Quyết định 1849/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1849/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1849/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 150/TTr-SCT ngày 18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 76 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Công Thương: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, làm cơ sở để thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Đối với quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tại mục A phần I (Danh mục thủ tục hành chính phân cấp) tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, hiệu lực việc phân cấp cho UBND cấp tỉnh giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Bãi bỏ:
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, III. Lĩnh vực thương mại quốc tế; quy trình nội bộ số thứ tự 1, 11, IV. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; quy trình nội bộ số thứ tự 1, XV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 32, 33, 36, I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 12, 13, VII. Lĩnh vực thương mại quốc tế; Quy trình nội bộ số thứ tự 7, 8, XV Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; quy trình nội bộ số thứ tự 2, II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, VI. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại; quy trình nội bộ số thứ tự 1, III. Lĩnh vực cụm công nghiệp, mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, I. Lĩnh vực Điện tại Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 10, 11, Phụ lục XVIII. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 7, 8, 9, Phụ lục IV Lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, II. Lĩnh vực xúc tiến thương mại tại Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện; Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 5, 6, XIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự số 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 18, 19, 20 tại Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 23/2/20256 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1849/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 150/TTr-SCT ngày 18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 76 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Công Thương: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, làm cơ sở để thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Đối với quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tại mục A phần I (Danh mục thủ tục hành chính phân cấp) tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, hiệu lực việc phân cấp cho UBND cấp tỉnh giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Bãi bỏ:
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, III. Lĩnh vực thương mại quốc tế; quy trình nội bộ số thứ tự 1, 11, IV. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; quy trình nội bộ số thứ tự 1, XV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 32, 33, 36, I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 12, 13, VII. Lĩnh vực thương mại quốc tế; Quy trình nội bộ số thứ tự 7, 8, XV Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; quy trình nội bộ số thứ tự 2, II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, VI. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại; quy trình nội bộ số thứ tự 1, III. Lĩnh vực cụm công nghiệp, mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, I. Lĩnh vực Điện tại Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 10, 11, Phụ lục XVIII. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 7, 8, 9, Phụ lục IV Lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, II. Lĩnh vực xúc tiến thương mại tại Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện; Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 5, 6, XIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự số 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 18, 19, 20 tại Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 23/2/20256 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP |
|
|
|
I |
Lĩnh vực: Hóa chất |
|
|
|
1 |
1.014700 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
11-13 |
|
2 |
1.014701 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
13-15 |
|
3 |
1.014702 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
15-17 |
|
4 |
1.014703 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
17-19 |
|
5 |
1.014707 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
19-21 |
|
6 |
1.014708 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
21-23 |
|
7 |
1.014709 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
23-25 |
|
II |
Lĩnh vực: Vận chuyển hàng nguy hiểm |
|
|
|
1 |
1.013340 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
25-27 |
|
2 |
1.013350 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
27-29 |
|
3 |
1.013351 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
29-31 |
|
III |
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu |
||
|
1 |
1.012168 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
32-34 |
|
2 |
1.012527 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
34-36 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||
|
I |
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế |
||
|
1 |
1.000376 |
Cấp giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
36-39 |
|
2 |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
39-42 |
|
3 |
2.000063 |
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
42-46 |
|
4 |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
46-19 |
|
5 |
2.000255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
49-50 |
|
6 |
2.000370 |
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
51-52 |
|
7 |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
52-54 |
|
8 |
2.000351 |
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
54-55 |
|
9 |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
56-57 |
|
10 |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
57-59 |
|
11 |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
59-60 |
|
12 |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
61-62 |
|
13 |
2.000322 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
62-64 |
|
14 |
2.002166 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
64-65 |
|
15 |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
65-67 |
|
16 |
2.000662 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
67-68 |
|
II |
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
|
|
1 |
2.000673 |
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
69-70 |
|
2 |
2.000669 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
70-71 |
|
3 |
2.000672 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
71-72 |
|
4 |
2.000648 |
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
73-74 |
|
5 |
2.000645 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
74-75 |
|
6 |
2.000647 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
75-76 |
|
III |
Lĩnh vực: Điện |
|
|
|
1 |
1.013401 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
77-78 |
|
2 |
1.013411 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
78-79 |
|
3 |
1.013412 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
80-81 |
|
4 |
1.013416 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
81-82 |
|
5 |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
82-84 |
|
6 |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
84-85 |
|
7 |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
85-86 |
|
8 |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
87-88 |
|
IV |
Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
1 |
1.000981 |
Cấp giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
88-89 |
|
2 |
1.000172 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
89-90 |
|
3 |
1.000949 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
91-92 |
|
4 |
1.001335 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
92-93 |
|
V |
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại |
|
|
|
1 |
2.002604 |
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
93-96 |
|
2 |
2.002605 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
96-97 |
|
3 |
2.002606 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt nam |
98-100 |
|
4 |
2.002607 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
101-102 |
|
5 |
2.002608 |
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
102-103 |
|
6 |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
103-104 |
|
7 |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
104-105 |
|
8 |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
105-106 |
|
9 |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
107-108 |
|
10 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
108-109 |
|
11 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
109-110 |
|
12 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức, hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
111-112 |
|
13 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
112-113 |
|
VI |
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu |
|
|
|
1 |
1.001062 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
113-115 |
|
2 |
1.000890 |
Cấp giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
115-116 |
|
3 |
1.000350 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
116-117 |
|
4 |
1.005405 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt nam |
118-119 |
|
5 |
1.005406 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
119-120 |
|
6 |
1.001238 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
120-121 |
|
VII |
LĨnh vực: Hóa chất |
|
|
|
1 |
1.014728 |
Cấp giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
122-124 |
|
2 |
1.014732 |
Cấp giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
124-127 |
|
3 |
1.014735 |
Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
127-129 |
|
4 |
1.014734 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
130-131 |
|
5 |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
131-133 |
|
6 |
1.014721 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
134-135 |
|
7 |
1.014720 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
135-136 |
|
8 |
1.014714 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
136-137 |
|
9 |
2.002834 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
138-139 |
|
10 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
139-140 |
|
VIII |
Lĩnh vực: Công nghiệp địa phương |
|
|
|
1 |
1.012427 |
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp |
140-143 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP:
1. Thủ tục: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014700)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014701)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
0 3 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc - Sở Công Thương: 02 ngày làm việc - UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
0 3 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc - Sở Công Thương: 02 ngày làm việc - UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014707)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014708)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
0 3 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc - Sở Công Thương: 02 ngày làm việc - UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014709)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
0 3 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013340)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
0 3 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013350)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
0 3 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
01 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc - Sở Công Thương: 02 ngày làm việc - UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013351)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
0,4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cán bộ của Sở tại Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,1 ngày làm việc |
|
II |
Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tinh |
0,1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,1 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc: - Sở Công Thương: 01 ngày làm việc - UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
||
III. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:
I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ:
1. Thủ tục: Cấp giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376)
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến |
Cán bộ được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến |
Cán bộ được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến |
Cán bộ được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến |
Cán bộ được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
24 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
28 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
24 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
28 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
24 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
28 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục: Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
24 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
28 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
52 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
58 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
52 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
58 ngày làm việc |
||
15. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1.001441)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
16. Thủ tục: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo các yêu cầu quy định của pháp luật; Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng |
Cán bộ được phân công thẩm định |
48 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
03 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
55 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC:
1. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000673)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng. |
Cán bộ được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000669)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng. |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000672)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng. |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng. |
Cán bộ được phân công thẩm định |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000645)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng. |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000647)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng. |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
III. LĨNH VỰC ĐIỆN
1. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (1.013401)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; Dự thảo văn bản liên quan |
Cán bộ được phân công thẩm định |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; Dự thảo văn bản liên quan |
Cán bộ được phân công thẩm định |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; Dự thảo văn bản liên quan |
Cán bộ được phân công thẩm định |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; Dự thảo văn bản liên quan |
Cán bộ được phân công thẩm định |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; Dự thảo văn bản liên quan |
Cán bộ được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; Dự thảo văn bản liên quan |
Cán bộ được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; Dự thảo văn bản liên quan |
Cán bộ được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết TTHC: * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ TTHC; |
Cán bộ được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
|
Dự thảo văn bản liên quan |
|
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1. Thủ tục: Cấp giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm PVHCC tỉnh Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (1.000949)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
V. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
* Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ quốc phòng
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
11 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công An, Bộ Quốc phòng:
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ, ngành và đề nghị xét duyệt TTHCC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
35 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
* Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
* Trường hợp theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
26 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
18 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
22 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Thông báo hoạt động khuyến mại (2.000033)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
|
|
Bước 2 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
7. Thủ tục: Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại (2.001474)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
|
|
Bước 2 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
10. Thủ tục: Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài(2.000026)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
12. Thủ tục: Đăng ký tổ chức, hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (2.000131)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
VI. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1. Thủ tục: Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Cấp giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
|
|
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
11 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
11 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC |
Cán bộ được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
||
VII. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
1. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728)
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Cấp giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2(1.014732)
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735)
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
VIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
1. Thủ tục: Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp (1.012427)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
UBND cấp cấp xã |
|
18 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra xử lý văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; ra thông báo rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng CCN trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (của tỉnh, xã, phường): Thông báo việc tiếp nhận hồ sơ được ban hành |
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
|
Tiếp nhận hồ sơ của các nhà đầu tư quan tâm theo thông báo của UBND xã/phường chuyển về phòng Kinh tế: Hồ sơ được tiếp nhận theo Thông báo của UBND cấp xã. - In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ) - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu không thuộc trường hợp giải quyết) |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lập 01 bộ hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp theo quy định tại các điểm a, b, d và đ khoản 1 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 và tệp tin điện tử của hồ sơ đối với mỗi nhà đầu tư đề xuất, dự thảo tờ trình gửi Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức thẩm định: 01 bộ hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp được lập và Tờ trình của xã được dự thảo. |
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo xã phê duyệt tờ trình |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo xã phê duyệt |
Lãnh đạo xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển TTPVHCC cấp xã |
Bộ phận Văn thư cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
II |
Sở Công thương |
|
20 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Công nghiệp. |
Trung tâm PVHCC tỉnh ( Cán bộ, công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Thẩm định, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. Trường hợp hồ sơ, nội dung Báo cáo thành lập/mở rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu, Sở Công Thương có văn bản gửi UBND xã, phường bổ sung, hoàn thiện hồ sơ + Kết quả thẩm định - Đủ điều kiện giải quyết; (Dự thảo tờ trình báo cáo cáo UBND tỉnh) - Trường hợp hồ sơ, nội dung Báo cáo thành lập/mở rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu, Sở Công Thương có văn bản gửi UBND xã, phường bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Sở ký tờ trình và báo cáo thẩm định/ văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 15 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (cán bộ, công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,5 ngày làm việc |
|
III |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 16 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định: |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 17 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình ký |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 18 |
Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 19 |
Xem xét, ký duyệt Quyết định việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 20 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 21 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
43 ngày làm việc trong đó: - UBND cấp xã: 18 ngày làm việc - Sở Công Thương: 20 ngày làm việc - UBND cấp tỉnh: 05 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh