Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu 39/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành 10/12/2025
Ngày có hiệu lực 01/01/2026
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Tuyên Quang
Người ký Lê Thị Thanh Trà
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí,Văn hóa - Xã hội

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2025/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;                     

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 60/2024/QH15; Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 82/2023/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 194/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch theo quy định tại khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 21 Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13; khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều 2 Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính, gồm: Phí tham quan danh lam thắng cảnh (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý); phí tham quan di tích lịch sử (đối với di tích thuộc địa phương quản lý); phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng (đối với công trình thuộc địa phương quản lý); phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp và phí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp phí:

a) Các cá nhân tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng;

b) Các cá nhân, doanh nghiệp, đơn vị kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp khi nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp;

c) Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của đơn vị thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp thư viện cấp tỉnh.

2. Tổ chức thu phí:

a) Phí tham quan danh lam thắng cảnh; phí tham quan di tích lịch sử; phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng: Các đơn vị trực tiếp quản lý danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng và cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao thu phí;

b) Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

c) Phí thư viện: Đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp thư viện cấp tỉnh.

Điều 3. Mức thu phí

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu
phí (đồng)

I

Phí tham quan danh lam thắng cảnh

1

Danh lam thắng cảnh Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang - Lâm Bình

Đồng/lượt/người

50.000

2

Thắng cảnh Động Tiên

Đồng/lượt/người

30.000

3

Thắng cảnh thác Bản Ba

Đồng/lượt/người

30.000

4

Hang Lùng Khuý

Đồng/lượt/người

30.000

5

Danh lam thắng cảnh thác Tiên - đèo Gió

Đồng/lượt/người

20.000

II

Phí tham quan di tích lịch sử

1

Di tích lịch sử Tân Trào

Đồng/lượt/người

40.000

2

Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Cột cờ Lũng Cú

Đồng/lượt/người

40.000

3

Di tích kiến trúc - nghệ thuật Khu nhà Vương

Đồng/lượt/người

30.000

4

Di tích lịch sử Căng Bắc Mê

Đồng/lượt/người

30.000

5

Di tích khảo cổ học Bãi đá cổ Nấm Dẩn

Đồng/lượt/người

20.000

6

Kiến trúc nghệ thuật Đồn Pháp và tường thành Lũng Hồ

Đồng/lượt/người

20.000

III

Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng

1

Bảo tàng tỉnh (cơ sở 2)

Đồng/lượt/người

30.000

IV

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

1

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận:

 

 

a

Kinh doanh 01 môn thể thao

Đồng/Giấy chứng nhận

800.000

b

Kinh doanh 02 môn thể thao

Đồng/Giấy chứng nhận

1.200.000

c

Kinh doanh 03 môn thể thao

Đồng/Giấy chứng nhận

1.600.000

d

Kinh doanh 04 môn thể thao trở lên

Đồng/Giấy chứng nhận

2.000.000

2

Cấp lại Giấy chứng nhận

 

 

a

Do bị mất hoặc hư hỏng; do thay đổi các nội dung (tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp); do điều chỉnh giảm môn thể thao kinh doanh

Đồng/Giấy chứng nhận

200.000

b

Do thay đổi địa điểm kinh doanh

Đồng/Giấy chứng nhận

400.000

c

Do bổ sung môn thể thao kinh doanh

Đồng/Giấy chứng nhận

Bằng 50% mức thu theo số lượng môn đăng ký kinh doanh lần đầu

V

Phí thư viện

Đồng/thẻ/năm

20.000

Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm phí

1. Đối tượng được miễn phí:

a) Phí tham quan danh lam thắng cảnh; phí tham quan di tích lịch sử; phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng: Trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật đặc biệt nặng, người thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

b) Phí thư viện: Trẻ em, người cao tuổi, người có công với cách mạng, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật.

2. Đối tượng được giảm 50% mức phí:

a) Phí tham quan danh lam thắng cảnh; phí tham quan di tích lịch sử; phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng: Trẻ em (trừ đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này); người khuyết tật nặng; người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo; người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa và người có công với cách mạng theo quy định pháp luật; học sinh, sinh viên, Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú;

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...