Nghị quyết 38/NQ-HĐND điều chỉnh mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 thực hiện Nghị quyết 169/NQ-CP do tỉnh Sơn La ban hành
| Số hiệu | 38/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030 THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 169/NQ-CP NGÀY 27/6/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02/4/2026 của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16/4/2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27/6/2026 của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Kết luận số 688-KL/TU ngày 17/7/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về nội dung trình kỳ họp thứ hai, HĐND tỉnh khoá XVI, nhiệm kỳ 2026-2031;
Xét Tờ trình số 510/TTr-UBND ngày 08/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 113/BC-KTNS ngày 15/7/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 thực hiện Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27/6/2026 của Chính phủ, như sau:
1. Bổ sung 23 chỉ tiêu kế hoạch giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 590/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Bổ sung 23 chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 592/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh 05 chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 592/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục số 03 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 01
BỔ SUNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kế hoạch |
|
|
I |
CHỈ TIÊU KINH TẾ |
13 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) |
% |
105,5 |
|
|
2 |
Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 |
% |
4,9 |
|
|
3 |
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế độ bình quân đầu người |
USD |
187,0 |
|
|
4 |
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
% |
11,5 |
|
|
5 |
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu |
% |
6-8 |
|
|
6 |
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu |
% |
10-12 |
|
|
7 |
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa |
% |
10 |
|
|
8 |
Số lượng khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ |
Triệu lượt |
0,284 |
|
|
9 |
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm |
% |
28,0 |
|
|
10 |
Tốc độ tăng năng xuất lao động bình quân/năm |
% |
7,5 |
|
|
11 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 |
% |
20-30 |
|
|
12 |
Tỷ trọng DN có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số DN trên địa bàn năm 2030 |
% |
>=40 |
|
|
13 |
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân |
% |
8,48 |
|
|
II |
CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI |
6 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh |
Tuổi |
74,5 |
|
|
2 |
Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến 2030 |
% |
36 |
|
|
3 |
Tỷ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM |
% |
30 |
|
|
4 |
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 |
% |
40 |
|
|
5 |
Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm |
% |
100 |
|
|
6 |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
|
0,7 |
|
|
III |
CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH |
04 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
100 |
|
|
2 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) |
% |
40 |
|
|
3 |
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
100 |
|
|
4 |
Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 |
% |
100 |
|
PHỤ LỤC SỐ 02
BỔ SUNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030 THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 169/NQ-CP NGÀY 27/6/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02/4/2026 của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16/4/2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27/6/2026 của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Kết luận số 688-KL/TU ngày 17/7/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về nội dung trình kỳ họp thứ hai, HĐND tỉnh khoá XVI, nhiệm kỳ 2026-2031;
Xét Tờ trình số 510/TTr-UBND ngày 08/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 113/BC-KTNS ngày 15/7/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 thực hiện Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27/6/2026 của Chính phủ, như sau:
1. Bổ sung 23 chỉ tiêu kế hoạch giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 590/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Bổ sung 23 chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 592/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh 05 chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 592/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có Phụ lục số 03 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 01
BỔ SUNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kế hoạch |
|
|
I |
CHỈ TIÊU KINH TẾ |
13 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) |
% |
105,5 |
|
|
2 |
Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 |
% |
4,9 |
|
|
3 |
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế độ bình quân đầu người |
USD |
187,0 |
|
|
4 |
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
% |
11,5 |
|
|
5 |
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu |
% |
6-8 |
|
|
6 |
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu |
% |
10-12 |
|
|
7 |
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa |
% |
10 |
|
|
8 |
Số lượng khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ |
Triệu lượt |
0,284 |
|
|
9 |
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm |
% |
28,0 |
|
|
10 |
Tốc độ tăng năng xuất lao động bình quân/năm |
% |
7,5 |
|
|
11 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 |
% |
20-30 |
|
|
12 |
Tỷ trọng DN có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số DN trên địa bàn năm 2030 |
% |
>=40 |
|
|
13 |
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân |
% |
8,48 |
|
|
II |
CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI |
6 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh |
Tuổi |
74,5 |
|
|
2 |
Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến 2030 |
% |
36 |
|
|
3 |
Tỷ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM |
% |
30 |
|
|
4 |
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 |
% |
40 |
|
|
5 |
Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm |
% |
100 |
|
|
6 |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
|
0,7 |
|
|
III |
CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH |
04 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
100 |
|
|
2 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) |
% |
40 |
|
|
3 |
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
100 |
|
|
4 |
Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 |
% |
100 |
|
PHỤ LỤC SỐ 02
BỔ SUNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kế hoạch |
|
I |
CHỈ TIÊU KINH TẾ |
13 chỉ tiêu |
|
|
1 |
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) |
% |
4,5 |
|
2 |
Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 |
% |
3,01 |
|
3 |
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế độ bình quân đầu người |
USD |
77,4 |
|
4 |
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
% |
14,28 |
|
5 |
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu |
% |
114,03 |
|
6 |
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu |
% |
105,7 |
|
7 |
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa |
% |
10 |
|
8 |
Số lượng khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ |
Triệu lượt |
0,045 |
|
9 |
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/ GRDP bình quân/năm |
% |
28,6 |
|
10 |
Tốc độ tăng năng xuất lao động bình quân/năm |
% |
14,55 |
|
11 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 |
% |
12,6 |
|
12 |
Tỷ trọng DN có hoạt động đổi mới sáng tạo/ tổng số DN trên địa bàn năm 2030 |
% |
16,5 |
|
13 |
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân |
% |
8,89 |
|
II |
CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI |
6 chỉ tiêu |
|
|
1 |
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh |
Tuổi |
73,8 |
|
2 |
Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 |
% |
28 |
|
3 |
Tỷ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM |
% |
28 |
|
4 |
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 |
% |
32 |
|
5 |
Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm |
% |
98,6 |
|
6 |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
|
0,68 |
|
III |
CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH |
04 chỉ tiêu |
|
|
1 |
Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
100 |
|
2 |
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) |
% |
31 |
|
3 |
Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
100 |
|
4 |
Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 |
% |
10 |
PHỤ LỤC SỐ 03
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kế hoạch (theo Nghị quyết 592/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh) |
Kế hoạch điều chỉnh |
|
I |
CHỈ TIÊU KINH TẾ |
02 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ đô thị hóa đến |
% |
21,5 |
26,13 |
|
2 |
Số doanh nghiệp đang hoạt động |
Nghìn Doanh nghiệp |
4,27 |
4,97 |
|
II |
CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI |
03 chỉ tiêu |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ hộ nghèo |
% |
6,39 |
7,87 |
|
2 |
Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế |
% |
>96,2 |
100,0 |
|
3 |
Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
xã |
6 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh