Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 40/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 23/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Châu Thị Mỹ Phương |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2025/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI, VÙNG NUÔI CHIM YẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 676/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 601/BC-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 80 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 và điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
b) Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.
Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Khu vực không được phép chăn nuôi
1. Các khu phố, khóm, ấp thuộc các xã, phường theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Khu phố, khóm, ấp thuộc các xã, phường là nơi có đặt trụ sở các cơ quan Nhà nước và tổ chức Đảng.
3. Các cụm, tuyến, khu dân cư, khu vực chợ theo quy hoạch đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt nằm ngoài khu vực được quy định tại khoản 1 Điều này.
Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu vực không được phép chăn nuôi được quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này.
1. Đối với các nhà yến xây dựng sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nhưng trước ngày hình thành các khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này; nhà yến không thuộc vùng nuôi chim yến quy định tại Điều 3 của Nghị quyết này đã xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải giữ nguyên hiện trạng, không được cơi nới, không được sử dụng loa phóng phát âm thanh và phải đáp ứng các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối với cơ sở chăn nuôi hiện đang hoạt động trong khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhưng thuộc khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Nghị quyết số 81/2021/NQ-HĐND ban hành quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp nhưng đã xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp.
3. Đối với cơ sở chăn nuôi hiện đang hoạt động trong khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND; Nghị quyết số 81/2021/NQ-HĐND đã xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp trong thời hạn 05 năm kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
4. Đối với cơ sở chăn nuôi đã xây dựng và hoạt động sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nhưng trước ngày hình thành các khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này thì phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp trong thời hạn 05 năm kể từ ngày hình thành các khu vực này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2025/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI, VÙNG NUÔI CHIM YẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 676/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 601/BC-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 80 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 và điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
b) Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.
Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Khu vực không được phép chăn nuôi
1. Các khu phố, khóm, ấp thuộc các xã, phường theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Khu phố, khóm, ấp thuộc các xã, phường là nơi có đặt trụ sở các cơ quan Nhà nước và tổ chức Đảng.
3. Các cụm, tuyến, khu dân cư, khu vực chợ theo quy hoạch đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt nằm ngoài khu vực được quy định tại khoản 1 Điều này.
Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu vực không được phép chăn nuôi được quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này.
1. Đối với các nhà yến xây dựng sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nhưng trước ngày hình thành các khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này; nhà yến không thuộc vùng nuôi chim yến quy định tại Điều 3 của Nghị quyết này đã xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải giữ nguyên hiện trạng, không được cơi nới, không được sử dụng loa phóng phát âm thanh và phải đáp ứng các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối với cơ sở chăn nuôi hiện đang hoạt động trong khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhưng thuộc khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Nghị quyết số 81/2021/NQ-HĐND ban hành quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp nhưng đã xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp.
3. Đối với cơ sở chăn nuôi hiện đang hoạt động trong khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND; Nghị quyết số 81/2021/NQ-HĐND đã xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp trong thời hạn 05 năm kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
4. Đối với cơ sở chăn nuôi đã xây dựng và hoạt động sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nhưng trước ngày hình thành các khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này thì phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp trong thời hạn 05 năm kể từ ngày hình thành các khu vực này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
b) Nghị quyết số 81/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC
PHÉP CHĂN NUÔI CHIM YẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND
ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên phường/xã hiện nay |
Tên khóm/ấp hiện nay |
Tên tỉnh trước ngày 01/7/2025 |
Tên huyện/thành phố trước ngày 01/7/2025 |
Tên xã/phường trước ngày 01/7/2025 |
Tên khóm/ấp trước ngày 01/7/2025 |
|
1 |
Phường An Bình |
Khóm An Lợi A |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc |
Khóm An Lợi |
|
2 |
Phường An Bình |
Khóm An Tài |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc |
Khóm An Tài |
|
3 |
Phường An Bình |
Khóm An Thạnh A |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc |
Khóm An Thạnh A |
|
4 |
Phường An Bình |
Khóm An Thạnh B |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc |
Khóm An Thạnh B |
|
5 |
Phường Bình Xuân |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 3 |
Khu Phố 1 |
|
6 |
Phường Bình Xuân |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 3 |
Khu Phố 2 |
|
7 |
Phường Bình Xuân |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 3 |
Khu Phố 3 |
|
8 |
Phường Bình Xuân |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 3 |
Khu Phố 4 |
|
9 |
Phường Cai Lậy |
Khu phố 1A |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 4 |
Khu phố 1 |
|
10 |
Phường Cai Lậy |
Khu phố 1B |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 5 |
Khu phố 1 |
|
11 |
Phường Cai Lậy |
Khu phố 2A |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 4 |
Khu phố 2 |
|
12 |
Phường Cai Lậy |
Khu phố 2B |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 5 |
Khu phố 2 |
|
13 |
Phường Cai Lậy |
Khu phố 3A |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 4 |
Khu phố 3 |
|
14 |
Phường Cai Lậy |
Khu phố 3B |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 5 |
Khu phố 3 |
|
15 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 1 |
Khóm 1 |
|
16 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 1 |
Khóm 2 |
|
17 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 3 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 1 |
Khóm 3 |
|
18 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 4 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 1 |
Khóm 4 |
|
19 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 5 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 1 |
Khóm 5 |
|
20 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 6 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 2 |
Khóm 1 |
|
21 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 7 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 2 |
Khóm 2 |
|
22 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 8 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 2 |
Khóm 3 |
|
23 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm 9 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 2 |
Khóm 4 |
|
24 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm An Nhơn |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 6 |
Khóm 5 |
|
25 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Bến Bắc |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 6 |
Khóm 6 |
|
26 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Hoà An |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 4 |
Khóm 3 |
|
27 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Hoà Hiệp |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 4 |
Khóm 4 |
|
28 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Hoà Lạc |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 4 |
Khóm 2 |
|
29 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Hoà Thuận |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 4 |
Khóm 1 |
|
30 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Mỹ Đức |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 3 |
Khóm Mỹ Đức |
|
31 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Mỹ Hưng |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 3 |
Khóm Mỹ Thiện |
|
32 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Mỹ Long |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 3 |
Khóm Mỹ Long |
|
33 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Mỹ Phước |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 3 |
Khóm Mỹ Hưng |
|
34 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Mỹ Thiện |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 3 |
Khóm Mỹ Phước |
|
35 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Phú An |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 6 |
Khóm 4 |
|
36 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Tân Thuận |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 6 |
Khóm 1 |
|
37 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Tân Việt Hoà |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 6 |
Khóm 2 |
|
38 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Tịnh Thới |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 6 |
Khóm 3 |
|
39 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Thuận An |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Hòa Thuận |
Khóm Thuận Nghĩa |
|
40 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Thuận Nghĩa |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Hòa Thuận |
Khóm Thuận Phú |
|
41 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Thuận Phát |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Hòa Thuận |
Khóm Thuận Trung |
|
42 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Thuận Phú |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Hòa Thuận |
Khóm Thuận Phát |
|
43 |
Phường Cao Lãnh |
Khóm Thuận Trung |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Hòa Thuận |
Khóm Thuận An |
|
44 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 1 |
|
45 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 10 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 10 |
|
46 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 11 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 11 |
|
47 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 12 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 1 |
|
48 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 13 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 2 |
|
49 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 14 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 3 |
|
50 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 15 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 4 |
|
51 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 16 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 5 |
|
52 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 17 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 6 |
|
53 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 18 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 7 |
|
54 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 19 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 8 |
|
55 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 2 |
|
56 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 20 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 9 |
|
57 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 21 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 5 |
Khu Phố 10 |
|
58 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 3 |
|
59 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 4 |
|
60 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 5 |
|
61 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 6 |
|
62 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 7 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 7 |
|
63 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 8 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 8 |
|
64 |
Phường Đạo Thạnh |
Khu phố 9 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 4 |
Khu Phố 9 |
|
65 |
Phường Gò Công |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 1 |
|
66 |
Phường Gò Công |
Khu phố 10 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 5 |
Khu phố 1 |
|
67 |
Phường Gò Công |
Khu phố 11 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 5 |
Khu phố 2 |
|
68 |
Phường Gò Công |
Khu phố 12A |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 5 |
Khu phố 3 |
|
69 |
Phường Gò Công |
Khu phố 12B |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 5 |
Khu phố 4 |
|
70 |
Phường Gò Công |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 2 |
|
71 |
Phường Gò Công |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 3 |
|
72 |
Phường Gò Công |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 4 |
|
73 |
Phường Gò Công |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 5 |
|
74 |
Phường Gò Công |
Khu phố 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 6 |
|
75 |
Phường Gò Công |
Khu phố 7 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 7 |
|
76 |
Phường Gò Công |
Khu phố 8 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 8 |
|
77 |
Phường Gò Công |
Khu phố 9 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 1 |
Khu phố 9 |
|
78 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm 1 |
|
79 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm 2 |
|
80 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm 3 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm 3 |
|
81 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm 4 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm 4 |
|
82 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm 5 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm 5 |
|
83 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm An Thành |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm An Thành |
|
84 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm Bình Hưng |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm Bình Hưng |
|
85 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm Cả Gốc |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm Cả Gốc |
|
86 |
Phường Hồng Ngự |
Khóm Mương Nhà Máy |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Thạnh |
Khóm Mương Nhà Máy |
|
87 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu Phố 1 |
|
88 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu Phố 2 |
|
89 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu Phố 3 |
|
90 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu Phố 4 |
|
91 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu Phố 5 |
|
92 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu phố 6 |
|
93 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 7 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu phố 7 |
|
94 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 8 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu phố 8 |
|
95 |
Phường Long Thuận |
Khu phố 9 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường 2 |
Khu phố 9 |
|
96 |
Phường Long Thuận |
Khu phố Thuận An |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành phố Gò Công |
Phường Long Thuận |
Khu phố Thuận An |
|
97 |
Phường Mỹ Ngãi |
Khóm 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 11 |
Khóm 1 |
|
98 |
Phường Mỹ Ngãi |
Khóm 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 11 |
Khóm 2 |
|
99 |
Phường Mỹ Ngãi |
Khóm 3 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 11 |
Khóm 3 |
|
100 |
Phường Mỹ Ngãi |
Khóm 4 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 11 |
Khóm 4 |
|
101 |
Phường Mỹ Ngãi |
Khóm 5 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường 11 |
Khóm 5 |
|
102 |
Phường Mỹ Phong |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 9 |
Khu Phố 1 |
|
103 |
Phường Mỹ Phong |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 9 |
Khu Phố 2 |
|
104 |
Phường Mỹ Phong |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 9 |
Khu Phố 3 |
|
105 |
Phường Mỹ Phong |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 9 |
Khu Phố 4 |
|
106 |
Phường Mỹ Phong |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 9 |
Khu Phố 5 |
|
107 |
Phường Mỹ Phong |
Khu phố 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 9 |
Khu Phố 6 |
|
108 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 1 |
Khu phố 1 |
|
109 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 1 |
Khu phố 2 |
|
110 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 1 |
Khu phố 3 |
|
111 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 1 |
Khu phố 4 |
|
112 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 3 |
Khu phố 3 |
|
113 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Khu phố 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 3 |
Khu phố 1 |
|
114 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Khu phố 7 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 3 |
Khu phố 5 |
|
115 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 1 |
Khu Phố 1 |
|
116 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 10 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 7 |
Khu Phố 3 |
|
117 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 11 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 7 |
Khu Phố 4 |
|
118 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 12 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 7 |
Khu Phố 5 |
|
119 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 13 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 7 |
Khu Phố 6 |
|
120 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 14 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 2 |
|
121 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 15 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 3 |
|
122 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 16 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 4 |
|
123 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 17 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 5 |
|
124 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 18 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 6 |
|
125 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 19 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 7 |
|
126 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 1 |
Khu Phố 2 |
|
127 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 20 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 8 |
|
128 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 21 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 2 |
Khu Phố 1 |
|
129 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 22 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 2 |
Khu Phố 2 |
|
130 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 23 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 2 |
Khu Phố 3 |
|
131 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 24 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 2 |
Khu Phố 4 |
|
132 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 25 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 2 |
Khu Phố 5 |
|
133 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 26 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 3 |
Khu Phố 6 |
|
134 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 27 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 3 |
Khu Phố 7 |
|
135 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 28 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 3 |
Khu Phố 1 |
|
136 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 29 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 3 |
Khu Phố 2 |
|
137 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 1 |
Khu Phố 3 |
|
138 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 30 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 3 |
Khu Phố 3 |
|
139 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 31 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 3 |
Khu Phố 4 |
|
140 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 32 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 3 |
Khu Phố 5 |
|
141 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 33 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 8 |
Khu Phố 1 |
|
142 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 1 |
Khu Phố 4 |
|
143 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 1 |
Khu Phố 5 |
|
144 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 1 |
Khu Phố 6 |
|
145 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 7 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 7 |
Khu Phố 7 |
|
146 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 8 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 7 |
Khu Phố 1 |
|
147 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố 9 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 7 |
Khu Phố 2 |
|
148 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố Tân Bình |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường Tân Long |
Khu Phố Tân Bình |
|
149 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố Tân Hòa |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường Tân Long |
Khu Phố Tân Hòa |
|
150 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố Thuận Hà |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường Tân Long |
Khu Phố Tân Hà |
|
151 |
Phường Mỹ Tho |
Khu phố Thuận Hà |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường Tân Long |
Khu Phố Tân Thuận |
|
152 |
Phường Mỹ Trà |
Khóm Mỹ Phú |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Mỹ Phú |
Khóm Mỹ Phú |
|
153 |
Phường Mỹ Trà |
Khóm Mỹ Tây |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Mỹ Phú |
Khóm Mỹ Tây |
|
154 |
Phường Mỹ Trà |
Khóm Mỹ Thuận |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Mỹ Phú |
Khóm Mỹ Thuận |
|
155 |
Phường Mỹ Trà |
Khóm Mỹ Thượng |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Mỹ Phú |
Khóm Mỹ Thượng |
|
156 |
Phường Mỹ Trà |
Khóm Mỹ Trung |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Cao Lãnh |
Phường Mỹ Phú |
Khóm Mỹ Trung |
|
157 |
Phường Nhị Quý |
Khu phố Mỹ An |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường Nhị Mỹ |
Khu phố Mỹ An |
|
158 |
Phường Nhị Quý |
Khu phố Mỹ Lợi |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường Nhị Mỹ |
Khu phố Mỹ Lợi |
|
159 |
Phường Nhị Quý |
Khu phố Mỹ Thuận |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường Nhị Mỹ |
Khu phố Mỹ Thuận |
|
160 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Cái Đôi |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 4 |
Khóm 2 |
|
161 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Cái Sơn |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1 |
Khóm 2 |
|
162 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Cầu Đình |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1 |
Khóm 5 |
|
163 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Hòa An |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 2 |
Khóm Hòa An |
|
164 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Hòa Khánh |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 2 |
Khóm Hòa Khánh |
|
165 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Kiến An |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 2 |
Khóm 1 |
|
166 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Phú Mỹ |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 2 |
Khóm 2 |
|
167 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Sa Giang |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1 |
Khóm 3 |
|
168 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Sa Nhiên |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường Tân Quy Đông |
Khóm Sa Nhiên |
|
169 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân An |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường An Hòa |
Khóm Tân An |
|
170 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Bình |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường An Hòa |
Khóm Tân Bình |
|
171 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Hiệp |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường Tân Quy Đông |
Khóm Tân Hiệp |
|
172 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Hòa |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường An Hòa |
Khóm Tân Hòa |
|
173 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Huề |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường Tân Quy Đông |
Khóm Tân Huề |
|
174 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Hương |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 4 |
Khóm 1 |
|
175 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Long |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 3 |
Khóm 2 |
|
176 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Mỹ |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường Tân Quy Đông |
Khóm Tân Mỹ |
|
177 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Qui |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 3 |
Khóm 1 |
|
178 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Tân Thuận |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường An Hòa |
Khóm Tân Thuận |
|
179 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Vỉnh Hòa |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1 |
Khóm 4 |
|
180 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Vĩnh Phước |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 1 |
Khóm 1 |
|
181 |
Phường Sa Đéc |
Khóm Vườn Hồng |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Sa Đéc |
Phường 3 |
Khóm 3 |
|
182 |
Phường Thanh Hòa |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 2 |
Khu phố 1 |
|
183 |
Phường Thanh Hòa |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 2 |
Khu phố 2 |
|
184 |
Phường Thanh Hòa |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 2 |
Khu phố 3 |
|
185 |
Phường Thanh Hòa |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 2 |
Khu phố 4 |
|
186 |
Phường Thanh Hòa |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thị xã Cai Lậy |
Phường 2 |
Khu phố 5 |
|
187 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố Mỹ Thạnh Hưng |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu phố Mỹ Thạnh Hưng |
|
188 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 1 |
|
189 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 10 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 10 |
|
190 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 11 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 11 |
|
191 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 12 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 12 |
|
192 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 2 |
|
193 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 3 |
|
194 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 4 |
|
195 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 5 |
|
196 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 6 |
|
197 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 7 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 7 |
|
198 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 8 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 8 |
|
199 |
Phường Thới Sơn |
Khu phố 9 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 6 |
Khu Phố 9 |
|
200 |
Phường Thường Lạc |
Khóm Sở Thượng |
Tỉnh Đồng Tháp |
Thành Phố Hồng Ngự |
Phường An Lạc |
Khóm Sở Thượng |
|
201 |
Phường Trung An |
Khu phố 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 10 |
Khu Phố 1 |
|
202 |
Phường Trung An |
Khu phố 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 10 |
Khu Phố 2 |
|
203 |
Phường Trung An |
Khu phố 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 10 |
Khu Phố 3 |
|
204 |
Phường Trung An |
Khu phố 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 10 |
Khu Phố 4 |
|
205 |
Phường Trung An |
Khu phố 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 10 |
Khu Phố 5 |
|
206 |
Phường Trung An |
Khu phố Trung lương |
Tỉnh Tiền Giang |
Thành Phố Mỹ Tho |
Phường 10 |
Khu Phố Trung Lương |
|
207 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Hưng |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Hưng |
|
208 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Long |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Long |
|
209 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Phong |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Phong |
|
210 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Sơn |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Sơn |
|
211 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Tịnh |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Tịnh |
|
212 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Thạnh |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Thạnh |
|
213 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Thới |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Thới |
|
214 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Trị |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Trị |
|
215 |
Xã Bình Phú |
Ấp phố Bình Đức |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Đức |
|
216 |
Xã Bình Phú |
Ấp phố Bình Ninh |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Ninh |
|
217 |
Xã Bình Phú |
Ấp Bình Quới |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cai Lậy |
Thị trấn Bình Phú |
Khu phố Bình Quới |
|
218 |
Xã Cái Bè |
Ấp 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cái Bè |
Thị Trấn Cái Bè |
Khu 1 |
|
219 |
Xã Cái Bè |
Ấp 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cái Bè |
Thị Trấn Cái Bè |
Khu 2 |
|
220 |
Xã Cái Bè |
Ấp 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cái Bè |
Thị Trấn Cái Bè |
Khu 3 |
|
221 |
Xã Cái Bè |
Ấp 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Cái Bè |
Thị Trấn Cái Bè |
Khu 4 |
|
222 |
Xã Châu Thành |
Ấp Cá |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Tân Hiệp |
ấp Cá |
|
223 |
Xã Châu Thành |
Ấp Ga |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Tân Hiệp |
ấp Ga |
|
224 |
Xã Châu Thành |
Ấp Me |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Tân Hiệp |
ấp Me |
|
225 |
Xã Châu Thành |
Ấp Rẫy |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Tân Hiệp |
ấp Rẫy |
|
226 |
Xã Chợ Gạo |
Ấp 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Chợ Gạo |
Thị Trấn Chợ Gạo |
Khu 1 |
|
227 |
Xã Chợ Gạo |
Ấp 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Chợ Gạo |
Thị Trấn Chợ Gạo |
Khu 2 |
|
228 |
Xã Chợ Gạo |
Ấp 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Chợ Gạo |
Thị Trấn Chợ Gạo |
Khu 3 |
|
229 |
Xã Gia Thuận |
Ấp Chợ 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Vàm Láng |
Khu phố Chợ 1 |
|
230 |
Xã Gia Thuận |
Ấp Chợ 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Vàm Láng |
Khu phố Chợ 2 |
|
231 |
Xã Gia Thuận |
Ấp Đôi Ma 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Vàm Láng |
Khu phố 1 |
|
232 |
Xã Gia Thuận |
Ấp Đôi Ma 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Vàm Láng |
Khu phố 2 |
|
233 |
Xã Gia Thuận |
Ấp Lăng 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Vàm Láng |
Khu phố Lăng 1 |
|
234 |
Xã Gia Thuận |
Ấp Lăng 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Vàm Láng |
Khu phố Lăng 2 |
|
235 |
Xã Gia Thuận |
Ấp Lăng 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Vàm Láng |
Khu phố Lăng 3 |
|
236 |
Xã Hòa Long |
Ấp 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lai Vung |
Thị Trấn Lai Vung |
Khóm 1 |
|
237 |
Xã Hòa Long |
Ấp 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lai Vung |
Thị Trấn Lai Vung |
Khóm 2 |
|
238 |
Xã Hòa Long |
Ấp 3 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lai Vung |
Thị Trấn Lai Vung |
Khóm 3 |
|
239 |
Xã Hòa Long |
Ấp 4 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lai Vung |
Thị Trấn Lai Vung |
Khóm 4 |
|
240 |
Xã Hòa Long |
Ấp 5 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lai Vung |
Thị Trấn Lai Vung |
Khóm 5 |
|
241 |
Xã Lấp Vò |
Khóm Bình Hòa |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lấp Vò |
Thị Trấn Lấp Vò |
Khóm Bình Hòa |
|
242 |
Xã Lấp Vò |
Khóm Bình Phú Quới |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lấp Vò |
Thị Trấn Lấp Vò |
Khóm Bình Phú Quới |
|
243 |
Xã Lấp Vò |
Khóm Bình Thạnh 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lấp Vò |
Thị Trấn Lấp Vò |
Khóm Bình Thạnh 1 |
|
244 |
Xã Lấp Vò |
Khóm Bình Thạnh 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Lấp Vò |
Thị Trấn Lấp Vò |
Khóm Bình Thạnh 2 |
|
245 |
Xã Mỹ Thọ |
Ấp Mỹ Phú Cù Lao |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Cao Lãnh |
Thị Trấn Mỹ Thọ |
Khóm Mỹ Phú Cù Lao |
|
246 |
Xã Mỹ Thọ |
Ấp Mỹ Phú Đất Liền |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Cao Lãnh |
Thị Trấn Mỹ Thọ |
Khóm Mỹ Phú Đất Liền |
|
247 |
Xã Mỹ Thọ |
Ấp Mỹ Tây |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Cao Lãnh |
Thị Trấn Mỹ Thọ |
Khóm Mỹ Tây |
|
248 |
Xã Mỹ Thọ |
Ấp Mỹ Thới |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Cao Lãnh |
Thị Trấn Mỹ Thọ |
Khóm Mỹ Thới |
|
249 |
Xã Mỹ Thọ |
Ấp Mỹ Thuận |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Cao Lãnh |
Thị Trấn Mỹ Thọ |
Khóm Mỹ Thuận |
|
250 |
Xã Phú Hựu |
Khóm Phú Bình |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Cái Tàu Hạ |
Khóm Phú Bình |
|
251 |
Xã Phú Hựu |
Khóm Phú Hòa |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Cái Tàu Hạ |
Khóm Phú Hòa |
|
252 |
Xã Phú Hựu |
Khóm Phú Hưng |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Cái Tàu Hạ |
Khóm Phú Hưng |
|
253 |
Xã Phú Hựu |
Khóm Phú Mỹ |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Cái Tàu Hạ |
Khóm Phú Mỹ |
|
254 |
Xã Phú Hựu |
Khóm Phú Mỹ Hiệp |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Cái Tàu Hạ |
Khóm Phú Mỹ Hiệp |
|
255 |
Xã Phú Hựu |
Khóm Phú Mỹ Lương |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Cái Tàu Hạ |
Khóm Phú Mỹ Lương |
|
256 |
Xã Phú Hựu |
Khóm Phú Mỹ Thành |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Châu Thành |
Thị Trấn Cái Tàu Hạ |
Khóm Phú Mỹ Thành |
|
257 |
Xã Tân Hòa |
Ấp Dương Phú |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Tân Hòa |
Dương Phú |
|
258 |
Xã Tân Hòa |
Ấp Hòa Thơm 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Tân Hòa |
Hòa Thơm 1 |
|
259 |
Xã Tân Hòa |
Ấp Hòa Thơm 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Tân Hòa |
Hòa Thơm 2 |
|
260 |
Xã Tân Hòa |
Ấp Lò Gạch |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Tân Hòa |
Lò Gạch |
|
261 |
Xã Tân Hòa |
Ấp Xóm Gò |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Đông |
Thị trấn Tân Hòa |
Xóm Gò |
|
262 |
Xã Tân Hồng |
Khóm 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tân Hồng |
Thị Trấn Sa Rài |
Khóm 1 |
|
263 |
Xã Tân Hồng |
Khóm 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tân Hồng |
Thị Trấn Sa Rài |
Khóm 2 |
|
264 |
Xã Tân Hồng |
Khóm 3 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tân Hồng |
Thị Trấn Sa Rài |
Khóm 3 |
|
265 |
Xã Tân Phước 1 |
Ấp 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Tân Phước |
Thị trấn Mỹ Phước |
Khu phố 1 |
|
266 |
Xã Tân Phước 1 |
Ấp 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Tân Phước |
Thị trấn Mỹ Phước |
Khu phố 2 |
|
267 |
Xã Thanh Bình |
Ấp Nam |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Thanh Bình |
Xã tân Thạnh |
Ấp Nam |
|
268 |
Xã Thanh Bình |
Ấp Phú Mỹ |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Thanh Bình |
Thị Trấn Thanh Bình |
Khóm Phú Mỹ |
|
269 |
Xã Thanh Bình |
Ấp Tân Đông A |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Thanh Bình |
Thị Trấn Thanh Bình |
Khóm Tân Đông A |
|
270 |
Xã Thanh Bình |
Ấp Tân Đông B |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Thanh Bình |
Thị Trấn Thanh Bình |
Khóm Tân Đông B |
|
271 |
Xã Thanh Bình |
Ấp Tân Thuận |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Thanh Bình |
Thị Trấn Thanh Bình |
Khóm Tân Thuận |
|
272 |
Xã Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tháp Mười |
Thị Trấn Mỹ An |
Khóm 1 |
|
273 |
Xã Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tháp Mười |
Thị Trấn Mỹ An |
Khóm 2 |
|
274 |
Xã Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 3 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tháp Mười |
Thị Trấn Mỹ An |
Khóm 3 |
|
275 |
Xã Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 4 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tháp Mười |
Thị Trấn Mỹ An |
Khóm 4 |
|
276 |
Xã Thường Phước |
Ấp Thường Thới |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Hồng Ngự |
Thị Trấn Thường Thới Tiền |
Khóm Thượng 1 |
|
277 |
Xã Tràm Chim |
Ấp 1 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tam Nông |
Thị Trấn Tràm Chim |
Khóm 1 |
|
278 |
Xã Tràm Chim |
Ấp 2 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tam Nông |
Thị Trấn Tràm Chim |
Khóm 2 |
|
279 |
Xã Tràm Chim |
Ấp 3 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tam Nông |
Thị Trấn Tràm Chim |
Khóm 3 |
|
280 |
Xã Tràm Chim |
Ấp 4 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tam Nông |
Thị Trấn Tràm Chim |
Khóm 4 |
|
281 |
Xã Tràm Chim |
Ấp 5 |
Tỉnh Đồng Tháp |
Huyện Tam Nông |
Thị Trấn Tràm Chim |
Khóm 5 |
|
282 |
Xã Vĩnh Bình |
Ấp 1 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Tây |
Thị Trấn Vĩnh Bình |
ấp Đông |
|
283 |
Xã Vĩnh Bình |
Ấp 2 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Tây |
Thị Trấn Vĩnh Bình |
ấp Tây |
|
284 |
Xã Vĩnh Bình |
Ấp 3 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Tây |
Thị Trấn Vĩnh Bình |
ấp Thượng |
|
285 |
Xã Vĩnh Bình |
Ấp 4 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Tây |
Thị Trấn Vĩnh Bình |
ấp Hạ |
|
286 |
Xã Vĩnh Bình |
Ấp 5 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Tây |
Thị Trấn Vĩnh Bình |
ấp Bắc |
|
287 |
Xã Vĩnh Bình |
Ấp 6 |
Tỉnh Tiền Giang |
Huyện Gò Công Tây |
Thị Trấn Vĩnh Bình |
ấp Bình Hưng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh