Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 101/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BKHCN ngày 12/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 19/TTr-SKHCN ngày 13/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT
NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
01 |
1.014674.H12 |
Khai báo thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014674” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
02 |
1.014675.H12 |
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Trường hợp Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp: Cấp Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp): Trong thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
+ Sử dụng thiết bị X- quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo sắc ký khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị khử tĩnh điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng phổ kế Mossbauer: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014675” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
03 |
1.014679.H12 |
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
Trường hợp: Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp: Gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp): Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định gia hạn giấy phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 116/2021/TT- BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014679” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
04 |
1.014676.H12 |
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014676” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
05 |
1.014677.H12 |
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014677” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
06 |
1.014678.H12 |
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT(SPECT/CT,sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014677” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Tổng số Danh mục có 06 TTHC cấp tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BKHCN ngày 12/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 19/TTr-SKHCN ngày 13/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT
NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
01 |
1.014674.H12 |
Khai báo thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014674” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
02 |
1.014675.H12 |
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Trường hợp Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp: Cấp Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp): Trong thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
+ Sử dụng thiết bị X- quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo sắc ký khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị khử tĩnh điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng phổ kế Mossbauer: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014675” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
03 |
1.014679.H12 |
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
Trường hợp: Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp: Gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp): Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phí thẩm định gia hạn giấy phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 116/2021/TT- BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014679” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
04 |
1.014676.H12 |
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014676” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
05 |
1.014677.H12 |
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014677” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
06 |
1.014678.H12 |
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT(SPECT/CT,sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau; - Cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC và: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ. - Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014677” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Tổng số Danh mục có 06 TTHC cấp tỉnh.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT
NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ văn bản quy định bãi bỏ TTHC |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực |
|
01 |
2.002379.000.00.00. H12 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1557/QĐ-UBND và Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
02 |
2.002380. 000.00.00. H12 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1557/QĐ-UBND và Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
03 |
2.002381. 000.00.00. H12 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1557/QĐ-UBND và Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
04 |
2.002382. 000.00.00. H12 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1557/QĐ-UBND và Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
05 |
2.002383. 000.00.00. H12 |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1557/QĐ-UBND và Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
06 |
2.002384. 000.00.00. H12 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1557/QĐ-UBND và Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
07 |
2.002385. 000.00.00. H12 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 1557/QĐ-UBND và Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
08 |
1.013951 |
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
09 |
1.013971 |
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
10 |
1.013948 |
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
11 |
1.014204. H12 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0641/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
12 |
1.014206. H12 |
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0641/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
13 |
1.014207. H12 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0641/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
14 |
1.014205. H12 |
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 0641/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
Tổng số Danh mục có 14 TTHC./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 02 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Chuyên ngành và Bưu chính tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có); thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính xem xét để phê duyệt. Thời gian: 1,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 1,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết:
* Trường hợp 1: Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 07 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
* Trường hợp 2: Cấp Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp): Trong thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 15 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Chuyên ngành và Bưu chính tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có); thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính xem xét để phê duyệt. Thời gian: Trường hợp 1: 5,5 ngày làm việc. Trường hợp 2: 13,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
a. Thời gian giải quyết
* Trường hợp 1: Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 07 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
* Trường hợp 2: Gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 09 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Chuyên ngành và Bưu chính tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có); thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính xem xét để phê duyệt. Thời gian: Trường hợp 1: 5,5 ngày làm việc. Trường hợp 2: 7,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
5. Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) (Mã số TTHC: 1.014677.H12).
a. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 04 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Chuyên ngành và Bưu chính tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có); thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính xem xét để phê duyệt. Thời gian: 03 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 3,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
a. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 09 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Chuyên ngành và Bưu chính tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thông báo thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có); thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Chuyên ngành và Bưu chính xem xét để phê duyệt. Thời gian: 7,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ Phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 4,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định. Đối với thủ tục hành chính liên thông thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan tiếp nhận và giải quyết thực hiện giải quyết quy trình trên Hệ thống quản lý văn bản, có kết quả, đính kèm lên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo thời gian xử lý theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh