Nghị quyết 40/NQ-HĐND điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 - tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 40/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Hoàng Giang |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - TỈNH LÀO CAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ
4
(Kỳ họp chuyên đề)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 1044/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026, nguồn thu tiền sử dụng đất; Tờ trình số 1046/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 - Nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa; Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra số 318/BC-BKTNS và số 319/BC-BKTNS ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 như sau:
1. Điều chỉnh tăng tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 từ nguồn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2026 là 494.774 triệu đồng.
2. Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công:
a) Vốn ngân sách trung ương: Phân bổ 494.774 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030: 304.240 triệu đồng.
- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030: 190.534 triệu đồng.
b) Vốn ngân sách địa phương (Nguồn thu tiền sử dụng đất): Điều chỉnh tăng, giảm vốn giữa các dự án 50.443 triệu đồng.
(Chi tiết có các biểu số 01, 02, 03 kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIỂU SỐ 01: BIỂU
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - VỐN NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Nội dung |
Kế hoạch đầu tư công đã giao |
Bổ sung kỳ này |
Kế hoạch đầu tư công sau bổ sung |
Vốn đã phân bổ |
Điều chỉnh, phân bổ kỳ này |
Vốn chưa phân bổ |
Ghi chú |
|
|
Điều chỉnh giảm |
Phân bổ kế hoạch vốn |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=5+7-6-8 |
10 |
|
|
TỔNG SỐ |
9.794.293 |
494.774 |
10.289.067 |
8.596.686 |
50.443 |
438.579 |
1.304.245 |
|
|
I |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
1.514.693 |
494.774 |
2.009.467 |
1.226.476 |
0 |
388.136 |
394.855 |
|
|
1 |
Vốn trong nước theo ngành, lĩnh vực |
114.000 |
|
114.000 |
114.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Vốn nước ngoài ODA |
404.373 |
|
404.373 |
404.373 |
|
|
|
|
|
3 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026 |
10.925 |
|
10.925 |
10.925 |
|
|
|
|
|
4 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I năm 2026-2030 |
|
304.240 |
304.240 |
|
|
273.816 |
30.424 |
Chi tiết tại biểu số 02 |
|
5 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa 2026-2035, giai đoạn I năm 2026- 2030 |
|
190.534 |
190.534 |
|
|
114.320 |
76.214 |
|
|
6 |
Vốn đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới |
535.195 |
|
535.195 |
535.195 |
|
|
|
|
|
7 |
Vốn thực hiện các nhiệm vụ, dự án khắc phục hậu quả thiên tai |
450.200 |
|
450.200 |
161.983 |
|
|
288.217 |
|
|
II |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
8.279.600 |
|
8.279.600 |
7.370.210 |
50.443 |
50.443 |
909.390 |
|
|
1 |
Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
974.500 |
|
974.500 |
974.500 |
|
|
|
|
|
2 |
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
7.083.900 |
|
7.083.900 |
6.174.510 |
50.443 |
50.443 |
909.390 |
Chi tiết tại biểu số 03 |
|
3 |
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
70.000 |
|
70.000 |
70.000 |
|
|
|
|
|
4 |
Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (nguồn vay lại của Chính phủ vay nước ngoài) |
31.200 |
|
31.200 |
31.200 |
|
|
|
|
|
5 |
Nguồn thu đóng góp từ các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản |
120.000 |
|
120.000 |
120.000 |
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - TỈNH LÀO CAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ
4
(Kỳ họp chuyên đề)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 1044/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026, nguồn thu tiền sử dụng đất; Tờ trình số 1046/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 - Nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa; Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra số 318/BC-BKTNS và số 319/BC-BKTNS ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 như sau:
1. Điều chỉnh tăng tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 từ nguồn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2026 là 494.774 triệu đồng.
2. Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công:
a) Vốn ngân sách trung ương: Phân bổ 494.774 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030: 304.240 triệu đồng.
- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030: 190.534 triệu đồng.
b) Vốn ngân sách địa phương (Nguồn thu tiền sử dụng đất): Điều chỉnh tăng, giảm vốn giữa các dự án 50.443 triệu đồng.
(Chi tiết có các biểu số 01, 02, 03 kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIỂU SỐ 01: BIỂU
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - VỐN NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Nội dung |
Kế hoạch đầu tư công đã giao |
Bổ sung kỳ này |
Kế hoạch đầu tư công sau bổ sung |
Vốn đã phân bổ |
Điều chỉnh, phân bổ kỳ này |
Vốn chưa phân bổ |
Ghi chú |
|
|
Điều chỉnh giảm |
Phân bổ kế hoạch vốn |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=5+7-6-8 |
10 |
|
|
TỔNG SỐ |
9.794.293 |
494.774 |
10.289.067 |
8.596.686 |
50.443 |
438.579 |
1.304.245 |
|
|
I |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
1.514.693 |
494.774 |
2.009.467 |
1.226.476 |
0 |
388.136 |
394.855 |
|
|
1 |
Vốn trong nước theo ngành, lĩnh vực |
114.000 |
|
114.000 |
114.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Vốn nước ngoài ODA |
404.373 |
|
404.373 |
404.373 |
|
|
|
|
|
3 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026 |
10.925 |
|
10.925 |
10.925 |
|
|
|
|
|
4 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I năm 2026-2030 |
|
304.240 |
304.240 |
|
|
273.816 |
30.424 |
Chi tiết tại biểu số 02 |
|
5 |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa 2026-2035, giai đoạn I năm 2026- 2030 |
|
190.534 |
190.534 |
|
|
114.320 |
76.214 |
|
|
6 |
Vốn đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới |
535.195 |
|
535.195 |
535.195 |
|
|
|
|
|
7 |
Vốn thực hiện các nhiệm vụ, dự án khắc phục hậu quả thiên tai |
450.200 |
|
450.200 |
161.983 |
|
|
288.217 |
|
|
II |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
8.279.600 |
|
8.279.600 |
7.370.210 |
50.443 |
50.443 |
909.390 |
|
|
1 |
Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
974.500 |
|
974.500 |
974.500 |
|
|
|
|
|
2 |
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
7.083.900 |
|
7.083.900 |
6.174.510 |
50.443 |
50.443 |
909.390 |
Chi tiết tại biểu số 03 |
|
3 |
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
70.000 |
|
70.000 |
70.000 |
|
|
|
|
|
4 |
Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (nguồn vay lại của Chính phủ vay nước ngoài) |
31.200 |
|
31.200 |
31.200 |
|
|
|
|
|
5 |
Nguồn thu đóng góp từ các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản |
120.000 |
|
120.000 |
120.000 |
|
|
|
|
BIỂU SỐ 02: BIỂU
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Tên cơ quan, đơn vị, địa phương |
Kế hoạch vốn năm 2026 |
|
||
|
Tổng số |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa |
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giám nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Ghi chú |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng cộng |
494.774 |
190.534 |
304.240 |
|
|
I |
Cấp tỉnh |
106.638 |
76.214 |
30.424 |
|
|
II |
Cấp xã |
388.136 |
114.320 |
273.816 |
|
|
1 |
Xã Mù Cang Chải |
4.767 |
1.155 |
3.612 |
|
|
2 |
Xã Púng Luông |
5.422 |
1.372 |
4.050 |
|
|
3 |
Xã Tú Lệ |
4.220 |
1.155 |
3.065 |
|
|
4 |
Xã Sơn Lương |
4.986 |
1.155 |
3.831 |
|
|
5 |
Xã Mường Khương |
6.241 |
1.589 |
4.652 |
|
|
6 |
Xã Si Ma Cai |
5.915 |
1.372 |
4.543 |
|
|
7 |
Xã Hạnh Phúc |
4.765 |
1.372 |
3.393 |
|
|
8 |
Xã Trạm Tấu |
5.039 |
1.372 |
3.667 |
|
|
9 |
Xã Phong Hải |
4.384 |
1.155 |
3.229 |
|
|
10 |
Xã Phúc Lợi |
4.765 |
1.372 |
3.393 |
|
|
11 |
Xã Trịnh Tường |
5.096 |
1.155 |
3.941 |
|
|
12 |
Xã Y Tý |
4.767 |
1.155 |
3.612 |
|
|
13 |
Xã Dền Sáng |
4.603 |
1.155 |
3.448 |
|
|
14 |
Xã Cốc San |
4.148 |
1.083 |
3.065 |
|
|
15 |
Xã Pha Long |
5.807 |
1.155 |
4.652 |
|
|
16 |
Xã Cao Sơn |
5.915 |
1.372 |
4.543 |
|
|
17 |
Xã Sín Chéng |
4.914 |
1.083 |
3.831 |
|
|
18 |
Xã Lùng Phình |
4.877 |
1.155 |
3.722 |
|
|
19 |
Xã Bảo Nhai |
5.969 |
1.372 |
4.597 |
|
|
20 |
Xã Nghĩa Đô |
4.820 |
1.372 |
3.448 |
|
|
21 |
Xã Xuân Hòa |
5.369 |
1.155 |
4.214 |
|
|
22 |
Xã Thượng Hà |
4.275 |
1.155 |
3.120 |
|
|
23 |
Xã Tả Van |
5.148 |
1.372 |
3.776 |
|
|
24 |
Xã Võ Lao |
5.258 |
1.372 |
3.886 |
|
|
25 |
Xã Lâm Thượng |
4.494 |
1.155 |
3.339 |
|
|
26 |
Xã Phình Hồ |
4.929 |
1.372 |
3.557 |
|
|
27 |
Xã A Mú Sung |
4.514 |
1.011 |
3.503 |
|
|
28 |
Xã Bản Xèo |
4.496 |
939 |
3.557 |
|
|
29 |
Xã Mường Hum |
4.621 |
1.228 |
3.393 |
|
|
30 |
Xã Tả Củ Tỷ |
4.496 |
939 |
3.557 |
|
|
31 |
Xã Bản Liền |
4.278 |
939 |
3.339 |
|
|
32 |
Xã Cốc Lầu |
4.952 |
1.011 |
3.941 |
|
|
33 |
Xã Phúc Khánh |
4.295 |
1.011 |
3.284 |
|
|
34 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
4.004 |
939 |
3.065 |
|
|
35 |
Xã Tả Phìn |
4.004 |
939 |
3.065 |
|
|
36 |
Xã Nậm Chày |
4.350 |
1.011 |
3.339 |
|
|
37 |
Xã Nậm Xé |
4.129 |
1.228 |
2.901 |
|
|
38 |
Xã Chiềng Ken |
5.004 |
1.228 |
3.776 |
|
|
39 |
Xã Dương Quỳ |
4.567 |
1.228 |
3.339 |
|
|
40 |
Xã Minh Lương |
4.567 |
1.228 |
3.339 |
|
|
41 |
Xã Mỏ Vàng |
4.731 |
1.228 |
3.503 |
|
|
42 |
Xã Nậm Có |
4.457 |
1.228 |
3.229 |
|
|
43 |
Xã Khao Mang |
4.350 |
1.011 |
3.339 |
|
|
44 |
Xã Lao Chải |
4.731 |
1.228 |
3.503 |
|
|
45 |
Xã Chế Tạo |
4.183 |
1.228 |
2.955 |
|
|
46 |
Xã Tà Xi Láng |
3.949 |
939 |
3.010 |
|
|
47 |
Xã Cát Thịnh |
4.437 |
1.372 |
3.065 |
|
|
48 |
Xã Mậu A |
3.561 |
1.372 |
2.189 |
|
|
49 |
Xã Bảo Thắng |
3.559 |
1.589 |
1.970 |
|
|
50 |
Xã Bảo Hà |
5.146 |
1.589 |
3.557 |
|
|
51 |
Xã Thác Bà |
3.780 |
1.372 |
2.408 |
|
|
52 |
Xã Bát Xát |
4.947 |
1.444 |
3.503 |
|
|
53 |
Xã Bắc Hà |
5.220 |
1.444 |
3.776 |
|
|
54 |
Xã Gia Phú |
3.527 |
1.228 |
2.299 |
|
|
55 |
Xã Xuân Quang |
2.979 |
1.228 |
1.751 |
|
|
56 |
Xã Bảo Yên |
4.238 |
1.228 |
3.010 |
|
|
57 |
Xã Văn bản |
4.618 |
1.444 |
3.174 |
|
|
58 |
Xã Lục Yên |
2.797 |
1.155 |
1.642 |
|
|
59 |
Xã Mường Lai |
3.472 |
1.228 |
2.244 |
|
|
60 |
Xã Đông Cuông |
3.417 |
1.228 |
2.189 |
|
|
61 |
Xã Xuân Ái |
2.870 |
1.228 |
1.642 |
|
|
62 |
Xã Trấn Yên |
2.870 |
1.228 |
1.642 |
|
|
63 |
Xã Văn Chấn |
4.238 |
1.228 |
3.010 |
|
|
64 |
Xã Yên Bình |
3.086 |
1.444 |
1.642 |
|
|
65 |
Xã Bảo Ái |
3.633 |
1.444 |
2.189 |
|
|
66 |
Xã Hợp Thành |
3.638 |
1.011 |
2.627 |
|
|
67 |
Xã Tằng Loỏng |
2.817 |
1.011 |
1.806 |
|
|
68 |
Xã Tân Lĩnh |
3.912 |
1.011 |
2.901 |
|
|
69 |
Xã Khánh Hòa |
3.474 |
1.011 |
2.463 |
|
|
70 |
Xã Lâm Giang |
3.691 |
1.228 |
2.463 |
|
|
71 |
Xã Châu Quế |
3.527 |
1.228 |
2.299 |
|
|
72 |
Xã Tân Hợp |
3.746 |
1.228 |
2.518 |
|
|
73 |
Xã Quy Mông |
2.653 |
1.011 |
1.642 |
|
|
74 |
Xã Lương Thịnh |
3.128 |
939 |
2.189 |
|
|
75 |
Xã Hưng Khánh |
3.364 |
1.011 |
2.353 |
|
|
76 |
Xã Gia Hội |
3.910 |
1.228 |
2.682 |
|
|
77 |
Xã Liên Sơn |
3.038 |
794 |
2.244 |
|
|
78 |
Xã Chấn Thịnh |
3.583 |
1.011 |
2.572 |
|
|
79 |
Xã Thượng Bằng La |
3.583 |
1.011 |
2.572 |
|
|
80 |
Xã Nghĩa Tâm |
4.021 |
1.011 |
3.010 |
|
|
81 |
Xã Cảm Nhân |
3.965 |
1.228 |
2.737 |
|
|
82 |
Xã Yên Thành |
3.693 |
1.011 |
2.682 |
|
|
83 |
Xã Khánh Yên |
4.129 |
1.228 |
2.901 |
|
|
84 |
Xã Việt Hồng |
3.056 |
867 |
2.189 |
|
|
85 |
Xã Bản Lầu |
4.514 |
1.011 |
3.503 |
|
|
86 |
Xã Mường Bo |
3.439 |
867 |
2.572 |
|
|
87 |
Xã Bản Hồ |
3.601 |
1.083 |
2.518 |
|
|
88 |
Xã Phong Dụ Hạ |
3.275 |
867 |
2.408 |
|
|
89 |
Xã Phong Dụ Thượng |
3.436 |
1.083 |
2.353 |
|
|
90 |
Phường Trung Tâm |
922 |
867 |
55 |
|
|
91 |
Phường Cầu Thìa |
1.524 |
867 |
657 |
|
|
92 |
Phường Sa Pa |
1.558 |
1.011 |
547 |
|
|
93 |
Phường Nghĩa Lộ |
978 |
650 |
328 |
|
|
94 |
Phường Yên Bái |
1.011 |
1.011 |
|
|
|
95 |
Phường Lào Cai |
1.155 |
1.155 |
|
|
|
96 |
Phường Cam Đường |
1.155 |
1.155 |
|
|
|
97 |
Phường Văn Phú |
1.011 |
1.011 |
|
|
|
98 |
Phường Âu Lâu |
1.011 |
1.011 |
|
|
|
99 |
Phường Nam Cường |
650 |
650 |
|
|
BIỂU SỐ 03: BIẾU
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG
ĐẤT NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Nghị quyết/Quyết định đầu tư/Quyết định điều chỉnh, bổ sung |
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2025 |
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2026- 2030 nguồn thu tiền sử dụng đất |
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn thu tiền sử dụng đất đã giao |
Điều chỉnh kế hoạch vốn |
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn thu tiền sử dụng đất sau điều chỉnh |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
||||||||
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Giảm so với kế hoạch vốn đã giao |
Tăng so với kế hoạch vốn đã giao |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||||||
|
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Các nguồn vốn khác |
Ngân sách trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Các nguồn vốn khác |
|||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=6+7+8 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17=14- 15+16 |
18 |
19 |
|
|
TỔNG SỐ |
8 |
|
3.816.138 |
1.160.681 |
587.457 |
2.068.000 |
2.433.981 |
350.981 |
15.000 |
2.068.000 |
494.519 |
55.000 |
50.443 |
50.443 |
55.000 |
|
|
|
A |
Dự án điều chỉnh giảm kế hoạch vốn |
2 |
|
2.542.686 |
348.981 |
125.705 |
2.068.000 |
2.425.981 |
350.981 |
7.000 |
2.068.000 |
115.519 |
55.000 |
50.443 |
|
4.557 |
|
|
|
1 |
Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao |
Tỉnh Lào Cai |
3020/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 |
2.518.000 |
348.981 |
101.019 |
2.068.000 |
2.416.981 |
348.981 |
|
2.068.000 |
101.019 |
40.500 |
35.943 |
|
4.557 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh |
|
|
2 |
Đường hầm sở chỉ huy trong căn cứ chiến đấu, giai đoạn I (ĐH21 - LK) |
Phường Lào Cai |
510/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 |
24.686 |
|
24.686 |
|
9.000 |
2.000 |
7.000 |
|
14.500 |
14.500 |
14.500 |
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
B |
Dự án điều chỉnh tăng kế hoạch vốn |
6 |
|
1.273.452 |
811.700 |
461.752 |
|
8.000 |
|
8.000 |
|
379.000 |
|
|
50.443 |
50.443 |
|
|
|
I |
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.955 |
42.955 |
|
|
|
1 |
xã Bảo Thắng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.955 |
42.955 |
UBND xã Bảo Thắng |
|
|
1.1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long, thị trấn Phố Lu huyện Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng |
4135/QĐ-UBND ngày 25/7/2021, 4905/QĐ-UBND ngày 23/10/2023; 1114/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
1.2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng |
679/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.955 |
27.955 |
|
|
|
II |
Đối ứng dự án ODA |
1 |
|
494.452 |
401.700 |
92.752 |
|
8.000 |
|
8.000 |
|
10.000 |
|
|
1.488 |
1.488 |
|
|
|
1 |
Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Yên Bái (Jica) |
Tỉnh Lào Cai |
2512/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
494.452 |
401.700 |
92.752 |
|
8.000 |
|
8.000 |
|
10.000 |
|
|
1.488 |
1.488 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 tỉnh |
|
|
III |
Dự án khởi công mới |
4 |
|
779.000 |
410.000 |
369.000 |
|
|
|
|
|
369.000 |
|
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
1 |
San gạt mặt bằng, đường giao thông và hạ tầng thiết yếu khu cửa khẩu Bản Vược, xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
xã Bát Xát |
1388/QĐ-UBND ngày 03/05/2025, 1149/QĐ-UBND ngày 01/04/2026, 2608/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 |
460.000 |
410.000 |
50.000 |
|
|
|
|
|
50.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 154 đoạn Ngã ba Cốc Ly - Quốc lộ 70 (Km95+00 - Km 1091-00) |
Xã Bảo Nhai, Xuân Quang |
2162/QĐ-UBND ngày 26/6/2025, 2584/QĐ-UBND ngày tỉnh |
161.000 |
|
161.000 |
|
|
|
|
|
161.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 162 đoạn Phú Nhuận - Sơn Hà (Km32+600 - Km39+400) |
Xã Bảo Thắng, xã Tằng Loỏng |
2160/QĐ-UBND ngày 26/6/2025, 2288/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 |
68.000 |
|
68.000 |
|
|
|
|
|
68.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh |
|
|
4 |
Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư phần diện tích thuộc địa phận tỉnh Lào Cai thuộc dự án: Hầm đường bộ qua đèo Hoàng Liên kết nối thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai với huyện Tam Đường, tỉnh Lào Châu |
Phường Sa Pa |
2607/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 |
90.000 |
|
90.000 |
|
|
|
|
|
90.000 |
|
|
1.500 |
1.500 |
UBND phường Sa Pa |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh