Quyết định 1030/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1030/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM --------------- |
|
Số: 1030/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vị công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 347/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 1 khoản II, lĩnh vực Trồng trọt kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ;
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Quy trình nội bộ các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 khoản I.1 lĩnh vực Bảo vệ thực vật và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 khoản I.2 lĩnh vực Trồng trọt thuộc Mục I Phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
||
|
I |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|||
|
1 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
||
|
2 |
2.001427 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
3 |
1.002560 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
4 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
5 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
6 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
7 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
8 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
||
|
9 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
||
|
10 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
||
|
9.1 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|||
|
9.2 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận |
|||
|
11 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
||
|
II |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|||
|
1. |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
||
|
2. |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
||
|
2.1 |
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
|||
|
2.2 |
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
|||
|
3. |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
||
|
3.1 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|||
|
3.2 |
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm |
|||
|
4. |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
5. |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
||
|
6. |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng |
||
|
7. |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
||
|
7.1 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng |
|||
|
7.2 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh |
|||
|
7.2.1 |
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
|||
|
72.2 |
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
|||
|
8. |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
9. |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
10. |
1.012062 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
11. |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
||
|
12. |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
||
|
13. |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM --------------- |
|
Số: 1030/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vị công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 347/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 1 khoản II, lĩnh vực Trồng trọt kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ;
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Quy trình nội bộ các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 khoản I.1 lĩnh vực Bảo vệ thực vật và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 khoản I.2 lĩnh vực Trồng trọt thuộc Mục I Phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
||
|
I |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|||
|
1 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
||
|
2 |
2.001427 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
3 |
1.002560 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
4 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
5 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
6 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
7 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
||
|
8 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
||
|
9 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
||
|
10 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
||
|
9.1 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|||
|
9.2 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận |
|||
|
11 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
||
|
II |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|||
|
1. |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
||
|
2. |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
||
|
2.1 |
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
|||
|
2.2 |
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
|||
|
3. |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
||
|
3.1 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|||
|
3.2 |
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm |
|||
|
4. |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
5. |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
||
|
6. |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng |
||
|
7. |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
||
|
7.1 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng |
|||
|
7.2 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh |
|||
|
7.2.1 |
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
|||
|
72.2 |
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
|||
|
8. |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
9. |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
10. |
1.012062 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
11. |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
||
|
12. |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
||
|
13. |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
||
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh(CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
2. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (2.001427)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
18,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh(CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
3. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (1.002560)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh(CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
18,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
5. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
6. Thủ tục: Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
7. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (1.003971)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
8. Thủ tục: Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
17,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
9. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân |
|
10. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928)
10.1. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân |
|
10.2. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân |
|
11. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân |
|
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
2.1. Trường hợp Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
17 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2.2. Trường hợp Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở |
|
3. Thủ tục: Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (1.007998)
3.1. Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
3.1.1. Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
3.1.2. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
16 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
3.2. Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
4. Thủ tục: Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
6. Thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng (1.012073)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh(CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
7.1. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
ĐVT: Ngày
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
08 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,75 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
7.2. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh
7.2.1. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:
ĐVT: Ngày
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
07 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
20,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
7.2.2. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
ĐVT: Ngày
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
7,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
20,25 ngày |
|
Bước 8 |
- Nhận kết quả; Thực hiện quy trình tạm dừng hồ sơ 10 ngày[1] hoặc đến khi nhận được Văn bản xem xét ý kiến phản đối của cơ quan chuyên môn. - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Không kể thời gian xem xét ý kiến phản đối của người nắm độc quyền sở hữu giống cây trồng) |
|
8. Thủ tục: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
14 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
9. Thủ tục: Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
11. Thủ tục: Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (1.011998)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
||
|
I |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|||
|
1. |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
75/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||
|
2. |
2.001427 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
25 ngày làm việc |
25 ngày làm việc |
||
|
3. |
1.002560 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
25 ngày làm việc |
25 ngày làm việc |
||
|
4. |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
|
5. |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
|
6. |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
16 ngày làm việc |
16 ngày làm việc |
||
|
7. |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||
|
8. |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
|
9. |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
|
10. |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
|
|
||
|
9.1 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||||
|
9.2 |
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||
|
11. |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
||
|
II |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|
|
|||
|
1. |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
|
2. |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
|
|
||
|
1.1 |
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||||
|
1.2 |
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||
|
3. |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
|
|
||
|
2.1 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||||
|
2.2 |
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||
|
4. |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
||
|
5. |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
||
|
6. |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
||
|
7. |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
|
|
||
|
6.1 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng |
12 ngày |
12 ngày |
||||
|
6.2 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh |
|
|
||||
|
6.2.1 |
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
30 ngày |
30 ngày |
||||
|
6.2.2 |
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
30 ngày |
30 ngày |
||||
|
8. |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
18 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
|
9. |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
||
|
10. |
1.012062 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
13 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
||
|
11. |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
||
|
12. |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
||
|
13. |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
449/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
||
[1] Quy trình này cơ quan chuyên môn phải xem xét ý kiến phản đối của Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng nên bắt buộc phải có quy trình tạm dừng (tại bộ phận Một cửa)
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh