Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 14/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 08/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Lâm Đông |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 14/2026/NQ-HĐND |
Khánh Hòa, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 8490/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 94/BC-BVHXH ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 276/BC-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định tại khoản 13 Điều 8 và khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
1. Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các kỳ thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề (kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) (thi chính thức/ thi thử/ thi thử nghiệm) (Phụ lục I kèm theo).
2. Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các kỳ thi do cấp tỉnh, cấp xã, cấp trường ra đề (kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa, kỳ thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đầu cấp) (Phụ lục II kèm theo).
3. Nội dung và mức chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia (Phụ lục III kèm theo).
4. Nội dung và mức chi để tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục IV kèm theo).
5. Các nội dung chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
1. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng thực hiện các nội dung, mức chi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp giáo dục) theo phân cấp hiện hành.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 7 năm 2026 và thay thế các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước sáp nhập) quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 14/2026/NQ-HĐND |
Khánh Hòa, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 8490/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 94/BC-BVHXH ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 276/BC-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định tại khoản 13 Điều 8 và khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
1. Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các kỳ thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề (kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) (thi chính thức/ thi thử/ thi thử nghiệm) (Phụ lục I kèm theo).
2. Nội dung và mức chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các kỳ thi do cấp tỉnh, cấp xã, cấp trường ra đề (kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa, kỳ thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đầu cấp) (Phụ lục II kèm theo).
3. Nội dung và mức chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia (Phụ lục III kèm theo).
4. Nội dung và mức chi để tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục IV kèm theo).
5. Các nội dung chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
1. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng thực hiện các nội dung, mức chi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp giáo dục) theo phân cấp hiện hành.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 7 năm 2026 và thay thế các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước sáp nhập) quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
b) Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước sáp nhập) sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
c) Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận (trước sáp nhập) quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VIII, nhiệm kỳ 2026 - 2031, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC
CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA TRUNG HỌC
PHỔ THÔNG CÁC MÔN VĂN HÓA, KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (THI CHÍNH THỨC/THI
THỬ/THI THỬ NGHIỆM)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (đồng) |
|
1 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
820.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
360.000 |
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
Người/ngày |
460.000 |
|
2 |
Ban Chỉ đạo cấp tỉnh |
||
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
1.150.000 |
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
1.035.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
920.000 |
|
3 |
Hội đồng thi |
||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng |
Người/ngày |
1.035.000 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Ủy viên |
Người/ngày |
820.000 |
|
4 |
Ban Thư ký Hội đồng thi |
||
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
820.000 |
|
|
- Ủy viên |
Người/ngày |
720.000 |
|
5 |
Hội đồng/Ban/Điểm coi thi |
||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng điểm |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm |
Người/ngày |
820.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Công an, bảo vệ |
Người/ngày |
360.000 |
|
6 |
Ban/Tổ làm phách |
||
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó |
Người/ngày |
820.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
360.000 |
|
7 |
Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban Phúc khảo bài thi |
||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
820.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
360.000 |
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC
CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA, KỲ
THI CHỌN ĐỘI TUYỂN THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TUYỂN SINH ĐẦU
CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (đồng) |
|
A |
Cấp tỉnh |
||
|
I |
Tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi |
||
|
1 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi và Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
640.000 |
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
320.000 |
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
Người/ngày |
400.000 |
|
2 |
Ban Chỉ đạo |
||
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
820.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
720.000 |
|
3 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng ban |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị |
Người/ngày |
640.000 |
|
|
- Công an, bảo vệ |
Người/ngày (08 giờ/ngày) |
320.000 |
|
4 |
Ban/Tổ làm phách |
||
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
640.000 |
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
320.000 |
|
5 |
Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban Phúc khảo bài thi |
||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
640.000 |
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ |
Người/ngày |
320.000 |
|
II |
Tiền công ra đề thi và xây dựng ngân hàng câu hỏi |
||
|
1 |
Ra đề thi |
||
|
|
Hội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận và bản đặc tả đề thi |
||
|
|
- Chủ trì/Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Thành viên/Ủy viên |
Người/ngày |
640.000 |
|
2 |
Xây dựng ngân hàng câu hỏi |
||
|
a |
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
||
|
|
- Chủ trì |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
640.000 |
|
b |
Tiền công soạn thảo câu hỏi |
||
|
|
- Soạn thảo câu hỏi thô |
Câu |
49.000 |
|
|
- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi |
Câu |
42.000 |
|
|
- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm |
Câu |
35.000 |
|
|
- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm đề thi |
Câu |
25.000 |
|
|
- Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa |
Câu |
7.000 |
|
c |
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm |
||
|
|
- Chủ trì |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
640.000 |
|
B |
Cấp xã |
||
|
|
Mức chi tối đa không quá 70% mức chi các nội dung tương ứng của cấp tỉnh (nếu có) |
||
|
C |
Cấp trường |
||
|
|
Mức chi tối đa không quá 50% mức chi các nội dung tương ứng của cấp tỉnh (nếu có) |
||
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG TẬP HUẤN
CÁC ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (đồng) |
|
1 |
Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn |
Người/ngày |
150.000 |
|
2 |
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy), dạy 4 tiết/ngày |
|
|
|
|
Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ |
Người/ngày |
2.600.000 |
|
|
Thạc sĩ, giảng viên chính |
Người/ngày |
2.100.000 |
|
|
Cử nhân, giảng viên, giáo viên |
Người/ngày |
1.500.000 |
|
3 |
Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy), dạy 4 tiết/ngày |
|
|
|
|
Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ |
Người/ngày |
2.600.000 |
|
|
Thạc sĩ, giảng viên chính |
Người/ngày |
2.100.000 |
|
|
Cử nhân, giảng viên, giáo viên |
Người/ngày |
1.500.000 |
|
|
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành |
Người/ngày |
600.000 |
NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC VÀ THAM
DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI, HỘI THAO, HỘI KHỎE, GIẢI THỂ THAO TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 08/7/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (đồng) |
|
A |
Công tác kiểm tra Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa, Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (thi chính thức/thi thử/thi thử nghiệm) |
||
|
1 |
Công tác kiểm tra trước, trong và sau khi thi |
||
|
|
- Trưởng đoàn |
Người/ngày |
920.000 |
|
|
- Phó trưởng đoàn |
Người/ngày |
820.000 |
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
720.000 |
|
B |
Công tác kiểm tra Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa, Kỳ thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông, Tuyển sinh đầu cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
||
|
1 |
Chi cho công tác kiểm tra trước, trong và sau khi thi |
||
|
|
- Trưởng đoàn |
Người/ngày |
800.000 |
|
|
- Phó trưởng đoàn |
Người/ngày |
720.000 |
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
640.000 |
|
2 |
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận |
||
|
|
- Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh |
Đề |
700.000 |
|
|
- Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông |
Đề |
630.000 |
|
3 |
Tiền công ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm |
||
|
|
- Đề thi trắc nghiệm |
|
|
|
|
+ Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh |
Người/ngày |
700.000 |
|
|
+ Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông |
Người/ngày |
630.000 |
|
|
- Đề thi tự luận |
|
|
|
|
+ Thi học sinh giỏi tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh |
Người/ngày |
700.000 |
|
|
+ Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông |
Người/ngày |
630.000 |
|
C |
Tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh |
||
|
1 |
Chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh (thời gian dạy bồi dưỡng cho học sinh 4 tiết/ngày và không quá 120 tiết/môn học) |
Người/ngày |
750.000 |
|
2 |
Tiền công xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn |
Người/ngày |
750.000 |
|
3 |
Tập huấn các đội tuyển học sinh giỏi cấp xã dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh |
||
|
|
Mức chi tối đa không quá 70% mức chi các nội dung tương ứng với mức chi tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh, chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh |
||
|
D |
Tập huấn/tập luyện, tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp |
||
|
1 |
Tiền công tập huấn, quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao |
||
|
a |
Tiền công tập huấn các đội tuyển tham dự các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) |
Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng |
|
|
b |
Tiền công quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) |
Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng |
|
|
2 |
Chi tiền ăn, ở, đi lại cho đội tuyển học sinh/sinh viên/học viên trong thời gian bồi dưỡng/tập luyện/thi đấu các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) |
Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
3 |
Chi tiền nước giải khát cho huấn luyện viên, đội tuyển học sinh/sinh viên/học viên tập luyện/thi đấu; Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, trọng tài, giám sát, y tế, phục vụ, bảo vệ tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao (nếu có) |
Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
4 |
Chi tiền thuốc y tế sơ cứu, cấp cứu có phát sinh khi đoàn tập luyện/thi đấu. |
Theo thực tế và có chứng từ hợp lệ |
|
|
5 |
Chi tiền làm hồ sơ thi đấu, tiền khám sức khoẻ trẻ/học sinh/sinh viên/học viên tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao |
||
|
E |
Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao |
||
|
I |
Cấp tỉnh |
||
|
1 |
Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Hội đồng/Ban ra đề thi, coi thi, chấm thi và các tiểu ban |
||
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
690.000 |
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
620.000 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám khảo, công an, bảo vệ vòng trong. |
Người/ngày |
550.000 |
|
|
- Nhân viên các tiểu ban, trật tự viên (công an bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ, bảo vệ, kế toán, y tế) |
Người/ngày |
270.000 |
|
2 |
Chi tiền công trọng tài, thư ký, giám sát, ủy viên các bộ môn |
||
|
|
- Tổ trưởng, Trọng tài chính, Giám sát |
Người/ngày |
690.000 |
|
|
- Tổ trưởng và Thư ký: ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu. |
Người/ngày |
690.000 |
|
|
- Trợ lý Trọng tài, Thư ký |
Người/ngày |
620.000 |
|
|
- Ủy viên |
Người/ngày |
550.000 |
|
3 |
Ra đề thi chính thức và dự bị hoặc phiếu chấm điểm có kèm theo đáp án, biểu điểm |
Đề/Phiếu chấm điểm |
378.000 |
|
4 |
Chi cho công tác chấm thi |
|
|
|
a |
Chấm bài thi, sản phẩm |
|
|
|
|
- Định mức chấm thi thực hành, thuyết trình biện pháp giáo dục (dự giờ 1 tiết) |
Người/tiết |
135.000 |
|
|
- Chấm sản phẩm dự thi KHKT |
Người/sản phẩm |
135.000 |
|
|
- Chấm bài kiểm tra năng lực giáo viên, bài soạn Kế hoạch bài dạy, đồ dùng dạy học |
Người/bài soạn, ĐDDH |
67.500 |
|
|
- Chấm bài thi các môn học/hoạt động của học sinh |
Người /bài |
33.000 |
|
b |
Phụ cấp cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm) |
Người/đợt |
135.000 |
|
5 |
Chi bồi dưỡng/hỗ trợ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh/sinh viên/học viên/trẻ mầm non |
||
|
a |
Chi bồi dưỡng cho cán bộ, giáo viên, nhân viên dự thi và dạy thử nghiệm; hỗ trợ giáo viên chủ nhiệm lớp |
Người/ngày |
150.000 |
|
b |
Chi bồi dưỡng trẻ mầm non tham gia tiết thực hành của giáo viên dự thi |
Trẻ/ngày |
45.000 |
|
c |
Chi hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên làm đồ dùng dạy học |
Theo chứng từ hoá đơn thực tế phát sinh (01 đồ dùng dạy học/tiết dạy |
|
|
6 |
Chi bồi dưỡng cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ/học sinh/sinh viên/học viên tham gia biểu diễn văn nghệ khai mạc, bế mạc các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao |
Người/ngày |
200.000 |
|
7 |
Chi bồi dưỡng phóng viên báo đài tham dự, đưa tin khai mạc, bế mạc các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao |
Người/đợt |
300.000 |
|
II |
Cấp xã |
|
|
|
|
Mức chi tối đa không quá 70% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao cấp tỉnh |
||
|
III |
Cấp trường |
|
|
|
|
Mức chi tối đa không quá 50% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe, giải thể thao cấp tỉnh |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh