Quyết định 1076/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1076/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/08/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 24/08/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Thạch |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1076/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Thông báo số 1184-TB/TU ngày 21 tháng 8 năm 2018 của Tỉnh ủy Ninh Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 7 tháng 8 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 10 tháng 8 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1.1 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 1.2 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 1.3 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Điều 2. UBND huyện Yên Mô có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC
BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN YÊN MÔ
(Kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1076/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Thông báo số 1184-TB/TU ngày 21 tháng 8 năm 2018 của Tỉnh ủy Ninh Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 7 tháng 8 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 10 tháng 8 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1.1 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 1.2 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 1.3 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Điều 2. UBND huyện Yên Mô có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC
BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN YÊN MÔ
(Kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)
Biểu 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Hiện trạng năm 2017 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
||||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
|
14.609,77 |
100,00 |
14.609.78 |
|
14.609,77 |
100.00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
10.110,40 |
69,20 |
9.576,70 |
60,24 |
9.636,94 |
65,96 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
7.108,36 |
70,31 |
6.895,94 |
|
6.895,94 |
71,56 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
6.608,40 |
92,97 |
6.188,12 |
53,59 |
6.241,71 |
90,51 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
736,89 |
7,29 |
390,25 |
|
390,25 |
4,05 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
166,03 |
1,64 |
164,15 |
|
164,15 |
1,70 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.623,21 |
16,05 |
1.623,20 |
|
1.623,20 |
16,84 |
|
1.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
9,70 |
0,10 |
9,70 |
|
9,70 |
0,1 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
447,47 |
4,43 |
454,67 |
|
454,67 |
4,72 |
|
1.7 |
Đất nông nghiệp còn lại |
NKH |
18,74 |
0,19 |
|
99,03 |
99,03 |
1,03 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.021,21 |
27,53 |
4.869,57 |
- 60,25 |
4.809,32 |
32,92 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
18,21 |
0,45 |
17,70 |
|
17,70 |
0,36 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
57,40 |
1,43 |
63,10 |
-0,63 |
62,47 |
1,30 |
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
9,00 |
0,22 |
158,8 |
|
158,98 |
3,31 |
|
2.4 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
6,43 |
0,16 |
31,76 |
-1,92 |
29,84 |
0,62 |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
41,79 |
1,04 |
134,83 |
-10,58 |
124,25 |
2,58 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
45,31 |
1,13 |
45,30 |
|
45,30 |
0,94 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.747,20 |
43,45 |
1.877,34 |
91,33 |
1.968,67 |
40,93 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
3,45 |
0,19 |
7,94 |
-3,36 |
4,58 |
0,23 |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
8,02 |
0,45 |
11,78 |
-0,12 |
11,66 |
0,59 |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
53,27 |
3,05 |
58,15 |
|
58,15 |
2,95 |
|
- |
Đất cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
96,96 |
5,55 |
106,24 |
|
106,24 |
5,40 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1080,12 |
61,82 |
|
1230,73 |
1230,73 |
62,51 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
498,13 |
28,51 |
|
538,25 |
538,25 |
27,34 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
1,21 |
0,07 |
|
11,49 |
11,49 |
0,58 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,46 |
0,03 |
|
0,99 |
0,99 |
0,05 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
5,58 |
0,32 |
|
6,58 |
6,58 |
0,33 |
|
2.8 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
1,61 |
1,61 |
0,03 |
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1,44 |
0,03 |
6,91 |
|
6,91 |
0,14 |
|
2.10 |
Đất ở nông thôn |
ONT |
790,05 |
19,65 |
922,18 |
|
922,18 |
19,17 |
|
2.11 |
Đất ở đô thị |
ODT |
63,54 |
1,58 |
89,46 |
-13,58 |
75,88 |
1,58 |
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
13,78 |
0,34 |
20,66 |
|
20,66 |
0,43 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,45 |
0,04 |
1,10 |
1,67 |
2,77 |
0,06 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
24,92 |
0,62 |
26,54 |
|
26,54 |
0,55 |
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, |
NTD |
255,30 |
6,35 |
278,79 |
-5,04 |
273,75 |
5,69 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. |
SKX |
48,45 |
1,20 |
|
124,57 |
124,57 |
2,59 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
12,56 |
0,31 |
|
18,93 |
18,93 |
0,39 |
|
2.18 |
Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng |
DKV |
|
|
|
0,15 |
0,15 |
0,00 |
|
2.19 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
21,05 |
0,52 |
|
22,21 |
22,21 |
0,46 |
|
2.20 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
319,64 |
7,95 |
|
362,50 |
362,50 |
7,54 |
|
2.21 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
543,51 |
13,52 |
|
543,45 |
543,45 |
11,29 |
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,18 |
0,01 |
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
478,16 |
3,27 |
163,51 |
|
163,51 |
1,12 |
Biểu 1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
TT Yên Thịnh |
Xã Khánh Dương |
Xã Khánh Thịnh |
Xã Khánh Thượng |
Xã Mai Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1090.81 |
132.96 |
43.45 |
28.79 |
100.52 |
112.74 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
852.24 |
110.83 |
34.64 |
23.25 |
85.68 |
101.62 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
779.70 |
107.87 |
31.63 |
22.98 |
68.62 |
89.34 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
143.48 |
10.76 |
8.10 |
2.71 |
10.54 |
8.12 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
6.80 |
2.22 |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
20.55 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
64.02 |
8.13 |
0.71 |
2.83 |
4.30 |
3.00 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
3.72 |
1.02 |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
1649.48 |
77.32 |
57.71 |
35.52 |
83.92 |
66.81 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
LUA/HNK |
6.29 |
|
|
0.35 |
5.54 |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước |
LUA/LUC |
1199.04 |
15.07 |
35.30 |
30.51 |
54.23 |
55.69 |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
46.84 |
2.90 |
1.36 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/NKH |
60.02 |
1.58 |
1.50 |
3.57 |
3.59 |
1.34 |
|
2.5 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/NKH |
1.03 |
0.13 |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
CLN/HNK |
3.55 |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
HNK/CLN |
0.77 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng lúa |
HNK/LUA |
259.72 |
24.93 |
18.94 |
0.50 |
20.00 |
9.05 |
|
2.9 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy |
HNK/NTS |
2.36 |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
HNK/NKH |
3.88 |
0.25 |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất trồng lúa |
NKH/LUA |
3.88 |
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa |
NTS/LUA |
2.20 |
0.06 |
0.04 |
0.37 |
|
|
|
2.13 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
NTS/NKH |
5.56 |
1.50 |
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
NTS/CLN |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ |
RSX/RPH |
11.32 |
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất rừng sản xuất |
RDD/NKR(a) |
1.06 |
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
NTS/HNK |
0.24 |
0.24 |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
41.70 |
30.66 |
0.57 |
0.22 |
0.56 |
0.73 |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
Xã Yên Đồng |
Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hung |
Xã Yên Lâm |
Xã Yên Mạc |
Xã Yên Mỹ |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
73.63 |
68.44 |
35.71 |
110.97 |
39.27 |
47.28 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
43.38 |
49.20 |
23.39 |
84.30 |
22.92 |
42.37 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
37.95 |
44.84 |
21.36 |
81.43 |
22.50 |
37.78 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
2.30 |
11.68 |
9.41 |
24.20 |
9.50 |
3.54 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
2.51 |
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
20.42 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
5.02 |
7.14 |
2.91 |
2.47 |
6.05 |
1.34 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
0.42 |
|
|
0.80 |
0.03 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
479.97 |
230.52 |
31.08 |
41.92 |
61.87 |
50.14 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
LUA/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước |
LUA/LUC |
462.73 |
199.85 |
21.83 |
28.85 |
14.70 |
34.45 |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
3.04 |
13.63 |
0.08 |
0.24 |
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/NKH |
1.76 |
1.80 |
2.15 |
1.70 |
9.48 |
3.50 |
|
2.5 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/NKH |
0.90 |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
CLN/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng lúa |
HNK/LUA |
9.92 |
15.00 |
7.00 |
7.04 |
30.02 |
12.00 |
|
2.9 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy |
HNK/NTS |
0.50 |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
HNK/NKH |
|
|
|
0.75 |
2.14 |
|
|
2.11 |
Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất trồng lúa |
NKH/LUA |
|
|
|
|
3.88 |
|
|
2.12 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa |
NTS/LUA |
|
|
|
1.63 |
|
|
|
2.13 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
NTS/NKH |
0.81 |
0.10 |
|
0.30 |
1.65 |
|
|
2.14 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
NTS/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ |
RSX/RPH |
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất rừng sản xuất |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
NTS/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
0.31 |
0.14 |
0.02 |
1.41 |
|
0.19 |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
Xã Yên Nhân |
Xã Yên Phong |
Xã Yên Thái |
Xã Yên Thành |
Xã Yên Thắng |
Xã Yên Từ |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
36.90 |
38.87 |
42.04 |
48.46 |
67.52 |
63.26 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
28.59 |
30.77 |
35.92 |
36.30 |
42.27 |
56.81 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
27.48 |
27.20 |
32.58 |
33.20 |
36.89 |
56.05 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
3.63 |
2.81 |
3.50 |
7.73 |
20.42 |
4.53 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
|
|
|
1.47 |
0.60 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
0.13 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
4.49 |
4.59 |
2.16 |
2.96 |
4.00 |
1.92 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0.19 |
0.70 |
0.46 |
|
0.10 |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
72.16 |
128.88 |
12.78 |
42.78 |
152.10 |
24.00 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
LUA/HNK |
0.17 |
|
|
|
|
0.23 |
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước |
LUA/LUC |
36.810 |
91.700 |
0.57 |
7.66 |
105.58 |
3.51 |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
12.23 |
|
4.40 |
0.51 |
8.30 |
0.15 |
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/NKH |
3.46 |
9.15 |
0.58 |
5.41 |
6.27 |
3.18 |
|
2.5 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
CLN/HNK |
|
|
|
3.55 |
|
|
|
2.7 |
Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
HNK/CLN |
|
|
|
0.77 |
|
|
|
2.8 |
Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng lúa |
HNK/LUA |
19.04 |
26.04 |
6.98 |
10.24 |
29.44 |
13.58 |
|
2.9 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy |
HNK/NTS |
|
1.86 |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
HNK/NKH |
0.17 |
|
|
0.07 |
|
0.50 |
|
2.11 |
Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất trồng lúa |
NKH/LUA |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa |
NTS/LUA |
|
0.02 |
0.03 |
|
0.05 |
|
|
2.13 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
NTS/NKH |
|
|
|
|
0.30 |
0.90 |
|
2.14 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
NTS/CLN |
|
|
|
0.02 |
|
|
|
2.15 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ |
RSX/RPH |
|
|
|
11.32 |
|
|
|
2.16 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất rừng sản xuất |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
1.06 |
|
|
2.17 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
NTS/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
0.28 |
0.11 |
0.22 |
3.23 |
1.10 |
1.95 |
Biểu 1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
TT Yên Thịnh |
Xã Khánh Dương |
Xã Khánh Thịnh |
Xã Khánh Thượng |
Xã Mai Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
303.62 |
3.82 |
2.46 |
8.73 |
58.81 |
5.42 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
232.15 |
3.21 |
2.32 |
8.68 |
57.13 |
1.90 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
160.57 |
3.21 |
1.82 |
8.95 |
16.18 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
7.78 |
0.11 |
0.14 |
|
1.00 |
1.00 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.40 |
|
|
|
|
0.20 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
35.91 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0.34 |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
7.73 |
0.03 |
|
0.05 |
0.54 |
0.07 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
14.31 |
0.47 |
|
|
0.14 |
2.25 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
151.84 |
4.78 |
4.02 |
3.24 |
12.58 |
15.04 |
|
2.1 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0.25 |
0.07 |
|
|
0.11 |
0.07 |
|
2.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
5.76 |
|
0.01 |
0.10 |
|
|
|
2.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
11.70 |
0.37 |
|
|
0.27 |
2.88 |
|
2.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
11.63 |
|
|
|
1.90 |
|
|
2.5 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
36.85 |
0.78 |
1.39 |
3.11 |
1.23 |
5.02 |
|
2.6 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
0.41 |
0.01 |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0.49 |
|
|
|
0.10 |
|
|
2.9 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
6.95 |
|
1.12 |
|
0.61 |
1.27 |
|
2.10 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0.12 |
0.12 |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0.17 |
|
|
|
|
0.01 |
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0.03 |
|
|
0.03 |
|
|
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
1.16 |
|
|
|
|
0.01 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. |
SKX |
48.53 |
|
|
|
7.20 |
5.50 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1.05 |
|
|
|
0.84 |
|
|
2.18 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0.31 |
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
7.18 |
3.43 |
1.50 |
|
0.32 |
0.28 |
|
2.21 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
19.07 |
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0.18 |
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
Xã Yên Đồng |
Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hưng |
Xã Yên Lâm |
Xã Yên Mạc |
Xã Yên Mỹ |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
50.14 |
27.03 |
2.99 |
11.33 |
6.05 |
6.16 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
40.64 |
23.22 |
2.99 |
10.59 |
5.34 |
4.56 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
44.87 |
13.59 |
2.49 |
5.20 |
5.34 |
5.30 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.48 |
1.45 |
|
|
|
1.60 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2.23 |
0.15 |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3.62 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.00 |
0.68 |
|
0.24 |
|
|
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0.17 |
1.53 |
|
0.50 |
0.71 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
30.58 |
2.44 |
1.22 |
31.31 |
4.76 |
1.86 |
|
2.1 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
0.23 |
|
|
|
2.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
0.68 |
|
0.81 |
0.11 |
0.02 |
|
2.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.14 |
|
|
|
2.5 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
9.63 |
1.63 |
0.65 |
1.24 |
1.26 |
1.41 |
|
2.6 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0.12 |
|
|
0.18 |
|
|
|
2.9 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.60 |
0.08 |
|
1.41 |
0.18 |
|
|
2.10 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
0.16 |
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
0.10 |
|
|
0.09 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. |
SKX |
|
|
|
25.30 |
3.10 |
|
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0.16 |
0.05 |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0.04 |
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
0.47 |
|
0.11 |
0.18 |
|
2.21 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
19.03 |
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
STT |
CHỈ TIÊU |
MÃ |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
Xã Yên Nhân |
Xã Yên Phong |
Xã Yên Thái |
Xã Yên Thành |
Xã Yên Thắng |
Xã Yên Từ |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
27.59 |
14.73 |
39.85 |
28.19 |
5.66 |
4.66 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
26.88 |
10.81 |
19.03 |
8.45 |
2.21 |
4.19 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
26.88 |
7.10 |
7.00 |
8.45 |
|
4.19 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
1.00 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
1.05 |
1.77 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
15.50 |
16.79 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
0.34 |
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
3.87 |
|
|
|
0.25 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0.71 |
0.05 |
5.32 |
0.56 |
1.68 |
0.22 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.00 |
0.62 |
18.50 |
11.63 |
2.71 |
2.55 |
|
2.1 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
0.58 |
4.84 |
|
|
|
2.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
0.41 |
4.15 |
2.00 |
|
|
2.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
7.59 |
|
|
|
|
2.5 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.19 |
0.37 |
3.62 |
1.15 |
0.47 |
0.70 |
|
2.6 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
0.40 |
|
|
|
2.8 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
0.05 |
|
0.04 |
|
|
2.9 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0.09 |
0.13 |
0.13 |
0.30 |
0.03 |
|
|
2.10 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0.62 |
|
0.02 |
0.15 |
0.17 |
|
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. |
SKX |
|
|
5.88 |
|
|
1.55 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0.10 |
|
|
0.17 |
|
|
|
2.20 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
0.12 |
|
0.47 |
|
0.30 |
|
2.21 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
0.04 |
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
0.18 |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh