Quyết định 1091/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục lĩnh vực Lưu trữ, Thi đua - Khen thưởng thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1091/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Hoàng Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1091/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ số: 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; 637/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 242/TTr-SNV ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1091/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ số: 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; 637/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 242/TTr-SNV ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LƯU TRỮ, THI ĐUA - KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ NỘI VỤ
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Đại điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
- Đối với cấp mới: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện. - Đối với cấp lại: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. - Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ. |
|
02 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
60 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. - Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ. |
|
03 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
- Thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ; chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ. - Đối với tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện, thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. |
Theo quy định tại Thông tư số 275/201 6/TT- BTC ngày 14/11/2 016 của Bộ Tài chính |
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số; - Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ. - Thông tư số 275/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ. |
II. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THI ĐUA – KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Đại điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” |
Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ theo quy định |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Đại điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Xét tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ theo quy định |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
Không |
- Pháp lệnh số 05/2012/UBTVQH13 ngày 20/10/2012; - Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 83/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
|
02 |
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ theo quy định |
IV. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ NỘI VỤ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ |
|
01 |
1.010196.000.00.00.H48 |
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|
02 |
1.010195.000.00.00.H48 |
Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ |
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
03 |
1.010194.000.00.00.H48 |
Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc |
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC LƯU TRỮ, THI ĐUA - KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NỘI VỤ VÀ UBND XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời phải phân công/ chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ hồ sơ để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành Thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành Thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi viết tắt là: “Nhân viên tại Trung tâm”.
1. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện đối với cấp mới
* Trường hợp 1: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn xử lý |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
07 ngày |
- Hồ sơ. - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày |
- Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. - Hồ sơ. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. |
|
B7: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền). |
* Trường hợp 2: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
Thời gian thực hiện: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện đối với cấp mới
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn xử lý |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
01 ngày |
- Mẫu số 01, 04. - Hồ sơ. - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. - Mẫu số 07, 08. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. - Hồ sơ. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. - Hồ sơ. |
|
B7: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền). |
2. Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
Thời gian thực hiện: Chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn xử lý |
Nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
42 ngày |
- Mẫu số 01, 04. - Hồ sơ. - Quyết định công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt. - Mẫu số 07, 08. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Tờ trình, dự thảo văn bản. - Hồ sơ. |
|
B6: Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Tờ trình, dự thảo văn bản. - Hồ sơ. |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
- Văn thư Sở |
01 ngày |
- Hồ sơ. - Tờ trình, dự thảo văn bản. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tham mưu xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
Văn bản |
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
Văn bản |
|
B14: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm |
Văn thư |
01 ngày |
Văn bản |
|
B16: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền). |
3. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước
- Thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.
- Đối với tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện, thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn; kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
- Viên chức Trung tâm - Độc giả |
Trong giờ hành chính |
- Phiếu đăng ký sử dụng tài liệu lưu trữ - Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ - Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Trình hồ sơ đề nghị sử dụng tài liệu lưu trữ (đọc, sao và xác thực tài liệu) cho Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt |
Viên chức Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B3: Duyệt hồ sơ |
Trường hợp 1: Phê duyệt hồ sơ yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ đối với tài liệu sử dụng rộng rãi |
Lãnh đạo Trung tâm |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Trường hợp 2: Phê duyệt hồ sơ yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ đối với tài liệu sử dụng rộng rãi |
Lãnh đạo Trung tâm |
02 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
|
Trường hợp 3: Xem xét, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề nghị sử dụng tài liệu lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện |
Lãnh đạo Trung tâm/ Lãnh đạo Sở Nội vụ/Lãnh đạo UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
|
B4: Trả kết quả |
- Giao tài liệu cho độc giả sử dụng - Độc giả kiểm tra và nhận tài liệu |
Viên chức Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Các hồ sơ, văn bản, tài liệu được cung cấp |
4. Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang”
Thời gian giải quyết: Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về công chức chuyên môn. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. + Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo thì có Thông báo đề nghị Bộ phận một cửa yêu cầu cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đảm bảo thì tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định. - Tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức họp xét duyệt hồ sơ; trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt hồ sơ, ký Tờ trình kèm theo danh sách trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Công chức xử lý |
12 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình |
|
B4: Ký duyệt hồ sơ |
Xem xét, phê duyệt hồ sơ, ký Tờ trình kèm theo danh sách trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu trình, Tờ trình |
|
B5: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa cấp tỉnh. |
- Văn thư cấp xã - Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Nội vụ |
||||
|
B6: Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Trung tâm tiếp nhận hồ sơ liên thông. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
B7: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Ban Thi đua - Khen thưởng xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B8: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; + Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo thì có Thông báo yêu cầu tổ chức bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. + Trường hợp đủ điều kiện thì tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. + Tham mưu họp Hội đồng Thi đua – Khen thưởng tỉnh xem xét, có ý kiến - Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan. |
Chuyên viên xử lý |
07 ngày làm việc |
- Văn bản lấy ý kiến; Phiếu trình, Tờ trình của Sở Nội vụ - Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
B10: Xem xét hồ sơ |
- Xem xét kết quả thẩm định. - Xem xét dự thảo Tờ trình. - Trình lãnh đạo Sở Nội vụ. |
Lãnh đạo Ban Thi đua - khen thưởng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu trình, Tờ trình - Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo danh sách trình Thủ tướng Chính phủ. |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Tờ trình; Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh. |
|
B12: Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh để chuyển hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Nội vụ, Ban Thi đua - Khen thưởng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ; - Tờ trình; Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B13: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B14: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B15: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn thẩm tra, tham mưu xử lý hồ sơ. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình |
|
B16: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình |
|
B17: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình |
|
B18: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Tờ trình |
|
B19: Phát hành kết quả và chuyển hồ sơ |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. - Trung tâm chuyển kết quả đến Sở Nội vụ (Ban Thi đua- Khen thưởng) để hoàn thiện hồ sơ, trình Bộ Nội vụ. |
- Văn thư UBND tỉnh. - Trung tâm - Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình. - Hồ sơ. |
|
B20: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
5. Xét tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
6. Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
Thời gian giải quyết: Không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về công chức chuyên môn. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. + Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo thì có Thông báo đề nghị Bộ phận một cửa yêu cầu cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đảm bảo thì tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định. - Tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức họp xét duyệt hồ sơ; trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt hồ sơ, ký Tờ trình kèm theo danh sách trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Công chức chuyên môn |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình |
|
B4: Ký duyệt hồ sơ |
Xem xét, phê duyệt hồ sơ, ký Tờ trình kèm theo danh sách trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu trình, Tờ trình |
|
B5: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa cấp tỉnh. |
- Văn thư cấp xã - Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Nội vụ |
||||
|
B6: Tiếp nhận hồ sơ liên thông |
Trung tâm tiếp nhận hồ sơ liên thông. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
B7: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Ban Thi đua - Khen thưởng xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B8: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ; phối hợp với Phòng Người có công hoàn thiện hồ sơ, tổ chức thực hiện việc xác nhận liệt sĩ, thương binh. + Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo thì có Thông báo yêu cầu tổ chức bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. + Trường hợp đủ điều kiện thì tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. - Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan. |
Chuyên viên xử lý |
07 ngày làm việc |
- Văn bản lấy ý kiến; Phiếu trình, Tờ trình của Sở Nội vụ - Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
B10: Xem xét hồ sơ |
- Xem xét kết quả thẩm định. - Xem xét dự thảo Tờ trình. - Trình lãnh đạo Sở Nội vụ. |
Lãnh đạo Ban Thi đua - khen thưởng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu trình, Tờ trình - Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo danh sách trình Thủ tướng Chính phủ. |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Tờ trình; Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh. |
|
B12: Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh để chuyển hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Nội vụ, Ban Thi đua - Khen thưởng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ; - Tờ trình; Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B13: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B14: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B15: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn thẩm tra, tham mưu xử lý hồ sơ. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình |
|
B16: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình |
|
B17: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình |
|
B18: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Tờ trình |
|
B19: Phát hành kết quả và chuyển hồ sơ |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. - Trung tâm chuyển kết quả đến Sở Nội vụ (Ban Thi đua- Khen thưởng) để hoàn thiện hồ sơ, trình Bộ Nội vụ. |
- Văn thư UBND tỉnh. - Trung tâm - Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình. - Hồ sơ. |
|
B20: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh