Quyết định 2318/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa; Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hạ tầng kỹ thuật và Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2318/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2318/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 04 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 586/TTr-SXD ngày 12 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa; Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hạ tầng kỹ thuật và Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ NHÀ Ở THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:
2318/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới (02 thủ tục)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
|
Thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công. |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
2. |
|
Thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn. |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
II. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (27 thủ tục)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
|
2. |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
3. |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
10 ngày làm việc (trong đó Sở Xây dựng 05 ngày, UBND tỉnh 05 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
4. |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 05 ngày làm việc - Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 04 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
100.000 đồng / lần |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
5. |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
10 ngày làm việc (trong đó Sở Xây dựng 10 ngày, UBND tỉnh 03 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
6. |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
7. |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
8. |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
9. |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
10. |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng |
02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
11. |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
12. |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
13. |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
14. |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
15. |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình: 07 ngày làm việc Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: 03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
16. |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
17. |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
04 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
18. |
1.012883 |
Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. |
30 ngày (trong đó Sở Xây dựng 10 ngày, UBND tỉnh 20 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
19. |
1.012884 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư. |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
20. |
1.012885 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công. |
35 ngày (trong đó Sở Xây dựng 28 ngày, UBND tỉnh 7 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
21. |
1.012887 |
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023. |
30 ngày (trong đó Sở Xây dựng 25 ngày, UBND tỉnh 5 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
22. |
1.012890 |
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài. |
30 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
23. |
1.012892 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
30 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
24. |
1.012897 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở. |
Không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành); - Không quá 25 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
25. |
1.012898 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê. |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
26. |
1.012893 |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
45 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
27. |
1.012894 |
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
45 ngày (trong đó Sở Xây dựng 30 ngày, UBND tỉnh 15 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
III. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ (07 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
1. |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
2. |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
3. |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
4. |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
5. |
2.000378 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
6. |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
7. |
2.001998 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2318/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 04 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 586/TTr-SXD ngày 12 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa; Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hạ tầng kỹ thuật và Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ NHÀ Ở THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:
2318/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới (02 thủ tục)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
|
Thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công. |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
2. |
|
Thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn. |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
II. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (27 thủ tục)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
|
2. |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
3. |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
10 ngày làm việc (trong đó Sở Xây dựng 05 ngày, UBND tỉnh 05 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
4. |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 05 ngày làm việc - Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 04 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
100.000 đồng / lần |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
5. |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
10 ngày làm việc (trong đó Sở Xây dựng 10 ngày, UBND tỉnh 03 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
6. |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
7. |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
8. |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
9. |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
10. |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng |
02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
11. |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
12. |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
13. |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
14. |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
15. |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình: 07 ngày làm việc Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: 03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
16. |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
17. |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
04 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
18. |
1.012883 |
Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh. |
30 ngày (trong đó Sở Xây dựng 10 ngày, UBND tỉnh 20 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
|
19. |
1.012884 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư. |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
20. |
1.012885 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công. |
35 ngày (trong đó Sở Xây dựng 28 ngày, UBND tỉnh 7 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
21. |
1.012887 |
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023. |
30 ngày (trong đó Sở Xây dựng 25 ngày, UBND tỉnh 5 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
22. |
1.012890 |
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài. |
30 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
23. |
1.012892 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
30 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
24. |
1.012897 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở. |
Không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành); - Không quá 25 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
25. |
1.012898 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê. |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
26. |
1.012893 |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
45 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
27. |
1.012894 |
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
45 ngày (trong đó Sở Xây dựng 30 ngày, UBND tỉnh 15 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
III. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ (07 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
1. |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
2. |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
3. |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
4. |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
5. |
2.000378 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
6. |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
|
7. |
2.001998 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (10 thủ tục)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
2. |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
3. |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
100.000 đồng / lần |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
4. |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
5. |
1.012892 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
30 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
6. |
1.012897 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở. |
Không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành); - Không quá 25 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
7. |
1.012898 |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê. |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
8. |
1.012893 |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
45 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
9. |
1.014632 |
Thủ tục Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 |
|
10. |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Quyết định 19/2026/QĐ-UBND ngày 23/04/2026 về việc Ban hành quy định về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh