Nghị quyết 38/NQ-HĐND giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026
| Số hiệu | 38/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 17/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 787-QĐ/TU ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 312/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; biên chế viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh năm 2026
Giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan thuộc chính quyền địa phương cấp tỉnh năm 2026: 1.845 biên chế (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Giao biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương các xã, phường, đặc khu năm 2026
Giao biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương các xã, phường, đặc khu năm 2026: 3.580 biên chế (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC THUỘC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC GIAO NĂM 2026 |
GHI CHÚ |
|
I |
TỔNG |
1.845 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
62 |
|
|
- |
Khối lãnh đạo các cơ quan dân cử |
20 |
|
|
- |
Khối Văn phòng |
42 |
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
114 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
122 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
578 |
Bao gồm 55 biên chế bố trí cho Chi cục Kiểm lâm chuyển viên chức thành công chức |
|
5 |
Sở Xây dựng |
109 |
|
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
69 |
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
95 |
|
|
8 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
40 |
|
|
9 |
Sở Y tế |
88 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
69 |
|
|
11 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
69 |
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
39 |
|
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
153 |
|
|
14 |
Sở Công Thương |
127 |
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi |
89 |
|
|
16 |
Sở Ngoại vụ |
22 |
|
PHỤ LỤC II
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
ĐƠN VỊ |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC GIAO NĂM 2026 |
GHI CHÚ |
|
TỔNG CỘNG |
3.580 |
|
|
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
55 |
|
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
62 |
|
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
52 |
|
|
4 |
Xã Tịnh Khê |
53 |
|
|
5 |
Xã An Phú |
50 |
|
|
6 |
Xã Bình Sơn |
55 |
|
|
7 |
Xã Đông Sơn |
53 |
|
|
8 |
Xã Vạn Tường |
65 |
|
|
9 |
Xã Bình Minh |
39 |
|
|
10 |
Xã Bình Chương |
38 |
|
|
11 |
Xã Sơn Tịnh |
45 |
|
|
12 |
Xã Trường Giang |
35 |
|
|
13 |
Xã Ba Gia |
34 |
|
|
14 |
Xã Thọ Phong |
38 |
|
|
15 |
Xã Tư Nghĩa |
48 |
|
|
16 |
Xã Trà Giang |
35 |
|
|
17 |
Xã Nghĩa Giang |
41 |
|
|
18 |
Xã Vệ Giang |
42 |
|
|
19 |
Xã Mộ Đức |
39 |
|
|
20 |
Xã Long Phụng |
39 |
|
|
21 |
Xã Mỏ Cày |
40 |
|
|
22 |
Xã Lân Phong |
38 |
|
|
23 |
Phường Đức Phổ |
40 |
|
|
24 |
Phường Sa Huỳnh |
37 |
|
|
25 |
Phường Trà Câu |
41 |
|
|
26 |
Xã Khánh Cường |
36 |
|
|
27 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
33 |
|
|
28 |
Xã Nghĩa Hành |
40 |
|
|
29 |
Xã Thiện Tín |
33 |
|
|
30 |
Xã Đình Cương |
38 |
|
|
31 |
Xã Phước Giang |
35 |
|
|
32 |
Xã Ba Tơ |
32 |
|
|
33 |
Xã Ba Vinh |
31 |
|
|
34 |
Xã Ba Vì |
32 |
|
|
35 |
Xã Ba Tô |
31 |
|
|
36 |
Xã Ba Dinh |
32 |
|
|
37 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
28 |
|
|
38 |
Xã Ba Động |
32 |
|
|
39 |
Xã Ba Xa |
22 |
|
|
40 |
Xã Minh Long |
34 |
|
|
41 |
Xã Sơn Mai |
39 |
|
|
42 |
Xã Sơn Hà |
37 |
|
|
43 |
Xã Sơn Linh |
32 |
|
|
44 |
Xã Sơn Hạ |
40 |
|
|
45 |
Xã Sơn Kỳ |
30 |
|
|
46 |
Xã Sơn Thủy |
32 |
|
|
47 |
Xã Sơn Tây Thượng |
32 |
|
|
48 |
Xã Sơn Tây Hạ |
32 |
|
|
49 |
Xã Sơn Tây |
32 |
|
|
50 |
Xã Trà Bồng |
32 |
|
|
51 |
Xã Cà Đam |
27 |
|
|
52 |
Xã Thanh Bồng |
30 |
|
|
53 |
Xã Đông Trà Bồng |
30 |
|
|
54 |
Xã Tây Trà |
31 |
|
|
55 |
Xã Tây Trà Bồng |
30 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
47 |
|
|
57 |
Phường Kon Tum |
66 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
50 |
|
|
59 |
Phường Đăk BLa |
39 |
|
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
41 |
|
|
61 |
Xã Ia Chim |
41 |
|
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
43 |
|
|
63 |
Xã Đăk Pék |
35 |
|
|
64 |
Xã Xốp |
27 |
|
|
65 |
Xã Ngọc Linh |
28 |
|
|
66 |
Xã Đăk PLô |
30 |
|
|
67 |
Xã Đăk Môn |
28 |
|
|
68 |
Xã Đăk Long |
25 |
|
|
69 |
Xã Bờ Y |
50 |
|
|
70 |
Xã Sa Loong |
32 |
|
|
71 |
Xã Dục Nông |
34 |
|
|
72 |
Xã Đăk Tô |
51 |
|
|
73 |
Xã Ngọk Tụ |
39 |
|
|
74 |
Xã Kon Đào |
33 |
|
|
75 |
Xã Tu Mơ Rông |
31 |
|
|
76 |
Xã Đăk Sao |
33 |
|
|
77 |
Xã Đăk Tờ Kan |
33 |
|
|
78 |
Xã Măng Ri |
32 |
|
|
79 |
Xã Đăk Hà |
42 |
|
|
80 |
Xã Đăk Pxi |
32 |
|
|
81 |
Xã Đăk Mar |
35 |
|
|
82 |
Xã Đăk Ui |
32 |
|
|
83 |
Xã Ngọk Réo |
32 |
|
|
84 |
Xã Măng Đen |
42 |
|
|
85 |
Xã Kon Plông |
33 |
|
|
86 |
Xã Măng Bút |
32 |
|
|
87 |
Xã Kon Braih |
39 |
|
|
88 |
Xã Đăk Kôi |
36 |
|
|
89 |
Xã Đăk Rve |
41 |
|
|
90 |
Xã Sa Thầy |
36 |
|
|
91 |
Xã Sa Bình |
34 |
|
|
92 |
Xã Ya Ly |
33 |
|
|
93 |
Xã Mô Rai |
27 |
|
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
29 |
|
|
95 |
Xã Ia Tơi |
40 |
|
|
96 |
Xã Ia Đal |
28 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 787-QĐ/TU ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 312/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; biên chế viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh năm 2026
Giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan thuộc chính quyền địa phương cấp tỉnh năm 2026: 1.845 biên chế (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Giao biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương các xã, phường, đặc khu năm 2026
Giao biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương các xã, phường, đặc khu năm 2026: 3.580 biên chế (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC THUỘC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC GIAO NĂM 2026 |
GHI CHÚ |
|
I |
TỔNG |
1.845 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
62 |
|
|
- |
Khối lãnh đạo các cơ quan dân cử |
20 |
|
|
- |
Khối Văn phòng |
42 |
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
114 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
122 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
578 |
Bao gồm 55 biên chế bố trí cho Chi cục Kiểm lâm chuyển viên chức thành công chức |
|
5 |
Sở Xây dựng |
109 |
|
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
69 |
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
95 |
|
|
8 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
40 |
|
|
9 |
Sở Y tế |
88 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
69 |
|
|
11 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
69 |
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
39 |
|
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
153 |
|
|
14 |
Sở Công Thương |
127 |
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi |
89 |
|
|
16 |
Sở Ngoại vụ |
22 |
|
PHỤ LỤC II
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
ĐƠN VỊ |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC GIAO NĂM 2026 |
GHI CHÚ |
|
TỔNG CỘNG |
3.580 |
|
|
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
55 |
|
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
62 |
|
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
52 |
|
|
4 |
Xã Tịnh Khê |
53 |
|
|
5 |
Xã An Phú |
50 |
|
|
6 |
Xã Bình Sơn |
55 |
|
|
7 |
Xã Đông Sơn |
53 |
|
|
8 |
Xã Vạn Tường |
65 |
|
|
9 |
Xã Bình Minh |
39 |
|
|
10 |
Xã Bình Chương |
38 |
|
|
11 |
Xã Sơn Tịnh |
45 |
|
|
12 |
Xã Trường Giang |
35 |
|
|
13 |
Xã Ba Gia |
34 |
|
|
14 |
Xã Thọ Phong |
38 |
|
|
15 |
Xã Tư Nghĩa |
48 |
|
|
16 |
Xã Trà Giang |
35 |
|
|
17 |
Xã Nghĩa Giang |
41 |
|
|
18 |
Xã Vệ Giang |
42 |
|
|
19 |
Xã Mộ Đức |
39 |
|
|
20 |
Xã Long Phụng |
39 |
|
|
21 |
Xã Mỏ Cày |
40 |
|
|
22 |
Xã Lân Phong |
38 |
|
|
23 |
Phường Đức Phổ |
40 |
|
|
24 |
Phường Sa Huỳnh |
37 |
|
|
25 |
Phường Trà Câu |
41 |
|
|
26 |
Xã Khánh Cường |
36 |
|
|
27 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
33 |
|
|
28 |
Xã Nghĩa Hành |
40 |
|
|
29 |
Xã Thiện Tín |
33 |
|
|
30 |
Xã Đình Cương |
38 |
|
|
31 |
Xã Phước Giang |
35 |
|
|
32 |
Xã Ba Tơ |
32 |
|
|
33 |
Xã Ba Vinh |
31 |
|
|
34 |
Xã Ba Vì |
32 |
|
|
35 |
Xã Ba Tô |
31 |
|
|
36 |
Xã Ba Dinh |
32 |
|
|
37 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
28 |
|
|
38 |
Xã Ba Động |
32 |
|
|
39 |
Xã Ba Xa |
22 |
|
|
40 |
Xã Minh Long |
34 |
|
|
41 |
Xã Sơn Mai |
39 |
|
|
42 |
Xã Sơn Hà |
37 |
|
|
43 |
Xã Sơn Linh |
32 |
|
|
44 |
Xã Sơn Hạ |
40 |
|
|
45 |
Xã Sơn Kỳ |
30 |
|
|
46 |
Xã Sơn Thủy |
32 |
|
|
47 |
Xã Sơn Tây Thượng |
32 |
|
|
48 |
Xã Sơn Tây Hạ |
32 |
|
|
49 |
Xã Sơn Tây |
32 |
|
|
50 |
Xã Trà Bồng |
32 |
|
|
51 |
Xã Cà Đam |
27 |
|
|
52 |
Xã Thanh Bồng |
30 |
|
|
53 |
Xã Đông Trà Bồng |
30 |
|
|
54 |
Xã Tây Trà |
31 |
|
|
55 |
Xã Tây Trà Bồng |
30 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
47 |
|
|
57 |
Phường Kon Tum |
66 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
50 |
|
|
59 |
Phường Đăk BLa |
39 |
|
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
41 |
|
|
61 |
Xã Ia Chim |
41 |
|
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
43 |
|
|
63 |
Xã Đăk Pék |
35 |
|
|
64 |
Xã Xốp |
27 |
|
|
65 |
Xã Ngọc Linh |
28 |
|
|
66 |
Xã Đăk PLô |
30 |
|
|
67 |
Xã Đăk Môn |
28 |
|
|
68 |
Xã Đăk Long |
25 |
|
|
69 |
Xã Bờ Y |
50 |
|
|
70 |
Xã Sa Loong |
32 |
|
|
71 |
Xã Dục Nông |
34 |
|
|
72 |
Xã Đăk Tô |
51 |
|
|
73 |
Xã Ngọk Tụ |
39 |
|
|
74 |
Xã Kon Đào |
33 |
|
|
75 |
Xã Tu Mơ Rông |
31 |
|
|
76 |
Xã Đăk Sao |
33 |
|
|
77 |
Xã Đăk Tờ Kan |
33 |
|
|
78 |
Xã Măng Ri |
32 |
|
|
79 |
Xã Đăk Hà |
42 |
|
|
80 |
Xã Đăk Pxi |
32 |
|
|
81 |
Xã Đăk Mar |
35 |
|
|
82 |
Xã Đăk Ui |
32 |
|
|
83 |
Xã Ngọk Réo |
32 |
|
|
84 |
Xã Măng Đen |
42 |
|
|
85 |
Xã Kon Plông |
33 |
|
|
86 |
Xã Măng Bút |
32 |
|
|
87 |
Xã Kon Braih |
39 |
|
|
88 |
Xã Đăk Kôi |
36 |
|
|
89 |
Xã Đăk Rve |
41 |
|
|
90 |
Xã Sa Thầy |
36 |
|
|
91 |
Xã Sa Bình |
34 |
|
|
92 |
Xã Ya Ly |
33 |
|
|
93 |
Xã Mô Rai |
27 |
|
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
29 |
|
|
95 |
Xã Ia Tơi |
40 |
|
|
96 |
Xã Ia Đal |
28 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh