Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu 15/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành 12/11/2025
Ngày có hiệu lực 01/01/2026
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Tuyên Quang
Người ký Phạm Thị Minh Xuân
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số 15/2025/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 12 tháng 11 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ Về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 84/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Xét Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 125/BC-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Nghị quyết Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 84/2021/TT -BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 3. Nội dung chi và mức hỗ trợ cho hoạt động bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo

1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp.

2. Thù lao giảng viên, trợ giảng; phụ cấp tiền ăn giảng viên, trợ giảng; chi phí đưa, đón, bố trí nơi ở cho giảng viên, trợ giảng; chi thù lao hướng dẫn viên tham quan, thực hành thao tác kỹ thuật.

a) Mức thù lao giảng viên: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

b) Mức thù lao trợ giảng

Trợ giảng tại tỉnh: 250.000 đồng/người/buổi.

Trợ giảng tại cấp xã: 120.000 đồng/người/buổi.

c) Mức chi phụ cấp tiền ăn, phương tiện đi lại, tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên, báo cáo viên, trợ giảng: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Chi phí phục vụ lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Đồng/người/ khoá học

Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000

2

Giải khát giữa giờ

Đồng/người/ngày

30.000

3

Thuê hội trường, phòng học, thiết bị phục vụ học tập (nếu có)

Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND

4

Chi in chứng chỉ; vật tư thực hành; chi tiền thuốc y tế thông thường cho học viên (nếu học viên ốm); chi khác phục vụ trực tiếp lớp học (điện, nước, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm, vệ sinh, trông giữ xe và các khoản chi trực tiếp khác)

Đồng/người/ khoá học

150.000

5

Chi tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế (nếu có)

Mức chi thực hiện theo hình thức hợp đồng với nhà cung cấp theo các quy định hiện hành và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao

6

Chi thuê phiên dịch và biên dịch (nếu có)

Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND

4. Chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, nơi ở, tài liệu học trong thời gian tham dự đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát học tập khuyến nông cho các đối tượng chuyển giao công nghệ và nhận chuyển giao công nghệ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Đối với đối tượng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP

 

 

1.1

Đối tượng chuyển giao công nghệ hưởng lương từ ngân sách nhà nước

 

 

a

Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Đồng/người/ khóa học

Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000

b

Chi phí chỗ ở cho người học

 

 

 

Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên

Đồng/người/ngày

50.000

 

Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên

 

 

 

- Các phường thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

300.000

 

- Các xã thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

250.000

1.2

Đối tượng chuyển giao công nghệ không hưởng lương từ ngân sách nhà nước

 

 

a

Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Đồng/người/ khóa học

Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000

b

Hỗ trợ chi phí tiền ăn

Đồng/người/ngày

200.000

c

Hỗ trợ chi phí đi lại

 

 

 

Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên

Đồng/người/ khóa học

200.000

 

Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

Đồng/người/ khóa học

300.000

d

Chi phí chỗ ở cho người học

 

 

 

Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên

Đồng/người/ ngày

50.000

 

Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên

 

 

 

- Các phường thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

300.000

 

- Các xã thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

250.000

2

Đối với đối tượng nhận chuyển giao công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP

 

 

2.1

Người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo

 

 

a

Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Đồng/người/ khóa học

Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000

b

Hỗ trợ chi phí tiền ăn

Đồng/người/ngày

200.000

c

Hỗ trợ chi phí đi lại

 

 

 

Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên

Đồng/người/ khóa học

200.000

 

Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

Đồng/người/ khóa học

300.000

d

Chi phí chỗ ở cho người học

 

 

 

Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên

Đồng/người/ ngày

50.000

 

Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên

 

 

 

- Các phường thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

300.000

 

- Các xã thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

250.000

2.2

Người nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã và các cá nhân khác hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp

 

 

a

Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Đồng/người/ khóa học

Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 30.000

b

Hỗ trợ chi phí tiền ăn

Đồng/người/ngày

100.000

c

Hỗ trợ chi phí đi lại

 

 

 

Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên

Đồng/người/ khóa học

100.000

 

Địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

Đồng/người/ khóa học

150.000

d

Chi phí chỗ ở cho người học

 

 

 

Đơn vị tổ chức đào tạo bố trí chỗ ở cho các học viên

Đồng/người/ ngày

25.000

 

Đơn vị tổ chức đào tạo thuê chỗ ở cho học viên

 

 

 

- Các phường thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

150.000

 

- Các xã thuộc tỉnh

Đồng/ngày/người

125.000

2.3

Doanh nghiệp vừa và nhỏ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực khuyến nông

 

 

 

Chi phí tài liệu học (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Đồng/người/ khóa học

Theo chứng từ, hóa đơn thực tế nhưng tối đa 15.000

5. Chi khảo sát học tập trong nước: Áp dụng theo mức chi công tác phí theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

Điều 4. Nội dung chi và mức hỗ trợ cho hoạt động thông tin tuyên truyền

1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông: Mức chi thực hiện theo hình thức hợp đồng với cơ quan tuyên truyền và cơ quan thông tin đại chúng theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng, giao nhiệm vụ; trường hợp đặt hàng, giao nhiệm vụ thực hiện theo đơn giá được cấp thẩm quyền phê duyệt.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...