Quyết định 14846/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 14846/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 14846/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 19 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP, KHU PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Thực hiện Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12/6/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát, xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 1712/TTr-SDTTG ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 – 2030, gồm 17 ấp, khu phố (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026 – 2030.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Mẫu số 06
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ẤP, KHU PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, ẤP, KHU PHỐ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 14846/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên ấp, khu phố |
Ấp, khu phố thuộc vùng |
Đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
17 |
0 |
0 |
|
|
I |
Bình Minh |
10 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Khu phố Thạnh Đông |
x |
|
|
|
|
2 |
Khu phố Thạnh Hiệp |
|
|
|
|
|
3 |
Khu phố Tân Phước |
|
|
|
|
|
4 |
Khu phố Ninh Trung |
|
|
|
|
|
5 |
Khu phố Ninh Lộc |
|
|
|
|
|
6 |
Khu phố Ninh Thọ |
|
|
|
|
|
7 |
Khu phố Ninh Phú |
|
|
|
|
|
8 |
Khu phố Tân Hòa |
|
|
|
|
|
9 |
Khu phố Giồng Cà |
|
|
|
|
|
10 |
Khu phố Bình Trung |
|
|
|
|
|
II |
Hòa Hội |
7 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hiệp Phước |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Bố Lớn |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Bưng Rò |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Hòa Hợp |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Hiệp Thành |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Định |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Bến Cầu |
|
|
|
|
|
III |
Ninh Điền |
6 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Bến Sỏi |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Thành Long |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Phước Tân |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Gò Nổi |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Bến Cừ |
x |
|
|
|
|
6 |
Ấp Trà Sim |
|
|
|
|
|
IV |
Phước Vinh |
10 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Phước Hưng |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Phước Lập |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Phước Hòa |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Phước Trung |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Phước Lộc |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Phước Lợi |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Hòa Đông A |
x |
|
|
|
|
8 |
Ấp Hòa Đông B |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Hòa Lợi |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Hòa Bình |
|
|
|
|
|
V |
Tân Đông |
7 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Kà Ốt |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Tầm Phô |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Suối Dầm |
x |
|
|
|
|
4 |
Ấp Đông Hà |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Đông Biên |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Dũng |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Tân Kiên |
|
|
|
|
|
VI |
Tân Hòa |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Thuận |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Cây Khế |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Trảng Trai |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Suối Bà Chiêm |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Cây Cầy |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Con Trăn |
x |
|
|
|
|
7 |
Ấp Trảng Ba Chân |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp 1 |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp 2 |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp 3 |
|
|
|
|
|
11 |
Ấp 4 |
|
|
|
|
|
12 |
Ấp 5 |
|
|
|
|
|
VII |
Tân Hội |
6 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hội An |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Hội Tân |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Hội Thanh |
x |
|
|
|
|
4 |
Ấp Hội Thạnh |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Hội Thắng |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Bình |
|
|
|
|
|
VIII |
Tân Lập |
7 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Tân Đông 1 |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Đông 2 |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Tiến |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Khai |
x |
|
|
|
|
6 |
Ấp Bàu Bền |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Bàu Rã |
|
|
|
|
|
IX |
Tân Phú |
11 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Tân Tây |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Lợi A |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Lợi B |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Tiến |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Thạnh |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Tân Đông |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Tân Châu |
x |
|
|
|
|
9 |
Ấp Tân Trung A |
x |
|
|
|
|
10 |
Ấp Tân Trung B |
x |
|
|
|
|
11 |
Ấp Tân Xuân |
|
|
|
|
|
X |
Tân Thành |
10 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Đông |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Chăm |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Thuận |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Bình |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Tây |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Đồng Rùm |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Tân An |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Tân Phú |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Tân Quý |
|
|
|
|
|
XI |
Thạnh Bình |
10 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Xóm Tháp |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Thạnh Thọ |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Cầu |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Sân Bay |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Gò Cát |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Đồng Dài |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Thạnh An |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Thạnh Lợi |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Thạnh Phước |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Thạnh Hòa |
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 14846/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 19 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP, KHU PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Thực hiện Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12/6/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát, xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 1712/TTr-SDTTG ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 – 2030, gồm 17 ấp, khu phố (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026 – 2030.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Mẫu số 06
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ẤP, KHU PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, ẤP, KHU PHỐ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 14846/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên ấp, khu phố |
Ấp, khu phố thuộc vùng |
Đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
17 |
0 |
0 |
|
|
I |
Bình Minh |
10 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Khu phố Thạnh Đông |
x |
|
|
|
|
2 |
Khu phố Thạnh Hiệp |
|
|
|
|
|
3 |
Khu phố Tân Phước |
|
|
|
|
|
4 |
Khu phố Ninh Trung |
|
|
|
|
|
5 |
Khu phố Ninh Lộc |
|
|
|
|
|
6 |
Khu phố Ninh Thọ |
|
|
|
|
|
7 |
Khu phố Ninh Phú |
|
|
|
|
|
8 |
Khu phố Tân Hòa |
|
|
|
|
|
9 |
Khu phố Giồng Cà |
|
|
|
|
|
10 |
Khu phố Bình Trung |
|
|
|
|
|
II |
Hòa Hội |
7 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hiệp Phước |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Bố Lớn |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Bưng Rò |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Hòa Hợp |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Hiệp Thành |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Định |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Bến Cầu |
|
|
|
|
|
III |
Ninh Điền |
6 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Bến Sỏi |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Thành Long |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Phước Tân |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Gò Nổi |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Bến Cừ |
x |
|
|
|
|
6 |
Ấp Trà Sim |
|
|
|
|
|
IV |
Phước Vinh |
10 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Phước Hưng |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Phước Lập |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Phước Hòa |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Phước Trung |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Phước Lộc |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Phước Lợi |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Hòa Đông A |
x |
|
|
|
|
8 |
Ấp Hòa Đông B |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Hòa Lợi |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Hòa Bình |
|
|
|
|
|
V |
Tân Đông |
7 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Kà Ốt |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Tầm Phô |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Suối Dầm |
x |
|
|
|
|
4 |
Ấp Đông Hà |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Đông Biên |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Dũng |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Tân Kiên |
|
|
|
|
|
VI |
Tân Hòa |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Thuận |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Cây Khế |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Trảng Trai |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Suối Bà Chiêm |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Cây Cầy |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Con Trăn |
x |
|
|
|
|
7 |
Ấp Trảng Ba Chân |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp 1 |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp 2 |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp 3 |
|
|
|
|
|
11 |
Ấp 4 |
|
|
|
|
|
12 |
Ấp 5 |
|
|
|
|
|
VII |
Tân Hội |
6 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hội An |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Hội Tân |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Hội Thanh |
x |
|
|
|
|
4 |
Ấp Hội Thạnh |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Hội Thắng |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Bình |
|
|
|
|
|
VIII |
Tân Lập |
7 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Tân Đông 1 |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Đông 2 |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Tiến |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Khai |
x |
|
|
|
|
6 |
Ấp Bàu Bền |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Bàu Rã |
|
|
|
|
|
IX |
Tân Phú |
11 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
2 |
Ấp Tân Tây |
|
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Lợi A |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Lợi B |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Tiến |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Thạnh |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Tân Đông |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Tân Châu |
x |
|
|
|
|
9 |
Ấp Tân Trung A |
x |
|
|
|
|
10 |
Ấp Tân Trung B |
x |
|
|
|
|
11 |
Ấp Tân Xuân |
|
|
|
|
|
X |
Tân Thành |
10 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Đông |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Chăm |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Tân Thuận |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Tân Hòa |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Tân Bình |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Tân Tây |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Đồng Rùm |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Tân An |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Tân Phú |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Tân Quý |
|
|
|
|
|
XI |
Thạnh Bình |
10 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Xóm Tháp |
x |
|
|
|
|
2 |
Ấp Thạnh Thọ |
x |
|
|
|
|
3 |
Ấp Cầu |
|
|
|
|
|
4 |
Ấp Sân Bay |
|
|
|
|
|
5 |
Ấp Gò Cát |
|
|
|
|
|
6 |
Ấp Đồng Dài |
|
|
|
|
|
7 |
Ấp Thạnh An |
|
|
|
|
|
8 |
Ấp Thạnh Lợi |
|
|
|
|
|
9 |
Ấp Thạnh Phước |
|
|
|
|
|
10 |
Ấp Thạnh Hòa |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh