Quyết định 3069/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 tỉnh Lai Châu
| Số hiệu | 3069/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Hà Quang Trung |
| Lĩnh vực | Thương mại,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3069/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như sau:
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
- XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Về kinh tế |
|
|
|
|
1 |
Tăng trưởng |
|
|
|
|
- |
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn |
% |
10,0 |
|
|
- |
Bình quân GRDP/đầu người/ năm |
Triệu đồng |
72,0 |
|
|
- |
Thu nhập bình quân đầu người/năm |
Triệu đồng |
37,10 |
|
|
2 |
Thu NSNN trên địa bàn |
Tỷ đồng |
2.727,0 |
|
|
3 |
Xuất, nhập khẩu; du lịch |
|
|
|
|
- |
Tốc độ tăng giá trị hàng địa phương tham gia xuất khẩu |
% |
9,7 |
|
|
- |
Doanh thu từ du lịch |
Tỷ đồng |
1.314,3 |
|
|
- |
Tổng lượt khách du lịch tăng |
% |
9,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư xã hội trên địa bàn tỉnh trong GRDP |
% |
42,34 |
|
|
5 |
Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội |
% |
8,76 |
|
|
6 |
Tỷ trọng kinh tế số/ GRDP |
% |
6,50 |
|
|
II |
Về xã hội |
|
|
|
|
7 |
Giáo dục |
|
|
|
|
- |
Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi |
% |
100 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3 và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2 trở lên |
% |
100 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi |
% |
21,05 |
|
|
- |
Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường |
|
|
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường |
% |
99,8 |
|
|
+ |
Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường |
% |
99,9 |
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường |
% |
96,0 |
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường |
% |
>60 |
|
|
- |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
72,6 |
|
|
8 |
Dân số, y tế |
|
|
|
|
- |
Dân số |
Người |
507.373 |
|
|
- |
Số bác sỹ trên vạn dân |
1/10.000 |
13,14 |
|
|
- |
Mức giảm tỷ suất sinh |
%o |
0,30 |
|
|
- |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi |
% |
19,44 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế |
% |
78,95 |
|
|
- |
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
% |
95,2 |
|
|
- |
Tuổi thọ trung bình |
Tuổi |
68,8 |
|
|
9 |
Đào tạo nghề, giải quyết việc làm |
|
|
|
|
- |
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm |
Người |
10.000 |
|
|
- |
Đào tạo nghề |
Người |
4.700 |
|
|
- |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
64,00 |
|
|
+ |
Trong đó lao động có bằng cấp, chứng chỉ |
% |
28,89 |
|
|
- |
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế |
% |
|
|
|
+ |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
% |
61,15 |
|
|
+ |
Công nghiệp và xây dựng |
% |
15,37 |
|
|
+ |
Dịch vụ |
% |
23,48 |
|
|
- |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
1,17 |
|
|
10 |
Giảm nghèo |
|
|
|
|
- |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
3,88 |
|
|
- |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
% |
11,90 |
|
|
11 |
Văn hóa |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư có nhà văn hóa |
% |
88,5 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
86,4 |
|
|
- |
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
75,6 |
|
|
- |
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
98,0 |
|
|
12 |
Thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới |
Xã |
36 |
|
|
13 |
Hạ tầng |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ đường xã được cứng hóa |
% |
84,09 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia |
% |
97,4 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
78,7 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
45,0 |
|
|
14 |
Tỷ lệ xã phường không ma túy |
% |
29,0 |
|
|
III |
Về môi trường |
|
|
|
|
15 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
54,29 |
|
|
16 |
Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom và xử lý |
% |
91,0 |
|
|
- |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
65,0 |
|
|
17 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) |
% |
35,0 |
|
|
18 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
90,0 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP,
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Sản lượng lương thực |
|
|
|
|
|
Tổng sản lượng lương thực có hạt |
Tấn |
225.500 |
|
|
1 |
Lúa cả năm: Diện tích |
Ha |
30.749 |
|
|
- |
Năng suất |
Tạ/ha |
50,08 |
|
|
- |
Sản lượng |
Tấn |
154.000 |
|
|
- |
Lúa đông xuân: Diện tích |
Ha |
6.756 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
56,51 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
38.175 |
|
|
- |
Lúa mùa: Diện tích |
Ha |
23.154 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
49,55 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
114.730 |
|
|
- |
Lúa nương: Diện tích |
Ha |
839 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
13,05 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
1.095 |
|
|
- |
DT lúa hàng hóa tập trung |
Ha |
4.000 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
56,50 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
22.600 |
|
|
2 |
Ngô cả năm: Diện tích |
Ha |
18.010 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
39,70 |
|
|
|
Sản lượng |
Tấn |
71.500 |
|
|
- |
Ngô xuân hè: Diện tích |
Ha |
15.288 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
39,84 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
60.910 |
|
|
- |
Ngô thu đông: Diện tích |
Ha |
2.722 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
38,91 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
10.590 |
|
|
3 |
Cây ăn quả |
Ha |
7.030 |
|
|
- |
Sản lượng cây ăn quả |
Tấn |
47.400 |
|
|
II |
Cây công nghiệp lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Cây chè: diện tích |
Ha |
10.920 |
|
|
|
Sản lượng chè búp tươi |
Tấn |
74.700 |
|
|
|
Diện tích chè tập trung được cấp mã số vùng trồng |
Ha |
2.200 |
|
|
|
Diện tích chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ |
Ha |
500 |
|
|
2 |
Cây cao su: Diện tích |
Ha |
12.933 |
|
|
|
Sản lượng mủ cao su |
Tấn |
10.800 |
|
|
III |
Chăn nuôi |
|
|
|
|
1 |
Tổng đàn gia súc |
Con |
330.770 |
|
|
- |
Đàn trâu |
Con |
75.890 |
|
|
- |
Đàn bò |
Con |
27.780 |
|
|
- |
Đàn lợn |
Con |
227.100 |
|
|
2 |
Tổng đàn gia cầm |
1.000 con |
1.865 |
|
|
3 |
Sản lượng thịt hơi các loại |
Tấn |
21.000 |
|
|
|
Trong đó: Thịt lợn |
Tấn |
12.000 |
|
|
4 |
Số trang trại chăn nuôi |
Trang trại |
280 |
|
|
|
Trong đó: Số trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
Trang trại |
124 |
|
|
|
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
% |
44,3 |
|
|
5 |
Số cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ |
Cơ sở |
82.000 |
|
|
|
Trong đó: Số cơ sở có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
Cơ sở |
12.230 |
|
|
|
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
% |
14,9 |
|
|
IV |
THỦY SẢN |
|
|
|
|
1 |
Diện tích nuôi trồng |
Ha |
1.035 |
|
|
2 |
Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng |
Tấn |
4.130 |
|
|
- |
Sản lượng nuôi trồng |
Tấn |
3.810 |
|
|
- |
Sản lượng đánh bắt |
Tấn |
320 |
|
|
3 |
DT nuôi trồng thuỷ sản |
Ha |
1.035 |
|
|
|
Thể tích nuôi cá nước lạnh |
m3 |
75.000 |
|
|
|
Thể tích nuôi cá lồng |
m3 |
288.000 |
|
|
V |
LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
54,29 |
|
|
2 |
Tổng DT rừng hiện có |
Ha |
518.970 |
|
|
|
Trong đó diện tích rừng trồng mới |
Ha |
2.000 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
1.800 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
200 |
|
|
2.1 |
Rừng tự nhiên |
Ha |
472.223 |
|
|
- |
Rừng đặc dụng |
Ha |
36.164 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
236.106 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
199.953 |
|
|
2.2 |
Rừng trồng |
Ha |
33.814 |
|
|
- |
Rừng đặc dụng |
Ha |
16 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
2.289 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
31.509 |
|
|
2.3 |
Cây cao su |
Ha |
12.933 |
|
|
|
Sản lượng mủ cao su |
Tấn |
10.800 |
|
|
2.4 |
Cây sâm |
Ha |
708 |
|
|
VI |
NÔNG THÔN MỚI, OCOP VÀ GIẢM NGHÈO |
|
|
|
|
1 |
Bình quân tiêu chí trên xã |
Tiêu chí/xã |
4,50 |
|
|
2 |
Số sản phẩm được công nhận Ocop được công nhận trong năm |
Sản phẩm |
40 |
|
|
3 |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
% |
11,90 |
|
|
4 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
3,88 |
|
|
VII |
CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
91,0 |
|
|
2 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
65,0 |
|
|
3 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) |
% |
35,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
90,0 |
|
|
5 |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh |
% |
93,5 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
45,0 |
|
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP,
CHĂN NUÔI, THỦY SẢN CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Các đơn vị |
Sản lượng lương thực có hạt (Tấn) |
Cây chè |
Chăn nuôi |
Thủy sản |
Ghi chú |
||||
|
Diện tích chè hiện có (Ha) |
Chè tập trung được cấp mã số vùng trồng (Ha) |
Chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ (Ha) |
Tổng sản lượng thịt hơi các loại (Tấn) |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%) |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%) |
Tổng sản lượng thủy sản (Tấn) |
|
|||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
225.500 |
10.920 |
2.200 |
500 |
21.000 |
44,3 |
14,9 |
4.130 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
11.880 |
1.165 |
165 |
50 |
1.308 |
48 |
59 |
319 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
3.880 |
350 |
40 |
20 |
504 |
- |
11 |
198 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
10.380 |
108 |
- |
- |
880 |
45 |
30 |
331 |
|
|
4 |
Xã Mương Than |
7.530 |
388 |
77 |
20 |
1.381 |
44 |
20 |
126 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
6.950 |
807 |
150 |
40 |
1.431 |
40 |
13 |
72 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
3.520 |
216 |
- |
- |
448 |
- |
9 |
243 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
12.300 |
1.500 |
300 |
100 |
1.028 |
57 |
55 |
324 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
6.470 |
1.282 |
282 |
80 |
277 |
- |
9 |
65 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
6.180 |
1.125 |
500 |
50 |
303 |
43 |
17 |
57 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
9.920 |
258 |
58 |
10 |
702 |
45 |
16 |
331 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
8.530 |
109 |
- |
- |
732 |
56 |
16 |
91 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
6.410 |
514 |
50 |
30 |
283 |
50 |
14 |
88 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
9.800 |
689 |
140 |
20 |
1.570 |
65 |
38 |
511 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
6.860 |
791 |
158 |
20 |
825 |
63 |
46 |
22 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
9.040 |
669 |
140 |
20 |
360 |
40 |
11 |
181 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
7.980 |
8 |
- |
- |
634 |
60 |
12 |
36 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
7.200 |
7 |
- |
- |
518 |
20 |
4 |
22 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
5.470 |
- |
- |
- |
401 |
50 |
5 |
60 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
6.330 |
148 |
- |
- |
164 |
100 |
5 |
22 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
8.480 |
113 |
- |
10 |
664 |
- |
7 |
27 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
5.950 |
94 |
20 |
10 |
307 |
67 |
4 |
30 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
8.260 |
579 |
120 |
20 |
429 |
- |
4 |
22 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
7.640 |
1 |
- |
- |
547 |
50 |
7 |
60 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
7.510 |
- |
- |
- |
322 |
- |
8 |
65 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
4.520 |
- |
- |
- |
524 |
- |
12 |
63 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
1.700 |
- |
- |
- |
308 |
- |
6 |
80 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
3.200 |
- |
- |
- |
498 |
22 |
6 |
53 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
5.920 |
- |
- |
- |
622 |
38 |
13 |
131 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
3.080 |
- |
- |
- |
390 |
40 |
6 |
327 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
3.140 |
- |
- |
- |
789 |
33 |
4 |
28 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
3.430 |
- |
- |
- |
244 |
50 |
4 |
5 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
3.180 |
- |
- |
- |
283 |
67 |
5 |
36 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
1.760 |
- |
- |
- |
356 |
100 |
7 |
56 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
3.130 |
- |
- |
- |
308 |
13 |
3 |
29 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
2.550 |
- |
- |
- |
175 |
- |
2 |
2 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
1.640 |
- |
- |
- |
101 |
- |
3 |
17 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
1.260 |
- |
- |
- |
96 |
- |
2 |
1 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
2.520 |
- |
- |
- |
288 |
- |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3069/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như sau:
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
- XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Về kinh tế |
|
|
|
|
1 |
Tăng trưởng |
|
|
|
|
- |
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn |
% |
10,0 |
|
|
- |
Bình quân GRDP/đầu người/ năm |
Triệu đồng |
72,0 |
|
|
- |
Thu nhập bình quân đầu người/năm |
Triệu đồng |
37,10 |
|
|
2 |
Thu NSNN trên địa bàn |
Tỷ đồng |
2.727,0 |
|
|
3 |
Xuất, nhập khẩu; du lịch |
|
|
|
|
- |
Tốc độ tăng giá trị hàng địa phương tham gia xuất khẩu |
% |
9,7 |
|
|
- |
Doanh thu từ du lịch |
Tỷ đồng |
1.314,3 |
|
|
- |
Tổng lượt khách du lịch tăng |
% |
9,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư xã hội trên địa bàn tỉnh trong GRDP |
% |
42,34 |
|
|
5 |
Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội |
% |
8,76 |
|
|
6 |
Tỷ trọng kinh tế số/ GRDP |
% |
6,50 |
|
|
II |
Về xã hội |
|
|
|
|
7 |
Giáo dục |
|
|
|
|
- |
Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi |
% |
100 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3 và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2 trở lên |
% |
100 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi |
% |
21,05 |
|
|
- |
Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường |
|
|
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường |
% |
99,8 |
|
|
+ |
Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường |
% |
99,9 |
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường |
% |
96,0 |
|
|
+ |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường |
% |
>60 |
|
|
- |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
72,6 |
|
|
8 |
Dân số, y tế |
|
|
|
|
- |
Dân số |
Người |
507.373 |
|
|
- |
Số bác sỹ trên vạn dân |
1/10.000 |
13,14 |
|
|
- |
Mức giảm tỷ suất sinh |
%o |
0,30 |
|
|
- |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi |
% |
19,44 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế |
% |
78,95 |
|
|
- |
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
% |
95,2 |
|
|
- |
Tuổi thọ trung bình |
Tuổi |
68,8 |
|
|
9 |
Đào tạo nghề, giải quyết việc làm |
|
|
|
|
- |
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm |
Người |
10.000 |
|
|
- |
Đào tạo nghề |
Người |
4.700 |
|
|
- |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
64,00 |
|
|
+ |
Trong đó lao động có bằng cấp, chứng chỉ |
% |
28,89 |
|
|
- |
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế |
% |
|
|
|
+ |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
% |
61,15 |
|
|
+ |
Công nghiệp và xây dựng |
% |
15,37 |
|
|
+ |
Dịch vụ |
% |
23,48 |
|
|
- |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
1,17 |
|
|
10 |
Giảm nghèo |
|
|
|
|
- |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
3,88 |
|
|
- |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
% |
11,90 |
|
|
11 |
Văn hóa |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư có nhà văn hóa |
% |
88,5 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
86,4 |
|
|
- |
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
75,6 |
|
|
- |
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
98,0 |
|
|
12 |
Thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới |
Xã |
36 |
|
|
13 |
Hạ tầng |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ đường xã được cứng hóa |
% |
84,09 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia |
% |
97,4 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
78,7 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
45,0 |
|
|
14 |
Tỷ lệ xã phường không ma túy |
% |
29,0 |
|
|
III |
Về môi trường |
|
|
|
|
15 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
54,29 |
|
|
16 |
Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom và xử lý |
% |
91,0 |
|
|
- |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
65,0 |
|
|
17 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) |
% |
35,0 |
|
|
18 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
90,0 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP,
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Sản lượng lương thực |
|
|
|
|
|
Tổng sản lượng lương thực có hạt |
Tấn |
225.500 |
|
|
1 |
Lúa cả năm: Diện tích |
Ha |
30.749 |
|
|
- |
Năng suất |
Tạ/ha |
50,08 |
|
|
- |
Sản lượng |
Tấn |
154.000 |
|
|
- |
Lúa đông xuân: Diện tích |
Ha |
6.756 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
56,51 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
38.175 |
|
|
- |
Lúa mùa: Diện tích |
Ha |
23.154 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
49,55 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
114.730 |
|
|
- |
Lúa nương: Diện tích |
Ha |
839 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
13,05 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
1.095 |
|
|
- |
DT lúa hàng hóa tập trung |
Ha |
4.000 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
56,50 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
22.600 |
|
|
2 |
Ngô cả năm: Diện tích |
Ha |
18.010 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
39,70 |
|
|
|
Sản lượng |
Tấn |
71.500 |
|
|
- |
Ngô xuân hè: Diện tích |
Ha |
15.288 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
39,84 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
60.910 |
|
|
- |
Ngô thu đông: Diện tích |
Ha |
2.722 |
|
|
|
Năng suất |
Tạ/ha |
38,91 |
|
|
|
Sản Lượng |
Tấn |
10.590 |
|
|
3 |
Cây ăn quả |
Ha |
7.030 |
|
|
- |
Sản lượng cây ăn quả |
Tấn |
47.400 |
|
|
II |
Cây công nghiệp lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Cây chè: diện tích |
Ha |
10.920 |
|
|
|
Sản lượng chè búp tươi |
Tấn |
74.700 |
|
|
|
Diện tích chè tập trung được cấp mã số vùng trồng |
Ha |
2.200 |
|
|
|
Diện tích chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ |
Ha |
500 |
|
|
2 |
Cây cao su: Diện tích |
Ha |
12.933 |
|
|
|
Sản lượng mủ cao su |
Tấn |
10.800 |
|
|
III |
Chăn nuôi |
|
|
|
|
1 |
Tổng đàn gia súc |
Con |
330.770 |
|
|
- |
Đàn trâu |
Con |
75.890 |
|
|
- |
Đàn bò |
Con |
27.780 |
|
|
- |
Đàn lợn |
Con |
227.100 |
|
|
2 |
Tổng đàn gia cầm |
1.000 con |
1.865 |
|
|
3 |
Sản lượng thịt hơi các loại |
Tấn |
21.000 |
|
|
|
Trong đó: Thịt lợn |
Tấn |
12.000 |
|
|
4 |
Số trang trại chăn nuôi |
Trang trại |
280 |
|
|
|
Trong đó: Số trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
Trang trại |
124 |
|
|
|
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
% |
44,3 |
|
|
5 |
Số cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ |
Cơ sở |
82.000 |
|
|
|
Trong đó: Số cơ sở có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
Cơ sở |
12.230 |
|
|
|
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu |
% |
14,9 |
|
|
IV |
THỦY SẢN |
|
|
|
|
1 |
Diện tích nuôi trồng |
Ha |
1.035 |
|
|
2 |
Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng |
Tấn |
4.130 |
|
|
- |
Sản lượng nuôi trồng |
Tấn |
3.810 |
|
|
- |
Sản lượng đánh bắt |
Tấn |
320 |
|
|
3 |
DT nuôi trồng thuỷ sản |
Ha |
1.035 |
|
|
|
Thể tích nuôi cá nước lạnh |
m3 |
75.000 |
|
|
|
Thể tích nuôi cá lồng |
m3 |
288.000 |
|
|
V |
LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
54,29 |
|
|
2 |
Tổng DT rừng hiện có |
Ha |
518.970 |
|
|
|
Trong đó diện tích rừng trồng mới |
Ha |
2.000 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
1.800 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
200 |
|
|
2.1 |
Rừng tự nhiên |
Ha |
472.223 |
|
|
- |
Rừng đặc dụng |
Ha |
36.164 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
236.106 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
199.953 |
|
|
2.2 |
Rừng trồng |
Ha |
33.814 |
|
|
- |
Rừng đặc dụng |
Ha |
16 |
|
|
- |
Rừng phòng hộ |
Ha |
2.289 |
|
|
- |
Rừng sản xuất |
Ha |
31.509 |
|
|
2.3 |
Cây cao su |
Ha |
12.933 |
|
|
|
Sản lượng mủ cao su |
Tấn |
10.800 |
|
|
2.4 |
Cây sâm |
Ha |
708 |
|
|
VI |
NÔNG THÔN MỚI, OCOP VÀ GIẢM NGHÈO |
|
|
|
|
1 |
Bình quân tiêu chí trên xã |
Tiêu chí/xã |
4,50 |
|
|
2 |
Số sản phẩm được công nhận Ocop được công nhận trong năm |
Sản phẩm |
40 |
|
|
3 |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
% |
11,90 |
|
|
4 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
3,88 |
|
|
VII |
CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
91,0 |
|
|
2 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý |
% |
65,0 |
|
|
3 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) |
% |
35,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
90,0 |
|
|
5 |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh |
% |
93,5 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
45,0 |
|
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP,
CHĂN NUÔI, THỦY SẢN CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Các đơn vị |
Sản lượng lương thực có hạt (Tấn) |
Cây chè |
Chăn nuôi |
Thủy sản |
Ghi chú |
||||
|
Diện tích chè hiện có (Ha) |
Chè tập trung được cấp mã số vùng trồng (Ha) |
Chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ (Ha) |
Tổng sản lượng thịt hơi các loại (Tấn) |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%) |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%) |
Tổng sản lượng thủy sản (Tấn) |
|
|||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
225.500 |
10.920 |
2.200 |
500 |
21.000 |
44,3 |
14,9 |
4.130 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
11.880 |
1.165 |
165 |
50 |
1.308 |
48 |
59 |
319 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
3.880 |
350 |
40 |
20 |
504 |
- |
11 |
198 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
10.380 |
108 |
- |
- |
880 |
45 |
30 |
331 |
|
|
4 |
Xã Mương Than |
7.530 |
388 |
77 |
20 |
1.381 |
44 |
20 |
126 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
6.950 |
807 |
150 |
40 |
1.431 |
40 |
13 |
72 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
3.520 |
216 |
- |
- |
448 |
- |
9 |
243 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
12.300 |
1.500 |
300 |
100 |
1.028 |
57 |
55 |
324 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
6.470 |
1.282 |
282 |
80 |
277 |
- |
9 |
65 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
6.180 |
1.125 |
500 |
50 |
303 |
43 |
17 |
57 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
9.920 |
258 |
58 |
10 |
702 |
45 |
16 |
331 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
8.530 |
109 |
- |
- |
732 |
56 |
16 |
91 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
6.410 |
514 |
50 |
30 |
283 |
50 |
14 |
88 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
9.800 |
689 |
140 |
20 |
1.570 |
65 |
38 |
511 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
6.860 |
791 |
158 |
20 |
825 |
63 |
46 |
22 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
9.040 |
669 |
140 |
20 |
360 |
40 |
11 |
181 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
7.980 |
8 |
- |
- |
634 |
60 |
12 |
36 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
7.200 |
7 |
- |
- |
518 |
20 |
4 |
22 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
5.470 |
- |
- |
- |
401 |
50 |
5 |
60 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
6.330 |
148 |
- |
- |
164 |
100 |
5 |
22 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
8.480 |
113 |
- |
10 |
664 |
- |
7 |
27 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
5.950 |
94 |
20 |
10 |
307 |
67 |
4 |
30 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
8.260 |
579 |
120 |
20 |
429 |
- |
4 |
22 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
7.640 |
1 |
- |
- |
547 |
50 |
7 |
60 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
7.510 |
- |
- |
- |
322 |
- |
8 |
65 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
4.520 |
- |
- |
- |
524 |
- |
12 |
63 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
1.700 |
- |
- |
- |
308 |
- |
6 |
80 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
3.200 |
- |
- |
- |
498 |
22 |
6 |
53 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
5.920 |
- |
- |
- |
622 |
38 |
13 |
131 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
3.080 |
- |
- |
- |
390 |
40 |
6 |
327 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
3.140 |
- |
- |
- |
789 |
33 |
4 |
28 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
3.430 |
- |
- |
- |
244 |
50 |
4 |
5 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
3.180 |
- |
- |
- |
283 |
67 |
5 |
36 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
1.760 |
- |
- |
- |
356 |
100 |
7 |
56 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
3.130 |
- |
- |
- |
308 |
13 |
3 |
29 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
2.550 |
- |
- |
- |
175 |
- |
2 |
2 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
1.640 |
- |
- |
- |
101 |
- |
3 |
17 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
1.260 |
- |
- |
- |
96 |
- |
2 |
1 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
2.520 |
- |
- |
- |
288 |
- |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP CHI
TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Các đơn vị |
Tỷ lệ che phủ rừng |
Diện tích rừng hiện có (Ha) |
Diện tích rừng trồng mới |
Diện tích cây Sâm |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
54,29 |
518.970 |
2.000 |
708 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
40,11 |
15.763 |
140 |
- |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
41,85 |
8.320 |
60 |
- |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
51,21 |
7.253 |
- |
- |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
42,08 |
8.246 |
180 |
- |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
47,39 |
8.760 |
60 |
- |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
28,31 |
11.311 |
160 |
- |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
50,00 |
17.779 |
110 |
- |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
56,27 |
10.417 |
- |
22 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
41,20 |
4.227 |
- |
- |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
58,39 |
10.293 |
- |
- |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
60,85 |
7.876 |
- |
15 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
56,78 |
8.799 |
20 |
152 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
32,21 |
3.568 |
10 |
- |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
45,79 |
6.204 |
10 |
- |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
54,35 |
14.277 |
40 |
2 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
30,12 |
8.472 |
60 |
- |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
56,89 |
8.427 |
- |
125 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
45,34 |
6.231 |
- |
31,1 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
38,77 |
7.696 |
40 |
5 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
46,60 |
14.180 |
40 |
- |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
42,50 |
7.249 |
40 |
27 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
37,78 |
7.009 |
40 |
- |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
56,84 |
14.411 |
40 |
- |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
58,00 |
9.220 |
- |
40,0 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
27,32 |
5.784 |
100 |
- |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
24,79 |
3.041 |
- |
- |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
48,80 |
15.410 |
40 |
- |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
54,47 |
19.124 |
60 |
- |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
65,39 |
26.892 |
140 |
- |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
66,69 |
24.043 |
40 |
20 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
53,98 |
17.383 |
- |
10 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
70,21 |
22.324 |
60 |
136 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
67,23 |
26.722 |
160 |
- |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
59,90 |
17.829 |
70 |
10 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
83,05 |
21.120 |
- |
91 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
72,06 |
32.453 |
200 |
23 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
81,96 |
31.665 |
20 |
- |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
56,75 |
29.192 |
60 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ MÔI TRƯỜNG, NƯỚC SINH HOẠT
CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý (%) |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý (%) |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối) (%) |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường (%) |
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%) |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
91,0 |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
48,0 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
48,0 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
52,0 |
|
|
4 |
Xã Mương Than |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
50,0 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
49,0 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
52,0 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
49,0 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
50,0 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
51,0 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
43,0 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
91,0 |
- |
35,0 |
90,0 |
- |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
91,0 |
- |
35,0 |
90,0 |
- |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
51,0 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
43,0 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
47,0 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
46,0 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
43,0 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
41,0 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
42,0 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
46,0 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
41,0 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
46,0 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
45,0 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
41,0 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
- |
65,0 |
35,0 |
90,0 |
40,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ NÔNG THÔN MỚI, GIẢM
NGHÈO CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )
|
TT |
Đơn vị |
Kế hoạch đến năm 2026 |
Ghi chú |
||
|
Bình quân tiêu chí NTM (TC/xã) |
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo (%) |
|||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
4,50 |
11,9 |
3,88 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
6,00 |
5,57 |
2,10 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
5,00 |
3,60 |
1,60 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
7,00 |
2,20 |
1,00 |
|
|
4 |
Xã Mương Than |
6,00 |
3,55 |
1,50 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
5,00 |
4,32 |
1,60 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
4,00 |
5,52 |
2,00 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
7,00 |
3,29 |
1,10 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
6,00 |
2,57 |
1,10 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
5,00 |
4,06 |
1,05 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
6,00 |
3,73 |
1,20 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
4,00 |
7,85 |
2,25 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
4,00 |
8,35 |
2,34 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
- |
1,81 |
0,49 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
- |
4,27 |
1,09 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
4,00 |
18,00 |
7,48 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
5,00 |
8,12 |
2,50 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
3,00 |
33,00 |
11,00 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
4,00 |
31,48 |
11,00 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
4,00 |
13,93 |
5,00 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
3,00 |
29,40 |
10,50 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
5,00 |
12,64 |
5,50 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
4,00 |
25,40 |
10,00 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
4,00 |
11,58 |
5,50 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
4,00 |
20,69 |
6,00 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
4,00 |
25,72 |
9,00 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
4,00 |
20,89 |
8,50 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
4,00 |
16,32 |
7,00 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
5,00 |
8,44 |
2,50 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
4,00 |
17,70 |
7,00 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
4,00 |
22,81 |
9,50 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
4,00 |
17,96 |
8,00 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
4,00 |
20,49 |
8,80 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
5,00 |
13,44 |
6,50 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
4,00 |
6,89 |
2,60 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
4,00 |
18,68 |
7,50 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
3,00 |
40,40 |
14,00 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
4,00 |
26,33 |
10,00 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
4,00 |
16,17 |
6,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh năm 2010) |
Tỷ đồng |
10.659,7 |
|
|
1 |
Phân theo thành phần kinh tế |
Tỷ đồng |
10.659,7 |
|
|
- |
Quốc doanh Trung ương |
Tỷ đồng |
4.876,4 |
|
|
- |
Quốc doanh địa phương |
Tỷ đồng |
33,6 |
|
|
- |
CN ngoài quốc doanh |
Tỷ đồng |
5.749,8 |
|
|
2 |
Phân theo ngành công nghiệp |
Tỷ đồng |
10.659,7 |
|
|
- |
Công nghiệp khai khoáng |
Tỷ đồng |
352,3 |
|
|
- |
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
Tỷ đồng |
1.298,8 |
|
|
- |
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí |
Tỷ đồng |
8.955,2 |
|
|
- |
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
Tỷ đồng |
53,4 |
|
|
III |
Một số sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
1 |
Điện sản xuất |
Tr. kwh |
10.095 |
|
|
2 |
Đá xây dựng |
M3 |
772.005 |
|
|
3 |
Chè khô các loại |
Tấn |
14.960 |
|
|
4 |
Gạch xây các loại |
1000 viên |
85.858 |
|
|
5 |
Nước máy sản xuất |
1000 m3 |
6.533 |
|
|
6 |
Xi măng |
Tấn |
132.357 |
|
|
7 |
Đá ốp lát dolomit |
M3 |
5.757 |
|
|
9 |
Đất sét |
M3 |
45.000 |
|
|
11 |
Cát |
M3 |
46.350 |
|
|
13 |
Đồng |
Tấn |
5.000 |
|
|
15 |
Chì kẽm |
Tấn |
8.100 |
|
|
17 |
Thức ăn chăn nuôi |
Tấn |
3.600 |
|
|
19 |
Quế và các sản phẩm từ quế |
Tấn |
105 |
|
|
21 |
Mắc ca chế biến |
Tấn |
210 |
|
|
III |
Hạ tầng điện lưới |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới Quốc gia |
% |
97,4 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT
NHẬP KHẨU - VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành) |
Tỷ đồng |
11.400 |
|
|
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
- |
Thương nghiệp (giá hiện hành) |
Tỷ đồng |
9.670,8 |
|
|
- |
Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
Tỷ đồng |
850,0 |
|
|
- |
Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch |
Tỷ đồng |
6,0 |
|
|
- |
Dịch vụ khác |
Tỷ đồng |
872,7 |
|
|
II |
Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch |
|
|
|
|
1 |
Mạng lưới |
|
|
|
|
- |
Số Khách sạn |
Cái |
36 |
|
|
|
Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lên |
Cái |
4 |
|
|
- |
Số phòng khách sạn |
Phòng |
1.255 |
|
|
|
Công suất sử dụng phòng |
% |
63 |
|
|
- |
Nhà hàng |
Cái |
150 |
|
|
2 |
Tổng lượt khách du lịch |
Lượt người |
1.607.750 |
|
|
- |
Tổng lượt khách du lịch tăng mỗi năm |
% |
9,0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Khách quốc tế |
Lượt người |
38.150 |
|
|
+ |
Ngày lưu trú/ khách quốc tế |
Ngày |
1,7 |
|
|
+ |
Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế |
Triệu đồng |
1,8 |
|
|
- |
Khách nội địa |
Lượt người |
1.569.600 |
|
|
+ |
Ngày lưu trú/ khách nội địa |
Ngày |
1,6 |
|
|
+ |
Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa |
Triệu đồng |
0,95 |
|
|
3 |
Doanh thu ngành du lịch |
Tỷ đồng |
1.314,3 |
|
|
+ |
Khách quốc tế |
Tỷ đồng |
73,1 |
|
|
+ |
Khách nội địa |
Tỷ đồng |
1.241,2 |
|
|
III |
Giá trị xuất khẩu của địa phương |
Triệu USD |
18,26 |
|
|
- |
Tốc độ tăng |
% |
9,7 |
|
|
|
Một số mặt hàng chủ yếu : |
|
|
|
|
+ |
Chè |
Triệu USD |
15,09 |
|
|
|
Khối lượng |
Tấn |
6.573,6 |
|
|
+ |
Hàng hóa khác |
Triệu USD |
3,17 |
|
|
IV |
Doanh thu ngành vận tải |
Tr. đồng |
401.100 |
|
|
- |
Vận tải hành khách |
Tr. đồng |
175.900 |
|
|
- |
Vận tải hàng hóa |
Tr. đồng |
225.200 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI- DU LỊCH CHI TIẾT ĐẾN
XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
STT |
Đơn vị |
Du lịch |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ (Tỷ đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Tổng lượt khách du lịch (Lượt người) |
Khách quốc tế (Lượt người) |
Khách nội địa (Lượt người) |
Tổng doanh thu du lịch (Tỷ đồng) |
Doanh thu du lịch khách quốc tế (Tỷ đồng) |
Doanh thu du lịch khách nội địa (Tỷ đồng) |
||||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
1.607.750 |
38.150 |
1.569.600 |
1.314,3 |
73,1 |
1.241,2 |
11.400 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
49.064 |
382 |
48.683 |
31,84 |
0,64 |
31,20 |
63,4 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
98.945 |
1.581 |
97.364 |
63,9 |
2,3 |
61,6 |
9,7 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
196.909 |
2.180 |
194.729 |
129,19 |
2,88 |
126,31 |
776,8 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
48.845 |
164 |
48.682 |
32,20 |
0,24 |
31,96 |
55,3 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
4.120 |
87 |
4.033 |
2,18 |
0,07 |
2,12 |
61,7 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
4.643 |
120 |
4.524 |
2,51 |
0,11 |
2,40 |
12,1 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
35.556 |
676 |
34.880 |
20,02 |
0,73 |
19,29 |
893,1 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
11.685 |
131 |
11.554 |
6,42 |
0,09 |
6,33 |
67,9 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
48.778 |
1.744 |
47.034 |
43,14 |
2,66 |
40,48 |
374,6 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
431.531 |
5.886 |
425.645 |
337,2 |
7,8 |
329,4 |
1.125,1 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
71.722 |
3.052 |
68.670 |
70,21 |
4,48 |
65,73 |
15,9 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
48.887 |
1.853 |
47.034 |
43,24 |
2,76 |
40,48 |
19,4 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
192.549 |
9.429 |
183.120 |
193,77 |
24,25 |
169,52 |
2.134,6 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
182.466 |
8.066 |
174.400 |
183,72 |
20,22 |
163,50 |
2.413,6 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
29.975 |
872 |
29.103 |
26,22 |
1,16 |
25,06 |
93,9 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
28.852 |
512 |
28.340 |
24,35 |
0,55 |
23,81 |
801,2 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
6.355 |
142 |
6.213 |
5,3 |
0,2 |
5,1 |
58,2 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
12.666 |
131 |
12.535 |
9,4 |
0,2 |
9,3 |
78,7 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
6.028 |
142 |
5.886 |
5,31 |
0,19 |
5,12 |
141,5 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
3.870 |
109 |
3.761 |
3,03 |
0,33 |
2,70 |
39,1 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
23.947 |
512 |
23.435 |
19,52 |
0,63 |
18,89 |
386,3 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
3.652 |
55 |
3.597 |
2,69 |
0,08 |
2,62 |
31,1 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
4.066 |
33 |
4.033 |
3,00 |
0,06 |
2,94 |
217,7 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
3.281 |
22 |
3.259 |
2,49 |
0,04 |
2,44 |
53,8 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
3.335 |
33 |
3.303 |
2,37 |
0,02 |
2,34 |
54,1 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
4.142 |
55 |
4.088 |
3,12 |
0,10 |
3,02 |
27,7 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
13.113 |
33 |
13.080 |
10,81 |
0,04 |
10,77 |
81,5 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
5.832 |
55 |
5.777 |
5,78 |
0,12 |
5,66 |
242,1 |
|
|
29 |
Xã Mưởng Mô |
1.635 |
- |
1.635 |
1,55 |
0,00 |
1,55 |
43,5 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
1.635 |
- |
1.635 |
1,55 |
0,00 |
1,55 |
12,3 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
1.657 |
22 |
1.635 |
1,59 |
0,04 |
1,55 |
167,1 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
1.417 |
- |
1.417 |
1,32 |
0,00 |
1,32 |
20,9 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
7.674 |
44 |
7.630 |
6,61 |
0,06 |
6,55 |
641,4 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
5.614 |
22 |
5.592 |
5,59 |
0,04 |
5,55 |
118,6 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
7.096 |
11 |
7.085 |
6,93 |
0,03 |
6,90 |
40,0 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
3.270 |
- |
3.270 |
3,50 |
0,00 |
3,50 |
7,4 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
1.417 |
- |
1.417 |
1,23 |
0,00 |
1,23 |
4,7 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
1.526 |
- |
1.526 |
1,47 |
0,00 |
1,47 |
13,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP
THỂ
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
A |
PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP |
|
|
|
|
I |
Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN) |
|
|
|
|
1 |
Số lượng doanh nghiệp |
Doanh nghiệp |
3 |
|
|
2 |
Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp |
Triệu đồng |
942.297 |
|
|
3 |
Nộp ngân sách nhà nước |
Triệu đồng |
22.665 |
|
|
II |
Doanh nghiệp ngoài nhà nước |
|
|
|
|
1 |
Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập |
Doanh nghiệp |
2.320 |
|
|
2 |
Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo) |
Doanh nghiệp |
1.710 |
|
|
|
Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước |
Doanh nghiệp |
3 |
|
|
3 |
Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới |
Doanh nghiệp |
180 |
|
|
4 |
Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân trong nước |
Tỷ đồng |
67.600 |
|
|
5 |
Số doanh nghiệp giải thể |
Doanh nghiệp |
60 |
|
|
6 |
Tổng số lao động trong doanh nghiệp |
Người |
25.625 |
|
|
7 |
Thu nhập bình quân người lao động |
Triệu đồng/tháng |
7,8 |
|
|
B |
PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ |
|
|
|
|
I |
Hợp tác xã |
|
|
|
|
1 |
Tổng số hợp tác xã |
HTX |
428 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Số HTX Thành lập mới |
HTX |
30 |
|
|
- |
Số HTX giải thể |
HTX |
68 |
|
|
3 |
Tổng số thành viên hợp tác xã |
Người |
5.500 |
|
|
4 |
Tổng số lao động trong HTX |
Người |
4.500 |
|
|
|
Trong đó: số lao động là thành viên HTX |
Người |
3.500 |
|
|
5 |
Tổng doanh thu của hợp tác xã |
Triệu đồng |
518.000 |
|
|
|
Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên |
Triệu đồng |
300 |
|
|
6 |
Thu nhập bình quân người lao động HTX |
Triệu đồng/năm |
66 |
|
|
II |
Tổ hợp tác |
|
|
|
|
1 |
Tổng số tổ hợp tác |
Tổ hợp tác |
340 |
|
|
|
Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực |
Tổ hợp tác |
340 |
|
|
2 |
Tổng số thành viên tổ hợp tác |
Người |
3.000 |
|
|
C |
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI |
|
|
|
|
1 |
Doanh thu |
Triệu USD |
0,1 |
|
|
2 |
Số lao động |
Người |
6 |
|
|
3 |
Nộp ngân sách |
Triệu USD |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
1 |
Số người tham gia BHXH bắt buộc |
Người |
30.345 |
|
|
2 |
Số người tham gia BHXH tự nguyện |
Người |
8.426 |
|
|
3 |
Số người tham gia BHXH thất nghiệp |
Người |
23.524 |
|
|
4 |
Số người tham gia BHYT (có ước tính thêm số đối tượng quân đội, công an tham gia tại BHXH bộ Quốc phòng) |
Người |
483.030 |
|
|
5 |
Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội |
% |
11,9 |
|
|
6 |
Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
% |
7,2 |
|
|
III |
Tạo việc làm |
|
|
|
|
1 |
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên |
Người |
327.157 |
|
|
|
Tỷ lệ so với dân số |
% |
64,5 |
|
|
- |
Số lao động chia theo khu vực |
|
|
|
|
+ |
Lao động thành thị |
Người |
40.591 |
|
|
+ |
Lao động nông thôn |
Người |
286.566 |
|
|
2 |
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân |
Người |
323.329 |
|
|
|
Cơ cấu lao động |
|
|
|
|
- |
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
% |
61,15 |
|
|
- |
Công nghiệp và xây dựng |
% |
15,37 |
|
|
- |
Dịch vụ |
% |
23,48 |
|
|
3 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
64,00 |
|
|
4 |
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm |
Người |
10.000 |
|
|
|
Trong đó: Lao động nữ |
Người |
4.692 |
|
|
5 |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
1,17 |
|
|
|
Tỷ lệ nữ thất nghiệp |
% |
1,15 |
|
|
6 |
Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực nông thôn |
% |
7,95 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ nữ thiếu việc làm khu vực nông thôn |
% |
7,46 |
|
|
7 |
Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Người |
240 |
|
|
IV |
Trật tự an toàn xã hội |
|
|
|
|
- |
Số lượt người được cai nghiện ma túy. Trong đó: |
Lượt Người |
180 |
|
|
+ |
Cai tại Trung tâm điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai Châu (bao gồm cả cai tự nguyện và bắt buộc) |
Lượt Người |
180 |
|
|
- |
Điều trị thay thế các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone |
Lượt Người |
2.100 |
|
|
V |
TRẺ EM |
|
|
|
|
1 |
Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (lũy kế) |
Xã |
7 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em |
% |
18,4 |
|
|
2 |
Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc |
% |
81,0 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
||||
|
Tổng số lao động được giải quyết việc làm trong năm (Người) |
Đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Số người tham gia Bảo hiểm xã hội (Người) |
Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp (Người) |
Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (Xã) |
|||
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
10.000 |
240 |
38.771 |
23.524 |
7 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
280 |
9 |
796 |
496 |
|
|
|
2 |
Xã Khoen On |
240 |
5 |
445 |
276 |
|
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
520 |
10 |
2.569 |
1.486 |
|
|
|
4 |
Xã Mường Than |
420 |
7 |
599 |
356 |
|
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
350 |
4 |
520 |
270 |
x |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
300 |
2 |
410 |
180 |
|
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
720 |
10 |
2.200 |
1.130 |
|
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
350 |
5 |
540 |
320 |
|
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
230 |
10 |
290 |
158 |
|
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
323 |
6 |
1.709 |
1.014 |
|
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
305 |
3 |
416 |
279 |
x |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
235 |
2 |
309 |
215 |
|
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
680 |
7 |
9.122 |
6.513 |
|
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
600 |
8 |
4.808 |
2.750 |
|
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
290 |
10 |
502 |
231 |
|
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
342 |
10 |
1.857 |
1.249 |
|
|
|
17 |
Xã Sì Lờ Lầu |
297 |
18 |
436 |
232 |
|
|
|
18 |
Xã Dào San |
292 |
5 |
485 |
303 |
x |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
385 |
25 |
562 |
353 |
x |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
200 |
5 |
500 |
378 |
|
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
209 |
5 |
1.372 |
752 |
|
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
172 |
3 |
439 |
306 |
|
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
229 |
6 |
518 |
298 |
|
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
195 |
7 |
379 |
251 |
|
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
150 |
2 |
355 |
226 |
|
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
110 |
3 |
238 |
140 |
|
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
230 |
10 |
505 |
230 |
|
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
188 |
20 |
1.480 |
610 |
x |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
135 |
2 |
420 |
165 |
|
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
120 |
6 |
315 |
160 |
x |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
170 |
2 |
460 |
245 |
|
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
140 |
- |
441 |
297 |
|
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
180 |
7 |
1.437 |
854 |
|
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
152 |
5 |
332 |
200 |
|
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
92 |
1 |
308 |
185 |
|
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
80 |
- |
304 |
181 |
|
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
42 |
- |
151 |
75 |
x |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
47 |
- |
242 |
160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ
EM
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai
Châu )
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
1 |
Dân số |
|
|
|
|
- |
Dân số trung bình |
Người |
507.373 |
|
|
|
Trong đó : |
|
|
|
|
+ |
Dân số thành thị |
Người |
60.781 |
|
|
+ |
Dân số nông thôn |
Người |
446.592 |
|
|
- |
Tuổi thọ trung bình |
Tuổi |
68,8 |
|
|
- |
Dân số là dân tộc thiểu số |
Người |
426.756 |
|
|
- |
Tỷ lệ tăng dân số |
% |
1,22 |
|
|
- |
Mức giảm tỷ suất sinh |
%o |
0,30 |
|
|
- |
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên |
%o |
11,11 |
|
|
- |
Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái) |
% |
114 |
|
|
2 |
Kế hoạch hoá gia đình |
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai |
% |
70,8 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
507.373 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
20.594 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
10.744 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
27.353 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
13.874 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
10.680 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
10.665 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
29.539 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
12.651 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
9.520 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
18.336 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
12.805 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
9.365 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
35.529 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
25.252 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
16.349 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
23.536 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
15.482 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
15.831 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
17.148 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
15.688 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
13.451 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
12.955 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
12.680 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
11.660 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
10.877 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
6.345 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
8.914 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
10.757 |
|
|
29 |
Xã Mưởng Mô |
6.940 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
5.694 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
8.820 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
7.101 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
11.870 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
6.526 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
5.341 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
5.939 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
3.059 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
7.503 |
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Cơ sở y tế và giường bệnh |
|
|
|
|
1 |
Số cơ sở y tế quốc lập |
Cơ sở |
119 |
|
|
- |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
BV |
1 |
|
|
- |
Bệnh viện chuyên khoa |
BV |
2 |
|
|
- |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh |
TT |
1 |
|
|
- |
Trung tâm y tế |
TT |
8 |
|
|
- |
Trạm y tế xã/phường |
Trạm |
38 |
|
|
- |
Điểm trạm y tế |
Điểm trạm |
68 |
|
|
- |
Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng kiên cố |
% |
100 |
|
|
2 |
Cơ sở y tế tư nhân |
Cơ sở |
2 |
|
|
3 |
Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnh |
Giường |
1.740 |
|
|
- |
Giường bệnh tuyến tỉnh |
Giường |
700 |
|
|
- |
Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế |
Giường |
1.040 |
|
|
4 |
Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã) |
Giường |
34,29 |
|
|
II |
Nhân lực y tế |
|
|
|
|
1 |
Tổng số cán bộ toàn ngành |
Người |
2.962 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Bác sỹ |
Người |
666 |
|
|
|
Số bác sỹ/vạn dân |
1/10.000 |
13,14 |
|
|
1.2 |
Dược sỹ đại học |
Người |
127 |
|
|
|
Số dược sỹ/vạn dân |
1/10.000 |
2,50 |
|
|
2 |
Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường có bác sỹ (biên chế tại trạm) |
% |
100,0 |
|
|
3 |
Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động |
% |
96,4 |
|
|
III |
Một số chỉ tiêu tổng hợp |
|
|
|
|
1 |
Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã |
Xã |
30 |
|
|
- |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã |
% |
78,95 |
|
|
2 |
Tỷ suất tử vong trẻ em <1 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống |
%o |
22,07 |
|
|
3 |
Tỷ suất tử vong trẻ em <5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống |
%o |
29,18 |
|
|
4 |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi) |
% |
14,05 |
|
|
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi) |
% |
19,44 |
|
|
5 |
Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống |
1/100.000 |
50,45 |
|
|
6 |
Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đẩy đủ các loại Vacxin (8 loại) |
% |
95,01 |
|
|
7 |
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai ít nhất 3 lần trong thai kỳ |
% |
75,99 |
|
|
8 |
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế đã qua đào tạo đỡ |
% |
85,80 |
|
|
9 |
Tỷ suất mắc các bệnh xã hội |
|
|
|
|
|
- Lao |
1/100.000 |
25,50 |
|
|
|
- HIV/ AIDS |
% |
0,30 |
|
|
10 |
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
% |
95,2 |
|
|
11 |
Tỷ lệ dân số được quản lý bằng hồ sơ sức khỏe điện tử |
% |
80,0 |
|
|
12 |
Tỷ lệ hài lòng của người dân với dịch vụ y tế |
% |
92,5 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ VÀ Y TẾ CHI TIẾT ĐẾN XÃ PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
STT |
Đơn vị |
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng |
Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đẩy đủ các loại Vacxin (8 loại) |
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
|
|
|
Cân nặng theo tuổi |
Chiều cao theo tuổi |
||||||
|
Đơn vị tính |
% |
% |
% |
% |
% |
|
|
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
78,95 |
14,05 |
19,44 |
95,01 |
95,2 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
x |
14,73 |
21,93 |
96,50 |
89,6 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
x |
15,12 |
21,40 |
96,51 |
91,2 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
x |
9,88 |
14,86 |
97,12 |
89,0 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
x |
12,14 |
20,20 |
96,94 |
92,5 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
x |
14,25 |
18,31 |
96,31 |
89,2 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
x |
14,71 |
18,51 |
96,20 |
93,3 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
x |
12,65 |
18,37 |
96,77 |
89,3 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
x |
13,85 |
18,40 |
96,67 |
89,3 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
x |
13,60 |
18,13 |
95,83 |
99,5 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
x |
10,40 |
16,90 |
95,96 |
92,1 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
x |
14,96 |
22,52 |
95,55 |
96,5 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
x |
15,24 |
22,66 |
95,57 |
99,4 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
x |
9,59 |
15,73 |
96,79 |
98,2 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
x |
9,07 |
13,99 |
96,94 |
99,4 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
x |
14,63 |
17,22 |
95,24 |
99,6 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
x |
10,30 |
15,41 |
95,66 |
89,0 |
|
|
17 |
Xã Sì Lở Lầu |
|
14,78 |
16,82 |
93,52 |
99,7 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
|
15,33 |
25,66 |
93,47 |
99,6 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
x |
13,79 |
19,04 |
94,98 |
98,8 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
x |
16,41 |
21,49 |
92,81 |
99,6 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
x |
15,89 |
21,27 |
94,01 |
97,0 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
x |
16,26 |
22,13 |
93,33 |
99,6 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
x |
16,05 |
22,29 |
94,07 |
89,9 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
x |
16,14 |
20,06 |
93,50 |
99,0 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
x |
16,19 |
20,02 |
94,29 |
99,4 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
x |
16,60 |
18,03 |
95,50 |
99,6 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
|
14,98 |
23,90 |
95,31 |
94,1 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
x |
15,48 |
18,39 |
92,74 |
98,0 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
|
16,94 |
23,54 |
93,71 |
97,9 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
|
15,73 |
24,41 |
93,65 |
99,0 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
|
17,33 |
18,84 |
93,30 |
99,3 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
x |
14,66 |
15,43 |
93,53 |
96,3 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
x |
14,95 |
22,04 |
95,73 |
92,2 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
x |
16,18 |
23,78 |
94,70 |
93,7 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
x |
14,13 |
22,08 |
95,19 |
99,5 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
|
18,59 |
18,75 |
91,13 |
97,1 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
x |
15,67 |
22,00 |
94,12 |
94,8 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
|
19,27 |
19,90 |
89,41 |
98,8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
I |
Tổng số học sinh |
Cháu |
148.590 |
|
|
1 |
Hệ mầm non |
Cháu |
32.574 |
|
|
2 |
Hệ phổ thông |
H/sinh |
113.704 |
|
|
|
T. đó: H/s các trường Phổ thông dân tộc NT |
H/sinh |
3.080 |
|
|
|
Chia theo bậc học |
|
|
|
|
- |
Tiểu học |
H/sinh |
52.599 |
|
|
- |
Trung học cơ sở |
H/sinh |
46.204 |
|
|
- |
Trung học Phổ thông |
H/sinh |
14.901 |
|
|
3 |
Giáo dục thường xuyên |
H/sinh |
2.312 |
|
|
II |
Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số |
H/sinh |
122.221 |
|
|
|
Chia ra: |
|
|
|
|
- |
Mầm non |
H/sinh |
28.300 |
|
|
- |
Tiểu học |
H/sinh |
44.509 |
|
|
- |
Trung học sơ sở |
H/sinh |
38.456 |
|
|
- |
Trung học phổ thông |
H/sinh |
10.956 |
|
|
III |
Hướng nghiệp dạy nghề cho h/sinh PT |
H/sinh |
14.901 |
|
|
IV |
Phổ cập giáo dục |
|
|
|
|
1 |
Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi |
Xã |
38 |
|
|
2 |
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập GDTH mức độ 3 |
% |
100 |
|
|
3 |
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập GDTHCS mức độ 2 |
% |
100 |
|
|
V |
Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường |
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường |
% |
99,8 |
|
|
2 |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường |
% |
99,9 |
|
|
3 |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường |
% |
96,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường |
% |
>60 |
|
|
VI |
Tổng số giáo viên |
Người |
8.915 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
96,0 |
|
|
1 |
Cấp mầm non |
Người |
2.760 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
97,4 |
|
|
2 |
Cấp Tiểu học |
Người |
3.226 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
95,5 |
|
|
3 |
Cấp Trung học cơ sở |
Người |
2.189 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
98,9 |
|
|
4 |
Cấp Trung học phổ thông |
Người |
652 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
100 |
|
|
5 |
Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Người |
88 |
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn |
% |
100 |
|
|
VII |
Tổng số trường học |
Trường |
333 |
|
|
|
Trong đó: Trường phổ thông Dân tộc nội trú |
Trường |
9 |
|
|
1 |
Trường mầm non |
Trường |
111 |
|
|
2 |
Trường tiểu học |
Trường |
82 |
|
|
3 |
Trường phổ thông TH&THCS (cấp 1 và 2) |
Trường |
30 |
|
|
4 |
Trường trung học cơ sở (cấp 2) |
Trường |
79 |
|
|
5 |
Trường trung học phổ thông (cấp 3+các trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện) |
Trường |
23 |
|
|
6 |
Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Trường |
8 |
|
|
7 |
Tỷ lệ trường học được xây dựng kiên cố |
% |
100 |
|
|
VIII |
Số trường đạt chuẩn quốc gia |
Trường |
236 |
|
|
- |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
72,6 |
|
|
+ |
Cấp mầm non |
% |
76,6 |
|
|
+ |
Cấp Tiểu học |
% |
73,17 |
|
|
+ |
Cấp Trung học cơ sở |
% |
66,97 |
|
|
+ |
Cấp Trung học phổ thông |
% |
78,3 |
|
|
- |
Trong đó: Công nhận mới trong năm |
Trường |
2 |
|
|
+ |
Cấp mầm non |
Trường |
1 |
|
|
+ |
Cấp Tiểu học |
Trường |
1 |
|
|
IX |
Tổng số phòng học |
Phòng |
7.263 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
99,7 |
|
|
+ |
Cấp mầm non |
Phòng |
1.915 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
100 |
|
|
+ |
Cấp Tiểu học |
Phòng |
3.195 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
99,8 |
|
|
+ |
Cấp Trung học cơ sở |
Phòng |
1.627 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
99,8 |
|
|
+ |
Cấp Trung học phổ thông |
Phòng |
458 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
100 |
|
|
+ |
Các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Phòng |
68 |
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố |
% |
100 |
|
|
X |
Đào tạo nghề |
Người |
4.700 |
|
|
+ |
Tuyển sinh đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng |
Người |
4.150 |
|
|
+ |
Tuyển sinh đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng |
Người |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHI TIẾT ĐẾN XÃ,
PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Tỷ lệ trường chuẩn quốc gia (%) |
Tổng số lao động được đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3
tháng |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
72,6 |
4.150 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
100,0 |
280 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
100,0 |
120 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
100,0 |
260 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
100,0 |
150 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
50,0 |
135 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
20,0 |
120 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
93,3 |
210 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
100,0 |
135 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
80,0 |
60 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
87,5 |
168 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
62,5 |
120 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
20,0 |
90 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
94,4 |
90 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
88,2 |
90 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
77,8 |
90 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
91,7 |
168 |
|
|
17 |
Xã Sì Lờ Lầu |
20,0 |
90 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
50,0 |
60 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
77,8 |
60 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
55,6 |
90 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
63,6 |
70 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
33,3 |
70 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
77,8 |
90 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
37,5 |
90 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
50,0 |
60 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
40,0 |
100 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
70,0 |
70 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
88,9 |
90 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
83,3 |
68 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
50,0 |
54 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
71,4 |
86 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
25,0 |
186 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
85,7 |
150 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
100,0 |
60 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
83,3 |
100 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
20,0 |
90 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
100,0 |
60 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
- |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
A |
VĂN HÓA - THÔNG TIN |
|
|
|
|
I |
Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động |
|
|
|
|
1 |
Điện ảnh |
|
|
|
|
- |
Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợ. Trong đó: |
Buổi |
590 |
|
|
+ |
Số buổi chiếu vùng III |
Buổi |
469 |
|
|
+ |
Số buổi chiếu phục vụ chính trị |
Buổi |
121 |
|
|
2 |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
|
|
|
- |
Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp |
Đơn vị |
1 |
|
|
- |
Số buổi biểu diễn |
Buổi |
80 |
|
|
|
Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao |
Buổi |
60 |
|
|
3 |
Nghệ thuật quần chúng |
|
|
|
|
|
Tổng số buổi Hướng dẫn xây dựng Đội văn nghệ ở cơ sở. Trong đó: |
Buổi |
80 |
|
|
- |
Cấp tỉnh |
Buổi |
80 |
|
|
4 |
Tuyên truyền lưu động |
|
|
|
|
- |
Tổng số đội tuyên truyền lưu động |
Đội |
1 |
|
|
- |
Số buổi hoạt động. Trong đó: |
Buổi |
116 |
|
|
+ |
Đội TTLĐ tỉnh |
Buổi |
116 |
|
|
5 |
Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" |
|
|
|
|
- |
Số bản, khu phố được công nhận trong năm |
Bản, khu phố |
723 |
|
|
- |
Tỷ lệ số bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
75,6 |
|
|
- |
Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH |
Hộ |
|
|
|
|
Trong đó: Số hộ được công nhận |
Hộ |
92.281 |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
86,4 |
|
|
- |
Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm |
Cơ quan, đơn vị |
81 |
|
|
|
Trong đó: Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được công nhận trong năm |
Cơ quan, đơn vị |
79 |
|
|
- |
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa |
% |
98,0 |
|
|
6 |
Thư viện |
|
|
|
|
+ |
Số sách mới |
Bản |
3.400 |
|
|
|
Trong đó: + Thư viện tỉnh |
Bản |
2.400 |
|
|
|
+ Thư viện xã |
Bản |
1.000 |
|
|
- |
Tổng số sách có trong thư viện |
Bản |
149.884 |
|
|
|
Trong đó: + Thư viện tỉnh |
Bản |
81.366 |
|
|
|
+ Thư viện xã |
Bản |
68.518 |
|
|
7 |
Bảo tồn, bảo tàng |
|
|
|
|
- |
Số hiện vật có đến cuối năm |
Hiện vật |
36.213 |
|
|
|
Trong đó: Sưu tầm mới |
Hiện vật |
20 |
|
|
- |
Số di tích đã được xếp hạng |
Di tích |
32 |
|
|
II |
Cơ sở vật chất cho hoạt động VHTT |
|
|
|
|
1 |
Số tổ chiếu bóng vùng cao |
Tổ |
5 |
|
|
2 |
Số nhà văn hoá trên địa bàn |
Nhà |
1.055 |
|
|
|
Trong đó: + Tỉnh quản lý |
Nhà |
1 |
|
|
|
+ Xã, phường quản lý |
Nhà |
94 |
|
|
|
+ Thôn, bản, tổ dân phố |
Nhà |
960 |
|
|
|
Tỷ lệ bản, khu dân cư có nhà văn hóa |
% |
88,5 |
|
|
B |
THỂ DỤC - THỂ THAO |
|
|
|
|
1 |
Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyên |
Người |
159.526 |
|
|
- |
Tỷ lệ so với dân số |
% |
31,4 |
|
|
2 |
Số gia đình thể thao |
Gia đình |
20.257 |
|
|
3 |
Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở |
CLB |
455 |
|
|
4 |
Cơ sở thi đấu TDTT |
Cơ sở |
162 |
|
|
- |
Sân vận động |
Sân |
7 |
|
|
- |
Nhà luyện tập thể thao |
Nhà |
155 |
|
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Đơn vị |
Tỷ lệ bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa (%) |
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa (%) |
Số NVH do Xã, phường quản lý (Nhà) |
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố có nhà văn hóa (%) |
Ghi chú |
|
I |
Tổng toàn tỉnh |
75,6 |
86,4 |
94 |
88,5 |
|
|
II |
Chia theo xã, phường |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Kim |
76,7 |
88,5 |
4 |
88,4 |
|
|
2 |
Xã Khoen On |
78,3 |
88,0 |
2 |
95,7 |
|
|
3 |
Xã Than Uyên |
80,5 |
89,7 |
4 |
95,1 |
|
|
4 |
Xã Mường Than |
75 |
86,0 |
2 |
100 |
|
|
5 |
Xã Pắc Ta |
80 |
87,2 |
2 |
100 |
|
|
6 |
Xã Nậm Sỏ |
78,9 |
86,0 |
2 |
100 |
|
|
7 |
Xã Tân Uyên |
79,5 |
89,5 |
4 |
88,6 |
|
|
8 |
Xã Mường Khoa |
80 |
88,0 |
2 |
86,7 |
|
|
9 |
Xã Bản Bo |
76,2 |
88,3 |
2 |
90,5 |
|
|
10 |
Xã Bình Lư |
77,2 |
89,5 |
2 |
94,3 |
|
|
11 |
Xã Tả Lèng |
77 |
86,5 |
2 |
100 |
|
|
12 |
Xã Khun Há |
77,3 |
87,0 |
2 |
100 |
|
|
13 |
Phường Tân Phong |
80,4 |
91,5 |
2 |
91,3 |
|
|
14 |
Phường Đoàn Kết |
81,3 |
90,8 |
3 |
97,9 |
|
|
15 |
Xã Sin Suối Hồ |
71,4 |
86,4 |
2 |
80 |
|
|
16 |
Xã Phong Thổ |
75 |
86,9 |
2 |
97,9 |
|
|
17 |
Xã Sì Lờ Lầu |
74,1 |
79,0 |
3 |
74,1 |
|
|
18 |
Xã Dào San |
75 |
85,4 |
2 |
67,9 |
|
|
19 |
Xã Khổng Lào |
71,9 |
86,0 |
2 |
93,8 |
|
|
20 |
Xã Tủa Sín Chải |
71 |
80,5 |
2 |
87,1 |
|
|
21 |
Xã Sìn Hồ |
74,1 |
81,0 |
5 |
44,4 |
|
|
22 |
Xã Hồng Thu |
70,4 |
82,0 |
3 |
85,2 |
|
|
23 |
Xã Nậm Tăm |
73,1 |
86,2 |
3 |
88,5 |
|
|
24 |
Xã Pu Sam Cáp |
73,7 |
79,0 |
3 |
100 |
|
|
25 |
Xã Nậm Cuổi |
75 |
86,0 |
2 |
70,8 |
|
|
26 |
Xã Nậm Mạ |
72,7 |
85,0 |
2 |
100 |
|
|
27 |
Xã Lê Lợi |
75 |
86,0 |
4 |
87,5 |
|
|
28 |
Xã Nậm Hàng |
72,2 |
86,5 |
4 |
83,3 |
|
|
29 |
Xã Mường Mô |
73,3 |
86,5 |
2 |
93,3 |
|
|
30 |
Xã Hua Bum |
75 |
84 |
2 |
91,7 |
|
|
31 |
Xã Pa Tần |
73,1 |
85 |
3 |
76,9 |
|
|
32 |
Xã Bum Nưa |
73,7 |
82,3 |
2 |
78,9 |
|
|
33 |
Xã Bum Tở |
76,2 |
86,4 |
3 |
90,5 |
|
|
34 |
Xã Mường Tè |
72,7 |
84,1 |
2 |
81,8 |
|
|
35 |
Xã Thu Lũm |
70,6 |
85,5 |
2 |
88,2 |
|
|
36 |
Xã Pa Ủ |
70,6 |
85,5 |
2 |
100 |
|
|
37 |
Xã Mù Cả |
75 |
81,1 |
1 |
100 |
|
|
38 |
Xã Tà Tổng |
72,7 |
80,5 |
1 |
72,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN
THÔNG, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu
)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
1 |
Viễn thông |
|
|
|
|
- |
Tổng số thiết bị trạm thu phát sóng di động |
Thiết bị |
2.150 |
|
|
- |
Tổng số thuê bao điện thoại |
Thuê bao |
398.005 |
|
|
- |
Tổng số thuê bao Internet |
Thuê bao |
61.500 |
|
|
- |
Số xã, phường có mạng Internet |
Xã, phường |
38 |
|
|
2 |
Phát thanh - Truyền hình |
|
|
|
|
- |
Tổng số Đài truyền thanh xã, phường |
Đài |
38 |
|
|
|
Trong đó: Tổng số trạm phát sóng truyền thanh |
|
114 |
|
|
+ |
Số trạm FM |
Trạm |
37 |
|
|
+ |
Số trạm Ứng dụng CNTT-VT |
Trạm |
77 |
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh