Nghị quyết 32/NQ-HĐND quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành
| Số hiệu | 32/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 20/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP TỈNH VÀ TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP XÃ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quy định số 183-QĐ/TW ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị; Quyết định số 185-QĐ/TW ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về biên chế các ban, cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng ở Trung ương; cơ quan Mặt trận Tổ quốc, cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương và các tỉnh, thành phố năm 2026; Quyết định số 329-QĐ/BTCTW ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Sơn La; Quyết định số 416-QĐ/TU ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị tỉnh Sơn La năm 2026;
Xét Tờ trình số 548/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 102/BC-PC ngày 19 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026: 4.390 biên chế, cụ thể:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền cấp tỉnh: 1.490 biên chế (có phụ lục chi tiết kèm theo).
2. Tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã: 2.900 biên chế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 613/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh biên chế đối với Sở Nội vụ; Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 613/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
GIAO BIÊN CHẾ CÁN
BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Sơn La)
|
STT |
Tên cơ quan |
Biên chế |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CỘNG |
1.490 |
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
55 |
|
2 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
14 |
|
3 |
Thanh tra tỉnh |
102 |
|
4 |
Sở Ngoại vụ |
18 |
|
5 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
46 |
|
6 |
Sở Tư pháp |
28 |
|
7 |
Sở Công thương |
112 |
|
8 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
24 |
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
49 |
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
52 |
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
50 |
|
12 |
Sở Tài chính |
102 |
|
13 |
Sở Nội vụ |
254 |
|
14 |
Sở Y tế |
67 |
|
15 |
Sở Xây dựng |
81 |
|
16 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
436 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP TỈNH VÀ TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP XÃ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quy định số 183-QĐ/TW ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị; Quyết định số 185-QĐ/TW ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về biên chế các ban, cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng ở Trung ương; cơ quan Mặt trận Tổ quốc, cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương và các tỉnh, thành phố năm 2026; Quyết định số 329-QĐ/BTCTW ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Sơn La; Quyết định số 416-QĐ/TU ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao biên chế các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị tỉnh Sơn La năm 2026;
Xét Tờ trình số 548/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 102/BC-PC ngày 19 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026: 4.390 biên chế, cụ thể:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền cấp tỉnh: 1.490 biên chế (có phụ lục chi tiết kèm theo).
2. Tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã: 2.900 biên chế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 613/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh biên chế đối với Sở Nội vụ; Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 613/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
GIAO BIÊN CHẾ CÁN
BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Sơn La)
|
STT |
Tên cơ quan |
Biên chế |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CỘNG |
1.490 |
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
55 |
|
2 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
14 |
|
3 |
Thanh tra tỉnh |
102 |
|
4 |
Sở Ngoại vụ |
18 |
|
5 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
46 |
|
6 |
Sở Tư pháp |
28 |
|
7 |
Sở Công thương |
112 |
|
8 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
24 |
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
49 |
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
52 |
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
50 |
|
12 |
Sở Tài chính |
102 |
|
13 |
Sở Nội vụ |
254 |
|
14 |
Sở Y tế |
67 |
|
15 |
Sở Xây dựng |
81 |
|
16 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
436 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh