |
|
|
260 |
Cống Tròn Hậu Sua Đủa |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,2 |
50 |
2017 |
|
|
261 |
Cống tròn Hậu Ba Tượng |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2016 |
|
|
262 |
Cống tròn Hậu Thông Lưu |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
2 |
+0,5 |
50 |
2016 |
|
|
263 |
Cống tròn Bảy Xê |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2023 |
|
|
264 |
Cống Tròn Hậu Kênh Xã |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2016 |
|
|
265 |
Cống tròn Kênh Xã |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1,5 |
-0,5 |
50 |
2016 |
|
|
266 |
Cống Ba Tượng |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1,5 |
-0,5 |
120 |
2023 |
|
|
267 |
Cống Xẻo Chồn |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2023 |
|
|
268 |
Cống tròn Ba Tây |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
40 |
2014 |
|
|
269 |
Cống tròn Tuần Ca |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
40 |
2014 |
|
|
270 |
Cống tròn Ông Tà |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
60 |
2011 |
|
|
271 |
Cống tròn Xã Dậu |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
30 |
2010 |
|
|
272 |
Cống tròn 6 Rô |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2016 |
|
|
273 |
Cống tròn 5 Đơ |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
50 |
2012 |
|
|
274 |
Cống Cả Cát |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1,5 |
+1,0 |
50 |
2014 |
|
|
275 |
Cống số 1 (cống xả lũ) |
Phường Thường Lạc |
tròn |
2 |
2,5x2 |
+1,0 |
150 |
2023 |
|
|
276 |
Cống số 2 (cống xả lũ) |
Phường Thường Lạc |
tròn |
2 |
2,5x2 |
+1,0 |
150 |
2023 |
|
|
277 |
Cống số 3 (cống xả lũ) |
Phường Thường Lạc |
tròn |
2 |
2,5x2 |
+1,0 |
150 |
2023 |
|
|
278 |
Cống số 4 (cống xả lũ) |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+1,0 |
150 |
2023 |
|
|
279 |
Cống Mười Xình |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,45 |
581,5 |
2011 |
|
|
280 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rộc Ô Môi (điểm đất ông Lúp) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
436,7 |
2015 |
|
|
281 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn Rộc Đìa Đôi (điểm đất ông Bô) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
436,7 |
2015 |
|
|
282 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn đường nước nổi Mương Lớn (điểm đất ông Dọn) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
436,7 |
2015 |
|
|
283 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn đường nước nổi Unicef (điểm đường cộ Mười Đẩu) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
436,7 |
2015 |
|
|
284 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Mương Lớn LTĐ3 An Hòa – khu 5 |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
0,5 |
70 |
2015 |
|
|
285 |
Sửa chữa nâng cấp Cống tạo nguồn kênh Mương Lớn (khu 1) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0,5 |
436,7 |
2015 |
|
|
286 |
Cống ông Sáu Điệp |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
464 |
2016 |
|
|
287 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rọc tiêu Mười Đẩu (điểm đất ông RôBe) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.2 |
436,7 |
2016 |
|
|
288 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rộc Cá Trê (điểm đất ông Đực - Cọi) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.2 |
436,7 |
2016 |
|
|
289 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn đìa Mủi Chỉa (điểm đất ông Khoánh) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.2 |
436,7 |
2016 |
|
|
290 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rọc Đìa Hang (điểm đất ông Phơi) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.2 |
436,7 |
2016 |
|
|
291 |
Cống Mương Hai Răng (điểm đất ông Bé) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
469 |
2016 |
|
|
292 |
Cống Mương Hai Răng (điểm đất ông Cường) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.0 |
469 |
2016 |
|
|
293 |
Cống khu 2 (điểm đất ông Tâm) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
845 |
2016 |
|
|
294 |
Cống khu 2 (điểm đất ông Bi) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
845 |
2016 |
|
|
295 |
Cống khu 3 (điểm mương Hào Trực) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
260 |
2016 |
|
|
296 |
Cống khu 3 (điểm mương Cây Gáo) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
260 |
2016 |
|
|
297 |
Cống khu 3 (điểm mương ông Tro) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
260 |
2016 |
|
|
298 |
Sửa chữa nâng cấpcống tạo nguồn khu II (điểm kênh phèn) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.0 |
540 |
2016 |
|
|
299 |
Cống Xẽo Tre |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1,5 |
+0.0 |
481,5 |
2010 |
|
|
300 |
Cống tưới khu 3 (giáp kênh Thống Nhất) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
0 |
420 |
2017-2018 |
|
|
301 |
Cống tưới khu 4 |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
0,7 |
1,5 |
170 |
2018 |
|
|
302 |
Cống nội đồng Tư Nguyên (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
1 |
183 |
2017 |
|
|
303 |
Cống nội đồng Tập Đoàn 34 (khu 3) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
304 |
Cống nội đồng Đường nước Cái (khu 3) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
305 |
Cống nội đồng nhánh tập đoàn 34 (khu 3) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
306 |
Cống nội đồng Hai Yến (khu 3) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
307 |
Cống nội đồng ông Trạng |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
1 |
200 |
2017 |
|
|
308 |
Cống nội đồng ông Đảo |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
1 |
200 |
2017 |
|
|
309 |
Cống nội đồng ông hai Bé (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
310 |
Cống nội đồng ông hai Ngân (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
311 |
Cống nội đồng ông Út Long (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
312 |
Cống nội đồng ông 7 Chảy (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
313 |
Cống nội đồng ông 7 Chủng (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
314 |
Cống nội đồng ông Liêm (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
315 |
Cống Cây Bún |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
36 |
2000 |
|
|
316 |
Cống Mười Xình (kênh 2/9) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,5 |
100 |
2012 |
|
|
317 |
Cống Ba Triết |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2004 |
|
|
318 |
Cống tròn Ø100 Ba Đáo |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
100 |
2008 |
|
|
319 |
Cống tròn Ø100 ông Hùng |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.1 |
850 |
2008 |
|
|
320 |
Cống tròn Ø100 ông Hưởng |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.1 |
550 |
2008 |
|
|
321 |
Cống tròn Ø100 Hồng Châu |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.1 |
400 |
2008 |
|
|
322 |
Cống Sáu Bon |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
450 |
2008 |
|
|
323 |
Cống Cả Sơ |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
250 |
2008 |
|
|
324 |
Cống Rọc Bảy Triệu |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
600 |
2008 |
|
|
325 |
Cống Bà Sáu Nữa |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
500 |
2010 |
|
|
326 |
Cống Ông Út Minh |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
40 |
2010 |
|
|
327 |
Cống Ông Đông Dũng |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.3 |
40 |
2010 |
|
|
328 |
Cống Cống Ông Trứ |
Phường Thường Lạc |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
481,5 |
2010 |
|
|
329 |
Cống Tám Đậm kênh Ba Ánh |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
600 |
2010 |
|
|
330 |
Cống Xả Phèn Kênh Ba Ánh |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
600 |
2010 |
|
|
331 |
Cống Ông Hiệp |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
200 |
2010 |
|
|
332 |
Cống Ông Tro |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
200 |
2010 |
|
|
333 |
Cống Bảy Nẹp |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+1.5 |
200 |
2010 |
|
|
334 |
Cống Ông Trừ |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+1.5 |
200 |
2010 |
|
|
335 |
Cống Cây Gáo |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0.5 |
200 |
2010 |
|
|
336 |
Cống Bà Đúng |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+1.5 |
200 |
2010 |
|
|
337 |
Cống ông Hai Dây |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
220 |
2011 |
|
|
338 |
Cống 70II |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
400 |
2011 |
|
|
339 |
Cống Mười Hiền |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2011 |
|
|
340 |
Cống Tầm Dầu |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
400 |
2011 |
|
|
341 |
Cống Ông Chiêu |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
450 |
2011 |
|
|
342 |
Cống Biện Cận |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2011 |
|
|
343 |
Cống Ông Trụ |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
400 |
2011 |
|
|
344 |
Cống ông Tơ |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+1 |
260 |
2011 |
|
|
345 |
Cống Hào Trực khu 3 |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
260 |
2012 |
|
|
346 |
Cống Xã Chính |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
347 |
Cống Xả Phèn khu 2 |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
540 |
2012 |
|
|
348 |
Cống ông Hiền khu 2 |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,5 |
540 |
2012 |
|
|
349 |
Cống tròn khu 8 |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
375 |
2012 |
|
|
350 |
Cống Bà Lan |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,5 |
460 |
2012 |
|
|
351 |
Cống Đào Tay Khu 2 |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,45 |
845 |
2012 |
|
|
352 |
Cống đào Tay Khu 3 |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,45 |
460 |
2012 |
|
|
353 |
Cống tròn Bàu Chứa |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
390 |
2013 |
|
|
354 |
Cống mương Tám Đậm, hạng mục: cống tròn D=100cm |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
274 |
2013 |
|
|
355 |
Cống tròn anh Thã, hạng mục: cống tròn D=100cm |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
560 |
2013 |
|
|
356 |
Cống tròn anh Hồng, hạng mục: cống tròn D=100cm |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
560 |
2013 |
|
|
357 |
Cống tròn Lung Bông Trong, hạng mục: cống tròn D=100cm |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
460 |
2013 |
|
|
358 |
Cống tròn Cả Rô Dưới, hạng mục: cống tròn D=100cm |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
460 |
2013 |
|
|
359 |
Cống tròn Ông Trụ Trên, hạng mục: cống tròn D=100cm |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
375 |
2013 |
|
|
360 |
Cống tròn 9 Huyện, hạng mục: cống tròn D=100cm |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
460 |
2013 |
|
|
361 |
Cống 70I - Trảng Bèo |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
610 |
2013 |
|
|
362 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn đường cộ TĐ2-70.I (khu I) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
610 |
2014 |
|
|
363 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Mương Lớn - Trảng Bèo (khu I) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
610 |
2014 |
|
|
364 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Cả Mát - khu 9 |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
390 |
2014 |
|
|
365 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Thông Lưu - khu 9 |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
-0,3 |
390 |
2014 |
|
|
366 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Cá Rô - khu 10 |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
400 |
2014 |
|
|
367 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Cả Môn |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
188 |
2015 |
|
|
368 |
Sửa chữa nâng cấp Cống tạo nguồn 70.I - bờ Kháng Chiến |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
610 |
2015 |
|
|
369 |
Sửa chửa nâng cấp cống tạo nguồn Anh Lỳ |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
195 |
2015 |
|
|
370 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Đìa Đào Bào |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
375 |
2015 |
|
|
371 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn ông Bé |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
188 |
2015 |
|
|
372 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Hai Thạnh |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
283 |
2015 |
|
|
373 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Hùng Anh |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
283 |
2015 |
|
|
374 |
Sửa chữa nâng cấp hai cống tạo nguồn số 1 khu II (điểm Mương Xã Chính) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0,2 |
200 |
2015 |
|
|
375 |
Sửa chữa nâng cấp hai cống tạo nguồn số 2 khu II (điểm Mương Xã Chính) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0,2 |
200 |
2015 |
|
|
376 |
Cống Đường nước Tập đoàn 34 (khu 3) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
420 |
2016 |
|
|
377 |
Cống mương Phạm Hùm (khu 3) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
420 |
2016 |
|
|
378 |
Cống mương Cả Rô (khu 9) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
390 |
2016 |
|
|
379 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn khu II (điểm kênh70) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0.0 |
540 |
2016 |
|
|
380 |
Cống Tàu Cuốc |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
0,5 |
460 |
2002 |
|
|
381 |
Cống Đìa Sình |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0,5 |
420 |
2012 |
|
|
382 |
Cống Tư Lực |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0,5 |
400 |
2001 |
|
|
383 |
Cống Út Mãi |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0,5 |
195 |
2007 |
|
|
384 |
Cống Cả Tiêu |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
0,5 |
185 |
2007 |
|
|
385 |
Cống Láng Cát (khu 2) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
1 |
540 |
2017 |
|
|
386 |
Cống nội đồng Phạm Hùm (khu 3) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
387 |
Cống nội đồng Tư An (khu 3) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
1 |
283 |
2017 |
|
|
388 |
Cống nội đồng ông Bích (khu I) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
0,8 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
389 |
Cống nội đồng ông On (khu I) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
0,8 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
390 |
Cống nội đồng ông Đậm (khu I) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
0,8 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
391 |
Cống nội đồng ông Kiên (khu I) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
0,8 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
392 |
Cống nội đồng ông Hoàng (khu I) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
0,8 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
393 |
Cống nội đồng Bào Chứa (khu 9) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
394 |
Cống nội đồng Cả Mát (khu 9) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
395 |
Cống nội đồng Cả Rô (khu 8) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
1 |
300 |
2017 |
|
|
396 |
Cống nội đồng Bé Lựu Đạn (khu 1) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
397 |
Cống nội đồng Xả Phèn (khu 4) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
1 |
100 |
2017 |
|
|
398 |
Cống tạo nguồn điểm đất ông Xếp, ông Lìn kết hợp vận chuyển nội đồng (khu 1) |
Phường An Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
436 |
2021 |
|
|
399 |
Cống tạo nguồn đường nước ông Thả (khu 5) |
Phường Hồng Ngự |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
560 |
2021 |
|
|
400 |
Cống Ấp Hạ 1 (Nhà Huỳnh) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
401 |
Cống Ấp Hạ 2 (Mã Cổ) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
402 |
Cống Ấp Hạ 4 (10 Gom) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
403 |
Cống Ấp Hạ 3 (Quán sinh thái) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
404 |
Cống Ấp Hạ 5 (Hai Giàu) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
405 |
Cống Ấp Hạ 6 (Ngọn cả môn) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
406 |
Cống Ấp Hạ 7 (Nhà An) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
407 |
Cống Tân Phú A 1 (8 Nhẫn) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
408 |
Cống Tân Phú A 2 (Chùa Phật nổi) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
409 |
Cống Tân Phú A 3 (10 Rem) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
410 |
Cống Tân Phú A 4 (8 Quận) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
411 |
Cống Tân Phú A 5 (5 Gẫm) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
412 |
Cống Tân Phú A 6 (Thầy Cai) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
413 |
Cống Tân Phú A 7 (Mã Cổ) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
414 |
Cống Tân Phú A 8 (Chùa Tân Bửu) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
415 |
Cống Tân Phú A 9 (3 Thường) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
416 |
Coáng Ngọn cả Dong (TPB1) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
417 |
Coáng Nhà chú Lượm (TP B2) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
418 |
Coáng Tư Thịt (TPB) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1,2 |
- 0,5 |
500 |
2021 |
|
|
419 |
Coáng HTX NN (TP B3) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2019 |
|
|
420 |
Coáng nhà 2 Tiều (TP B4) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
421 |
Coáng nhà Tư Luôn (TP B5) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
422 |
Cống ấp Tân Hội 1 (Bảy Ảnh) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
423 |
Cống ấp Tân Hội 2 (Cột lồng đèn) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2014 |
|
|
424 |
Cống ngầm Năm Khâm (5 Thòn) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
425 |
Cống ấp Hạ (5 Long) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1,0 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
426 |
Cống Mương Thầy Cai. TDCSL |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1,0 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
427 |
Cống Mã Cỗ. TDCSL |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1,0 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
428 |
Cống Trường học nhà Tám Năng ( |
TXã Tân Long |
tròn |
1 |
1,0 |
+0,0 |
20 |
2014 |
|
|
429 |
Cống kênh Năm Độ |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
430 |
Cống kênh Út Hiểu |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2003 |
|
|
431 |
Cống kênh Năm Nghiệp |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
170 |
2003 |
|
|
432 |
Cống kênh Ông Cha |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2003 |
|
|
433 |
Cống kênh Cườm Gạo |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2003 |
|
|
434 |
Cống ngọn Cả Gừa |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2003 |
|
|
435 |
Coáng ranh TQ-TB |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
436 |
Cống Út Thiệp |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2003 |
|
|
437 |
Cống thầy Ngần |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2003 |
|
|
438 |
Cống rọc đìa cát |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2003 |
|
|
439 |
Cống ông Phong |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2003 |
|
|
440 |
Cống ông Tú |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2003 |
|
|
441 |
Cống ông Lợi (lão Bọc) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2003 |
|
|
442 |
Cống Út Trân |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2003 |
|
|
443 |
Cống Hai Hà |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
30 |
2003 |
|
|
444 |
Cống ngầm Út Ét |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
30 |
2003 |
|
|
445 |
Cống Ông Phương |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
446 |
Cống Ông Chạy |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
447 |
Cống Cầu Dây |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
448 |
Cống Ông Nho |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
449 |
Cống Trảng Ruộng |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2002 |
|
|
450 |
Cống Trảng Ruộng |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2002 |
|
|
451 |
Cống Út Ỏi |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
452 |
Cống Ông Thành |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2006 |
|
|
453 |
Cống Hố Ông |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
454 |
Cống Hố Bún |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
455 |
Cống Ba Tây |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
456 |
Cống 2 Nghiêm |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2006 |
|
|
457 |
Cống Ủy Ban |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2002 |
|
|
458 |
Cống Lồng Hồ Tân Thới 1 |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
459 |
Cống Lồng Hồ Tân Thới 2 |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
460 |
Cống ranh Tân Hoà - Tân Huề (Bến Siêu) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2006 |
|
|
461 |
Cống Mương 6 Trác |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
462 |
Cống Hố Nổ |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2013 |
|
|
463 |
Cống Bảy Thả |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
464 |
Cống mương ông Tịch |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
465 |
Cống 7 Nê |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
45 |
2010 |
|
|
466 |
Cống 3 Đặng |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
467 |
Cống 7 Quẹo trong (Rạch mã Trường) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
468 |
Cống 7 Quẹo ngoài |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
469 |
Cống hố nổ (trên) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
470 |
Cống (nhà bà Thuý) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2014 |
|
|
471 |
Cống (nhà ông Thoại) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
2014 |
|
|
472 |
Cống Hố Mênh |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
473 |
Cống Ba Dinh |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
474 |
Cống Mương Út Quýnh |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
475 |
Cống 6 Lượng |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2016 |
|
|
476 |
Cống Rạch Thổ Công |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
477 |
Cống Nhà Giảng (Tân Phong) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2015 |
|
|
478 |
Cống Nhà Giảng ( nhà ông Tân) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2015 |
|
|
479 |
Cống Đìa tre |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
480 |
Cống Bà 5 Chốn |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2015 |
|
|
481 |
Cống kênh Tập Đoàn |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
482 |
Cống Phống Mể (Út Minh) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2001 |
|
|
483 |
Cống Đòn Dong (Tư Phủ) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
484 |
Cống ngầm Doi Lửa (Út Beo) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
485 |
Cống Bà Cai |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
140 |
2008 |
|
|
486 |
Cống ngầm Bà xã Vĩ |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2008 |
|
|
487 |
Cống ngầm Lộ Mới |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2008 |
|
|
488 |
Cống ngầm Cả Cát (Doi Me) |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
489 |
Cống ngầm Út On |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
490 |
Cống ngầm Bòn Hòn |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
491 |
Cống ngầm Sáu Mịnh |
Xã Tân Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
492 |
Cống ngầm 7 Khét |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
493 |
Cống đường nước Trường Xuân |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
494 |
Cống ngầm Bùng Bình |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
495 |
Cống ngầm mương Tư Thương |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
496 |
Cống ngâm Tư Đém |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
497 |
Cống ngầm Tư Bá |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
498 |
Cống ngầm Chín Ngành |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
499 |
Cống ngầm Mươn Tư Trên |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
500 |
Cống ngầm Út Ân |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
501 |
Cống ngầm Đìa Bướm |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
502 |
Cống ông Đẹp |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
503 |
Cống 7 Đoán |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
504 |
Cống Út Chí |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
505 |
Cống Hào Khoa (ba Răn) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
506 |
Cống Mười Chắc |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
507 |
Cống Hào Khoa (kênh 2/9) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
508 |
Cống ngầm Trà Bông Đại |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
509 |
Cống ngầm Trà Bông Tiểu |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
510 |
Cống ngọn Cả Mây |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
511 |
Cống ngầm đất ông Lĩnh |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
512 |
Cống ngầm đất Út Chinh |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
513 |
Cống ngầm đất Ông Triển |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
514 |
Cống ngầm đất Ông Na |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
515 |
Cống ngầm đất Hai Già |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
516 |
Cống ngầm đất ông Năm Ngó |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
517 |
Cống ngầm ngọn Tàn Ong |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
518 |
Cống ngầm Ông Suông |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
519 |
Cống ngầm Ông Hào |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
520 |
Cống ngầm Ông Mười Mần |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
521 |
Cống ngầm Ông Bảy Kiệt |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
522 |
Cống ngầm Bào Voi |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
523 |
Cống Ông Phương |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
524 |
Cống Ông Phường |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
525 |
Cống Bảy Ca |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
526 |
Cống Mười Chậm |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
527 |
Cống Tư Hội |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
528 |
Cống trại giống An Phong |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
529 |
Cống Tám Đợi |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
530 |
Cống Hai Ghe |
Xã An Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2013 |
|
|
531 |
Cống Ông Khồi |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
532 |
Cống Bùng Binh |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2015 |
|
|
533 |
Cống ngọn Cả Mây (ấp tư) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
534 |
Cống ông Sal |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
535 |
Cống 2 Mức |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
536 |
Cống Bé Hà |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
537 |
Cống Ông Đông |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
538 |
Cống Ông Lễ |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
539 |
Cống Ông Hữu |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
540 |
Cống kênh Lớn |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
541 |
THT Số 1 ấp Tây dưới (Ông Đạo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
542 |
THT Số 1 ấp Tây trên (mương đồn 1) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2002 |
|
|
543 |
THT Số 3 (Bà Quyến) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
544 |
THT Số 4 (Sơn) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2004 |
|
|
545 |
Cống ô.Tây |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
546 |
Cống Bà năm Ấm |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
547 |
Cống Xẻo Da |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2005 |
|
|
548 |
Cống Ông Lổ |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2005 |
|
|
549 |
Cống Ông Bơn |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2008 |
|
|
550 |
Cống Ông Hải |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
551 |
Cống Ông Trường |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2005 |
|
|
552 |
Cống Ông Phạn |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2005 |
|
|
553 |
Cống Ông Tình |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
554 |
Cống Cả Bùng |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
555 |
Cống Ông Cha |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
556 |
Cống Ông Dồ |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2005 |
|
|
557 |
Cống 9 Bỉ |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
558 |
Cống Bà cừ 1 |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
559 |
Cống Xẻo Rồng |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
560 |
Cống Ông Rớt |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
561 |
Cống 9 Tiệm |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
562 |
Cống Ông Lễ |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
563 |
Cống Ông Xuân |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
564 |
Cống Ông Tân |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
565 |
Cống Ông Chiến |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
566 |
Cống Ông Tân |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
567 |
Cống 10 Mi |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
568 |
Cống 10 Tương |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
569 |
Cống Ông Khầu |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
570 |
Cống Bà Quyến |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2005 |
|
|
571 |
Cống Ông Liền |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
572 |
Cống Vịnh Chùa |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
573 |
Cống Bệnh Viện |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,0 |
80 |
2001 |
|
|
574 |
Cống gần cầu Trà Bồng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,0 |
80 |
2001 |
|
|
575 |
Cống dưới cầu Trà Bồng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,0 |
80 |
2001 |
|
|
576 |
Cống trường TH Thị Trấn 2 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,0 |
80 |
2001 |
|
|
577 |
Cống Phòng giáo dục cũ |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,0 |
80 |
2001 |
|
|
578 |
Cống gần trại cá Thanh Nhã |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2001 |
|
|
579 |
Cống 6 vinh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,2 |
+0,0 |
80 |
1997 |
|
|
580 |
Cống đường nước nổi |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
1998 |
|
|
581 |
Cống kênh Lòng Hồ |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
1996 |
|
|
582 |
Cống út Vinh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
583 |
Cống Xẻo Thị, Lắp |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
584 |
Cống Xẻo Quyến |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
585 |
Cống kênh 9 Lửa |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
586 |
Cống kênh ngân Hàng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
2 |
+0,0 |
140 |
2012 |
|
|
587 |
Cống ngầm Trà Bông |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1.0 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
588 |
Cống ngầm Mương Lớn dưới |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0.8 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
589 |
Cống ngầm Mương Lớn trên |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
590 |
Đường nước Xuân Đức |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
591 |
Đường nước Nùng |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
592 |
Đường Nước Huỳnh |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
593 |
Đường nước Dũng 3 Lá |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
594 |
Cống Lung Dốc |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
595 |
Cống ngầm Mương 5 Ri |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
596 |
Cống mương lộ Cả Lách |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
597 |
Cống Tuyến Dân Cư |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1,0 |
+0,0 |
85 |
2006 |
|
|
598 |
Cống kênh Cả Nổ |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1,0 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
599 |
Cống ngầm chòm dâu |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1,0 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
600 |
Cống ngầm huyện đội |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
601 |
Tuyến dân cư kênh ngang |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
602 |
Cống Mương lộ Trà Bông |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
603 |
Cống ngầm ông Diếu |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
604 |
Đường nước sáng Cuốc |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
605 |
Cống Ông Hành |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
606 |
Cống Bà Mười |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
607 |
Cống ngang TDC |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2008 |
|
|
608 |
Cống Hố Đấu TDC |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
609 |
Cống Hai Hương |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
610 |
Cống Ông Kiệp |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
611 |
Cống Văn Phòng |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
612 |
Cống Việt Kiều |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
613 |
Cống Ông Háo |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
614 |
Cống 5 Thuận |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
615 |
Cống Bà Tho |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
616 |
Cống ngầm Cả Tre |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
617 |
Cống ngầm Ông Su |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
618 |
Cống ngầm Ông Răn (E) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
619 |
Cống ngầm Nhà Xuyến |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
620 |
Cống ngầm Rọc Cát |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
621 |
Cống ngầm Trạm bơm máy cày |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
622 |
Cống Ông Ngờ |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
623 |
Cống Mương bà mười |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
624 |
Cống Mương Ông Hành |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
625 |
Cống Trồng Trọt |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
626 |
Cống Hai Phán |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
627 |
Cống ngầm Bìm Bìm |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
628 |
Cống ngầm Nắng Lò |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
629 |
Cống ngầm Ông Núp |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
630 |
Cống ngầm Út Yếm |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
631 |
Cống À Lý |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
-1,5 |
80 |
2014 |
|
|
632 |
Cống ngầm Cả Trạch |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
633 |
Cống ngầm Tuyến dân cư |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
634 |
Cống ngầm nông trường |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
635 |
Cống ngầm Sáu Sua |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
636 |
Cống ngầm Ba Hoà |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
637 |
Cống ngầm Tám Hường |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
638 |
Cống ngầm Tám Tài |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
639 |
Cống ngầm Ông Đồng |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2014 |
|
|
640 |
Cống ngầm Sáu Đức |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
641 |
Cống ngầm Ông Nung |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
642 |
Cống ngầm Hai Dân |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
643 |
Cống ngầm Tám Tồng |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
-1,0 |
80 |
2014 |
|
|
644 |
Cống ngầm Cả Phòng |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
-1,0 |
80 |
2014 |
|
|
645 |
Cống ngầm Xả Phèn |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
646 |
Cống Cả Xây HTX Thuận Hoà |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
647 |
Cống Cả Chuối |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
648 |
Cống Cả Quảng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
649 |
Cống Bà Mai |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
650 |
Cống Trạm Y Tế |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
651 |
Cống Láng Tượng THT số 2 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
652 |
Cống Bãi Rác |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
653 |
Cống Tư Đực |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
654 |
Cống số 4 (cống Đảng Ủy) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
655 |
Cống Ông Dũng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
656 |
Cống Ông Mẫn |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2022 |
|
|
657 |
Cống Út Đô |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
658 |
Cống Tư Bồi |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
659 |
Cống Năm Nưng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
660 |
Cống Út Lầu |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
661 |
Cống Cả Cại |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
662 |
Cống Thanh Quâng (cây nước) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
663 |
Cống Hố Đấu |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
80 |
1998 |
|
|
664 |
Cống Mười Thơ (Chuối nướng) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2005 |
|
|
665 |
Cống Bào Chảo |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
666 |
Cống Ba Phước |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
667 |
Cống Cả Dung HTX Thuận Phú |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2005 |
|
|
668 |
Cống Rọc Sen HTX Thuận Hoà |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
669 |
Cống Út Suol |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
670 |
Cống 8 Lóng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
671 |
Cống kênh 2/9 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
80 |
2009 |
|
|
672 |
Cống Rọc Dưới |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
673 |
Cống TH Tân Phú 2 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
80 |
2009 |
|
|
674 |
Cống Bàu Gốc (Bằng Lăng) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.1 |
80 |
2022 |
|
|
675 |
Cống Tư Lực |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.2 |
80 |
2022 |
|
|
676 |
Cống Bảy Khấp |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0.0 |
80 |
2022 |
|
|
677 |
Cống Sáu Phi |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
678 |
Cống 1 (Ông Cờ) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
679 |
Cống 2 (Ông Cọp) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
680 |
Cống 3 (Ông Nhanh) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
681 |
Cống 4 (Ông Lâm) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
682 |
Cống 5 (Ông Còn) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
683 |
Cống 6 (Cả Góc -Kênh 2/9 -ấp 1) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
684 |
Cống 7(Hội Đồng -Kênh 2/9 -ấp 1) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
685 |
Cống 8 (Hố Đấu -K. Đường Gạo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
686 |
Cống 9 (Hội Đồng -Kênh APMH- ấp 2) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
687 |
Cống 10 (Cả Góc -kênh APMH Ấp 2) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
688 |
Cống 11 (Hồ Hải) -Thuộc ô bao 20 |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
689 |
Cống 12 (Hai Ơi) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
690 |
Cống 13 (Tư Lởi) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
691 |
Cống 14 (đường gạo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
692 |
Cống 15 (Ông Nôi) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
693 |
Cống 16 (Hai Đỗ -k.Đường Gạo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
694 |
Cống 17 (ông Nhiều -k.Đường gạo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
695 |
Cống 18 (Cả Cái) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
696 |
Cống 19 (ngọn Cả Mác) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2014 |
|
|
697 |
Cống 20 (Ông Tấn) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
698 |
Cống 21 (Bảy Hun) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
699 |
Cống 22 (Ngọn Cả Bứa -k. Cả Gáo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
700 |
Cống 23 (Hội Đồng -k.Kháng Chiến) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
701 |
Cống 24 (Cả Góc - k.Kháng chiến) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
702 |
Cống 25 (Cả Góc - k.APMH) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
703 |
Cống 26 (Hội Đồng - k.APMH) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2014 |
|
|
704 |
Cống 27 (Chuối Nước-K. Đường gạo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
705 |
Cống 28 (Luân Bông) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
706 |
Cống 29 (Đìa Họ) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
707 |
Cống 30 (đường nước UB 1) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
708 |
Cống 31 (đường nước UB 2) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
709 |
Cống 32 (Cả Cái) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
710 |
Cống 33 (Cả Gáo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
711 |
Cống 34 (ông Kịp) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
712 |
Cống 35 (Cả Cái) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
713 |
Cống 37 (Thầy Cay Dưới) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
714 |
Cống 38 (Luân Môn) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
715 |
Cống 39 (Hai Sang) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
716 |
Cống 40(Cả Góc) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
717 |
Cống Hố Đấu 41(Hội Đồng) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
718 |
Cống Hố Đấu 42(BND ấp 3) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
719 |
Cống 43 (Luân Môn) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
720 |
Cống Thầy Cay 44(k.Đường gạo) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
721 |
Cống 45 (Thầy cay - k.Thống Nhất) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
722 |
Cống 46 (Thống nhất 1) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
723 |
Cống 47 (Thống nhất 3 -Láng Chim) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
724 |
Cống 48 (Rọc Sen) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
|
|
|
725 |
Cống 49 (Bằng Lăng) |
Xã Tân Thạnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
|
|
|
726 |
Cống Hố Đấu |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
727 |
Cống Mười Xanh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
15 |
2011 |
|
|
728 |
Cống Tám Bo |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2011 |
|
|
729 |
Cống Bào Rúng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2007 |
|
|
730 |
Cống Sáu Liệt |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2007 |
|
|
731 |
Cống Hai Phủ |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
732 |
Cống Ông Hùm |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
733 |
Cống Kinh Ômg Ninh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
734 |
Cống Ông Khét |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2011 |
|
|
735 |
Cống Ông Khét |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
45 |
2011 |
|
|
736 |
Cống Đeo Tư |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2011 |
|
|
737 |
Cống Ông Dũng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2023 |
|
|
738 |
Cống 5 Diệp |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
739 |
Cống Kinh Ông Ninh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
740 |
Cống Ông Khanh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25,5 |
2011 |
|
|
741 |
Cống Hai Dung |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
22 |
2011 |
|
|
742 |
Cống Le Le |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
743 |
Cống Kinh Thống Nhất |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
744 |
Cống Ngọn Cả Lách |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
18 |
2022 |
|
|
745 |
Cống Ngọn Bằng Lăng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2022 |
|
|
746 |
Cống Ông Nghề |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2011 |
|
|
747 |
Cống 10 Nuôi |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
18 |
2009 |
|
|
748 |
Cống BND ấp |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
12 |
2009 |
|
|
749 |
Cống kinh Thầy Cai |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
750 |
Cống Út Rồi |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
12 |
2013 |
|
|
751 |
Cống Láng Chim |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
2013 |
|
|
752 |
Cống Láng Chim |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2013 |
|
|
753 |
Cống Sáu Tài |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
2013 |
|
|
754 |
Cống Bé Hai |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
45 |
2013 |
|
|
755 |
Cống Voi Dàm |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
756 |
Cống 3 Ru |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
43 |
2013 |
|
|
757 |
Cống Chín Phương |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
4 |
2013 |
|
|
758 |
Cống Út Vuôl |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
21 |
2013 |
|
|
759 |
Cống Cả Cái |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
8 |
2013 |
|
|
760 |
Cống Rọc Sen |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
15 |
2013 |
|
|
761 |
Cống Thanh Vân |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2013 |
|
|
762 |
Cống Ông Lợi (Khiêm) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
763 |
Cống Ông Châu (8 Ú) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
12 |
2013 |
|
|
764 |
Cống Thanh Vân |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2013 |
|
|
765 |
Cống Ông Lèm(Thanh Vân) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2013 |
|
|
766 |
Cống Sáu Thọ (Dũng Em) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
767 |
Cống Sáu Thọ (Dũng Em) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
768 |
Cống Sáu Thọ (Dũng Em) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
769 |
Cống Ông Hoàng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
14,5 |
2013 |
|
|
770 |
Cống Ngọn Cả Môn |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
12 |
2013 |
|
|
771 |
Cống Ngọn Cả Cái |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2013 |
|
|
772 |
Cống Ông Tùng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
773 |
Cống Rọc Sen |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2013 |
|
|
774 |
Cống Ông Khao |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
775 |
Cống Ông Dũng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2013 |
|
|
776 |
Cống Ông Trãy |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
14 |
2013 |
|
|
777 |
Cống số 1 Ông Sắn |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2013 |
|
|
778 |
Cống ông Út |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
18 |
2013 |
|
|
779 |
Cống Sẻo Huỳnh Tây |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2013 |
|
|
780 |
Cống Ông Khanh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
15 |
2012 |
|
|
781 |
Cống Hai Luyện |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
22 |
2012 |
|
|
782 |
Cống Út Thinh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
16 |
2012 |
|
|
783 |
Cống Tư Hữu |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2012 |
|
|
784 |
Cống Tư Ne |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2012 |
|
|
785 |
Cống Tuỷ (Hai Cạ) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2012 |
|
|
786 |
Cống Ông Tám Quốc (Ríp) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
45 |
2012 |
|
|
787 |
Cống Sẻo Huỳnh Đông |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
15 |
2012 |
|
|
788 |
Cống Bào Hỗ |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2012 |
|
|
789 |
Cống Thị Hồ |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
12,5 |
2011 |
|
|
790 |
Cống số 1 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
22 |
2011 |
|
|
791 |
Cống Láng Le Le |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
14 |
2011 |
|
|
792 |
Cống số 3 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2009 |
|
|
793 |
Cống số 4 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
2011 |
|
|
794 |
Cống số 5 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
795 |
Cống Ụ 20 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
796 |
Cống 3 Thước |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
10 |
2013 |
|
|
797 |
Cống Bắc Dầu Tây |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2014 |
|
|
798 |
Cống Công An |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2014 |
|
|
799 |
Cống Sáu Tây |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2014 |
|
|
800 |
Cống Tư Tịnh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
2014 |
|
|
801 |
Cống Thành Quắn |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
25 |
2014 |
|
|
802 |
Cống HTX Phát Đạt |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
45 |
2014 |
|
|
803 |
Cống Năm An |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
35 |
2014 |
|
|
804 |
Cống Hai Ngộ (Hai Ân) |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
45 |
2014 |
|
|
805 |
Cống Tám Hạnh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1,5 |
+0,0 |
55 |
2014 |
|
|
806 |
Cống Mười Đức |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
22 |
2014 |
|
|
807 |
Cống Bảy Nhanh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
2014 |
|
|
808 |
Cống số 1 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
22 |
2007 |
|
|
809 |
Cồng Hai Kiềng |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
15 |
2012 |
|
|
810 |
Cống số 2 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
45 |
2014 |
|
|
811 |
Cống số 3 |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2014 |
|
|
812 |
Cống Ông Nhã |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
2014 |
|
|
813 |
Cống Ông Huy |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2014 |
|
|
814 |
Cống Ông Phược |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
2014 |
|
|
815 |
Cống Ông Phược |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
55 |
2012 |
|
|
816 |
Cống Mười Ron |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
15 |
1997 |
|
|
817 |
Cống ông Tịnh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
1997 |
|
|
818 |
Cống Ông Tịnh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
1997 |
|
|
819 |
Cống Bắc Dầu Đông |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
1997 |
|
|
820 |
Cống Ranh TM-BT |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
12 |
1997 |
|
|
821 |
Cống Mười Kiệp |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
45 |
1997 |
|
|
822 |
Cống Ông Kết |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
1997 |
|
|
823 |
Cống Sáu Vinh |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
35 |
1997 |
|
|
824 |
Cống Tám Bo |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
15 |
1997 |
|
|
825 |
Cống Số 3. |
Xã Thanh Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
25 |
1997 |
|
|
826 |
Cái Tre THT số 1 (Bùi Văn Đơ) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
827 |
Cống THT số 1 ( Trần văn kết) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2003 |
|
|
828 |
Cống THT số 1 (Nhà 5 trúng) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
829 |
Cống THT số 1 (Nhà Hùng Đinh) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
830 |
Cống THT số 1 (Miễu Bà) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
831 |
Cống THT số 1 (nhà 2 Ẩn kênh phèn) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2008 |
|
|
832 |
Cống THT số 1 (Sáu Sơn) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,1 |
60 |
2008 |
|
|
833 |
Cống THT số 1 (Bà Năm) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,2 |
60 |
2008 |
|
|
834 |
Cống THT số 2 (Nhà ông Minh) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
835 |
Cống THT số 2 ( Nhà ông 3 Rở) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
836 |
Cống THT số 2 ( Nhà ông Rẫy) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
837 |
Cống THT số 2 (Nhà ông Tân) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2008 |
|
|
838 |
Cống THT số 9 (Bắc Dầu ) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2003 |
|
|
839 |
Cống THT số 4 (Nhà ông 5 Nhỏ) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
840 |
Cống THT số 4 (Nhà ông Tâm) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
841 |
Cống THT số 4 (Nhà ông 6 Thêm) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
842 |
Cống THT số 4 (Nhà ông Cường) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
843 |
Cống THT số 10 (Nhà ông Sơn) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
844 |
Cống Đội số 5 (THT số 11) HTX (Nhà ông Út Dót) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
845 |
Cống Đội số 5 (THT số 11) HTX (Nhà ông 4 Bo) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
846 |
Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Văn phòng ấp 2) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2008 |
|
|
847 |
Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông Cảnh) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
848 |
Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông Hùng) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2010 |
|
|
849 |
Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông Tiến) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2009 |
|
|
850 |
Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông 2 Dữ) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2013 |
|
|
851 |
Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông 4 Tỏ) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2013 |
|
|
852 |
Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông Nô) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2013 |
|
|
853 |
Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông 9 Khuynh) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
854 |
Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông Ril) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2013 |
|
|
855 |
Cống HTX. Bình Minh ( 40 ha) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
856 |
Cống HTX. Bình Minh ( trạm bơm Bình Tấn 1) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2018 |
|
|
857 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (khu di tích Bắc Dầu) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2018 |
|
|
858 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Nhà bà Phết) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2016 |
|
|
859 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước 2 Danh) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2018 |
|
|
860 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông Hùng) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2018 |
|
|
861 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông Lạ) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2018 |
|
|
862 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông Trung) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2019 |
|
|
863 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước bà 4 Cội) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2019 |
|
|
864 |
Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông 5 Thanh) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2019 |
|
|
865 |
Cống THT số 8 (Đường nước ông Chín) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2019 |
|
|
866 |
Cống THT số 16 (Nhà ông Thắng) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
867 |
Cống THT số 16 (Đường nước ông Danh) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
868 |
Cống THT số 16 (Đường nước ông Hồng) |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
869 |
Cống Bà Sửu |
Xã Bình Thành |
tròn |
1 |
1 |
-2,1 |
80 |
2013 |
|
|
870 |
Hệ thống cống tròn Tây kênh 2/9 (02 cái) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2012 |
|
|
871 |
Cống tròn Nam kênh An Bình - Đường nước tập đoàn 3) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2017 |
|
|
872 |
Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước cống Ngọn kênh Thủy) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2018 |
|
|
873 |
Cống Đường nước HTX Phú Thọ (Lác Mưa) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
123 |
2004 |
|
|
874 |
Cống Đường nước HTX P.Thọ (Bà Lưỡi Lam) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
124 |
2004 |
|
|
875 |
Cống Đường nước HTX An Phú (Ông Hùng) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
137 |
2002 |
|
|
876 |
Cống Đường nước HTX An Phú (Láng Chim) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
139 |
2002 |
|
|
877 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (Lò Gạch) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2012 |
|
|
878 |
Cống tròn đường nước 10 Bền |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2014 |
|
|
879 |
Cống tròn Ngọn Tượng Trong |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2014 |
|
|
880 |
Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến (ĐN 5 Tủng) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2015 |
|
|
881 |
Cống tròn kênh Kháng Chiến - đường nước Út Sánh) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2016 |
|
|
882 |
Cống tròn kênh 2/9 - Ngọn Láng Chim Ngoài) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2016 |
|
|
883 |
Cống tròn kênh Kháng Chiến- Ngọn Chí Móc) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2016 |
|
|
884 |
Cống tròn Kênh An Long 2 - Ngọn Tám Chì) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2017 |
|
|
885 |
Cống tròn Đường nước 9 ổi) Kênh Kháng chiến |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2017 |
|
|
886 |
Cống tròn Đông Kênh 2/9 - Đường nước Bao Ngạn) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2017 |
|
|
887 |
Cống tròn bờ Đông Tây kênh An Long 2 - ĐN ông Phết) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2018 |
|
|
888 |
Cống tròn bờ Đông Tây kênh An Long 2 - Tư Liêu) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
889 |
Cống tròn bờ Tây kênh 2/9, đường nước Sáu Mưa) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
410 |
2018 |
|
|
890 |
Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - ĐN ông Mương) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2018 |
|
|
891 |
Cống tròn Đông kênh An Long 2 - ĐN Út Phước) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2018 |
|
|
892 |
Cống tròn Bắc kênh Tư Đệ - Láng Chim - ĐN Sáu Quắn) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2018 |
|
|
893 |
Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Hai Hoa) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2018 |
|
|
894 |
Cống kênh 2/9-Đường nước THT số 1 |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2005 |
|
|
895 |
Cống kênh 2/9 - Đường nước cuối tuyến dân cư 2/9 |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2006 |
|
|
896 |
Cống qua tuyến dân cư 2/9 |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2006 |
|
|
897 |
Cống Đường nước Ba Tỷ |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2005 |
|
|
898 |
Cống tròn Bắc k. ranh An Phong - Phú Ninh (ô bao số 8) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
350 |
2011 |
|
|
899 |
Hệ thống cống tròn Đông kênh 2/9 (02 cái) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
900 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (đường nước 7 Chạnh) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2015 |
|
|
901 |
Cống tròn Đông kênh An Long 2 - đường nước 10 Luận) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2016 |
|
|
902 |
Cống tròn ngọn Láng Chim) Tây Kênh An Long 2 |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2017 |
|
|
903 |
Cống tròn bờ Đông kênh 2/9, đường nước Hai Hồng) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
180 |
2018 |
|
|
904 |
Cống Rạch Ba Răng - Mương Bà Hai Nhi |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
905 |
Cống Rạch Ba Răng - Đường nước Tư Luôn |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
52 |
2004 |
|
|
906 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (ĐN năm Bá) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2010 |
|
|
907 |
Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến (Ngọn Mười Bơi) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
908 |
Cống tròn Bắc k. ranh TN-TB (ranh Phú Thành A-Phú Thọ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2015 |
|
|
909 |
Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Tân Dinh) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
300 |
2017 |
|
|
910 |
Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Vua Nghệ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2017 |
|
|
911 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - Đường nước ông Quí) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2017 |
|
|
912 |
Bắc kênh ranh TN-TB (rọc Bà Hổ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2010 |
|
|
913 |
Bắc kênh ranh TN-TB (ĐN sáu Bi) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2010 |
|
|
914 |
Bắc kênh ranh TN-TB (ĐN Bảy Cương) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2010 |
|
|
915 |
Cống tròn kênh Phèn - rọc Lung Ngang) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2010 |
|
|
916 |
Cống kênh Kháng Chiến - rọc Sậy) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2010 |
|
|
917 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (04 cái) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
180 |
2013 |
|
|
918 |
Hệ thống cống tròn ô bao số 11 (03 cái) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
300 |
2013 |
|
|
919 |
Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Thành III (02 cái) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2012 |
|
|
920 |
Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Sáu No) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
921 |
Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Rọc Sậy) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
922 |
Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Ba Dũng) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
923 |
Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Hai Nhàn) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
924 |
Cống Nam kênh Đồng Tiến (trạm bơm CCFD) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
925 |
Cống tròn kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình - Đường nước Thầy Cai) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2017 |
|
|
926 |
Cống tròn Kênh Phèn - Ngọn Đường Đao) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2017 |
|
|
927 |
Cống tròn Kênh Phú Thành III - Đường nước Tám Tứ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
928 |
Cống tròn Kênh Phú Thành III - Đường nước 3 Na) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
929 |
Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - ĐN Ba Trung) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
930 |
Cống Tròn rần Trường học - ĐN ô bao số 27 (Ấp 4) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
37 |
2005 |
|
|
931 |
Cống tròn kênh Cà Dâm - ĐN ô bao số 30 (Ấp 4) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
56 |
2005 |
|
|
932 |
Cống Nam Cụm Dân Cư (ĐN ông Bê) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2010 |
|
|
933 |
Cống tròn Nam kênh ranh TN-TB (HTX Quyết Thắng) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2012 |
|
|
934 |
Đối nối cống tròn Nam kênh Hậu (ĐN ông Bê) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2012 |
|
|
935 |
Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (Ranh TT.TC-PC) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2012 |
|
|
936 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (02 cái) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2012 |
|
|
937 |
Cống tròn Tây kênh 800 - đường nước ranh TT. Tràm Chim - TCS) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2018 |
|
|
938 |
Cống tròn Tây kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp - đường nước số 3) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2018 |
|
|
939 |
Cống tròn kênh Phú Thọ |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2005 |
|
|
940 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh PĐ-PH (04 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
941 |
Hệ thống cống tròn Nam kênh Me Nước (04 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
942 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh An Bình (04 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2012 |
|
|
943 |
Cống tròn Nam kênh ranh TN-TH (ĐN 9 Chót) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
944 |
Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 1) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2012 |
|
|
|
945 |
Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 2) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2012 |
|
|
|
946 |
Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Kobe) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2012 |
|
|
|
947 |
Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (03 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2012 |
|
|
948 |
Cống tròn Tây kênh Phú Đức (ranh PĐ-PH) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2012 |
|
|
949 |
Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (ĐN 4 Chân) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2012 |
|
|
950 |
Đông kênh Phú Hiệp (ĐN Út Mác) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2014 |
|
|
951 |
Đông kênh Phú Hiệp (ĐN ông Tốt) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2014 |
|
|
952 |
Cống tròn Tây kênh Lâm Vồ |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2011 |
|
|
953 |
Cống tròn bờ Nam kênh ranh Phú Đức - Phú Hiệp |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2011 |
|
|
954 |
Hệ thống cống tròn Tây kênh Lâm Vồ (06 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
955 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh A3 (03cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
130 |
2012 |
|
|
956 |
Cống hộp Nam kênh An Bình (trạm bơm số 1) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2014 |
|
|
957 |
Cống hộp Nam kênh An Bình (trạm bơm số 2) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2014 |
|
|
958 |
Hệ thống cống tròn ô bao số 25 (06 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
300 |
2014 |
|
|
959 |
Hệ thống cống tròn Đông kênh Lâm Vồ (06 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
280 |
2014 |
|
|
960 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh A3 (04 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
250 |
2015 |
|
|
961 |
Cống tròn Tây kênh Phú Đức - Đường nước trạm 3 |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2015 |
|
|
962 |
Cống tròn Nam kênh ranh PĐ-PH Đường nước 1.200 |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2015 |
|
|
963 |
Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (02 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2015 |
|
|
964 |
Cống tiêu xả nước ngang đường tỉnh lộ ĐT 843 thuộc ô bao không số, xã Phú Đức |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2015 |
|
|
965 |
Cống tròn Đông kênh Phú Đức - đường Dũng Gáo) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
450 |
2015 |
|
|
966 |
Cống tròn Đông kênh Phú Đức - đường nước Cái 2) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
967 |
Cống tròn Đông kênh Phú Đức - đường nước 5 Một) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
968 |
Cống tròn Bắc kênh An Bình - Trạm bơm số 3) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
969 |
Cống tròn Bắc kênh An Bình - đường nước 4 Thà) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
970 |
Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - ĐN tập 1 Hường) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
971 |
Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 6 Giá) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
972 |
Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 8 Hô) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
973 |
Hệ thống cống tròn Tây kênh Sáu Đạt (03 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
974 |
Cống hộp Nam kênh Đồng Tiến (kênh Mười Tải) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
500 |
2015 |
|
|
975 |
Cống hộp Nam kênh Đồng Tiến (kênh Phèn 2) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
976 |
Cống hộp Bắc kênh ranh TN-TB (kênh Mười Xéo) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
977 |
Hệ thống cống tròn Đông kênh Nhà Thương (02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
978 |
Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (đường nước Bà Hữu) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
979 |
Hệ thống cống tròn kênh ranh TN- Cao Lãnh (02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2015 |
|
|
|
980 |
Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Rô Bi) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2015 |
|
|
981 |
Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Ba Vồ) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2015 |
|
|
982 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - ranh TN-TM |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
983 |
Cống tròn Băc kênh Đồng tiến - ĐN Kênh 10 Xéo) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2017 |
|
|
984 |
Cống tròn Nam kênh ranh Tân Công Sính - Phú Cường |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2017 |
|
|
985 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh giữa ông Đẹp) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
986 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh 7 Thảo) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
987 |
Cống tròn Tây kênh Phú Đức - kênh Bà Mụ Hai Phòng) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
988 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh Bà Mụ Phương) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
989 |
Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - kênh Thủy lợi 1) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
280 |
2016 |
|
|
990 |
Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - ĐN tư Buôl) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2016 |
|
|
|
991 |
Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 1) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2016 |
|
|
|
992 |
Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 2) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2016 |
|
|
|
993 |
Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 3) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2016 |
|
|
|
994 |
Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 4) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
2016 |
|
|
|
995 |
Cống tròn Tây k. Tân Công Sính 1 - Đường nước 4 Tiển) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
996 |
Cống tròn Tây k. Tân Công Sính 1 - ĐN 10 Đâu) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2017 |
|
|
997 |
Cống tròn Tây k.Tân Công Sính 1 - ĐN Chí Linh) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
998 |
Cống tròn kênh Lung Bông - Đường nước N0) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
999 |
Cống tròn kênh Lung Bông - Đường nước N2) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
1000 |
Cống tròn kênh Lung Bông - Đường nước N4) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
1001 |
Cống tròn bờ Tây kênh TCS1 - ĐN kế nhà ông Thoại) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2017 |
|
|
1002 |
Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1- ĐN 10 Ngon) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
450 |
2018 |
|
|
1003 |
Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1- ĐN 7 Nhành) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
1004 |
Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1- ĐN Dũng Cụt) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2018 |
|
|
1005 |
Hệ thống cống tròn ô bao số 38 (02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2012 |
|
|
1006 |
Hệ thống cống tròn ô bao số 51 (04 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2012 |
|
|
1007 |
Cống hộp Tây kênh Phước Xuyên (ĐN 500) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2012 |
|
|
1008 |
Hệ thống cống tròn Tây kênh Phước Xuyên (02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2012 |
|
|
1009 |
Cống tròn 500 giáp kênh Mười Tải |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
1010 |
Cống tròn 500 giáp kênh ranh TN- TM |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2015 |
|
|
1011 |
Cống tròn kênh TCS 2 (ĐN 5 Cội) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
160 |
2014 |
|
|
1012 |
Cống tròn Mương lộ Cà Dăm (Trường học) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
160 |
2014 |
|
|
1013 |
Cống tròn kênh Tà Thơi |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
170 |
2014 |
|
|
1014 |
Cống tròn Bắc kênh Gáo Đôi (ĐN 1000) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2015 |
|
|
1015 |
Cống tròn Bắc kênh Gáo Đôi - Đường nước 500) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
200 |
2016 |
|
|
1016 |
Cống hộp Bắc Kênh An Bình - Đường nước Hai Quốc) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
300 |
2017 |
|
|
1017 |
Cống tròn Đông kênh Phú Đức (ranh PĐ – PH) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2010 |
|
|
1018 |
Cống tròn bắc kênh A4 (ĐN Mười in) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
1019 |
Cống tròn Đông kênh Lung Bông (đường nước số 4) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2010 |
|
|
1020 |
Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TN – TB (ĐN Sáu Bi) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2010 |
|
|
1021 |
Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TN – TB (Rọc Bà Hổ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2010 |
|
|
1022 |
Cống tròn Tây kênh Lung Bông (đường nước số 4) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2010 |
|
|
1023 |
Cống tròn kênh Hậu (Đường nước ông Bê) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2010 |
|
|
1024 |
Cống tròn ô bao số 11 (Rọc Lung Ngang) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2010 |
|
|
1025 |
Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB ô bao số 10 (Rọc Sậy) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2010 |
|
|
1026 |
Cống tròn bờ Đông kênh Phú Thọ (ĐN 300) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2010 |
|
|
1027 |
Cống tròn bờ Đông rạch Ba Răng (Bà Hai Nhi) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2010 |
|
|
1028 |
Cống tròn Nam kênh ranh PH-PĐ (đường nước kênh 600) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2009 |
|
|
1029 |
Cống tròn Nam kênh ranh PH-PĐ (đường nước kênh 900) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2009 |
|
|
1030 |
Cống tròn Nam kênh ranh PH-PĐ (đường nước kênh 1200) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2009 |
|
|
1031 |
Cống tròn bờ Đông kênh Phú Hiệp (K8) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
110 |
2009 |
|
|
1032 |
Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2008 |
|
|
1033 |
Cống tròn bờ Tây kênh Sáu Đạt |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2008 |
|
|
1034 |
Cống hở Đông kênh Tân Công Sính 1 (ô bao số 41) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2011 |
|
|
1035 |
Cống tròn bờ Tây kênh Lâm Vồ |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2011 |
|
|
1036 |
Cống tròn bờ Nam kênh ranh Phú Đức - Phú Hiệp |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
125 |
2011 |
|
|
1037 |
Cống tròn Bắc kênh ranh An Phong - Phú Ninh |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
1038 |
Cống tưới tiêu HTX nông nghiệp Tân Cường (07 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2011 |
|
|
1039 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (ĐN năm Bá) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2011 |
|
|
1040 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (ĐN Tư Luôn) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2011 |
|
|
1041 |
Cống tròn Tây kênh 2/9 (04 cái) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2012 |
|
|
1042 |
Cống tròn Tây kênh 2/9 (02 cái) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
1043 |
Cống tròn Bắc kênh ranh PĐ-PH (04 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2012 |
|
|
1044 |
Cống tròn Tây kênh Phước Xuyên (02 cái) |
Xã Hòa Bình |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2012 |
|
|
1045 |
Cống tròn Đông kênh 2/9 (02 cái) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2012 |
|
|
1046 |
Cống tròn Đông kênh Phú Thành III (02 cái) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2012 |
|
|
1047 |
Cống tròn Nam kênh ranh TN-TH (ĐN 9 Chót) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
110 |
2012 |
|
|
1048 |
Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 1) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2012 |
|
|
1049 |
Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 2) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
1050 |
Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Kobe) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
130 |
2012 |
|
|
1051 |
Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (03 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2012 |
|
|
1052 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh A5 (03cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2012 |
|
|
1053 |
Cống tròn Nam kênh ranh TN-TB (HTX Quyết Thắng) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2012 |
|
|
1054 |
Đối nối cống tròn Nam kênh Hậu (ĐN ông Bê) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2012 |
|
|
1055 |
Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (Ranh TT.TC-PC) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2012 |
|
|
1056 |
Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2012 |
|
|
1057 |
Cống tròn Tây kênh Phú Đức (ranh PĐ-PH) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2012 |
|
|
1058 |
Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (ĐN 4 Chân) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
110 |
2012 |
|
|
1059 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (Lò Gạch) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2012 |
|
|
1060 |
Cống tròn ô bao 42 (03 cái), hạng mục xây dựng mới |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
125 |
2014 |
|
|
1061 |
Cống tròn ô bao 22+23 (02 cái), hạng mục xây dựng mới |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2014 |
|
|
1062 |
Hệ thống cống tròn ô bao số 38 (02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2014 |
|
|
1063 |
Hệ thống cống tròn Tây kênh Kháng Chiến (02 cái) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2014 |
|
|
1064 |
Hệ thống cống tròn ô bao số 25 (06 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2014 |
|
|
1065 |
Nâng cấp hệ thống cống tròn ô bao số 22 (02 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2014 |
|
|
1066 |
Hệ thống cống tròn Tây kênh Phước Xuyên (02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2014 |
|
|
1067 |
Cống tiêu xả nước ngang đường tỉnh lộ ĐT 843 thuộc ô bao không số, xã Phú Đức |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2015 |
|
|
1068 |
Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (đường nước 7 Chạnh) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2015 |
|
|
1069 |
Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (ranh Phú Thành A-Phú Thọ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2015 |
|
|
1070 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Đông kênh Lâm Vồ - 06 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
400 |
2015 |
|
|
1071 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Bắc kênh A3 - 04 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
150 |
2015 |
|
|
1072 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Tây kênh Phú Đức - 02 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2015 |
|
|
1073 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Phú Đức - Đường nước trạm 3) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2015 |
|
|
1074 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh ranh PĐ-PH _ Đường nước 1.200) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2015 |
|
|
1075 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống tròn Đông kênh Phú Hiệp - 02 cái) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
130 |
2015 |
|
|
1076 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Đồng Tiến - kênh Mười Tải) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2015 |
|
|
1077 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Đồng Tiến - kênh Phèn 2) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2015 |
|
|
1078 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Đông kênh Nhà Thương - 02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2015 |
|
|
1079 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB - đường nước Bà Hữu) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2015 |
|
|
1080 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn kênh ranh TN-Cao Lãnh - 02 cái) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2015 |
|
|
1081 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Phèn – ĐN 1000) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2015 |
|
|
1082 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Đồng Tiến – Trạm bơm CCFD) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2015 |
|
|
1083 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến – ĐN Năm Tủng) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2015 |
|
|
1084 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến – Ngọn Mười Bơi) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2015 |
|
|
1085 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Đức - Đường nước Dũng Gáo) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2016 |
|
|
1086 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Đức - Đường nước Cái 2) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
125 |
2016 |
|
|
1087 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Đức - Đường nước 5 Một) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2016 |
|
|
1088 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh An Bình - Trạm bơm số 3) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2016 |
|
|
1089 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh An Bình - Đường nước 4 Thà) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1090 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - kênh Thủy lợi 1) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2016 |
|
|
1091 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước tư Buôl) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1092 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 1) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1093 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 2) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2016 |
|
|
1094 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 3) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1095 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 4) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2016 |
|
|
1096 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Rô Bi) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1097 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Ba Vồ) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1098 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở kênh Phú Đức - kênh Đòn Dông) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1099 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh 2/9 - Ngọn Láng Chim Ngoài) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1100 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Kháng Chiến- Ngọn Chí Móc) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1101 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Gáo Đôi - ĐN 500) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
135 |
2016 |
|
|
1102 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh An Long 2 – Đường nước 10 Luận) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1103 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Kháng Chiến – Đường nước Út Sánh) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2016 |
|
|
1104 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - ĐN 4 Tiển) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1105 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước 10 Đâu) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2017 |
|
|
1106 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - ĐN Chí Linh) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1107 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Tân Dinh) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2017 |
|
|
1108 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Vua Nghệ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1109 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - ĐN ông Quí) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2017 |
|
|
1110 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh ranh TN- TB - đường nước Thầy Cai) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1111 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Phèn - Ngọn Đường Đao) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2017 |
|
|
1112 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Phú Thành III - đường nước Tám Tứ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2017 |
|
|
1113 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Phú Thành III - đường nước 3 Na) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1114 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - ranh TN-TM) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1115 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hộp Bắc kênh An Bình - đường nước Hai Quốc) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2017 |
|
|
1116 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Lung Bông - đường nước N0) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1117 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Lung Bông - đường nước N2) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2017 |
|
|
1118 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Lung Bông - đường nước N4) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2017 |
|
|
1119 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh An Long 2 - Ngọn Tám Chì) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
130 |
2017 |
|
|
1120 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Nam kênh ranh TN-TH - đầu kênh Từ Thiện) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2017 |
|
|
1121 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn đường nước 9 ổi) kênh Kháng chiến |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2017 |
|
|
1122 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh 2/9 - Đường nước Bao Ngạn) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2017 |
|
|
1123 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh An Bình - đường nước tập đoàn 3) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1124 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - đường nước kênh 10 Xéo) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2017 |
|
|
1125 |
Sữa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn Ngọn Láng Chim) Tây kênh An Long 2 |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1126 |
Sữa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh ranh TCS-PC - HTX Tiến Cường) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2017 |
|
|
1127 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn ô bao số 27-04 cái) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2017 |
|
|
1128 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh An Long 2 - đường nước Út Phước) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1129 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Tư Đệ - Láng Chim - đường nước Sáu Quắn) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2018 |
|
|
1130 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Hai Hoa) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2018 |
|
|
1131 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh 800 - đường nước ranh TT. Tràm Chim - TCS) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1132 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước cống Ngọn kênh Thủy) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1133 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9, đường nước Sáu Mưa) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1134 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp - đường nước số 3) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1135 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước 10 Ngon) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2018 |
|
|
1136 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống trònTây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước 7 Nhành) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1137 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống trònTây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước Dũng Cụt) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2018 |
|
|
1138 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước tập đoàn 1 Hường) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1139 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 6 Giá) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2018 |
|
|
1140 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 8 Hô) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2018 |
|
|
1141 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước Ông Mương) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1142 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Ba Trung) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2018 |
|
|
1143 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh giữa ông Đẹp) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1144 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh 7 Thảo) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2018 |
|
|
1145 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Phú Đức - kênh Bà Mụ Hai Phòng) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1146 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh Bà Mụ Phương) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2018 |
|
|
1147 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước kế nhà ông Thoại) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1148 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước ông Phết) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2018 |
|
|
1149 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - Tư Liêu) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
856 |
2018 |
|
|
1150 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Ông Gơm) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2018 |
|
|
1151 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước ông Mẫm) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2018 |
|
|
1152 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Đường Gạo đường nước đất ông Dạng - HTX NN Quyết Thắng) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2018 |
|
|
1153 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh ranh Hồng Ngự. - ĐN trạm bơm Sáu Chớn 1 ) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2019 |
|
|
1154 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây Kênh An Long 2. - đường nước Tập đoàn 19A) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2019 |
|
|
1155 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Quảng lượng 2) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2019 |
|
|
1156 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - Đường nước 2 Cương) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2019 |
|
|
1157 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Láng Biển) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
86 |
2019 |
|
|
1158 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - Đường nước ông Dựa) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2019 |
|
|
1159 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Phú Đức - đường nước 500) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2019 |
|
|
1160 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9 - đường nước 3 Hải) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2019 |
|
|
1161 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống trạm bơm Út Bích) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2019 |
|
|
1162 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước trạm bơm Quảng lượng) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2019 |
|
|
1163 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông Kênh 2/9) đường nước Hai Hồng |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2019 |
|
|
1164 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 3 Cưởng - Gò Gòn) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2019 |
|
|
1165 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Đức - đường nước ông Vấn) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2019 |
|
|
1166 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hộp Tây kênh Phú Đức - đường nước Hai Phòng 2) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2020 |
|
|
1167 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước Tập đoàn 1) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
1168 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2020 |
|
|
1169 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2020 |
|
|
1170 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2020 |
|
|
1171 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Ba Quanh) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2020 |
|
|
1172 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Thủy Điện - đường nước 7 Bê) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2020 |
|
|
1173 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến- trạm bơm Ba Tài) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2020 |
|
|
1174 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến- trạm bơm Tư Đợt) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
1175 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến- trạm bơm Bảy Chì) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2020 |
|
|
1176 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước 10 Ghiêm) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2020 |
|
|
1177 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Quảng Lượng 3) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
1178 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Nông Trường) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2020 |
|
|
1179 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Tân Công Sính 2 - đường nước Năm Lôm) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2020 |
|
|
1180 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn) Cống tròn bờ Nam kênh Gáo Đôi - đường nước 1000) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2020 |
|
|
1181 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh 1/5 - đường nước ông Trong - Thái) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2020 |
|
|
1182 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Đức - Đường nước ông Hội) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2020 |
|
|
1183 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Đức - đường nước Lung Ba Thác) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2020 |
|
|
1184 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước Út Que) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2020 |
|
|
1185 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh An Bình - đường nước 1000) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
105 |
2020 |
|
|
1186 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh Gáo Đôi - đường nước 1500) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2020 |
|
|
1187 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh Gáo Đôi - đường nước 500) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2020 |
|
|
1188 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước ông Hai) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2020 |
|
|
1189 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Năm Còn) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2020 |
|
|
1190 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước 6 Ty) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2020 |
|
|
1191 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9 - Đường nước An Phú 1) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2020 |
|
|
1192 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9 - Đường nước An Phú 2) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2020 |
|
|
1193 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Bắc kênh An Bình - đường nước Tập đoàn 13) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2021 |
|
|
1194 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Bắc kênh An Bình - đường nước cống Trạm Bơm Tập đoàn 20B) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2021 |
|
|
1195 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống Hai The) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2021 |
|
|
1196 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - Trạm An Phú 1) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2021 |
|
|
1197 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2- Ngọn Láng Tượng) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2021 |
|
|
1198 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Đông Kênh 2/9 - Ngọn Cả Mác) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2021 |
|
|
1199 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Tư Phón) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2021 |
|
|
1200 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Tây kênh 1/5 - Ông Minh) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2021 |
|
|
1201 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Đông kênh Kháng Chiến - HTX Phú An) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
56 |
2021 |
|
|
1202 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn ngang đường ĐT ĐT 843 - đường nước cặp nhà ông Kiệt) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2021 |
|
|
1203 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh ranh Phú Hiệp - An Phước - đường nước ông Dững) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2021 |
|
|
1204 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Hiệp - Gò Mã) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2021 |
|
|
1205 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Hiệp - Gò Gòn) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2021 |
|
|
1206 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lâm Vồ - đường nước 6 La) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2021 |
|
|
1207 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến, đường nước ông Ba Phụ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2021 |
|
|
1208 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến, đường nước ông Tám Giác) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2021 |
|
|
1209 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh An Bình - đường nước 1.000) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2021 |
|
|
1210 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - Đường nước số 3) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1211 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - Đường nước Tư Hơn 2) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1212 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - Đường nước Quảng Lượng 1) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1213 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh An Bình - Ngọn Cả Sen) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1214 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - Đường nước ông Chúm) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1215 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông rạch Ba Răng - đường nước ông Hiền) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1216 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Tư Tăng) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1217 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông Rạch Ba Răng - đường nước ông Vũ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1218 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông Rạch Ba Răng - đường nước ông Phước) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2022 |
|
|
1219 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Tư Sẻ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1220 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây Rạch Ba Răng - đường nước Hai Khai) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2022 |
|
|
1221 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Tây kênh Phú Thành 1 - Ngọn Cả Nổ) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1222 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Thị Xã - Ngọn Lá Tán) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2022 |
|
|
1223 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - Đường nước Út Thưởng) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1224 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Phú Thành 1 - Đường nước 8 Dũng) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1225 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - Ngọn cả Cát) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1226 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh Cả Gốc - Đường nước Mười Thu) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2022 |
|
|
1227 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 1/5 - Đường nước Bà Minh) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1228 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - Đường nước ông Đối) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1229 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh A5 Đường nước số 3 và đường nước Kobe) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1230 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TCS-PC - Đường nước 600) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2022 |
|
|
1231 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TCS-PC - Đường nước 800) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
120 |
2022 |
|
|
1232 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 2) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2022 |
|
|
1233 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 4) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
2022 |
|
|
1234 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Vĩnh Long 2 - đường nước kênh Hậu) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1235 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 5 Thước) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1236 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 3 Thước) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1237 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Mười Tải- cống Ba Bình) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1238 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Mười Tải - cống ông Nam) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2022 |
|
|
1239 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh cầu Sắt-kênh 700) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2022 |
|
|
1240 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 800 - ĐN 3 Tất và cống Bắc kênh ranh TN-TB, kênh Phèn 1 ) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2022 |
|
|
1241 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước Năm Nưng) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2022 |
|
|
1242 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống trạm bơm Sáu Buôl) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2022 |
|
|
1243 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh ranh Hồng ngự - Tam nông - đường nước Trạm bơm Sáu chớn 2) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2022 |
|
|
1244 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh An Bình - đường nước Tập đoàn 12) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2022 |
|
|
1245 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Cống Tư Hơn 2) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1246 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An long 2 - Đường nước cống số 3) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1247 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống Mười Châu) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1248 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Tư Đệ - Láng Chim - đường nước đất ông Tư Ân) |
Xã An Long |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1249 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Thủy Điện - đường nước Tám Ghết) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1250 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Tám Bông) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2022 |
|
|
1251 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước ông Vũ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1252 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Ba Sừ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1253 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Ô Năng trên) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2022 |
|
|
1254 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn bờ Tây rạch Ba Răng - đường nước Ba Lẹ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1255 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống bờ Tây rạch Ba Răng - đường nước Ba Thành) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2022 |
|
|
1256 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Bắc kênh Cả Gốc - đường nước ông Sang) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
95 |
2022 |
|
|
1257 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự - Ngọn Tám Chèo) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2022 |
|
|
1258 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 1/5 - đường nước Bào Láng) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1259 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Ngọn Cũ - đường nước Tư Cuối) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
70 |
2022 |
|
|
1260 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự - Ngọn Cả Môn) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1261 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp - đường nước số 4) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2022 |
|
|
1262 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước ông Giang) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
115 |
2022 |
|
|
1263 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ nam kênh Ranh Tam Nông - Hồng Ngự - đường nước HTX Quyết Tiến) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1264 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước 3 Đen) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2022 |
|
|
1265 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Thành 1- Đường nước Tám An) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1266 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - Ngọn Cả Nổ) |
Xã An Hòa |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1267 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - đường nước ông Hải) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2022 |
|
|
1268 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến - đường nước ông Cương) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2022 |
|
|
1269 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 1/5 - đường nước ông Hoàng) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1270 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - đường nước ông Hoàng) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
85 |
2022 |
|
|
1271 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Thủy Điện - đường nước ngọn ông Sáu Rổ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1272 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến - đường nước 5 Dồ) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
40 |
2022 |
|
|
1273 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Tân Công Sính 2 - kênh Cũ) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1274 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Gáo Đôi - đường nước 500) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1275 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh ranh Tân Công Sính - Phú Cường - đường nước 1000) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1276 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Lung Bông - đường nước N1) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2022 |
|
|
1277 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Lung Bông - đường nước N3) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1278 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Lung Bông - đường nước N5) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1279 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn bờ Đông kênh Lâm Vồ - đường nước 6 Bảnh) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2022 |
|
|
1280 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn bờ Đông kênh Lâm Vồ - Tập đoàn 4) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
60 |
2022 |
|
|
1281 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh A5- đường nước cống tiêu) |
Xã Tam Nông |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
55 |
2022 |
|
|
1282 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh ranh Tân Công Sính - Phú Cường - kênh giữa) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2022 |
|
|
1283 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Nhà Thương - đường nước 500) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2022 |
|
|
1284 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hộp bờ Tây kênh Phước Xuyên - đường nước ông Hội) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
100 |
2023 |
|
|
1285 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến - kế nhà Hai Khen) |
Xã Phú Thọ |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
65 |
2023 |
|
|
1286 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Tân Công Sính 2- đường nước mới) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
75 |
2023 |
|
|
1287 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Tân Công Sính 1- đường nước ông Cường) |
Xã Phú Cường |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
50 |
2023 |
|
|
1288 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 3 Thước- đường nước Bảy Nhành) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
80 |
2023 |
|
|
1289 |
Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 3 Thước- đường nước Mười Ngon) |
Xã Tràm Chim |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
90 |
2023 |
|
|
1290 |
Cống Năm Chức |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1291 |
Cống Út Trí |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1292 |
Cống Ba Luân |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1293 |
Cống Thân Ty |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1294 |
Cống Hai Hiểu |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1295 |
Cống Sáu Miệng |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1296 |
Cống Đình |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1297 |
Cống Cây Điệp |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1298 |
Cống Ao Đen |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1299 |
Cống Hai Trí |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1300 |
Cống Đá |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1301 |
Cống Tư Thế |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1302 |
Cống Ngọc Đài |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
2 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1303 |
Cống Ba Hải |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1304 |
Cống Tổ Tám |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1305 |
Cống Nhà Máy |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1306 |
Cống Năm A |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1307 |
Cống Diệu Khánh |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1308 |
Cống Mười Tể |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1309 |
Cống Năm Thảnh |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1310 |
Cống Năm Điển |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1311 |
Cống Sáu Xương |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1312 |
Cống Đường Đò |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1313 |
Cống Ngọc Cái Da |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1314 |
Cống Ông Tờn |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1315 |
Cống Năm Sâm |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1316 |
Cống Bảy tăng |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1317 |
Ông Hòi |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1318 |
Ông Quy |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1319 |
Ông Khiết |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1320 |
Cống Cả Cóc |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1321 |
Cống Hai Tha |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1322 |
Cống Ba Chanh |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1323 |
Cống Tư Xác |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1324 |
Cống Chà Uôi |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1325 |
Cống Tư Nhẹ |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1326 |
Cống Mười Cồn |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1327 |
Cống Mười Báo |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1328 |
Cống Tư Huề |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1329 |
Cống Mười Tiệm |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1330 |
Cống Năm Ngỡi |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1331 |
Cống Tư Tiếp |
Phường Cao Lãnh |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1332 |
Cống Bảy Thà |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1333 |
Cống Ba Trường |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1334 |
Cống ngầm Ô2 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1335 |
Cống ngầm Ô3 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1336 |
Cống ngầm Ô6 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1337 |
Cống ngầm Ô7 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1338 |
Cống ngầm Ô9 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2006 |
|
|
1339 |
Cống ngầm Ô10 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1340 |
Cống ngầm Ô11 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1341 |
Cống ngầm Ô12 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1342 |
Cống ngầm Ô13 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1343 |
Cống ngầm Ô14 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1344 |
Cống ngầm Ô15A |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2006 |
|
|
1345 |
Cống ngầm Ô15B |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1346 |
Cống ngầm Ô16 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1347 |
Cống ngầm Ô17 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2006 |
|
|
1348 |
Cống ngầm Ô1 (cống Mười Lục)cống ngang ông Tám Hữu |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1349 |
Cống ngầm Ô2 (cống Tám Quận, cống ngầm Ông Tắc, cống ngầm ông Tám Hữu) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1350 |
Cống ngầm Ô3 (cống ông Năm, Cống cả lách, Cống Út Hà, Cống Ông Sáu Dẩu ) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2017 |
|
|
1351 |
Cống ngầm Ô9 (cống ông Út Sị, cống ông Bảy Tẻn |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1352 |
Cồng ngầm thủy lợi Bà Thắm, ô HTX số 1 |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1353 |
cống ngầm ông Hải Ô 45 |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1354 |
cống ngầm Út Thảo Ô5 |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2006 |
|
|
1355 |
cống Ngầm Miểu ô cồn Hến |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1356 |
Cống Ngầm Ba Hoa, cống Hai Gọn,cống Hai Còn, Cống hang Hổ , Cống Tư Hồng, cống ngã Đồng ô HTX số 2 |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1357 |
Cống Ngầm Mười Lạc Ô5 |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1358 |
cống ngầm Ô 28 |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1359 |
cống ngầm Ô Hai hượt |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1360 |
cống ngầm Ô 7 |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1361 |
Cống ngầm Ô 1 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1362 |
Cống ngầm Ô 2 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1363 |
Cống ngầm Ô 3 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1364 |
Cống ngầm Ô4 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1365 |
Cống ngầm Ô5 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1366 |
Cống ngầm Ô6 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1367 |
Cống ngầm Ô7 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1368 |
Cống ngầm Ô8 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1369 |
Cống ngầm Ô9 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1370 |
Cống ngầm Ô10 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1371 |
Cống ngầm Ô11 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1372 |
Cống ngầm Ô12 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1373 |
Cống ngầm Ô13 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1374 |
Cống ngầm Ô14 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1375 |
Cống ngầm Ô15 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1376 |
Cống ngầm Ô16 |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1377 |
Cống ngầm Ô 1,2,3,4 (cống thủy lợi Ngưu sơn, mương lộ Lò rèn, Thủy lợi 5 Phủ, mương lộ 846) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1378 |
Cống ngầm Ô 13,14,Tự Lực (cống Rạch Ưu Trẹc, Mương lộ ĐT 856) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1379 |
Cống ngầm Ô 10,11,12, Ông Quỳ (cống mương Ông Quỳ, Thủy lợi 2 Nguyên, Thủy lợi 5 Hiệp, Thủy lợi 4 Ổi) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1380 |
Cống ngầm Ô Cả Oanh |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1381 |
Cống ngầm Ô 8,9 (cống mương Trâu nhỏ, rạch Cả Mây) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1382 |
Cống ngầm Ô 6,7 (cống Thủy lợi 2 Sang, Thủy lợi Út Phước, Thủy lợi liên Xã) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1383 |
Cống ngầm HTX số 1 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1384 |
Cống ngầm Ô2 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1385 |
Cống ngầm Ô3 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1386 |
Cống ngầm Ô 4AB |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1387 |
Cống ngầm Ô 5 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2000 |
|
|
1388 |
Cống ngầm Ô 6 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1389 |
Cống ngầm Ô 7 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1390 |
Cống ngầm Ô 8 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1391 |
Cống ngầm Ô 9 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1392 |
Cống ngầm Ô 10 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1393 |
Cống ngầm Ô 11 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2000 |
|
|
1394 |
Cống ngầm Ô 12 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1395 |
Cống hở Ô 13 + 35 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1396 |
Cống ngầm Ô 14 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1397 |
Cống ngầm Ô 15 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1398 |
Cống ngầm Ô 16 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1399 |
Cống ngầm HTX QT (Ô 17+36+32) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1400 |
Cống ngầm Ô 18 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1401 |
Cống ngầm Ô 19 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1402 |
Cống ngầm Ô 20 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1403 |
Cống ngầm Ô 21 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1404 |
Cống ngầm Ô 22 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1405 |
Cống ngầm Ô 23 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1406 |
Cống ngầm Ô 24 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1407 |
Cống ngầm Ô 25AB |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1408 |
Cống ngầm Ô 26 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1409 |
Cống ngầm Ô 27 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1410 |
Cống ngầm Ô 28 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1411 |
Cống ngầm Ô 29 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1412 |
Cống ngầm Ô 30 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1413 |
Cống ngầm Ô 31 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1414 |
Cống ngầm Ô 33 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1415 |
Cống ngầm Ô 34 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1416 |
Cống ngầm Ô 37 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1417 |
Cống ngầm Ô 38 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1418 |
Cống ngầm Ô 39 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1419 |
Cống ngầm Ô 40 |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1420 |
Cống ngầm Ô1 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1421 |
Cống ngầm Ô2 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1422 |
Cống ngầm Ô3 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2007 |
|
|
1423 |
Cống ngầm Ô4 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1424 |
Cống ngầm Ô5 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2006 |
|
|
1425 |
Cống ngầm Ô6 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1426 |
Cống ngầm Ô7 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1427 |
Cống ngầm Ô2 (cống Kênh Năm Cụt) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1428 |
Cống ngầm Ô 3A (cống TL 500, 100) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1429 |
Cống ngầm Ô3 B(cống Thủy lợi 500) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1430 |
Cống ngầm Ô 5 (cống cống TL 500, 1000) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1431 |
Cống ngầm Ô 8 (cống cống Thủy lợi 500, 1000) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1432 |
Cống ngầm Ô 9 (cống Thủy Lợi 500) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1433 |
Cống ngầm Ô 10 (cống Thủy lợi 500) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1434 |
Cống ngầm Ô 11 (cống Xáng xéo) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1435 |
Cống ngầm Ô1 |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1436 |
Cống ngầm Ô2 |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2015 |
|
|
1437 |
Cống Ô3 |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2015 |
|
|
1438 |
Cống Ô6 |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1439 |
Cống rạch cây Gáo |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1440 |
Cống ngầm Ô 1 (Cống Thủy Lợi, Cống 7 Kiện, Cống 4 Trắc) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1441 |
Cống ngầm Ô11+17 (Cống 2 Cử, Cống Út Biển, Cống 5 Thúi, Cống 3 Hạnh, Cống 4 Lù) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1442 |
Cống ngầm Ô 5 (Cống 6 Nin, 6 Xã, 2 Dước, 7 Huê) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1443 |
Cống ngầm Ô 7 (2 cống Thủy Lợi) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1444 |
Cống ngầm Ô 22 (2 cống Thủy Lợi) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1445 |
Cống ngầm Ô 8 (Cống 6 Hòa, Cống 3 Hơn, Cống 2 Liêm, Cống 6 Sang, Cống 6 Mau, Cống 6 Xót, C. Út Kiết) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1446 |
Cống ngầm Ô 21 (cống 2 Giếng, Cống 4 Sáng) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1447 |
Cống ngầm Ô 6 (Cống 5 Vui, Cống 4 Khương, Cống út Nhịn) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1448 |
Cống ngầm ô 19 (Cống 5 Quang, Cống 7 Tây, cống 10 Mêm, 2 Hậu, cống Thủy Lợi) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1449 |
Cống ngầm ô 11+17 (Cống Hai Cử) |
Phường Mỹ Trà |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1450 |
Cống ngầm Ô1+7 |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1451 |
Cống ngầm Ô2 |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1452 |
Cống ngầm Ô3 |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1453 |
Cống ngầm Ô 4 |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1454 |
Cống hở Ô8 |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1455 |
Cống ngầm Ô1 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1456 |
Cống ngầm Ô2 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1457 |
cống ngầm Ô Mương Trâu |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1458 |
Cống ngầm Ô ông địa |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1459 |
Cống ngầm Ô9 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2015 |
|
|
1460 |
cống ngầm Ô5 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1461 |
cống ngầm Ô6 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1462 |
cống ngầm Ô8 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1463 |
Cống ngầm Ô Miếu bà |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2015 |
|
|
1464 |
Cống ngầm Ô Tre đôi |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1465 |
Cống ngầm Ô 10 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1466 |
Cống ngầm Ô 11 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1467 |
Cống ngầm Ô1 (cống Bà Tri) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1468 |
Cống ngầm Ô3 (cống Bé Hai) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1469 |
Cống ngầm Ô3 (cống Bảy Mới) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1470 |
Cống ngầm Ô 4 (cống Mương Ranh) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1471 |
Cống ngầm Ô 5 (cống Bé Cụt) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1472 |
Cống ngầm Ô1 (cống: Rạch Chùa, Vựa Lúa, Bà Đào, Út Triển, Long Tế, Hai Cu, Sáu Định, Năm Ní) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2007 -2011 |
|
|
1473 |
Cống ngầm Ô2 (cống: Thủy Lợi, Cả Đôi, Ba Hồ, Mương lộ) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2007 - 2012 |
|
|
1474 |
Cống ngầm Ô3 (cống: Năm Bìa, Bảy Tèo, Chín Niềm) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1475 |
Cống ngầm Ô4 (cống: Hai Tính, Lò Gạch, Tư Lễ) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
1476 |
Cống ngầm Ô5 (cống Mương Bà Tư) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1477 |
Cống ngầm Ô1 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1478 |
Cống ngầm Ô2 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1479 |
Cống ngầm Ô 5+7 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1480 |
Cống ngầm Ô10 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1481 |
Cống ngầm Ô6 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1482 |
Cống ngầm Ô8 lở |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
1483 |
Cống ngầm Ô 8 a |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1484 |
Cống ngầm Ô4 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2011 |
|
|
1485 |
Cống ngầm Ô12 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1486 |
Cống ngầm Ô liên xã |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2008 |
|
|
1487 |
Cống ngầm ÔHTX |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2006 |
|
|
1488 |
Cống ngầm Ô1 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1489 |
Cống ngầm Ô3+4 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1490 |
Cống ngầm Ô6 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1491 |
Cống ngầm Ô7 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1492 |
Cống ngầm Ô8 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1493 |
Cống ngầm Ô9 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1494 |
Cống ngầm Ô4 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1495 |
Cống ngầm Ô5 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1496 |
Cống ngầm Ô13 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1497 |
Cống ngầm Ô14 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1498 |
Cống ngầm Ô Vườn |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1499 |
Cống ngầm Ô Lâm Vồ |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1500 |
Cống ngầm Ô1 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1501 |
Cống ngầm Ô2 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1502 |
Cống ngầm Ô3 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1503 |
Cống ngầm Ô4 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1504 |
Cống ngầm Ô5 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1505 |
Cống ngầm Ô6 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1506 |
Cống ngầm Ô7 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1507 |
Cống ngầm Ô8 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1508 |
Cống ngầm Ô9+10 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1509 |
Cống ngầm Ô2+3+4,...9 (cống Út Bồi, Ba Mỏng) |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1510 |
Cống ngầm Ô10+11+12,...17 (cống Hai Đằng) |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2015 |
|
|
1511 |
Cống ngầm Ô31+32 (cống Tư Ly, cống Sáu Quân) |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1512 |
Cống ngầm Ô1 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1513 |
Cống ngầm Ô 2 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1514 |
Cống hở Ô3+Ô 4 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1515 |
Cống ngầm Ô 7 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1516 |
Cống ngầm Ô 6+10 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1517 |
Cống ngầm Ô15 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1518 |
Cống ngầm Ô 14 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2007 |
|
|
1519 |
Cống ngầm Ô BT-ML |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2009 |
|
|
1520 |
Cống ngầm Ô 25 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2007 |
|
|
1521 |
Cống ngầm Ô1 (cống Lũy) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1522 |
Cống ngầm Ô3 (cống Lò Than, ông Mười, kênh Ranh) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1523 |
Cống ngầm Ô 4 (cống kênh Ranh) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1524 |
Cống ngầm Ô6 (cống thủy lợi 1/5) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2005 |
|
|
1525 |
Cống ngầm Ô7 ( cống 3 Dồi ) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2016 |
|
|
1526 |
Cống ngầm Ô8 (cống thủy lợi 2 Thành) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1527 |
Cống ngầm Ô9 (cống 7 Điện ) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1528 |
Cống ngầm Ô 10 ( cống 4 Trình) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2004 |
|
|
1529 |
Cống ngầm Ô11 (cống 3 Chẩn) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1530 |
Cống ngầm Ô 12 (cống 6 Lẽo, Hai Kỹ ) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2003 |
|
|
1531 |
Cống ngầm Ô13 (Út Tèo, kênh Ranh) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2001 |
|
|
1532 |
Cống ngầm Ô14 (cống Mương lộ 30) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
60 |
2002 |
|
|
1533 |
Cống ngầm Ô8 (Cống Thủy Lợi bờ Nam kênh AP-MH) |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
420 |
2018 |
|
|
1534 |
Cống ngầm Ô7+Ô14 (Cống Kênh ranh bờ Nam kênh AP-MH) |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
404 |
2018 |
|
|
1535 |
Cống ngầm Ô1 (Cống Thủy Lợi bờ Nam kênh AP-MH) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
320 |
2018 |
|
|
1536 |
Cống ngầm Ô1 + Ô Năm Thượng |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
122 |
2019 |
|
|
1537 |
Cống ngầm Ô HTX (cống Bảy Thước) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
320 |
2019 |
|
|
1538 |
Cống ngầm Ô6 (cống Thủy Lợi 3 Thước) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
225 |
2019 |
|
|
1539 |
Cống ngầm Gáo Miểu |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
90 |
2019 |
|
|
1540 |
Cống ngầm Ô6 (cống TL Nghĩa Trang tuyến Cái Bèo) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
106 |
2019 |
|
|
1541 |
Cống ngầm Ô6 + Ô7(cống TL 1 tháng 5) |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
188 |
2019 |
|
|
1542 |
Cống ngầm Ô37+ Ô38 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
131 |
2019 |
|
|
1543 |
Cống ngầm Cả Bịt (Ô5) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
65 |
2019 |
|
|
1544 |
Cống ngầm Ba Dừa |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
101 |
2019 |
|
|
1545 |
Cống ngầm Ô1 (Cống kênh Ba Thăng) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
327 |
2019 |
|
|
1546 |
Cống ngầm Ô9 (cống Út Tèo) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
39 |
2020 |
|
|
1547 |
Cống ngầm Ô6+Ô7 (cống rạch Bảy Thưa) |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
103 |
2020 |
|
|
1548 |
Cống ngầm Tư Duyên (Ô350 ha) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
350 |
2020 |
|
|
1549 |
Cống ngầm kênh Tư (Ô350 ha) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
350 |
2020 |
|
|
1550 |
Cống ngầm Ô2 (tuyến kênh ranh giáp rạch Cỏ Bắc) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
59 |
2020 |
|
|
1551 |
Cống ngầm Ô2 (tuyến kênh ranh giáp rạch Bà Tùng) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
59 |
2020 |
|
|
1552 |
Cống ngầm kênh Ranh (Ô2) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
654 |
2020 |
|
|
1553 |
Cống ngầm Ô7 (cống Miễu Đôi) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
82 |
2021 |
|
|
1554 |
Cống ngầm Ô1 (kênh Giữa) + Ô2 (kênh APMH) |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
718 |
2021 |
|
|
1555 |
Cống ngầm Ô8+Ô17 (02 cống tuyến Ba Vừng) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
119 |
2021 |
|
|
1556 |
Cống ngầm đường tổ 2 khóm Mỹ Phú Đất Liền |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
25 |
2021 |
|
|
1557 |
Cống ngầm Ô Ông Quỳ + Ô11 + Ô12 (cuối tuyến Tám Vạn) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
180 |
2021 |
|
|
1558 |
Cống ngầm Tư Luyện (Ô1) |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2021 |
|
|
1559 |
Cống ngầm Ô16 (tuyến bờ Nam Thầy Thuốc) |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
107 |
2021 |
|
|
1560 |
Cống ngầm Ô6 (tuyến TL 1/5) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
106 |
2022 |
|
|
1561 |
Cống ngầm cây Dông (Ô3) tuyến bờ Bắc kênh NVT |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
275 |
2022 |
|
|
1562 |
Cống ngầm Ô39 tuyến bờ Bắc kênh NVT |
Xã Ba Sao |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
270 |
2022 |
|
|
1563 |
Cống ngầm Bù Trinh Ô20 + 21 + 22 (trên tuyến Miễu Trắng - Ba Nối) |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
112 |
2022 |
|
|
1564 |
Cống ngầm Ô 8, kênh Nhà báo |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
212 |
2022 |
|
|
1565 |
Cống ngầm Hang Hổ (bờ Bắc kênh NVT) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
245 |
2022 |
|
|
1566 |
Cống ngầm Hai Còn (bờ Bắc kênh NVT) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
245 |
2022 |
|
|
1567 |
Cống ngầm Mười Đáp (bờ Bắc kênh NVT) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
245 |
2022 |
|
|
1568 |
Cống ngầm Ba Hoa (bờ Bắc kênh NVT) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
245 |
2022 |
|
|
1569 |
Cống ngầm Ô Bao số 10 (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
110 |
2022 |
|
|
1570 |
Cống ngầm Ô Bao số 9 (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
108 |
2022 |
|
|
1571 |
Cống ngầm Thủy lợi Út Mót (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
115 |
2022 |
|
|
1572 |
Cống ngầm Ô 6 (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2022 |
|
|
1573 |
Cống ngầm Ô 2 (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
110 |
2022 |
|
|
1574 |
Cống ngầm Ô 1 (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
105 |
2022 |
|
|
1575 |
Cống ngầm Thủy lợi đất Ông Tâm (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
103 |
2022 |
|
|
1576 |
Cống ngầm (bờ Bắc kênh NVT) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
125 |
2022 |
|
|
1577 |
Cống ngầm ô số 10 (Thủy lợi Mười Sanh) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
82 |
2022 |
|
|
1578 |
Cống ngầm 3 Hưng Ô 2 (GG-10 Tạ) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
200 |
2022 |
|
|
1579 |
Cống ngầm Ô 5, kênh Hội |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
477 |
2022 |
|
|
1580 |
Cống ngầm Ô 4, kênh Nhà Báo |
Xã Phương Thịnh |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
530 |
2022 |
|
|
1581 |
Cống ngầm 4 Thước (Ô Lung Môn) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
220 |
2022 |
|
|
1582 |
Cống ngầm Gáo Giồng cũ (Ô Lung Môn) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
220 |
2022 |
|
|
1583 |
Cống ngầm Chiến Lược (Ô Lung Môn) |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
220 |
2022 |
|
|
1584 |
Cống ngầm Ông Tắc Ô2 (tuyến kênh Ông Phủ) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
218 |
2022 |
|
|
1585 |
Cống ngầm Bé Gỗ (Ô37+38+39) |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-1,4 |
190 |
2023 |
|
|
1586 |
Cống ngầm Ô 2, trên tuyến đường K15 |
Xã Phong Mỹ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
650 |
2023 |
|
|
1587 |
Cống ngầm kênh Hòa Hiền Ô20 + Ô21 + Ô22 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
46 |
2023 |
|
|
1588 |
Cống ngầm 7 Sữa (kênh Tư Tình) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
220 |
2023 |
|
|
1589 |
Cống ngầm Ô Hai Hượt (cống kênh Hai Hượt) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
118 |
2023 |
|
|
1590 |
Cống ngầm Ô3A (tuyến kênh Ranh) |
Xã Bình Hàng Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
400 |
2023 |
|
|
1591 |
Cống ngầm Hai Lai (kênh Ngã Đồng) |
Phường Mỹ Ngãi |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
286 |
2023 |
|
|
1592 |
Cống ngầm Ô2, xã Mỹ Hiệp |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
30 |
2023 |
|
|
1593 |
Cống ngầm rạch An Hữu Ô29 + Ô30 |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
45 |
2023 |
|
|
1594 |
Cống ngầm Bà Vãi (Ô18 - Ô19) ấp Bình Mỹ A, xã Bình Thạnh |
Xã Mỹ Hiệp |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
89 |
2023 |
|
|
1595 |
Cống ngầm Sáu Sách Ô1 |
Xã Mỹ Thọ |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2023 |
|
|
1596 |
Cống K.M.lộ K.C.bèo Tr.B I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2002 |
|
|
1597 |
Cống K.Tr.bơm K.7 thước Tr.B I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2001 |
|
|
1598 |
Cống K. 5 Chiếu. GT Tr.B I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
1996 |
|
|
1599 |
Cống lộ ĐT 847.GT Trạm bơm I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
1987 |
|
|
1600 |
Cống lộ ĐT 847. GT |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
1987 |
|
|
1601 |
Cống K.500 Tr.bơm II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1602 |
Cống K.1000 Tr.bơm II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1603 |
Cống K.2000 Tr.bơm II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1604 |
Cống K.3000 Tr.bơm II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1605 |
Cống K.2000 HTX Trbơm II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1606 |
Cống K.1000 HTX Trbơm II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1607 |
Cống TĐ. 9 N.V.Tiếp A TrB 2 |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1608 |
Cống TĐ10 N.V.Tiếp A Tr.B 2 |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1609 |
Cống TĐ11 N.V.Tiếp A Tr.B 2 |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1610 |
Cống Chợ cũ M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1987 |
|
|
1611 |
Cống K.500 M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
1987 |
|
|
1612 |
Cống K.1000 M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
1987 |
|
|
1613 |
Cống K.2000 M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
1987 |
|
|
1614 |
Cống K.500 HTX M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
1987 |
|
|
1615 |
Cống K.1000 HTX M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
1987 |
|
|
1616 |
Cống K.1500 HTX M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
1987 |
|
|
1617 |
Cống K.2000 HTX M.Phước I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
1987 |
|
|
1618 |
Cống K.2500 HTX M.Phước II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
150 |
1987 |
|
|
1619 |
Cống K.3000 HTX M.Phước II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
150 |
1987 |
|
|
1620 |
Cống Lộ ĐT847 M.Nam I. GT |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
1987 |
|
|
1621 |
Cống K.1000 C.bèo M.Nam I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
1987 |
|
|
1622 |
Cống Lộ ĐT 847 Tr.bơm I |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
1986 |
|
|
1623 |
Cống K.Chín Tr.bơm K. Ông Hai |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
1986 |
|
|
1624 |
Cống Lộ ĐT 847 Tr.bơm II (Trứ) |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1986 |
|
|
1625 |
Cống Lộ ĐT 847 Tr.bơm II (On) |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1986 |
|
|
1626 |
Cống K.500-K.Bắc(đội 6)Tr.B II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1984 |
|
|
1627 |
Cống K.500-K.Bắc(đội 5)Tr.B II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1984 |
|
|
1628 |
Cống K.500-K.Bắc(đội 4)Tr.B II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1984 |
|
|
1629 |
Cống K.500-K.Bắc(đội 3)Tr.B II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1984 |
|
|
1630 |
Cống K.500-K.Bắc(đội 2)Tr.B II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1984 |
|
|
1631 |
Cống K.500-K.Bắc(đội 1)Tr.B II |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
1984 |
|
|
1632 |
Cống K.7 thước TT (3 xã ô II) |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2001 |
|
|
1633 |
Cống K.500 phía K.L. Biển |
Xã Mỹ Quí |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2002 |
|
|
1634 |
Cống K.8000 Tr.bơm I |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
1998 |
|
|
1635 |
Cống K. 25 Tr. bơm I |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
1998 |
|
|
1636 |
Cống K. Kháng chiến Tr. bơm II |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2003 |
|
|
1637 |
Cống K. Ô. Đội |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
1638 |
Cống Lộ 845 của Lâm sản củ |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2000 |
|
|
1639 |
Cống Lộ 845 Sáu Tấn |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2000 |
|
|
1640 |
Cống Lộ 847 Chinh |
|
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
0 |
2000 |
|
|
1641 |
Cống Lộ 847 Phát |
|
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
0 |
2000 |
|
|
1642 |
Cống Lộ 847 6 Dũng |
|
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
0 |
2000 |
|
|
1643 |
Cống K. Chú 7 K.Tư Mới |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2003 |
|
|
1644 |
Cống K.200 K.TMỹ - M.an |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2003 |
|
|
1645 |
Cống K.500 K.TMỹ - M.an |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2003 |
|
|
1646 |
Cống K. Chú 7 K.Tư Củ |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2003 |
|
|
1647 |
Cống K.500 K.Từ Bi |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1648 |
Cống K.200 K. Từ Bi |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1649 |
Cống K. Kháng Chiến |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2003 |
|
|
1650 |
Cống K. Phú Bình phía K.Tư Mới |
Xã Thanh Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2004 |
|
|
1651 |
Cống K. 6 Cát K. Tư Mới |
Xã Thanh Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2004 |
|
|
1652 |
Cống K. 6 Cát K. 1000 |
Xã Thanh Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2004 |
|
|
1653 |
Cống K. 5 Nhạn K. 5 |
Xã Thanh Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2004 |
|
|
1654 |
Cống K. 6 Khiều K. 5 |
Xã Thanh Mỹ |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2004 |
|
|
1655 |
Cống K. 6 Giàu K. 5 |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
2004 |
|
|
1656 |
Cống K. 8 Phùng K. 5 |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
2004 |
|
|
1657 |
Cống K. 2 Thàng K. 5 |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
2004 |
|
|
1658 |
Cống K. 6 Ép K. 1000 |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
2003 |
|
|
1659 |
Cống K. 200 |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
40 |
2004 |
|
|
1660 |
Cống K. Tư Truyền |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
56 |
2003 |
|
|
1661 |
Cống K. Bố Tây K. Giữa |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2003 |
|
|
1662 |
Cống K.500 phía K. Phèn |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
160 |
2003 |
|
|
1663 |
Cống K.200 phía K. 12000 |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2002 |
|
|
1664 |
Cống K.Tr.bơm II K. 9000 |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
1999 |
|
|
1665 |
Cống K.10.000 phía K. Tư mới |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
1999 |
|
|
1666 |
Cống K.11.000 phía K. Tư mới |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1999 |
|
|
1667 |
Cống K.lộ 845 ranh TX - MH |
Xã Tháp Mười |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
1999 |
|
|
1668 |
Cống K. R1 K. Hội Kỳ I |
Xã Trường Xuân |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
2002 |
|
|
1669 |
Cống K. R2 K. Hội Kỳ I |
Xã Trường Xuân |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
65 |
2002 |
|
|
1670 |
Cống đầu K 1000 giáp K Giữa Cô Hai |
Xã Đốc Binh Kiều |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
280 |
2008 |
|
|
1671 |
Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn cống ngầm bờ tây kênh K27 (khu 64 ha) |
Xã Trường Xuân |
tròn |
1 |
1 |
-2 |
64 |
2019 |
|
|
1672 |
Cống Sáu Kích |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1673 |
Cống Kênh Hai Nghiệp |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1674 |
Cống Kênh Ông Đáng |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1675 |
Cống Ba Liêm |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1676 |
Cống Bà Hai |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1677 |
Cống Cái Sơn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1678 |
Cống Ông Phục |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1679 |
Cống Hai Ửng |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
1995 |
|
|
1680 |
Cống Hai Nâm |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1681 |
Cống Nhà Kho |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1682 |
Cống Thủ Đất |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1683 |
Cống Ông Hân |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1684 |
Cống Tư Tiên |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1685 |
Cống Năm Tòng |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1686 |
Cống Năm Hớn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1687 |
Cống Bầu Dênh |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1688 |
Cống Ba Đà |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1689 |
Cống Chùa Thành Quang |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1690 |
Cống Mười Mênh |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1691 |
Cống Chùa Phước Hội |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1692 |
Cống Tư Khuynh |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1693 |
Cống Hai Hận |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1694 |
Cống Út Hường |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1695 |
Cống Ba Tưởng |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1696 |
Cống Chín Đắng |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1697 |
Cống Sáu Nhơn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1698 |
Cống Hai Lợi |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1699 |
Cống Tám Tiết |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1700 |
Cống Chùa Phước Vinh |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1701 |
Cống Ba Vấn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1702 |
Cống Tư Tiếp |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1703 |
Cống Út A |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1704 |
Cống Sáu Nhơn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1705 |
Cống Ba Quang |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1706 |
Cống Cây Gán |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1707 |
Cống Bảy Ne |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1708 |
Cống Kinh Đào |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1709 |
Cống Út Đại |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1710 |
Cống Cà Na |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1711 |
Cống Hai Ngòn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1712 |
Cống Huyện Đội |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1713 |
Cống Chòm Tre |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1714 |
Cống Kinh Ba Thước |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1715 |
Cống Hữu Đức |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1716 |
Cống Tư Phải |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1717 |
Cống Sáu Lanh |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1718 |
Cống Kênh Thủy lợi 3 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1990 |
|
|
1719 |
Cống Kênh 19/5 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1990 |
|
|
1720 |
Cống Hai Xăng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1721 |
Cống Xẽo Sấu |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1722 |
Cống Mương Ông Khỉ |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1723 |
Cống ranh An Lạc-An Phong |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1724 |
Cống kênh TĐ 7 |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1725 |
Cống rạch Cái Hoà |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1726 |
Cống rạch Xẽo Núi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1727 |
Cống kênh Giữa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1728 |
Cống kênh Ông Môi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1729 |
Cống kênh Mương Nga |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1730 |
Cống kênh TĐ 16-18 |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1731 |
Cống kênh Ông Mồm |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1732 |
Cống Ông Cụi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1733 |
Cống Ông Bi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1734 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1735 |
Cống Kênh Ông Chưởng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1736 |
Cống kênh Ông Đô |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1737 |
Cống kênh TĐ 15 |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1738 |
Cống Tư Hạnh |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1739 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1740 |
Cống Mương Am |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1741 |
Cống ngọn Ông Hành |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1742 |
Cống kênh TĐ 4 |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1743 |
Cống R. Ông Đạt |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1744 |
Cống R. Bà Nhưng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1745 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1746 |
Cống Mương Chùa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1747 |
Cống kênh Mương Chùa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1748 |
Cống Thầy Thơ |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1749 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
1998 |
|
|
1750 |
Cống K. Thủy lợi (K. 30/4) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
1998 |
|
|
1751 |
Cống K. Mi Tăng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1752 |
Cống M. Bảy Dừa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1753 |
Cống K. Bảy Phi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1754 |
Cống M. Sáu Đơ |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1755 |
Cống K. Ông Sáng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1756 |
Cống M. Ông Mảnh |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1757 |
Cống Kênh Sườn |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1758 |
Cống Mương Sáu Đang |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1759 |
Cống K. Ông Hằng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1760 |
Cống M. Ông Chưởng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1761 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1762 |
Cống Mương Chín Tiên |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1763 |
Cống K. Bích Đẹn |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1764 |
Cống K. Hai Kề |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1765 |
Cống M. Tư Phương |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1766 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1767 |
Cống Xẽo Lăng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1768 |
Cống Út Hựu |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2004 |
|
|
1769 |
Cống Chùa Giữa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1770 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2004 |
|
|
1771 |
Cống Tám Ron |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2004 |
|
|
1772 |
Cống kênh Đào |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2004 |
|
|
1773 |
Cống kênh Vành Đai |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1774 |
Cống Xẽo Kén |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1775 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2004 |
|
|
1776 |
Cống Chín Khiết |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1777 |
Cống Anh Bền |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1778 |
Cống Chín Trại |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1779 |
Cống K. Sáu Nảng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1780 |
Cống K. Tư Luôn |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1781 |
Cống Năm Xem |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1782 |
Cống Tư Bào |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1783 |
Cống Hai Lương |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1784 |
Cống Hai Phúc |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1785 |
Cống Chuồng Bò |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1786 |
Cống M. Cong |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1787 |
Cống M. Bà Phước |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1788 |
Cống M. Bảy Bòn |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1789 |
Cống M. Sáu Niệm |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1790 |
Cống K. Tư Quanh |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1791 |
Cống K. Năm Mao |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1792 |
Cống K. Hai Hùng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1793 |
Cống M. Ba Nghiệp |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1794 |
Cống M. Cây Dừa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1795 |
Cống K. Chuồng Bò |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1796 |
Cống K. 10 Đực |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1797 |
Cống K. Tư Kịch |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1798 |
Cống Tư Mao |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1799 |
Cống Út Trí |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1800 |
Cống K. Tám Bàng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1801 |
Cống M. Ngát |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1802 |
Cống K. Thủy lợi |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1803 |
Cống K. Thủy lợi (M. chuồng Bò) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1804 |
Cống Kênh Xã |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1805 |
Cống Kênh Anh Kiệt |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1806 |
Cống Kênh Sáu Đài |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1807 |
Cống Kênh Ba Triều |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1808 |
Cống Kênh Vành Đai |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1809 |
Cống Kênh Mương Lộ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1810 |
Cống M. Hai Nhất |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1811 |
Cống M. Hai Lạc |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1812 |
Cống M. Tám Hằng |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1813 |
Cống M. Ông Lạc |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1814 |
Cống Mương Lộ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1815 |
Cống M. Bà Xem |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1816 |
Cống M. Ông Cả |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1817 |
Cống Mương Ông Châu |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1818 |
Cống Mương 10 Chiều |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1819 |
Cống Mương 10 Đẹt |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2002 |
|
|
1820 |
Cống kênh Sườn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1821 |
Cống kênh 27/7 (Ngã Tháp) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1822 |
Cống K. TĐ 21-27 (Ngã Tháp) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1823 |
Cống K. TĐ 21-27 (M. Tư Để) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1824 |
Cống kênh Thái Thuận |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1825 |
Cống kênh TĐ 35 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1826 |
Cống Mương Thủy lợi |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2002 |
|
|
1827 |
Cống Mương Tư Thọ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1828 |
Cống Mương Tư Lành |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1829 |
Cống Mương Ông Tám |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1830 |
Cống Năm Phát |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1831 |
Cống Chín Chìa |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1832 |
Cống Mười Cưng |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1833 |
Cống Sáu Khê |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1834 |
Cống Hai Bồng |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1835 |
Cống Ba Uông |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1836 |
Cống Bé Trãi |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1837 |
Cống Tư Lem |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1838 |
Cống Ba Lớn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1839 |
Cống Tám Bé |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1840 |
Cống kênh Mương Miễu |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1841 |
Cống kênh Cứu Đính |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1842 |
Cống kênh Thủy lợi 1 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1843 |
Cống Hai Tá |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1844 |
Cống kênh Thủy lợi 3 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1845 |
Cống kênh Thủy lợi 2 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1846 |
Cống kênh Thủy lợi 1 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1847 |
Cống kênh Thủy lợi TĐ9 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1848 |
Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ9 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1849 |
Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ40 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1850 |
Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ41 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1851 |
Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ42 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1852 |
Cống Ông Quận |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1853 |
Cống Cả Ván |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1854 |
Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ13 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1855 |
Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ14 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1856 |
Cống kênh Thủy lợi |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1857 |
Cống kênh Bảy Ly |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1858 |
Cống Mương Tư Nhũ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1859 |
Cống Mương Ba Chệt |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1860 |
Cống Mương Tám Vẹt |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1861 |
Cống Mương Củ Xã |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1862 |
Cống kênh Bảy Ly |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1863 |
Cống kênh Thủy lợi |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1864 |
Cống kênh Sáu Hoà |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1865 |
Cống Mương Tắc |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1866 |
Cống kênh Hai Quắn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1867 |
Cống trạm bơm điện |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1868 |
Cống kênh Thủy lợi |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1869 |
Cống kênh Sườn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1870 |
Cống kênh Tập Đoàn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1871 |
Cống kênh Thủy lợi |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1872 |
Cống kênh Thủy lợi 1 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1873 |
Cống kênh Thủy lợi 2 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1874 |
Cống kênh Sườn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1875 |
Cống kênh Sáu Thôi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1876 |
Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Chùa) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1877 |
Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Xưởng) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1878 |
Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Mương khai) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1879 |
Cống Sáu Thôi (R. Gấm) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1880 |
Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Mương Trâu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1881 |
Cống K. Ông Từ |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1882 |
Cống kênh Sườn 2 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1883 |
Cống kênh Sườn 1 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1884 |
Cống K. Hoà Bình |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1885 |
Cống kênh Chùa |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2000 |
|
|
1886 |
Cống kênh Thống Nhất |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1887 |
Cống Rạch Tràm |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1888 |
Cống kênh Thủy lợi (Đầu R. Bần) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1889 |
Cống Mương Tư Hoà |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1890 |
Cống Tư Hoà (Bờ Rào) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1891 |
Cống kênh Sườn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1892 |
Cống Mương Tư Dệt |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1893 |
Cống đầu kênh Thủy lợi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1894 |
Cống kênh Thủy lợi (Rau Cần) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1895 |
Cống kênh Thủy lợi (K. Hùng Nổi) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1896 |
Cống kênh Thủy lợi (K. Trà Bông) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1897 |
Cống Thủy lợi (đầu kênh Thầy Lâm) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1898 |
Cống Thủy lợi (đầu Rạch Ông Thắng) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1899 |
Cống Thủy lợi (Ông Tàu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1900 |
Cống K. Thủy lợi (R. Bà Lan) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
1901 |
Cống K. Thủy lợi (Ông Hải) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1902 |
Cống K. Thủy lợi (Xẻo Chuối) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1903 |
Cống K. Thủy lợi (R. Ông Chín) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1904 |
Cống Thủy lợi (đầu R.Chùa) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1905 |
Cống K. Thủy lợi (Bảy Sa) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1906 |
Cống Mương Trâu trên |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1907 |
Cống K. Thủy lợi (Bà Đai) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1908 |
Cống K. Thủy lợi (Lồ Ồ) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1909 |
Cống K. Thủy lợi (Mương Tắc dưới) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1910 |
Cống K. Thủy lợi (Bảy Lệnh) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2004 |
|
|
1911 |
Cống kênh 200 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1912 |
Cống K. Thủy lợi 400 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1913 |
Cống K. Thủy lợi 600 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1914 |
Cống K. Thủy lợi 600 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1915 |
Cống K. Ông Nuôi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1916 |
Cống K. Ông Mèn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1917 |
Cống kênh Sườn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1918 |
Cống K. Ông Dao |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1919 |
Cống K. Năm Đệ |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1920 |
Cống Kênh Sườn Ông Hùng |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1921 |
Cống Kênh Sườn Ông Thanh |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1922 |
Cống Kênh Tám Anh |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1923 |
Cống Kênh Ông Kha |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1924 |
Cống Rạch Bà Đồ |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1925 |
Cống Rạch Lồ Ồ |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1926 |
Cống Hai Đàn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1927 |
Cống kênh Năm Nhị |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1928 |
Cống Út Bộn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1929 |
Cống Út Hiếu |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1930 |
Cống Rạch Ông Dồi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1931 |
Cống kênh Phước Lợi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1932 |
Cống Mương Khai |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1933 |
Cống Mương Miễu |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1934 |
Cống kênh Bảy Hồng |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1935 |
Cống Ba Châu |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1936 |
Cống Rạch Miễu |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,5 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
1937 |
Cống kênh Thủy lợi giữa |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1938 |
Cống Mương Tám Nghĩa |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1939 |
Cống Mương Nguồn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1940 |
Cống Mương Miễu |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1941 |
Cống Rạch Cà Na |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
1942 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Đất Sét) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1943 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1944 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu K. 30/4) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1945 |
Cống kênh Thủy lợi 1 (K. 30/4) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1946 |
Cống kênh Thủy lợi R. Thông Lưu |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1947 |
Cống R. Thông Lưu (K. 30/4) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1948 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1949 |
Cống kênh Thủy lợi (rạch Xáng Nhỏ) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1950 |
Cống kênh Thủy lợi (Kênh Vĩnh Thạnh) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1951 |
Cống kênh Bảy Cò |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1952 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu K. 30/4) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1953 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1954 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu K. Vĩnh Thuận) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1955 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu K. Thủ Ô) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1956 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu Rach Cái Dứa) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1957 |
Cống Sáu Bảo |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1958 |
Cống Lung Cái |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1959 |
Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1960 |
Cống Mương Kinh |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1961 |
Cống rạch Bờ Xoài |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1962 |
Cống kênh Thủy lợi 1 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1963 |
Cống kênh Thủy lợi |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1964 |
Cống Mương Ba Thích |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1965 |
Cống kênh Thủy lợi 4 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
+0,0 |
20 |
2000 |
|
|
1966 |
Cống Mương Ông Cả |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2007 |
|
|
1967 |
Cống K Bảy Ép giáp M Tư Để |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2007 |
|
|
1968 |
Cống K Bảy Ép giáp M Giữa |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2007 |
|
|
1969 |
Cống M Tám Hồ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2007 |
|
|
1970 |
Cống tròn kênh Út Minh |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1971 |
Cống tròn Mương Bảy Ly |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1972 |
Cống tròn Mương Ba Chệt |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1973 |
Cống tròn TL1 - TĐ 14 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1974 |
Cống tròn TL2 - TĐ 14 |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2010 |
|
|
1975 |
Cống tròn Mương Ba Bé |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,0 |
66 |
2010 |
|
|
1976 |
Cống tròn Hậu Quê |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
70 |
2011 |
|
|
1977 |
Cống tròn Tư Tấn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
40 |
2011 |
|
|
1978 |
Cống tròn 310ha |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
310 |
2011 |
|
|
1979 |
Cống tròn Ông Can |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2012 |
|
|
1980 |
Cống tròn Mù U |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1981 |
Cống tròn Xẻo Ét |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2012 |
|
|
1982 |
Cống tròn Ba Bi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2012 |
|
|
1983 |
Cống Mương Chín Chứ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
30 |
2012 |
|
|
1984 |
Cống Hai Tờ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
30 |
2012 |
|
|
1985 |
Cống Năm Dũng |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
30 |
2012 |
|
|
1986 |
Cống Tám Thum |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
30 |
2012 |
|
|
1987 |
Cống tròn Cai huyện |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
178 |
2012 |
|
|
1988 |
Cống tròn Mương Tư Chiêu |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2012 |
|
|
1989 |
Cống tròn Xẻo Gia (mương Ông Mười) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55 |
2012 |
|
|
1990 |
Cống tròn mương Tám Đức |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55 |
2012 |
|
|
1991 |
Cống tròn Xẻo Đào cũ (nhà 5 Mừng) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55 |
2012 |
|
|
1992 |
Cống tròn phi 100 Ba Thân (giáp 849) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
178 |
2012 |
|
|
1993 |
Cống tròn Hai Sấm |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
178 |
2012 |
|
|
1994 |
Cống tròn Bảy Méo |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
178 |
2012 |
|
|
1995 |
16 cống tròn Tân Bình - Kênh Tư |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
160 |
2012 |
|
|
1996 |
Cống tròn Tầm Qươn (phi 100) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2013 |
|
|
1997 |
Cống tròn Rạch Trà Bông (phi 60) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2013 |
|
|
1998 |
Cống tròn Ba Thông (phi 100) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
85 |
2013 |
|
|
1999 |
Cống tròn Năm Tây (phi 100) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
85 |
2013 |
|
|
2000 |
Cống tròn Mương Chín Luận |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2013 |
|
|
2001 |
Cống tròn Ba Đà (giáp Ba Quyên) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
40 |
2013 |
|
|
2002 |
Cống tròn Chùa Giồng (giáp Ba Quyên) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
40 |
2013 |
|
|
2003 |
Cống tròn Bầu Vền (giáp Chùa Giồng) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
40 |
2013 |
|
|
2004 |
Cống Ngầm Hai Long |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
160 |
2013 |
|
|
2005 |
Cống Ngầm Tư Lẫm |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
160 |
2013 |
|
|
2006 |
Cống Ngầm Gáo Dù |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
160 |
2013 |
|
|
2007 |
Cống tròn Mương Kênh |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
30 |
2013 |
|
|
2008 |
Cống tròn Ông Hành |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
20 |
2013 |
|
|
2009 |
Cống tròn kênh Trục 2 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
200 |
2013 |
|
|
2010 |
Cống tròn kênh Trục 1 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
200 |
2013 |
|
|
2011 |
Cống tròn Hai Phận |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2013 |
|
|
2012 |
Cống tròn Cả Ngang |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
70 |
2013 |
|
|
2013 |
Cống tròn Bảy Vích |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
2014 |
Cống tròn Sáu Quân |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2013 |
|
|
2015 |
Cống tròn Năm Ngài |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2014 |
|
|
2016 |
Cống tròn Ba Phan |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2014 |
|
|
2017 |
Cống tròn Chín Trạng |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2014 |
|
|
2018 |
Cống tròn Năm Khôi |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2014 |
|
|
2019 |
Cống tròn Mương Nhỏ |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
2020 |
Cống tròn kênh Trục 2 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
200 |
2014 |
|
|
2021 |
Cống tròn kênh 600 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
200 |
2014 |
|
|
2022 |
Cống tròn Sườn (giáp X. Mương Trâu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
2023 |
Cống tròn Sườn (giáp Tổng Điện) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
2024 |
Cống tròn R. Ông Dồi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2014 |
|
|
2025 |
Cống tròn 7 Dô |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2014 |
|
|
2026 |
Cống tròn 3 Văn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2014 |
|
|
2027 |
Cống tròn kênh 19 tháng 5 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2014 |
|
|
2028 |
Cống tròn kênh Nhà Thờ |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2014 |
|
|
2029 |
Cống tròn kênh Tám Thưa |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2014 |
|
|
2030 |
Cống tròn Sẻo Lăng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2014 |
|
|
2031 |
Cống tròn Cô Liền |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2014 |
|
|
2032 |
Cống tròn kênh Sườn |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2014 |
|
|
2033 |
Cống Kênh TL TĐ 14 (giáp M Tiêu) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2014 |
|
|
2034 |
Cống Kênh Sườn (giáp M Khai) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
2035 |
Cống Kênh Sườn (giáp Ông Phủ) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2014 |
|
|
2036 |
Cống tròn Sáu Be |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2014 |
|
|
2037 |
Cống tròn Cả Ngang |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
40 |
2015 |
|
|
2038 |
Cống tròn Tư Tâm |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2015 |
|
|
2039 |
Cống tròn Tham Thần |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2015 |
|
|
2040 |
Cống tròn 80B (giáp Cai Bường) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
45 |
2015 |
|
|
2041 |
Cống tròn Thủy lợi 01 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2015 |
|
|
2042 |
Cống tròn kênh 8 tháng 3 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2015 |
|
|
2043 |
Cống tròn Xẻo Sắt |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2015 |
|
|
2044 |
Cống tròn kênh TL 01 (Ranh LHA) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2016 |
|
|
2045 |
Cống tròn kênh TL 02 (Ranh LHA) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2016 |
|
|
2046 |
Cống tròn kênh TL1 310ha (Bầu Nẫm) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
310 |
2016 |
|
|
2047 |
Cống tròn kênh Bé Trãi (Ban Bìa) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
310 |
2016 |
|
|
2048 |
Cống tròn kênh Cụt (Bầu Nẫm) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
310 |
2016 |
|
|
2049 |
Cống tròn kênh Lồ Ồ (Tổng Điện) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2016 |
|
|
2050 |
Cống tròn kênh Bầu Dừng (Đồn Điền) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2016 |
|
|
2051 |
Cống tròn kênh Bảy Đời (Vĩnh Thuận) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
178 |
2016 |
|
|
2052 |
Cống tròn kênh Năm Bầu (Tân Bình) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
178 |
2016 |
|
|
2053 |
Cống tròn kênh Mương Nổi (Mương Tắt) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
250 |
2016 |
|
|
2054 |
Cống tròn mương Lò Tý (Đất Sét) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
250 |
2016 |
|
|
2055 |
Cống tròn Tam Tạng (Cao Đài) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2016 |
|
|
2056 |
Cống tròn mương Ba Khách (Cao Đài) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2016 |
|
|
2057 |
Cống tròn mương Xẻo Hùng (Cán Gáo) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2016 |
|
|
2058 |
Cống tròn Mương Trâu Nhỏ (Sáu Bầu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2016 |
|
|
2059 |
Cống tròn mương Bảy Sa (Sáu Bầu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2016 |
|
|
2060 |
Cống tròn mương Gáo Dù (Rau Cần) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2016 |
|
|
2061 |
Cống tròn mương Gáo Dù (ranh TM) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2016 |
|
|
2062 |
Cống tròn mương Năm Thắng (Nước xoáy) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2016 |
|
|
2063 |
Cống tròn mương Hai Đạt (Rạch Múc) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
110 |
2016 |
|
|
2064 |
Cống tròn kênh 3/2 (Cán Gáo) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
110 |
2016 |
|
|
2065 |
Cống tròn Út Sấm (Ngã Cũ) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
25 |
2016 |
|
|
2066 |
Cống tròn Kênh Sườn (Bàu Bùn) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
75 |
2016 |
|
|
2067 |
Cống tròn Bảy Bòn (Tân Bình) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2016 |
|
|
2068 |
Cống tròn Sáu Niệm (Tân Bình) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2016 |
|
|
2069 |
Cống tròn Mương Đào (Tân Bình) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2016 |
|
|
2070 |
Cống tròn Bảy Cảnh (Tân Bình) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
150 |
2016 |
|
|
2071 |
Cống tròn Xẻo Tre (ranh HAĐ) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
45 |
2016 |
|
|
2072 |
Cống tròn Chín Tuấn giáp Tổng Điện |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2017 |
|
|
2073 |
Cống tròn kênh Vành Đai (giáp Xẻo Đào) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
61 |
2017 |
|
|
2074 |
Cống tròn kênh TĐ 01 (giáp Xẻo Đào) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
61 |
2017 |
|
|
2075 |
Cống tròn Năm Việt (giáp kênh Ông Phủ) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
2 |
-0,5 |
66 |
2017 |
|
|
2076 |
Cống tròn Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
170 |
2017 |
|
|
2077 |
Cống tròn Ông Lâm (giáp Đồn Điền) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2017 |
|
|
2078 |
Cống ngầm Hai Kề (giáp Ba Cải) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55 |
2017 |
|
|
2079 |
Cống ngầm Chín Tao (giáp Rạch Vượt) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2017 |
|
|
2080 |
Cống ngầm Hai Nhát (giáp Tân Bình) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
50 |
2017 |
|
|
2081 |
Cống ngầm Sân Vận Động (giáp Sân Bóng) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
40 |
2017 |
|
|
2082 |
Cống M Ông Cả (giáp Đòn Dông) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2018 |
|
|
2083 |
Cống M Bà Lang (giáp Đòn Dông) |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2018 |
|
|
2084 |
Cống M Ông Sàng (giáp K Ông Sĩ) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2018 |
|
|
2085 |
Cống M Ông Sàng (giáp K Thủ Sự) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2018 |
|
|
2086 |
Cống M Ông Cưởng (giáp K Bàu Bùn) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2018 |
|
|
2087 |
Cống M Sáu Độ (giáp K Thủ Sự) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2018 |
|
|
2088 |
Cống M Hai Kề (giáp K Ba Cải) |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2018 |
|
|
2089 |
Cống M Tám Nghĩa (giáp R Xẻo Đào) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
60 |
2018 |
|
|
2090 |
Cống M Chín Triều (giáp R Sâu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2018 |
|
|
2091 |
Cống M Năm Gần (giáp R Sâu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2018 |
|
|
2092 |
Cống M Năm Mềm (giáp R Sâu) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
100 |
2018 |
|
|
2093 |
Cống M Bà La (giáp R Ngã Cũ) |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2018 |
|
|
2094 |
Cống M 10 Đàn (giáp R Ngã Cạy) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
40 |
2018 |
|
|
2095 |
Cống M Ông Mai (giáp R Ngã Cạy) |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
40 |
2018 |
|
|
2096 |
Cống ngầm số 8 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2097 |
Cống ngầm Hai Huấn |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2098 |
Cống ngầm Cà Na |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2099 |
Cống ngầm Mương Tư Thẹo |
Xã Mỹ An Hưng |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2100 |
Cống ngầm Mương Vàm Kè |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2101 |
Cống ngầm Mương Sáu Đức |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2102 |
Cống ngầm Mương Nguồn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2103 |
Cống ngầm Ba Trung |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,6 |
30 |
2019 |
|
|
2104 |
Cống ngầm Tư Trưởng |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,6 |
30 |
2019 |
|
|
2105 |
Cống ngầm Mương Năm Cư |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2106 |
Cống ngầm kênh Mười Trước |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2019 |
|
|
2107 |
Cống ngầm Mương Phú |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2108 |
Cống ngầm Cai Quản |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2109 |
Cống ngầm kênh Sườn 7 Thô |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2110 |
Cống ngầm kênh Sườn 3 Giáo Tư |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2111 |
Cống ngầm Mười Triệu |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2112 |
Cống ngầm kênh Sáu Thoi |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2113 |
Cống ngầm kênh Chín Thèo Lèo |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2114 |
Cống ngầm Ba Bé |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2115 |
Cống ngầm Út Chiến |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2116 |
Cống ngầm 30/4 |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2117 |
Cống ngầm Mương Miễu |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2118 |
Cống ngầm Rạch Lấp |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2119 |
Cống ngầm Thanh Bình Mương Kh |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,6 |
30 |
2020 |
|
|
2120 |
Cống ngầm Thanh Bình Hùng Cườ |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2020 |
|
|
2121 |
Cống ngầm Mương Bà Phước |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2122 |
Cống ngầm Ông Hành |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2123 |
Cống ngầm Mương Đông |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2124 |
Cống ngầm kênh Cà Na |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2125 |
Cống ngầm Bảy Dền |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2126 |
Cống ngầm Ông Mừng |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2127 |
Cống ngầm Sáu Luốc |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2128 |
Cống ngầm k. Sườn 8 Giúp |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2021 |
|
|
2129 |
Cống ngầm kênh 9 Nhẫn |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2022 |
|
|
2130 |
Cống ngầm kênh Chòm Dừa |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2022 |
|
|
2131 |
Cống ngầm kênh Dũng Sĩ |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2022 |
|
|
2132 |
Cống ngầm kênh Sân Lúa |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2022 |
|
|
2133 |
Cống ngầm kênh 1/6 |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2022 |
|
|
2134 |
Cống ngầm kênh TĐ7 |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2023 |
|
|
2135 |
Cống ngầm kênh 26/3 |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2023 |
|
|
2136 |
Cống ngầm Mương Công Điền |
Xã Lấp Vò |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
30 |
2023 |
|
|
2137 |
Cống Hai Quang |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
80 |
2002 |
|
|
2138 |
Cống Ông Cứ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2139 |
Cống Hai Đạt |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2140 |
Cống Ba Mỹ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2141 |
Cống Bảy Thọ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2142 |
Cống Tám Múm |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2143 |
Cống Tư Con Dưới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2002 |
|
|
2144 |
Cống Ba Ri |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
2002 |
|
|
2145 |
Cống Tư Trắng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
120 |
2002 |
|
|
2146 |
Cống Hai Cừu |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2002 |
|
|
2147 |
Cống Ông Lạc |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2148 |
Cống Tư Ba |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
80 |
2002 |
|
|
2149 |
Cống Tám Thiệt |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2002 |
|
|
2150 |
Cống Bảy Chánh |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
75 |
2002 |
|
|
2151 |
Cống Tám Minh |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2002 |
|
|
2152 |
Cống Bảy Xét |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
100 |
2002 |
|
|
2153 |
Cống Ông Thủ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
110 |
2002 |
|
|
2154 |
Cống Bảy Do |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
60 |
2002 |
|
|
2155 |
Cống Ba Khem |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
2002 |
|
|
2156 |
Cống Ba Kem |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
2002 |
|
|
2157 |
Cống Hai Lò |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2158 |
Cống Nàng Ấm |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2159 |
Cống Út Hiệp |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2160 |
Cống Hai On |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2161 |
Cống Tám Thiệt trên |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2162 |
Cống Năm Quỳnh |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2163 |
Cống Ba Rô |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2164 |
Cống Năm Hoàng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2165 |
Cống Sáu Từ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2166 |
Cống Năm Thọ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2167 |
Cống Thầy Cai |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2168 |
Cống Ngọc Anh |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2169 |
Cống Hai Thận |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2170 |
Cống Hai Nhị |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2171 |
Cống Hai Mến |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2172 |
Cống Tư Thum |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2173 |
Cống Sáu Phó |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2174 |
Cống Sáu Hải |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2175 |
Cống Sáu Nước |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2176 |
Cống Ba Ri |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2177 |
Cống Tư Con |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2178 |
Cống Hai Liêm |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2179 |
Cống Ba Khem dưới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2180 |
Cống Tám Thành |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2181 |
Cống Tám Thiệt dưới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2182 |
Cống Ba Y |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2183 |
Cống Năm Rõ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2184 |
Cống Tư Bồ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2185 |
Cống Ba Trường |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2186 |
Công 5 Quang đầu trên |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2187 |
Cống Hai Bái |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2188 |
Cống Ba Tỏ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2189 |
Cống Hai Đượm |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2190 |
Cống Hai Chiếu đầu trên |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2191 |
Cống Mười Bàng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2192 |
Cống Cây Bàng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2193 |
Cống Năm Nút đầu trên |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2194 |
Cống Ba Ron |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2195 |
Cống Ba Á |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2196 |
Cống Bà Đế |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2197 |
Cống 5 Quang đầu dưới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2198 |
Cống Cây Dông 5 Làng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2199 |
Cống Thằng chiều đầu dưới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2200 |
Cống Hai Lựu đầu trên |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2201 |
Cống Ông Lý đầu dưới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2202 |
Cống kênh Sườn TV 19 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2203 |
Cống Ba Lực |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2204 |
Cống Út Hà |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2205 |
Cống Cả Bàn nhỏ đầu trên |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2206 |
Cống Đìa Chuối |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2207 |
Cống Hai Chích |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2208 |
Cống Thằng Trâm |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2209 |
Cống Sáu Móm |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2210 |
Cống Chín Đém |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2211 |
Cống Cả Bàn nhỏ đầu dưới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2212 |
Cống kênh Sườn đầu trên TV 21 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2213 |
Cống kênh Sườn đầu dưới TV 21 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2214 |
Cống Chín Đém |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2215 |
Cống 5 Thước nhỏ đầu trên |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2216 |
Cống 5 Thước nhỏ đầu dưới |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2217 |
Cống Cây Dông |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2218 |
Cống Mương Bùi Đang |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2219 |
Cống Chín Lương |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2220 |
Cống Cây Trâm |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2221 |
Cống Năm Tứ |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2222 |
Cống Bé Thiệt |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2223 |
Cống kênh Cùng |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2224 |
Cống Mười Ân |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2225 |
Cống Gáo 1 |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2226 |
Cống Kênh Sườn |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2227 |
Cống Bảy chẳm đầu trên |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2228 |
Cống Bảy chẳm đầu dưới |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2229 |
Cống Sáu Há đầu trên |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2230 |
Cống Sáu Há đầu cuối |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2231 |
Cống Tám Ninh |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2232 |
Cống Tám Huyện |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2233 |
Cống Ba Tho |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2234 |
Cống Chín Liêm |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2235 |
Cống Thủy lợi giữa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2236 |
Cống Mương Khai |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2237 |
Cống Trù Trụ |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2238 |
Cống Ba Biện |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2239 |
Cống Ông Tiên |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2240 |
Cống Bé Năm |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2241 |
Cống Rạch Dứa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2242 |
Cống Ba Ngữ |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2243 |
Cống Bà chủ đầu trên |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2244 |
Cống Ba Cựa |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2245 |
Cống Bà Dẹm |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2246 |
Cống Ông Lớn đầu trên |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2247 |
Cống Ông Nhỏ |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2248 |
Cống Ông Lớn đầu dưới |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2249 |
Cống Mười Trưng |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2250 |
Cống Lò Gạch |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2251 |
Cống Mương Châu |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2252 |
Cống Bà Ba đầu trên |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2253 |
Cống Ngọn Ông Đình |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2254 |
Cống Bà Ba đầu dưới |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2255 |
Cống kênh Ranh |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2256 |
Cống Ngọn Rạch Lớn |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2257 |
Cống Ba Cai |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2258 |
Cống Hai Tửng |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2259 |
Cống KS2 Tân Phong dưới |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2260 |
Cống KS Tân Thới |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2261 |
Cống Chín Móm 1 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2262 |
Cống Tám Tập 1 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2263 |
Cống Năm Đức |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2264 |
Cống Sáu Hùng 1 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2265 |
Cống Tám Tập 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2266 |
Cống Chín Móm 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2267 |
Cống KS2 Tân Phong trên |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2268 |
Cống Hai Tửng 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2269 |
Cống Hai Tửng 3 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2270 |
Cống Chín Móm 3 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2271 |
Cống Tám Tập 4 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2272 |
Cống KS1 Tân Thạnh |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2273 |
Cống Sáu Hùng 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2274 |
Cống Sáu Hùng 3 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2275 |
Cống Tám Tập 3 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2276 |
Cống Chín Móm 4 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2277 |
Cống Hai Tửng 4 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2278 |
Cống KS1 Tân Bình |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2279 |
Cống KS1 Tân Thuận |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2280 |
Cống 5 Bụng đầu trên |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2281 |
Cống KS6 Tân Hưng |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2282 |
Cống KS5 Tân Hưng 1 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2283 |
Cống KS5 Tân Hưng 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2284 |
Cống KS6 Tân Hưng 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2285 |
Cống KS9 Tân Hưng 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2286 |
Cống 5 Bụng đầu dưới |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2287 |
Cống Bộ Thẩu đầu dưới |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2288 |
Cống KS2 Tân Thuận 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2289 |
Cống KS1 Tân Bình 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2290 |
Cống KS1 Tân Thuận 1 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2291 |
Cống KS 3 TV 10 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2292 |
Cống KS 2 TV 10 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2293 |
Cống KS2 Tân Thuận 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2294 |
Cống Tám Tịnh |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2295 |
Cống Ngọn Rạch Cát |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2296 |
Cống Ngọn Cái Sâu |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2297 |
Cống Ngọn Rạch Lớn |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2298 |
Cống Đòn Giông Lớn |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2299 |
Cống Bảy Bạc |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2300 |
Cống Thủy lợi Tư Thứng 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2301 |
Cống Mương Bộ nhỏ |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2302 |
Cống Bé Hai |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2303 |
Cống Đĩa Trâm Bầu |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2304 |
Cống Tư Lâu |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2305 |
Cống Hai Mắn |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2306 |
Cống Năm Hộ |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2307 |
Cống Thủy lợi Tư Thứng |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2308 |
Cống Hai Hành |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2309 |
Cống Bà Chim |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2310 |
Cống Tư Lầu |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2311 |
Cống Mương Bót |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2312 |
Cống Chữ T1 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2313 |
Cống Chữ T2 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2314 |
Cống Ông Mẹt |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2315 |
Cống Kênh Ngang |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2316 |
Cống Năm Đạt |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2317 |
Cống TĐ 16 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2318 |
Cống Lò Rèn |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2319 |
Cống Ba Lùn |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2320 |
Cống Hai Nghiệp |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2321 |
Cống Hai Hộ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2322 |
Cống Lâm Vồ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2323 |
Cống Hai Phước |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2324 |
Cống Ông Hải |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2325 |
Cống Bảy Na |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2326 |
Cống Phú Tha |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2327 |
Cống Tu Hú |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2328 |
Cống Ông Phát |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2329 |
Cống Thủy lợi 3 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2330 |
Cống Thủy lợi 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2331 |
Cống Thủy lợi |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2332 |
Cống tròn Út Bé |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2333 |
Cống Mương Dưa Hấu |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2334 |
Cống Ba Đơn |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2335 |
Cống Mương Đôi |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2336 |
Cống đầu Thủy lợi 3 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2337 |
Cống Bà Khóm |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2338 |
Cống đầu Thủy lợi 4 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2339 |
Cống Bảy Nhân |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2340 |
Cống Thủy lợi giữa TV10 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2341 |
Cống Thủy lợi 2.1 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2342 |
Cống Ba Tri |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2343 |
Cống Ngọn Hội Trụ |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2344 |
Cống Thủy lợi 12.1 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2345 |
Cống Năm Bót |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2346 |
Cống Bảy Sứ |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2347 |
Cống Ba Giáo |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2348 |
Cống Thủy lợi 10.2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2349 |
Cống Cả Liễu |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2350 |
Cống Tư Cầu |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2351 |
Cống Tám Thành |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2352 |
Cống Hai Y |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2353 |
Cống Tư Lức |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2354 |
Cống Sáu Đường |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2355 |
Cống Bảy Dũng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2356 |
Cống Thủy lợi TV 6 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2357 |
Cống Năm Hoa |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2358 |
Cống kênh Sườn TV 7 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2002 |
|
|
2359 |
Cống Ba Ngát |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2360 |
Cống Bờ Đai |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2361 |
Cống Kênh Sườn TV 6 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2362 |
Cống Kênh Sườn TV 2 |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2363 |
Cống Tư Hự |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2364 |
Cống Bửu Lâm |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2365 |
Cống Rạch Gia (Cặp QL 54) |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2366 |
Cống Mương Đôi đầu trong |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2367 |
Cống Mương Đôi đầu ngoài |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2368 |
Cống Hai Đét |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2369 |
Cống Mười Một |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2370 |
Cống Tư Chước |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2371 |
Cống Hai Miên |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2372 |
Cống Lý Xuyến |
Xã Phong Hòa |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2373 |
Cống Hai Chánh |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2374 |
Cống Tám Nghe |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2375 |
Cống Tư Phèn |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2376 |
Cống Lung Chim |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2377 |
Cống Ngọn Bà Nhiêu |
Xã Lai Vung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2378 |
Cống Ông Đình |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2379 |
Cống Sáu Trắng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2380 |
Cống Bà Hẹ đầu trong |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2381 |
Cống 26/3 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2382 |
Cống Tư Tường |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2383 |
Cống Lâm Vồ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2384 |
Cống Hữu Phước |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2385 |
Cống Tám Phục |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2386 |
Cống Sáu Thiệp |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2387 |
Cống Bảy Hùng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2388 |
Cống Hoa Lệ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2389 |
Cống Tư Ôm |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2390 |
Cống Khóm 5 |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2391 |
Cống Cao Đài |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2392 |
Cống Tư Hầu |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2393 |
Cống Tư Thành |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2394 |
Cống Rạch Sậy |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2395 |
Cống Lung Nhỏ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2396 |
Cống Vành Đai |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2397 |
Cống Ông Kỳ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2398 |
Cống Sáu Ngọng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2399 |
Cống Ông Y |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2400 |
Cống Út Lớn |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2401 |
Cống Sáu Từ |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2402 |
Cống Xẽo Lá |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2403 |
Cống Ba Tánh |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2404 |
Cống Hai Nới |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2405 |
Cống Tám Ánh |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2406 |
Cống Vòng Đai |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2407 |
Cống Ba Mì |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2408 |
Cống Bé Tùng |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2409 |
Cống Mười Đô |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2410 |
Cống Bảy Tạo |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2411 |
Cống Mười Dừa |
Xã Hòa Long |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2412 |
Cống Tư Khá |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2413 |
Cống Bảy Lúa |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2414 |
Cống Chín Tấn |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2415 |
Cống Ba Hơn |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2416 |
Cống Tư Khá |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2417 |
Cống Sáu Phước |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2418 |
Cống Mương Ngay |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2419 |
Cống Tư Lùn |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2420 |
Cống Chín Lương |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2421 |
Cống Bảy Lùn |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2422 |
Cống Út Hết |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2423 |
Cống Sáu Độ |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2424 |
Cống Kênh Ba Làng |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2425 |
Cống Ông Bé |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2426 |
Cống Ông Mỹ |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2427 |
Cống Cây Thị |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2428 |
Cống Ba Tổng |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2429 |
Cống Cựa Gà Ông Phước |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2430 |
Cống Mười Tý |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2007 |
|
|
2431 |
Cống ngầm Sáu Phó |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
92 |
2005 |
|
|
2432 |
Cống ngầm Bảy Ứng |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
55 |
2006 |
|
|
2433 |
Cống ngầm Ông Minh |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
55 |
2006 |
|
|
2434 |
Cống ngầm Bảy Kim |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
23 |
2006 |
|
|
2435 |
Cống ngầm Năm An |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
52 |
2006 |
|
|
2436 |
Cống ngầm rạch Nhum |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
75 |
2006 |
|
|
2437 |
Cống ngầm Tám Dợt |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
35 |
2016 |
|
|
2438 |
Cống ngầm Năm Cọc |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
30 |
2018 |
|
|
2439 |
Cống ngầm Ba Lớn |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
25 |
2001 |
|
|
2440 |
Cống ngầm Tư Quắn |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
2001 |
|
|
2441 |
Cống ngầm Tư Cọp (Ô.Hộ) |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
2015 |
|
|
2442 |
Cống ngầm Hai Ánh |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
33 |
2001 |
|
|
2443 |
Cống ngầm Bảy Hạnh |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
25 |
2001 |
|
|
2444 |
Cống ngầm Bé Dê |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
76 |
2001 |
|
|
2445 |
Cống ngầm Bà Cả |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
70 |
2001 |
|
|
2446 |
Cống ngầm Bảy Phện |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
25 |
2001 |
|
|
2447 |
Cống ngầm Ba Ngôi |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,6 |
+0,0 |
5 |
2001 |
|
|
2448 |
Cống ngầm Tám Nô |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
5 |
2001 |
|
|
2449 |
Cống ngầm Tư Chẹt |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
43 |
2001 |
|
|
2450 |
Cống ngầm Bảy Thế |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,4 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
2451 |
Cống ngầm Ba Y |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
48 |
2003 |
|
|
2452 |
Cống ngầm Sáu Đỏ |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
10 |
2011 |
|
|
2453 |
Cống ngầm Bảy Ván |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2011 |
|
|
2454 |
Cống ngầm Ba Chuột |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
43 |
2013 |
|
|
2455 |
Cống ngầm Sáu Bình |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
43 |
2013 |
|
|
2456 |
Cống ngầm Tư Khê |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-1,0 |
70 |
2013 |
|
|
2457 |
Cống ngầm Sáu Hiếu |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
44 |
2001 |
|
|
2458 |
Cống ngầm Sáu Tốt |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
39,5 |
2001 |
|
|
2459 |
Cống ngầm Ba Nhàn |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
44 |
2001 |
|
|
2460 |
Cống ngầm Ông Phụng |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
39 |
2001 |
|
|
2461 |
Cống ngầm Ba Lý 1 |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
23 |
2003 |
|
|
2462 |
Cống ngầm Sáu Ca |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
15 |
2003 |
|
|
2463 |
Cống ngầm Bé Cư |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
10 |
2003 |
|
|
2464 |
Cống ngầm Hai Tưởng |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
10 |
2003 |
|
|
2465 |
Cống Tư Thưởng |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2008 |
|
|
2466 |
Cống Hai Hên |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2008 |
|
|
2467 |
Cống ngầm rạch Bà Nhị |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-1,0 |
65 |
2016 |
|
|
2468 |
Cống ngầm rạch Trâm Bầu |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-1,0 |
71 |
2016 |
|
|
2469 |
Cống ngầm Đực Kỳ |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
44 |
2017 |
|
|
2470 |
Cống ngầm Mương Chùa |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
34 |
2019 |
|
|
2471 |
Coống ngầm Chín Ẩn |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1,5 |
-0,5 |
30 |
2015 |
|
|
2472 |
Cống ngầm Tư Diệp |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1,5 |
-0,5 |
30 |
2015 |
|
|
2473 |
Cống ngầm Cái Bé |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
80 |
2017 |
|
|
2474 |
Cống ngầm Xẻo Mương Chùa |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
34 |
2016 |
|
|
2475 |
Cống ĐB số 3 P.Thuận |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2001 |
|
|
2476 |
Cống ĐB số 4 P.Thuận |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2001 |
|
|
2477 |
Cống Ba Chương P.Hòa |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2001 |
|
|
2478 |
Cống Giáo Sơn P.Hòa |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
10 |
2001 |
|
|
2479 |
Cống ngầm Ba Lù P.Hòa |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
16 |
2001 |
|
|
2480 |
Cống ngầm Hai liêm |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2001 |
|
|
2481 |
Cống ngầm Tư Cừ (Ba Căn) |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
2482 |
Cống ngầm Tư Ú |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2003 |
|
|
2483 |
Cống ngầm Cây Dông |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
37 |
2003 |
|
|
2484 |
Cống ngầm Tư Cóc |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
47 |
2003 |
|
|
2485 |
Cống ngầm Tư Tòng |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2003 |
|
|
2486 |
Cống ngầm Cây Gáo |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
30 |
2003 |
|
|
2487 |
Cống ngầm Út Hỷ |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
37 |
2003 |
|
|
2488 |
Cống ngầm Bảy Phới |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
20 |
2003 |
|
|
2489 |
Cống ngầm kênh Sườn Bệ (K.Ba Dấu Ó) |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
47 |
2003 |
|
|
2490 |
Cống ngầm Ba Làng |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
48 |
2003 |
|
|
2491 |
Cống ngầm Mười Đơn |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
55 |
2006 |
|
|
2492 |
Cống ngầm Ba Xoài |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2006 |
|
|
2493 |
Cống ngầm Hai Tiết |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
+0,0 |
50 |
2006 |
|
|
2494 |
Cống ngầm BB số 4 (TĐ 3) |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
45 |
2013 |
|
|
2495 |
Cống ngầm Sáu Hiếu |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-1 |
20 |
2013 |
|
|
2496 |
Cống ngầm Tư Rô (Ô bao số 15) |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
45 |
2014 |
|
|
2497 |
Cống ngầm Năm Thuận (ô bao số 4) |
Xã Tân Dương |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
45 |
2014 |
|
|
2498 |
Cống ngầm mương Bờ Dồi |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-1 |
19 |
2020 |
|
|
2499 |
Cống ngầm mương Ông Tà (thay thế cống hở Ông Tà) |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
29 |
2023 |
|
|
2500 |
Cống ngầmTrần Văn Đầy |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
29 |
2023 |
|
|
2501 |
Cống hộp ngang đường (ranh phường Tân Quy Đông và xã Tân Khánh Đông) thuộc dự án Đường kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cầu và cống ngang đường |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
30 |
2023 |
|
|
2502 |
Cống hộp ngang đường (đoạn cuối tuyến) thuộc dự án Đường kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cầu và cống ngang đường |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
20 |
2023 |
|
|
2503 |
Cống ngầm Bảy Tính |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-1 |
2 |
2001 |
|
|
2504 |
Cống ngần kênh Sườn |
Phường Sa Đéc |
tròn |
1 |
0,8 |
-1 |
5 |
2001 |
|
|
2505 |
Cống Năm Răng C1 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
120 |
2016 |
|
|
2506 |
Cống C2 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
29,4 |
2016 |
|
|
2507 |
Cống Hai Hiệu - 26/3 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0 |
-1 |
29,4 |
2016 |
|
|
2508 |
Cống Cái Sâu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
12 |
2005 |
|
|
2509 |
Cống Ông Tê |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
12 |
2003 |
|
|
2510 |
Cống Hai Trình |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
39 |
2010 |
|
|
2511 |
Cống Thầy Đội |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
17,6 |
2005 |
|
|
2512 |
Cống Hai Lát |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
17,6 |
2005 |
|
|
2513 |
Cống Ông Giáp |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
17,6 |
2005 |
|
|
2514 |
Cống Ba Búng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
27 |
2006 |
|
|
2515 |
Cống Rạch Cò |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
27 |
2006 |
|
|
2516 |
Cống Rạch Ông |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,3 |
2002 |
|
|
2517 |
Cống Rạch Lá |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,3 |
2002 |
|
|
2518 |
Cống Ông Hiếu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,3 |
2002 |
|
|
2519 |
Cống Xã Như |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,3 |
2002 |
|
|
2520 |
Cống Tám Hoành |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
0 |
33,3 |
2002 |
|
|
2521 |
Cống Tư Dê |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
0 |
12,4 |
2002 |
|
|
2522 |
Cống Tắt Te |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
12,4 |
2002 |
|
|
2523 |
Cống Hai Be |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
12,4 |
2002 |
|
|
2524 |
Cống Rạch Đập |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
0 |
50 |
2007 |
|
|
2525 |
Cống Ông Dình |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
48,75 |
2003 |
|
|
2526 |
Cống Lò Rèn |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
38 |
2003 |
|
|
2527 |
Cống Rạch Dinh |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
15,6 |
2004 |
|
|
2528 |
Cống Hàng Bần |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
93,6 |
2003 |
|
|
2529 |
Cống Hàng Bản |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
27,8 |
2003 |
|
|
2530 |
Cống Dinh Ông Tà |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
27,8 |
2004 |
|
|
2531 |
Cống Dương Lễ Trong |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
27,8 |
2003 |
|
|
2532 |
Cống Dinh Ông Tà 2 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
27,8 |
2003 |
|
|
2533 |
Cống Dương Lễ Ngoài |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
27,8 |
2004 |
|
|
2534 |
Cống Sáu Lặc |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0.5 |
27,8 |
2013 |
|
|
2535 |
Cống Ông Công |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
48,75 |
2003 |
|
|
2536 |
Cống Xẻo Điều |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
59 |
2003 |
|
|
2537 |
Cống Bảy Khâm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
26,5 |
2011 |
|
|
2538 |
Cống Thủy Lợi - 9 Mum |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
26,5 |
2003 |
|
|
2539 |
Cống Thủy Lợi Giữa |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
26,5 |
2003 |
|
|
2540 |
Cống Bảy Xiếu |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
55,5 |
2003 |
|
|
2541 |
Cống Lung Giữa |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
90 |
2003 |
|
|
2542 |
Cống Ranh Vĩnh Long |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
15 |
|
|
|
2543 |
Cống Ông Sữu |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
52 |
2003 |
|
|
2544 |
Cống Ba Ngôn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
35,5 |
2014 |
|
|
2545 |
Cống Bà Khạo |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
67,6 |
2006 |
|
|
2546 |
Cống Tư Lự |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
23,8 |
2010 |
|
|
2547 |
Cống Năm Hồng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
23,8 |
2010 |
|
|
2548 |
Cống Anh Thi - Mưương Trâu |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
23,8 |
2010 |
|
|
2549 |
Cống Anh Thi |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
23,8 |
2010 |
|
|
2550 |
Cống Ba Sơn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
57 |
2009 |
|
|
2551 |
Cống Đường Cày - Xẻo Nổ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
57 |
2012 |
|
|
2552 |
Cống Ba Sơn - Kênh Mới |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
57 |
2012 |
|
|
2553 |
Cống Đường Cày |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
57 |
2012 |
|
|
2554 |
Cống Tư Mạnh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2010 |
|
|
2555 |
Cống Tư Tú |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2010 |
|
|
2556 |
Cống Giáo Chỉ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2010 |
|
|
2557 |
Cống Ông Nhu |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
69,3 |
2010 |
|
|
2558 |
Cống Ông Xê |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
69,3 |
2010 |
|
|
2559 |
Cống Hai Chuối |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
114 |
2003 |
|
|
2560 |
Cống N.Trường HU 2 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
65 |
2003 |
|
|
2561 |
Cống rạch Bần Kiến |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
12,4 |
2009 |
|
|
2562 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
20 |
2003 |
|
|
2563 |
Cống Đại Hàng |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
25,1 |
2003 |
|
|
2564 |
Cống Hai Thành |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
25,1 |
2003 |
|
|
2565 |
Cống Hai Thính |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
25,1 |
2003 |
|
|
2566 |
Cống Tư Rô |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
141 |
2003 |
|
|
2567 |
Cống Bầu Hiền |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
48,75 |
2003 |
|
|
2568 |
Cống Tư Lùng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
48,75 |
2003 |
|
|
2569 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
25,1 |
2012 |
|
|
2570 |
Cống Sáu Gà Gáy |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
1 |
67,6 |
2014 |
|
|
2571 |
Cống Bảy Chòi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
25,1 |
2003 |
|
|
2572 |
Cống Hai Sửu |
Xã Tân An Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
59,6 |
1998 |
|
|
2573 |
Cống Bà Nhưng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
1 |
15,6 |
2007 |
|
|
2574 |
Cống Bà Phương |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
19 |
2011 |
|
|
2575 |
Cống 10 Tè 2 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
201,5 |
2011 |
|
|
2576 |
Cống 10 Tè 1 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
201,5 |
2011 |
|
|
2577 |
Cống Minh Châu |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
32,6 |
2016 |
|
|
2578 |
Cống Hai Cẩn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
43,75 |
2012 |
|
|
2579 |
Cống Út Cu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
0 |
34,176 |
2009 |
|
|
2580 |
Cống Tư A |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2581 |
Cống Hai Kiên |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2582 |
Cống Năm Ngãi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2583 |
Cống Sáu Điểm |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2584 |
Cống Năm Tấn |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2585 |
Cống Bảy Hùng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2586 |
Cống Năm Tích |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2587 |
Cống Tư Bụng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2588 |
Cống Ông Rạng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
36 |
2010 |
|
|
2589 |
Cống Ba Nhỏ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2590 |
Cống Sáu Nguyện |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2591 |
Cống Chính Hỷ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2592 |
Cống Ba Nai |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2593 |
Cống Út Cò |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
54,83 |
2011 |
|
|
2594 |
Cống Mười Thụ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
54,83 |
2011 |
|
|
2595 |
Cống Nhánh Đìa Tràm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
28,6 |
2011 |
|
|
2596 |
Cống Củi Nhỏ |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0.5 |
27,5 |
2010 |
|
|
2597 |
Cống 512 - Bần Kiến |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
20 |
2009 |
|
|
2598 |
Cống 7 Phụng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
13,3 |
2004 |
|
|
2599 |
Cống Cầu Dầu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
13,3 |
2004 |
|
|
2600 |
Cống Năm Địa |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,4 |
-0.5 |
5 |
2000 |
|
|
2601 |
Cống Cây Da |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
8,6 |
2013 |
|
|
2602 |
Cống Hai Thủ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
8,6 |
2013 |
|
|
2603 |
Cống Kênh Chà |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
330 |
2013 |
|
|
2604 |
Cống Bờ Dứa |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
24,5 |
2012 |
|
|
2605 |
Cống cuối tuyến Thầy Dược |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
26,7 |
2009 |
|
|
2606 |
Cống Ông Phương |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
26,7 |
2009 |
|
|
2607 |
Cống Bà Đồ số 1 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
26,7 |
2009 |
|
|
2608 |
Cống Bà Đồ số 2 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
26,7 |
2009 |
|
|
2609 |
Cống Bà Đồ số 3 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
26,7 |
2009 |
|
|
2610 |
Cống Bà Đồ số 4 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
26,7 |
2009 |
|
|
2611 |
Cống Bà Đồ số 5 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
26,7 |
2009 |
|
|
2612 |
Cống Bảy Be |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
8,5 |
2005 |
|
|
2613 |
Cống Tám Trứ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
8,8 |
2010 |
|
|
2614 |
Cống Sáu Bồng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2615 |
Cống Cả Cùng 1 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2616 |
Cống Ba Tại |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2617 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2618 |
Cống Ba Hưng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
18,1 |
2003 |
|
|
2619 |
Cống Bảy Đời |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
18,1 |
2012 |
|
|
2620 |
Cống Đòn Dông |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
7,83 |
2012 |
|
|
2621 |
Cống Mương Trâu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
7,83 |
2012 |
|
|
2622 |
Cống Hai Thăng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
54,83 |
2011 |
|
|
2623 |
Cống Ba Ngân |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
54,83 |
2011 |
|
|
2624 |
Cống Xã như |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,3 |
2011 |
|
|
2625 |
Cống Cây Gáo |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
28,6 |
2011 |
|
|
2626 |
Cống Bờ Chà |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
124 |
2011 |
|
|
2627 |
Cống Hai Ai |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
25,1 |
2010 |
|
|
2628 |
Cống xã Chiến đấu |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
25,1 |
2010 |
|
|
2629 |
Cống Tư Lí |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0.5 |
54,7 |
2012 |
|
|
2630 |
Cống Lưu Văn Tạng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0.5 |
54,7 |
2012 |
|
|
2631 |
Cống Văn Năm |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
54,7 |
2012 |
|
|
2632 |
Cống Út Cu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
54,7 |
2012 |
|
|
2633 |
Cống Hai Nhỏ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
54,7 |
2012 |
|
|
2634 |
Cống Bảy Tèo |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0.5 |
54,7 |
2012 |
|
|
2635 |
Cống Đập Đình |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
34,176 |
2011 |
|
|
2636 |
Cống Xẻo Lá |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
56,2 |
2006 |
|
|
2637 |
Cống Xẻo Mướp |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
56,2 |
2006 |
|
|
2638 |
Cống Ông Sư |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
56,2 |
2006 |
|
|
2639 |
Cống Chủ Hào |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
56,2 |
2005 |
|
|
2640 |
Cống Sáu Tèo |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
56,2 |
2005 |
|
|
2641 |
Cống Ba Thuần |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
25 |
2006 |
|
|
2642 |
Cống Hai Cẩm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
25 |
2006 |
|
|
2643 |
Cống Bảy Ngọn |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
25 |
2006 |
|
|
2644 |
Cống Hai Lí |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
25 |
2006 |
|
|
2645 |
Cống Tư Xuyên |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
25 |
2006 |
|
|
2646 |
Cống Năm Khỉ |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
25 |
2006 |
|
|
2647 |
Cống Bảy Đường |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0.5 |
25 |
2010 |
|
|
2648 |
Cống Hai Cầu |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
25 |
2010 |
|
|
2649 |
Cống Tư Khò Khè |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2650 |
Cống Tư Cù |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2651 |
Cống số 4 - Út Trí |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2652 |
Cống Bảy Kiềm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2653 |
Cống Út Em |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2006 |
|
|
2654 |
Cống Số 2 - Xẻo Lát |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2655 |
Cống Ông Hội |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2656 |
Cống Út Đực |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2005 |
|
|
2657 |
Cống Đổi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
178 |
2009 |
|
|
2658 |
Cống Thủy Lợi 1 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
23,8 |
2010 |
|
|
2659 |
Cống Thủy Lợi 2 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
23,8 |
2010 |
|
|
2660 |
Cống Hai Minh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
32 |
2012 |
|
|
2661 |
Cống Tư Húc |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
14,2 |
2006 |
|
|
2662 |
Cống Minh Một |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
14,2 |
2006 |
|
|
2663 |
Cống Tư Thành |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
14,2 |
2006 |
|
|
2664 |
Cống Năm Lựu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
14,2 |
2006 |
|
|
2665 |
Cống Tám Châu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,2 |
2006 |
|
|
2666 |
Cống Sáu Chọn |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2011 |
|
|
2667 |
Cống Cây Trâm |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2010 |
|
|
2668 |
Cống Bà Cả |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2011 |
|
|
2669 |
Cống Ba Vừ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
7,83 |
2012 |
|
|
2670 |
Cống Chín Bộ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
7,83 |
2012 |
|
|
2671 |
Cống Sáu ốm |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
7,83 |
2012 |
|
|
2672 |
Cống Ba Ga |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
33,5 |
2012 |
|
|
2673 |
Cống Tư Tổng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
54,83 |
2012 |
|
|
2674 |
Cống Cây Tràm 2 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2010 |
|
|
2675 |
Cống Cây Tràm 1 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2010 |
|
|
2676 |
Cống Sáu Sương |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,9 |
-0.5 |
18,1 |
2003 |
|
|
2677 |
Cống Ông Mỹ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,9 |
-0.5 |
18,1 |
2003 |
|
|
2678 |
Cống Hai Dần |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,9 |
-0.5 |
18,1 |
2003 |
|
|
2679 |
Cống Bảy Cầu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2680 |
Cống Sáu Nén |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2681 |
Cống Tư Nghính |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2682 |
Cống Chính Hiền |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2683 |
Cống Ba Nghị |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2684 |
Cống Út Thành |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2685 |
Cống Thân Lê |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2686 |
Cống Chính Sang |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2687 |
Cống 271 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,4 |
-0.5 |
20 |
2009 |
|
|
2688 |
Cống Bảy Nhỏ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
19 |
2003 |
|
|
2689 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2690 |
Cống Đập Chùa |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
34,176 |
2003 |
|
|
2691 |
Cống tỉnh lộ 854 1 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15,6 |
2011 |
|
|
2692 |
Cống tỉnh lộ 854 2 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
15,6 |
2011 |
|
|
2693 |
Cống Tư Nâng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
18,1 |
2011 |
|
|
2694 |
Cống Bảy Đáng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
45 |
2011 |
|
|
2695 |
Cống Ba Nghệ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
45 |
2011 |
|
|
2696 |
Cống Ba Cảnh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
45 |
2011 |
|
|
2697 |
Cống Hai Vinh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
45 |
2011 |
|
|
2698 |
Cống Tư Lự |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
23,8 |
2011 |
|
|
2699 |
Cống Điên Điển |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,4 |
2011 |
|
|
2700 |
Cống Ba Quyền |
Xã Tân Khánh Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0.4 |
27,5 |
2010 |
|
|
2701 |
Cống Ranh PL - HT |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
28,6 |
2011 |
|
|
2702 |
Cống Ông Đỡ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
26,5 |
2011 |
|
|
2703 |
Cống Huỳnh Thanh Hùng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55,5 |
2011 |
|
|
2704 |
Cống TL rạch Sậy |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55,5 |
2011 |
|
|
2705 |
Cống Ba Ngoan |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
7,83 |
2011 |
|
|
2706 |
Cống Hai Hoe |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,5 |
2012 |
|
|
2707 |
Cống Sáu Khai |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
33,5 |
2012 |
|
|
2708 |
Cống Ranh AK - PH |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
17,14 |
2013 |
|
|
2709 |
Cống Bà Te |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
17,14 |
2013 |
|
|
2710 |
Cống Mương Giữa |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
17,14 |
2013 |
|
|
2711 |
Cống Hai Dân |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0.5 |
18,1 |
2003 |
|
|
2712 |
Cống Cả Cùng 3 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2713 |
Cống Cả Cùng 2 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2714 |
Cống Đìa Sen |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
19 |
2003 |
|
|
2715 |
Cống Sáu Nho |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
62,5 |
2012 |
|
|
2716 |
Cống kênh 81 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
62,5 |
2012 |
|
|
2717 |
Cống Kênh Bà Thậm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-5 |
62,5 |
2012 |
|
|
2718 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
19 |
2003 |
|
|
2719 |
Cống Tám Thép |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
8,6 |
2013 |
|
|
2720 |
Cống Chín Vinh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
8,6 |
2013 |
|
|
2721 |
Cống Bờ Bưởi |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
8,6 |
2013 |
|
|
2722 |
Cống Kiến Hùng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15,6 |
2009 |
|
|
2723 |
Cống số 1 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12,4 |
2011 |
|
|
2724 |
Cống Kênh Lấp |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
67,6 |
2006 |
|
|
2725 |
Cống Ông Mười - Nha Mân |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
29,4 |
2013 |
|
|
2726 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2727 |
Cống ngầm D100 Kênh Nha Mân - Tư Tải |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
88,3 |
2013 |
|
|
2728 |
Cống Số 2 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
88,3 |
2013 |
|
|
2729 |
Cống Hàng Gáo |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
27,8 |
2003 |
|
|
2730 |
Cống Năm Gấm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
85 |
2014 |
|
|
2731 |
Cống TL Rạch Sậy |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55,5 |
2005 |
|
|
2732 |
Cống Út Đực |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
54,83 |
2012 |
|
|
2733 |
Cống Sáu Hoành |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
33,5 |
2012 |
|
|
2734 |
Cống Phạm Văn Ba |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
33,5 |
2013 |
|
|
2735 |
Cống Trần Kim Ngọc |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
33,5 |
2013 |
|
|
2736 |
Cống Phan Văn Thành |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
26,7 |
2013 |
|
|
2737 |
Cống Lê Thị Hoa |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
26,7 |
2013 |
|
|
2738 |
Cống Sáu Thanh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2011 |
|
|
2739 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
3,3 |
2014 |
|
|
2740 |
Cống Cây Rừng |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
3,3 |
2014 |
|
|
2741 |
Cống Kênh Thủy Lợi |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
33,5 |
2013 |
|
|
2742 |
Nguyễn Văn Hùng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
33,5 |
2013 |
|
|
2743 |
Cống Hai Nhất |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2013 |
|
|
2744 |
Cống Năm Môn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2013 |
|
|
2745 |
Cống Cũ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.8 |
21,8 |
2013 |
|
|
2746 |
Cống 3 Que |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2013 |
|
|
2747 |
Cống 5 Xì |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2013 |
|
|
2748 |
Cống Thạch Em |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2013 |
|
|
2749 |
Cống Gò Me |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2013 |
|
|
2750 |
Cống 5 Kinh |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
3,3 |
2013 |
|
|
2751 |
Cống Hai Xua |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
3,3 |
2013 |
|
|
2752 |
Cống Sáu Ất |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
21,8 |
2014 |
|
|
2753 |
Cống Kênh Ranh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
3,3 |
2014 |
|
|
2754 |
Cống Hai Nhược |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
3,3 |
2014 |
|
|
2755 |
Cống 7 Sơn |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
3,3 |
2014 |
|
|
2756 |
Cống Ngã Nhỏ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
44 |
2013 |
|
|
2757 |
Cống Mương Chùa |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
44 |
2013 |
|
|
2758 |
Cống Năm Hùng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
44 |
2013 |
|
|
2759 |
Cống Trần Văn Năm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
44 |
2013 |
|
|
2760 |
Cống Ông Phương |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
15 |
2013 |
|
|
2761 |
Cống Nguyễn Thị Lan |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,8 |
17,14 |
2013 |
|
|
2762 |
Cống Ông Đức |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
15 |
2013 |
|
|
2763 |
Cống Ông Thum |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
15 |
2013 |
|
|
2764 |
Cống Tư Bon |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
15 |
2013 |
|
|
2765 |
Cống Ông Thum |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
14 |
2013 |
|
|
2766 |
Cống Cây Trâm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
17,14 |
2013 |
|
|
2767 |
Cống Ông Hổ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
17,14 |
2013 |
|
|
2768 |
Cống Ba Ngôn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
35,5 |
2013 |
|
|
2769 |
Cống Cây Tràm |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
14 |
2013 |
|
|
2770 |
Cống Cây Xoài |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
14 |
2013 |
|
|
2771 |
Cống Út Hiền |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
20,25 |
2014 |
|
|
2772 |
Cống 2 Cu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
31,6 |
2014 |
|
|
2773 |
Cống Tám Kích |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
31,6 |
2014 |
|
|
2774 |
Cống 2 Phe |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
23,8 |
2014 |
|
|
2775 |
Cống Tư Bàng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
20,25 |
2014 |
|
|
2776 |
Cống 6 Mễn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
20,25 |
2014 |
|
|
2777 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
31,6 |
2014 |
|
|
2778 |
Cống Đoàn Chương |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
50 |
2016 |
|
|
2779 |
Cống 3 Liêm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
50 |
2015 |
|
|
2780 |
Cống Út O |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
50 |
2015 |
|
|
2781 |
Cống Bồng_Chí Công |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
50 |
2015 |
|
|
2782 |
Cống 2 Nên |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
50 |
2015 |
|
|
2783 |
Cống Ký Lùn |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
50 |
2015 |
|
|
2784 |
Cống Ba Tình |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,8 |
35 |
2015 |
|
|
2785 |
Cống Lông Công - Kênh Chà |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
35 |
2015 |
|
|
2786 |
Cống Lông Công - K. Mới |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
35 |
2014 |
|
|
2787 |
Cống Đường Trâu - Kênh Mới |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
35 |
2014 |
|
|
2788 |
Cống Đường Trâu - K. Chà |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
35 |
2015 |
|
|
2789 |
Cống 3 Tành |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
35 |
2015 |
|
|
2790 |
Cống Hai Chuối |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
114 |
2016 |
|
|
2791 |
Cống 8 Cọp |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55,5 |
2014 |
|
|
2792 |
Cống Thủy Lợi_Xẻo Mát - Cái Vồn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
88 |
2014 |
|
|
2793 |
Cống Út Mum |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55,5 |
2014 |
|
|
2794 |
Cống Ông Hổ C5 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
29,4 |
2016 |
|
|
2795 |
Cống Cây Trâm C3 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
29,4 |
2016 |
|
|
2796 |
Cống Năm Già |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
36,25 |
2014 |
|
|
2797 |
Cống Chín Thủ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
36,25 |
2014 |
|
|
2798 |
Cống Chín Cùi |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
36,25 |
2014 |
|
|
2799 |
Cống Cây Vông |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
36,25 |
2014 |
|
|
2800 |
Cống Anh Tâm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
21,8 |
2014 |
|
|
2801 |
Cống Đường Trâu |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
21,8 |
2014 |
|
|
2802 |
Cống 7 Hồng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
21,8 |
2014 |
|
|
2803 |
Cống Bà Tư |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,6 |
7 |
2016 |
|
|
2804 |
Cống rạch Chùa |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1,5 |
-1,1 |
8 |
2016 |
|
|
2805 |
Cống Rạch Gáo |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-1,1 |
7,85 |
2016 |
|
|
2806 |
Cống Bà Non |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1,5 |
-1,1 |
8 |
2016 |
|
|
2807 |
Cống Ông Thọ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,6 |
5 |
2016 |
|
|
2808 |
Cống Hai Tuần |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
45 |
2013 |
|
|
2809 |
Kênh Hai Bình |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
45 |
2013 |
|
|
2810 |
TL An Khánh |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
14,25 |
2014 |
|
|
2811 |
Ranh HT-TNĐ |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
14,25 |
2014 |
|
|
2812 |
Cống Cây Dông |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
33,4 |
2014 |
|
|
2813 |
Cống Bà Nguyệt |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
33,4 |
2014 |
|
|
2814 |
Cống Bồn Bồn |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,25 |
2014 |
|
|
2815 |
Cống Hai Vùng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55,5 |
2005 |
|
|
2816 |
Cống 10 Kích |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,25 |
2014 |
|
|
2817 |
Cống Rạch Cò Nhỏ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
25 |
2015 |
|
|
2818 |
Cống Ranh An Hiệp - An Nhơn |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
25 |
2015 |
|
|
2819 |
Cống TL TĐ 25 - Kim Ba |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-1 |
141 |
2016 |
|
|
2820 |
Cống Xẻo Le |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
43,75 |
2016 |
|
|
2821 |
Cống Bảy Thẹo - Đòn Dông |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
32,6 |
2016 |
|
|
2822 |
Cống Bảy Tầng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
59,6 |
2016 |
|
|
2823 |
Cống Cây Me - Xẻo Mát |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
59,6 |
2015 |
|
|
2824 |
Cống Lung 30 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
34,176 |
2016 |
|
|
2825 |
Cống kênh Tư |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
67,6 |
2015 |
|
|
2826 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2013 |
|
|
2827 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
31,3 |
2014 |
|
|
2828 |
Cống Tư Thành |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,2 |
-0,5 |
48 |
2016 |
|
|
2829 |
Cống Lung Đìa Mười |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
52 |
2016 |
|
|
2830 |
Cống 10 Hơi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12 |
2015 |
|
|
2831 |
Cống TĐ 4 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12 |
2015 |
|
|
2832 |
Cống TĐ4 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12 |
2016 |
|
|
2833 |
Công ranh Tân Phú Đông |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12 |
2015 |
|
|
2834 |
Cống TĐ 2_Kênh Chà |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
31,3 |
2015 |
|
|
2835 |
Cống Thủy Lợi_kênh 19/5 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
31,3 |
2015 |
|
|
2836 |
Cống TĐ 27 _Kênh Mới |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
31,3 |
2015 |
|
|
2837 |
Cống Sáu Đáo |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
93,6 |
2006 |
|
|
2838 |
Cống Anh Giang |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
93,6 |
2006 |
|
|
2839 |
Trường Học |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,6 |
5 |
2002 |
|
|
2840 |
Cống Hai Be |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
7,85 |
2016 |
|
|
2841 |
Cống Bà Lựu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12,5 |
2005 |
|
|
2842 |
Cống Chùa |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12,5 |
2005 |
|
|
2843 |
Cống Tư Hon |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12,5 |
2005 |
|
|
2844 |
Cống Hai Phu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
12,5 |
2005 |
|
|
2845 |
Cống Bảy Sách |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
94,5 |
2006 |
|
|
2846 |
Cống Tư Địa |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
94,5 |
2006 |
|
|
2847 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
27 |
2014 |
|
|
2848 |
Cống Kênh xã Chiến Đấu |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
25,1 |
2010 |
|
|
2849 |
Cống Ông Nghị 1 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
21,8 |
2014 |
|
|
2850 |
Cống rạch Miễu |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
21,8 |
2014 |
|
|
2851 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
78 |
2010 |
|
|
2852 |
Cống rạch Nhỏ |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
20 |
2011 |
|
|
2853 |
Cống 3 Mánh - 6 Nhì |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2015 |
|
|
2854 |
Cống Hai Nê - 6 Nhì |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2015 |
|
|
2855 |
Cống 3 Cò - 6 Nhì |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2016 |
|
|
2856 |
Cống 6 Rớt - 6 Nhì |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2015 |
|
|
2857 |
Cống Cơ 6 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
255 |
2003 |
|
|
2858 |
Cống Số 1_Kênh Thầy Năm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
67,6 |
2013 |
|
|
2859 |
Cống Số 2_Kênh Thầy Năm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
67,6 |
2013 |
|
|
2860 |
Cống Bà Nhưng - Xẻo Trầu |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15,6 |
2014 |
|
|
2861 |
Cống Mương Khai |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
17,14 |
2014 |
|
|
2862 |
Cống ngầm Tám Dũng |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
15 |
2014 |
|
|
2863 |
Sáu Ấn |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
50 |
2015 |
|
|
2864 |
Cống HL Rạch Chùa |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
33,4 |
2014 |
|
|
2865 |
Thủy Lợi - Bà Hiết |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
0.00 |
24,5 |
2014 |
|
|
2866 |
Cống Thủy Lợi - Thủ Điềm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
22,5 |
2016 |
|
|
2867 |
Cống đường HL |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
7 |
2014 |
|
|
2868 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
8,5 |
2010 |
|
|
2869 |
Cống HL |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
5 |
2014 |
|
|
2870 |
Cống Hai Lác |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
64 |
2015 |
|
|
2871 |
Mười Đém |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
64 |
2014 |
|
|
2872 |
Cống TL1 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
64 |
2014 |
|
|
2873 |
Cống Hai Hí |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
72,5 |
2015 |
|
|
2874 |
Cống ngầm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
33,5 |
2014 |
|
|
2875 |
Cống ngầm Bà Tiên |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
33,5 |
2014 |
|
|
2876 |
Cống ngầm Hai Gà Lôi |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
35 |
2015 |
|
|
2877 |
Cống ngầm Ông Núc |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
20,25 |
2014 |
|
|
2878 |
Cống ngầm Mương ranh Trong |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
15,6 |
2003 |
|
|
2879 |
Cống Ông Hồng |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
35 |
2015 |
|
|
2880 |
Cống Sáu Nón |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
32,6 |
2016 |
|
|
2881 |
Anh Thơm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,6 |
35 |
2015 |
|
|
2882 |
Cống C6 |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2016 |
|
|
2883 |
Cống ngầm Bà Chín |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
22,5 |
2016 |
|
|
2884 |
Dân đặt |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
15 |
2014 |
|
|
2885 |
Cống Bảy Quí |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
48 |
2016 |
|
|
2886 |
Cống Năm Phái |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,4 |
-0,5 |
48 |
2016 |
|
|
2887 |
Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2016 |
|
|
2888 |
Cống thủy lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2015 |
|
|
2889 |
Cống Tám Hòa |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
14,4 |
2018 |
|
|
2890 |
Cống Sáu Thinh |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
14,4 |
2016 |
|
|
2891 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,4 |
2016 |
|
|
2892 |
Cống Sáu Giang |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,4 |
2016 |
|
|
2893 |
Cống Cầu Kè |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,4 |
2017 |
|
|
2894 |
Cống Tư Phi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
54,7 |
2016 |
|
|
2895 |
Cống Kênh Cũ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,4 |
2017 |
|
|
2896 |
Cống Kênh Cũ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,4 |
2016 |
|
|
2897 |
Cống Thủy Lợi - Hang Mai |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,4 |
2016 |
|
|
2898 |
Cống Cây Sanh NHỏ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
14,4 |
2016 |
|
|
2899 |
Cống Tư Nghín |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
19 |
2010 |
|
|
2900 |
Cống Ba Có |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
20 |
2018 |
|
|
2901 |
Cống Tư Phong |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
13,75 |
2018 |
|
|
2902 |
Cống Tư Huế |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
13,75 |
2018 |
|
|
2903 |
Cống Tám Khố |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
73,75 |
2018 |
|
|
2904 |
Cống Bà Chắc Nhọn |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
13,75 |
2018 |
|
|
2905 |
Cống Hai O |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
16 |
2012 |
|
|
2906 |
Cống Vành Đai |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
16 |
2012 |
|
|
2907 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
16 |
2012 |
|
|
2908 |
Cống Ông Châu |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
16 |
2012 |
|
|
2909 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
82 |
2018 |
|
|
2910 |
Cống Sáu Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
82 |
2018 |
|
|
2911 |
Cống kênh Ranh |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
0,5 |
31,3 |
2018 |
|
|
2912 |
Cống Ông Giao |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
16 |
2018 |
|
|
2913 |
Cống Phạm Văn Núi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
44 |
2018 |
|
|
2914 |
Cống Đoàn Văn Út |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
32 |
2018 |
|
|
2915 |
Cống Ba Tín |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
6 |
2021 |
|
|
2916 |
Cống Tùng Lâm |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
6 |
2019 |
|
|
2917 |
Cống thủy lợi Ông Chậm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
17 |
2016 |
|
|
2918 |
Cống TL ông Chậm |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
17 |
2017 |
|
|
2919 |
Cống Năm Long |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
6 |
2017 |
|
|
2920 |
Cống ngầm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
3 |
2012 |
|
|
2921 |
Cống ngầm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
3 |
2012 |
|
|
2922 |
Cống ngầm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
3 |
2012 |
|
|
2923 |
Cống ngầm |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
20 |
2012 |
|
|
2924 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15 |
2012 |
|
|
2925 |
Cống Hai Thơ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
6 |
2018 |
|
|
2926 |
Cống Khém Nò từ cống 5 Long |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
6 |
2018 |
|
|
2927 |
Cống Tám nhủi từ cống Hai Thơ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
6 |
2018 |
|
|
2928 |
Cống Hai Lê |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
20 |
2014 |
|
|
2929 |
Cống ranh |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
31,3 |
2017 |
|
|
2930 |
Cống Hàng Sao |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
63,3 |
2018 |
|
|
2931 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
170 |
2014 |
|
|
2932 |
Cống Bà Thủy |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
170 |
2014 |
|
|
2933 |
Cống số 4 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
45 |
2018 |
|
|
2934 |
Cống Thủy Lợi 1 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
15,6 |
2013 |
|
|
2935 |
Cống Thủy Lợi |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
15,6 |
2013 |
|
|
2936 |
Cống Tư Trà |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15,6 |
2013 |
|
|
2937 |
Cống Sáu Luông |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15,6 |
2013 |
|
|
2938 |
Cống ngầm TL |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
15,6 |
2003 |
|
|
2939 |
Cống ngầm Bà Đình |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
0,6 |
-0,5 |
15,6 |
2003 |
|
|
2940 |
Cống Tư Thắng (lắp cống ngầm thay cống hở) |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
55,5 |
2019 |
|
|
2941 |
Cống Bà Mười |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
47,6 |
2019 |
|
|
2942 |
Cống Đìa Dùng |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
47,6 |
2019 |
|
|
2943 |
Cống 2 |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
1 |
0 |
17,5 |
2019 |
|
|
2944 |
Cống ngầm An Nhơn (04) |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
6 |
2018 |
|
|
2945 |
Cống rạch Cò |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
25 |
2017 |
|
|
2946 |
Cống ranh Vĩnh Long |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
40 |
2019 |
|
|
2947 |
Cống Năm Lự |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
176 |
2014 |
|
|
2948 |
Cống ngầm D80_ rạch Nha Mân - Tư Tải |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
47,6 |
2015 |
|
|
2949 |
Cống Rạch Cứu Khổ |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
|
2022 |
|
|
2950 |
Cống Ông Thin |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0.5 |
13,3 |
2018 |
|
|
2951 |
Cống Sáu Của |
Xã Tân Nhuận Đông |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
33,4 |
2017 |
|
|
2952 |
Cống ngầm TL - Năm Hoa |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
85 |
2014 |
|
|
2953 |
Cống Ngầm D100 |
Xã Phú Hựu |
tròn |
1 |
1 |
-0,5 |
6 |
2017 |
|
|
2954 |
Cống ngầm HTX |
Xã Tân Phú Trung |
tròn |
1 |
0,8 |
-0,5 |
3 |
2020 |
|
|
2955 |
Cống Muôn Nghiệp |
Phường Sơn Qui |
Tròn |
1 |
F150 |
-2 |
450 |
1998 |
|
DANH
MỤC CÔNG TRÌNH CỐNG VÀ TRẠM BƠM UBND XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ
(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên công trình |
Vị trí (liên xã/xã) |
Qui mô |
Diện tích phục vụ (ha) |
Năm xây dựng |
Ghi chú |
|
|
Số máy bơm |
Lưu lượng |
||||||
|
I. TƯỚI TIÊU KẾT HỢP |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm bơm thông minh Đường nước Ủy ban |
Xã Tân Thạnh |
2 |
7.000 |
400 |
2023 |
Vừa |
|
2 |
Trạm bơm thông minh Bảy Ngỏi |
Xã Thường Phước |
2 |
7.000 |
500 |
2023 |
Vừa |
|
3 |
Trạm bơm thông minh Kho Bể |
Phường An Bình |
2 |
7.000 |
467 |
2023 |
Vừa |
|
4 |
Trạm bơm thông minh Đồng Tiến |
Xã Phú Thọ |
2 |
7.000 |
300 |
2023 |
Vừa |
DANH
MỤC CÔNG TRÌNH ĐÊ UBND XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ
(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên công trình |
Vị trí |
Lý trình |
Thông số kỹ thuật |
Năm xây dựng |
Ghi chú |
|||||
|
(liên xã/xã - huyện) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
L (m) |
Bmặt (m) |
Cao trình (m) |
Hệ số mái đê phía biển, phía sông |
Hệ số mái đê phía đồng |
||||
|
01 |
Kinh Nhiếm |
Xã Tân Phú Đông |
ĐT 872B (K0+000) |
ĐT 877B (K2+659) |
2.659 |
4-:-6,5 |
+2,65 |
1,5 |
1,5 |
2001 |
Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 4 |
|
02 |
Tân Xuân - Tân Thạnh |
Xã Tân Thới |
ĐT 877B (K0+000) |
Rạch Lồ Ồ (K5+000) |
5.000 |
4-:-6,5 |
+2,65 -:- +3,0 |
1,5 |
1,5 |
2009 |
Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 4 |
|
03 |
2 tuyến đê cặp kênh liên thông |
Xã Tân Phú Đông, xã Tân Thới |
Đê Kinh Nhiếm |
Đê Tân Xuân - Tân Thạnh |
177,5 |
2,5 -:- 6,5 |
+2,50 -:- +2,65 |
1,25 -:- 1,5 |
1,25 -:- 1,5 |
2010 |
Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 5 |
|
04 |
Bình Ninh |
Xã Bình Ninh |
Cầu Hòa Định (K0+000) |
Cống Vàm Giồng (K10+800) |
10.800 |
4 -:- 12 |
+2,65 -:- +3,43 |
1,0 -:- 1,5 |
1,0 -:- 1,5 |
1994 |
Mặt đê láng nhựa |
|
05 |
Long Hải |
Xã Long Bình |
ĐH 16 (K26+470) |
ĐT 877 (K36+450) |
9.980 |
5 |
+2,65 |
1 |
1 |
1994 |
Mặt đê láng nhựa |
|
06 |
Hòa Thạnh - Thuận Trị |
Xã Long Bình |
ĐT 877 (K36+450) |
ĐT 877 (K40+150) |
3.700 |
5 |
+2,65 |
1 |
1 |
1994 |
Mặt đê láng nhựa |
|
07 |
Long Chánh |
Phường Bình Xuân |
Cống Gò Gừa (K37+953) |
Cống Gò Công (K40+789) |
2.836 |
4 |
+2,65 |
1,5 |
1,5 |
1997 |
Mặt đê trải đá 0 x 4 |
|
08 |
Sông Tra |
Xã Đồng Sơn |
Bến Đò Ninh Đồng (K17+200) |
Cống Số 4 (K22+270) |
5.070 |
4 -:- 6 |
+2,65 |
1 |
1 |
1984 |
Mặt đê láng nhựa |
|
09 |
Rạch Tràm - Ninh Đồng |
Xã Đồng Sơn |
Cống Rạch Tràm (K0+000) |
Bến đò Ninh Đồng (K2+333) |
2.333 |
4 |
+2,65 |
1 |
1 |
1994 |
Mặt đê trải đá 0 x 4 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
42.555,5 |
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh