Quyết định 70/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số, ấp, khu vực đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 70/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Khởi |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 70/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP, KHU VỰC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, ẤP, KHU VỰC ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 03/TTr-SDTTG ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Phê duyệt danh sách 406 ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 164 ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn 56 xã, phường (gọi chung là xã) giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Chi tiết theo phụ lục I đính kèm).
2. Phê duyệt danh sách 38 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số; trong đó có 08 xã khu vực I, 11 xã khu vực II, 19 xã khu vực III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Chi tiết theo phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Danh sách ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số; ấp đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số; xã khu vực I, II, III được phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để xác định địa bàn thực hiện các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và các chính sách khác có liên quan áp dụng trong giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập ấp, khu vực, xã, phường hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Đính kèm Quyết định
số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
38 |
|
38 |
406 |
164 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
35 |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
|
|
8 |
94 |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
|
|
11 |
76 |
11 |
|
|
Xã khu vực III |
|
|
19 |
201 |
152 |
|
II |
Chi tiết: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường Mỹ Xuyên |
x |
|
I |
13 |
0 |
|
2 |
Phường Ninh Kiều |
x |
|
I |
8 |
0 |
|
3 |
Phường Ô Môn |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
4 |
Phường Phú Lợi |
x |
|
I |
22 |
0 |
|
5 |
Phường Sóc Trăng |
x |
|
I |
22 |
0 |
|
6 |
Xã Cờ Đỏ |
x |
|
I |
7 |
0 |
|
7 |
Xã Gia Hòa |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
8 |
Xã Ngọc Tố |
x |
|
I |
11 |
0 |
|
9 |
Phường Ngã Năm |
x |
|
II |
6 |
0 |
|
10 |
Xã Cù Lao Dung |
x |
|
II |
7 |
0 |
|
11 |
Xã Hỏa Lựu |
x |
|
II |
6 |
0 |
|
12 |
Xã Mỹ Tú |
x |
|
II |
7 |
0 |
|
13 |
Xã Nhu Gia |
x |
|
II |
9 |
0 |
|
14 |
Xã Phú Tâm |
x |
|
II |
12 |
4 |
|
15 |
Xã Tân Long |
x |
|
II |
5 |
0 |
|
16 |
Xã Tân Thạnh |
x |
|
II |
4 |
0 |
|
17 |
Xã Thạnh Thới An |
x |
|
II |
4 |
4 |
|
18 |
Xã Trần Đề |
x |
|
II |
9 |
3 |
|
19 |
Xã Trường Khánh |
x |
|
II |
7 |
0 |
|
20 |
Xã Kế Sách |
x |
|
III |
11 |
10 |
|
21 |
Phường Khánh Hòa |
x |
|
III |
11 |
8 |
|
22 |
Phường Vĩnh Châu |
x |
|
III |
26 |
19 |
|
23 |
Phường Vĩnh Phước |
x |
|
III |
18 |
14 |
|
24 |
Xã An Ninh |
x |
|
III |
13 |
8 |
|
25 |
Xã Lai Hòa |
x |
|
III |
10 |
10 |
|
26 |
Xã Lâm Tân |
x |
|
III |
10 |
10 |
|
27 |
Xã Lịch Hội Thượng |
x |
|
III |
8 |
4 |
|
28 |
Xã Liêu Tú |
x |
|
III |
8 |
7 |
|
29 |
Xã Long Phú |
x |
|
III |
10 |
10 |
|
30 |
Xã Mỹ Hương |
x |
|
III |
15 |
13 |
|
31 |
Xã Tài Văn |
x |
|
III |
11 |
11 |
|
32 |
Xã Thới An Hội |
x |
|
III |
2 |
2 |
|
33 |
Xã Thuận Hòa |
x |
|
III |
11 |
11 |
|
34 |
Xã Vĩnh Hải |
x |
|
III |
7 |
3 |
|
35 |
Xã Vĩnh Lợi |
x |
|
III |
5 |
1 |
|
36 |
Xã Lương Tâm |
x |
|
III |
6 |
6 |
|
37 |
Xã Xà Phiên |
x |
|
III |
2 |
0 |
|
38 |
Xã Phú Lộc |
x |
|
III |
17 |
5 |
|
39 |
Xã Vĩnh Tường |
|
|
|
2 |
1 |
|
40 |
Phường Vị Tân |
|
|
|
4 |
0 |
|
41 |
Xã Đông Phước |
|
|
|
3 |
0 |
|
42 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
3 |
0 |
|
43 |
Xã Trường Thành |
|
|
|
3 |
0 |
|
44 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
3 |
0 |
|
45 |
Phường Cái Răng |
|
|
|
2 |
0 |
|
46 |
Phường Vị Thanh |
|
|
|
2 |
0 |
|
47 |
Xã Tân Hòa |
|
|
|
2 |
0 |
|
48 |
Xã Thới Lai |
|
|
|
2 |
0 |
|
49 |
Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
2 |
0 |
|
50 |
Phường Mỹ Quới |
|
|
|
1 |
0 |
|
51 |
Phường Ngã Bảy |
|
|
|
1 |
0 |
|
52 |
Xã Đông Hiệp |
|
|
|
1 |
0 |
|
53 |
Xã Nhơn Mỹ |
|
|
|
1 |
0 |
|
54 |
Xã Trường Long |
|
|
|
1 |
0 |
|
55 |
Xã Vị Thủy |
|
|
|
1 |
0 |
|
56 |
Xã Vĩnh Trinh |
|
|
|
1 |
0 |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 70/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP, KHU VỰC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, ẤP, KHU VỰC ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 03/TTr-SDTTG ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Phê duyệt danh sách 406 ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 164 ấp, khu vực đặc biệt khó khăn trên địa bàn 56 xã, phường (gọi chung là xã) giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Chi tiết theo phụ lục I đính kèm).
2. Phê duyệt danh sách 38 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số; trong đó có 08 xã khu vực I, 11 xã khu vực II, 19 xã khu vực III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Chi tiết theo phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Danh sách ấp, khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số; ấp đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số; xã khu vực I, II, III được phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để xác định địa bàn thực hiện các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và các chính sách khác có liên quan áp dụng trong giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập ấp, khu vực, xã, phường hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Đính kèm Quyết định
số 70/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
38 |
|
38 |
406 |
164 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
35 |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
|
|
8 |
94 |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
|
|
11 |
76 |
11 |
|
|
Xã khu vực III |
|
|
19 |
201 |
152 |
|
II |
Chi tiết: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường Mỹ Xuyên |
x |
|
I |
13 |
0 |
|
2 |
Phường Ninh Kiều |
x |
|
I |
8 |
0 |
|
3 |
Phường Ô Môn |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
4 |
Phường Phú Lợi |
x |
|
I |
22 |
0 |
|
5 |
Phường Sóc Trăng |
x |
|
I |
22 |
0 |
|
6 |
Xã Cờ Đỏ |
x |
|
I |
7 |
0 |
|
7 |
Xã Gia Hòa |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
8 |
Xã Ngọc Tố |
x |
|
I |
11 |
0 |
|
9 |
Phường Ngã Năm |
x |
|
II |
6 |
0 |
|
10 |
Xã Cù Lao Dung |
x |
|
II |
7 |
0 |
|
11 |
Xã Hỏa Lựu |
x |
|
II |
6 |
0 |
|
12 |
Xã Mỹ Tú |
x |
|
II |
7 |
0 |
|
13 |
Xã Nhu Gia |
x |
|
II |
9 |
0 |
|
14 |
Xã Phú Tâm |
x |
|
II |
12 |
4 |
|
15 |
Xã Tân Long |
x |
|
II |
5 |
0 |
|
16 |
Xã Tân Thạnh |
x |
|
II |
4 |
0 |
|
17 |
Xã Thạnh Thới An |
x |
|
II |
4 |
4 |
|
18 |
Xã Trần Đề |
x |
|
II |
9 |
3 |
|
19 |
Xã Trường Khánh |
x |
|
II |
7 |
0 |
|
20 |
Xã Kế Sách |
x |
|
III |
11 |
10 |
|
21 |
Phường Khánh Hòa |
x |
|
III |
11 |
8 |
|
22 |
Phường Vĩnh Châu |
x |
|
III |
26 |
19 |
|
23 |
Phường Vĩnh Phước |
x |
|
III |
18 |
14 |
|
24 |
Xã An Ninh |
x |
|
III |
13 |
8 |
|
25 |
Xã Lai Hòa |
x |
|
III |
10 |
10 |
|
26 |
Xã Lâm Tân |
x |
|
III |
10 |
10 |
|
27 |
Xã Lịch Hội Thượng |
x |
|
III |
8 |
4 |
|
28 |
Xã Liêu Tú |
x |
|
III |
8 |
7 |
|
29 |
Xã Long Phú |
x |
|
III |
10 |
10 |
|
30 |
Xã Mỹ Hương |
x |
|
III |
15 |
13 |
|
31 |
Xã Tài Văn |
x |
|
III |
11 |
11 |
|
32 |
Xã Thới An Hội |
x |
|
III |
2 |
2 |
|
33 |
Xã Thuận Hòa |
x |
|
III |
11 |
11 |
|
34 |
Xã Vĩnh Hải |
x |
|
III |
7 |
3 |
|
35 |
Xã Vĩnh Lợi |
x |
|
III |
5 |
1 |
|
36 |
Xã Lương Tâm |
x |
|
III |
6 |
6 |
|
37 |
Xã Xà Phiên |
x |
|
III |
2 |
0 |
|
38 |
Xã Phú Lộc |
x |
|
III |
17 |
5 |
|
39 |
Xã Vĩnh Tường |
|
|
|
2 |
1 |
|
40 |
Phường Vị Tân |
|
|
|
4 |
0 |
|
41 |
Xã Đông Phước |
|
|
|
3 |
0 |
|
42 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
3 |
0 |
|
43 |
Xã Trường Thành |
|
|
|
3 |
0 |
|
44 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
3 |
0 |
|
45 |
Phường Cái Răng |
|
|
|
2 |
0 |
|
46 |
Phường Vị Thanh |
|
|
|
2 |
0 |
|
47 |
Xã Tân Hòa |
|
|
|
2 |
0 |
|
48 |
Xã Thới Lai |
|
|
|
2 |
0 |
|
49 |
Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
2 |
0 |
|
50 |
Phường Mỹ Quới |
|
|
|
1 |
0 |
|
51 |
Phường Ngã Bảy |
|
|
|
1 |
0 |
|
52 |
Xã Đông Hiệp |
|
|
|
1 |
0 |
|
53 |
Xã Nhơn Mỹ |
|
|
|
1 |
0 |
|
54 |
Xã Trường Long |
|
|
|
1 |
0 |
|
55 |
Xã Vị Thủy |
|
|
|
1 |
0 |
|
56 |
Xã Vĩnh Trinh |
|
|
|
1 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh