Quyết định 1084/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1084/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1084/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2772/TTr-SCT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 64 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 và Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Đối với 03 thủ tục hành chính mã số “2.000604, 2.001675, 2.001665” có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.
1. Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 04, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, lĩnh vực xuất nhập khẩu; 03 thủ tục hành chính, lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại và lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ 13 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 15, 17, 18, 21, 23, 24, lĩnh vực kinh doanh khí, Phần A Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 14, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 04 đến 06, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 06, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 14, 15, lĩnh vực kinh doanh khí; 03 thủ tục hành chính số thứ tự 03, 05, 06, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính, số thứ tự 05, 06, 10, 11, 13, 14, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 13 thủ tục hành chính, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 05, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1084/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2772/TTr-SCT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 64 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 và Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Đối với 03 thủ tục hành chính mã số “2.000604, 2.001675, 2.001665” có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.
1. Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 04, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, lĩnh vực xuất nhập khẩu; 03 thủ tục hành chính, lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại và lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ 13 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 15, 17, 18, 21, 23, 24, lĩnh vực kinh doanh khí, Phần A Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 14, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 04 đến 06, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 06, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 14, 15, lĩnh vực kinh doanh khí; 03 thủ tục hành chính số thứ tự 03, 05, 06, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính, số thứ tự 05, 06, 10, 11, 13, 14, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 13 thủ tục hành chính, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 05, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (02 TTHC) |
||||||
|
01 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh (2.001282) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
|
02 |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.013771) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
+ Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
|
|
2 |
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (01 TTHC) |
||||||
|
01 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không quy định. |
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15. + Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương. + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (09 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (03 TTHC) |
||||||
|
01 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không có |
- Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
02 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không có |
- Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
03 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không có |
- Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.18/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý - Thay đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 07 ngày làm việc cắt giảm xuống 05 ngày làm việc . |
|
2 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (06 TTHC) |
||||||
|
01 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000309) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không có. |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. |
- Sửa đổi thời hạn giải quyết; - Thay thế căn cứ pháp lý. |
|
02 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000631). |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không có. |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. |
- Sửa đổi thời hạn giải quyết; - Thay thế căn cứ pháp lý. |
|
03 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp (2.000609). |
- Thời hạn xử lý hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo; - Thời hạn xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không có. |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. |
- Sửa đổi thời hạn giải quyết; - Thay thế căn cứ pháp lý. |
|
04 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không có. |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. |
- Sửa đổi thời hạn giải quyết; - Thay thế căn cứ pháp lý. |
|
05 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (2.003705) |
- Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị công nhận đầy đủ, hợp lệ. - Thông báo thay đổi thông tin hồ sơ đề nghị công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp: 30 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không có. |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. |
- Sửa đổi thời hạn giải quyết; - Thay thế căn cứ pháp lý. |
|
06 |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324) |
15 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn |
Không có. |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. trình. |
- Sửa đổi: Tên TTHC; Thời hạn giải quyết; - Thay thế căn cứ pháp lý. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (63 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC (mã TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (54 TTHC) |
||
|
1 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí (39 TTHC) |
||
|
01 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000078) |
Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
02 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000390) |
||
|
03 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (1.000481) |
||
|
04 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000207) |
||
|
05 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000201) |
||
|
06 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000187) |
||
|
07 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000175) |
||
|
08 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (1.000425) |
||
|
09 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (2.000180) |
||
|
10 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000376) |
||
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000371) |
||
|
12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (1.000444) |
||
|
13 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000211) |
||
|
14 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000136) |
Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng. |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
15 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000156) |
||
|
16 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000279) |
||
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000510) |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
18 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000491) |
||
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005372) |
||
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.000649) |
||
|
21 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000387) |
||
|
22 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (2.000146) |
||
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000455) |
||
|
24 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000742) |
||
|
25 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000709) |
||
|
26 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000704) |
||
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (2.001424) |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184) |
||
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000706) |
||
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142) |
||
|
31 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166) |
||
|
32 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354) |
||
|
33 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475) |
||
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (2.000304) |
||
|
35 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000073) |
||
|
36 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000194) |
||
|
37 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (2.000196) |
||
|
38 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000387) |
||
|
39 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000163) |
||
|
2 |
Lưu thông hàng hóa trong nước (11 TTHC) |
||
|
01 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu (2.001619) |
Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
02 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu (2.000636) |
Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng |
|
|
03 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu (1.005376) |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
04 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu (1.003101) |
||
|
05 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004007) |
||
|
06 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu (1.003977) |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
07 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu (2.001624) |
||
|
08 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021) |
||
|
09 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.003992) |
||
|
10 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001646) |
||
|
11 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001630) |
||
|
3 |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (01 TTHC) |
||
|
01 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000619) |
Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng. |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp |
|
4 |
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (03 TTHC) |
||
|
01 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.000604) |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
02 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001675) |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
|
|
03 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001665) |
||
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (09 TTHC) |
||
|
1 |
Lĩnh vực Kinh doanh khí (03 TTHC) |
||
|
01 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001283) |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
02 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001270) |
||
|
03 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001261) |
||
|
II |
Lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC) |
||
|
01 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu (2.001240) |
Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
02 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu (2.000615) |
||
|
03 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000629) |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
04 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu (2.000620) |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
05 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633) |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
06 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279) |
||
- Tổng số danh mục TTHC công bố: 75 TTHC
Trong đó:
+ Số TTHC mới ban hành: 03 TTHC
+ Số TTHC sửa đổi, bổ sung: 09 TTHC
+ Số TTHC bị bãi bỏ: 63 TTHC
- Qua dịch vụ công trực tuyến: 12 TTHC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH TRONG LĨNH VỰC
XUẤT NHẬP KHẨU; LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; LĨNH VỰC
QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO
BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1084/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
II. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLCN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức phòng QLCN |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLCN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000309)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật |
Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký. |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật |
Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
3 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký. |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc |
||
3.1. Xử lý hồ sơ lần đầu
- Trường hợp 1: hồ sơ đáp ứng quy định
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ cho thấy hồ sơ đáp ứng quy định, doanh nghiệp được phép tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo như kế hoạch |
Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC kết thúc quy trình thủ tục |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc |
||
-3.1. Trường hợp 2: hồ sơ chưa đáp ứng quy định
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ cho thấy hồ sơ chưa đáp ứng quy định: trình ban hành thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
3,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét và duyệt, ký văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc |
||
- Xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ cho thấy hồ sơ sửa đổi, bổ sung đáp ứng quy định, doanh nghiệp được phép tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo như kế hoạch |
Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC kết thúc quy trình thủ tục |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: |
03 ngày làm việc |
||
4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn soạn thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật |
Công chức phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo Công văn trả lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký. |
Trưởng phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét và duyệt, ký Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, chuyển Công văn trả lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc |
||
5.1. Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết |
Chuyên viên phòng QLTM |
12,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt nội dung xử lý |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Bộ phận Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
5.2. Thông báo thay đổi thông tin hồ sơ đề nghị công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết |
Chuyên viên phòng QLTM |
27,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt nội dung xử lý |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Bộ phận Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết |
Chuyên viên phòng QLTM |
13 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt nội dung xử lý |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Bộ phận Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh