Nghị quyết 196/NQ-HĐND năm 2024 thông qua Danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 196/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2024 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Bùi Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 196/NQ-HĐND |
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG ĐÓ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHOÁ X, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 262/TTr-UBND ngày 27/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tổng số dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long là: 48 dự án, với tổng diện tích đất thực hiện dự án là 187,18 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa là: 64,94 ha.
(Kèm theo Phụ lục: Tổng hợp danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; các Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: Danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 theo từng địa bàn huyện, thị xã, thành phố).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BẢNG TỔNG HỢP DỰ ÁN
PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Số lượng công trình, dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú |
|
|
Toàn tỉnh |
48 |
187,18 |
64,94 |
|
|
1 |
Thành phố Vĩnh Long |
2 |
9,47 |
1,33 |
|
|
2 |
Thị xã Bình Minh |
2 |
8,89 |
6,02 |
|
|
3 |
Huyện Long Hồ |
10 |
27,66 |
19,05 |
|
|
4 |
Huyện Mang Thít |
4 |
4,40 |
1,24 |
|
|
5 |
Huyện Vũng Liêm |
8 |
51,01 |
5,03 |
|
|
6 |
Huyện Tam Bình |
13 |
21,10 |
11,25 |
|
|
7 |
Huyện Bình Tân |
4 |
63,35 |
20,25 |
|
|
8 |
Huyện Trà Ôn |
5 |
1,30 |
0,77 |
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 196/NQ-HĐND |
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG ĐÓ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHOÁ X, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 262/TTr-UBND ngày 27/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tổng số dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long là: 48 dự án, với tổng diện tích đất thực hiện dự án là 187,18 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa là: 64,94 ha.
(Kèm theo Phụ lục: Tổng hợp danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; các Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: Danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 theo từng địa bàn huyện, thị xã, thành phố).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BẢNG TỔNG HỢP DỰ ÁN
PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Số lượng công trình, dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú |
|
|
Toàn tỉnh |
48 |
187,18 |
64,94 |
|
|
1 |
Thành phố Vĩnh Long |
2 |
9,47 |
1,33 |
|
|
2 |
Thị xã Bình Minh |
2 |
8,89 |
6,02 |
|
|
3 |
Huyện Long Hồ |
10 |
27,66 |
19,05 |
|
|
4 |
Huyện Mang Thít |
4 |
4,40 |
1,24 |
|
|
5 |
Huyện Vũng Liêm |
8 |
51,01 |
5,03 |
|
|
6 |
Huyện Tam Bình |
13 |
21,10 |
11,25 |
|
|
7 |
Huyện Bình Tân |
4 |
63,35 |
20,25 |
|
|
8 |
Huyện Trà Ôn |
5 |
1,30 |
0,77 |
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự ẩn |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn thành phố |
|
|
9,47 |
1,33 |
|
|
1 |
Xây dựng đường kết nối Phường 8 - Phường 9 |
Phường 8, Phường 9 |
Tờ 8, 9, 16, 17, 18, 19 (Phường 8); Tờ 33, 45, 50 (Phường 9) |
6,58 |
0,97 |
Quyết định số 785/QĐ-TTg ngày 08/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ |
|
2 |
Xây dựng đường trục chính đô thị số 1 |
Phường 8 |
Tờ 19, 20, 22, 23, 24 (phường 8) |
2,89 |
0,36 |
Quyết định số 785/QĐ-TTg ngày 08/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN THỊ XÃ BÌNH MINH, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn thị xã |
|
|
8.89 |
6,02 |
|
|
1 |
Khu tái định cư Khu công nghiệp Đông Bình, thị xã Bình Minh (giai đoạn 1) |
Xã Đông Bình |
Tờ 10, 11 |
8,77 |
5,92 |
Quyết định số 231/QĐ-UBND, ngày 08/02/2022 của UBND tỉnh |
|
2 |
Petrolimex - Cửa hàng số 58 |
Phường Đông Thuận |
Tờ 56, thửa 71, 118 |
0,12 |
0,10 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn huyện |
|
|
27,66 |
19,05 |
|
|
1 |
Nhà làm việc Công an huyện Long Hồ (lập thủ tục giao đất) |
Thị trấn Long Hồ (Xã Phú Đức) |
Tờ 5: thửa 90; tờ 10: thử 30,31,44,65,66); tờ 9: thửa 61 |
2,56 |
1,59 |
Quyết định số 5178/QĐ-BCA-H01 ngày 27/7/2022 của Bộ Công An |
|
2 |
Đường từ khóm 2 đến kinh Đòn Vông, thị trấn Long Hồ |
Thị trấn Long Hồ |
Thị trấn Long Hồ |
1,05 |
0,71 |
Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 của UBND tỉnh |
|
3 |
Đường từ QL 53 (Bờ Ông Chủ) đến giáp đường Hậu Thành - Ba Hoá, xã Long An, huyện Long Hồ |
Xã Long An |
Xã Long An |
1,83 |
0,10 |
Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh |
|
4 |
Đường kênh Đòn Dông (đoạn từ khu tái định cư Hòa Phú đến cầu 9 Đức), xã Lộc Hòa |
Xã Lộc Hòa |
Xã Lộc Hòa |
3,10 |
0,60 |
Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 của UBND tỉnh |
|
5 |
Đường liên ấp từ cầu Bếp Đặng - Thông Quan xã Phú Đức, huyện Long Hồ |
Thị trấn Long Hồ (Xã Phú Đức) |
Tờ bản đồ số 12, 13, 18, 22, 24, 25 |
2,05 |
0,32 |
Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh |
|
6 |
Đường từ Quốc Lộ 57 (khu nhà ở Hoàng Hảo) đến Trung tâm hành chính xã mới ấp Thanh Sơn, xã Thanh Đức, huyện Long Hồ |
Xã Thanh Đức |
Tờ bản đồ số 07, 33, 34, 35 |
1,30 |
0,15 |
Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của UBND tỉnh |
|
7 |
Trường mẫu giáo Phú Quới |
Xã Phú Quới |
Tờ bản đồ số 12 |
0,64 |
0,45 |
Quyết định số 2547/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh |
|
8 |
Trường THCS Hòa Phú |
Xã Hòa Phú |
Một phần thửa 174; 201 tờ 13 |
0,20 |
0,20 |
Quyết định số 6051/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND huyện |
|
9 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Hòa Phú (Hạng mục đắp bờ bao và trồng cây xanh xung quanh khu đất) |
Xã Hòa Phú |
Tờ bản đồ số 15, 16 |
14,76 |
14,76 |
Quyết định số 1385/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của UBND tỉnh |
|
10 |
Thiền viện Sơn Thắng |
Xã Thanh Đức |
Thửa đất số 536, tờ bản đồ số 23 |
0,17 |
0,17 |
Lập thủ tục giao đất |
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn huyện |
|
|
4,40 |
1,24 |
|
|
1 |
Cơ sở làm việc Công an huyện Mang Thít |
Thị trấn Cái Nhum |
Tờ 37 |
3,00 |
0,05 |
Quyết định số 9322/QĐ-BCA-H01 ngày 12/12/2022 của Bộ Công an |
|
2 |
Xây dựng mở rộng Trường cấp 2-3 Mỹ Phước, huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước |
Tờ 6; thửa 162; 163; 164; 165; 170; 285; 286; 287; 293; 295; 529 |
1,06 |
0,88 |
Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 12/10/2010 của UBND tỉnh |
|
3 |
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Mang Thít (giao đất) |
Thị trấn Cái Nhum |
Tờ 8: thửa 484 |
0,14 |
0,11 |
Quyết định số 2304 và Quyết định số 2305 ngày 05/6/2020 của UBND huyện |
|
4 |
Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Phú Thuận A - Phú Thuận B - Phú Quới - Phú Hòa, xã Nhơn Phú, huyện Mang Thít |
xã Nhơn Phú |
Tờ 6; thửa 3 |
0,20 |
0,20 |
Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 22/7/2020 của UBND tỉnh |
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn huyện |
|
|
51,01 |
5,03 |
|
|
1 |
Đường tỉnh 907, tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2) |
Xã Hiếu Nghĩa, Hiếu Thành, Hiếu Nhơn, Trung An, Trung Ngãi, Trung Nghĩa |
Xã Hiếu Nghĩa, Hiếu Thành, Hiếu Nhơn, Trung An, Trung Ngãi, Trung Nghĩa |
42,82 |
0,08 |
Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 10/04/2023 của UBND tỉnh |
|
2 |
Đường tinh 902 (đoạn từ cầu Mỹ An - cầu Vũng Liêm) huyện Mang Thít và huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
Xã Trung Thành Tây |
Xã Trung Thành Tây |
0,03 |
0,02 |
Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh |
|
3 |
Đường Rạch Ngay - Bờ Sao (lập thủ tục giao đất) |
Xã Trung Hiệp, Tân An Luông |
Xã Trung Hiệp, Tân An Luông |
1,03 |
0,01 |
Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh |
|
4 |
Trường THCS Nguyễn Việt Hùng |
Xã Trung Thành Tây |
1 phần thửa 228,537 tờ 14 |
0,53 |
0,15 |
Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh |
|
5 |
Trung tâm văn hóa, thể thao truyền hình huyện Vũng Liêm |
Thị trấn Vũng Liêm |
Thị trấn Vũng Liêm |
2,65 |
1,49 |
Quyết định số 1212/QĐ-UBND ngày 21/5/2021; Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh |
|
6 |
Công ty xăng dầu Vĩnh Long đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (PLX-CH49, PLX-CH48, PLX-CH21, PLX-CH51, PLX- CH52, PLX-CH54) |
Xã Trung Hiếu, xã Hiếu Phụng, Xã Trung Ngãi, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Hiệp, xa Trung Thành Tây |
Thửa 61 tờ 11 - xã Trung Hiếu; Thửa 496 tờ 8 - xã Hiếu Phụng; Thửa 3 tờ 30 - xã Trung Ngãi; Thửa 115 tờ 7 - xã Trung Nghĩa; Thửa 3 tờ 26 - xã Trung Hiệp; Thửa 175 tờ 14 - xã Trung Thành Tây |
1,01 |
0,49 |
Doanh nghiệp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
|
7 |
Công ty TNHH Ju Young |
Xã Hiếu Phụng |
Thửa đất số 149, 245, 246, 520, 521, 536 tờ 8 |
2,89 |
2,74 |
Doanh nghiệp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
|
8 |
Giao đất cho Chùa Phước Thọ |
Xã Trung Thành |
Thửa 18 tờ 26 |
0,05 |
0,05 |
Lập thủ tục giao đất |
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn huyện |
|
|
21.10 |
11.25 |
|
|
1 |
Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng SALA |
Xã Mỹ Thạnh Trung |
Tờ 11, ấp Mỹ Phú Tân |
13,37 |
5,78 |
Công văn số 6128/UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh |
|
2 |
Trường mầm non Hoa Hồng |
Xã Mỹ Thạnh Trung |
Tách 225-3 tờ 13; tách 10-3 tờ 21 |
0,40 |
0,40 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
3 |
Trường tiểu học Mỹ Thạnh Trung |
Xã Mỹ Thạnh Trung |
Tờ 13 (Tách thửa 219-2,225- 1,3006-3,3006-4,3003-3,216- 2,223-2,230-1); Tờ 21 (Tách thửa 9-1,3007-1,3010-1,3016- 1,10-1) |
0,76 |
0,28 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
4 |
Giao đất Khu lưu niệm Giáo sư, Viện sĩ Trần Đại Nghĩa |
Xã Tường Lộc |
Thửa 31, 35, 36, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 155, 156, 157, 158, 179, tờ 13 |
1,61 |
0,85 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
5 |
Giao đất Trạm y tế xã Mỹ Thạnh Trung |
Xã Mỹ Thạnh Trung |
Tách thửa 18, tờ 21 |
0,17 |
0,17 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
6 |
Trường mầm non Hoa Đào |
Xã Phú Thịnh |
Thửa 164, 172, 213, tờ 9 |
0,37 |
0,19 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
7 |
Trường Mầm non Hoa Lan |
Xã Tân Phú |
Thửa 234, 235, tờ 17 |
0,22 |
0,22 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
8 |
Trường Tiểu Học Song Phú |
Xã Song Phú |
Thửa 79-1; 99-1, tờ 14 |
0,93 |
0,93 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
9 |
Nhà văn hóa - khu thể thao ấp Phú Mỹ |
Xã Tân Phú |
Thửa 263, tờ 5 |
0,10 |
0,10 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
10 |
Giao đất cho UBND xã Bình Ninh |
Xã Bình Ninh |
Thửa 168, tờ 22+363, tờ 23 |
0,52 |
0,52 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
11 |
Giao đất cho UBND xã Tân Phú |
Xã Tân Phú |
Thửa 31, 38, 47, tờ 17 |
0,79 |
0,79 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
12 |
Giao đất cho UBND xã Mỹ Thạnh Trang |
Xã Mỹ Thạnh Trang |
Tách 194, 195, 201, 209, 215, 216, 219, 223, 3003, 3006-1, 3006-2, tờ 13 |
0,88 |
0,51 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
|
13 |
Giao đất cho UBND xã Hậu Lộc |
Xã Hậu Lộc |
Thửa 303, 304, 305, 306, 109, 255, 280, 99, tờ 16 |
0,98 |
0,52 |
Lập thủ tục giao đất, cấp Giấy CNQSDĐ |
PHỤ LỤC 7
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BẢN HUYỆN BÌNH TÂN, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn huyện |
|
|
63,35 |
20,25 |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Tân Bình |
Xã Tân Bình |
Tờ 12,13,16 |
40,72 |
17,91 |
Chuyển tiếp, Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 của UBND tỉnh (thành lập cụm công nghiệp Tân Bình) |
|
2 |
Petrolimex - Cửa hàng 65 (Cửa hàng xăng dầu Tân Quới) |
Thị trấn Tân Quới |
Tờ 19 |
0,13 |
0,10 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
|
3 |
Nhà máy đống mới và sửa chữa tàu biển chuyên dùng |
Thị trấn Tân Quới |
Tờ 5 |
22,16 |
1,90 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
|
4 |
Nhà máy sản xuất Nông sản sấy NĐ |
Xã Tân Bình |
Thửa đất số 798 và 799 tờ bản đồ số 13 |
0,34 |
0,34 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
PHỤ LỤC 8
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2025 TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ ÔN, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Nghị quyết 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm (xã/thị trấn) |
Vị trí thực hiện dự án |
Diện tích đất thực hiện dự án (ha) |
Trong đó: Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Ghi chú (Ghi số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) |
|
|
Toàn huyện |
|
|
1,30 |
0,77 |
|
|
1 |
Nghĩa trang nhân dân cụm xã Hưu Thành - Hòa Bình - Tích Thiện - Thuận Thới - Thới Hòa, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long - Lập thủ tục |
Xã Thuận Thới |
Tờ 14, thửa 402 |
0,92 |
0,45 |
Công văn số 3329/UBND-KTTH ngày 15/11/2013 của UBND tỉnh |
|
2 |
Petrolimex- Cửa hàng 12 |
Xã Vĩnh Xuân |
Tờ 22, thửa 586 |
0,08 |
0,08 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
|
3 |
Petrolimex- Cửa hàng 57 |
Xã Hựu Thành |
Tờ 39, thửa 60 |
0,07 |
0,07 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
|
4 |
Petrolimex- Cửa hàng 59 |
Xã Hòa Bình |
Tờ 44, thửa 51 |
0,16 |
0,14 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
|
5 |
Petrolimex- Cửa hàng 71 |
Xã Thiện Mỹ |
Tờ 39, thửa 331,332 |
0,07 |
0,03 |
Công ty đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh