Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Lào Cai ban hành
| Số hiệu | 33/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Hoàng Giang |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 671/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 271/BC-BKTNS ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2025 như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 20.951.107 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương đạt 61.894.147 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương đạt 61.790.011 triệu đồng.
4. Vay ngân sách địa phương: 62.131 triệu đồng (vay từ nguồn vay lại chính phủ vay nước ngoài).
5. Chi trả nợ gốc: 67.061 triệu đồng.
6. Kết dư ngân sách địa phương năm 2025 là 96.006 triệu đồng. Bao gồm:
a) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 37.533 triệu đồng;
b) Kết dư ngân sách cấp xã: 58.473 triệu đồng.
7. Xử lý kết dư ngân sách cấp tỉnh.
a) Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 18.766,5 triệu đồng.
b) Thu ngân sách tỉnh năm 2026: 18.766,5 triệu đồng.
(Chi tiết có các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
2. Trường hợp số liệu tại Báo cáo kết quả kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do Kiểm toán nhà nước khu vực VII kết luận có khác so với số liệu phê chuẩn quyết toán tại Điều 1 Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét để điều chỉnh cho phù hợp.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 671/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 271/BC-BKTNS ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2025 như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 20.951.107 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương đạt 61.894.147 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương đạt 61.790.011 triệu đồng.
4. Vay ngân sách địa phương: 62.131 triệu đồng (vay từ nguồn vay lại chính phủ vay nước ngoài).
5. Chi trả nợ gốc: 67.061 triệu đồng.
6. Kết dư ngân sách địa phương năm 2025 là 96.006 triệu đồng. Bao gồm:
a) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 37.533 triệu đồng;
b) Kết dư ngân sách cấp xã: 58.473 triệu đồng.
7. Xử lý kết dư ngân sách cấp tỉnh.
a) Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 18.766,5 triệu đồng.
b) Thu ngân sách tỉnh năm 2026: 18.766,5 triệu đồng.
(Chi tiết có các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
2. Trường hợp số liệu tại Báo cáo kết quả kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do Kiểm toán nhà nước khu vực VII kết luận có khác so với số liệu phê chuẩn quyết toán tại Điều 1 Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét để điều chỉnh cho phù hợp.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Phần thu |
Tổng số |
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS xã |
Phần chi |
Tổng số |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS xã |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tổng số thu |
86.987.482 |
56.779.771 |
30.207.711 |
Tổng số chi |
86.891.476 |
56.742.238 |
30.149.238 |
|
A. Tổng số thu cân đối ngân sách |
86.922 351 |
56.717.640 |
30.207.771 |
A. Tổng số chi cân đối ngân sách |
86.824.415 |
56.675.177 |
30.149.238 |
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
12.903.651 |
12.119.632 |
784.019 |
1. Chi đầu tư phát triển |
31.736 |
31.736 |
- |
|
2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP |
5.699.637 |
5.485.099 |
214.538 |
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay |
31.736 |
31.736 |
4.319.304 |
|
3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
3. Chi thường xuyên |
27.422.842 |
9.231.334 |
18.191.508 |
|
4. Thu kết dư năm trước |
86.022 |
65.522 |
20.500 |
4. Chi viện trợ |
- |
- |
- |
|
5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
16.141.973 |
11.424.495 |
4.717.478 |
5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ |
- |
- |
- |
|
6. Thu viện trợ |
84.311 |
84.311 |
- |
6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.300 |
2.300 |
- |
|
7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
51.449.728 |
26.978.552 |
24.471.176 |
7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
24.471.176 |
24.471.176 |
|
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách |
27.605.477 |
16.223.098 |
11.382.379 |
8. Chi chuyển nguồn sang năm sau |
18.472.573 |
11.397.456 |
7.075.117 |
|
- Bổ sung có mục tiêu |
23.844.251 |
10.755.454 |
13.088.797 |
9. Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước |
42.914 |
42.914 |
- |
|
8. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
560.028 |
560.028 |
- |
10. Chi nộp NS cấp trên |
1.032.151 |
468.922 |
563.229 |
|
Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi) |
96.006 |
37.533 |
58.473 |
|
- |
|
|
|
- Bội chi = chi - thu 1 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh |
62.131 |
62.131 |
|
B. Chi trả nợ gốc |
67.061 |
67.061 |
- |
|
1. Vay bù đắp bội chi NSĐP |
62.131 |
62.131 |
|
|
|
|
|
|
- Vay trong nước |
- |
|
|
|
|
|
|
|
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
62.131 |
62.131 |
- |
|
|
|
|
|
2. Vay để trả nợ gốc vay |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Số liệu quyết toán: Theo số liệu trên hệ thống Tabmis đến ngày 10/6/2026
- Chênh lệch số chi nộp trả ngân sách cấp trên do thực hiện điều chuyển số kinh phí tiết kiệm 5% chi thường xuyên của NSĐP theo công văn số 3297/BTC-NSNN ngày 19/3/2025
Biểu số 02 (BM 60/TT26)
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT |
Nội dung |
Quyết toán năm |
Phân chia theo từng cấp ngân sách |
||
|
Thu NS TW |
Thu NS cấp tỉnh |
Thu NS xã |
|||
|
A |
B |
3=4+5+6 |
4 |
5 |
6 |
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E) |
89.719.913 |
2.732.430 |
56.779.771 |
30.207.712 |
|
A |
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
20.951.107 |
2.263.508 |
17.689.042 |
998.557 |
|
|
Thu NSNN trên địa bàn không kể quản lý qua NS |
|
|
|
|
|
I |
Thu nội địa |
18.269.851 |
561.838,95 |
16.793.338 |
914.675 |
|
|
Thu từ thuế, phí thu khác không kể thu tiền sử dụng đất, XSKT |
10.395.090 |
|
|
|
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý |
2.354.206 |
- |
2.354.206 |
- |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
679.162 |
- |
679.162 |
- |
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
519.776 |
- |
519.776 |
- |
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí |
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
- |
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
1.155.268 |
- |
1.155.268 |
- |
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí |
- |
|
|
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
|
|
|
|
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
370.506 |
- |
370.506 |
- |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
170.506 |
- |
170.506 |
- |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
103.691 |
- |
103.691 |
- |
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí |
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
- |
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
96.309 |
- |
96.309 |
- |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
526.428 |
3.068 |
523.360 |
- |
|
|
Thu từ nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
135.514 |
- |
135.514 |
- |
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
221.140 |
3.068 |
218.072 |
- |
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tối thiểu toàn cầu |
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
77.266 |
- |
77.266 |
- |
|
|
Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
92.508 |
- |
92.508 |
- |
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí |
- |
|
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
3.766.896 |
72 |
3.659.595 |
107.230 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
2.035.332 |
|
1.929.994 |
105.338 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
691.567 |
- |
691.504 |
64 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
10.828 |
72 |
8.966 |
1.791 |
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
1.029.169 |
- |
1.029.131 |
38 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
621.916 |
- |
549.202 |
72.714 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
61 |
- |
- |
61 |
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
23.358 |
- |
6.967 |
16.391 |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
816.965 |
- |
709.619 |
107.346 |
|
9 |
Thuế bảo vệ môi trường |
275.925 |
110.342 |
165.582 |
- |
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
68 |
- |
68 |
- |
|
10 |
Các loại phí, lệ phí |
595.976 |
66.024 |
511.602 |
18.350 |
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu |
284.406 |
65.964 |
218.442 |
- |
|
|
Phí, lệ phí tỉnh |
273.457 |
60 |
270.584 |
2.813 |
|
|
Phí, lệ phí xã |
38.114 |
|
22.576 |
15.537 |
|
|
Trong đó: - Các khoản phí, lệ phí ngoài danh mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ phí do địa phương ban hành |
|
|
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
|
|
|
|
|
|
- Phí hạ tầng cửa khẩu |
|
|
|
|
|
|
- Phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới |
|
|
|
|
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
7.797.109 |
- |
7.342.718 |
454.391 |
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý |
- |
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia |
|
|
|
|
Biểu số 03 (BM 61/TT26)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Quyết toán năm 2025 |
||
|
Tổng số Chi NSĐP |
Chi NS cấp tỉnh |
Chi NS cấp xã |
||
|
A |
B |
3=4+5 |
4 |
5 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH |
61.321.087 |
31.735.079,4 |
29.586.010 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
15.348.723 |
11.029.339,9 |
4.319.384 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước, chi tiết theo từng lĩnh vực |
14.731.139 |
10.437.417,5 |
4.293.722 |
|
1.1 |
Chi quốc phòng |
265.016 |
248.960,1 |
16.056 |
|
1.2 |
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
282.065 |
237.787,9 |
44.277 |
|
1.3 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.749.527 |
1.226.819,3 |
522.708 |
|
1.4 |
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
663.667 |
601.287,7 |
62.380 |
|
1.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
239.947 |
95.864,7 |
144.082 |
|
1.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình |
10.593 |
10.593,0 |
- |
|
1.8 |
Chi Thể dục thể thao |
27.142 |
19.744,2 |
7.398 |
|
1.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
40.145 |
38.919,5 |
1.225 |
|
1.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
10.063.445 |
6.766.418,6 |
3.297.026 |
|
1.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
1.351.424 |
1.167.621,1 |
183.801 |
|
1.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
6.856 |
6.437,7 |
418 |
|
1.13 |
Chi ngành, lĩnh vực khác |
31.314 |
16.963,7 |
14.350 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp luật |
6.035 |
6.034,8 |
- |
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
611.549 |
585.887,6 |
25.663 |
|
II |
Chi trả lãi, phí tiền vay theo quy định của pháp luật |
31.736 |
31.735,5 |
- |
|
III |
Chi thường xuyên |
27.422.841 |
9.231.334,0 |
18.191.508 |
|
2.1 |
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
588.792 |
371.170,8 |
217.621 |
|
2.2 |
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW |
232.200 |
69.280,7 |
162.919 |
|
2.3 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
10.986.494 |
2.136.728,0 |
8.849.766 |
|
2.4 |
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
64.825 |
64.825,0 |
- |
|
2.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
2.672.052 |
2.430.275,0 |
241.777 |
|
2.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
467.529 |
247.669,7 |
219.860 |
|
2.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
110.710 |
72.672,4 |
38.037 |
|
2.8 |
Chi Thể dục thể thao |
51.463 |
37.289,0 |
14.174 |
|
2.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
336.076 |
40.136,1 |
295.940 |
|
2.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
2.243.137 |
819.018,0 |
1.424.119 |
|
2.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội |
8.347.402 |
2.682.567,9 |
5.664.834 |
|
2.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
1.147.914 |
191.728,8 |
956.186 |
|
2.13 |
Chi khác |
174.248 |
67.972,7 |
106.275 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.300 |
2.300,0 |
- |
|
V |
Chi viện trợ |
- |
- |
- |
|
VI |
Chi cho vay theo quy định của Chính phủ |
- |
- |
- |
|
VII |
Chi chuyển nguồn |
18.472.573 |
11.397.455,9 |
7.075.117 |
|
VIII |
Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước |
42.914 |
42.914,0 |
- |
|
B |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
24.471.176 |
24.471.176,0 |
- |
|
1 |
Bổ sung cân đối |
11.382.379 |
11.382.379,4 |
- |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
13.088.797 |
13.088.796,6 |
- |
|
|
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước |
13.088.622 |
13.088.621,6 |
- |
|
|
- Bằng nguồn vốn ngoài nước |
175 |
175,0 |
- |
|
C |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
1.032.149 |
468.921,6 |
563.229 |
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C) |
86.824.412 |
56.675.177,0 |
30.149.238 |
Ghi chú:
- Số liệu quyết toán: Theo số liệu trên hệ thống Tabmis đến ngày 10/6/2026
- Chênh lệch số chi nộp trả ngân sách cấp trên do thực hiện điều chuyển số kinh phí tiết kiệm 5% chi thường xuyên của NSĐP theo Công văn số 3297/BTC-NSNN ngày 19/3/2025
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh