Quyết định 1067/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1067/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1067/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 14 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 131/TTr-SYT ngày 06/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính có số thứ tự 07, 08, 10 Phần I Phục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 10 Phần I Phục lục ban hành kèm Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 22/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
01 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
02 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
03 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
04 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: |
TTPVHCC |
|
- Thủ tục hành chính: |
TTHC |
|
- Lãnh đạo phòng: |
LĐP |
|
- Công chức Một cửa: |
CCMC |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1067/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 14 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 131/TTr-SYT ngày 06/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính có số thứ tự 07, 08, 10 Phần I Phục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 10 Phần I Phục lục ban hành kèm Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 22/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
01 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
02 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
03 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
04 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: |
TTPVHCC |
|
- Thủ tục hành chính: |
TTHC |
|
- Lãnh đạo phòng: |
LĐP |
|
- Công chức Một cửa: |
CCMC |
1. Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc, trong đó: Tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở: 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ; Cấp mới giấy phép hoạt động và ban hành quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở: 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 10 ngày.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Tổ chức thẩm định trực tiếp tại cơ sở và lập biên bản thẩm định; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ: dự thảo văn bản yêu cầu cơ sở sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Trình Lãnh đạo phòng. Chuyển B8. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Đoàn thẩm định. |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 59 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 04 ngày. |
|
B3 |
Dự thảo tờ trình của Đoàn thẩm định về việc Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo phòng. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét dự thảo Tờ trình và trình Trưởng Đoàn thẩm định |
LĐP Nghiệp vụ Y - Dược |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình, chuyển văn thư ban hành |
Trưởng Đoàn thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Dự thảo quyết định cấp giấy phép hoạt động và phê duyệt danh mục kỹ thuật. Trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
|
B8 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở |
LĐP Nghiệp vụ Y - Dược |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày. |
|
B9 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày. |
|
B10 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày. |
|
B11 |
Trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh; chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày làm việc; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày. |
|
B12 |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển B1. |
CCMC tại TTPVHCC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Không tính thời gian. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày. |
|
Tổng thời gian thực hiện |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 10 ngày. |
||
2. Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ: dự thảo Quyết định cấp lại giấy phép hoạt động, trình LĐP |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
12 ngày |
|
B3 |
Xem xét dự thảo Quyết định cấp lại giấy phép hoạt động và trình Lãnh đạo Sở |
LĐP Nghiệp vụ Y - Dược |
01 ngày |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định cấp lại giấy phép hoạt động chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
B6 |
- Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC; - Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt động trên trang tin điện tử của Sở và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
04 ngày |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày |
||
3. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
3.1. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở)
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày/ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 14 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày làm việc. |
|
B3 |
Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở |
LĐP Nghiệp vụ Y - Dược |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
0,5 ngày/ngày làm việc |
|
B6 |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: + Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. + Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt động trên trang tin điện tử của Sở và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển B1. |
CCMC tại TTPVHCC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Không tính thời gian; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
|
Tổng thời gian thực hiện |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 20 ngày; - Trường có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày làm việc. |
||
3.2. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp thẩm định thực tế tại cơ sở)
Thời gian thực hiện TTHC:
- Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, trong đó: thời gian tổ chức thẩm định: 60 ngày; trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị, ban hành quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày/ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Chuyển sang Bước 3; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ gửi cơ sở. Chuyển sang Bước 5. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 2,5 ngày làm việc. |
|
B3 |
Tổ chức thẩm định trực tiếp tại cơ sở và lập biên bản thẩm định. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Đoàn thẩm định. |
54,5 ngày |
|
B4 |
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động; - Trường hợp không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung: dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở |
LĐP Nghiệp vụ Y - Dược |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
|
B8 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày làm việc; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
|
B9 |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC, Thống kê, theo dõi - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển B1. |
CCMC tại TTPVHCC |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Không tính thời gian; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
|
Tổng thời gian thực hiện |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 07 ngày làm việc. |
||
4. Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định: dự thảo văn bản yêu cầu cơ sở hoàn thiện, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định: dự thảo văn bản thông báo cơ sở công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
10 ngày |
|
B3 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở |
LĐP Nghiệp vụ Y - Dược |
01 ngày |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
01 ngày |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh