Quyết định 1040/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1040/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1040/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 38 /TTr-SCT ngày 26 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, đã được công bố tại Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt mới 01 (Một) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long và bãi bỏ 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Sở Công Thương cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long.
3. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỒ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 29 háng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH |
||||||
|
1 |
3.000242. |
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
* Đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ): 20 ngày làm việc * Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ): 33 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: Một phần - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương |
Không |
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22/11/2019; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 24/6/2023; - Quyết định số 09/2023/QĐ- TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC; - Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an; - Công văn số 1260/UBND- NgV ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC). |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1040/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 38 /TTr-SCT ngày 26 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long, đã được công bố tại Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt mới 01 (Một) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long và bãi bỏ 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Sở Công Thương cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long.
3. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỒ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 29 háng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH |
||||||
|
1 |
3.000242. |
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
* Đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ): 20 ngày làm việc * Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ): 33 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: Một phần - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương |
Không |
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam ngày 22/11/2019; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 24/6/2023; - Quyết định số 09/2023/QĐ- TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC; - Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an; - Công văn số 1260/UBND- NgV ngày 04/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC). |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. THỦ TỤC: CẤP VĂN BẢN CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC TẠI ĐỊA PHƯƠNG (Mã TTHC: 3.000242 ; Mức độ: Một phần)
1.1. Đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ):
|
Thứ tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức Sở Công Thương: Thực hiện hướng dẫn, tiếp nhận, ký phiếu tiếp nhận, scan hồ sơ, số hóa hồ sơ (nếu có) và chuyển Sở Công Thương xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC. - Trường hợp không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản trả lời. |
Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương |
12 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên (thực hiện công tác văn thư ) – Văn phòng Sở - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
Văn phòng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
04 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Công chức Sở Công Thương: Tiếp nhận, cập nhật kết quả giải quyết TTHC; lưu kho dữ liệu vào hệ thống và thông báo cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đến nhận kết quả TTHC. |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc - Sở Công Thương: 15 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày làm việc. |
|||
1.2. Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ):
|
Thứ tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức Sở Công Thương: Thực hiện hướng dẫn, tiếp nhận, ký phiếu tiếp nhận, scan hồ sơ, số hóa hồ sơ (nếu có) và chuyển Sở Công Thương xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại Sở Công Thương: - Tham mưu văn bản chuyển các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC; - Tổng hợp kết quả xác minh của các cơ quan: + Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC. + Trường hợp không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản trả lời không đồng ý (chuyển qua Bước 10) |
Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Quản lý thương mại xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản. |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên (thực hiện công tác văn thư ) – Văn phòng Sở - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho Công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công để trả kết quả cho Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp (chuyển tới Bước 9). |
Văn phòng Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
04 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Công chức Sở Công Thương: Tiếp nhận, cập nhật kết quả giải quyết TTHC; lưu kho dữ liệu vào hệ thống và thông báo cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đến nhận kết quả TTHC. |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC: 33 ngày làm việc, trong đó: - Sở Công Thương và cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an: 28 ngày làm việc - Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh