Quyết định 10488/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ do nhiều cấp thực hiện trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 10488/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10488/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quyết định quy định phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5829/TTr-SXD ngày 18/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) do nhiều cấp thực hiện lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, 19 TTHC (trong đó, 16 TTHC cấp tỉnh, 03 TTHC cấp xã) lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung và 08 TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
- Phụ lục 1: Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ.
- Phụ lục 2: Nội dung thực hiện 16 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 3: Quy trình nội bộ giải quyết 16 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 4: Nội dung thực hiện 03 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 5: Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung.
(kèm theo 159 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ
TỊCH |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10488/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quyết định quy định phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5829/TTr-SXD ngày 18/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) do nhiều cấp thực hiện lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, 19 TTHC (trong đó, 16 TTHC cấp tỉnh, 03 TTHC cấp xã) lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung và 08 TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
- Phụ lục 1: Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ.
- Phụ lục 2: Nội dung thực hiện 16 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 3: Quy trình nội bộ giải quyết 16 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 4: Nội dung thực hiện 03 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 5: Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung.
(kèm theo 159 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
1.009794 |
14 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 11 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
x |
Quyết định 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 15 TTHC |
|
|
||||||||
|
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa: 15 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
1.009446 |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
3 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
1.009449 |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
4 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
1.009459 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
5 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
1.009456 |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
100.000đ/lần |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
6 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
1.009460 |
11 ngày làm việc(Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
(Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả.) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
7 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
1.009463 |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
8 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
1.009464 |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
9 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
2.002615 |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Quyết định số 50/2026/QĐ- UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh |
|
10 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
2.002616 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh |
|
11 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng |
2.002617 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh |
|
12 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
1.013466 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
13 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
1.013467 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
14 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
2.002624 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
15 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
2.002625 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
16 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
2.001802 |
06 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 03 TTHC |
||||||||||
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 03 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
1.009452 |
TH 1: 02 ngày làm việc TH 2: 4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
2 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
1.009453 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
3 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
1.009455 |
4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
100.000 đồng/lần |
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Văn bản quy định |
|
1 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
1.000940 |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
2 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
1.007949 |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
3 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
1.000892 |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
4 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
2.000378 |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
5 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
1.009445 |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
6 |
Công bố thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải |
1.004067 |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
7 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.001998 |
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
8 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
1.009788 |
Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN:
Quy trình số 1:
* CẤP TỈNH THỰC HIỆN:
- Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Phòng chuyên môn |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng/ Lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
- Đối với công trình còn lại:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
07 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng/ Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
* CẤP XÃ THỰC HIỆN:
- Đối với công trình cấp I, đặc biệt
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
03 giờ |
|
Bước 2 |
Xem hồ sơ, phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
04 giờ |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiến hành các bước xác minh và dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
12 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết THHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng) |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày |
|||
- Đối với công trình còn lại
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
03 giờ |
|
Bước 2 |
Xem hồ sơ, phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
04 giờ |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiến hành các bước xác minh và dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
09 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết THHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng) |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN:
Quy trình số 2:
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức P.QLKCHT |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ Sở phụ trách Phòng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 3:
3. thủ tục Công bố hoạt động khu neo đậu - MSTTHC: 1.009449.
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức P.QLKCHT |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ Sở phụ trách Phòng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
|||
Quy trình số 4:
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức P.QLKCHT |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
-Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. -Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. - Ký phê duyệt kết quả TTHC |
-Công chức VP.UBND tỉnh. - Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở |
Công chức VP.UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 5:
5. Thủ tục Công bố hoạt động cảng thủy nội địa - MSTTHC: 1.009456.
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức P.QLKCHT |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ Sở phụ trách Phòng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|||
Quy trình số 6
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức phòng chuyên môn |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
-Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. -Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. - Ký phê duyệt kết quả TTHC |
-Công chức VP.UBND tỉnh. - Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 7
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức P.QLKCHT |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
-Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. -Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. - Ký phê duyệt kết quả TTHC |
-Công chức VP.UBND tỉnh. - Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 8:
8. Thủ tục Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức P.QLKCHT |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ Sở phụ trách Phòng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 9:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
18 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 10:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý vận tải |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
|||
Quy trình số 11:
11. Thủ tục Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng - Mã TTHC: 2.002617
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
06 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
|||
Quy trình số 12:
12. Thủ tục Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn- Mã TTHC: 1.013466
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức P.QLKCHT |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLKCHT |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
-Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. - Ký phê duyệt kết quả TTHC |
- Công chức VP.UBND tỉnh. - Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
|||
Quy trình số 13:
13. Thủ tục Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động - Mã TTHC: 1.013467
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng QLKCHT |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
Quy trình số 14:
14. Thủ tục Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương - Mã TTHC: 2.002624
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở phụ trách phòng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. -Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. - Ký phê duyệt kết quả TTHC |
- Công chức VP.UBND tỉnh. - Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 15:
15. Thủ tục Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ - Mã TTHC: 2.002625
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở phụ trách phòng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
-Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. -Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. - Ký phê duyệt kết quả TTHC |
- Công chức VP.UBND tỉnh. - Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 16:
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở phụ trách phòng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký. - Ký phê duyệt kết quả TTHC |
- Công chức VP.UBND tỉnh. - Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở |
Công chức VP.UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
1. Thủ tục Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009452
a. Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ đến chuyển đến lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để giải quyết.
* Bước 2: Giải quyết TTHC
- Đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, trước khi có văn bản thỏa thuận, Ủy ban nhân dân cấp xã lấy ý kiến của Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực, có văn bản trả lời;
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư.
- Trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, trước khi thẩm định, thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã lấy ý kiến của Cảng vụ Hàng hải bằng văn bản. Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Cảng vụ Hàng hải có văn bản trả lời.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ đóng phí/lệ phí.
- Trường hợp người nộp hồ sơ muốn nhận kết quả ở xã khác với xã đã nộp hồ sơ thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Kết quả được đăng tải trên trang thông tin của xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (x) |
|
1 |
Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu |
x |
|
2 |
Sơ đồ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa: Thể hiện địa danh, vị trí công trình, vùng đất, vùng nước trước bến thủy nội địa, lý trình (km) sông, kênh, rạch và các công trình liền kề (nếu có). |
x |
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực (đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia) có văn bản trả lời: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn Cảng vụ Hàng hải (đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển): Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn thẩm định, thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực (đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia), Cảng vụ Hàng hải (đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
g) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Cơ quan phối hợp: Không có.
h) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến.
l) Phí, lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
Mẫu Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa:
|
TÊN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/… |
…, ngày … tháng … năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính gửi: ……….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân:
Người đại diện theo pháp luật:
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ: ………………………………….. số điện thoại liên hệ:
Đề nghị xây dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ (3)
Từ km thứ ……………………. đến km thứ
Trên bờ (phải hay trái) ………. sông, kênh)
Thuộc địa phận: xã (phường, thị trấn) …………………. huyện (quận)
Tỉnh (thành phố):
2. Quy mô dự kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích sử dụng
4. Phạm vi vùng đất sử dụng
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện có mớn nước ...m; có sức chở... hành khách.
6. Phạm vi vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng từ mép ngoài cầu cảng, bến...m);
7. Thời gian thực hiện:
8. Hồ sơ gửi kèm:
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản thỏa thuận xây dựng, (thiết lập) cảng (bến).
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG |
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Đối với bến thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
a. Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ đến chuyển đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để giải quyết.
* Bước 2: Giải quyết TTHC
Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến gửi chủ đầu tư.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ đóng phí/lệ phí.
- Trường hợp người nộp hồ sơ muốn nhận kết quả ở xã khác với xã đã nộp hồ sơ thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Kết quả được đăng tải trên trang thông tin của xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (x) |
|
1 |
Đơn đề nghị thỏa thuận xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu |
x |
|
2 |
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa: Thể hiện địa danh, vị trí công trình lân cận, vùng đất, vùng nước trước bến, lý trình (km) sông, kênh, rạch). |
x |
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 4, 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
g) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế xã
- Cơ quan phối hợp: Không có.
h) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến.
l) Phí, lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
Mẫu Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa:
|
TÊN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/… |
…, ngày … tháng … năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính gửi: ……….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ..........................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số ...ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ: ………………………………….. số điện thoại liên hệ: ......................
Đề nghị xây dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa) ..............
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ (3) .............................................................
Từ km thứ ……………………. đến km thứ ......................................................
Trên bờ (phải hay trái) ………. sông, kênh) ......................................................
Thuộc địa phận: xã (phường, thị trấn) …………………. huyện (quận) ............
Tỉnh (thành phố): ................................................................................................
2. Quy mô dự kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích sử dụng ..........................................................................................
4. Phạm vi vùng đất sử dụng .............................................................................
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện có mớn nước ...m; có sức chở... hành khách.
6. Phạm vi vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng từ mép ngoài cầu cảng, bến...m);
7. Thời gian thực hiện: ......................................................................................
8. Hồ sơ gửi kèm: ..............................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản thỏa thuận xây dựng, (thiết lập) cảng (bến).
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG |
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Đối với bến thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
a. Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
Trước khi đưa bến khách ngang sông có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ đến chuyển đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để giải quyết.
* Bước 2: Giải quyết TTHC
Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ đóng phí/lệ phí.
- Trường hợp người nộp hồ sơ muốn nhận kết quả ở xã khác với xã đã nộp hồ sơ thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Kết quả được đăng tải trên trang thông tin của xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (x) |
|
1 |
Đơn đề nghị công bố hoạt động theo mẫu |
x |
|
2 |
Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu có), bản sao có chứng thực giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng bến (đối với bến khách ngang sông); bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông làm bến) |
x |
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
g) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế xã
- Cơ quan phối hợp: Không có.
h) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa.
l) Phí, lệ phí: Phí Thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa;
- Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
Mẫu Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa:
|
TÊN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/… |
…, ngày … tháng … năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Kính gửi: ....................(1)
Căn cứ Nghị định số.../2021/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật:..........................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số ....................... ngày ....... tháng........ năm....... tại
Địa chỉ:...................................số điện thoại liên hệ: .........................................................
Đề nghị công bố bến thủy nội địa (2) ..............................................................................
1. Vị trí bến có tọa độ (3) ..... Từ km thứ ........................................................................đến km thứ ...................................
Trên bờ (phải hay trái) ..........sông, kênh ........................................................................
Thuộc địa phận: xã (phường, thị trấn) ....................., huyện (quận) ..............................
Tỉnh (thành phố) ..............................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại .................................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ..........................................................................................
4. Quy mô về cơ sở hạ tầng (kết cấu công trình bến, số lượng bến, kích thước cơ bản, cao trình bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
4. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: .................................................................................
5. Phạm vi vùng nước sử dụng .......................................................................................
6. Phạm vi vùng nước khu neo đậu ......tại vị trí có tọa độ .............................................
7. Phương án khai thác bến .............................................................................................
8. Dự kiến tiếp nhận phương tiện có mớn nước...m hoặc trọng tải... tấn; có sức chở... hành khách.
9. Thời gian hoạt động: từ ngày... tháng…... năm .. đến ngày…. tháng… .... năm…...
10. Hồ sơ gửi kèm: ..........................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung quy định trong quyết định công bố hoạt động bến.
|
Nơi nhận: |
TỔ CHỨC
(CÁ NHÂN) |
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên bến.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết định công bố.
Mẫu Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa:
|
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/QĐ-… |
…, ngày … tháng … năm … |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố (công bố lại (1)) hoạt động cảng (bến) thủy nội địa
BỘ TRƯỞNG XÂY DỰNG (2)
Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố (công bố lại) cảng (bến) thủy nội địa của .................;
Theo đề nghị của ..........................................................................................................;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố (công bố lại) hoạt động cảng (bến) thủy nội địa
Tại vị trí có tọa độ .........................................................................................................
Từ km thứ ........................................ đến km thứ...........................................................
Trên bờ (phải hay trái) ............ sông, kênh) .......................................................
Thuộc địa phận: xã (phường) ..............., huyện (quận) .......... Tỉnh (thành phố) ......................
Của (tổ chức, cá nhân) ............................................................................................
Địa chỉ ................................................................................................................
Số điện thoại .......................................số Fax .........................................................
Loại cảng (bến) ..................................................................................................
Cấp kỹ thuật của cảng .............................................................................................
Vùng đất của cảng (bến)...............................................................................................
Kết cấu công trình cảng (bến) ..........................................................................................
Được phép tiếp nhận phương tiện có mớn nước ... m hoặc trọng tải ... tấn; có sức chở ... hành khách. Vùng nước của cảng (bến) theo bình đồ (sơ đồ) vùng nước cảng (bến) do cơ quan, đơn vị thực hiện .......................ngày .........................................................tháng
........................năm ........................... Thiết bị xếp, dỡ ......................................
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Điều 4...., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN(2) |
Ghi chú:
(1) Trường hợp công bố lại hoạt động cảng, bến chỉ ghi những nội dung thay đổi.
(2) Bộ trưởng Bộ Xây dựng hoặc là Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC
HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY
DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP XÃ THỰC HIỆN: 03 TTHC
Quy trình số 1:
1. Thủ tục Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009452
* Trường hợp 1: bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Chuyên viên Văn phòng; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
|||
* Trường hợp 2: bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức phòng chuyên môn |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Chuyên viên Văn phòng; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 2:
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức phòng chuyên môn |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Chuyên viên Văn phòng; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 3:
|
TT các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Công chức phòng chuyên môn |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Chuyên viên Văn phòng; - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
