Quyết định 1093/QĐ-UBND năm 2023 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Luật sư, lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 1093/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/06/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 13/06/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1093/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 6 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 26/05/2023 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư, lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 41/TTr-STP ngày 06/6/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 02 quy trình liên thông giải quyết TTHC lĩnh vực luật sư; 02 quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: http:dichvucong.daklak.gov.vn) theo quy định.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trong lĩnh vực luật sư tại các số thứ tự 1, 2 Phụ lục II được ban hành kèm theo Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực luật sư và số thứ tự 2, 13 Mục II (Lĩnh vực công chứng), Phần A của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Lắk)
1. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; dự thaot kết quả giải quyết TTHC (Quyết định đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên), trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo sở, chuyển cho Văn thư |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
07 ngày làm việc |
||
2. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng), trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
04 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo sở, chuyển cho Văn thư |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC chpo tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|||
|
Sở Tư pháp |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
||||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Tờ trình đề nghị Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư), trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
||||
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
1,5 |
||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
01 |
||||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo sở, chuyển cho Văn thư |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
||||
|
Bước 7 |
Đóng dấu, gửi toàn bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đến Bộ Tư pháp |
Văn thư |
0,5 |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
6,5 ngày (1) |
||||||
|
Bộ Tư pháp |
Bộ Tư pháp xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư |
Bộ Tư pháp |
20 |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 ngày (2) |
||||||
|
Sở Tư pháp |
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả từ Bộ Tư pháp, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|||
|
Bước 9 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
0,5 ngày (3) |
||||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 27 ngày |
||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1093/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 6 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 26/05/2023 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư, lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 41/TTr-STP ngày 06/6/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 02 quy trình liên thông giải quyết TTHC lĩnh vực luật sư; 02 quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: http:dichvucong.daklak.gov.vn) theo quy định.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trong lĩnh vực luật sư tại các số thứ tự 1, 2 Phụ lục II được ban hành kèm theo Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực luật sư và số thứ tự 2, 13 Mục II (Lĩnh vực công chứng), Phần A của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Lắk)
1. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; dự thaot kết quả giải quyết TTHC (Quyết định đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên), trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo sở, chuyển cho Văn thư |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
07 ngày làm việc |
||
2. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng), trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
04 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo sở, chuyển cho Văn thư |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC chpo tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|||
|
Sở Tư pháp |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
||||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Tờ trình đề nghị Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư), trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
||||
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
1,5 |
||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
01 |
||||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo sở, chuyển cho Văn thư |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
||||
|
Bước 7 |
Đóng dấu, gửi toàn bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đến Bộ Tư pháp |
Văn thư |
0,5 |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
6,5 ngày (1) |
||||||
|
Bộ Tư pháp |
Bộ Tư pháp xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư |
Bộ Tư pháp |
20 |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 ngày (2) |
||||||
|
Sở Tư pháp |
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả từ Bộ Tư pháp, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|||
|
Bước 9 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
0,5 ngày (3) |
||||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 27 ngày |
||||||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Sở Tư pháp |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Tờ trình đề nghị Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư) trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
1,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
01 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo sở, chuyển cho Văn thư |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, gửi toàn bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đến Bộ Tư pháp |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
6,5 ngày (1) |
|||
|
Bộ Tư pháp |
Bộ Tư pháp xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư |
Bộ Tư pháp |
20 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 ngày (2) |
|||
|
Sở Tư pháp |
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả từ Bộ Tư pháp, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
0,5 ngày (3) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 27 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh