Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 02047/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 – 2030 do tỉnh Cà Mau ban hành

Số hiệu 02047/QĐ-UBND
Ngày ban hành 10/12/2025
Ngày có hiệu lực 10/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Lâm Văn Bi
Lĩnh vực Thương mại,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02047/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 6 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 460/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 như các biểu Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt Kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH (Nh270);
- Lưu: VT, M.A2004/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

PHỤ LỤC 10

KẾ HOẠCH BẢO HIỂM XÃ HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 -2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Số người tham gia bảo hiểm y tế

Người

2.053.697

2.064.449

2.075.202

2.085.954

2.096.706

2

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95.5

96.0

96.5

97.0

97.5

3

Số người tham gia bảo hiểm xã hội

Người

195.439

210.683

227.117

244.832

263.929

 

Trong đó:

- Số người tham gia BHXH bắt buộc

Người

113.692

122.560

132.120

142.425

153.534

 

- Số người tham gia BHXH tự nguyện

Người

81.747

88.123

94.997

102.407

110.395

4

Tỷ lệ người tham gia BHXH

%

97.3

97.7

98.0

98.3

98.5

5

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Người

101.011

105.860

110.941

116.266

121.847

6

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

%

94.0

94.5

95.0

95.5

96.0

7

Tỷ lệ người tham gia BHXH tự nguyện

%

6.5

7.5

8.5

9.5

10.0

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

A

THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

1

Tổng sản lượng thủy sản

Tấn

1.335.000

1.400.000

1.480.000

1.565.000

1.660.000

 

Trong đó: Sản lượng tôm

Tấn

624.000

653.000

684.000

714.000

750.000

1.1

Sản lượng khai thác thủy sản

Tấn

370.000

370.000

370.000

370.000

360.000

 

Trong đó: Tôm khai thác

Tấn

19.000

19.000

19.000

19.000

19.000

1.2

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

965.000

1.030.000

1.110.000

1.195.000

1.300.000

 

Trong đó: Sản lượng tôm nuôi

Tấn

605.000

634.000

665.000

695.000

731.000

2

Tổng diện tích nuôi tôm

Ha

418.000

418.000

418.000

418.000

418.000

2.1

Diện tích nuôi tôm thâm canh

Ha

22.000

12.500

13.500

14.500

15.500

2.2

Diện tích nuôi tôm siêu thâm canh

Ha

11.500

22.000

22.000

22.000

22.000

2.3

Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến

Ha

384.500

383.500

382.500

381.500

380.500

B

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

1

Sản lượng lúa

Tấn

1.870.000

1.875.000

1.880.000

1.885.000

1.890.000

2

Đàn heo xuất chuồng

Nghìn con

705.0

737.0

770.0

805.0

841.2

3

Đàn gia cầm xuất chuồng

Nghìn con

13.770

14.380

15.035

15.700

16.419

C

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

1

Trồng rừng mới

Ha

180

180

180

180

180

2

Diện tích có rừng tập trung

Ha

97.442

97.742

98.042

98.342

98.642

3

Tỷ lệ che phủ rừng

%

12.3

12.3

12.3

12.4

12.4

4

Sản lượng gỗ

m3

676.000

680.000

690.000

700.000

710.000

D

DIÊM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

1

Diện tích sản xuất muối

Ha

1.600

1.610

1.630

1.650

1.670

2

Sản lượng muối

Tấn

75.000

78.000

80.000

82.000

83.000

E

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

96.5

97.0

97.5

98.0

100.0

2

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

53.0

56.0

59.0

62.0

65.0

3

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

82

84

86

88

90

4

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới

45

46

47

48

49

5

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

81.8

83.6

85.5

87.3

89.1

6

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

4

5

6

7

8

7

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

%

8.9

10.9

12.8

14.6

16.3

8

Số hộ nghèo (theo chuẩn mới)

Hộ

Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao

0

-

Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn mới)

%

Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao

0

9

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

-

-

-

-

-

 

Tỷ lệ hộ nghèo giảm hàng năm

%

1-1,5

1-1,5

1-1,5

1-1,5

1-1,5

10

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

96.0

96.0

96.0

96.0

100.0

11

Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt

%

91.0

92.0

93.0

94.0

95.0

12

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

%

99.0

99.0

99.0

99.0

99.0

13

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

91.0

92.0

93.0

94.0

95.0

14

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

66.7

66.7

66.7

66.7

100.0

F

PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông, bờ biển có biển báo, cảnh báo sạt lở

%

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CÔNG THƯƠNG 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

A

CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

I

Một số sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

 

1

Sản lượng chế biến tôm

Tấn

415.800

435.000

452.400

476.354

510.910

2

Sản lượng điện sản xuất

Tr.KWh

9.100

9.828

10.600

11.500

12.843

3

Sản lượng đạm, NPK

Tấn

1.174.000

1.233.000

1.331.000

1.478.000

1.677.000

4

Sản lượng khí thương phẩm

Triệu m3

1.800

1.900

2.050

2.260

2.500

5

Sản lượng khí hóa lỏng

Tấn

142.800

148.500

160.000

175.000

197.000

II

Điện khí hóa nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia

%

99.98

99.98

99.99

99.99

100.00

 

- Tỷ lệ tổn thất điện năng

%

5.49

5.48

5.47

5.46

5.45

 

- Tổng điện năng trên địa bàn

Tr.kw

3.437

3.602

3.766

3.932

4.107

 

- Tốc độ tăng tổng điện năng trên địa bàn

%

4.0

4.8

4.5

4.4

4.5

B

THƯƠNG MẠI

 

 

 

 

 

 

I

Nội thương

 

 

 

 

 

 

 

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tỷ đồng

236.600

260.200

286.300

320.400

359.000

II

Ngoại thương

 

 

 

 

 

 

 

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

2.800

3.100

3.400

3.700

4.000

C

PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên tai gây ra

%

100

100

100

100

100

 

PHỤ LỤC 4

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

KH 2026

KH 2027

KH 2028

KH 2029

KH 2030

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Khối lượng vận chuyển hàng hóa

1.000 Tấn

5.000

5.810

6.755

7.858

9.146

1

Đường bộ

"

1.500

1.680

1.882

2.107

2.360

2

Đường thủy

"

3.500

4.130

4.873

5.751

6.786

II

Khối lượng vận chuyển hành khách

1.000 HK

77.270

81.825

86.716

91.894

97.384

1

Đường bộ

"

74.770

79.200

83.960

89.000

94.345

2

Đường thủy

"

2.500

2.625

2.756

2.894

3.039

III

Số km đường GTNT xây dựng trong năm

Km

200

200

200

200

200

IV

Phòng, chống thiên tai

 

 

 

 

 

 

1

Có biển báo, cảnh báo bảo đảm an toàn đường sông, đường bộ vào mùa mưa bão

%

100

100

100

100

100

2

Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị trang thiết bị an toàn như phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu sáng…

%

100

100

100

100

100

V

Xây dựng

 

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

89,8

91,1

92,4

93,7

95

2

Tỷ lệ đô thị hóa

%

36.0

37.0

38.0

39.0

40.0

3

Phát triển nhà ở xã hội

Căn

600

780

860

860

1.200

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...