Quyết định 10978/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm, Lao động - Tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, An toàn, vệ sinh lao động và Công tác thanh niên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 10978/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10978/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 525/QĐ-BNV ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công tác thanh niên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc Quyết định về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 6875/TTr-SNV ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 19 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (bao gồm 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; 01 TTHC do UBND cấp xã thực hiện, 16 TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ) trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, Việc làm, An toàn, vệ sinh lao động, Lao động - Tiền lương và Công tác thanh niên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 26 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ, UBND cấp xã:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nội vụ và UBND cấp xã.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với cơ quan liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM, LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC,
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN THUỘC CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10978/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
A.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH: 02 TTHC
|
ST T |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG |
|||||||||
|
1 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
1.000414 |
- 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ; Ngân hàng nhận tiền ký quỹ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
1.014198 |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ: 01 TTHC
|
ST T |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
1.013734 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân cấp xã. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10978/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 525/QĐ-BNV ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công tác thanh niên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc Quyết định về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 6875/TTr-SNV ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 19 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (bao gồm 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; 01 TTHC do UBND cấp xã thực hiện, 16 TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ) trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, Việc làm, An toàn, vệ sinh lao động, Lao động - Tiền lương và Công tác thanh niên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 26 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ, UBND cấp xã:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nội vụ và UBND cấp xã.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với cơ quan liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM, LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC,
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN THUỘC CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10978/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
A.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH: 02 TTHC
|
ST T |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG |
|||||||||
|
1 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
1.000414 |
- 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ; Ngân hàng nhận tiền ký quỹ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
1.014198 |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ: 01 TTHC
|
ST T |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
1.013734 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân cấp xã. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH: 16 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố bãi bỏ TTHC |
Thời gian bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
1.013733 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
2 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
1.013934 |
Lưu trữ |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
2.002824 |
Việc làm |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
4 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
2.002825 |
Việc làm |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
5 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
2.002826 |
Việc làm |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
6 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
2.002827 |
Việc làm |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
7 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
2.002828 |
Việc làm |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
8 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
2.000134 |
An toàn, vệ sinh lao động |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
9 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
1.005449 |
An toàn, vệ sinh lao động |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
10 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
1.005450 |
An toàn, vệ sinh lao động |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
11 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000479 |
Lao động - Tiền lương |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
12 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000448 |
Lao động - Tiền lương |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
13 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000464 |
Lao động - Tiền lương |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
14 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000436 |
Lao động - Tiền lương |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
15 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
2.001717 |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Quyết định số 525/QĐ-BNV ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|
|
16 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
1.003999 |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Quyết định số 525/QĐ-BNV ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP TỈNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10978/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của
UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động - Mã thủ tục:1.000414
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ:
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho doanh nghiệp.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Công chức phòng chuyên môn xem xét, kiểm tra hồ sơ: Hồ sơ đầy đủ, đúng quy định tiếp tục thực hiện quy trình: tham mưu dự thảo kết quả giải quyết thủ tục trình lãnh đạo phòng xem xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra. Trường hợp hồ sơ hợp lệ ký tắt kết quả giải quyết thủ tục hoặc thông báo lý do không giải quyết cho tổ chức, cá nhân biết trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
- Lãnh đạo Sở xem xét: ký ban hành kết quả giải quyết thủ tục và chuyển trả kết quả.
- Văn thư tiếp nhận kết quả giải quyết từ Lãnh đạo Sở và phát hành văn bản theo quy định.
- Kết quả:
+ Bản giấy được gửi cho nhân viên bưu điện chuyển đến tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ.
+ Bản điện tử được lưu trữ trong kho dữ liệu của cá nhân/tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 3. Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp theo một trong các cách thức sau: Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ (TPHS) |
TPHS cần số hóa |
|
1 |
Hồ sơ đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý về việc rút tiền ký quỹ gửi đến Sở Nội vụ |
X |
|
1.1 |
Văn bản đề nghị rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại. |
|
|
1.2 |
Phương án sử dụng số tiền rút từ tài khoản ký quỹ, gồm: lý do, mục đích rút tiền ký quỹ; danh sách, số lượng người lao động, số tiền, thời gian, phương thức thanh toán đối với trường hợp rút tiền ký quỹ quy định tại các điểm C.VII.1.a và C.VII.1.b Mục 1 Phụ lục I.4 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP, cụ thể như sau: (1) doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó khăn, không đủ nguồn tài chính để thanh toán đủ tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và các chế độ khác đối với người lao động thuê lại theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy, quy chế của doanh nghiệp cho thuê lại lao động sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày đến thời hạn thanh toán theo quy định của pháp luật; (2) doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó khăn, không đủ khả |
|
|
|
năng bồi thường cho người lao động thuê lại do vi phạm hợp đồng lao động đối với người lao động thuê lại hoặc gây thiệt hại cho người lao động thuê lại vì không bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động thuê lại sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời hạn bồi thường theo quy định của pháp luật. |
|
|
1.3 |
Báo cáo việc hoàn thành nghĩa vụ và văn bản chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ đối với người lao động thuê lại trong trường hợp rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp chấm dứt hoạt động cho thuê lại lao động. |
|
|
1.4 |
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động đối với trường hợp rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động đã thực hiện ký quỹ tại một ngân hàng nhận ký quỹ khác. |
|
|
2 |
Hồ sơ rút tiền ký quỹ gửi ngân hàng nhận ký quỹ |
X |
|
2.1 |
Văn bản đề nghị rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động. |
|
|
2.2 |
Văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục I.4 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
|
2.3 |
Chứng từ rút tiền ký quỹ theo quy định của ngân hàng nhận ký quỹ (nếu có). |
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
- 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh(đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ.
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp cho thuê lại lao động.
f. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ, Ngân hàng nhận tiền ký quỹ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không đồng ý và nêu rõ lý do.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ khí doanh nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
- Doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó khăn, không đủ nguồn tài chính để thanh toán đủ tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và các chế độ khác đối với người lao động thuê lại theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy, quy chế của doanh nghiệp cho thuê lại lao động sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày đến thời hạn thanh toán theo quy định của pháp luật;
- Doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó khăn, không đủ khả năng bồi thường cho người lao động thuê lại do vi phạm hợp đồng lao động đối với người lao động thuê lại hoặc gây thiệt hại cho người lao động thuê lại vì không bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động thuê lại sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời hạn bồi thường theo quy định của pháp luật;
- Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động cho thuê lại lao động;
- Doanh nghiệp cho thuê lại lao động đã thực hiện ký quỹ tại một ngân hàng nhận ký quỹ khác.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
* Ghi chú: Thủ tục hành chính này được sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý.
2. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập - Mã thủ tục: 1.015021
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh).
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho doanh nghiệp.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Công chức phòng chuyên môn xem xét, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân biết bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tắt trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định; Công chức phòng chuyên môn chuyển hồ sơ kết thúc trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính kèm theo văn bản thông báo.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định tiếp tục thực hiện quy trình: Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thụ lý hồ sơ xây dựng dự thảo tờ trình và quyết định hỗ trợ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn: Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Nếu đồng ý ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh.
+ Không đồng ý ký thông báo lý do bằng văn bản và chuyển trả kết quả.
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Bước 3. UBND tỉnh phê duyệt hồ sơ
- VP. UBND tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hoàn chỉnh nội dung dự thảo, trình ký.
- Lãnh đạo UBND tỉnh: Ký phê duyệt kết quả TTHC (văn bản trả lời).
- VP. UBND tỉnh: Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ). Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Nội vụ.
Bước 4. Phát hành văn bản
- Văn thư Văn phòng Sở: nhận kết quả từ UBND tỉnh; nhập (scan) kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho chuyên viên thụ lý và cán bộ đầu mối TTHC để chuyển cho TT PVHCC tỉnh (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Kết quả:
+ Bản giấy được gửi cho nhân viên bưu điện chuyển đến tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ.
+ Bản điện tử được lưu trữ trong kho dữ liệu của cá nhân/tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 5. Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp theo một trong các cách thức sau: Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
|
1 |
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV); |
X |
|
2 |
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo bản dịch tiếng Việt; |
X |
|
3 |
Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động. |
X |
|
4 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp). |
X |
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề.
g. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
h. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời cho doanh nghiệp; trường hợp không chấp thuận phải nêu rõ lý do.
i. Phí, lệ phí: Không.
k. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV).
l. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với quy định tại Điều 37 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại điểm A.VI Mục 1 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP chấp thuận.
b) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
c) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
m. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
* Ghi chú: Thủ tục hành chính này sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV
Mã hồ sơ: ..................
|
Tên doanh nghiệp |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ........./ĐKHĐ |
............., ngày..... tháng..... năm 20...... |
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
1. Tên doanh nghiệp:
- Tên giao dịch:................................................................................................................
- Địa chỉ: .........................................................................................................................
- Điện thoại: ................................; Fax: ..........................; Email: ..................................
- Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................................
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập tại ....................................
đã ký ngày ......../......../........... với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài:.......................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................................
- Điện thoại: .................................; Fax: ................................; Email: ...........................
- Người đại diện ..............................................................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................................
3. Những nội dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thực tập:
- Thời hạn thực tập: .........................................................................................................
- Số lượng: ..............................., trong đó nữ: .................................................................
- Ngành, nghề: .................................................................................................................
- Nước tiếp nhận thực tập: ...............................................................................................
- Địa điểm thực tập: .........................................................................................................
- Thời giờ thực tập, thời giờ nghỉ ngơi: ...........................................................................
- Lương thực tập: .............................................................................................................
- Các phụ cấp khác (nếu có): ...........................................................................................
- Điều kiện ăn, ở: ............................................................................................................
- Các chế độ bảo hiểm: ...................................................................................................
- An toàn, vệ sinh lao động: ...........................................................................................
- Các chi phí do ........................ chi trả: ..........................................................................
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi thực tập và ngược lại
+ Phí cấp thị thực (visa)
+ Chi phí khác (nếu có)
- Hỗ trợ khác (nếu có): ....................................................................................................
4. Các khoản thu từ tiền lương của người lao động trong thời gian thực tập:...................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Dự kiến thời gian xuất cảnh: .........................................................................................
.......................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động - Mã thủ tục: 1.000414
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận và hướng dẫn cho cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận, số hóa hồ sơ, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. Đồng thời, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động – Việc làm thuộc Sở Nội vụ. |
Công chức Sở Nội vụ biệt phái làm việc ở bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ và Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng thụ lý hồ sơ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp đồng ý, chuyên viên thụ lý hồ sơ xây dựng dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc rút tiền ký quỹ kinh doanh cho thuê lại lao động trình Lãnh đạo phòng xem xét để trình UBND tỉnh. - Trường hợp không đồng ý, chuyên viên thụ lý hồ sơ xây dựng dự thảo tờ trình và văn bản trả lời cho doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không đồng ý trình Lãnh đạo phòng xem xét để trình UBND tỉnh. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
20 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn thư Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hoàn chỉnh nội dung dự thảo, trình ký. |
Công chức VP. UBND tỉnh |
32 giờ làm việc |
|
- Ký/ phê duyệt kết quả TTHC (văn bản trả lời). |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ). - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Nội vụ. |
Công chức VP. UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh. Chuyển kết quả cho chuyên viên thụ lý và cán bộ đầu mối để chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả giấy. Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Trung tâm PV HCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc |
|||
2. . Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập - Mã thủ tục: 1.015021
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã bất kỳ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định Chuyên viên phòng thụ lý hồ sơ; xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên thụ lý hồ sơ tham mưu Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thụ lý hồ sơ xây dựng dự thảo kết quả giải quyết TTHC và tờ trình; - Chuyển toàn bộ hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức Phòng Lao động - Việc làm |
05 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh, chuyển văn thư phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hoàn chỉnh nội dung dự thảo, trình ký. |
Công chức VP. UBND tỉnh |
05 giờ làm việc |
|
- Ký/ phê duyệt kết quả TTHC (văn bản trả lời). |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ). - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Nội vụ. |
Công chức VP. UBND tỉnh |
||
|
Bước 7 |
- Văn thư Văn phòng Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh; nhập (scan) kết quả giải quyết lên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử; - Chuyển kết quả cho chuyên viên thụ lý và cán bộ đầu mối TTHC để chuyển cho TT PVHCC tỉnh (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). |
Văn thư Văn phòng Sở; Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
- Nhận kết quả giấy. - Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã bất kỳ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 2,5 ngày làm việc. |
|||
NỘI DUNG CỤ THỂ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP XÃ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10978/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026
của UBND tỉnh Tây Ninh)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTH C |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
1.0137 34 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân cấp xã. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
Phần II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết - Mã thủ tục: 1.013734
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Người lao động nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người lao động chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người lao động.
+ Chuyển hồ sơ đến UBND xã, phường.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Công chức phòng chuyên môn xem xét, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân biết bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tắt trình Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, quyết định; Công chức phòng chuyên môn chuyển hồ sơ kết thúc trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính kèm theo văn bản thông báo.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định tiếp tục thực hiện quy trình: tham mưu dự thảo kết quả giải quyết thủ tục trình lãnh đạo phòng xem xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra. Trường hợp hồ sơ hợp lệ ký tắt kết quả giải quyết thủ tục hoặc thông báo lý do không giải quyết cho tổ chức, cá nhân biết trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
- Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét:
+ Nếu đồng ý ký ban hành kết quả giải quyết thủ tục và chuyển trả kết quả. kết quả.
+ Không đồng ý ký thông báo lý do bằng văn bản và chuyển trả
- Văn thư tiếp nhận kết quả giải quyết từ Lãnh đạo UBND xã, phường và phát hành văn bản theo quy định.
- Kết quả:
+ Bản giấy được gửi cho nhân viên bưu điện chuyển đến tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ.
+ Bản điện tử được lưu trữ trong kho dữ liệu của cá nhân/tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 3. Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi cá nhân nộp hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ở hiện tại, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
|
1 |
Văn bản đăng ký theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV. |
X |
|
2 |
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực. |
X |
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người lao động Việt Nam trực tiếp giao kết hợp đồng.
f. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người lao động.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời cho người lao động; trường hợp không chấp thuận phải nêu rõ lý do.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đáp ứng các điều kiện:
a) Các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 44 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, cụ thể gồm: Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài; đủ sức khoẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; đáp ứng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ, chuyên môn, trình độ, kỹ năng nghề và các điều kiện khác theo yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; không thuộc trường hợp bị cấm xuất cảnh, không được xuất cảnh, bị tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam;
b) Có hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 52 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
* Ghi chú: Thủ tục hành chính này sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường...
1. Thông tin người đăng ký hợp đồng:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:...............................................................................
- Cấp ngày: .............................tháng ..........năm ...........Nơi cấp: ................
- Nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú): ........................
- Số điện thoại: ...........................................; E-mail: ...................................
- Trình độ học vấn/trình độ chuyên môn: .....................................................
- Nghề nghiệp hiện nay: ..............................................................................
- Địa chỉ báo tin tại Việt Nam: ....................................................................
- Người được báo tin: ................... (quan hệ với người lao động)...............
- Điện thoại ....................................; email: .................................................
2. Tôi đăng ký Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đi làm việc tại
............................... ký ngày ....../....../....... với:..............................................
- Người sử dụng lao động: ............................................................................
- Địa chỉ:
……………………………………………………................…...…………........
- Điện thoại: ..................................................; email:.......................................
3. Thông tin về việc làm ở nước ngoài:
- Ngành, nghề, công việc: ............................................................................
- Thời hạn của hợp đồng: .............................................................................
- Địa điểm làm việc: ....................................................................................
- Tiền lương, tiền công: ...............................................................................
- Dự kiến thời gian xuất cảnh: .....................................................................
4. Các chi phí do ....................... chi trả:
- Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại: .......................
- Lệ phí thị thực (visa): ................................................................................
- Tiền khám sức khỏe: .................................................................................
- Lệ phí cấp hộ chiếu: ..................................................................................
- Lệ phí cấp lý lịch tư pháp: .........................................................................
- Chi phí khác (nếu có): ...............................................................................
5. Hồ sơ gửi kèm theo bao gồm:
- Hợp đồng lao động (bản sao kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực);
- Bản sao Định danh cá nhân/Căn cước hoặc Hộ chiếu;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
Tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật nước đến làm việc, chịu trách nhiệm hoàn toàn về hợp đồng mà tôi đã ký; thực hiện đầy đủ trách nhiệm của công dân theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
|
|
......., ngày... tháng... năm......
|
Phần III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết - Mã thủ tục: 1.013734
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người dân chuẩn bị hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người dân. + Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã (qua Phòng Văn hóa - Xã hội). |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
20 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo xã phê duyệt. |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, thực hiện trả kết quả theo quy định |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh