Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3069/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 tỉnh Lai Châu

Số hiệu 3069/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày có hiệu lực 09/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lai Châu
Người ký Hà Quang Trung
Lĩnh vực Thương mại,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3069/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính trước ngày 31/12/2025. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 34/2019/QĐ- UBND ngày 30/9/2019 về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu và số 57/2025/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh;
- Báo và PTTH Lai Châu, Phân xã TTXVN tại Lai Châu;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, C, CB;
- Lưu: VT, Th6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hà Quang Trung

 

Biểu số 1

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Về kinh tế

 

 

 

1

Tăng trưởng

 

 

 

-

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn

%

10,0

 

-

Bình quân GRDP/đầu người/ năm

Triệu đồng

72,0

 

-

Thu nhập bình quân đầu người/năm

Triệu đồng

37,10

 

2

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

2.727,0

 

3

Xuất, nhập khẩu; du lịch

 

 

 

-

Tốc độ tăng giá trị hàng địa phương tham gia xuất khẩu

%

9,7

 

-

Doanh thu từ du lịch

Tỷ đồng

1.314,3

 

-

Tổng lượt khách du lịch tăng

%

9,0

 

4

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư xã hội trên địa bàn tỉnh trong GRDP

%

42,34

 

5

Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội

%

8,76

 

6

Tỷ trọng kinh tế số/ GRDP

%

6,50

 

II

Về xã hội

 

 

 

7

Giáo dục

 

 

 

-

Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi

%

100

 

-

Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3 và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2 trở lên

%

100

 

-

Tỷ lệ xã, phường đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi

%

21,05

 

-

Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường

 

 

 

+

Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường

%

99,8

 

+

Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường

%

99,9

 

+

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường

%

96,0

 

+

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường

%

>60

 

-

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

72,6

 

8

Dân số, y tế

 

 

 

-

Dân số

Người

507.373

 

-

Số bác sỹ trên vạn dân

1/10.000

13,14

 

-

Mức giảm tỷ suất sinh

%o

0,30

 

-

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi

%

19,44

 

-

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

78,95

 

-

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

%

95,2

 

-

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

68,8

 

9

Đào tạo nghề, giải quyết việc làm

 

 

 

-

Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

10.000

 

-

Đào tạo nghề

Người

4.700

 

-

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

64,00

 

+

Trong đó lao động có bằng cấp, chứng chỉ

%

28,89

 

-

Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế

%

 

 

+

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

61,15

 

+

Công nghiệp và xây dựng

%

15,37

 

+

Dịch vụ

%

23,48

 

-

Tỷ lệ thất nghiệp

%

1,17

 

10

Giảm nghèo

 

 

 

-

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

3,88

 

-

Tỷ lệ nghèo đa chiều

%

11,90

 

11

Văn hóa

 

 

 

-

Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư có nhà văn hóa

%

88,5

 

-

Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

86,4

 

-

Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

75,6

 

-

Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

98,0

 

12

Thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

36

 

13

Hạ tầng

 

 

 

-

Tỷ lệ đường xã được cứng hóa

%

84,09

 

-

Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

97,4

 

-

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

78,7

 

-

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

45,0

 

14

Tỷ lệ xã phường không ma túy

%

29,0

 

III

Về môi trường

 

 

 

15

Tỷ lệ che phủ rừng

%

54,29

 

16

Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý

 

 

 

-

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom và xử lý

%

91,0

 

-

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý

%

65,0

 

17

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối)

%

35,0

 

18

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

90,0

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

I

Sản lượng lương thực

 

 

 

 

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

225.500

 

1

Lúa cả năm: Diện tích

Ha

30.749

 

-

Năng suất

Tạ/ha

50,08

 

-

Sản lượng

Tấn

154.000

 

-

Lúa đông xuân: Diện tích

Ha

6.756

 

 

Năng suất

Tạ/ha

56,51

 

 

Sản Lượng

Tấn

38.175

 

-

Lúa mùa: Diện tích

Ha

23.154

 

 

Năng suất

Tạ/ha

49,55

 

 

Sản Lượng

Tấn

114.730

 

-

Lúa nương: Diện tích

Ha

839

 

 

Năng suất

Tạ/ha

13,05

 

 

Sản Lượng

Tấn

1.095

 

-

DT lúa hàng hóa tập trung

Ha

4.000

 

 

Năng suất

Tạ/ha

56,50

 

 

Sản Lượng

Tấn

22.600

 

2

Ngô cả năm: Diện tích

Ha

18.010

 

 

Năng suất

Tạ/ha

39,70

 

 

Sản lượng

Tấn

71.500

 

-

Ngô xuân hè: Diện tích

Ha

15.288

 

 

Năng suất

Tạ/ha

39,84

 

 

Sản Lượng

Tấn

60.910

 

-

Ngô thu đông: Diện tích

Ha

2.722

 

 

Năng suất

Tạ/ha

38,91

 

 

Sản Lượng

Tấn

10.590

 

3

Cây ăn quả

Ha

7.030

 

-

Sản lượng cây ăn quả

Tấn

47.400

 

II

Cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

1

Cây chè: diện tích

Ha

10.920

 

 

Sản lượng chè búp tươi

Tấn

74.700

 

 

Diện tích chè tập trung được cấp mã số vùng trồng

Ha

2.200

 

 

Diện tích chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ

Ha

500

 

2

Cây cao su: Diện tích

Ha

12.933

 

 

Sản lượng mủ cao su

Tấn

10.800

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

1

Tổng đàn gia súc

Con

330.770

 

-

Đàn trâu

Con

75.890

 

-

Đàn bò

Con

27.780

 

-

Đàn lợn

Con

227.100

 

2

Tổng đàn gia cầm

1.000 con

1.865

 

3

Sản lượng thịt hơi các loại

Tấn

21.000

 

 

Trong đó: Thịt lợn

Tấn

12.000

 

4

Số trang trại chăn nuôi

Trang trại

280

 

 

Trong đó: Số trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

Trang trại

124

 

 

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

%

44,3

 

5

Số cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ

Cơ sở

82.000

 

 

Trong đó: Số cơ sở có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

Cơ sở

12.230

 

 

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu

%

14,9

 

IV

THỦY SẢN

 

 

 

1

Diện tích nuôi trồng

Ha

1.035

 

2

Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng

Tấn

4.130

 

-

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

3.810

 

-

Sản lượng đánh bắt

Tấn

320

 

3

DT nuôi trồng thuỷ sản

Ha

1.035

 

 

Thể tích nuôi cá nước lạnh

m3

75.000

 

 

Thể tích nuôi cá lồng

m3

288.000

 

V

LÂM NGHIỆP

 

 

 

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

54,29

 

2

Tổng DT rừng hiện có

Ha

518.970

 

 

Trong đó diện tích rừng trồng mới

Ha

2.000

 

-

Rừng sản xuất

Ha

1.800

 

-

Rừng phòng hộ

Ha

200

 

2.1

Rừng tự nhiên

Ha

472.223

 

-

Rừng đặc dụng

Ha

36.164

 

-

Rừng phòng hộ

Ha

236.106

 

-

Rừng sản xuất

Ha

199.953

 

2.2

Rừng trồng

Ha

33.814

 

-

Rừng đặc dụng

Ha

16

 

-

Rừng phòng hộ

Ha

2.289

 

-

Rừng sản xuất

Ha

31.509

 

2.3

Cây cao su

Ha

12.933

 

 

Sản lượng mủ cao su

Tấn

10.800

 

2.4

Cây sâm

Ha

708

 

VI

NÔNG THÔN MỚI, OCOP VÀ GIẢM NGHÈO

 

 

 

1

Bình quân tiêu chí trên xã

Tiêu chí/xã

4,50

 

2

Số sản phẩm được công nhận Ocop được công nhận trong năm

Sản phẩm

40

 

3

Tỷ lệ nghèo đa chiều

%

11,90

 

4

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

3,88

 

VII

CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

 

 

 

1

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được phân loại, thu gom, xử lý

%

91,0

 

2

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được phân loại, thu gom, xử lý

%

65,0

 

3

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (suối)

%

35,0

 

4

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

90,0

 

5

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

93,5

 

-

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

45,0

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 2.1

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, CHĂN NUÔI, THỦY SẢN CHI TIẾT THEO XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu )

TT

Các đơn vị

Sản lượng lương thực có hạt (Tấn)

Cây chè

Chăn nuôi

Thủy sản

Ghi chú

Diện tích chè hiện có (Ha)

Chè tập trung được cấp mã số vùng trồng (Ha)

Chè tập trung được được sản xuất, quản lý theo tiêu chuẩn an toàn, hữu cơ (Ha)

Tổng sản lượng thịt hơi các loại (Tấn)

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô trang trại có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%)

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi quy mô nông hộ có hệ thống xử lý chất thải đảm bảo yêu cầu (%)

Tổng sản lượng thủy sản (Tấn)

 

I

Tổng toàn tỉnh

225.500

10.920

2.200

500

21.000

44,3

14,9

4.130

 

II

Chia theo xã, phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Kim

11.880

1.165

165

50

1.308

48

59

319

 

2

Xã Khoen On

3.880

350

40

20

504

-

11

198

 

3

Xã Than Uyên

10.380

108

-

-

880

45

30

331

 

4

Xã Mương Than

7.530

388

77

20

1.381

44

20

126

 

5

Xã Pắc Ta

6.950

807

150

40

1.431

40

13

72

 

6

Xã Nậm Sỏ

3.520

216

-

-

448

-

9

243

 

7

Xã Tân Uyên

12.300

1.500

300

100

1.028

57

55

324

 

8

Xã Mường Khoa

6.470

1.282

282

80

277

-

9

65

 

9

Xã Bản Bo

6.180

1.125

500

50

303

43

17

57

 

10

Xã Bình Lư

9.920

258

58

10

702

45

16

331

 

11

Xã Tả Lèng

8.530

109

-

-

732

56

16

91

 

12

Xã Khun Há

6.410

514

50

30

283

50

14

88

 

13

Phường Tân Phong

9.800

689

140

20

1.570

65

38

511

 

14

Phường Đoàn Kết

6.860

791

158

20

825

63

46

22

 

15

Xã Sin Suối Hồ

9.040

669

140

20

360

40

11

181

 

16

Xã Phong Thổ

7.980

8

-

-

634

60

12

36

 

17

Xã Sì Lở Lầu

7.200

7

-

-

518

20

4

22

 

18

Xã Dào San

5.470

-

-

-

401

50

5

60

 

19

Xã Khổng Lào

6.330

148

-

-

164

100

5

22

 

20

Xã Tủa Sín Chải

8.480

113

-

10

664

-

7

27

 

21

Xã Sìn Hồ

5.950

94

20

10

307

67

4

30

 

22

Xã Hồng Thu

8.260

579

120

20

429

-

4

22

 

23

Xã Nậm Tăm

7.640

1

-

-

547

50

7

60

 

24

Xã Pu Sam Cáp

7.510

-

-

-

322

-

8

65

 

25

Xã Nậm Cuổi

4.520

-

-

-

524

-

12

63

 

26

Xã Nậm Mạ

1.700

-

-

-

308

-

6

80

 

27

Xã Lê Lợi

3.200

-

-

-

498

22

6

53

 

28

Xã Nậm Hàng

5.920

-

-

-

622

38

13

131

 

29

Xã Mường Mô

3.080

-

-

-

390

40

6

327

 

30

Xã Hua Bum

3.140

-

-

-

789

33

4

28

 

31

Xã Pa Tần

3.430

-

-

-

244

50

4

5

 

32

Xã Bum Nưa

3.180

-

-

-

283

67

5

36

 

33

Xã Bum Tở

1.760

-

-

-

356

100

7

56

 

34

Xã Mường Tè

3.130

-

-

-

308

13

3

29

 

35

Xã Thu Lũm

2.550

-

-

-

175

-

2

2

 

36

Xã Pa Ủ

1.640

-

-

-

101

-

3

17

 

37

Xã Mù Cả

1.260

-

-

-

96

-

2

1

 

38

Xã Tà Tổng

2.520

-

-

-

288

-

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...