Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2026 về Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 48/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phạm Thị Minh Xuân |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHOÁ XX, KỲ HỌP THỨ
NĂM
(KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 160 /TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 và Tờ trình số 170/Tr-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 192 /BC-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp .
QUYẾT NGHỊ:
Tổng số 43 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 1.149.433,15 m², trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai): 04 dự án với tổng diện tích 90.750 m²;
2. Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 31 dự án với tổng diện tích 206.650,75 m²;
3. Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 13.863 m².
4. Dự án nhà ở xã hội (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai): 03 dự án với tổng diện tích 86.179,9 m².
5. Dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 02 dự án với tổng diện tích 700.000 m²;
6. Dự án Khu dân cư nông thôn (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 9.752 m²;
7. Dự án tái định cư (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai năm 2024): 01 dự án với tổng diện tích 42.237,5 m².
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khoá XX, Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHOÁ XX, KỲ HỌP THỨ
NĂM
(KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 160 /TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 và Tờ trình số 170/Tr-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 192 /BC-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp .
QUYẾT NGHỊ:
Tổng số 43 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 1.149.433,15 m², trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai): 04 dự án với tổng diện tích 90.750 m²;
2. Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 31 dự án với tổng diện tích 206.650,75 m²;
3. Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 13.863 m².
4. Dự án nhà ở xã hội (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai): 03 dự án với tổng diện tích 86.179,9 m².
5. Dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 02 dự án với tổng diện tích 700.000 m²;
6. Dự án Khu dân cư nông thôn (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 9.752 m²;
7. Dự án tái định cư (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai năm 2024): 01 dự án với tổng diện tích 42.237,5 m².
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khoá XX, Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Số TT |
Tên dự án, công trình |
Địa điểm thu hồi đất |
Tổng diện tích thu hồi (m²) |
Văn bản pháp lý có liên quan (số QĐ phê duyệt, giấy chứng nhận đầu tư...) |
Ghi chú |
|
|
Tổng toàn tỉnh |
|
1.149.433,15 |
|
43 |
|
I |
Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
90.750 |
|
4 |
|
1 |
Khắc phục thiên tai các tuyến đường và cầu tại xã Linh Hồ, các HM: Đường thôn Ngọc Hà đi thôn Đội 5, cầu tràn thôn Xuân Phong, đường từ UBND xã đi thôn Nậm Thanh, cầu vào thôn Khuổi Khài, Cầu qua suối Thủy Lâm, đường từ thôn Minh Thành đi thôn Hai Luồng |
Xã Linh Hồ |
12.000 |
Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND xã Linh Hồ, về chủ trương đầu tư dự án: Khắc phục thiên tai các tuyến đường và cầu tại xã Linh Hồ, các HM: Đường thôn Ngọc Hà đi thôn Đội 5, cầu tràn thôn Xuân Phong, đường từ UBND xã đi thôn Nậm Thanh, cầu vào thôn Khuổi Khài, Cầu qua suối Thủy Lâm, đường từ thôn Minh Thành đi thôn Hai Luồng |
|
|
2 |
Xây dựng đường bê tông khu dân cư mới thôn Nà Cau xã Minh Ngọc |
Xã Minh Ngọc |
2.750 |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND xã Minh Ngọc về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Xây dựng đường bê tông khu dân cư mới thôn Nà Cau xã Minh Ngọc |
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã ba Tìa Chớ đi thôn Bản Trang - Mốc 489, xã Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang |
Xã Sơn Vĩ |
72.000 |
Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND xã Sơn Vĩ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã ba Tìa Chớ đi thôn Bản Trang - Mốc 489, xã Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
4 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nhà ở Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang |
Phường An Tường |
4.000 |
Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của UBND thành phố Tuyên Quang về việc phê duyệt Dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nhà ở Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang |
|
|
II |
Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
206.650,75 |
|
31 |
|
1 |
Thủy điện Việt Long 2 |
Xã Cao Bồ |
2.798 |
Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh Hà Giang (trước sáp nhập) về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư. Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư lần thứ nhất dự án: Thủy điện Việt Long 2. |
|
|
Xã Việt Lâm |
150.930 |
||||
|
Xã Vị Xuyên |
2.289 |
||||
|
2 |
Cấp điện sinh hoạt các khu dân cư trên địa bàn xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
xã Nà Hang |
2.500 |
Quyết định số 2794/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Na Hang về phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Công trình cấp điện sinh hoạt các khu dân cư trên địa bàn xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. |
|
|
3 |
Cấp điện thôn Phìn Chải B, xã Yên Minh tỉnh Tuyên Quang (nay là thôn Sủng Khúa, xã Yên Minh) |
Xã Yên Minh |
1.200 |
Quyết định số 1243/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Ủy ban nhân dân xã Yên Minh về Phê duyệt dự án: Cấp điện thôn Phìn Chải B, xã Yên Minh, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
4 |
Cấp điện 21 hộ thôn Lũng Chỉn, thôn Cò Súng, xã Sơn Vĩ |
Xã Sơn Vĩ |
300 |
Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND huyện Mèo Vạc về việc phê duyệt dự án: Cấp điện cho 21 hộ dân thuộc thôn Lũng Chỉn và thôn Cò Súng, xã Sơn Vĩ, gồm 0,4km ĐZ 0,4kV và 1 Trạm biến áp 75kVA |
|
|
5 |
Cấp điện nhóm hộ Khai Hoang 2, xã Sơn Vĩ |
Xã Sơn Vĩ |
300 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND xã Sơn Vĩ về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện nhóm hộ Khai Hoang 2, xã Sơn Vĩ |
|
|
6 |
Cấp điện cho thôn Trà Mần, xã Sơn Vĩ, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang |
Xã Sơn Vĩ |
300 |
Quyết định số 9157/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 của UBND huyện Mèo Vạc về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình |
|
|
7 |
Cấp điện thôn Lăng Mu |
Xã Linh Hồ |
128,94 |
Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND xã Linh Hồ về phê duyệt Báo cáo KT- KT đầu tư xây dựng công trình: Công trình cấp điện thôn Lăng Mu |
|
|
8 |
Đường dây 0,4kV cấp điện cho nhóm hộ thôn Nậm Thanh, thôn Ngọc Hà, xã Linh Hồ |
Xã Linh Hồ |
83,64 |
Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND xã Linh Hồ về chủ trương đầu tư dự án: Cấp điện nhóm hộ thôn Nậm Thanh, thôn Ngọc Hà xã Linh Hồ |
|
|
9 |
Cấp điện thôn Đoàn Kết xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng |
269,77 |
Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND xã Đường Hồng về việc phê duyệt hồ sơ báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Đoàn Kết xã Đường Hồng |
|
|
10 |
Cấp điện thôn Nà Lầu xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng |
101,44 |
Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND xã Đường Hồng về việc phê duyệt hồ sơ báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Nà Lầu xã Đường Hồng |
|
|
11 |
Cấp điện xóm Khuổi Luông và xóm Khuổi Phít thôn Khuổi Mạ xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng |
306,30 |
Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của UBND xã Đường Hồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Khuổi Luông và xóm Khuổi Phít thôn Khuổi Mạ xã Đường Hồng |
|
|
12 |
Cấp điện thôn Khuổi Mạ xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng |
263,36 |
Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của UBND xã Đường Hồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Khuổi Mạ xã Đường Hồng |
|
|
13 |
Cấp điện thôn Nà Nôm xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng |
365,76 |
Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của UBND xã Đường Hồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Nà Nôm và xóm Thâm Thiên thôn Nà Nhùng xã Đường Hồng |
|
|
14 |
Cấp điện xóm Nà Coóc thôn Độc Lập xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng |
243,84 |
Quyết định số 711/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của UBND xã Đường Hồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện thôn Nà Coóc xã Đường Hồng |
|
|
15 |
Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Mố Lùng, xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
Xã Cán Tỷ |
150 |
Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND xã Cán Tỷ về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Mố Lùng, xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
16 |
Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Cốc Méo, xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
Xã Cán Tỷ |
150 |
Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND xã Cán Tỷ về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Cốc Méo, xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
17 |
Đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt cho cụm dân cư thôn Giàng Chủ Phìn và đường dây 0,4kv khu vực dân cư thôn Xín Suối Hồ, xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
Xã Cán Tỷ |
150 |
Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND xã Cán Tỷ về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt cho cụm dân cư thôn Giàng Chủ Phìn và đường dây 0,4kv khu vực dân cư thôn Xín Suối Hồ, xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
18 |
Sửa chữa Kè sạt lở vị trí 180 đường dây 220kV Hà Giang - thủy điện Tuyên Quang |
Xã Hồng Thái |
1.290,50 |
Quyết định số 3634/QĐ-PTC1 ngày 08/12/2024 của Công ty Truyền tải điện 1 về việc phê duyệt phương án - dự toán tên danh mục: Đường dây 220kV Hà Giang - thủy điện Tuyên Quang; hạng mục: Sửa chữa kè móng bị sạt lở vị trí 180 nguồn vốn: Sửa chữa lớn năm 2025. Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đã được phê duyệt ngày 29/11/2024. |
|
|
19 |
Sửa chữa xử lý sạt lở taluy móng cột vị trí 182 đường dây 220kV Hà Giang - thủy điện Tuyên Quang |
Xã Hồng Thái |
2.322,20 |
Quyết định số 1104/QĐ-PTC1 ngày 14/4/2026 của Công ty Truyền tải điện 1 về việc phê duyệt phương án - dự toán danh mục: Đường dây 220kV Hà Giang - thủy điện Tuyên Quang; hạng mục: Sửa chữa xử lý ạt lở taluy móng cột vị trí 182 nguồn vốn: Sửa chữa lớn năm 2025. Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đã được phê duyệt tháng 4/2026. |
|
|
20 |
Cải tạo đường dây 22KV lộ 472E22.1 để đấu nối nhà máy thủy điện Nậm Má 1 vào lưới điện Quốc Gia |
Xã Cao Bồ |
881 |
Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh Hà Giang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng Nhà máy thủy điện Nậm Má 1; Quyết định số 1410/QĐ- UBND ngày 22 tháng 10 năm /2024 của UBND tỉnh Hà Giang về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư xây dựng dự án Nhà máy thủy điện Nậm Má 1; Thỏa thuận đấu nối số 01/09/2024 giữa Công ty cổ phần năng lượng Cao Bồ 1 và Tổng công ty điện lực miền Bắc về phương án đấu nối nhà máy thủy điện Nậm Má 1 vào lưới điện Quốc Gia; Văn bản số 551/PCTQ-KT ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Công ty điện lực Tuyên Quang về việc thỏa thuận kỹ thuật công trình cải tạo đường dây 22kv lộ 472E22.1 để đấu nối nhà máy thủy điện Nậm Má 1 vào lưới điện Quốc Gia; Quyết định số 07/QĐ- CB1 ngày 11 tháng 02 năm 2026 của công ty cổ phần năng lượng Cao Bồ 1 về việc quyết định phê duyệt dự án cải tạo đường dây 22kv lộ 472E22.1 để đấu nối nhà máy thủy điện Nậm Má 1 vào lưới điện Quốc Gia |
|
|
Phường Hà Giang 1 |
527 |
||||
|
21 |
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực các xã Lực Hành, Tứ Quận, Xuân Vân huyện Yên Sơn năm 2018 |
Xã Xuân Vân |
3.300 |
Quyết định số 1401/QĐ-PCTQ ngày 19/11/2018 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
22 |
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực các xã Chiêu Yên, Thắng Quân, Lang Quán, Tứ Quận, Phú Lâm, Phú Thịnh, Thái Bình, Mỹ Bằng và Xuân Vân, huyện Yên Sơn |
Xã Xuân Vân |
2.500 |
Quyết định số 2205/QĐ-PCTQ ngày 07/12/2018 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình CQT, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
23 |
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Yên Sơn bổ sung năm 2020 |
Xã Xuân Vân |
3.000 |
Quyết định số 1930/QĐ-PCTQ ngày 09/12/2020 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
24 |
Cấy TBA để giảm tổn thất lưới điện khu vực xã Kim Phú, xã Lang Quán và xã Phúc Ninh huyện Yên Sơn năm 2021 |
Xã Xuân Vân |
5.000 |
Quyết định số 2094/QĐ-PCTQ ngày 25/12/2020 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
25 |
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện áp khu vực các xã Chiêu Yên, Thái Bình, Đội Bình, Nhữ Khê, Phúc Ninh, Tân Long, Tiến Bộ và Xuân Vân huyện Yên Sơn năm 2021 |
Xã Xuân Vân |
400 |
Quyết định số 2116/QĐ- PCTQ ngày 23/9/2021 của Điện Lực Tuyên Quang Về việc phê duyệt hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: CQT, GTTĐN giảm bán kính nâng cao chất lượng điện áp |
|
|
26 |
Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất và cải thiện chất lượng điện áp khu vực phường Đội Cấn thành phố Tuyên Quang và các xã Xuân Vân, Tân Long, Phúc Ninh, Lực Hành, Quý Quân, Trung Sơn, Lang Quán, Đội Bình, Nhữ Hán, Mỹ Bằng huyện Yên Sơn năm 2023 |
Xã Xuân Vân |
8.000 |
Quyết định số 1975/QĐ- PCTQ ngày 12/12/2022 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
27 |
Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất và cải thiện chất lượng điện áp khu vực Thị trấn Yên Sơn và các xã Xuân Vân, Trung Trực, Nhữ Hán, Nhữ Khê, Hoàng Khai, Mỹ Bằng, Tân Tiến, Kiến Thiết, Chiêu Yên, Tiến Bộ, huyện Yên Sơn năm 2024 |
Xã Xuân Vân |
6.600 |
Quyết định số 1471/QĐ- PCTQ ngày 29/9/2023 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
28 |
Chống quá tải, giảm TTĐN lưới điện khu vực các xã Mỹ Bằng, Nhữ Hán, Tân Long, Chiêu Yên, Xuân Vân, Kim Quan, Trung Sơn, Phú Thịnh huyện Yên Sơn bổ sung năm 2023 |
Xã Xuân Vân |
300 |
Quyết định số 2088/QĐ- PCTQ ngày 26/11/2023 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
29 |
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới điện khu vực thị trấn Yên Sơn và các xã Đạo Viện, Lang Quán, Mỹ Bằng, Xuân Vân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 |
Xã Xuân Vân |
3.100 |
Quyết định số 1249/QĐ- PCTQ ngày 29/6/2025 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
30 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện, giảm TTĐN và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực TT Yên Sơn và các xã Xuân Vân, Lực Hành, Đội Bình, Tân Long, Đạo Viện, Tứ Quận, Chiêu Yên, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2025 |
Xã Xuân Vân |
4.800 |
Quyết định số 1211/QĐ- PCTQ ngày 16/10/2025 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện |
|
|
31 |
Xây dựng mạch vòng ĐZ 35kV giữa lộ 375 E14.1 và lộ 375 E14.9 |
Xã Xuân Vân |
1.800 |
Quyết định số 2056/QĐ- PCTQ ngày 17/9/2021 của Điện Lực Tuyên Quang phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật ĐTXD công trình |
|
|
III |
Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (thuộc khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
13.863 |
|
1 |
|
1 |
Công trình: Sửa chữa, mở rộng và xây mới các hạng mục phụ trợ trường PTDT bán trú THCS Thuận Hoà |
Xã Thuận Hòa |
13.863 |
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND xã Thuận Hoà về việc phê duyệt Hồ sơ Báo cáo KTKT, dự toán xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng và xây mới các hạng mục phụ trợ trường PTDT bán trú THCS Thuận Hoà. Hạng mục: Hỗ trợ bồi thường GPMB, hạ tầng kỹ thuật, cải tạo sửa chữa 02 nhà lớp học hai tầng, xây mới nhà đa năng, nhà bếp, nhà ăn học sinh, nhà vòm và các hạng mục phụ trợ. |
|
|
IV |
Dự án nhà ở xã hội (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
86.179,9 |
|
3 |
|
1 |
Nhà ở xã hội Hưng Thành tại phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
Phường An Tường |
24.500,2 |
Quyết định số 1861/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư thực hiện dự án: Nhà ở xã hội Hưng Thành tại phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
2 |
Nhà ở xã hội tại phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
Phường An Tường |
31.760 |
Quyết định số 1868/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư thực hiện dự án: Nhà ở xã hội tại phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
3 |
Nhà ở xã hội tại tổ dân phố Cầu Đá, phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
Phường An Tường |
29.919,7 |
Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư thực hiện dự án: Nhà ở xã hội tại tổ dân phố Cầu Đá, phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
V |
Dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
700.000 |
|
2 |
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Nhữ Khê. |
Xã Nhữ Khê |
400.000 |
Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Xuân Vân. |
Xã Xuân Vân |
300.000 |
Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
VI |
Dự án Khu dân cư nông thôn (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
9.752 |
|
1 |
|
1 |
Dự án khu dân cư mới thôn Nà Cau |
Xã Minh Ngọc |
9.752 |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của UBND xã Minh Ngọc về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Xây dựng đường bê tông khu dân cư mới thôn Nà Cau xã Minh Ngọc |
|
|
VII |
Dự án tái định cư (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai năm 2024) |
|
42.237,5 |
|
1 |
|
1 |
Dự án đầu tư công khẩn cấp Khắc phục khẩn cấp sạt lở thôn Thèn Ván, xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
Xã Pà Vầy Sủ |
42.237,5 |
Quyết định số 463/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Pà Vầy Sủ về việc phê duyệt dự án đầu tư công khẩn cấp Khắc phục khẩn cấp sạt lở thôn Thèn Ván, xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh