Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND sửa đổi nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 36/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 15/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/10/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Hoàng Giang |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/2026/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 1515/TTr-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 469/BC-BKTNS ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 và Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 và Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II:
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III:
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
2. Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2026./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/2026/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 1515/TTr-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 469/BC-BKTNS ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 và Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 và Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II:
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III:
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
2. Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI KHU VỰC I
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: nghìn đồng/m2
|
NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND |
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||||||
|
STT theo |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương |
Giá đất cơ sở sản |
STT |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương |
Giá đất cơ sở sản |
||
|
Từ |
Đến |
Từ |
Đến |
||||||||||
|
I |
PHƯỜNG ÂU LÂU |
|
|
|
|
|
I |
PHƯỜNG ÂU LÂU |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình nối Quốc lộ 32C với đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
14 |
Đường nội bộ khu dân cư Ngã tư đường Phạm Hùng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||||
|
II |
PHƯỜNG NAM CƯỜNG |
|
|
|
|
II |
PHƯỜNG NAM CƯỜNG |
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
147 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Tuy Lộc cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
III |
PHƯỜNG CẦU THIA |
|
|
|
|
|
III |
PHƯỜNG CẦU THIA |
|
|
|
|
|
|
2 |
Trục đường Tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) |
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
2 |
Trục đường Tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) |
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Nang Phai |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới THCS Phúc Sơn |
1.300 |
780 |
650 |
|||||||||
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai |
1.000 |
600 |
500 |
|||||||||
|
19 |
Từ Quốc Lộ 32 đến trụ sở Công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã 3 ông Tỏ) |
QL32 |
Trụ sở công an phường Cầu Thìa (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) |
800 |
480 |
400 |
19 |
Từ đường Quốc Lộ 32 qua Trạm điện đến hát Cầu Treo Bản Có |
QL 32 |
Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) |
800 |
480 |
400 |
|
Ngã ba ông Tỏ |
Cầu Bản Có |
500 |
300 |
250 |
Ngã ba ông Tỏ |
Cầu Bản Có |
500 |
300 |
250 |
||||
|
20 |
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ |
Quốc Lộ 32 |
Nội thôn bản Khá Hạ |
500 |
300 |
250 |
20 |
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ |
Quốc Lộ 32 |
Nội thôn bản Khá Hạ |
1.500 |
900 |
750 |
|
IV |
PHƯỜNG NGHĨA LỘ |
|
|
|
|
|
IV |
PHƯỜNG NGHĨA LỘ |
|
|
|
|
|
|
16 |
Các ngõ, ngách đường 2/9 |
Ngõ 2,13, 16 |
Hết ngõ |
|
1.500 |
1.250 |
16 |
Các ngõ, ngách đường 2/9 |
Ngõ 2, 13, 16, 17 |
Hết ngõ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Ngách 11 /ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 |
Hết số nhà 05 |
800 |
480 |
400 |
Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 31 (từ số nhà 02) |
Hết số nhà 04 |
800 |
480 |
400 |
||||
|
Ngõ 48 (từ số nhà 02) |
Hết số nhà 06 (cả hai bên đường) |
800 |
480 |
400 |
|||||||||
|
Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24 |
Hết số nhà 05 |
800 |
480 |
400 |
|||||||||
|
22 |
Đường Thanh Niên |
Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
giao với Đường 3/2 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
22 |
Đường Thanh Niên |
Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
hết ranh giới khu dân cư đô thị Tông Co 3 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Giao với đường 3/2 |
hết đường |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
Đoạn tiếp theo |
hết đường |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||||
|
36 |
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) |
Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm |
hết đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
36 |
Đường khu dân cư đô thị Hoa Lan (giai đoạn 3) (Từ đường Phạm Quang Thẩm) |
Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm |
hết đường (đường nội bộ khu dân cư đô thị Hoa Lan (giai đoạn 3)) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
37 |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương |
Hết đất ông Tuyền |
1.000 |
600 |
500 |
37 |
Khu tái định cư TDP Pú Chạng (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) |
Khu tái định cư TDP Pú Chạng (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương |
hết đường (bao quanh khu tái định cư) |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Vị trí 2 Khu tái định cư đường Thanh Niên |
Đoạn đường nhựa (R:6m;HL 2x3m) |
hết lô 192 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường bê tông (R:3m;HL 2x2m) |
hết đường |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
V |
PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
V |
PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
312 |
Đường H18; H19; H21; H22 thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới, làng thể thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
313 |
Đường T1, T2, T3, T4 thuộc Quy hoạch chi tiết Mặt bằng phía sau trụ sở Khối II, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI KHU VỰC II
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: nghìn đồng/m2
|
NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND VÀ NGHỊ QUYẾT 08/2026/NQ-HĐND |
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||
|
STT theo NQ 19 |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
STT |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
A |
NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND |
|
|
|
|
|
|||
|
I |
XÃ BẢO THẮNG |
|
|
|
I |
XÃ BẢO THẮNG |
|
|
|
|
9 |
Đường Hoàng Sào |
|
|
|
9 |
Đường Hoàng Sào |
|
|
|
|
9.1 |
Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
9.1 |
Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 (nay là thôn Cường Thịnh) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
9.2 |
Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
9.2 |
Từ cây xăng Phú Cường 1 (nay là thôn Cường Thịnh) đến hết cổng chào |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
20 |
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 |
200 |
120 |
100 |
20 |
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 (nay là thôn Phú Long) |
200 |
120 |
100 |
|
41 |
QL4E |
|
|
|
41 |
QL 4E |
|
|
|
|
41.3 |
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tà Hà 3 |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
41.3 |
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tà Hà 3 (nay là thôn Sơn Hà) |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
|
42 |
Đường tỉnh 151C |
|
|
|
42 |
Đường tỉnh 151C |
|
|
|
|
42.3 |
Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng |
1.800 |
1.080 |
900 |
42.3 |
Từ bến đò ông Ty đến hết khu TĐC An Hồng (nay là thôn An Trà) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
42.4 |
Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà |
1.500 |
900 |
750 |
42.4 |
Từ hết khu TĐC An Hồng (nay là thôn An Trà) đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà |
1.500 |
900 |
750 |
|
43 |
Đường tỉnh 152 |
|
|
|
43 |
Đường tỉnh 152 |
|
|
|
|
43.1 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
43.1 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền (nay là thôn Làng Chưng) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
43.2 |
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
43.2 |
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền (nay là thôn Làng Chưng) đến hết đất xã Bảo Thắng |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
45 |
Đường Trục thôn Tả Hà 3 |
|
|
|
45 |
Đường Trục thôn Tả Hà 3 (cũ) |
|
|
|
|
45.1 |
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu |
1.500 |
900 |
750 |
45.1 |
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu |
1.500 |
900 |
750 |
|
45.2 |
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài |
1.500 |
900 |
750 |
45.2 |
Từ cấu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài |
1.500 |
900 |
750 |
|
46 |
Khu TĐC An Hồng |
|
|
|
46 |
Khu TĐC An Hồng (nay là thôn An Trà) |
|
|
|
|
46.1 |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C |
900 |
540 |
450 |
46.1 |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C |
900 |
540 |
450 |
|
46.2 |
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D |
800 |
480 |
400 |
46.2 |
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D |
800 |
480 |
400 |
|
57 |
Khu tái định cư thôn Nam Hải |
|
|
|
57 |
Khu tái định cư thôn Nam Hải (nay là thôn Sơn Hải) |
|
|
|
|
57.1 |
Đường N1, N2, N3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
57.1 |
Đường N1, N2, N3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
58 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải |
|
|
|
58 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải (nay là thôn Sơn Hải) |
|
|
|
|
58.1 |
Đường B4 |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
58.1 |
Đường B4 |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
|
58.2 |
Các lô thuộc mặt đường QL 4E |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
58.2 |
Các lô thuộc mặt đường QL 4E |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
59 |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) |
|
|
|
59 |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) |
|
|
|
|
59.4 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã |
560 |
340 |
280 |
59.4 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu (nay là thôn Quyết Tâm) đến cửa UBND xã (cũ) |
560 |
340 |
280 |
|
59.5 |
Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường |
300 |
180 |
150 |
59.5 |
Đoạn từ cửa UBND xã (cũ) đến chân dốc Cầu đường |
300 |
180 |
150 |
|
II |
XÃ PHÚC KHÁNH |
|
|
|
II |
XÃ PHÚC KHÁNH |
|
|
|
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 160 |
|
|
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 160 |
|
|
|
|
1.2 |
Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thụy Lan (thôn Cóc Khiếng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu Bến Cóc) |
1.000 |
600 |
500 |
1.2 |
Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thụy Lan (thôn Việt Tiến) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu Bến Cóc) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.3 |
Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Cóc Khiếng) |
1.000 |
600 |
500 |
1.3 |
Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Việt Tiến) |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Đường Quốc lộ 70 |
|
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
2.2 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 |
1.000 |
600 |
500 |
2.2 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn cầu Cóc |
1.000 |
600 |
500 |
|
2.3 |
Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
2.3 |
Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn cầu Cóc đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
3 |
Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh |
|
|
|
3 |
Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh |
|
|
|
|
3.1 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát |
500 |
300 |
250 |
3.1 |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Long Phúc) đến hết đất ở nhà ông Lý Văn Lợi thôn Bó |
500 |
300 |
250 |
|
3.3 |
Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đầu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Làng Đẩu) |
400 |
240 |
200 |
3.3 |
Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Long Khánh) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Long Khánh) |
400 |
240 |
200 |
|
4 |
Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông |
|
|
|
4 |
Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông |
|
|
|
|
4.1 |
Thôn Đồng Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long Khánh) |
300 |
180 |
150 |
4.1 |
Thôn Long Khánh: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Long Khánh (đường vào đền Long Khánh) |
300 |
180 |
150 |
|
4.2 |
Đường vào đền Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2) |
450 |
270 |
230 |
4.2 |
Đường vào Đền Long Khánh (thôn Long Khánh): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Long Khánh) |
450 |
270 |
230 |
|
III |
XÃ LỤC YÊN |
|
|
|
III |
XÃ LỤC YÊN |
|
|
|
|
24 |
Đường cụm công nghiệp |
|
|
|
24 |
Đường cụm công nghiệp |
|
|
|
|
24.1 |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu |
900 |
540 |
450 |
24.1 |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
IV |
XÃ MƯỜNG LAI |
|
|
|
IV |
XÃ MƯỜNG LAI |
|
|
|
|
12 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ |
490 |
290 |
250 |
12 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
17 |
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến ngầm Bản Thu |
440 |
260 |
220 |
17 |
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến ngầm Bản Thu |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
|
V |
XÃ PÚNG LUÔNG |
|
|
|
V |
XÃ PÚNG LUÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.la |
Đường nội bộ dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái thuộc tờ bản đồ số 01- 2022 (nay là xã Phúng Luông) |
4.550 |
2.730 |
2.275 |
|
|
|
|
|
|
4.3a |
Đường nội bộ dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái thuộc tờ bản đồ số 02- 2022 (nay là xã Phúng Luông) |
4.700 |
2.800 |
2.350 |
|
VI |
XÃ HƯNG KHÁNH |
|
|
|
VI |
XÃ HƯNG KHÁNH |
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
1 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đoạn đường đến ngã ba Trạm kiểm lâm |
|
|
|
|
1.3 |
Đoạn đường đến ngã ba Trạm kiểm lâm |
2.170 |
1.300 |
1.090 |
1.3.1 |
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông vào nhà ông Hà Xuân Lịch |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.3.2 |
Đoạn tiếp theo đến công trình thoát nước thôn Ngọn Đồng |
7.400 |
4.440 |
3.700 |
|||||
|
1.3.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trạm Kiểm lâm |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||||
|
VII |
XÃ TRẤN YÊN |
|
|
|
VII |
XÃ TRẤN YÊN |
|
|
|
|
1 |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
1 |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH quốc tế KNF |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|||||
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến đoạn rẽ đường Hòa Cuông |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||||
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (Thôn cổ Phúc 9) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Cổ Phúc 1 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
3 |
Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 |
|
|
|
3 |
Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 |
|
|
|
|
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan |
4.700 |
2.820 |
2.350 |
3.3 |
Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
|
3.4 |
Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|||||
|
17 |
Đoạn đường bê tông từ nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 |
1.000 |
600 |
500 |
17 |
Đoạn đường bê tông từ nhà Văn hóa thôn Cổ Phúc 11 (cũ) đến ngã ba Nghĩa trang nhân dân số 1 |
1.000 |
600 |
500 |
|
21 |
Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) |
|
|
|
21 |
Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit kéo dài đến đường Kim Đồng) |
|
|
|
|
21.2 |
Đường nội bộ rộng 6.0m (các thửa đất thuộc vị trí 1) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
21.2 |
Đường nội bộ rộng 6,0m |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
22a |
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi quỹ đất Viện Kiểm sát (cũ) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
22b |
Đoạn đường nối đường Minh Khai và đường Đầm Vối |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
22c |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu B) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
28 |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc |
|
|
|
28 |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc |
|
|
|
|
28.2 |
Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hòa Cuông 1 |
800 |
480 |
400 |
28.2 |
Đoạn tiếp theo từ đường sắt đi thôn Hòa Cuông 1 đến ngã ba ông Láng |
800 |
480 |
400 |
|
34 |
Đoạn đường từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái |
|
|
|
34 |
Đoạn đường từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái |
|
|
|
|
34.1 |
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất thôn Làng Qua |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
34.1 |
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh thôn Tân Đồng 1 |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
34.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||||
|
34.3 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn Khe Nhài |
1.500 |
900 |
750 |
34.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh Quỹ đất Khe Nhài (cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
|
34.5 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc |
1.500 |
900 |
750 |
34.5 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bảo Ái |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
34.6 |
Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao |
1.000 |
600 |
500 |
|||||
|
37 |
Đường Hòa Cuông |
|
|
|
37 |
Đường Hòa Cuông |
|
|
|
|
37.1 |
Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đền hết nhà ở ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 |
1.800 |
1.080 |
900 |
37.1 |
Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết nhà ở ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 2 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
37.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 |
2.300 |
1.380 |
1.150 |
|||||
|
|
|
|
|
|
37a |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Hòa Cuông 2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
38 |
Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 |
800 |
480 |
400 |
38 |
Đoạn từ ngã ba ông Toàn thôn Hòa Cuông 2 đi Nhà máy Z183 |
1.500 |
900 |
750 |
|
39 |
Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 |
1.000 |
600 |
500 |
|||||
|
41 |
Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc |
500 |
300 |
250 |
41 |
Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc |
|
|
|
|
42 |
Đường liên xã đi phường Nam Cường |
|
|
|
42 |
Đường liên xã đi phường Nam Cường |
|
|
|
|
42.1 |
Đoạn từ Hang Dơi đến đập 3 |
800 |
480 |
400 |
42.1 |
Đoạn Từ Thôn Hòa Cuông 1 đến đập 3 |
800 |
480 |
400 |
|
42.9 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Sân thể thao thôn Minh Quán 3 |
1.000 |
600 |
500 |
42.9 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh với đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
42.10 |
Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
|
|
|
|
VIII |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA |
|
|
|
VIII |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA |
|
|
|
|
3 |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La |
|
|
|
3 |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ |
1.050 |
630 |
530 |
3.1 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ |
|
|
|
|
IX |
XÃ VĂN CHẤN |
|
|
|
IX |
XÃ VĂN CHẤN |
|
|
|
|
4 |
Khu Hồng Sơn |
|
|
|
4 |
Khu Hồng Sơn |
|
|
|
|
4.2 |
Đường Cửa Nhi (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
4.2 |
Đường Cửa Nhì (Đoạn từ đường Sơn Thịnh đi qua kho vật chứng công an xã đến tiếp giáp đường Bờ Kè Suối Nhì) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đường Bờ Kè Suối Nhì (Từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới đất Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại dịch vụ Văn Chấn) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
9 |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) |
|
|
|
9 |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) |
|
|
|
|
9.2 |
Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
9.2 |
Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tổng Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Trung Tâm |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
9.3 |
Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên |
1.000 |
600 |
500 |
9.3 |
Đoạn từ đường rẽ cầu Trung Tâm đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên |
1.000 |
600 |
500 |
|
9.4 |
Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
9.4 |
Đoạn từ cầu Trung Tâm đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
X |
XÃ ĐÔNG CUÔNG |
|
|
|
X |
XÃ ĐÔNG CUÔNG |
|
|
|
|
3. |
Đường Bến Phà (đường Yên Bái - Khe Sang cũ) |
|
|
|
3. |
Đường Yên Bái - Khe Sang (Đoạn qua xã Đông An cũ) |
|
|
|
|
3.2 |
Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang |
1.500 |
900 |
750 |
3.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà văn hóa thôn An Khang |
1.500 |
900 |
750 |
|
5 |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình |
|
|
|
5 |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình |
|
|
|
|
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
5.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường An Bình - Lâm Giang (hết ranh giới đất nhà ông Thiên) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
7. |
Đường Quy Mông - Đông An |
|
|
|
7. |
Đường Quy Mông - Đông An |
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý |
1.000 |
600 |
500 |
7.1 |
Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết cầu Chèm |
1.000 |
600 |
500 |
|
7.2 |
Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An |
1.500 |
900 |
750 |
7.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An |
1.500 |
900 |
750 |
|
10 |
Đường liên thôn |
|
|
|
10 |
Đường liên thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.9 |
Đoạn từ Ngã 3 Đường Yên Bái - Khe Sang (Đoạn qua xã Đông An cũ) đến hết đường rẽ Bến phà Đông An cũ |
1.000 |
600 |
500 |
|
XI |
XÃ MẬU A |
|
|
|
XI |
XÃ MẬU A |
|
|
|
|
19 |
Đường Hồng Hà |
|
|
|
19 |
Đường Hồng Hà |
|
|
|
|
19.6 |
Đoạn tiếp theo đến xưởng Chè |
12.750 |
7.650 |
6.380 |
19.6 |
Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.6.1 |
Đường Hồng Hà đoạn tiếp theo đến hết dự án xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
12.750 |
7.650 |
6.380 |
|
|
|
|
|
|
19.6.2 |
Các thửa đất thuộc đường nội bộ dự án xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
7.700 |
4.620 |
3.850 |
|
38 |
Đường An Thịnh - Đại Sơn |
|
|
|
38 |
Đường An Thịnh - Đại Son |
|
|
|
|
38.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường cấp 2 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
38.4 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường cấp 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.4.1 |
Đường An Thịnh Đại Sơn đoạn từ hết Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (từ nhà Trung Duy đến chân dốc Mỡ) đến đường rẽ giáp trường cấp 2 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
|
|
|
|
38.4.2 |
Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (từ nhà Trung Duy đến chân dốc Mỡ) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
6.100 |
3.660 |
3.050 |
|
44 |
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
44 |
Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái nay là xã Mậu A, tỉnh Lào Cai (Sau chùa Đại An) |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
|
|
|
|
|
49 |
Khu dân cư đô thị tại thôn Tân Thịnh (đối diện trường Nguyễn Lương Bằng) xã Mậu A (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
5.770 |
3.460 |
2.880 |
|
|
|
|
|
|
50 |
Khu dân cư thôn Phú Cường (quỹ đất đường Thanh Niên) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
7.400 |
4.440 |
3.700 |
|
|
|
|
|
|
51 |
Khu dân cư thôn Hồng Phong, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật) |
7.400 |
4.440 |
3.700 |
|
XII |
XÃ XUÂN ÁI |
|
|
|
XII |
XÃ XUÂN ÁI |
|
|
|
|
1.3 |
Đường Quy Mông Đông An đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành |
700 |
420 |
350 |
1.3 |
Đường Quy Mông Đông An đoạn tiếp theo đến đường lên nhà thờ Tân Tiến |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
XIII |
XÃ BẢO ÁI |
|
|
|
XIII |
XÃ BẢO ÁI |
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
1 |
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên) |
1.500 |
900 |
750 |
1.11 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa cũ (nhà ông Yên) |
1.500 |
900 |
750 |
|
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An |
1.200 |
720 |
600 |
1.13 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tân Lập (thôn Vĩnh An cũ) |
1.200 |
720 |
600 |
|
9 |
Đường thôn Tân Lương |
|
|
|
9 |
Đường thôn Đoàn Kết (thôn Tân Lương cũ) |
|
|
|
|
9.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái |
500 |
300 |
250 |
9.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái |
500 |
300 |
250 |
|
9.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao |
350 |
210 |
180 |
9.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao |
350 |
210 |
180 |
|
10 |
Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù |
|
|
|
10 |
Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngần (thôn Ngòi Ngù cũ) |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang |
1.500 |
900 |
750 |
10.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã 3 giáp đất nhà ông Bộ |
1.500 |
900 |
750 |
|
14 |
Đường vào thôn Đèo Thao |
|
|
|
14 |
Đường vào thôn Tân Phong (thôn Đèo Thao cũ) |
|
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học |
600 |
360 |
300 |
14.1 |
Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học |
600 |
360 |
300 |
|
14.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao |
300 |
180 |
150 |
14.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao |
300 |
180 |
150 |
|
17 |
Đường vào thôn Núi Nì |
|
|
|
17 |
Đường vào thôn Trung Tâm (thôn Núi Nì cũ) |
|
|
|
|
17.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực |
500 |
300 |
250 |
17.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực |
500 |
300 |
250 |
|
17.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì |
300 |
180 |
150 |
17.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Trung Tâm (thôn Núi Nì cũ) |
300 |
180 |
150 |
|
19 |
Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông |
600 |
360 |
300 |
19 |
Đường vào thôn Tân Minh (thôn Quyết Thắng cũ) hết đường bê tông |
600 |
360 |
300 |
|
22 |
Đường vào thôn Trung Sơn |
|
|
|
22 |
Đường vào thôn Trung Sơn |
|
|
|
|
22.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi |
300 |
180 |
150 |
22.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất Công ty cổ phần thương mại và sản xuất công nghiệp |
300 |
180 |
150 |
|
23 |
Đường vào thôn Làng Cạn |
|
|
|
23 |
Đường vào thôn Trung Sơn (thôn Làng Cạn cũ) |
|
|
|
|
23.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự |
300 |
180 |
150 |
23.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự |
300 |
180 |
150 |
|
23.2 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu) |
400 |
240 |
200 |
23.2 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu) |
400 |
240 |
200 |
|
24 |
Đường vào thôn Làng Mới |
|
|
|
24 |
Đường vào thôn Làng Mới |
|
|
|
|
24.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm) |
350 |
210 |
180 |
24.1 |
Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn cũ (hết ranh giới nhà ông Kiểm) |
350 |
210 |
180 |
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại |
220 |
130 |
110 |
26 |
Các tuyến đường khác còn lại |
550 |
325 |
275 |
|
XIV |
XÃ YÊN BÌNH |
|
|
|
XIV |
XÃ YÊN BÌNH |
|
|
|
|
8 |
Đường Hoàng Thi |
|
|
|
8 |
Đường Hoàng Thi |
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 |
1.500 |
900 |
750 |
8.1 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 |
4.950 |
2.970 |
2.475 |
|
8.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ |
1.200 |
720 |
600 |
8.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ |
4.450 |
2.670 |
2.225 |
|
8.3 |
Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy |
1.500 |
900 |
750 |
8.3 |
Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
8.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình |
1.100 |
660 |
550 |
8.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
XV |
XÃ MÙ CANG CHẢI |
|
|
|
XV |
XÃ MÙ CANG CHẢI |
|
|
|
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mù Cang Chải cũ) |
420 |
250 |
210 |
14 |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mù Cang Chải cũ) |
1.050 |
625 |
525 |
|
XVI |
XÃ SƠN LƯƠNG |
|
|
|
XVI |
XÃ SƠN LƯƠNG |
|
|
|
|
2 |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyển nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) |
|
|
|
2 |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) |
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
750 |
450 |
380 |
2.2 |
Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
2.080 |
1.250 |
1.040 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời) |
700 |
420 |
350 |
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời) |
2.070 |
1.245 |
1.035 |
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng |
800 |
480 |
400 |
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng |
2.070 |
1.245 |
1.035 |
|
XVII |
XÃ LÂM GIANG |
|
|
|
XVII |
XÃ LÂM GIANG |
|
|
|
|
1 |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp |
|
|
|
1 |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp |
|
|
|
|
1.18 |
Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường sắt) |
200 |
120 |
100 |
1.18 |
Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường sắt) |
600 |
360 |
300 |
|
XVIII |
XÃ CHÂU QUẾ |
|
|
|
XVIII |
XÃ CHÂU QUẾ |
|
|
|
|
1 |
Đường Yên Bái - Khe Sang |
|
|
|
1 |
Đường Yên Bái - Khe Sang |
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp ranh giới xã Đông Cuông đến Khe Cạn |
270 |
160 |
140 |
1.1 |
Từ giáp ranh giới xã Đông Cuông đến Khe Cạn |
810 |
480 |
420 |
|
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Khôi |
400 |
240 |
200 |
1.2 |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Khôi |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Nhược |
990 |
590 |
500 |
1.3 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Nhược |
2.970 |
1.770 |
1.500 |
|
1.4 |
Đoạn tiếp theo hết đất nhà ông Toàn Anh |
530 |
320 |
270 |
1.4 |
Đoạn tiếp theo hết đất nhà ông Toàn Anh |
1.590 |
960 |
810 |
|
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến suối Ngòi Lầu |
320 |
190 |
160 |
1.5 |
Đoạn tiếp theo đến suối Ngòi Lầu |
960 |
570 |
480 |
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC |
300 |
180 |
150 |
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC |
900 |
540 |
450 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC |
240 |
140 |
120 |
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC |
720 |
420 |
360 |
|
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Lèn |
400 |
240 |
200 |
1.8 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Lèn |
1.200 |
720 |
600 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương |
320 |
190 |
160 |
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương |
960 |
570 |
480 |
|
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bảo Hà |
280 |
170 |
140 |
1.10 |
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bảo Hà |
840 |
510 |
420 |
|
2 |
Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
|
|
|
2 |
Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
|
|
|
|
2.1 |
Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam) |
160 |
100 |
80 |
2.1 |
Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam) |
430 |
260 |
215 |
|
2.2 |
Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng) |
180 |
110 |
90 |
2.2 |
Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thương) |
490 |
295 |
245 |
|
2.3 |
Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo) |
180 |
110 |
90 |
2.3 |
Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo) |
490 |
295 |
245 |
|
3 |
Các tuyến đường khác còn lại |
150 |
90 |
80 |
3 |
Các tuyến đường khác còn lại |
410 |
245 |
205 |
|
XIX |
XÃ PHONG DỤ HẠ |
|
|
|
XIX |
XÃ PHONG DỤ HẠ |
|
|
|
|
1 |
Đường Đông An - Phong Dụ |
|
|
|
1 |
Đường Đông An - Phong Dụ |
|
|
|
|
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiệp |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
1.6 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiệp |
8.580 |
5.150 |
4.290 |
|
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
1.7 |
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm |
9.450 |
5.670 |
4.725 |
|
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Chuyển |
1.500 |
900 |
750 |
1.9 |
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Chuyển |
3.450 |
2.070 |
1.725 |
|
3 |
Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng) |
1.000 |
600 |
500 |
3 |
Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
B |
NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2026/NQ-HĐND |
|
|
|
|
|
|||
|
I |
XÃ TRỊNH TƯỜNG |
|
|
|
I |
XÃ TRỊNH TƯỜNG |
|
|
|
|
12 |
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý (Từ cầu Bản Mạc dọc theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến điểm giao với đường QL4E ngã 3 nhà ông Sìn) |
450 |
270 |
230 |
12 |
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đoạn Từ cầu Bản Mạc dọc theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến điểm giao với đường QL4E ngã 3 nhà ô Sìn |
1.220 |
730 |
610 |
|
|
|
|
|
|
12.2 |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đường Quốc lộ 4E (ngã 3 nhà ông Sìn) theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m |
1.220 |
730 |
610 |
|
II |
XÃ QUY MÔNG |
|
|
|
II |
XÃ QUY MÔNG |
|
|
|
|
8 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Việt |
500 |
300 |
250 |
8 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Việt |
1.200 |
720 |
600 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh